Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210946164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tam Mỹ Đông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210946150 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-19 21:17:00 đến ngày 2021-09-29 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,345,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01873E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03746E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (*) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (*) Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản nghiệm thu (có sao y công chứng); + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo, các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; + Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị quyết toán tối thiểu là 1.076.656.000 đồng (3x 1.076.656.000) = 3.229.968.000 đồng) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị quyết toán tối thiểu là 1.076.656.000 đồng và tổng giá trị quyết toán tất cả các hợp đồng ≥ 3.229.968.000 đồng đồng. Hợp đồng tương tự có các thông số theo quy định tại Chương III và Chương IV số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.076.656.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.229.968.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông (Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông là bộ gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp). Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên. (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông (Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành là bộ gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp).Cán bộ kỹ thuật đã từng làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông. (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng. (Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành). Đã từng tham gia phụ trách quản lý hồ sơ thanh, quyết toán 01 công trình tương tự. (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề trực tiếp tham gia thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (Các ngành nghề thuộc lĩnh vực xây dựng). Cụ thể như tổ nề 01 công nhân, tổ cơ khí 01 công nhân...Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn hoặc chứng từ hợp pháp khác). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn hoặc chứng từ hợp pháp khác). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu rung 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn hoặc chứng từ hợp pháp khác). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 1 gầu ≥ (0,8 ÷ 1,25)M3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn hoặc chứng từ hợp pháp khác) .Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi công suất 110CV đến 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn hoặc chứng từ hợp pháp khác) .Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn hoặc chứng từ hợp pháp khác). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn hoặc chứng từ hợp pháp khác). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn hoặc chứng từ hợp pháp khác). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn hoặc chứng từ hợp pháp khác). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn hoặc chứng từ hợp pháp khác). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn hoặc chứng từ hợp pháp khác). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn Bê Tông ≥ 250 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn hoặc chứng từ hợp pháp khác). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe ô tô tải ben tự đổ (5 ÷ 10) tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy đăng kiểm hợp pháp còn hiệu lực)Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Xe ô tô tưới nước tự hành có dung tích 5m3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn, giấy chứng nhận đăng ký và giấy đăng kiểm hợp pháp còn hiệu lực). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn hoặc chứng từ hợp pháp khác). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tam Mỹ Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp tuyến ngõ Diệu đi chợ Tam Mỹ Đông 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tam Mỹ Đông, địa chỉ: Xã Tam Mỹ Đông, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235. 3570090; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Núi Thành -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Tam Mỹ Đông, địa chỉ: Xã Tam Mỹ Đông, Huyện Núi Thành, Quảng Nam. Điện thoại: 0235. 3570090; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Núi Thành, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, Huyện Núi Thành, Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường (tuyến chính) | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,897 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,476 | m3 |
| 3 | Đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,138 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, phạm vi 300m, ô tô 10T, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,51 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.599,239 | m3 |
| 6 | Cung cấp đất đắp đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.930,221 | m3 |
| 7 | Lu lèn khuôn đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,039 | m2 |
| 8 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,565 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly 2km, ô tô 10T, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,565 | m3 |
| 10 | Phá dỡ bê tông đường cũ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,503 | m3 |
| 11 | Xúc phế thải bê tông lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,503 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,503 | m3 |
| 13 | Cắt bê tông xi măng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m |
| B | Mặt đường (tuyến chính) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,542 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,863 | m2 |
| 3 | Đệm cát bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,881 | m3 |
| 4 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.836,347 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 + bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,798 | m3 |
| 6 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,115 | tấn |
| 7 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 662 | m |
| 8 | Cắt khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,89 | m |
| C | Hoàn trả mương dọc | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,792 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,551 | m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,825 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống BTLT D30cm; L=3.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 5 | Lắp đặt ống BTLT D30cm; L=4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| D | Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 2 | Bê tông M150 đá 1x2 móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,487 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 5 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | Tấn |
| 6 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 7 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| E | Nền đường (Nút giao thông) | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,299 | m3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,138 | m3 |
| F | Mặt đường (Nút giao thông) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,618 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,721 | m2 |
| 3 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,21 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 + bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,91 | m3 |
| 5 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,37 | m |
| G | Nền đường (Nút dân sinh) | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,082 | m3 |
| 2 | Lu lèn chặt K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,63 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bê tông đường cũ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,926 | m3 |
| 4 | Xúc phế thải bê tông lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,926 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,926 | m3 |
| 6 | Cắt bê tông xi măng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| H | Mặt đường (Nút dân sinh) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,905 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,939 | m2 |
| 3 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,36 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 5 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,03 | m |
