Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (Đã bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210945983-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồn Xá |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (Đã bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210853338 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-19 22:18:00 đến ngày 2021-09-27 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,322,816,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.645632E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.025.971.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.051.942.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên- Chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực tối thiểu 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên- Chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực xây dựng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đồn Xá |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (Đã bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Đồn Xá, huyện Bình Lục đoạn từ Quốc lộ 37B đến đường ĐX.03 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu (Công trình giao thông cấp IV) Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm; kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Đồn Xá
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Đồn Xá, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Thuấn – Chủ tịch UBND xã. Xã Đồn Xá, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ, bằng thủ công | Xem chương V-HSMT | 4,894 | 1m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, bằng máy đào | Xem chương V-HSMT | 0,4405 | 100m3 |
| 3 | Vét bùn, bằng thủ công | Xem chương V-HSMT | 2,888 | m3 |
| 4 | Vét bùn, bằng máy đào | Xem chương V-HSMT | 0,2599 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đánh cấp nền đường, đào khuôn đường, đất cấp II bằng thủ công | Xem chương V-HSMT | 174,33 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường, đánh cấp nền đường, đào khuôn đường, đất cấp II bằng máy đào | Xem chương V-HSMT | 15,6897 | 100m3 |
| 7 | Đắp đá lẫn đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 từ đất đào khuôn tận dụng | Xem chương V-HSMT | 0,3232 | 100m3 |
| 8 | Đắp đá lẫn đất lề đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 từ đất đào khuôn tận dụng | Xem chương V-HSMT | 2,9088 | 100m3 |
| 9 | Mua vật liệu đá lẫn đất đắp nền đường | Xem chương V-HSMT | 1.025,869 | m3 |
| 10 | Đắp đá lẫn đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Xem chương V-HSMT | 7,8913 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi 1km - Cấp đất I | Xem chương V-HSMT | 0,7782 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa 1km tiếp theo, trong phạm vi 1km - Cấp đất I | Xem chương V-HSMT | 0,7782 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi 1km - Cấp đất II | Xem chương V-HSMT | 13,7808 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa 1km tiếp theo, trong phạm vi 1km - Cấp đất II | Xem chương V-HSMT | 13,7808 | 100m3/1km |
| 15 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dầy 20cm | Xem chương V-HSMT | 7,0491 | 100m3 |
| 16 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dầy 15cm | Xem chương V-HSMT | 6,1281 | 100m3 |
| 17 | Mua cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Xem chương V-HSMT | 148,3154 | m3 |
| 18 | Nhân công rải cát vàng tạo phẳng bằng thủ công | Xem chương V-HSMT | 121,57 | m3 |
| 19 | Mua lớp nilong chống mất nước | Xem chương V-HSMT | 4.052,46 | m2 |
| 20 | Nhân công rải lớp nilong chống mất nước | Xem chương V-HSMT | 40,5246 | 100m2 |
| 21 | Mặt đường BTXM M250 đá 2x4 XMPCB40 dầy 20cm | Xem chương V-HSMT | 805,88 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Xem chương V-HSMT | 2,2217 | 100m2 |
| 23 | Đào đất hố móng tường chắn bằng thủ công đất CII | Xem chương V-HSMT | 47,26 | 1m3 |
| 24 | Đào đất hố móng tường chắn , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Xem chương V-HSMT | 4,2534 | 100m3 |
| 25 | Mua vật liệu đá lẫn đất đắp hoàn trả hố móng | Xem chương V-HSMT | 229,619 | m3 |
| 26 | Đắp đá lẫn đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chương V-HSMT | 1,2936 | 100m3 |
| 27 | Đắp đá lẫn đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V-HSMT | 0,4727 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi 1km - Cấp đất I | Xem chương V-HSMT | 4,726 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất thừa 1km tiếp theo, trong phạm vi 1km - Cấp đất I | Xem chương V-HSMT | 4,726 | 100m3/1km |
| 30 | Đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Xem chương V-HSMT | 17,68 | 100m |
| 31 | Đóng cọc tre L=2.5m bằng máy đào - Cấp đất I | Xem chương V-HSMT | 159,12 | 100m |
| 32 | Đá dăm đệm móng | Xem chương V-HSMT | 28,92 | m3 |
| 33 | Xây móng tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Xem chương V-HSMT | 189,96 | m3 |
| 34 | Xây tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Xem chương V-HSMT | 178,9 | m3 |
| 35 | Đắp đất đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,90 (từ đất đào khuôn đường tận dụng) | Xem chương V-HSMT | 1,6929 | 100m3 |
| 36 | Đào phá đập tam - Cấp đất II | Xem chương V-HSMT | 1,6929 | 100m3 |
| 37 | Đóng nhổ cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Xem chương V-HSMT | 3,762 | 100m |
| 38 | Đóng cọc tre L=2.5m - Cấp đất I | Xem chương V-HSMT | 33,858 | 100m |
| 39 | Phên nứa 1 lớp cao 1.5m | Xem chương V-HSMT | 300,96 | m2 |
| 40 | Mua vải bạt chống thấm | Xem chương V-HSMT | 243,275 | m2 |
| 41 | Nhân công rải bạt chống thấm | Xem chương V-HSMT | 4,8655 | 100m2 |
| 42 | Nhân công tháo dỡ bạt chống thấm | Xem chương V-HSMT | 4,8655 | 100m2 |
| 43 | Tre song tử bổ đôi liên kết dọc | Xem chương V-HSMT | 200,64 | m |
| 44 | Thép buộc giằng thân đập | Xem chương V-HSMT | 11,14 | kg |
| 45 | Nhân công liên kết bậc 3/7 nhóm 1 | Xem chương V-HSMT | 2 | công |
| 46 | Máy bơm nước thi công động cơ điezel 20CV | Xem chương V-HSMT | 20 | ca |
| 47 | Xây tường cơi tường mương bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Xem chương V-HSMT | 23,84 | m3 |
| 48 | Trát tường mương dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Xem chương V-HSMT | 167,99 | m2 |
| 49 | Vuốt ngõ đường ngang bằng BTXM, , bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Xem chương V-HSMT | 54,1 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép đổ bê tông | Xem chương V-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 51 | Biển tam giác phản quang A90 | Xem chương V-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Cột biển báo D90mm sơn trắng đỏ | Xem chương V-HSMT | 6 | cột |
| 53 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác | Xem chương V-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 (trên tường chắn + đoạn qua mương xây) | Xem chương V-HSMT | 47 | cái |
| 55 | Đá dăm đệm dày 10cm | Xem chương V-HSMT | 42,18 | m3 |
| 56 | Móng rãnh bằng BTXM M200, đá 1x2, PCB30 | Xem chương V-HSMT | 84,37 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng rãnh | Xem chương V-HSMT | 1,5623 | 100m2 |
| 58 | Tường rãnh xây gạch xi măng cốt liệu 6.5x10.5x22cm , vữa XM M75, PCB30 | Xem chương V-HSMT | 93,54 | m3 |
| 59 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Xem chương V-HSMT | 425,16 | m2 |
| 60 | Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V-HSMT | 43,35 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thi công mũ rãnh | Xem chương V-HSMT | 4,687 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép mũ cống dọc ĐK ≤10mm | Xem chương V-HSMT | 0,5899 | tấn |
| 63 | Cốt thép mũ cống dọc ĐK | Xem chương V-HSMT | 1,9279 | tấn |
| 64 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Xem chương V-HSMT | 35,22 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép tấm đan | Xem chương V-HSMT | 2,18 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép tấm đan nắp cống D | Xem chương V-HSMT | 0,5103 | tấn |
| 67 | Cốt thép tấm đan nắp cống D | Xem chương V-HSMT | 6,3572 | tấn |
| 68 | Lắp đặt tấm đan P=153kg/tấm | Xem chương V-HSMT | 559 | cái |
| 69 | Đá dăm đệm dày 10cm | Xem chương V-HSMT | 2,26 | m3 |
| 70 | Móng ga bằng BTXM M200, đá 1x2, PCB30 | Xem chương V-HSMT | 4,51 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng rãnh | Xem chương V-HSMT | 0,1267 | 100m2 |
| 72 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6.5x10.5x22cm vữa M75 thành ga | Xem chương V-HSMT | 6,96 | m3 |
| 73 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Xem chương V-HSMT | 28,73 | m2 |
| 74 | BT M250 đá 1x2 mũ ga đá 1x2, PCB40 | Xem chương V-HSMT | 1,22 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thi công mũ ga | Xem chương V-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 76 | Cốt thép mũ ga ĐK | Xem chương V-HSMT | 0,0169 | tấn |
| 77 | Cốt thép mũ ga ĐK | Xem chương V-HSMT | 0,0543 | tấn |
| 78 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Xem chương V-HSMT | 0,99 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép tấm đan | Xem chương V-HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 80 | Cốt thép tấm đan nắp ga D | Xem chương V-HSMT | 0,0119 | tấn |
| 81 | Cốt thép tấm đan nắp ga, ĐK | Xem chương V-HSMT | 0,0714 | tấn |
| 82 | Lắp đặt tấm đan P=220kg/tấm | Xem chương V-HSMT | 11 | cái |
| 83 | Thuê bãi đúc tập kết VL | Xem chương V-HSMT | 150 | m2 |
| 84 | Nhân công san sửa bãi đúc | Xem chương V-HSMT | 3 | công |
| 85 | Mua đá lẫn đất đắp nền bãi đúc | Xem chương V-HSMT | 19,5 | m3 |
| 86 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98 | Xem chương V-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 87 | Bê tông nền bãi đúc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Xem chương V-HSMT | 7,5 | m3 |
| 88 | Phá bỏ bãi đúc sau thi công | Xem chương V-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển VL phá bỏ bãi đúc, phạm vi 1Km | Xem chương V-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển VL phá bỏ bãi đúc 1km tiếp theo | Xem chương V-HSMT | 0,225 | 100m3/1km |
| 91 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Xem chương V-HSMT | 559 | 1 cấu kiện |
| 92 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Xem chương V-HSMT | 559 | 1 cấu kiện |
| 93 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Xem chương V-HSMT | 11 | 1 cấu kiện |
| 94 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Xem chương V-HSMT | 11 | 1 cấu kiện |
| 95 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, Cự ly vận chuyển ≤1km | Xem chương V-HSMT | 9,0525 | 10 tấn/1km |
| 96 | Đào đất hố móng bằng thủ công đất CII | Xem chương V-HSMT | 37,487 | 1m3 |
| 97 | Đào đất hố móng bằng máy đất CII | Xem chương V-HSMT | 3,3738 | 100m3 |
| 98 | Mua đá lẫn đất đắp hoàn trả | Xem chương V-HSMT | 68,081 | m3 |
| 99 | Đắp đá lẫn đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chương V-HSMT | 0,5237 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi 1km, đất C2 | Xem chương V-HSMT | 3,7487 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất thừa, tiếp 1km, đất C2 | Xem chương V-HSMT | 3,7487 | 100m3/1km |
| 102 | Đào đất hố móng bằng thủ công đất CII | Xem chương V-HSMT | 1,695 | 1m3 |
| 103 | Đào đất hố móng bằng máy đất CII | Xem chương V-HSMT | 0,1525 | 100m3 |
| 104 | Đắp cát đen hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chương V-HSMT | 0,1074 | 100m3 |
| 105 | Đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Xem chương V-HSMT | 0,335 | 100m |
| 106 | Đóng cọc tre L=2.5m - Cấp đất I | Xem chương V-HSMT | 3,015 | 100m |
| 107 | Đá dăm đệm dày 10cm | Xem chương V-HSMT | 0,54 | m3 |
| 108 | Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Xem chương V-HSMT | 0,44 | m3 |
| 109 | Ván khuôn thép đế cống | Xem chương V-HSMT | 0,0724 | 100m2 |
| 110 | Cốt thép đế cống, ĐK | Xem chương V-HSMT | 0,0228 | tấn |
| 111 | Lắp đặt đế cống bằng cần cẩu | Xem chương V-HSMT | 8 | cái |
| 112 | Xây móng tường đầu thượng lưu bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Xem chương V-HSMT | 1,49 | m3 |
| 113 | Mua ống cống D750 tải trọng C | Xem chương V-HSMT | 6 | m |
| 114 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mm | Xem chương V-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 115 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | Xem chương V-HSMT | 5 | mối nối |
| 116 | Đắp đất đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,90 (từ đất đào tận dụng) | Xem chương V-HSMT | 0,1972 | 100m3 |
| 117 | Đào phá đập tạm - Cấp đất II | Xem chương V-HSMT | 0,1972 | 100m3 |
| 118 | Máy bơm nước thi công động cơ điezel 20CV | Xem chương V-HSMT | 3 | ca |
| 119 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Xem chương V-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 120 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Xem chương V-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 121 | Vận chuyển cấu kiện bê tông- Cự ly vận chuyển ≤1km | Xem chương V-HSMT | 0,11 | 10 tấn/1km |
| B | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Áo phản quang | Xem chương V-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Băng nhựa rộng 3.5m | Xem chương V-HSMT | 150 | m |
| 3 | Cọc tre sơn trắng đỏ | Xem chương V-HSMT | 50 | m |
| 4 | Đèn báo hiệu | Xem chương V-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Điện năng tiêu thụ đèn báo an toàn giao thông ban đêm: | Xem chương V-HSMT | 250 | kw |
| 6 | Biển báo tam giác 0.7*0.7*0.7m | Xem chương V-HSMT | 3 | biển |
| 7 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Xem chương V-HSMT | 165 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.645632E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.025.971.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.051.942.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên- Chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực tối thiểu 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Có trình độ đại học trở lên- Chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực xây dựng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi