Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210946186-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210943877 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-19 21:53:00 đến ngày 2021-09-29 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,229,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8844E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.768E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình hoặc hạng mục công trình, bao gồm các hạng mục dân dụng và hạ tầng kỹ thuật (san nền, sân đường bê tông nội bộ, cấp thoát nước ngoài nhà, điện ngoài nhà).- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là: 13,0 tỷ đồng- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là: 13,0 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là: 13,0 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ sư đô thị hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 3,0 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phần hạ tầng phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên các chuyên nghành về điện;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là: 13,0 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần điện phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là: 13,0 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước; Bằng tốt nghiệp chuyên môn, (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần cấp thoát nước phải đáp ứng các yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động và PCCC trong quá trình thi công công trình (có thể do cán bộ kỹ thuật khác kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lê chuyên ngành xây dựng dân dụng và phải có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ;- Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là: 13,0 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công PCCC phải đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên các chuyên ngành trắc địa/trắc địa bản đồ;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/dân dụng, có giá trị tối thiểu là: 13,0 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần điện phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên các chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là: 13,0 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần điện phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | * 01 đội trưởng phụ trách phần dân dụng:- Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III;* 01 đội trưởng phụ trách phần hạ tầng:- Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.* 01 đội trưởng phụ trách vận hành máy xây dựng.- Có chứng chỉ đào tạo nghề vận hành máy xây dựng hoặc vận hành xe cơ giới- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥50KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động bình thường(có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn(có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥90cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥12 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Doanh trại Đại đội Trinh sát/Bộ CHQS tỉnh Bình Định (Giai đoạn 2) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng III, Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) kèm theo các tài liệu sau: Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính; - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2020; - Hợp đồng thi công các công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao; tài liệu chứng minh về loại, cấp, giá trị công trình; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện. - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Hợp đồng lao động; các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật); - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; danh sách và chứng chỉ nghề của các công nhân trực tiếp thi công… - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định; Địa chỉ: số 37 Ngô Mây, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: Tel: 0256 3747864 - Fax: 0256 3946640 (Ban TM-KH). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định; Địa chỉ: số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3822294; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509, Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509, Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỒ BƠI HUẤN LUYỆN, NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH VÀ KHU VỰC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 75,32 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 38,385 | 100m3 |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V E - HSMT | 16,52 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 156,807 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,784 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 338,468 | m3 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 7,011 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 31,64 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,359 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 1,724 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,534 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E - HSMT | 1,323 | tấn |
| 13 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 82,874 | m3 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 14,022 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V E - HSMT | 9,574 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 6,65 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E - HSMT | 0,57 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 4,736 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 47,593 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,178 | tấn |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,404 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 23,358 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 8,303 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 3,501 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, | Chương V E - HSMT | 0,197 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK >18mm, | Chương V E - HSMT | 0,742 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 28,236 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 9,912 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 17,025 | 100m3 |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 38,385 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V E - HSMT | 383,85 | 10m³/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V E - HSMT | 383,85 | 10m³/1km |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 3,854 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 58,394 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 5.5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,103 | m3 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V E - HSMT | 18,89 | m2 |
| 37 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 179,17 | m2 |
| 38 | Chống thấm bể bơi, bể nước ngầm bằng chất chống thấm, chống thấm 3 lớp | Chương V E - HSMT | 1.623,028 | m2 |
| 39 | Phụ gia chống thấm trộn vào vữa láng đáy, trát thành bể bơi, bể nước ngầm (Phụ gia chống thấm SiKa Latex TH trộn vào vữa láng theo tỉ lệ 1L/m2) cho lớp vữa dày 2cm | Chương V E - HSMT | 1.623,028 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (trộn phụ gia chống thấm) | Chương V E - HSMT | 1.307,72 | m2 |
| 41 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V E - HSMT | 370,11 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 381,99 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trộn dung dịch chống thấm) | Chương V E - HSMT | 315,308 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 20,858 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 58,396 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 26,914 | m2 |
| 47 | Lát nền gạch 300x300 chuyên dụng, chống thẩm thấu nước cho bể bơi | Chương V E - HSMT | 1.250 | m2 |
| 48 | Ốp tường gạch 300x300 chuyên dụng, chống thẩm thấu nước cho bể bơi | Chương V E - HSMT | 247,5 | m2 |
| 49 | Lát nền gạch Ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 57,72 | m2 |
| 50 | Ốp tường gạch Ceramic 300x300 chống trượt, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 67,808 | m2 |
| 51 | Ngâm clo súc rửa bể | Chương V E - HSMT | 2.182,558 | m3 |
| 52 | SXLD nắp đậy lỗ thăm bể nước ngầm bằng tôn quy cách theo hồ sơ thiết kế | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 53 | Thang inox xuống bể nước ngầm quy cách theo hồ sơ thiết kế | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 54 | Băng cản nước PVC rộng 240mm | Chương V E - HSMT | 182,6 | m |
| 55 | SXLD tay vịn inox 304 D44 quy cách theo hồ sơ thiết kế | Chương V E - HSMT | 89,6 | md |
| 56 | SXLD tay vịn inox 304 D30 quy cách theo hồ sơ thiết kế | Chương V E - HSMT | 31,32 | md |
| 57 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,864 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 1,173 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,262 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 1,165 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 12,828 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 1,283 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,37 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,955 | tấn |
| 65 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 22,378 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ sàn mái ngoài nhà | Chương V E - HSMT | 1,124 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ sàn mái trong nhà | Chương V E - HSMT | 1,569 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 2,503 | tấn |
| 69 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 4,72 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E - HSMT | 0,74 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,25 | tấn |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 56,532 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 31,296 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,724 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,486 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 6,594 | m3 |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 5.5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,192 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 418,643 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 96,225 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 88,92 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 112,22 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ( ngoài nhà) | Chương V E - HSMT | 112,4 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ( trong nhà) | Chương V E - HSMT | 156,9 | m2 |
| 84 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 32,59 | m2 |
| 85 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 201,84 | m2 |
| 86 | Chống thấm sàn mái bằng chất chống thấm, chống thấm 3 lớp | Chương V E - HSMT | 232 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 77,4 | m |
| 88 | Trát chỉ trang trí sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 77,4 | m |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 664,203 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 353,695 | m2 |
| 91 | Lát nền gạch Ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 99,055 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 chống trượt | Chương V E - HSMT | 452,013 | m2 |
| 93 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600 | Chương V E - HSMT | 626,782 | m2 |
| 94 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 59 | m2 |
| 95 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,976 | m2 |
| 96 | Lát đá ngạch cửa, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,04 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 67,06 | m2 |
| 98 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V E - HSMT | 64,68 | m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ trang trí chân móng cao 100 dày 50, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 184,8 | m |
| 100 | SXLD cửa đi sắt thép hộp panô tôn quy cách theo hồ sơ thiết kế | Chương V E - HSMT | 5,6 | m2 |
| 101 | SXLD cửa đi thanh nhôm xinfa sơn tĩnh điện (chi tiết theo thiết kế) | Chương V E - HSMT | 33 | m2 |
| 102 | SXLD cửa thanh nhôm xinfa hệ kính trong dày 5ly (chi tiết theo thiết kế) | Chương V E - HSMT | 18,25 | m2 |
| 103 | SXLD khung hoa sắt cửa (như hstk) bao gồm cả công lắp đặt và sơn | Chương V E - HSMT | 1,878 | m2 |
| 104 | Lắp đặt đèn LED tube đôi 1,2m - 2x20w | Chương V E - HSMT | 16 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc hai chiều | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp cầu chì | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp chìm 1-3 phần tử | Chương V E - HSMT | 2 | hộp |
| 111 | Mặt nạ 1-3 phần tử | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp chìm 4-6 phần tử | Chương V E - HSMT | 4 | hộp |
| 113 | Mặt nạ 4-6 phần tử | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt Cáp CV 1x4mm2 | Chương V E - HSMT | 150 | m |
| 115 | Lắp đặt Cáp CV 1x2,5mm2 | Chương V E - HSMT | 40 | m |
| 116 | Lắp đặt Cáp CV 1x1,5mm2 | Chương V E - HSMT | 330 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D25 | Chương V E - HSMT | 75 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20 | Chương V E - HSMT | 20 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Chương V E - HSMT | 165 | m |
| 120 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6kA | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3 ngã) + Nắp đậy | Chương V E - HSMT | 16 | hộp |
| 122 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 2-4 module, mặt nhựa chống cháy, đế kim loại | Chương V E - HSMT | 3 | hộp |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V E - HSMT | 0,5 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V E - HSMT | 0,05 | 100m |
| 125 | Cầu chắn rác D50 | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 126 | Co PVC D50 | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 127 | Lơi PVC D50 | Chương V E - HSMT | 20 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm (thoát phân) | Chương V E - HSMT | 0,2 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm(thoát nước thải, thoát sàn, lavabo) | Chương V E - HSMT | 0,8 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm (thông hơi bể tự hoại) | Chương V E - HSMT | 0,05 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm (ống thông hơi, cấp nước) | Chương V E - HSMT | 0,3 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm (cấp nước) | Chương V E - HSMT | 0,4 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm (cấp nước) | Chương V E - HSMT | 0,7 | 100m |
| 134 | Lắp đặt Co PVC D100 | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt Y PVC D100 | Chương V E - HSMT | 15 | cái |
| 136 | Lắp đặt Lơi PVC D100 | Chương V E - HSMT | 20 | cái |
| 137 | Lắp đặt Y PVC D80 | Chương V E - HSMT | 40 | cái |
| 138 | Lắp đặt Lơi PVC D80 | Chương V E - HSMT | 70 | cái |
| 139 | Lắp đặt Giảm PVC D80/25 | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt Giảm PVC D32/25 | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt Giảm PVC D25/20 | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt Co PVC D32 | Chương V E - HSMT | 15 | cái |
| 143 | Lắp đặt Tê PVC D32 | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt Co PVC D25 | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt LơiPVC D25 | Chương V E - HSMT | 20 | cái |
| 146 | Lắp đặt Co PVC D20 | Chương V E - HSMT | 60 | cái |
| 147 | Lắp đặt Tê PVC D20 | Chương V E - HSMT | 40 | cái |
| 148 | Lắp đặt Co răng D20/16 | Chương V E - HSMT | 15 | cái |
| 149 | Van đồng 2 chiều ĐK D32mm | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 150 | Van đồng 2 chiều ĐK D20mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 151 | Van nhựa 2 chiều ĐK D25mm | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt lavabo treo âm bàn đá | Chương V E - HSMT | 6 | bộ |
| 153 | Bộ xả lavabo bằng Inox | Chương V E - HSMT | 6 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa lavabo bằng Inox | Chương V E - HSMT | 6 | bộ |
| 155 | Lắp đặt gương soi | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt giá treo | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt vòi sen + rumine | Chương V E - HSMT | 23 | bộ |
| 159 | Lắp đặt xí bệt 2 khối | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt) | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt thông tắc D100 | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt phễu thu inox - 150x150 | Chương V E - HSMT | 22 | cái |
| 164 | Xi phông PVC D80 | Chương V E - HSMT | 22 | cái |
| 165 | Dây mềm 4 tấc | Chương V E - HSMT | 15 | dây |
| 166 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V E - HSMT | 1 | bể |
| 167 | Phao điện ngắt nước | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 168 | Lắp đặt tê giảm D220/114 | Chương V E - HSMT | 80 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê D220 | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê D114/60 | Chương V E - HSMT | 40 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê D114 | Chương V E - HSMT | 7 | cái |
| 172 | Lắp đặt lơi D220 | Chương V E - HSMT | 15 | cái |
| 173 | Lắp đặt co D114 | Chương V E - HSMT | 60 | cái |
| 174 | Lắp đặt co D60 | Chương V E - HSMT | 51 | cái |
| 175 | Lắp đặt co D220 | Chương V E - HSMT | 35 | cái |
| 176 | Lắp đặt giảm D220/114 | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt giảm D114/60 | Chương V E - HSMT | 50 | cái |
| 178 | Lắp đặt mặt bích - Đường kính 220mm | Chương V E - HSMT | 14 | cái |
| 179 | Lắp đặt van 2 chiều D220 | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt van 1 chiều D220 | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt van 2 chiều D60 | Chương V E - HSMT | 32 | cái |
| 182 | Lắp đặt van 1 chiều D60 | Chương V E - HSMT | 16 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm dày 8mm | Chương V E - HSMT | 1,7 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm dày 5mm | Chương V E - HSMT | 1,89 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm dày 3mm | Chương V E - HSMT | 0,9 | 100m |
| 186 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,3m3 (chứa Axit) | Chương V E - HSMT | 1 | bể |
| 187 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 (Chứa Clo) | Chương V E - HSMT | 2 | bể |
| 188 | Lắp đặt bình lọc | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt bơm lọc chuyên dụng | Chương V E - HSMT | 8 | 1 máy |
| 190 | Lắp đặt đầu trả nước về hồ | Chương V E - HSMT | 30 | cái |
| 191 | Bộ thay nước đáy hồ | Chương V E - HSMT | 14 | 1 máy |
| 192 | Lắp đặt bộ thay nước mương tràn | Chương V E - HSMT | 34 | bộ |
| 193 | Lắp đặt gạt nhựa thoát nước đỡ sỏi | Chương V E - HSMT | 155 | m |
| 194 | Lắp đặt bơm định lượng Clo | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt bơm định lượng Axit | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt phao ngăn đường bơi | Chương V E - HSMT | 500 | m |
| 197 | Lắp đặt cùm ti treo ống PVC D32 (tạm tính) | Chương V E - HSMT | 20 | bộ |
| 198 | Lắp đặt cùm ti treo ống PVC D50 (tạm tính) | Chương V E - HSMT | 20 | bộ |
| 199 | Lắp đặt cùm ti treo ống PVC D80 (tạm tính) | Chương V E - HSMT | 20 | bộ |
| 200 | Lắp đặt cùm ti treo ống PVC D100 (tạm tính) | Chương V E - HSMT | 20 | bộ |
| 201 | Lắp đặt cùm ti treo ống PVC D150 (tạm tính) | Chương V E - HSMT | 20 | bộ |
| 202 | Lắp đặt bơm nước công suất 1HP | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt bình lọc | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt thanh nhôm (dài từ 5.6-13m) | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 205 | Ống mềm (D38 dài 15m) | Chương V E - HSMT | 1 | cuộn |
| 206 | Bộ thử nước | Chương V E - HSMT | 1 | lần thử |
| 207 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 208 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 209 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,825 | m3 |
| 210 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,005 | m3 |
| 211 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn buy | Chương V E - HSMT | 0,525 | 100m2 |
| 212 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E - HSMT | 0,514 | m3 |
| 213 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E - HSMT | 1,089 | 100m2 |
| 214 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E - HSMT | 0,834 | tấn |
| 215 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 216 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 14,13 | m2 |
| 217 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 14,13 | m2 |
| 218 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, vữa XM M75, PCB40 láng lần 1 | Chương V E - HSMT | 2,355 | m2 |
| 219 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, vữa XM M75, PCB40 láng lần 2 | Chương V E - HSMT | 2,355 | m2 |
| 220 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 221 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,272 | m3 |
| 222 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 2 lỗ 5.5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,795 | m3 |
| 223 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,235 | m3 |
| 224 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 225 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E - HSMT | 0,211 | m3 |
| 226 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E - HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 227 | Lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V E - HSMT | 0,041 | tấn |
| 228 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 229 | Đổ lớp đá 1x2 vào hố thấm | Chương V E - HSMT | 0,344 | m3 |
| 230 | Đổ lớp xỉ than vào hố thấm | Chương V E - HSMT | 0,4 | m3 |
| 231 | Đổ lớp sỏi vào hố thấm | Chương V E - HSMT | 0,4 | m3 |
| B | TƯỜNG RÀO LƯỚI B40 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 6,693 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 123,529 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 26,109 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 1,021 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 73,443 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 6,994 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 5,938 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 2,492 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E - HSMT | 3,005 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 271,711 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 47,651 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 3,053 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 1,949 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 2,054 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E - HSMT | 5,567 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 19,92 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 3,984 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,768 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 2,219 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,625 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,725 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,539 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 10,575 | m3 |
| 24 | Trát tường hàng rào, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 235 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 203,546 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 108,75 | m2 |
| 27 | Gia công hàng rào lưới thép B40 có khung thép V50x50x5 | Chương V E - HSMT | 1.165,428 | m2 |
| C | THAO TRƯỜNG RÈN LUYỆN KỸ THUẬT - CHIẾN THUẬT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,563 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,151 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,804 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,008 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,013 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E - HSMT | 0,043 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,56 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,127 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 1,03 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,46 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,563 | 100m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 34,16 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 12,24 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E - HSMT | 46,4 | m2 |
| 16 | Lớp bùn, nước | Chương V E - HSMT | 1 | toàn bộ |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,735 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,178 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,363 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,735 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,254 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,075 | tấn |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 6,994 | m2 |
| 25 | Sơn trụ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 6,994 | m2 |
| 26 | Lắp đặt lá rụng, cành cây nhỏ | Chương V E - HSMT | 1 | toàn bộ |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,231 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E - HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,872 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 4,25 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,254 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 6,376 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,262 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 69,7 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,231 | 100m3 |
| 37 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 16,24 | m3 |
| 38 | Ốp tường đá lỏm chỏm, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 142,4 | m2 |
| 39 | Trát tường núi đá dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 14,7 | m2 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 41 | Rải lớp gạch ngói vụn | Chương V E - HSMT | 1 | toàn bộ |
| 42 | Rải lớp lá rụng | Chương V E - HSMT | 1 | toàn bộ |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,493 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E - HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,3 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 11,263 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,992 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,02 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,092 | tấn |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,494 | 100m3 |
| 54 | Cắm ống nhựa D21, dài 200mm chờ cắm chông | Chương V E - HSMT | 1 | toàn bộ |
| 55 | GCLD phên tre 1mx2m | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 3,475 | 1m3 |
| 57 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,668 | m3 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,619 | m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,078 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 2,772 | 1m2 |
| 63 | Gia công lắp đặt hàng rào dây thép gai | Chương V E - HSMT | 150 | md |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 4,191 | 1m3 |
| 65 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,554 | m3 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,174 | m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,698 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 5,058 | 1m2 |
| 71 | Gia công lắp đặt hàng rào dây thép gai | Chương V E - HSMT | 308,6 | md |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 1,615 | 1m3 |
| 73 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,221 | m3 |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,438 | m3 |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,243 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 1,828 | 1m2 |
