Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210946164-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tam Mỹ Đông
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210946150
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-19 21:17:00 đến ngày 2021-09-29 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,345,820,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01873E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03746E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (*) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (*) Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản nghiệm thu (có sao y công chứng); + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo, các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; + Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị quyết toán tối thiểu là 1.076.656.000 đồng (3x 1.076.656.000) = 3.229.968.000 đồng) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị quyết toán tối thiểu là 1.076.656.000 đồng và tổng giá trị quyết toán tất cả các hợp đồng ≥ 3.229.968.000 đồng đồng. Hợp đồng tương tự có các thông số theo quy định tại Chương III và Chương IV số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.076.656.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.229.968.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông (Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông là bộ gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp). Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên. (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông (Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành là bộ gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp).Cán bộ kỹ thuật đã từng làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông. (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng. (Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành). Đã từng tham gia phụ trách quản lý hồ sơ thanh, quyết toán 01 công trình tương tự. (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lành nghề trực tiếp tham gia thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (Các ngành nghề thuộc lĩnh vực xây dựng). Cụ thể như tổ nề 01 công nhân, tổ cơ khí 01 công nhân...Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn hoặc chứng từ hợp pháp khác). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn hoặc chứng từ hợp pháp khác). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn hoặc chứng từ hợp pháp khác). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 1 gầu ≥ (0,8 ÷ 1,25)M3
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn hoặc chứng từ hợp pháp khác) .Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi công suất 110CV đến 140CV
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn hoặc chứng từ hợp pháp khác) .Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn hoặc chứng từ hợp pháp khác). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn hoặc chứng từ hợp pháp khác). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn hoặc chứng từ hợp pháp khác). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn hoặc chứng từ hợp pháp khác). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn hoặc chứng từ hợp pháp khác). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn hoặc chứng từ hợp pháp khác). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn Bê Tông ≥ 250 Lít
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn hoặc chứng từ hợp pháp khác). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe ô tô tải ben tự đổ (5 ÷ 10) tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy đăng kiểm hợp pháp còn hiệu lực)Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Xe ô tô tưới nước tự hành có dung tích 5m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn, giấy chứng nhận đăng ký và giấy đăng kiểm hợp pháp còn hiệu lực). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn hoặc chứng từ hợp pháp khác). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tam Mỹ Đông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp tuyến ngõ Diệu đi chợ Tam Mỹ Đông
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tam Mỹ Đông , địa chỉ: Thôn Phú Quý II, xã Tam Mỹ Đông, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tam Mỹ Đông, địa chỉ: Xã Tam Mỹ Đông, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235. 3570090;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu Tư vấn lập báo cáo Kinh tế - kỹ Thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Quảng Long; + Nhà thầu Tư vấn lập, thẩm tra: Công ty TNHH Xây dựng Đại Thành Quảng Nam, + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành; + Nhà thầuTư vấn lập E-HSMT và lập Báo cáo đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ngân Huy Hoàng; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và phê duyệt kết quả LCNT: Ủy ban nhân dân xã Tam Mỹ Đông;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tam Mỹ Đông , địa chỉ: Thôn Phú Quý II, xã Tam Mỹ Đông, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tam Mỹ Đông, địa chỉ: Xã Tam Mỹ Đông, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235. 3570090;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tam Mỹ Đông, địa chỉ: Xã Tam Mỹ Đông, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235. 3570090;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Núi Thành
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Tam Mỹ Đông, địa chỉ: Xã Tam Mỹ Đông, Huyện Núi Thành, Quảng Nam. Điện thoại: 0235. 3570090;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Núi Thành, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, Huyện Núi Thành, Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường (tuyến chính)
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V12,897m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V86,476m3
3Đánh cấpMô tả kỹ thuật theo chương V151,138m3
4Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, phạm vi 300m, ô tô 10T, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V250,51m3
5Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.599,239m3
6Cung cấp đất đắp đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.930,221m3
7Lu lèn khuôn đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V357,039m2
8Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V509,565m3
9Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly 2km, ô tô 10T, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V509,565m3
10Phá dỡ bê tông đường cũ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V9,503m3
11Xúc phế thải bê tông lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V9,503m3
12Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V9,503m3
13Cắt bê tông xi măng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m
B Mặt đường (tuyến chính)
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V510,542m3
2Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V312,863m2
3Đệm cát bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V40,881m3
4Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V2.836,347m2
5Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 + bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V313,798m3
6Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,115tấn
7Cắt khe coMô tả kỹ thuật theo chương V662m
8Cắt khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V600,89m
C Hoàn trả mương dọc
1Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,792m3
2Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V96,551m3
3Cung cấp đất đắp đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V131,825m3
4Lắp đặt ống BTLT D30cm; L=3.5mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m
5Lắp đặt ống BTLT D30cm; L=4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m
D Biển báo
1Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90cmMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
2Bê tông M150 đá 1x2 móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V1,487m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
4Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,252m3
5Cốt thép chống xoay d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015Tấn
6Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,688m3
7Đắp đất K90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
E Nền đường (Nút giao thông)
1Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V99,299m3
2Cung cấp đất đắp đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V139,138m3
F Mặt đường (Nút giao thông)
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,618m3
2Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,721m2
3Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V81,21m2
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 + bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V14,91m3
5Cắt khe coMô tả kỹ thuật theo chương V13,37m
G Nền đường (Nút dân sinh)
1Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V9,082m3
2Lu lèn chặt K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V14,63m2
3Phá dỡ bê tông đường cũ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V2,926m3
4Xúc phế thải bê tông lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2,926m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,926m3
6Cắt bê tông xi măng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6m
H Mặt đường (Nút dân sinh)
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,905m3
2Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,939m2
3Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V38,36m2
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
5Cắt khe coMô tả kỹ thuật theo chương V14,03m
I Cống qua đường ( Cống bản B=1.2m)
1Bê tông 25MPa đá 1x2 bản cống + gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,638m3
2Cốt thép bản cống d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,002Tấn
3Cốt thép bản cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032Tấn
4Cốt thép bản cống d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,037Tấn
5Ván khuôn bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,015m2
6Bê tông 20MPa đá 1x2 xà mũ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,274m3
7Ván khuôn xà mũ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,152m2
8Cốt thép xà mũ d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012Tấn
9Cốt thép xà mũ d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016Tấn
10Cốt thép xà mũ d=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005Tấn
11Bê tông 16MPa đá 2x4 thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,575m3
12Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,128m2
13Bê tông 16MPa đá 4x6 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,781m3
14Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,962m2
15Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
16Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V6,165m2
J Hạ lưu
1Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,939m3
2Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,246m3
3Bê tông 12MPa đá 4x6 sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,472m3
4Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khay sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
5Bê tông 12MPa đá 4x6 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V2,808m3
6Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khay sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
7Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,492m3
8Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V3,534m2
9Ván khuôn móng tường cánh, sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V18,86m2
K Hạng mục khác
1Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V7,344m3
2Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,124m3
3Phá dỡ bê tông tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,939m3
4Xúc phế thải bê tông lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,939m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,939m3
L Thân cống (Cống tròn D50cm)
1Lắp đặt ống cống D50cm; L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V7Ống
2Bê tông ống cống M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
3Cốt thép ống cống d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052Tấn
4Bê tông M100 đá 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,093m3
5Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,426m3
6Mối nối ống cống bê tông D50cmMô tả kỹ thuật theo chương V6m.nối
7Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V14,514m2
8Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V30,375m2
M Thượng lưu
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,394m3
2Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,644m3
3Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
4Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
5Bê tông M150 đá 4x6 sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,185m3
6Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,832m3
7Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,397m3
8Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V5,566m2
9Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V7,95m2
N Hạ lưu
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,394m3
2Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,644m3
3Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
4Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,466m3
5Bê tông M150 đá 4x6 sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,178m3
6Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,826m3
7Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,391m3
8Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V5,494m2
9Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V7,889m2
O Hạng mục khác
1Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V28,657m3
2Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V28,563m3
3Cắt bê tông xi măng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6m
4Phá dỡ bê tông đường cũ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V2,933m3
5Xúc phế thải bê tông lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2,933m3
6Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,933m3
P Đảm bảo giao thông phục vụ thi công
1Biển báo tam giác A90cmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
2Biển báo hình tròn D90cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Biển báo chữ nhật (87.5x37.5)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Thép góc giá đỡ biển báo di độngMô tả kỹ thuật theo chương V67,626Kg
5Ống nhựa PVC D60mm; L=1.1mMô tả kỹ thuật theo chương V216,7m
6Vữa xi măng M75 đổ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,613m3
7Miếng dán phản quang màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V22,28m2
8Bê tông đế cột M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,576m3
9Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V31,52m2
10Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V24cuộn
11Đèn cảnh báo SPL-130-PMDYMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01873E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03746E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (*) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (*) Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản nghiệm thu (có sao y công chứng); + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo, các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; + Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị quyết toán tối thiểu là 1.076.656.000 đồng (3x 1.076.656.000) = 3.229.968.000 đồng) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị quyết toán tối thiểu là 1.076.656.000 đồng và tổng giá trị quyết toán tất cả các hợp đồng ≥ 3.229.968.000 đồng đồng. Hợp đồng tương tự có các thông số theo quy định tại Chương III và Chương IV số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.076.656.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.229.968.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông (Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông là bộ gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp). Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên. (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông (Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành là bộ gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp).Cán bộ kỹ thuật đã từng làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông. (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo).53
3 Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ thanh, quyết toán 1 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng. (Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành). Đã từng tham gia phụ trách quản lý hồ sơ thanh, quyết toán 01 công trình tương tự. (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo).53
4 Công nhân lành nghề trực tiếp tham gia thi công 2 (Các ngành nghề thuộc lĩnh vực xây dựng). Cụ thể như tổ nề 01 công nhân, tổ cơ khí 01 công nhân...Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận trên21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn (Có hóa đơn hoặc chứng từ hợp pháp khác). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
2 Xe lu ≥ 16 tấn (Có hóa đơn hoặc chứng từ hợp pháp khác). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
3 Xe lu rung 25 tấn (Có hóa đơn hoặc chứng từ hợp pháp khác). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
4 Máy đào 1 gầu ≥ (0,8 ÷ 1,25)M3 (Có hóa đơn hoặc chứng từ hợp pháp khác) .Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
5 Máy ủi công suất 110CV đến 140CV (Có hóa đơn hoặc chứng từ hợp pháp khác) .Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
6 Máy toàn đạc điện tử (Có hóa đơn hoặc chứng từ hợp pháp khác). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
7 Máy đầm cóc (Có hóa đơn hoặc chứng từ hợp pháp khác). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
8 Máy phát điện (Có hóa đơn hoặc chứng từ hợp pháp khác). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
9 Máy san (Có hóa đơn hoặc chứng từ hợp pháp khác). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
10 Máy đầm bàn (Có hóa đơn hoặc chứng từ hợp pháp khác). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt2
11 Máy đầm đầm dùi (Có hóa đơn hoặc chứng từ hợp pháp khác). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt2
12 Máy trộn Bê Tông ≥ 250 Lít (Có hóa đơn hoặc chứng từ hợp pháp khác). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt2
13 Xe ô tô tải ben tự đổ (5 ÷ 10) tấn (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy đăng kiểm hợp pháp còn hiệu lực)Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt3
14 Xe ô tô tưới nước tự hành có dung tích 5m3 trở lên (Có hóa đơn, giấy chứng nhận đăng ký và giấy đăng kiểm hợp pháp còn hiệu lực). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
15 Máy uốn thép (Có hóa đơn hoặc chứng từ hợp pháp khác). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
16 Phòng thí nghiệm Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->