Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210946186-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210943877
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-19 21:53:00 đến ngày 2021-09-29 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,229,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8844E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.768E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình hoặc hạng mục công trình, bao gồm các hạng mục dân dụng và hạ tầng kỹ thuật (san nền, sân đường bê tông nội bộ, cấp thoát nước ngoài nhà, điện ngoài nhà).- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là: 13,0 tỷ đồng- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là: 13,0 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là: 13,0 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ sư đô thị hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 3,0 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phần hạ tầng phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên các chuyên nghành về điện;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là: 13,0 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần điện phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là: 13,0 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước; Bằng tốt nghiệp chuyên môn, (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần cấp thoát nước phải đáp ứng các yêu cầu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động và PCCC trong quá trình thi công công trình (có thể do cán bộ kỹ thuật khác kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lê chuyên ngành xây dựng dân dụng và phải có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ;- Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là: 13,0 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công PCCC phải đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên các chuyên ngành trắc địa/trắc địa bản đồ;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/dân dụng, có giá trị tối thiểu là: 13,0 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần điện phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên các chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là: 13,0 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần điện phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn * 01 đội trưởng phụ trách phần dân dụng:- Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III;* 01 đội trưởng phụ trách phần hạ tầng:- Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.* 01 đội trưởng phụ trách vận hành máy xây dựng.- Có chứng chỉ đào tạo nghề vận hành máy xây dựng hoặc vận hành xe cơ giới- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị ≥50KVA
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường(có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn(có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥90cv
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥12 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Doanh trại Đại đội Trinh sát/Bộ CHQS tỉnh Bình Định (Giai đoạn 2)
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định , địa chỉ: 37, Ngô Mây, Quy Nhơn, Bình Định
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định; Địa chỉ: số 37 Ngô Mây, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: Tel: 0256 3747864 - Fax: 0256 3946640 (Ban TM-KH).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế và lập dự toán: Công ty TNHH Kỹ thuật xây dựng Bình Định; Địa chỉ: Số 231/40 Tây Sơn, P. Quang Trung, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Lê Nguyễn; Địa chỉ: Tổ 23B, Khu vực 5, phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Định. - Tư vấn lập E-HSMT và phân tích, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Thương mại Miền Trung. Địa chỉ: 08 Đinh Công Tráng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. -Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia đấu thầu/BCHQS tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 37, Ngô Mây, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định , địa chỉ: 37, Ngô Mây, Quy Nhơn, Bình Định
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định; Địa chỉ: số 37 Ngô Mây, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: Tel: 0256 3747864 - Fax: 0256 3946640 (Ban TM-KH).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng III, Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) kèm theo các tài liệu sau: Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính; - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2020; - Hợp đồng thi công các công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao; tài liệu chứng minh về loại, cấp, giá trị công trình; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện. - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Hợp đồng lao động; các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật); - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; danh sách và chứng chỉ nghề của các công nhân trực tiếp thi công… - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định; Địa chỉ: số 37 Ngô Mây, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: Tel: 0256 3747864 - Fax: 0256 3946640 (Ban TM-KH).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định; Địa chỉ: số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3822294;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509, Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509, Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỒ BƠI HUẤN LUYỆN, NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH VÀ KHU VỰC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E - HSMT75,32100m3
2Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT38,385100m3
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V E - HSMT16,52100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT156,807m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,784100m2
6Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT338,468m3
7Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT7,011m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT31,64m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,359m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT1,724100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E - HSMT0,534tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E - HSMT1,323tấn
13Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT82,874m3
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT14,022m3
15Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V E - HSMT9,574100m2
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT6,65m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E - HSMT0,57100m2
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT4,736tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT47,593tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,178tấn
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT2,404m3
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT23,358m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT8,303m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT3,501100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm,Chương V E - HSMT0,197tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK >18mm,Chương V E - HSMT0,742tấn
27Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT28,236m3
28Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT9,912m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT17,025100m3
30Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E - HSMT38,385100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V E - HSMT383,8510m³/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmChương V E - HSMT383,8510m³/1km
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT3,854100m3
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT58,394m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 5.5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT5,103m3
36Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V E - HSMT18,89m2
37Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT179,17m2
38Chống thấm bể bơi, bể nước ngầm bằng chất chống thấm, chống thấm 3 lớpChương V E - HSMT1.623,028m2
39Phụ gia chống thấm trộn vào vữa láng đáy, trát thành bể bơi, bể nước ngầm (Phụ gia chống thấm SiKa Latex TH trộn vào vữa láng theo tỉ lệ 1L/m2) cho lớp vữa dày 2cmChương V E - HSMT1.623,028m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (trộn phụ gia chống thấm)Chương V E - HSMT1.307,72m2
41Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V E - HSMT370,11m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT381,99m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trộn dung dịch chống thấm)Chương V E - HSMT315,308m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT20,858m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT58,396m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT26,914m2
47Lát nền gạch 300x300 chuyên dụng, chống thẩm thấu nước cho bể bơiChương V E - HSMT1.250m2
48Ốp tường gạch 300x300 chuyên dụng, chống thẩm thấu nước cho bể bơiChương V E - HSMT247,5m2
49Lát nền gạch Ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT57,72m2
50Ốp tường gạch Ceramic 300x300 chống trượt, XM PCB40Chương V E - HSMT67,808m2
51Ngâm clo súc rửa bểChương V E - HSMT2.182,558m3
52SXLD nắp đậy lỗ thăm bể nước ngầm bằng tôn quy cách theo hồ sơ thiết kếChương V E - HSMT1cái
53Thang inox xuống bể nước ngầm quy cách theo hồ sơ thiết kếChương V E - HSMT6cái
54Băng cản nước PVC rộng 240mmChương V E - HSMT182,6m
55SXLD tay vịn inox 304 D44 quy cách theo hồ sơ thiết kếChương V E - HSMT89,6md
56SXLD tay vịn inox 304 D30 quy cách theo hồ sơ thiết kếChương V E - HSMT31,32md
57Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT5,864m3
58Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT1,173100m2
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,262tấn
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT1,165tấn
61Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT12,828m3
62Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT1,283100m2
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,37tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,955tấn
65Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT22,378m3
66Ván khuôn gỗ sàn mái ngoài nhàChương V E - HSMT1,124100m2
67Ván khuôn gỗ sàn mái trong nhàChương V E - HSMT1,569100m2
68Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT2,503tấn
69Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT4,72m3
70Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E - HSMT0,74100m2
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,25tấn
72Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT56,532m3
73Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT31,296m3
74Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT5,724m3
75Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT0,486m3
76Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT6,594m3
77Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 5.5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT0,192m3
78Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E - HSMT418,643m2
79Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E - HSMT96,225m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT88,92m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT112,22m2
82Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ( ngoài nhà)Chương V E - HSMT112,4m2
83Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ( trong nhà)Chương V E - HSMT156,9m2
84Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT32,59m2
85Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT201,84m2
86Chống thấm sàn mái bằng chất chống thấm, chống thấm 3 lớpChương V E - HSMT232m2
87Trát gờ chỉ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT77,4m
88Trát chỉ trang trí sê nô, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT77,4m
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT664,203m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT353,695m2
91Lát nền gạch Ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT99,055m2
92Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 chống trượtChương V E - HSMT452,013m2
93Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600Chương V E - HSMT626,782m2
94Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT59m2
95Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Chương V E - HSMT5,976m2
96Lát đá ngạch cửa, PCB40Chương V E - HSMT2,04m2
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT67,06m2
98Miết mạch tường gạch loại lõmChương V E - HSMT64,68m2
99Trát gờ chỉ trang trí chân móng cao 100 dày 50, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT184,8m
100SXLD cửa đi sắt thép hộp panô tôn quy cách theo hồ sơ thiết kếChương V E - HSMT5,6m2
101SXLD cửa đi thanh nhôm xinfa sơn tĩnh điện (chi tiết theo thiết kế)Chương V E - HSMT33m2
102SXLD cửa thanh nhôm xinfa hệ kính trong dày 5ly (chi tiết theo thiết kế)Chương V E - HSMT18,25m2
103SXLD khung hoa sắt cửa (như hstk) bao gồm cả công lắp đặt và sơnChương V E - HSMT1,878m2
104Lắp đặt đèn LED tube đôi 1,2m - 2x20wChương V E - HSMT16bộ
105Lắp đặt đèn ốp trần 18WChương V E - HSMT4bộ
106Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cựcChương V E - HSMT8cái
107Lắp đặt công tắc đơnChương V E - HSMT8cái
108Lắp đặt công tắc hai chiềuChương V E - HSMT2cái
109Lắp cầu chìChương V E - HSMT6cái
110Lắp đặt hộp chìm 1-3 phần tửChương V E - HSMT2hộp
111Mặt nạ 1-3 phần tửChương V E - HSMT2cái
112Lắp đặt hộp chìm 4-6 phần tửChương V E - HSMT4hộp
113Mặt nạ 4-6 phần tửChương V E - HSMT4cái
114Lắp đặt Cáp CV 1x4mm2Chương V E - HSMT150m
115Lắp đặt Cáp CV 1x2,5mm2Chương V E - HSMT40m
116Lắp đặt Cáp CV 1x1,5mm2Chương V E - HSMT330m
117Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D25Chương V E - HSMT75m
118Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20Chương V E - HSMT20m
119Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Chương V E - HSMT165m
120Lắp đặt MCB-1P-20A-6kAChương V E - HSMT3cái
121Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3 ngã) + Nắp đậyChương V E - HSMT16hộp
122Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 2-4 module, mặt nhựa chống cháy, đế kim loạiChương V E - HSMT3hộp
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmChương V E - HSMT0,5100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmChương V E - HSMT0,05100m
125Cầu chắn rác D50Chương V E - HSMT10cái
126Co PVC D50Chương V E - HSMT10cái
127Lơi PVC D50Chương V E - HSMT20cái
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm (thoát phân)Chương V E - HSMT0,2100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm(thoát nước thải, thoát sàn, lavabo)Chương V E - HSMT0,8100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm (thông hơi bể tự hoại)Chương V E - HSMT0,05100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm (ống thông hơi, cấp nước)Chương V E - HSMT0,3100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm (cấp nước)Chương V E - HSMT0,4100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm (cấp nước)Chương V E - HSMT0,7100m
134Lắp đặt Co PVC D100Chương V E - HSMT10cái
135Lắp đặt Y PVC D100Chương V E - HSMT15cái
136Lắp đặt Lơi PVC D100Chương V E - HSMT20cái
137Lắp đặt Y PVC D80Chương V E - HSMT40cái
138Lắp đặt Lơi PVC D80Chương V E - HSMT70cái
139Lắp đặt Giảm PVC D80/25Chương V E - HSMT10cái
140Lắp đặt Giảm PVC D32/25Chương V E - HSMT5cái
141Lắp đặt Giảm PVC D25/20Chương V E - HSMT5cái
142Lắp đặt Co PVC D32Chương V E - HSMT15cái
143Lắp đặt Tê PVC D32Chương V E - HSMT10cái
144Lắp đặt Co PVC D25Chương V E - HSMT5cái
145Lắp đặt LơiPVC D25Chương V E - HSMT20cái
146Lắp đặt Co PVC D20Chương V E - HSMT60cái
147Lắp đặt Tê PVC D20Chương V E - HSMT40cái
148Lắp đặt Co răng D20/16Chương V E - HSMT15cái
149Van đồng 2 chiều ĐK D32mmChương V E - HSMT1cái
150Van đồng 2 chiều ĐK D20mmChương V E - HSMT4cái
151Van nhựa 2 chiều ĐK D25mmChương V E - HSMT1cái
152Lắp đặt lavabo treo âm bàn đáChương V E - HSMT6bộ
153Bộ xả lavabo bằng InoxChương V E - HSMT6bộ
154Lắp đặt vòi rửa lavabo bằng InoxChương V E - HSMT6bộ
155Lắp đặt gương soiChương V E - HSMT6cái
156Lắp đặt kệ kínhChương V E - HSMT6cái
157Lắp đặt giá treoChương V E - HSMT6cái
158Lắp đặt vòi sen + rumineChương V E - HSMT23bộ
159Lắp đặt xí bệt 2 khốiChương V E - HSMT4bộ
160Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt)Chương V E - HSMT4cái
161Lắp đặt hộp đựng giấyChương V E - HSMT4cái
162Lắp đặt thông tắc D100Chương V E - HSMT4cái
163Lắp đặt phễu thu inox - 150x150Chương V E - HSMT22cái
164Xi phông PVC D80Chương V E - HSMT22cái
165Dây mềm 4 tấcChương V E - HSMT15dây
166Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V E - HSMT1bể
167Phao điện ngắt nướcChương V E - HSMT1bộ
168Lắp đặt tê giảm D220/114Chương V E - HSMT80cái
169Lắp đặt tê D220Chương V E - HSMT8cái
170Lắp đặt tê D114/60Chương V E - HSMT40cái
171Lắp đặt tê D114Chương V E - HSMT7cái
172Lắp đặt lơi D220Chương V E - HSMT15cái
173Lắp đặt co D114Chương V E - HSMT60cái
174Lắp đặt co D60Chương V E - HSMT51cái
175Lắp đặt co D220Chương V E - HSMT35cái
176Lắp đặt giảm D220/114Chương V E - HSMT6cái
177Lắp đặt giảm D114/60Chương V E - HSMT50cái
178Lắp đặt mặt bích - Đường kính 220mmChương V E - HSMT14cái
179Lắp đặt van 2 chiều D220Chương V E - HSMT3cái
180Lắp đặt van 1 chiều D220Chương V E - HSMT4cái
181Lắp đặt van 2 chiều D60Chương V E - HSMT32cái
182Lắp đặt van 1 chiều D60Chương V E - HSMT16cái
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm dày 8mmChương V E - HSMT1,7100m
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm dày 5mmChương V E - HSMT1,89100m
185Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm dày 3mmChương V E - HSMT0,9100m
186Lắp đặt bể nước nhựa 0,3m3 (chứa Axit)Chương V E - HSMT1bể
187Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 (Chứa Clo)Chương V E - HSMT2bể
188Lắp đặt bình lọcChương V E - HSMT8cái
189Lắp đặt bơm lọc chuyên dụngChương V E - HSMT81 máy
190Lắp đặt đầu trả nước về hồChương V E - HSMT30cái
191Bộ thay nước đáy hồChương V E - HSMT141 máy
192Lắp đặt bộ thay nước mương trànChương V E - HSMT34bộ
193Lắp đặt gạt nhựa thoát nước đỡ sỏiChương V E - HSMT155m
194Lắp đặt bơm định lượng CloChương V E - HSMT4cái
195Lắp đặt bơm định lượng AxitChương V E - HSMT1cái
196Lắp đặt phao ngăn đường bơiChương V E - HSMT500m
197Lắp đặt cùm ti treo ống PVC D32 (tạm tính)Chương V E - HSMT20bộ
198Lắp đặt cùm ti treo ống PVC D50 (tạm tính)Chương V E - HSMT20bộ
199Lắp đặt cùm ti treo ống PVC D80 (tạm tính)Chương V E - HSMT20bộ
200Lắp đặt cùm ti treo ống PVC D100 (tạm tính)Chương V E - HSMT20bộ
201Lắp đặt cùm ti treo ống PVC D150 (tạm tính)Chương V E - HSMT20bộ
202Lắp đặt bơm nước công suất 1HPChương V E - HSMT1cái
203Lắp đặt bình lọcChương V E - HSMT1cái
204Lắp đặt thanh nhôm (dài từ 5.6-13m)Chương V E - HSMT1cái
205Ống mềm (D38 dài 15m)Chương V E - HSMT1cuộn
206Bộ thử nướcChương V E - HSMT1lần thử
207Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIChương V E - HSMT0,168100m3
208Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,124100m3
209Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT0,825m3
210Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT3,005m3
211Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn buyChương V E - HSMT0,525100m2
212Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E - HSMT0,514m3
213Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E - HSMT1,089100m2
214Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E - HSMT0,834tấn
215Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công,Chương V E - HSMT6cái
216Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT14,13m2
217Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT14,13m2
218Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, vữa XM M75, PCB40 láng lần 1Chương V E - HSMT2,355m2
219Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, vữa XM M75, PCB40 láng lần 2Chương V E - HSMT2,355m2
220Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m - Cấp đất IIChương V E - HSMT0,067100m3
221Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT0,272m3
222Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 2 lỗ 5.5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT1,795m3
223Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,235m3
224Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,013100m2
225Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E - HSMT0,211m3
226Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E - HSMT0,004100m2
227Lắp dựng cốt thép tấm đanChương V E - HSMT0,041tấn
228Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công,Chương V E - HSMT1cái
229Đổ lớp đá 1x2 vào hố thấmChương V E - HSMT0,344m3
230Đổ lớp xỉ than vào hố thấmChương V E - HSMT0,4m3
231Đổ lớp sỏi vào hố thấmChương V E - HSMT0,4m3
B TƯỜNG RÀO LƯỚI B40
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E - HSMT6,693100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT123,5291m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT26,109m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT1,021100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT73,443m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT6,994m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT5,938100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E - HSMT2,492tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E - HSMT3,005tấn
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT271,711m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT47,651m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT3,053100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT1,949tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT2,054tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E - HSMT5,567100m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT19,92m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT3,984100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,768tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT2,219tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT3,625m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,725100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,539tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT10,575m3
24Trát tường hàng rào, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT235m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT203,546m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT108,75m2
27Gia công hàng rào lưới thép B40 có khung thép V50x50x5Chương V E - HSMT1.165,428m2
C THAO TRƯỜNG RÈN LUYỆN KỸ THUẬT - CHIẾN THUẬT
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E - HSMT0,563100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,151100m2
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,23100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT1,804m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,008m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E - HSMT0,013tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E - HSMT0,043tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,56m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,127tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT1,03tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT5,46m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,563100m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E - HSMT34,16m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT12,24m2
15Quét nước xi măng 2 nướcChương V E - HSMT46,4m2
16Lớp bùn, nướcChương V E - HSMT1toàn bộ
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT0,7351m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,007100m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,178100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT0,363m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,735m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,254m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,075tấn
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT6,994m2
25Sơn trụ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT6,994m2
26Lắp đặt lá rụng, cành cây nhỏChương V E - HSMT1toàn bộ
27Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E - HSMT0,231100m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E - HSMT0,06100m2
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT1,872m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT4,25m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E - HSMT0,254tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT6,376m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,096100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,262tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT69,7m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,231100m3
37Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT16,24m3
38Ốp tường đá lỏm chỏm, XM PCB40Chương V E - HSMT142,4m2
39Trát tường núi đá dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT14,7m2
40Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E - HSMT0,1100m3
41Rải lớp gạch ngói vụnChương V E - HSMT1toàn bộ
42Rải lớp lá rụngChương V E - HSMT1toàn bộ
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,1100m3
44Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E - HSMT0,493100m3
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E - HSMT0,023100m2
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT1,3m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT11,263m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,099100m2
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,992m3
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,02tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,092tấn
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,044100m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,494100m3
54Cắm ống nhựa D21, dài 200mm chờ cắm chôngChương V E - HSMT1toàn bộ
55GCLD phên tre 1mx2mChương V E - HSMT10cái
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT3,4751m3
57Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,158100m2
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT0,668m3
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,619m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,035100m3
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,078tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT2,7721m2
63Gia công lắp đặt hàng rào dây thép gaiChương V E - HSMT150md
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT4,1911m3
65Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,157100m2
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT0,554m3
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,174m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,035100m3
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,698tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT5,0581m2
71Gia công lắp đặt hàng rào dây thép gaiChương V E - HSMT308,6md
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT1,6151m3
73Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,062100m2
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT0,221m3
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,438m3
76Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,016100m3
77Lắp dựng cốt thép cột, trụ, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,243tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT1,8281m2
79Gia công lắp đặt hàng rào dây thép gaiChương V E - HSMT143,2md
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT4,4231m3
81Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,166100m2
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT0,581m3
83Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,238m3
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,044100m3
85Gia công cột bằng thép hình V100x100x16Chương V E - HSMT0,239tấn
86Gia công cột bằng thép hình V50x50x5Chương V E - HSMT0,126tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT4,8421m2
88Gia công lắp đặt hàng rào dây thép gaiChương V E - HSMT365,152md
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT2,5351m3
90Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,108100m2
91Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT0,325m3
92Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,675m3
93Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,025100m3
94Gia công cột bằng thép hình V50x50x5Chương V E - HSMT0,219tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT6,1331m2
96Gia công lắp đặt hàng rào dây thép gaiChương V E - HSMT723,456md
97Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIChương V E - HSMT0,345100m3
98Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,032100m2
99Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT0,844m3
100Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT1,456m3
101Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5.5x9x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT3,449m3
102Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT1,764m3
103Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,706m3
104Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,089100m2
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,03tấn
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,07tấn
107Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,174m3
108Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E - HSMT0,017100m2
109Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,036tấn
110Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E - HSMT13,68m2
111Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT8,92m2
112Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT1,74m2
113Quét nước xi măng 2 nướcChương V E - HSMT24,34m2
114Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,345100m3
115Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIChương V E - HSMT0,011100m3
116Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácChương V E - HSMT0,003100m2
117Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT0,079m3
118Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT0,565m3
119Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,006100m2
120Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,063m3
121Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,005tấn
122Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E - HSMT2,512m2
123Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT0,879m2
124Quét nước xi măng 2 nướcChương V E - HSMT3,391m2
125Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,011100m3
126Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E - HSMT0,094100m3
127Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,11100m2
128Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT0,484m3
129Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,776m3
130Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E - HSMT0,009tấn
131Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E - HSMT0,103tấn
132Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,094100m3
133Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E - HSMT0,04100m2
134Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT2m3
135Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,006tấn
136Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,031tấn
137Gia công hệ khung dànChương V E - HSMT0,668tấn
138Gia công thang sắtChương V E - HSMT0,057tấn
139Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V E - HSMT0,725tấn
140Lợp mái tôn dày 4.5 zemChương V E - HSMT0,045100m2
141Cung cấp lắp đặt bu lông neo M20Chương V E - HSMT16cái
142Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E - HSMT0,09100m3
143Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT0,6241m3
144Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT0,432m3
145Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,014100m2
146Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,101m3
147Ván khuôn móng cộtChương V E - HSMT0,057100m2
148Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT0,656m3
149Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,071100m3
150Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,192m3
151Ván khuôn cột vuôngChương V E - HSMT0,038100m2
152Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E - HSMT0,01tấn
153Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E - HSMT0,111tấn
154Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,531m3
155Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,053100m2
156Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V E - HSMT0,013tấn
157Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V E - HSMT0,078tấn
158Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5.5x9x20cm -vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT1,728m3
159Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT17,28m2
160Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT1,92m2
161Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT3,24m2
162Quét nước xi măng 2 nướcChương V E - HSMT23,4m2
163Cắm mảnh sành. mảnh chai:Chương V E - HSMT0,6m2
164Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E - HSMT0,122100m3
165Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT0,7861m3
166Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT0,588m3
167Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,017100m2
168Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,862m3
169Ván khuôn móng cộtChương V E - HSMT0,072100m2
170Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT1,103m3
171Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,09100m3
172Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,324m3
173Ván khuôn cộtChương V E - HSMT0,054100m2
174Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E - HSMT0,013tấn
175Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E - HSMT0,131tấn
176Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,797m3
177Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,064100m2
178Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,015tấn
179Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,078tấn
180Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5.5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT2,916m3
181Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT19,44m2
182Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT5,4m2
183Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT4,86m2
184Quét nước xi măng 2 nướcChương V E - HSMT29,7m2
185SXLD lưới thép gaiChương V E - HSMT3md
186Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E - HSMT0,14100m3
187Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT0,9361m3
188Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT0,672m3
189Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,018100m2
190Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT2,376m3
191Ván khuôn móng cộtChương V E - HSMT0,087100m2
192Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT1,313m3
193Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,086100m3
194Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,368m3
195Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,16100m2
196Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E - HSMT0,043tấn
197Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E - HSMT0,241tấn
198Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,494m3
199Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,056100m2
200Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,03tấn
201Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,165tấn
202Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5.5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT7,056m3
203Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT35,28m2
204Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT15,96m2
205Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT2,48m2
206Quét nước xi măng 2 nướcChương V E - HSMT53,72m2
207Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT8,4321m3
208Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT1,081m3
209Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,021100m2
210Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,343m3
211Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,03100m2
212Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E - HSMT0,092tấn
213Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5.5x9x20cm, vữa XM M25, PCB40Chương V E - HSMT12,2m3
214Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,029100m3
215Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,343m3
216Ván khuôn gỗ mặt bệChương V E - HSMT0,04100m2
217Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 34mmChương V E - HSMT0,057100m
218Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT31,74m2
219Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT31,74m2
220Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E - HSMT0,034100m3
221Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT0,884m3
222Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,014100m2
223Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT5,152m3
224Ván khuôn bệChương V E - HSMT0,104100m2
225Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,011100m3
226Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT10,3m2
227Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT10,3m2
228Lốp ô tôChương V E - HSMT16cái
229Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E - HSMT0,122100m3
230Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT0,852m3
231Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,026100m2
232Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,986m3
233Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,821100m2
234Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E - HSMT0,123tấn
235Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,088100m3
236Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,462m3
237Ván khuôn cộtChương V E - HSMT0,092100m2
238Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,021tấn
239Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,088tấn
240Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,423m3
241Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,041100m2
242Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V E - HSMT0,011tấn
243Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V E - HSMT0,066tấn
244Xây bệ bằng gạch bê tông 5.5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT1,76m3
245Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,24m3
246Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT11,6m2
247Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT9,232m2
248Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT3,52m2
249Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT24,352m2
250Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT1,5121m3
251Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT0,216m3
252Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,576m3
253Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,058100m2
254Lắp đặt ống thép nhúng kẽm D90, dày 2.9mmChương V E - HSMT0,19100m
255Lắp đặt ống thép nhúng kẽm D60, dày 2.9mmChương V E - HSMT0,091100m
256Lắp đặt ống thép nhúng kẽm D34, dày 1.4mmChương V E - HSMT0,088100m
257Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,015100m3
258Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT28,3921m3
259Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT11,4141m3
260Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT1,456m3
261Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT4,899m3
262Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,198100m2
263Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E - HSMT0,04tấn
264Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E - HSMT0,465tấn
265Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,866m3
266Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,131100m2
267Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Chương V E - HSMT0,067tấn
268Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,Chương V E - HSMT0,296tấn
269Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT3,822m3
270Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,355100m3
271Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT3,36m3
272Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,56100m2
273Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,13tấn
274Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,71tấn
275Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT2,512m3
276Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,302100m2
277Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,11tấn
278Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,58tấn
279Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 2 lỗ 5.5x9x20 vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT35,88m3
280SXLD thang sắtChương V E - HSMT1cái
281SXLD cửa thép hộp 20x40x1.2mm bịt tôn ( như HSTK)Chương V E - HSMT4,8m2
282Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT239,2m2
283Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT18,88m2
284Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT30,8m2
285Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT288,88m2
286Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E - HSMT0,637100m3
287Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT3,2111m3
288Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT5,264m3
289Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT5,52m3
290Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT6,6m3
291Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E - HSMT0,013tấn
292Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E - HSMT0,306tấn
293Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,215100m2
294Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT2,808m3
295Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V E - HSMT0,41100m2
296Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmChương V E - HSMT0,429tấn
297Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,238m3
298Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,05100m2
299Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Chương V E - HSMT0,042tấn
300Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,145tấn
301Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT2,58m3
302Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,268100m3
303Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT3,525m3
304Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,376100m2
305Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,074tấn
306Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,278tấn
307Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,68m3
308Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,16100m2
309Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,068tấn
310Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,237tấn
311Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 2 lỗ 5.5x9x20 vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT8,88m3
312Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT7,82m3
313Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT89,16m2
314Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT24,1m2
315Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT7,38m2
316Ốp tường đá lỏm chỏm, XM PCB40Chương V E - HSMT18m2
317Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT32,47m2
318Quét dung dịch chống thấmChương V E - HSMT50,71m2
319SXLD thang sắtChương V E - HSMT2cái
320SXLD dây cáp Fi 16Chương V E - HSMT192md
321Tăng đơ thépChương V E - HSMT16cái
322Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E - HSMT2,581100m3
323Bê tông lót bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT6,983m3
324Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT4,992m3
325Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,25100m2
326Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Chương V E - HSMT0,096tấn
327Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,Chương V E - HSMT0,627tấn
328Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,928m3
329Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,186100m2
330Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V E - HSMT0,03tấn
331Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V E - HSMT0,288tấn
332Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT11,23m3
333Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 2 lỗ 5.5x9x20 vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT12,545m3
334Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,225100m2
335Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmChương V E - HSMT0,882tấn
336Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT6,048m3
337Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,605100m2
338Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Chương V E - HSMT0,129tấn
339Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,Chương V E - HSMT0,588tấn
340Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT1,355100m3
341Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT6,858m3
342Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E - HSMT0,682100m2
343Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmChương V E - HSMT0,843tấn
344Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm,Chương V E - HSMT0,044tấn
345Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E - HSMT0,507m3
346Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E - HSMT0,023100m2
347Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmChương V E - HSMT0,037tấn
348Gia công Thép V5x5x5 - Nắp bểChương V E - HSMT0,092tấn
349Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT62,725m2
350Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E - HSMT0,09100m3
351Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT1,6381m3
352Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT0,432m3
353Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,379m3
354Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,076100m2
355Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E - HSMT0,012tấn
356Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E - HSMT0,115tấn
357Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT0,638m3
358Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,312m3
359Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,031100m2
360Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V E - HSMT0,015tấn
361Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V E - HSMT0,039tấn
362Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,228m3
363Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,046100m2
364Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 2 lỗ 5.5x9x20 vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT0,54m3
365Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT5,4m2
366Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT2,16m2
367Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT4,6m2
368Quét nước xi măng 2 nướcChương V E - HSMT12,16m2
369Đấp đầu trụChương V E - HSMT3cái
370SXLD tường rào song sắtChương V E - HSMT5,4md
371SXLD tường rào thép gaiChương V E - HSMT125,6md
372Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,106100m3
373Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT27,1m3
374Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT5,321m3
375Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 2 lỗ 5.5x9x20 vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT17,253m3
376Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT108,884m2
377Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,271100m3
378Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT0,4321m3
379Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT0,072m3
380Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,16m3
381Lắp đặt ống thép D60 dày 3mmChương V E - HSMT0,02100m
382Lắp đặt ống nhựa PVC D50 dày 3mmChương V E - HSMT0,014100m
383Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT0,4381m2
384Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,004100m3
385Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT0,3231m3
386Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,521m3
387Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Chương V E - HSMT0,008tấn
388Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,Chương V E - HSMT0,046tấn
389Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 2 lỗ 5.5x9x20 vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT0,496m3
390Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT7,37m2
391Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT7,37m2
392Miết tròn cạnh tường ràoChương V E - HSMT2công
393Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,003100m3
394Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT2,6881m3
395Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT0,384m3
396Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,78m3
397Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,048100m2
398SXLD bulong M16 L400Chương V E - HSMT24cái
399SXLD bản mã thép CCt34 Dày 10mmChương V E - HSMT11,775kg
400SXLD gia cố đầu xàChương V E - HSMT2vị trí
401SXLD dây leo sợ nilon D30Chương V E - HSMT3,5md
402Hàn bịt đầu ốngChương V E - HSMT2vị trí
403Lắp đặt ống thép D88.3 dày 3.2mmChương V E - HSMT0,06100m
404Lắp đặt ống thép D75.6 dày 3.2mmChương V E - HSMT0,132100m
405Lắp đặt ống thép D42.2 dày 3.2mmChương V E - HSMT0,016100m
406Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT5,0091m2
407Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,027100m3
408Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT0,811m3
409Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT0,162m3
410Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,314m3
411Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyChương V E - HSMT0,05100m2
412Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT4,082m2
413Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT4,082m2
414Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,008100m3
415Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT3,5841m3
416Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT0,512m3
417Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,04m3
418Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,064100m2
419SXLD bulong M16 L400Chương V E - HSMT32cái
420SXLD bản mã thép CCt34 Dày 10mmChương V E - HSMT16,485kg
421SXLD gia cố đầu xàChương V E - HSMT4vị trí
422SXLD thang cuộnChương V E - HSMT1cái
423Hàn bịt đầu ốngChương V E - HSMT4vị trí
424Lắp đặt ống thép D88.3 dày 3.2mmChương V E - HSMT0,122100m
425Lắp đặt ống thép D75.6 dày 3.2mmChương V E - HSMT0,086100m
426Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT5,4241m2
427Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,036100m3
428Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT0,2521m3
429Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT0,036m3
430Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,096m3
431Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,01100m2
432Lắp đặt ống thép D75.6 dày 3.2mmChương V E - HSMT0,016100m
433Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT0,381m2
434Hàn nút bịt đầuChương V E - HSMT1vị trí
435Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,003100m3
436Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT1,5121m3
437Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT0,216m3
438Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,576m3
439Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,058100m2
440Lắp đặt ống thép D75.6 dày 3.2mmChương V E - HSMT0,12100m
441Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT2,8491m2
442Hàn nút bịt đầuChương V E - HSMT6vị trí
443Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,015100m3
444Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT3,0241m3
445Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT0,272m3
446Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 2 lỗ 5.5x9x20 vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT0,476m3
447Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,068m3
448Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,007100m2
449Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Chương V E - HSMT0,012tấn
450Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT2,38m2
451Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT1,02m2
452Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,008100m3
453Trồng cỏ tự nhiênChương V E - HSMT2m2
454Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,03100m3
455Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT15,241m3
456Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT0,56m3
457Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,643m3
458Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,103100m2
459Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E - HSMT0,036tấn
460Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E - HSMT0,084tấn
461Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,264m3
462Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,056100m2
463Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,395m3
464Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,054100m2
465Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Chương V E - HSMT0,01tấn
466Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,Chương V E - HSMT0,067tấn
467Hàn bịt đầu ốngChương V E - HSMT2vị trí
468Lắp đặt ống thép D113.5 dày 4.5mmChương V E - HSMT0,048100m
469Lắp đặt ống thép D75.6 dày 3.2mmChương V E - HSMT0,092100m
470Lắp đặt ống thép D33.5 dày 3.2mmChương V E - HSMT0,042100m
471Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT2,6261m2
472Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT8,465m2
473Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,13100m3
474Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT3,0241m3
475Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT0,504m3
476Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,12m3
477Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,112100m2
478Lắp đặt ống thép D50 dày 2.5mmChương V E - HSMT0,14100m
479Lắp đặt ống thép D60 dày 2.5mmChương V E - HSMT0,238100m
480Gia công khung thép hình V40x40x3Chương V E - HSMT0,05tấn
481Lắp dựng khung thép hình V40x40x3Chương V E - HSMT0,05tấn
482Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT7,7381m2
483Gia công hàng rào lưới thépChương V E - HSMT7,2m2
484Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,03100m3
485Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT0,3231m3
486Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,465m3
487Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Chương V E - HSMT0,007tấn
488Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,Chương V E - HSMT0,039tấn
489Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 2 lỗ 5.5x9x20 vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT0,243m3
490Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT4,64m2
491Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT4,64m2
492Miết tròn cạnh tường ràoChương V E - HSMT2công
493Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,003100m3
D SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E - HSMT91,72100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT100,892100m3
3Đất san nền tại lấy đất tại Long MỹChương V E - HSMT2.230,538m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E - HSMT22,305100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V E - HSMT223,05410m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmChương V E - HSMT223,05410m³/1km
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT22,305100m3
E ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI BỘ
1Rải bạt nhựa lót sânChương V E - HSMT17,492100m2
2Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT1,749100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT262,37m3
4Cắt khe sân bê tông đường bê tôngChương V E - HSMT9010m
F HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E - HSMT0,061100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT0,35m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,013100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E - HSMT1,75m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E - HSMT0,343m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,092100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E - HSMT0,015tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E - HSMT0,001tấn
9Bu lông xòe D12-L150Chương V E - HSMT12cái
10Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyChương V E - HSMT21 cột
11Vận chuyển cột điện đến chân công trìnhChương V E - HSMT2cột
12Que hànChương V E - HSMT0,5kg
13Bulong, đai ốc, 2 vòng đệmChương V E - HSMT1bộ
14Giá treoChương V E - HSMT1bộ
15Lắp đặt xà bằng thủ côngChương V E - HSMT1bộ
16Que hànChương V E - HSMT0,45kg
17Bulong thép hình UChương V E - HSMT15bộ
18SXLD tấm nối đấtChương V E - HSMT10,8kg
19Dây nối liên kết cọc tiaChương V E - HSMT31,05kg
20Gia công, đóng cọc tiếp địaChương V E - HSMT15cọc
21Vòng đệmChương V E - HSMT10bộ
22Bulong M16x450Chương V E - HSMT1bộ
23Bulong M16x300Chương V E - HSMT4bộ
24Tấm tăng cườngChương V E - HSMT0,39kg
25ColieChương V E - HSMT3,92kg
26Kẹp hãm cáp PA-4x95mmChương V E - HSMT4cái
27Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D60Chương V E - HSMT10m
28Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V E - HSMT3,46100 m
29Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D60/50Chương V E - HSMT1,4100 m
30Lắp đặt MCCB-3P-100A-22kAChương V E - HSMT1cái
31Lắp đặt MCCB-3P-60A-22kAChương V E - HSMT3cái
32Lắp đặt MCCB-3P-40A-18kAChương V E - HSMT2cái
33Lắp đặt MCCB-3P-20A-18kAChương V E - HSMT3cái
34Lắp đặt MCB-1P-20A-6kAChương V E - HSMT3cái
35Lắp đặt dây dẫn LV-ABC-4x95-0.6/1kVChương V E - HSMT71m
36Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-4x25-0.6/1kVChương V E - HSMT140m
37Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-4x16-0.6/1kVChương V E - HSMT10m
38Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-4x10-0.6/1kVChương V E - HSMT250m
39Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-4x6-0.6/1kVChương V E - HSMT96m
40Lắp đặt dây dẫn CV-10Chương V E - HSMT10m
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT112,321m3
42Đắp cát mương cáp ngầm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,281100m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT1,123100m3
44Băng cảnh báo cáp ngầmChương V E - HSMT398m
45Lắp đặt tủ điện trong nhà KT800x600x250mmChương V E - HSMT11 tủ
46Lắp đặt tủ điện ngoài nhà KT600x400x250mmChương V E - HSMT31 tủ
47Cung cấp Lắp dựng cột thép côn tròn liền cần đơn cao 8mChương V E - HSMT121 cột
48Cung cấp Lắp dựng cột thép côn tròn cao 6m + cần đôi góc 90 độChương V E - HSMT11 cột
49Lắp cần đèn đôiChương V E - HSMT11 cần đèn
50Lấp đặt cùm cần đèn cột BTLTChương V E - HSMT15,02kg
51Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT11,8981m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT9,152m3
53Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,422100m2
54Lắp đặt đèn đường LED 90WChương V E - HSMT15bộ
55Lắp đặt đèn LED pha rọi xa lắp tháp canh 100W + Chân đếChương V E - HSMT1bộ
56Công tắc chuyển mạch 3 vị tríChương V E - HSMT1cái
57Đồng hồ hẹn giờ điện tửChương V E - HSMT1cái
58Lắp đặt Contactor 3pha 18AChương V E - HSMT1cái
59Lắp đặt MCB-1P-10A-6kAChương V E - HSMT16cái
60Lắp đặt MCB-1P-16A-6kAChương V E - HSMT3cái
61Lắp đặt dây dẫn CXV-DSTA-2x4-0.6/1kVChương V E - HSMT640m
62Lắp đặt dây dẫn CVV-2x2.5Chương V E - HSMT98m
63Lắp đặt dây dẫn CV-2.5Chương V E - HSMT640m
64Lắp đặt dây dẫn CV-1.5Chương V E - HSMT98m
65Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Chương V E - HSMT6,4100 m
66Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT70,081m3
67Đắp cát mương cáp ngầm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,35100m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,35100m3
69Băng cảnh báo cáp ngầmChương V E - HSMT584m
70Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D42Chương V E - HSMT20m
71Cọc tiếp địa D16 dài 2.4mChương V E - HSMT13cọc
72Cáp đồng trần C25Chương V E - HSMT26m
73Lắp đặt ống nhựa luồn dây tiếp địa D32Chương V E - HSMT26m
74Cung cấp lắp đặt bu lông chôn vào móng cột đènChương V E - HSMT52cái
75Vật tư phụChương V E - HSMT1TB
G HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmChương V E - HSMT0,82100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmChương V E - HSMT0,45100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmChương V E - HSMT0,06100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V E - HSMT0,54100m
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT65,421m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,296100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,358100m3
8Bơm cấp nước sinh hoạt Q=2m3, H=20mChương V E - HSMT2máy
9Khoan giếng sinh hoạtChương V E - HSMT2cái
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V E - HSMT0,39m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,126m3
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 5.5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT1,12m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT11,2m2
14SXLD nắp hộc đặt máy bơmChương V E - HSMT1cái
15Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E - HSMT67,034100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT86,875m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E - HSMT10,18m3
18Ván khuôn đáy cốngChương V E - HSMT0,901100m2
19Bê tông đáy cống, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT126,308m3
20Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT214,208m3
21Bê tông nắp cống máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT111,78m3
22Ván khuôn cống hộpChương V E - HSMT34,954100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E - HSMT2,048m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E - HSMT0,038100m2
25Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤10mmChương V E - HSMT5,62tấn
26Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤18mmChương V E - HSMT57,783tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E - HSMT21cấu kiện
28Bê tông nền sân cống máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT65,258m3
29Ván khuôn gỗ giằng cốngChương V E - HSMT2,512100m2
30Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V E - HSMT2,468m2
31Rải bạt nhựaChương V E - HSMT3,799100m2
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT44,319100m3
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT13,8111m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E - HSMT2,723m3
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,114m3
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm,Chương V E - HSMT0,056tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm,Chương V E - HSMT0,164tấn
38Cung cấp dây kẽm gai tường rào bao quanh hố thu (Dây gai đan fi 3mm 1kg 4m dài)Chương V E - HSMT22,5kg
39Lắp dựng dây kẽm gai hàng rào bao quanh hố thuChương V E - HSMT36m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT19,14m2
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,106100m3
H PHẦN THIẾT BỊ HỒ BƠI
1Bình lọcChương V E - HSMT8bộ
2Cát lọc chuyên dụng dùng cho cột lọcChương V E - HSMT6.800kg
3Bơm lọc chuyên dụngChương V E - HSMT8cái
4Đầu trả nước về hồ (trả đáy)Chương V E - HSMT30bộ
5Bộ thu nước đáy hồChương V E - HSMT14bộ
6Bộ thu nước mương trànChương V E - HSMT34bộ
7Gạt nhựa thoát tràn đỡ sỏi (không bao gồm sỏi)Chương V E - HSMT155md
8Bơm định lượng CloChương V E - HSMT4bộ
9Bơm định lượng AxitChương V E - HSMT1bộ
10Phao ngăn đường bơiChương V E - HSMT500md
11Vỏ tủ điệnChương V E - HSMT1cái
12MCCBChương V E - HSMT1cái
13MCBChương V E - HSMT10cái
14MCBChương V E - HSMT10cái
15Contactor 9AChương V E - HSMT14cái
16Relay nhiệt 5.5-8AChương V E - HSMT10cái
17Relay mực nướcChương V E - HSMT1cái
18Relay bảo vệ phaChương V E - HSMT1cái
19Rơle trung gianChương V E - HSMT10cái
20Bộ định thời gian(Timer 24h)Chương V E - HSMT8cái
21Đồng hồ VoltChương V E - HSMT1cái
22Chuyển mạch Volt 7 vị tríChương V E - HSMT1cái
23Cầu chì 2A +đếChương V E - HSMT11cái
24Cầu chì 5A +đếChương V E - HSMT1Cái
25Đèn báo trạng thái phaChương V E - HSMT7cái
26Đèn báo trạng thái pha; tripChương V E - HSMT20cái
27Đèn báo trạng thái phaChương V E - HSMT7cái
28Nút nhấn có đèn ON,màu xanhChương V E - HSMT20cái
29Nút nhấn có đèn OFF, màu đỏChương V E - HSMT20cái
30Nút nhấn dừng khẩnChương V E - HSMT1cái
31Công tắc 3 vị trí: A/O/MChương V E - HSMT12cái
32Quạt gió và lọc bụiChương V E - HSMT2cái
33Phụ kiện đấu nối tủ gồm:tem nhãn,mica, dây động lực ,dây điều khiển, đầu cos,thanh ray,bulong ốc vít,…Chương V E - HSMT1gói
34Bơm nướcChương V E - HSMT1cái
35Bình lọcChương V E - HSMT1cái
36Thanh nhômChương V E - HSMT1cái
37Ống mềmChương V E - HSMT1cuộn
38Bàn hút đáyChương V E - HSMT1cái
39Chổi chà đáy Shark modelChương V E - HSMT1cái
40Vợt với rác Shark modelChương V E - HSMT1cái
41Xe đẩy inox 304 mặt inox dày 1mm, bánh xe bằng cao su cao 200mm + phụ kiện ráp thành bộChương V E - HSMT1cái
42Bộ thử nướcChương V E - HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8844E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.768E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình hoặc hạng mục công trình, bao gồm các hạng mục dân dụng và hạ tầng kỹ thuật (san nền, sân đường bê tông nội bộ, cấp thoát nước ngoài nhà, điện ngoài nhà).- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là: 13,0 tỷ đồng- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là: 13,0 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng dân dụng 1 * 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là: 13,0 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng hạ tầng 1 * 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ sư đô thị hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 3,0 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phần hạ tầng phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Trình độ Đại học trở lên các chuyên nghành về điện;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là: 13,0 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần điện phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là: 13,0 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước; Bằng tốt nghiệp chuyên môn, (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần cấp thoát nước phải đáp ứng các yêu cầu trên.32
6 Cán bộ phụ trách An toàn lao động và PCCC trong quá trình thi công công trình (có thể do cán bộ kỹ thuật khác kiêm nhiệm) 1 - Trình độ đại học trở lê chuyên ngành xây dựng dân dụng và phải có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ;- Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là: 13,0 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công PCCC phải đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc 1 - Trình độ Đại học trở lên các chuyên ngành trắc địa/trắc địa bản đồ;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/dân dụng, có giá trị tối thiểu là: 13,0 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần điện phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.32
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ Đại học trở lên các chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là: 13,0 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần điện phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.32
9 Đội trưởng thi công xây dựng 3 * 01 đội trưởng phụ trách phần dân dụng:- Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III;* 01 đội trưởng phụ trách phần hạ tầng:- Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.* 01 đội trưởng phụ trách vận hành máy xây dựng.- Có chứng chỉ đào tạo nghề vận hành máy xây dựng hoặc vận hành xe cơ giới- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện ≥23 kW2
2 Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW2
3 Máy cắt cốt thép ≥5 kW2
4 Máy uốn cốt thép ≥5 kW2
5 Máy đầm bàn ≥1,5 kW2
6 Máy đầm dùi ≥1,5 kW2
7 Máy đầm cóc ≥70 kg2
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít2
9 Máy trộn vữa ≥150 lít2
10 Máy vận thăng ≥0,8 Tấn2
11 Máy khoan bê tông ≥1,5 kW2
12 Máy phát điện dự phòng ≥50KVA1
13 Máy toàn đạt Còn hoạt động bình thường(có kiểm định còn hiệu lực)1
14 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn(có kiểm định còn hiệu lực)2
15 Máy đào Dung tích gầu ≥0,8 m31
16 Máy ủi ≥90cv1
17 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥12 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->