| 79 | Gia công lắp đặt hàng rào dây thép gai | Chương V E - HSMT | 143,2 | md |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 4,423 | 1m3 |
| 81 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,581 | m3 |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,238 | m3 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 85 | Gia công cột bằng thép hình V100x100x16 | Chương V E - HSMT | 0,239 | tấn |
| 86 | Gia công cột bằng thép hình V50x50x5 | Chương V E - HSMT | 0,126 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 4,842 | 1m2 |
| 88 | Gia công lắp đặt hàng rào dây thép gai | Chương V E - HSMT | 365,152 | md |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 2,535 | 1m3 |
| 90 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,325 | m3 |
| 92 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,675 | m3 |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 94 | Gia công cột bằng thép hình V50x50x5 | Chương V E - HSMT | 0,219 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 6,133 | 1m2 |
| 96 | Gia công lắp đặt hàng rào dây thép gai | Chương V E - HSMT | 723,456 | md |
| 97 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,345 | 100m3 |
| 98 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,844 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,456 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5.5x9x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,449 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,764 | m3 |
| 103 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,706 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,03 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,07 | tấn |
| 107 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,174 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E - HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,036 | tấn |
| 110 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 13,68 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 8,92 | m2 |
| 112 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,74 | m2 |
| 113 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E - HSMT | 24,34 | m2 |
| 114 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,345 | 100m3 |
| 115 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 116 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V E - HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,079 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,565 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 120 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,063 | m3 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,005 | tấn |
| 122 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,512 | m2 |
| 123 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,879 | m2 |
| 124 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E - HSMT | 3,391 | m2 |
| 125 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 126 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 127 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 128 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,484 | m3 |
| 129 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,776 | m3 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,009 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E - HSMT | 0,103 | tấn |
| 132 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 133 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E - HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 134 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2 | m3 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,006 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,031 | tấn |
| 137 | Gia công hệ khung dàn | Chương V E - HSMT | 0,668 | tấn |
| 138 | Gia công thang sắt | Chương V E - HSMT | 0,057 | tấn |
| 139 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V E - HSMT | 0,725 | tấn |
| 140 | Lợp mái tôn dày 4.5 zem | Chương V E - HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 141 | Cung cấp lắp đặt bu lông neo M20 | Chương V E - HSMT | 16 | cái |
| 142 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 143 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,624 | 1m3 |
| 144 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,432 | m3 |
| 145 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 146 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,101 | m3 |
| 147 | Ván khuôn móng cột | Chương V E - HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 148 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,656 | m3 |
| 149 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 150 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,192 | m3 |
| 151 | Ván khuôn cột vuông | Chương V E - HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 152 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,01 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E - HSMT | 0,111 | tấn |
| 154 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,531 | m3 |
| 155 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 156 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,013 | tấn |
| 157 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V E - HSMT | 0,078 | tấn |
| 158 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5.5x9x20cm -vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,728 | m3 |
| 159 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 17,28 | m2 |
| 160 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,92 | m2 |
| 161 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,24 | m2 |
| 162 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E - HSMT | 23,4 | m2 |
| 163 | Cắm mảnh sành. mảnh chai: | Chương V E - HSMT | 0,6 | m2 |
| 164 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 165 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,786 | 1m3 |
| 166 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,588 | m3 |
| 167 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 168 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,862 | m3 |
| 169 | Ván khuôn móng cột | Chương V E - HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 170 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,103 | m3 |
| 171 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 172 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,324 | m3 |
| 173 | Ván khuôn cột | Chương V E - HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 174 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,013 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E - HSMT | 0,131 | tấn |
| 176 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,797 | m3 |
| 177 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 178 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,015 | tấn |
| 179 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,078 | tấn |
| 180 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5.5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,916 | m3 |
| 181 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 19,44 | m2 |
| 182 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,4 | m2 |
| 183 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 4,86 | m2 |
| 184 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E - HSMT | 29,7 | m2 |
| 185 | SXLD lưới thép gai | Chương V E - HSMT | 3 | md |
| 186 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 187 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,936 | 1m3 |
| 188 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,672 | m3 |
| 189 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 190 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,376 | m3 |
| 191 | Ván khuôn móng cột | Chương V E - HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 192 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,313 | m3 |
| 193 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 194 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,368 | m3 |
| 195 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 196 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,043 | tấn |
| 197 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E - HSMT | 0,241 | tấn |
| 198 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,494 | m3 |
| 199 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 200 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,03 | tấn |
| 201 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,165 | tấn |
| 202 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5.5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 7,056 | m3 |
| 203 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 35,28 | m2 |
| 204 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 15,96 | m2 |
| 205 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,48 | m2 |
| 206 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E - HSMT | 53,72 | m2 |
| 207 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 8,432 | 1m3 |
| 208 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,081 | m3 |
| 209 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 210 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,343 | m3 |
| 211 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 212 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E - HSMT | 0,092 | tấn |
| 213 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5.5x9x20cm, vữa XM M25, PCB40 | Chương V E - HSMT | 12,2 | m3 |
| 214 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 215 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,343 | m3 |
| 216 | Ván khuôn gỗ mặt bệ | Chương V E - HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 217 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 34mm | Chương V E - HSMT | 0,057 | 100m |
| 218 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 31,74 | m2 |
| 219 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 31,74 | m2 |
| 220 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 221 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,884 | m3 |
| 222 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 223 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,152 | m3 |
| 224 | Ván khuôn bệ | Chương V E - HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 225 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 226 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 10,3 | m2 |
| 227 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 10,3 | m2 |
| 228 | Lốp ô tô | Chương V E - HSMT | 16 | cái |
| 229 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 230 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,852 | m3 |
| 231 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 232 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,986 | m3 |
| 233 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,821 | 100m2 |
| 234 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,123 | tấn |
| 235 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 236 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,462 | m3 |
| 237 | Ván khuôn cột | Chương V E - HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 238 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,021 | tấn |
| 239 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,088 | tấn |
| 240 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,423 | m3 |
| 241 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 242 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,011 | tấn |
| 243 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V E - HSMT | 0,066 | tấn |
| 244 | Xây bệ bằng gạch bê tông 5.5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,76 | m3 |
| 245 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,24 | m3 |
| 246 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 11,6 | m2 |
| 247 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 9,232 | m2 |
| 248 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,52 | m2 |
| 249 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 24,352 | m2 |
| 250 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 1,512 | 1m3 |
| 251 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,216 | m3 |
| 252 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,576 | m3 |
| 253 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 254 | Lắp đặt ống thép nhúng kẽm D90, dày 2.9mm | Chương V E - HSMT | 0,19 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống thép nhúng kẽm D60, dày 2.9mm | Chương V E - HSMT | 0,091 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống thép nhúng kẽm D34, dày 1.4mm | Chương V E - HSMT | 0,088 | 100m |
| 257 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 258 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 28,392 | 1m3 |
| 259 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 11,414 | 1m3 |
| 260 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,456 | m3 |
| 261 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 4,899 | m3 |
| 262 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 263 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,04 | tấn |
| 264 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E - HSMT | 0,465 | tấn |
| 265 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,866 | m3 |
| 266 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 267 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Chương V E - HSMT | 0,067 | tấn |
| 268 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Chương V E - HSMT | 0,296 | tấn |
| 269 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,822 | m3 |
| 270 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,355 | 100m3 |
| 271 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,36 | m3 |
| 272 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 273 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,13 | tấn |
| 274 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,71 | tấn |
| 275 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,512 | m3 |
| 276 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,302 | 100m2 |
| 277 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,11 | tấn |
| 278 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,58 | tấn |
| 279 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 2 lỗ 5.5x9x20 vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 35,88 | m3 |
| 280 | SXLD thang sắt | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 281 | SXLD cửa thép hộp 20x40x1.2mm bịt tôn ( như HSTK) | Chương V E - HSMT | 4,8 | m2 |
| 282 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 239,2 | m2 |
| 283 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 18,88 | m2 |
| 284 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 30,8 | m2 |
| 285 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 288,88 | m2 |
| 286 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,637 | 100m3 |
| 287 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 3,211 | 1m3 |
| 288 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,264 | m3 |
| 289 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,52 | m3 |
| 290 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 6,6 | m3 |
| 291 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,013 | tấn |
| 292 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E - HSMT | 0,306 | tấn |
| 293 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,215 | 100m2 |
| 294 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,808 | m3 |
| 295 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V E - HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 296 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,429 | tấn |
| 297 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,238 | m3 |
| 298 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 299 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Chương V E - HSMT | 0,042 | tấn |
| 300 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,145 | tấn |
| 301 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,58 | m3 |
| 302 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,268 | 100m3 |
| 303 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,525 | m3 |
| 304 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,376 | 100m2 |
| 305 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,074 | tấn |
| 306 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,278 | tấn |
| 307 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,68 | m3 |
| 308 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 309 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,068 | tấn |
| 310 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,237 | tấn |
| 311 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 2 lỗ 5.5x9x20 vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 8,88 | m3 |
| 312 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 7,82 | m3 |
| 313 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 89,16 | m2 |
| 314 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 24,1 | m2 |
| 315 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 7,38 | m2 |
| 316 | Ốp tường đá lỏm chỏm, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 18 | m2 |
| 317 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 32,47 | m2 |
| 318 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V E - HSMT | 50,71 | m2 |
| 319 | SXLD thang sắt | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 320 | SXLD dây cáp Fi 16 | Chương V E - HSMT | 192 | md |
| 321 | Tăng đơ thép | Chương V E - HSMT | 16 | cái |
| 322 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 2,581 | 100m3 |
| 323 | Bê tông lót bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 6,983 | m3 |
| 324 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 4,992 | m3 |
| 325 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 326 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Chương V E - HSMT | 0,096 | tấn |
| 327 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Chương V E - HSMT | 0,627 | tấn |
| 328 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,928 | m3 |
| 329 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 330 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,03 | tấn |
| 331 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V E - HSMT | 0,288 | tấn |
| 332 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 11,23 | m3 |
| 333 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 2 lỗ 5.5x9x20 vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 12,545 | m3 |
| 334 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 335 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,882 | tấn |
| 336 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 6,048 | m3 |
| 337 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,605 | 100m2 |
| 338 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Chương V E - HSMT | 0,129 | tấn |
| 339 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Chương V E - HSMT | 0,588 | tấn |
| 340 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 1,355 | 100m3 |
| 341 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 6,858 | m3 |
| 342 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E - HSMT | 0,682 | 100m2 |
| 343 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,843 | tấn |
| 344 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm, | Chương V E - HSMT | 0,044 | tấn |
| 345 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E - HSMT | 0,507 | m3 |
| 346 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E - HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 347 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,037 | tấn |
| 348 | Gia công Thép V5x5x5 - Nắp bể | Chương V E - HSMT | 0,092 | tấn |
| 349 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 62,725 | m2 |
| 350 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 351 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 1,638 | 1m3 |
| 352 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,432 | m3 |
| 353 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,379 | m3 |
| 354 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 355 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,012 | tấn |
| 356 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E - HSMT | 0,115 | tấn |
| 357 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,638 | m3 |
| 358 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,312 | m3 |
| 359 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 360 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,015 | tấn |
| 361 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V E - HSMT | 0,039 | tấn |
| 362 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,228 | m3 |
| 363 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 364 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 2 lỗ 5.5x9x20 vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,54 | m3 |
| 365 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,4 | m2 |
| 366 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,16 | m2 |
| 367 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 4,6 | m2 |
| 368 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E - HSMT | 12,16 | m2 |
| 369 | Đấp đầu trụ | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 370 | SXLD tường rào song sắt | Chương V E - HSMT | 5,4 | md |
| 371 | SXLD tường rào thép gai | Chương V E - HSMT | 125,6 | md |
| 372 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 373 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 27,1 | m3 |
| 374 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,321 | m3 |
| 375 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 2 lỗ 5.5x9x20 vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 17,253 | m3 |
| 376 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 108,884 | m2 |
| 377 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,271 | 100m3 |
| 378 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,432 | 1m3 |
| 379 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,072 | m3 |
| 380 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,16 | m3 |
| 381 | Lắp đặt ống thép D60 dày 3mm | Chương V E - HSMT | 0,02 | 100m |
| 382 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 dày 3mm | Chương V E - HSMT | 0,014 | 100m |
| 383 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 0,438 | 1m2 |
| 384 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 385 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,323 | 1m3 |
| 386 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,521 | m3 |
| 387 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Chương V E - HSMT | 0,008 | tấn |
| 388 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Chương V E - HSMT | 0,046 | tấn |
| 389 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 2 lỗ 5.5x9x20 vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,496 | m3 |
| 390 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 7,37 | m2 |
| 391 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 7,37 | m2 |
| 392 | Miết tròn cạnh tường rào | Chương V E - HSMT | 2 | công |
| 393 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 394 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 2,688 | 1m3 |
| 395 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,384 | m3 |
| 396 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,78 | m3 |
| 397 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 398 | SXLD bulong M16 L400 | Chương V E - HSMT | 24 | cái |
| 399 | SXLD bản mã thép CCt34 Dày 10mm | Chương V E - HSMT | 11,775 | kg |
| 400 | SXLD gia cố đầu xà | Chương V E - HSMT | 2 | vị trí |
| 401 | SXLD dây leo sợ nilon D30 | Chương V E - HSMT | 3,5 | md |
| 402 | Hàn bịt đầu ống | Chương V E - HSMT | 2 | vị trí |
| 403 | Lắp đặt ống thép D88.3 dày 3.2mm | Chương V E - HSMT | 0,06 | 100m |
| 404 | Lắp đặt ống thép D75.6 dày 3.2mm | Chương V E - HSMT | 0,132 | 100m |
| 405 | Lắp đặt ống thép D42.2 dày 3.2mm | Chương V E - HSMT | 0,016 | 100m |
| 406 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 5,009 | 1m2 |
| 407 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 408 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,81 | 1m3 |
| 409 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,162 | m3 |
| 410 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,314 | m3 |
| 411 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Chương V E - HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 412 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 4,082 | m2 |
| 413 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 4,082 | m2 |
| 414 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 415 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 3,584 | 1m3 |
| 416 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,512 | m3 |
| 417 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,04 | m3 |
| 418 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 419 | SXLD bulong M16 L400 | Chương V E - HSMT | 32 | cái |
| 420 | SXLD bản mã thép CCt34 Dày 10mm | Chương V E - HSMT | 16,485 | kg |
| 421 | SXLD gia cố đầu xà | Chương V E - HSMT | 4 | vị trí |
| 422 | SXLD thang cuộn | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 423 | Hàn bịt đầu ống | Chương V E - HSMT | 4 | vị trí |
| 424 | Lắp đặt ống thép D88.3 dày 3.2mm | Chương V E - HSMT | 0,122 | 100m |
| 425 | Lắp đặt ống thép D75.6 dày 3.2mm | Chương V E - HSMT | 0,086 | 100m |
| 426 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 5,424 | 1m2 |
| 427 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 428 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,252 | 1m3 |
| 429 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,036 | m3 |
| 430 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,096 | m3 |
| 431 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 432 | Lắp đặt ống thép D75.6 dày 3.2mm | Chương V E - HSMT | 0,016 | 100m |
| 433 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 0,38 | 1m2 |
| 434 | Hàn nút bịt đầu | Chương V E - HSMT | 1 | vị trí |
| 435 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 436 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 1,512 | 1m3 |
| 437 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,216 | m3 |
| 438 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,576 | m3 |
| 439 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 440 | Lắp đặt ống thép D75.6 dày 3.2mm | Chương V E - HSMT | 0,12 | 100m |
| 441 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 2,849 | 1m2 |
| 442 | Hàn nút bịt đầu | Chương V E - HSMT | 6 | vị trí |
| 443 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 444 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 3,024 | 1m3 |
| 445 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,272 | m3 |
| 446 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 2 lỗ 5.5x9x20 vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,476 | m3 |
| 447 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,068 | m3 |
| 448 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 449 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Chương V E - HSMT | 0,012 | tấn |
| 450 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,38 | m2 |
| 451 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,02 | m2 |
| 452 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 453 | Trồng cỏ tự nhiên | Chương V E - HSMT | 2 | m2 |
| 454 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 455 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 15,24 | 1m3 |
| 456 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,56 | m3 |
| 457 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,643 | m3 |
| 458 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 459 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,036 | tấn |
| 460 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E - HSMT | 0,084 | tấn |
| 461 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,264 | m3 |
| 462 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 463 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,395 | m3 |
| 464 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 465 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Chương V E - HSMT | 0,01 | tấn |
| 466 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Chương V E - HSMT | 0,067 | tấn |
| 467 | Hàn bịt đầu ống | Chương V E - HSMT | 2 | vị trí |
| 468 | Lắp đặt ống thép D113.5 dày 4.5mm | Chương V E - HSMT | 0,048 | 100m |
| 469 | Lắp đặt ống thép D75.6 dày 3.2mm | Chương V E - HSMT | 0,092 | 100m |
| 470 | Lắp đặt ống thép D33.5 dày 3.2mm | Chương V E - HSMT | 0,042 | 100m |
| 471 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 2,626 | 1m2 |
| 472 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 8,465 | m2 |
| 473 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 474 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 3,024 | 1m3 |
| 475 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,504 | m3 |
| 476 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,12 | m3 |
| 477 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 478 | Lắp đặt ống thép D50 dày 2.5mm | Chương V E - HSMT | 0,14 | 100m |
| 479 | Lắp đặt ống thép D60 dày 2.5mm | Chương V E - HSMT | 0,238 | 100m |
| 480 | Gia công khung thép hình V40x40x3 | Chương V E - HSMT | 0,05 | tấn |
| 481 | Lắp dựng khung thép hình V40x40x3 | Chương V E - HSMT | 0,05 | tấn |
| 482 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 7,738 | 1m2 |
| 483 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V E - HSMT | 7,2 | m2 |
| 484 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 485 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,323 | 1m3 |
| 486 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,465 | m3 |
| 487 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Chương V E - HSMT | 0,007 | tấn |
| 488 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Chương V E - HSMT | 0,039 | tấn |
| 489 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 2 lỗ 5.5x9x20 vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,243 | m3 |
| 490 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 4,64 | m2 |
| 491 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 4,64 | m2 |
| 492 | Miết tròn cạnh tường rào | Chương V E - HSMT | 2 | công |
| 493 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,003 | 100m3 |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 91,72 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 100,892 | 100m3 |
| 3 | Đất san nền tại lấy đất tại Long Mỹ | Chương V E - HSMT | 2.230,538 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 22,305 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V E - HSMT | 223,054 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V E - HSMT | 223,054 | 10m³/1km |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 22,305 | 100m3 |
| E | ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Rải bạt nhựa lót sân | Chương V E - HSMT | 17,492 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 1,749 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 262,37 | m3 |
| 4 | Cắt khe sân bê tông đường bê tông | Chương V E - HSMT | 90 | 10m |
| F | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,35 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,75 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,343 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,015 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E - HSMT | 0,001 | tấn |
| 9 | Bu lông xòe D12-L150 | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Chương V E - HSMT | 2 | 1 cột |
| 11 | Vận chuyển cột điện đến chân công trình | Chương V E - HSMT | 2 | cột |
| 12 | Que hàn | Chương V E - HSMT | 0,5 | kg |
| 13 | Bulong, đai ốc, 2 vòng đệm | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Giá treo | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Que hàn | Chương V E - HSMT | 0,45 | kg |
| 17 | Bulong thép hình U | Chương V E - HSMT | 15 | bộ |
| 18 | SXLD tấm nối đất | Chương V E - HSMT | 10,8 | kg |
| 19 | Dây nối liên kết cọc tia | Chương V E - HSMT | 31,05 | kg |
| 20 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Chương V E - HSMT | 15 | cọc |
| 21 | Vòng đệm | Chương V E - HSMT | 10 | bộ |
| 22 | Bulong M16x450 | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Bulong M16x300 | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Tấm tăng cường | Chương V E - HSMT | 0,39 | kg |
| 25 | Colie | Chương V E - HSMT | 3,92 | kg |
| 26 | Kẹp hãm cáp PA-4x95mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D60 | Chương V E - HSMT | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V E - HSMT | 3,46 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D60/50 | Chương V E - HSMT | 1,4 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt MCCB-3P-100A-22kA | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCCB-3P-60A-22kA | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCCB-3P-40A-18kA | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCCB-3P-20A-18kA | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6kA | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn LV-ABC-4x95-0.6/1kV | Chương V E - HSMT | 71 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-4x25-0.6/1kV | Chương V E - HSMT | 140 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-4x16-0.6/1kV | Chương V E - HSMT | 10 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-4x10-0.6/1kV | Chương V E - HSMT | 250 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-4x6-0.6/1kV | Chương V E - HSMT | 96 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn CV-10 | Chương V E - HSMT | 10 | m |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 112,32 | 1m3 |
| 42 | Đắp cát mương cáp ngầm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,281 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 1,123 | 100m3 |
| 44 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V E - HSMT | 398 | m |
| 45 | Lắp đặt tủ điện trong nhà KT800x600x250mm | Chương V E - HSMT | 1 | 1 tủ |
| 46 | Lắp đặt tủ điện ngoài nhà KT600x400x250mm | Chương V E - HSMT | 3 | 1 tủ |
| 47 | Cung cấp Lắp dựng cột thép côn tròn liền cần đơn cao 8m | Chương V E - HSMT | 12 | 1 cột |
| 48 | Cung cấp Lắp dựng cột thép côn tròn cao 6m + cần đôi góc 90 độ | Chương V E - HSMT | 1 | 1 cột |
| 49 | Lắp cần đèn đôi | Chương V E - HSMT | 1 | 1 cần đèn |
| 50 | Lấp đặt cùm cần đèn cột BTLT | Chương V E - HSMT | 15,02 | kg |
| 51 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 11,898 | 1m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 9,152 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,422 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt đèn đường LED 90W | Chương V E - HSMT | 15 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn LED pha rọi xa lắp tháp canh 100W + Chân đế | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 57 | Đồng hồ hẹn giờ điện tử | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Contactor 3pha 18A | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Chương V E - HSMT | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn CXV-DSTA-2x4-0.6/1kV | Chương V E - HSMT | 640 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn CVV-2x2.5 | Chương V E - HSMT | 98 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn CV-2.5 | Chương V E - HSMT | 640 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn CV-1.5 | Chương V E - HSMT | 98 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Chương V E - HSMT | 6,4 | 100 m |
| 66 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 70,08 | 1m3 |
| 67 | Đắp cát mương cáp ngầm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,35 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,35 | 100m3 |
| 69 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V E - HSMT | 584 | m |
| 70 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D42 | Chương V E - HSMT | 20 | m |
| 71 | Cọc tiếp địa D16 dài 2.4m | Chương V E - HSMT | 13 | cọc |
| 72 | Cáp đồng trần C25 | Chương V E - HSMT | 26 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây tiếp địa D32 | Chương V E - HSMT | 26 | m |
| 74 | Cung cấp lắp đặt bu lông chôn vào móng cột đèn | Chương V E - HSMT | 52 | cái |
| 75 | Vật tư phụ | Chương V E - HSMT | 1 | TB |
| G | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V E - HSMT | 0,82 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V E - HSMT | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V E - HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V E - HSMT | 0,54 | 100m |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 65,42 | 1m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,296 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,358 | 100m3 |
| 8 | Bơm cấp nước sinh hoạt Q=2m3, H=20m | Chương V E - HSMT | 2 | máy |
| 9 | Khoan giếng sinh hoạt | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E - HSMT | 0,39 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,126 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 5.5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,12 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 11,2 | m2 |
| 14 | SXLD nắp hộc đặt máy bơm | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 67,034 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 86,875 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - HSMT | 10,18 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đáy cống | Chương V E - HSMT | 0,901 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đáy cống, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 126,308 | m3 |
| 20 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 214,208 | m3 |
| 21 | Bê tông nắp cống máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 111,78 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cống hộp | Chương V E - HSMT | 34,954 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E - HSMT | 2,048 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E - HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 5,62 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤18mm | Chương V E - HSMT | 57,783 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E - HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 28 | Bê tông nền sân cống máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 65,258 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ giằng cống | Chương V E - HSMT | 2,512 | 100m2 |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V E - HSMT | 2,468 | m2 |
| 31 | Rải bạt nhựa | Chương V E - HSMT | 3,799 | 100m2 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 44,319 | 100m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 13,811 | 1m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,723 | m3 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,114 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, | Chương V E - HSMT | 0,056 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, | Chương V E - HSMT | 0,164 | tấn |
| 38 | Cung cấp dây kẽm gai tường rào bao quanh hố thu (Dây gai đan fi 3mm 1kg 4m dài) | Chương V E - HSMT | 22,5 | kg |
| 39 | Lắp dựng dây kẽm gai hàng rào bao quanh hố thu | Chương V E - HSMT | 36 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 19,14 | m2 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,106 | 100m3 |
| H | PHẦN THIẾT BỊ HỒ BƠI | |||
| 1 | Bình lọc | Chương V E - HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Cát lọc chuyên dụng dùng cho cột lọc | Chương V E - HSMT | 6.800 | kg |
| 3 | Bơm lọc chuyên dụng | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 4 | Đầu trả nước về hồ (trả đáy) | Chương V E - HSMT | 30 | bộ |
| 5 | Bộ thu nước đáy hồ | Chương V E - HSMT | 14 | bộ |
| 6 | Bộ thu nước mương tràn | Chương V E - HSMT | 34 | bộ |
| 7 | Gạt nhựa thoát tràn đỡ sỏi (không bao gồm sỏi) | Chương V E - HSMT | 155 | md |
| 8 | Bơm định lượng Clo | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Bơm định lượng Axit | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Phao ngăn đường bơi | Chương V E - HSMT | 500 | md |
| 11 | Vỏ tủ điện | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 12 | MCCB | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 13 | MCB | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 14 | MCB | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 15 | Contactor 9A | Chương V E - HSMT | 14 | cái |
| 16 | Relay nhiệt 5.5-8A | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 17 | Relay mực nước | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 18 | Relay bảo vệ pha | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 19 | Rơle trung gian | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 20 | Bộ định thời gian(Timer 24h) | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 21 | Đồng hồ Volt | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 22 | Chuyển mạch Volt 7 vị trí | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 23 | Cầu chì 2A +đế | Chương V E - HSMT | 11 | cái |
| 24 | Cầu chì 5A +đế | Chương V E - HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Đèn báo trạng thái pha | Chương V E - HSMT | 7 | cái |
| 26 | Đèn báo trạng thái pha; trip | Chương V E - HSMT | 20 | cái |
| 27 | Đèn báo trạng thái pha | Chương V E - HSMT | 7 | cái |
| 28 | Nút nhấn có đèn ON,màu xanh | Chương V E - HSMT | 20 | cái |
| 29 | Nút nhấn có đèn OFF, màu đỏ | Chương V E - HSMT | 20 | cái |
| 30 | Nút nhấn dừng khẩn | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 31 | Công tắc 3 vị trí: A/O/M | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 32 | Quạt gió và lọc bụi | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 33 | Phụ kiện đấu nối tủ gồm:tem nhãn,mica, dây động lực ,dây điều khiển, đầu cos,thanh ray,bulong ốc vít,… | Chương V E - HSMT | 1 | gói |
| 34 | Bơm nước | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 35 | Bình lọc | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 36 | Thanh nhôm | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 37 | Ống mềm | Chương V E - HSMT | 1 | cuộn |
| 38 | Bàn hút đáy | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 39 | Chổi chà đáy Shark model | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 40 | Vợt với rác Shark model | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 41 | Xe đẩy inox 304 mặt inox dày 1mm, bánh xe bằng cao su cao 200mm + phụ kiện ráp thành bộ | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 42 | Bộ thử nước | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8844E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.768E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình hoặc hạng mục công trình, bao gồm các hạng mục dân dụng và hạ tầng kỹ thuật (san nền, sân đường bê tông nội bộ, cấp thoát nước ngoài nhà, điện ngoài nhà).- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là: 13,0 tỷ đồng- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là: 13,0 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng dân dụng | 1 | * 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là: 13,0 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng hạ tầng | 1 | * 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ sư đô thị hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 3,0 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phần hạ tầng phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Trình độ Đại học trở lên các chuyên nghành về điện;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là: 13,0 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần điện phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là: 13,0 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước; Bằng tốt nghiệp chuyên môn, (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần cấp thoát nước phải đáp ứng các yêu cầu trên. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động và PCCC trong quá trình thi công công trình (có thể do cán bộ kỹ thuật khác kiêm nhiệm) | 1 | - Trình độ đại học trở lê chuyên ngành xây dựng dân dụng và phải có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ;- Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là: 13,0 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công PCCC phải đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc | 1 | - Trình độ Đại học trở lên các chuyên ngành trắc địa/trắc địa bản đồ;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/dân dụng, có giá trị tối thiểu là: 13,0 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần điện phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ Đại học trở lên các chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là: 13,0 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần điện phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 9 | Đội trưởng thi công xây dựng | 3 | * 01 đội trưởng phụ trách phần dân dụng:- Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III;* 01 đội trưởng phụ trách phần hạ tầng:- Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.* 01 đội trưởng phụ trách vận hành máy xây dựng.- Có chứng chỉ đào tạo nghề vận hành máy xây dựng hoặc vận hành xe cơ giới- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | ≥23 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7 kW | 2 |
| 3 | Máy cắt cốt thép | ≥5 kW | 2 |
| 4 | Máy uốn cốt thép | ≥5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥1,5 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | ≥70 kg | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥150 lít | 2 |
| 10 | Máy vận thăng | ≥0,8 Tấn | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | ≥1,5 kW | 2 |
| 12 | Máy phát điện dự phòng | ≥50KVA | 1 |
| 13 | Máy toàn đạt | Còn hoạt động bình thường(có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn(có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 15 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,8 m3 | 1 |
| 16 | Máy ủi | ≥90cv | 1 |
| 17 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥12 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi