Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (Đã bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210945983-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồn Xá
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (Đã bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210853338
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-19 22:18:00 đến ngày 2021-09-27 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,322,816,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.645632E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.025.971.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.051.942.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên- Chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực tối thiểu 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên- Chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực xây dựng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đồn Xá
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (Đã bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Đồn Xá, huyện Bình Lục đoạn từ Quốc lộ 37B đến đường ĐX.03
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồn Xá , địa chỉ: Xã Đồn Xá, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đồn Xá - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Đồn Xá, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thật: Công ty cổ phần xây dựng hạ tầng Vạn Thắng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Nam Việt + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồn Xá , địa chỉ: Xã Đồn Xá, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đồn Xá - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Đồn Xá, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu (Công trình giao thông cấp IV) Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm; kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đồn Xá - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Đồn Xá, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Thuấn – Chủ tịch UBND xã. Xã Đồn Xá, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào hữu cơ, bằng thủ côngXem chương V-HSMT4,8941m3
2Đào hữu cơ, bằng máy đàoXem chương V-HSMT0,4405100m3
3Vét bùn, bằng thủ côngXem chương V-HSMT2,888m3
4Vét bùn, bằng máy đàoXem chương V-HSMT0,2599100m3
5Đào nền đường, đánh cấp nền đường, đào khuôn đường, đất cấp II bằng thủ côngXem chương V-HSMT174,331m3
6Đào nền đường, đánh cấp nền đường, đào khuôn đường, đất cấp II bằng máy đàoXem chương V-HSMT15,6897100m3
7Đắp đá lẫn đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 từ đất đào khuôn tận dụngXem chương V-HSMT0,3232100m3
8Đắp đá lẫn đất lề đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 từ đất đào khuôn tận dụngXem chương V-HSMT2,9088100m3
9Mua vật liệu đá lẫn đất đắp nền đườngXem chương V-HSMT1.025,869m3
10Đắp đá lẫn đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Xem chương V-HSMT7,8913100m3
11Vận chuyển đất thừa, phạm vi 1km - Cấp đất IXem chương V-HSMT0,7782100m3
12Vận chuyển đất thừa 1km tiếp theo, trong phạm vi 1km - Cấp đất IXem chương V-HSMT0,7782100m3/1km
13Vận chuyển đất thừa, phạm vi 1km - Cấp đất IIXem chương V-HSMT13,7808100m3
14Vận chuyển đất thừa 1km tiếp theo, trong phạm vi 1km - Cấp đất IIXem chương V-HSMT13,7808100m3/1km
15Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dầy 20cmXem chương V-HSMT7,0491100m3
16Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dầy 15cmXem chương V-HSMT6,1281100m3
17Mua cát vàng tạo phẳng dày 3cmXem chương V-HSMT148,3154m3
18Nhân công rải cát vàng tạo phẳng bằng thủ côngXem chương V-HSMT121,57m3
19Mua lớp nilong chống mất nướcXem chương V-HSMT4.052,46m2
20Nhân công rải lớp nilong chống mất nướcXem chương V-HSMT40,5246100m2
21Mặt đường BTXM M250 đá 2x4 XMPCB40 dầy 20cmXem chương V-HSMT805,88m3
22Ván khuôn thép mặt đường bê tôngXem chương V-HSMT2,2217100m2
23Đào đất hố móng tường chắn bằng thủ công đất CIIXem chương V-HSMT47,261m3
24Đào đất hố móng tường chắn , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIXem chương V-HSMT4,2534100m3
25Mua vật liệu đá lẫn đất đắp hoàn trả hố móngXem chương V-HSMT229,619m3
26Đắp đá lẫn đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V-HSMT1,2936100m3
27Đắp đá lẫn đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V-HSMT0,4727100m3
28Vận chuyển đất thừa, phạm vi 1km - Cấp đất IXem chương V-HSMT4,726100m3
29Vận chuyển đất thừa 1km tiếp theo, trong phạm vi 1km - Cấp đất IXem chương V-HSMT4,726100m3/1km
30Đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất IXem chương V-HSMT17,68100m
31Đóng cọc tre L=2.5m bằng máy đào - Cấp đất IXem chương V-HSMT159,12100m
32Đá dăm đệm móngXem chương V-HSMT28,92m3
33Xây móng tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Xem chương V-HSMT189,96m3
34Xây tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Xem chương V-HSMT178,9m3
35Đắp đất đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,90 (từ đất đào khuôn đường tận dụng)Xem chương V-HSMT1,6929100m3
36Đào phá đập tam - Cấp đất IIXem chương V-HSMT1,6929100m3
37Đóng nhổ cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất IXem chương V-HSMT3,762100m
38Đóng cọc tre L=2.5m - Cấp đất IXem chương V-HSMT33,858100m
39Phên nứa 1 lớp cao 1.5mXem chương V-HSMT300,96m2
40Mua vải bạt chống thấmXem chương V-HSMT243,275m2
41Nhân công rải bạt chống thấmXem chương V-HSMT4,8655100m2
42Nhân công tháo dỡ bạt chống thấmXem chương V-HSMT4,8655100m2
43Tre song tử bổ đôi liên kết dọcXem chương V-HSMT200,64m
44Thép buộc giằng thân đậpXem chương V-HSMT11,14kg
45Nhân công liên kết bậc 3/7 nhóm 1Xem chương V-HSMT2công
46Máy bơm nước thi công động cơ điezel 20CVXem chương V-HSMT20ca
47Xây tường cơi tường mương bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Xem chương V-HSMT23,84m3
48Trát tường mương dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Xem chương V-HSMT167,99m2
49Vuốt ngõ đường ngang bằng BTXM, , bê tông M200, đá 2x4, PCB30Xem chương V-HSMT54,1m3
50Ván khuôn thép đổ bê tôngXem chương V-HSMT0,165100m2
51Biển tam giác phản quang A90Xem chương V-HSMT6cái
52Cột biển báo D90mm sơn trắng đỏXem chương V-HSMT6cột
53Lắp đặt biển báo phản quang, tam giácXem chương V-HSMT6cái
54Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 (trên tường chắn + đoạn qua mương xây)Xem chương V-HSMT47cái
55Đá dăm đệm dày 10cmXem chương V-HSMT42,18m3
56Móng rãnh bằng BTXM M200, đá 1x2, PCB30Xem chương V-HSMT84,37m3
57Ván khuôn móng rãnhXem chương V-HSMT1,5623100m2
58Tường rãnh xây gạch xi măng cốt liệu 6.5x10.5x22cm , vữa XM M75, PCB30Xem chương V-HSMT93,54m3
59Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Xem chương V-HSMT425,16m2
60Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V-HSMT43,35m3
61Ván khuôn thi công mũ rãnhXem chương V-HSMT4,687100m2
62Cốt thép mũ cống dọc ĐK ≤10mmXem chương V-HSMT0,5899tấn
63Cốt thép mũ cống dọc ĐK Xem chương V-HSMT1,9279tấn
64Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngXem chương V-HSMT35,22m3
65Ván khuôn thép tấm đanXem chương V-HSMT2,18100m2
66Cốt thép tấm đan nắp cống DXem chương V-HSMT0,5103tấn
67Cốt thép tấm đan nắp cống DXem chương V-HSMT6,3572tấn
68Lắp đặt tấm đan P=153kg/tấmXem chương V-HSMT559cái
69Đá dăm đệm dày 10cmXem chương V-HSMT2,26m3
70Móng ga bằng BTXM M200, đá 1x2, PCB30Xem chương V-HSMT4,51m3
71Ván khuôn móng rãnhXem chương V-HSMT0,1267100m2
72Xây gạch xi măng cốt liệu 6.5x10.5x22cm vữa M75 thành gaXem chương V-HSMT6,96m3
73Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Xem chương V-HSMT28,73m2
74BT M250 đá 1x2 mũ ga đá 1x2, PCB40Xem chương V-HSMT1,22m3
75Ván khuôn thi công mũ gaXem chương V-HSMT0,132100m2
76Cốt thép mũ ga ĐK Xem chương V-HSMT0,0169tấn
77Cốt thép mũ ga ĐK Xem chương V-HSMT0,0543tấn
78Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngXem chương V-HSMT0,99m3
79Ván khuôn thép tấm đanXem chương V-HSMT0,0528100m2
80Cốt thép tấm đan nắp ga DXem chương V-HSMT0,0119tấn
81Cốt thép tấm đan nắp ga, ĐK Xem chương V-HSMT0,0714tấn
82Lắp đặt tấm đan P=220kg/tấmXem chương V-HSMT11cái
83Thuê bãi đúc tập kết VLXem chương V-HSMT150m2
84Nhân công san sửa bãi đúcXem chương V-HSMT3công
85Mua đá lẫn đất đắp nền bãi đúcXem chương V-HSMT19,5m3
86Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98Xem chương V-HSMT0,015100m3
87Bê tông nền bãi đúc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Xem chương V-HSMT7,5m3
88Phá bỏ bãi đúc sau thi côngXem chương V-HSMT0,225100m3
89Vận chuyển VL phá bỏ bãi đúc, phạm vi 1KmXem chương V-HSMT0,225100m3
90Vận chuyển VL phá bỏ bãi đúc 1km tiếp theoXem chương V-HSMT0,225100m3/1km
91Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênXem chương V-HSMT5591 cấu kiện
92Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngXem chương V-HSMT5591 cấu kiện
93Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênXem chương V-HSMT111 cấu kiện
94Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngXem chương V-HSMT111 cấu kiện
95Vận chuyển cấu kiện bê tông, Cự ly vận chuyển ≤1kmXem chương V-HSMT9,052510 tấn/1km
96Đào đất hố móng bằng thủ công đất CIIXem chương V-HSMT37,4871m3
97Đào đất hố móng bằng máy đất CIIXem chương V-HSMT3,3738100m3
98Mua đá lẫn đất đắp hoàn trảXem chương V-HSMT68,081m3
99Đắp đá lẫn đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V-HSMT0,5237100m3
100Vận chuyển đất thừa, phạm vi 1km, đất C2Xem chương V-HSMT3,7487100m3
101Vận chuyển đất thừa, tiếp 1km, đất C2Xem chương V-HSMT3,7487100m3/1km
102Đào đất hố móng bằng thủ công đất CIIXem chương V-HSMT1,6951m3
103Đào đất hố móng bằng máy đất CIIXem chương V-HSMT0,1525100m3
104Đắp cát đen hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V-HSMT0,1074100m3
105Đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất IXem chương V-HSMT0,335100m
106Đóng cọc tre L=2.5m - Cấp đất IXem chương V-HSMT3,015100m
107Đá dăm đệm dày 10cmXem chương V-HSMT0,54m3
108Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngXem chương V-HSMT0,44m3
109Ván khuôn thép đế cốngXem chương V-HSMT0,0724100m2
110Cốt thép đế cống, ĐK Xem chương V-HSMT0,0228tấn
111Lắp đặt đế cống bằng cần cẩuXem chương V-HSMT8cái
112Xây móng tường đầu thượng lưu bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Xem chương V-HSMT1,49m3
113Mua ống cống D750 tải trọng CXem chương V-HSMT6m
114Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mmXem chương V-HSMT61 đoạn ống
115Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmXem chương V-HSMT5mối nối
116Đắp đất đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,90 (từ đất đào tận dụng)Xem chương V-HSMT0,1972100m3
117Đào phá đập tạm - Cấp đất IIXem chương V-HSMT0,1972100m3
118Máy bơm nước thi công động cơ điezel 20CVXem chương V-HSMT3ca
119Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênXem chương V-HSMT81 cấu kiện
120Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngXem chương V-HSMT81 cấu kiện
121Vận chuyển cấu kiện bê tông- Cự ly vận chuyển ≤1kmXem chương V-HSMT0,1110 tấn/1km
B HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Áo phản quangXem chương V-HSMT2cái
2Băng nhựa rộng 3.5mXem chương V-HSMT150m
3Cọc tre sơn trắng đỏXem chương V-HSMT50m
4Đèn báo hiệuXem chương V-HSMT2cái
5Điện năng tiêu thụ đèn báo an toàn giao thông ban đêm:Xem chương V-HSMT250kw
6Biển báo tam giác 0.7*0.7*0.7mXem chương V-HSMT3biển
7Nhân công đảm bảo an toàn giao thôngXem chương V-HSMT165công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.645632E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.025.971.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.051.942.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có trình độ đại học trở lên- Chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực tối thiểu 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Có trình độ đại học trở lên- Chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực xây dựng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 1,25m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu1
2 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu1
3 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu1
4 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu1
5 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu1
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu1
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu1
8 Máy hàn điện Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->