| I | Cống qua đường ( Cống bản B=1.2m) | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 bản cống + gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản cống d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | Tấn |
| 3 | Cốt thép bản cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | Tấn |
| 4 | Cốt thép bản cống d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,015 | m2 |
| 6 | Bê tông 20MPa đá 1x2 xà mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m2 |
| 8 | Cốt thép xà mũ d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | Tấn |
| 9 | Cốt thép xà mũ d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | Tấn |
| 10 | Cốt thép xà mũ d=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | Tấn |
| 11 | Bê tông 16MPa đá 2x4 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,128 | m2 |
| 13 | Bê tông 16MPa đá 4x6 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,962 | m2 |
| 15 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 16 | Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,165 | m2 |
| J | Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,939 | m3 |
| 2 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | m3 |
| 3 | Bê tông 12MPa đá 4x6 sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | m3 |
| 4 | Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khay sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 5 | Bê tông 12MPa đá 4x6 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | m3 |
| 6 | Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khay sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 7 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,492 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,534 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng tường cánh, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,86 | m2 |
| K | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,344 | m3 |
| 2 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,124 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,939 | m3 |
| 4 | Xúc phế thải bê tông lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,939 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,939 | m3 |
| L | Thân cống (Cống tròn D50cm) | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D50cm; L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Ống |
| 2 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 3 | Cốt thép ống cống d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | Tấn |
| 4 | Bê tông M100 đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,093 | m3 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | m3 |
| 6 | Mối nối ống cống bê tông D50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m.nối |
| 7 | Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,514 | m2 |
| 8 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,375 | m2 |
| M | Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 7 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,566 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,95 | m2 |
| N | Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,826 | m3 |
| 7 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,494 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,889 | m2 |
| O | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,657 | m3 |
| 2 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,563 | m3 |
| 3 | Cắt bê tông xi măng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 4 | Phá dỡ bê tông đường cũ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,933 | m3 |
| 5 | Xúc phế thải bê tông lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,933 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,933 | m3 |
| P | Đảm bảo giao thông phục vụ thi công | |||
| 1 | Biển báo tam giác A90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Biển báo hình tròn D90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật (87.5x37.5)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Thép góc giá đỡ biển báo di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,626 | Kg |
| 5 | Ống nhựa PVC D60mm; L=1.1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,7 | m |
| 6 | Vữa xi măng M75 đổ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | m3 |
| 7 | Miếng dán phản quang màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,28 | m2 |
| 8 | Bê tông đế cột M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,576 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,52 | m2 |
| 10 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cuộn |
| 11 | Đèn cảnh báo SPL-130-PMDY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.01873E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03746E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (*) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (*) Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản nghiệm thu (có sao y công chứng); + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo, các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; + Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị quyết toán tối thiểu là 1.076.656.000 đồng (3x 1.076.656.000) = 3.229.968.000 đồng) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị quyết toán tối thiểu là 1.076.656.000 đồng và tổng giá trị quyết toán tất cả các hợp đồng ≥ 3.229.968.000 đồng đồng. Hợp đồng tương tự có các thông số theo quy định tại Chương III và Chương IV số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.076.656.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.229.968.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông (Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông là bộ gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp). Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên. (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông (Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành là bộ gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp).Cán bộ kỹ thuật đã từng làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông. (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ thanh, quyết toán | 1 | 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng. (Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành). Đã từng tham gia phụ trách quản lý hồ sơ thanh, quyết toán 01 công trình tương tự. (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo). | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân lành nghề trực tiếp tham gia thi công | 2 | (Các ngành nghề thuộc lĩnh vực xây dựng). Cụ thể như tổ nề 01 công nhân, tổ cơ khí 01 công nhân...Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận trên | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn | (Có hóa đơn hoặc chứng từ hợp pháp khác). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Xe lu ≥ 16 tấn | (Có hóa đơn hoặc chứng từ hợp pháp khác). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Xe lu rung 25 tấn | (Có hóa đơn hoặc chứng từ hợp pháp khác). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đào 1 gầu ≥ (0,8 ÷ 1,25)M3 | (Có hóa đơn hoặc chứng từ hợp pháp khác) .Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy ủi công suất 110CV đến 140CV | (Có hóa đơn hoặc chứng từ hợp pháp khác) .Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc điện tử | (Có hóa đơn hoặc chứng từ hợp pháp khác). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | (Có hóa đơn hoặc chứng từ hợp pháp khác). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy phát điện | (Có hóa đơn hoặc chứng từ hợp pháp khác). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy san | (Có hóa đơn hoặc chứng từ hợp pháp khác). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | (Có hóa đơn hoặc chứng từ hợp pháp khác). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm đầm dùi | (Có hóa đơn hoặc chứng từ hợp pháp khác). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn Bê Tông ≥ 250 Lít | (Có hóa đơn hoặc chứng từ hợp pháp khác). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Xe ô tô tải ben tự đổ (5 ÷ 10) tấn | (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy đăng kiểm hợp pháp còn hiệu lực)Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 3 |
| 14 | Xe ô tô tưới nước tự hành có dung tích 5m3 trở lên | (Có hóa đơn, giấy chứng nhận đăng ký và giấy đăng kiểm hợp pháp còn hiệu lực). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy uốn thép | (Có hóa đơn hoặc chứng từ hợp pháp khác). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm | Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi