Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 năm học 2021-2022 của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuần Giáo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210945872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuần Giáo |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 năm học 2021-2022 của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuần Giáo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210904864 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí ngân sách chi cho SNGD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-19 22:42:00 đến ngày 2021-09-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,608,921,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,500,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.291338225E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.304.460.750 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.608.921.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có Đại lý ủy quyền, trung tâm hoặc cửa hàng đại diện tại khu vực Tây Bắc (trường hợp nhà thầu không nằm trong khu vực) và phải có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, tài liệu quan hệ đối tác với nhà thầu.- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Điện, Điện tử - Viễn thông, công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử, bảo hành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Điện, Điện tử - Viễn thông, công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuần Giáo |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 năm học 2021-2022 của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuần Giáo Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 năm học 2021-2022 của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuần Giáo 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí ngân sách chi cho SNGD năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảo lãnh dự thầu hợp lệ + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu E-CDNT 10.2 |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 3 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | thời gian bảo hành 12 tháng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuần Giáo
Địa chỉ: Thị trấn Tuần Giáo, huyện Tuần Giáo -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuần Giáo Địa chỉ: Thị trấn Tuần Giáo, huyện Tuần Giáo -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Ảng; + Địa chỉ: Thị trấn Tuần Giáo, huyện Tuần Giáo + Điện thoại: 0215........... |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Ảng; + Địa chỉ: Thị trấn Tuần Giáo, huyện Tuần Giáo + Điện thoại: 0215........... |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu gồm | 17 | Bộ | Truyện hiện đại, truyện truyền thuyết, truyện cổ tích, truyện đồng thoại. Tranh có kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couches, định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ. Bộ tranh gồm 2 tờ:- 1 tranh minh họa một số nhân vật nổi tiếng trong các truyện truyền thuyết và cổ tích (Thánh Gióng, Thạch Sanh...);- 1 tranh minh họa một số nhân vật truyện đồng thoại, như Dế Mèn, Bọ Ngựa, Rùa Đá... hoặc tranh minh họa như: Bức tranh em gái tôi, Điều không tính trước,...Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015 ; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 2 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện: | 17 | Bộ | mô hình cốt truyện và các thành tố của truyện (đề tài, chủ đề, chi tiết, nhân vật,...); mô hình đặc điểm nhân vật (hình dáng, cử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ); mô hình lời người kể chuyện (kể theo ngôi thứ nhất và kể theo ngôi thứ ba) và lời nhân vật. Tranh có kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couches, định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ. Bộ tranh gồm 03 tờ:01 tranh vẽ các thành phần của một cốt truyện thông thường;01 tranh vẽ mô hình đặc điểm nhân vật (hình dáng, cử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ);01 tranh minh họa ngôi kể thứ nhất và ngôi kể thứ 3; lời nhân vật và lời người kể chuyện.01 tranh minh họa ngôi kể thứ nhất và ngôi kể thứ 3; lời nhân vật và lời người kể chuyện.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015 ; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 3 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 16 | Bộ | Bộ tranh dạy các tác phẩm thơ, thơ lục bát, thơ có yếu tố tự sự và miêu tả (số tiếng, số dòng, vần, nhịp của thơ lục bát).Tranh có kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ. Bộ tranh gồm 02 tờ:01 tranh minh họa cho mô hình bài thơ lục bát và bài thơ có yếu tố tự sự và miêu tả (có thể tích hợp tranh đầu luôn cho 1 trong 2 loại bài thơ này).01 tranh mô hình hóa các yếu tố tạo nên bài thơ nói chung: số tiếng, vần, nhịp, khổ, dòng thơ; Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015 ; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 4 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng. | 16 | Bộ | Tranh có kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ. Bộ tranh gồm 02 tờ: 01 tranh minh họa bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng và tiêu biểu; 01 tranh minh họa cho các hình thức ghi chép, cách kể sự việc, người kể chuyện ngôi thứ nhất của tác phẩm kí. Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015 ; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 5 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận | 16 | Bộ | mở bài, thân bài, kết bài; Bảng nêu ý kiến, lí lẽ, bằng chứng (kiểm chứng được và không kiểm chứng được) và mối liên hệ giữa các ý kiến, lí lẽ, bằng chứng. Tranh có kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couches, định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ. Bộ tranh gồm 02 tờ:01 tranh minh họa bố cục bài văn nghị luận (mở bài, thân bài, kết bài, các ý lớn);01 tranh minh họa cho ý kiến, lí lẽ, bằng chứng và mối quan hệ của các yếu tố đó.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015 ; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 6 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin | 16 | Bộ | Tranh có kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couches, định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ. Bộ tranh gồm 02 tờ: - 01 tranh minh họa một số dạng/loại văn bản thông tin thông dụng; - 01 tranh minh họa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin như: nhan đề, sa pô, đề mục, chữ đậm, số thứ tự và dấu đầu dòng trong văn bản.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 7 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 18 | Tờ | 01 tranh minh họa về: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản: chuẩn bị trước khi viết; tìm ý và lập dàn ý; viết bài; xem lại và chỉnh sửa, rút kinh nghiệm;Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản dưới dạng Sơ đồ tư duy.Tranh có kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couches, định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015 ; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 8 | Bộ tranh minh họa về sơ đồ mô hìnhmột số kiểu văn bản tiêu biểu có trong chương trình gồm: văn bản tự sự, văn bản miêu tả, văn bản biểu cảm, văn bản nghị luận, văn bản thuyết minh; Biên bản cuộc họp. | 17 | Bộ | Tranh có kíchthước (540x790)mm dung sai 10mm, in trên giấy couches, định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ.Bộ tranh gồm 5 tờ:- 01 tranh minh họa mô hình bố cục bài văn tự sự kể lại một trải nghiệm hoặc kể lại một huyện truyền thuyết, cổ tích;- 01 tranh minh họa mô hình bố cục bài văn miêu tả một cảnh sinh hoạt;- 01 tranh minh họa mô hình bố cục bài văn trình bày ý kiến về một hiện tượng;- 01 tranh minh họa mô hình bố cục bài văn thuyết minh thuật lại một sự kiện;- 01 tranh minh họa mô hình bố cục một biên bản cuộc họp.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 9 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan gồm: | 78 | Bộ | Gồm: - 12 que tính có kích thước bằng nhau và bằng (2x5x100)mm, để xếp thành hình tam giác; hình lục giác đều; hình chữ nhật; hình vuông; hình thoi) và 2 que có kích thước bằng nhau và bằng (2x5x50)mm (để xếp thành hình thang cân). - 3 miếng phẳng hình thang cân (để có thể ghép thành 1 hình tam giác đều có cạnh 100mm)- 6 miếng phẳng hình tam giác đều có cạnh tam giác là 100mm (để tạo thành hình lục giác đều).Chất liệu bằng nhựa dày 2mm có độ cứng, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng,đựng trong túi zipperSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015 ; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 10 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng gồm: | 78 | Bộ | Gồm: - 1 mô hình tam giác có kích thước cạnh lớn nhất là 100mm - 1 mô hình hình tròn có đường kính là 100mm, có gắn thước đo độ.3 chiếc que có kích thước bằng nhau và bằng (2x5x100)mm, ghim lại ở 1 đầu (để mô tả các loại góc nhọn, vuông, tù, góc kề bù, tia phân giác của một góc) Chất liệu bằng nhựa dày 2mm có độ cứng, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng,đựng trong túi zipperSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015 ; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 11 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học Mỗi loại 01 cái, gồm: | 12 | Bộ | Thước thẳng bằng nhôm định hình dài 500mm, có đơn vị đo là Inch và cm Thước đo góc đường kính ɸ300mm có hai đường chia độ, khuyết ở giữaCompa bằng kim loạiÊ ke vuông nhựa, kích thước (400 x 400)mmTất cả các thiết bị trên có độ cứng, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng | ||
| 12 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 33 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: Chân cọc tiêu gồm: - 1 ống trụ bằng nhựa màu đen có đường kính 20mm, độ dầy vật liệu 4mm- 3 chân bằng thép CT3 đường kính 7mm, cao 250mm. Sơn tĩnh điện.Cọc tiêu: Ống vuông kích thước (12x12)mm, độ dầy của vật liệu là 0,8mm, dài 1.200mm, được sơn liên tiếp màu trắng, đỏ (chiều dài vạch sơn là 100mm), 2 đầu có bịt nhựa. Quả dọi bằng đồng, đường kính 14mm, dài 20mm.Cuộn dây có đường kính 2mm, chiều dài tối thiểu 25.000mm. Được quấn xung quanh ống trụ đường kính 80mm, dài 50mm (2 đầu ống có gờ để không tuột dây)Sản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015 ; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 13 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 78 | Bộ | - 01 quân xúc xắc có độ dài cạnh là 20mm; có 6 mặt, số chấm xuất hiện ở mỗi mặt là một trong các số 1; 2; 3; 4; 5; 6 (mặt 1 chấm; mặt 2 chấm;....; mặt 6 chấm).- 01 hộp nhựa để tung quân xúc xắc (Kích thước: (17x10.7x4.8)cm- 02 đồng xu gồm một đồng xu to có đường kính 25mm và một đồng xu nhỏ có đường kính 20mm; làm bằng nhôm. Trên mỗi đồng xu, một mặt khắc nổi chữ N, mặt kia khắc nổi chữ S.- 01 hộp bóng có 3 quả, trong đó có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng vàng, các quả bóng có kích thước và trọng lượng như nhau với đường kính 39mm (giống quả bóng bàn).Sản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 | ||
| 14 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 14 | Bộ | Bộ tranh gồm 3 tờ; Tranh có kích thước (720x1020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa:Hình ảnh gia đình tứ đại đồng đườngHình ảnh sum vầy, đoàn tụ gia đình trong dịp Tết cổ truyền.Hình ảnh bữa ăn gia đình truyền thống Việt Nam.Tranh, ảnh có hình ảnh rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phù hợp vùng, miền và lứa tuổi của học sinh.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015 ; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 15 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 14 | Bộ | Bộ tranh gồm 5 tờ: Tranh có kích thước (720x1.020)mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa hình ảnh:Giúp đỡ đồng bào bão lụt.Hiến máu nhân đạo.Chăm sóc người già hoặc người tàn tật.Trao nhà tình nghĩa.Chăm sóc trẻ mồ côi.Tranh, ảnh có hình rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phù hợp vùng, miền và lứa tuổi của học sinh.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015 ; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 16 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng | 14 | Bộ | kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngàyThương hiệu: Công ty cổ phần Trường Việt Bộ tranh gồm 3 tờ; Tranh có kích thước (720x1.020)mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ. Minh họa:Tranh Mô tả rùa và thỏ đang thi chạy.Tranh mô tả một người đang siêng năng làm việc, đối nghịch là một người lười nhác nhưng mơ tưởng đến cuộc sống tốt đẹp. Hình ảnh Bác Hồ đang ngồi làm việc trên máy chữ hoặc đang viết. Tranh, ảnh có hình ảnh rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phù hợp vùng, miền và lứa tuổi của học sinh.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 17 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 14 | Bộ | Bộ tranh gồm 4 tờ mô tả kỹ năng, các bước hoặc sơ đồ/quy trình về:Hướng dẫn kỹ năng thoát khỏi đám cháy khi xảy ra cháy, hỏa hoạn trong nhà.Hướng dẫn về phòng, chống đuối nước và kỹ năng sơ cấp cứu nạn nhân.Mô tả 5 vòng tròn giúp học sinh giữ khoảng cách an toàn theo các mức độ của mối quan hệ: Bố, mẹ (khi giúp con tắm rửa), bác sỹ, y tá (khi khám bệnh); ông bà, các thành viên trong gia đình; người quen (thầy cô giáo, hàng xóm, bạn của bố mẹ,..); người lạHướng dẫn về kỹ năng phòng, tránh thiên tai.Tranh/ảnh có hình ảnh rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phù hợp vùng, miền và lứa tuổi của học sinh.Tranh có kích thước (720x1.020)mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 18 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 13 | Bộ | Bộ tranh gồm 2 tờ; Tranh có kích thước (720x1.020)mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ. Nội dung tranh minh họa:Hình ảnh Hướng dẫn một số biện pháp tiết kiệm nước của Tổng công ty nước.Hình ảnh Hướng dẫn một số biện pháp tiết kiệm điện của EVN.Tranh/ảnh có hình ảnh rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phù hợp vùng, miền và lứa tuổi của học sinh.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015 ; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 19 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 13 | TỜ | 01 tờ tranh có kích thước (720x1.020)mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa các nội dung:Mô phỏng giấy khai sinh.Mô phỏng căn cước công dânTranh/ảnh có hình ảnh rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phù hợp vùng, miền và lứa tuổi của học sinh.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 20 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 12 | Bộ | Bộ tranh gồm 4 tờ; Tranh có kích thước (720x1.020)mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ. Minh họa các quyền trẻ em gồm:Quyền được sốngQuyền được phát triểnQuyền được bảo vệQuyền được tham giaTranh/ảnh có hình ảnh rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phản ánh các quyền trẻ em và phù hợp vùng, miền, lứa tuổi của học sinh.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 21 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 90 | Bộ | Màu xanh: điều bạn không biết về mình nhưng người khác lại biết rất rõMàu đỏ: điều bạn biết về mình nhưng người khác lại không biết, những điều bạn chưa muốn bộc lộMàu xám: những dữ kiện mà bạn và người khác đều không nhận biết qua vẻ bề ngoài. | ||
| 22 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 26 | Bộ | Bộ dụng cụ thực hành các tình huống nguy hiểm sau:Thoát khỏi đám cháy khi xảy ra cháy, hoả hoạn.Phòng tránh tai nạn đuối nước.Phòng tránh thiên tai.Sơ cấp cứu ban đầu.Bộ dụng cụ gồm:Bình cứu hoả, bao tay, mũ bảo hộ, vòi phun nước, phao,....Bộ thiết bị Mô phỏng dụng cụ y tế Sơ cấp cứu cơ bản. | ||
| 23 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 103 | Bộ | Bộ dụng cụ gồm:06 chiếc lọ có kích thước ɸ 50mm, cao 80mm, có ghi hình và dán chữ lên thành lọ nhựa cứng với nội dung thể hiện nhu cầu chi tiêu của bản thân như: Nhu cầu thiết yếu 55%, Giáo dục 10%, Hưởng thụ 10%, Tự do tài chính 10%, Tiết kiệm dài hạn 10%, Giúp đỡ người khác 5%. | ||
| 24 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 110 | Bộ | Bộ tranh thực hành thể hiện sử liệu viết, kích thước (210x297)mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ hoặc bằng nhựa; gồm 02 tờ, trong đó:01 tờ thể hiện sử liệu của Việt Nam (ảnh chụp văn bản Tuyên ngôn độc lập (2/9/1945)/Sắc lệnh quy định về Quốc kỳ của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa công bố trên Việt Nam dân quốc công báo).01 tờ thể hiện sử liệu của nước ngoài (ảnh chụp một số đồng tiền giấy nước ngoài, như Euro, Dollar Mỹ, Dollar Australia,...).Hệ thống quản lý đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 trong lĩnh vực biên soạn, sản xuất kinh doanh, phát hành thiết bị giáo dục; Bản đồ; Tranh ảnh giáo dục; Sách giáo dục; Băng đĩa CDRom giáo dục; Sách điện tử; Phần mềm dạy học | ||
| 25 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật | 110 | Bộ | Bộ tranh thực hành thể hiện hình ảnh sử liệu hiện vật kích thước (210x297)mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ hoặc bằng nhựa; gồm 02 tờ, trong đó:- 01 tờ thể hiện hình ảnh một số hiện vật lịch sử cổ - trung đại (hình ảnh mũi tên và khuôn đúc tên đồng Cổ Loa, hoặc hình ảnh mặt và thân trống đồng Ngọc Lũ).- 01 tờ thể hiện hình ảnh sử liệu hiện vật hiện đại (hình ảnh mũ tai bèo, dép cao su của bộ đội Giải phóng quân hoặc một số vật dụng tiêu biểu thời kỳ bao cấp).Hệ thống quản lý đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 trong lĩnh vực biên soạn, sản xuất kinh doanh, phát hành thiết bị giáo dục; Bản đồ; Tranh ảnh giáo dục; Sách giáo dục; Băng đĩa CDRom giáo dục; Sách điện tử; Phần mềm dạy học | ||
| 26 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch | 111 | Tờ | 01 tờ tranh thể hiện ảnh chụp một tờ lịch bloc in trên tấm nhựa, kích thước (210x297)mm có đầy đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch, (các thông tin phải chi tiết, rõ ràng, có hướng dẫn học sinh khai thác thông tin; cần loại bỏ các thông tin không liên quan, như thông tin quảng cáo, các câu danh ngôn, ngày kỷ niệm,...).Hệ thống quản lý đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 trong lĩnh vực biên soạn, sản xuất kinh doanh, phát hành thiết bị giáo dục; Bản đồ; Tranh ảnh giáo dục; Sách giáo dục; Băng đĩa CDRom giáo dục; Sách điện tử; Phần mềm dạy học | ||
| 27 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 30 | Tờ | 02 bản đồ khảo cổ học gồm:- 01 bản đồ đánh dấu những nơi có di chỉ của người tối cổ ở Đông Nam Á (từ thời Đá cũ, Đá mới đến thời Kim khí).- 01 bản đồ đánh dấu những di chỉ khảo cổ học tiêu biểu trên đất nước Việt Nam (từ thời Đá cũ, Đá mới đến thời Kim khí).Bản đồ có kích thước (720x1.020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ.(Sử dụng bản đồ Đông Nam Á và bản đồ Việt Nam hiện nay để ghi dấu các di chỉ khảo cổ học). | ||
| 28 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 57 | Bộ | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của các nền văn hóa thuộc các thời đại: đồ đá (đồ Đá cũ, đồ Đá mới) kim khí (đồ Đồng và đồ Sắt) trên thế giới.Bộ tranh gồm 2 tờ:01 tờ thể hiện các hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của thế giới cho các thời đại Đồ đá (Đá cũ, Đá mới), thời đại Kim khí (đồ Đồng, đồ Sắt), bao gồm 4 loại hiện vật: công cụ lao động, đồ dùng sinh hoạt, vũ khí, trang sức.01 tờ thể hiện các hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam cho các thời đại đồ đá (đá cũ, đá mới), thời đại kim khí (đồ Đồng, đồ Sắt), bao gồm 4 loại hiện vật: công cụ lao động, đồ dùng sinh hoạt, vũ khí, trang sức.Các tranh có kích thước (420x590)mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015 ; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 29 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 15 | Bộ | Bộ bản đồ thể hiện thế giới cổ đại, chỉ rõ phạm vi, vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên, vị thế của các quốc gia cổ đại và các trung tâm văn minh lớn. Trong đó thể hiện rõ về điều kiện tự nhiên, các con sông, đường giao thông, các thành bang, thành phố cổ có chú dẫn đối chiếu với địa danh hiện nay. Một bộ gồm: Trung Quốc, Ấn Độ, La Mã, Hy Lạp, Lưỡng Hà, Ai Cập;Mỗi quốc gia cổ đại có một bản đồ, kích thước (720x1.020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ. | ||
| 30 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 15 | Bộ | Bộ bản đồ thể hiện các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á gồm có 03 tờ:01 tờ bản đồ Đông Nam Á cổ đại;01 tờ bản đồ Đông Nam Á khoảng thế kỷ 7;01 tờ bản đồ Đông Nam Á thế kỷ 10.Mỗi bản đồ thể hiện rõ điều kiện tự nhiên, vị trí, phạm vi của các quốc gia cổ đại, có ghi rõ địa danh hồi đó và có chú dẫn với địa danh hiện nay.Mỗi bản đồ có kích thước (720x1.020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ. | ||
| 31 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 15 | Tờ | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông và “con đường tơ lụa trên biển” từ khoảng đầu Công nguyên đến thế kỷ X, thể hiện rõ hệ thống giao thương quốc tế và Đông Nam Á, có ghi rõ địa danh hồi đó và có chú dẫn với địa danh hiện nay.Bản đồ có kích thước (720x1.020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015 ; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 32 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 15 | Tờ | Một tờ bản đồ vẽ trên nền bản đồ Việt Nam và khu vực hiện nay, thể hiện phạm vi và vị thế của Văn Lang, Âu Lạc, có ghi rõ địa danh hồi đó và có chú dẫn với địa danh hiện nay.Bản đồ có kích thước (720x1.020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 33 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 15 | Bộ | - Bộ bản đồ Việt Nam dưới thời Bắc thuộc được vẽ trên nền bản đồ Việt Nam và khu vực hiện nay, thể hiện được địa dư, vị thế của Việt Nam trong thời Bắc thuộc, gồm 02 tờ:+ 01 tờ bản đồ thể hiện những sự kiện chính trong tiến trình lịch sử Việt Nam từ thế kỷ II TCN đến năm 938.+ 01 tờ bản đồ thể hiện Chiến thắng Bạch Đằng năm 938.- Mỗi bản đồ có kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 34 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 15 | Bộ | Bộ bản đồ gồm 2 tờ:- 01 tờ bản đồ Champa từ thế kỷ I TCN đến thế kỷ XV, thể hiện được địa dư, vị thế, quá trình hình thành và phát triển của quốc gia Champa.- 01 tờ bản đồ Phù Nam từ thế kỷ I TCN đến thế kỷ XV thể hiện được địa dư, vị thế, quá trình hình thành và phát triển của quốc gia Phù Nam.Bản đồ có kích thước (720x1.020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 35 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 12 | Tờ | Lưới kinh vĩ tuyến của 04 lưới chiếu toàn cầu học sinh thường gặp (phép chiếu cực ở Bắc Cực và Nam Cực).Kích thước (720x1.020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 36 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, bản đồ du lịch. | 104 | Tờ | Trích mảnh bản đồ (thuộc lãnh thổ Việt Nam): Bản đồ địa hình tỷ lệ 1:50.000 đến 1:100.000. Bản đồ địa hình; Bản đồ hành chính; Bản đồ giao thông và Bản đồ du lịch tỷ lệ 1:200.000.Kích thước (420x590)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ.Hệ thống quản lý đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 trong lĩnh vực biên soạn, sản xuất kinh doanh, phát hành thiết bị giáo dục; Bản đồ; Tranh ảnh giáo dục; Sách giáo dục; Băng đĩa CDRom giáo dục; Sách điện tử; Phần mềm dạy học | ||
| 37 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 98 | Tờ | Sơ đồ chuyển động của Trái Đất quanh trục và quanh Mặt Trời.Kích thước (420x590)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015 ; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 38 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 94 | Tờ | Hình Trái Đất để giải thích hiện tượng dài ngắn theo mùa ở một vĩ độ trung bình. Hình Trái Đất với ghi chú độ dài ngày ngược nhau ở hai bán cầu. Thêm hình ảnh minh họa (ví dụ cảnh đêm trắng ở Saint Peterburg, cảnh quan sát cực quang ở Nauy,...).Kích thước (420x590)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015 ; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 39 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 15 | Bộ | Video/Phần mềm mô phỏng về:Chuyển động của Trái đất quanh Mặt trời;Ngày đêm luân phiên và Ngày đêm dài ngắn theo mùa.Video/Phần mềm mô phỏng phải đảm bảo tính khoa học, độ phân giải và tương phản màu sắc tốt. Có phụ đề/ghi chú tiếng Việt | ||
| 40 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 9 | Tờ | Tranh thể hiện các nội dung:Cấu tạo bên trong Trái Đất gồm lõi (lõi trong, lõi ngoài, lớp manti (manti dưới và manti trên), thạch quyển (manti trên cùng và vỏ Trái Đất).Sơ đồ thạch quyển thể hiện độ dày mỏng khác nhau giữa lục địa và đại dương.Sơ đồ hai mảng xô vào nhau.Sơ đồ hai mảng tách xa nhau.Kích thước (720x1.020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờSản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015 ; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 41 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 8 | Tờ | Tranh về Sơ đồ cấu tạo bên trong núi lửa và sơ đồ giải thích về sự hoạt động núi lửa do va chạm các mảng kiến tạo.Kèm thêm ảnh của một số núi lửa nổi tiếng trên thế giới, núi lửa đã tắt trong nước.Kích thước (720x1.020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 42 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 13 | Tờ | Tranh thể hiện các dạng địa hình chính: núi, cao nguyên, đồng bằng; thềm lục địa, sườn lục địa, vực biển.Kích thước (720x1.020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015 ; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 43 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 112 | Tờ | Tranh thể hiện các nội dung:Sơ đồ khối (3D) mô tả các quá trình nội sinh: uốn nếp và đứt gãy.Các hình ảnh mô tả các quá trình ngoại sinh, thành tạo địa hình do gió, do nước chảy, do hòa tan (karst), do sóng biển,...Kích thước (420x590)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 44 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 15 | Bộ | Video/Phần mềm mô phỏng 3D, mô tả về sự chuyển động của dòng vật chất bên trong manti, làm cho các mảng đại dương và lục địa xô vào nhau. Kết quả là tạo núi, hiện tượng núi lửa phun, hình thành trũng đại dương.Video/Phần mềm mô phỏng có độ dài khoảng 3 phút, đảm bảo tính khoa học, độ phân giải và tương phản màu sắc tốt để sử dụng khi chiếu Projector. Có phụ đề/ghi chú tiếng Việt. | ||
| 45 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 11 | Tờ | Sơ đồ các tầng khí quyển: chú ý độ cao của các tầng và có sự thay đổi độ dày khí quyển từ xích đạo đến cực. Sơ đồ có các đối tượng để tạo sự liên tưởng trong tư duy học sinh.Hình ảnh các loại mây thường quan sát được theo độ cao.Kích thước (720x1.020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 46 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất Gió đất - gió biển | 10 | Tờ | Sơ đồ Trái Đất với các đai áp cao, đai áp thấp, gió thổi từ đai áp cao đến đai áp thấp; có thể bổ sung các vòng hoàn lưu khí quyển.Sơ đồ gió đất - gió biển.Kích thước (420x590)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015 ; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 47 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 15 | Tờ | Biểu đồ về hiện tượng nóng lên toàn cầu (so sánh với nhiệt độ trung bình Trái Đất thời kỳ tiền công nghiệp).Lược đồ về các khu vực bị ảnh hưởng mạnh do biến đổi khí hậu (thiên tai, nước biển dâng,...).Một số hình ảnh về tác động của biến đổi khí hậu và ứng phó với biến đổi khí hậu.Kích thước (720x1.020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 48 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 15 | Tờ | Tranh thể hiện Sơ đồ khối, trên đó thể hiện sự tuần hoàn của nước từ đại dương, ngưng kết (mây), chuyển vận do gió, giáng thủy (tuyết và mưa), các nguồn trữ nước (băng tuyết vĩnh viễn, nước ngầm, sông hồ, thực vật,...kể cả các công trình thủy lợi) và trở lại biển.Kích thước (720x1.020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờSản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015 ; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 49 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 105 | Tờ | Tranh mô tả phẫu diện tiêu biểu cho các loại đất chính, đại diện cho các đới cảnh quan chính trên thế giới.Kích thước (420 x 590)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015 ; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 50 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 105 | Tờ | Tranh thể hiện những nét đặc trưng tiêu biểu của cấu trúc, thành phần của hệ sinh thái rừng nhiệt đới (rừng mưa).Kích thước (420 x 590)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 51 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 16 | Tờ | Tranh thể hiện Các hình ảnh tiêu biểu, thể hiện tác động tích cực và tiêu cực của con người lên thiên nhiên ở quy mô lớn (liên quan đến việc sử dụng và khai thác tài nguyên) và thay đổi cảnh quan.Kích thước (720x1.020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015 ; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 52 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 132 | Tập | Tập bản đồ có cấu trúc nội dung logic, đầy đủ, phù hợp với CT2018. Kích thước (210x297)mm, in offset trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ. | ||
| 53 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 11 | Tờ | Bản đồ treo tường. Bản đồ có thể hiện các quốc gia để học sinh làm bài tập.Gồm 2 nội dung:Lược đồ Múi giờ (15°).Bản đồ giờ GMT (UTC).Kích thước (720x1.020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 54 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 15 | Tờ | Bản đồ treo tường. Nền lục địa nên có vờn bóng địa hình, nhất là các mạch núi chính (Himalaya, Andes, Rockie, Alps,...). Thể hiện rõ các mảng kiến tạo, hướng dịch chuyển (xô vào nhau, tách xa nhau), các khu vực có động đất, núi lửa, sóng thần.Kích thước (720x1.020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 55 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 15 | Tờ | Bản đồ treo tường. Nội dung thể hiện rõ yêu cầu của bản đồ hình thể bán cầu Tây. Có bản đồ nhỏ miền Cực Nam.Kích thước (720x1.020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 56 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 15 | Tờ | Bản đồ treo tường. Nội dung thể hiện rõ yêu cầu của bản đồ hình thể bán cầu Đông. Có bản đồ nhỏ miền Cực Bắc.Kích thước (720x1.020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 57 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới | 15 | Tờ | Bản đồ treo tường, phân tầng màu lượng mưa. Trên đại dương có các dòng biển nóng và dòng biển lạnh ven bờ. Có kèm theo một số biểu đồ mưa ở một số địa điểmKích thước (720x1.020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015 ; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 58 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 13 | Tờ | Bản đồ treo tường. Chia ra 3 đới (nóng, ôn hòa, lạnh) và có chi tiết về: đới nóng (xích đạo cận xích đạo, nhiệt đới), đới ôn hòa (cận nhiệt đới, ôn đới, cận cực), đới lạnh (hàn đới). Có các biểu đồ nhiệt, mưa ở một số địa điểm đại diện cho các đới khí hậu.Kích thước (720x1.020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015 ; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 59 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 13 | Tờ | Bản đồ treo tường. Nội dung thể hiện các dòng biển trên mặt do gió, gồm các dòng biển nóng và các dòng biển lạnh.Bản đồ phải thể hiện rõ ràng để học sinh nhận biết được các vòng tuần hoàn trong đại dương thế giới.Kích thước (720x1.020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015 ; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 60 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 14 | Tờ | Bản đồ treo tường. Thể hiện các loại đất chính của các đới cảnh quan thiên nhiên trên Trái đất.Kích thước (720x1.020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 61 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 15 | Tờ | Bản đồ treo tường. Thể hiện các đới thiên nhiên. Ngoài khung bản đồ có một số ảnh minh họa về các đới thiên nhiên này. Kích thước (720x1.020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 62 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 15 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện rõ ràng sự phân bố của các chủng tộc trên thế giới, các khu vực chủ yếu là các chủng người lai.Bản đồ có kèm hình ảnh về các chủng tộc.Kích thước (720x1.020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015 ; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 63 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 15 | Tờ | Bản đồ treo tường, thể hiện mật độ dân số theo các vùng (không phải mật độ dân số theo quốc gia), chú ý các yếu tố địa lý chung và các thành phố lớn.Bản đồ có kèm thêm biểu đồ.Kích thước (720x1.020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015 ; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 64 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 139 | Tập | Đáp ứng theo các chủ đề lớp 6 của CT 2018 | ||
| 65 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 139 | Tập | Đáp ứng theo các chủ đề lớp 6,7 của CT 2018 | ||
| 66 | Atlat địa lí Việt Nam | 138 | Tập | Đáp ứng theo các chủ đề lớp 6,7,8 và lớp 9 của CT 2018 | ||
| 67 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị; 2 quả) | 7 | Quả | Quả địa cầu đường kính F = 30cmĐế quả cầu được làm bằng gỗ đường kính F190mm, dày 35mm, được liên kết bằng nhựa đỡ quả cầu | ||
| 68 | Địa bàn | 15 | Cái | Địa bàn có đường kính F50mm, bằng nhựa. | ||
| 69 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 6 | Bộ | Gồm 2 hộp mẫuHộp thứ nhất chứa: Quặng Đồng (Lào Cai); Quặng Nhôm (Lạng Sơn-Lâm Đồng); Quặng Thiếc (Cao Bằng); Quặng Chì (Thái Nguyên - Hà Giang); Quặng Kẽm (Cao Bằng); Quặng TiTan (Hà Tĩnh-Bình Định); Quặng Sắt (Thái Nguyên); Quặng Apatit (Lào Cai); Quặng Crom (Thanh Hóa)Hộp thứ hai chứa: Đá Granit (Vĩnh Phúc); Đá Bazan (Nghệ An-Tây Nguyên); Đá Hoa (Yên Bái-Nghệ An); Đá Vôi (Thanh Hóa - Ninh Bình); Than Đá (Quảng Ninh); Cát Trắng (Thái Bình-Quảng Ngãi); Cao Lin (Hải Dương-Phú Thọ); Muối Biển (Duyên Hải Miền Trung) | ||
| 70 | Nhiệt kế | 15 | Cái | Chất liệu: nhựa ABSPhạm vi đo nhiệt độ: -30°C ~ +50°CPhạm vi đo độ ẩm: 0 ~ 100 (RH)Kích thước khoảng: 230 * 68 * 22 mmĐộ chính xác của phép đo nhiệt độ: 1°CĐộ chính xác của phép đo độ ẩm: 5 (RH) | ||
| 71 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 11 | Cái | Các thông số của sản phẩmThiết bị hình tròn Ø 12,8cmĐộ dầy 1.9cmCân nặng 150gNhiệt độ: -30 độ C – 50 độ CĐộ ẩm: 0% - 100%Độ chính xác nhiệt độ: ±1 độ CĐộ chính xác độ ẩm: ±5%Vạch chia: 1 độ C Và 2% | ||
| 72 | Thước dây | 12 | Cái | TThước có độ dài tối thiểu từ 10m, loại thước cuộn.Kiểu dáng gọn nhẹ, được bảo vệ bằng lớp vỏ chống va đập cao, là một công cụ đo đạc hiệu quả cho bất kỳ nhu cầu sử dụng nào.Lưỡi thước làm từ chất liệu đẹp , mang lại tính mềm dẻo, uyển chuyển, dễ dàng sử dụng ngay cả những ngóc nghách, bề mặt, không gian chật hẹp.Mặt thước được in ấn các chi tiết rõ nét, giúp ghi nhận số liệu một cách dễ dàng. | ||
| 73 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 15 | Tờ | Mô tả các chất có trong các vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh)Tranh có kích thước (1.020x720)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 74 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 15 | Tờ | Mô tả sự chuyển thể của chất theo cung nhiệtTranh có kích thước (1.020x720)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 75 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 15 | Tờ | Mô tả các thành phần chính của tế bào thực vật (thành tế bào, màng sinh chất, chất tế bào, nhân tế bào, lục lạp);Tranh có kích thước (1.020x720)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015 ; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 76 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 15 | Tờ | Mô tả các thành phần chính của tế bào động vật (màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào).Tranh có kích thước (1.020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 77 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 15 | Tờ | Vẽ song song 2 hình tế bào thực vật, động vật và chỉ ra những đặc điểm giống nhau (màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào) và khác nhau (thành tế bào, lục lạp chỉ có ở tế bào thực vật);Tranh có kích thước (1.020x720)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 78 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 15 | Tờ | Vẽ tế bào vi khuẩn với các thành phần chính (thành tế bào, màng sinh chất, vùng nhân, lông).Tranh có kích thước (720x1.020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015 ; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 79 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 15 | Tờ | Vẽ song song 2 hình tế bào nhân sơ, nhân thực và chỉ ra những điểm giống (màng sinh chất, tế bào chất) và khác nhau (nhân hoặc vùng nhân).Tranh có kích thước (720x1.020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 80 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 15 | Tờ | Vẽ hình một số tế bào động vật: Tế bào cơ, tế bào thần kinh, tế bào hồng cầu;Vẽ hình một số tế bào thực vật: tế bào biểu bì, tế bào lông hút, tế bào thịt lá;Tranh có kích thước (720x1.020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 81 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 15 | Tờ | Sơ đồ diễn tả mũi tên từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể thực vật (cây 2 lá mầm);Tranh có kích thước (720x1.020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 82 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 14 | Tờ | Sơ đồ diễn tả mũi tên từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể động vật (cơ thể con người);Tranh có kích thước (720x1.020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 83 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 15 | Tờ | Hình vẽ sơ đồ 5 giới và ví dụ minh họa cho mỗi giới.Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờSản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 84 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 15 | Tờ | Sơ đồ các nhóm phân loại từ nhỏ tới lớn theo trật tự: loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới. Mỗi nhóm phân loại đều có ví dụ minh họa ở Thực vật và Động vật.Tranh có kích thước (1.020x720)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờSản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 85 | Tranh/ảnh về cấu tạo virus | 15 | Tờ | Một hình cấu tạo đơn giản của virus (gồm vật chất di truyền và lớp vỏ protein). 3 hình với các dạng virus có hình thái khác nhau (hình cầu, hình khối đa diện, hình que).Tranh có kích thước (1.020x720)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờSản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 86 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 14 | Tờ | Hình ảnh một số loại vi khuẩn điển hình (chỉ thể hiện đa dạng hình thái: hình que, hình cầu, hình dấu phẩy, hình xoắn).Tranh có kích thước (1.020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couches có định lượng 200 g/m2, cán láng OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 87 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 15 | Tờ | Hình ảnh một số nguyên sinh vật: tảo lục đơn bào, tảo silic, trùng roi, trùng giày, trùng biến hình.Tranh có kích thước (1.020x720)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 88 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 14 | Tờ | Hình ảnh một số đại diện nấm thể hiện sự đa dạng nấm: nấm đảm, nấm túi, nấm tiếp hợp.Tranh có kích thước (1.020x720)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờSản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 89 | Sơ đồ các nhóm thực vật | 14 | Tờ | Sơ đồ thể hiện sự phân loại các nhóm Thực vật (lựa chọn Thực vật phổ biến ở Việt Nam).Tranh có kích thước (1.020x720)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờSản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 90 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 14 | Tờ | Mô tả hình cây Rêu tường, chú thích những đặc điểm hình thái cơ bản: rễ giả, thân, lá, túi bào tử.Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 91 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 14 | Tờ | Mô tả hình cây Dương xỉ, chú thích những đặc điểm hình thái cơ bản: rễ, thân, lá, túi bào tử.Kích thước (1.020x720)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 92 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 14 | Tờ | Mô tả hình cây Hạt trần (cây thông) với những đặc điểm hình thái cơ bản (rễ, thân, lá, nón); bên cạnh vẽ một cành con mang hai lá với cụm nón đực, nón cái, hạt có cánh.Tranh có kích thước (1.020x720)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờSản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 93 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 15 | Tờ | Mô tả hình cây Hạt kín với các chú thích cơ bản: rễ, thân, lá, cánh hoa.Cây hai lá mầm (cây dừa cạn)Cây một lá mầm (cây rẻ quạt)Tranh có kích thước (1.020x720)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờSản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 94 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 14 | Tờ | Sơ đồ mô tả các nhóm động vật không xương sống và có xương sống, mỗi ngành có một đại diện.Tranh có kích thước (1.020x720)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 95 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 15 | Tờ | Hình ảnh mô tả các nhóm động vật không xương sống (Ruột khoang, Giun; Thân mềm, Chân khớp), mỗi ngành một đại diện với các chú thích về đặc điểm đặc trưng.Tranh có kích thước (1.020x720)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 96 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 15 | Tờ | Hình ảnh mô tả các nhóm động vật có xương sống (Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú), mỗi lớp một đại diện với các chú thích về đặc điểm đặc trưng.Tranh có kích thước (1.020x720)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 97 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 15 | Tờ | Mô tả sự tương tác giữa bề mặt của hai vật tạo ra lực ma sát giữa chúng.Tranh có kích thước (1.020 x720)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 98 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 15 | Tờ | Mô tả được sự mọc lặn của Mặt Trời hàng ngày (do người ở bề mặt Trái Đất nhìn thấy).Tranh có kích thước (1.020x720)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 " | ||
| 99 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 15 | Tờ | Mô tả một số hình dạng nhìn thấy chủ yếu của Mặt Trăng trong Tuần trăng (8 hình dạng cơ bản).Tranh có kích thước (1.020x720)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015 ; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 100 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 12 | Tờ | Mô tả được sơ lược cấu trúc của hệ Mặt Trời (hình dạng mô phỏng đường chuyển động của 8 hành tinh xung quanh Mặt Trời).Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2 , phủ OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015 ; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 101 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 13 | Tờ | Mô tả được hệ Mặt Trời là một phần nhỏ của Ngân HàTranh có kích thước (1020x720) mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, phủ OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015 ; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 102 | Nhiệt kế lỏng | 60 | Cái | Nhiệt kế lỏng: Chia độ từ -10°C đến +110°C; độ chia nhỏ nhất 1°C, có vỏ đựng | ||
| 103 | Nến (Parafin) rắn | 65 | Hộp | Mẫu rắn được đóng gói trong hộp 100 gram | ||
| 104 | Ống nghiệm | 80 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, ɸ16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học. | ||
| 105 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ Z | 50 | Cái | Ống dẫn bằng thuỷ tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có đường kính ngoài 6mm và đường kính trong 3mm, ống hình chữ Z, 1 đầu góc vuông và 1 đầu góc nhọn 60°, có kích thước các đoạn tương ứng (50 -140- 30) mm | ||
| 106 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 30 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 100ml. Miệng rộng có nút nhám đậy kín phần nút nhám đảm bảo không làm chất khí thoát ra. | ||
| 107 | Chậu thủy tinh | 45 | Cái | Thuỷ tinh thường, có kích thước ɸ200mm, độ dày 2,5mm, chiều cao 100mm | ||
| 108 | Cốc loại 1 lít | 55 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ dung tích 1000 ml. Vạch chia 100ml | ||
| 109 | Thuốc tím (Potassium pemangannate -KMnO4) | 26 | Lọ | Để trong lọ thủy tinh (hoặc nhựa) tối màu có nút kín; 150 gram / lọ | ||
| 110 | Nến | 60 | Cái | Nến cây loại nhỏ ɸ 1cm | ||
| 111 | Ống đong hình trụ 100ml | 55 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có để, độ chia nhỏ nhất 1ml. Dung tích 100 ml. Đảm bảo độ bền cơ học | ||
| 112 | Thìa café nhỏ | 60 | Cái | Bằng nhựa | ||
| 113 | Muối ăn | 12 | Lọ | Thương hiệu: Công ty cổ phần Nghiên cứu và Phát triển Công nghệ Giáo dục Muối hạt để trong lọ nhựa; 100gram /1lọ | ||
| 114 | Đường | 13 | Lọ | Đường trắng đựng trong lọ nhựa 100 gram/lọ | ||
| 115 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 55 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước ɸ80 mm, dài 90 mm (trong đó đường kính cuống ɸ10, chiều dài 20 mm). | ||
| 116 | Phễu chiết hình quả lê | 55 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối đa 125 ml, chiều dài của phễu 270 mm, đường kính lớn của phễu ɸ60 mm, đường kính cổ phễu ɸ19 mm dài 20mm (có khoá kín) và ống dẫn có đường kính ɸ6 mm dài 120 mm | ||
| 117 | Đũa thủy tinh | 47 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ F6 mm dài 250 mm. | ||
| 118 | Giấy lọc | 22 | Hộp | Kích thước ɸ120 mm độ thấm hút cao | ||
| 119 | Cát | 13 | Lọ | Cát đựng trong lọ thủy tinh hoặc lọ nhựa; 300 gram/lọ | ||
| 120 | Kính hiển vi | 22 | Cái | Là dòng kính hiển vi sinh học cao cấp của Trung Quốc, kính có thị trường rộng, hình ảnh rõ ràng sắc nét, dễ sử dụng, kính được xử lý chống mốc trên các bộ phận quang học.Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực khác như: Giáo dục, Nông nghiệp, Y tế, Công nghệ sinh học, Dược phẩm,…Có tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu: độ phóng đại 40-1600 lần; Chỉ số phóng đại vật kính (4x, 10x, 40x, 100x); Chỉ số phóng đại thị kính (10x, 16x); Khoảng điều chỉnh thô và điều chỉnh tinh đồng trục; Khoảng điều chỉnh thô 50mm, điều chỉnh tinh 1,8mm – 2,2mm.Gương tụ sáng Φ50mmCó hệ thống điện và đèn đi kèm. Vùng điều chỉnh bàn di mẫu có độ chính xác 0,1 mm. | ||
| 121 | Tiêu bản tế bào thực vật | 65 | Cái | Tiêu bản tế bào rõ nét, nhìn thấy được các thành phần chính (màng, tế bào chất, nhân)Gồm có 20 miếng tiêu bản như sau: Nguyên nhân cắt dọc; Rêu tường; Tảo silic Pinnularia; Tảo lục đơn bào; Khí khổng ở lá bắp; Rể lúa cắt ngang; Biểu bì hành tây; Đầu rễ hành cắt ngang; Nhị hoa cắt ngang; Chồi ngọn măng tây; Lá lúa cắt ngang; Nhụy hoa cắt ngang; Rễ bí cắt ngang; Hạt bắp; Hạt phấn hoa ly; Thân măng tay; Lá thông cắt ngang; Khoai tây; Lá dương xỉ cắt ngang; Thân diếp cá cắt ngang | ||
| 122 | Tiêu bản tế bào Động vật | 65 | Cái | Tiêu bản tế bào rõ nét, nhìn thấy được các thành phần chính (thành tế bào, màng, tế bào chất, nhân) Gồm có 20 miếng tiêu bản như sau: Tinh hoàn cắt ngang; Phổi cắt ngang; Thận cắt dọc; Khí quản cắt ngang; Gan thỏ cắt ngang; Buồng trứng cắt ngang; Cơ vân; Tim bổ dọc; Dạ dày cắt ngang; Mẫu ếch; Máu người; Tế bào niệm mạc miệng; Máu thỏ; Máu gà; Da chuột cắt ngang; Cơ trơn; Tủy sống cắt ngang; Ruột non cắt ngang; Mô sụn; Trùng giày | ||
| 123 | Kính lúp | 130 | Cái | Độ phóng đại 6x | ||
| 124 | Lam kính | 60 | Hộp | Bằng thủy tinh có kích thước: (25.4x76.2x1)mm | ||
| 125 | La men | 60 | Hộp | Bằng thủy tinh có kích thước: (22x22)mm | ||
| 126 | Kim mũi mác | 65 | Cái | Thương hiệu: Công ty Cổ phần Nghiên cứu và Phát triển Công nghệ Giáo dụcBằng inox dài 148mm | ||
| 127 | Panh | 65 | Cái | Bằng inox dài 135mm | ||
| 128 | Dao cắt tiêu bản | 65 | Cái | Băng thép không gỉ | ||
| 129 | Pipet | 55 | Cái | Thuỷ tinh trung tính , dung tích 10ml | ||
| 130 | Đĩa kính đồng hồ | 120 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, có đường kính ɸ80mm, dày 1.7mm | ||
| 131 | Đĩa lồng (Pêtri) | 110 | Cái | Bằng nhựa có đường kính ɸ90mm | ||
| 132 | Cồn đốt | 13 | Lít | Lọ bằng nhựa, dung tích1 lít | ||
| 133 | Acid acetic 45% | 12 | Lọ | Lọ thủy tinh, dung tích 500 ml, hàm lượng 45% | ||
| 134 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 26 | Lọ | Lọ bằng nhựa, dung tích 100ml, hàm lượng 0.9% | ||
| 135 | Carmin acetic 2% | 13 | Lọ | Lọ bằng nhựa, dung tích 100 ml, hàm lượng 2% | ||
| 136 | Giemsa 2% | 13 | Lọ | Lọ bằng nhựa, dung tích 100 ml, hàm lượng 2% | ||
| 137 | Methylen blue | 13 | Lọ | Lọ bằng nhựa, dung tích 100 ml | ||
| 138 | Glycerol | 13 | Lọ | Lọ bằng thủy tinh, dung tích 500 ml | ||
| 139 | Chậu lồng (Bôcan) | 39 | Cái | Bằng nhựa trong suốt, có kích thước ɸ140mm, cao khoảng 200mm, có đế và nắp đậy, độ dày 2,5mm. | ||
| 140 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 60 | Cái | Lọ thuỷ tinh trung tính chiều cao 100mm, có nút cao su vừa khít miệng có gắn ống thuỷ tinh đường kính 8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu | ||
| 141 | Phễu thuỷ tinh loại to | 60 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước ɸ80mm, dài 130mm (trong đó đường kính cuống ɸ10, chiều dài 70mm). | ||
| 142 | Kéo cắt cành | 26 | Cái | Kích thước dài 18 cm có cán bằng nhựa nguyên chất, có khóa hãm an toàn liên kết bằng ốc bu lông chắc chắn có lò xo tạo độ đàn hồi trong quá trình thực tập có dây treo | ||
| 143 | Cặp ép thực vật | 65 | Cái | Chất liệu bằng gỗ kích thước: (400x300)mm, dày 9mm, có 35 lỗ ép F 19.5mm phân bổ đều nhau mỗi lỗ cách nhau 30.5mm. Bộ 2 cái nối nhau bằng 4 ốc vít | ||
| 144 | Vợt bắt sâu bọ | 65 | Cái | Tay cán cầm bằng nhôm dài 300mm dày 0.9mm, đường kính miệng vợt 300mm, dày 1mm, có lưới đi kèm | ||
| 145 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 65 | Cái | Tay cán cầm bằng nhôm dài 2000mm dày 0.9mm,, đường kính miệng vợt 250mm, dày 1mm, có lưới đi kèm | ||
| 146 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 65 | Cái | Tay cán cầm bằng nhôm dài 300mm dày 0.9mm, có lưới vải bằng thun. | ||
| 147 | Lọ nhựa | 65 | Cái | Chất liệu bằng nhựa, có nút kín | ||
| 148 | Hộp nuôi sâu bọ | 65 | Cái | Kích thước: (36.5x26.3x14.5)cm, bằng nhựa dày 2mm. | ||
| 149 | Bể kính | 26 | Cái | Kích thước: (36.5x26.3x14.5)cm, bằng nhựa dày 2mm. | ||
| 150 | Túi đinh ghim | 22 | Túi | Kim ghi có chiều dài 37.5mm, được ghi vào vĩ có đường kính F73mm | ||
| 151 | Găng tay | 26 | Túi | Loại chịu được hoá chất (một túi 50 cặp) | ||
| 152 | Ống đong | 12 | Bộ | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có để thủy tinh, độ chia nhỏ nhất 1 ml. Dung tích 20ml có đường kính F17.8mm, chiều dài 160mmDung tích 50ml có đường kính F25mm, chiều dài 200mmDung tích 100ml có đường kính F29mm, chiều dài 260mm | ||
| 153 | Ống hút có quả bóp cao su | 60 | cái | Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh ɸ8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. | ||
| 154 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 53 | Bộ | Thước cuộn: Dây không dãn, dài tối thiểu 1500 mm;Đồng hồ bấm giây: Loại điện tử hiện số, độ chính xác 1/100 giây;Cân lò xo: Độ phân giải 1g, giới hạn đo 100 g;Cân đồng hồ: Loại 500g; độ chia nhỏ nhất 2g;Nhiệt kế (lỏng): Chia độ từ -10°C đến +110°C; độ chia nhỏ nhất 1°C, có vỏ đựng (hoặc cảm biến nhiệt độ);Nhiệt kế y khoa: độ chia nhỏ nhất 0,1°C. | ||
| 155 | Thanh nam châm | 40 | Cái | Bằng hợp kim, 2 cực có màu sơn khác nhau; kích thước (7x15x120) mm. | ||
| 156 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 14 | Bộ | 01 hộp đựng nước dài 500 mm, rộng 200 mm, cao 150 mm.01 xe đo có cơ cấu để xe chuyển động ổn định, xe đo có kết hợp với cảm biến lực với độ phân giải tối thiểu 0,1N hoặc xe đo kết hợp với lực kế có độ phân giải tối thiểu 0,1N. | ||
| 157 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 61 | Bộ | Lực kế lò xo có thân hình trụ ɸ20 mm làm bằng nhựa trong có vạch chia độ với độ chia nhỏ nhất 0,1 N, hai đầu có móc treo bằng kim loại không rỉ, một đầu lò xo cố định, giới hạn đo (0 - 5)N;Các quả nặng có móc treo bằng kim loại không rỉ, khối lượng: 10g, 20g, 30g, 100g và 200g;Giá treo (thiết bị dùng chung). | ||
| 158 | Lọ chứa mẫu động vật sứa | 24 | Bộ | Lọ chứa mẫu động vật sứaMẫu động vật sứa | ||
| 159 | Lọ chứa mẫu động vật Bạch tuộc | 24 | Bộ | Lọ chứa mẫu động vật Bạch tuộcMẫu động vật bạch tuộc | ||
| 160 | Lọ chứa mẫu động vật Ếch | 24 | Bộ | Lọ chứa mẫu động vật ẾchMẫu động vật ếch | ||
| 161 | Cấu tạo cơ thể người (Mô hình bán thân) | 13 | Bộ | + Mô hình giải phẫu nửa cơ thể người cao 85cm bao gồm 19 thành phần, mô hình thể hiện đầu (có não), khoang ngực (tim, phổi) và khoang bụng (gan; dạ dày; ruột; tuyến tụy; thận).Các bộ phận này có khả năng tháo rời giúp thuận tiện cho việc học tập, nghiên cứu bộ môn giải phẫu về cấu tạo nội tạng của cơ thể người.'+ Phần đầu của mô hình có thể tháo thành 02 phần, não có thể tháo lắp.'+Phần thân: phổi (gồm 4 mảnh), tim, khí quản, thực quản và động mạch chủ, cơ hoành, dạ dày, tá tràng cùng với tuyến tụy và lá lách, ruột, thận, gan, bàng quang (gồm 2 mảnh) .Hỗ trợ học tập về:'+ Hệ tuần hoàn gồm tim có thể tháo rời quan sát tâm thất, tâm nhĩ, van tim, động mạch chủ, mạch máu, tĩnh mạch (màu xanh), động mạch (màu đỏ).'+ Hệ hô hấp gồm khí quản, phế quản và 2 lá phổi.'+ Hê ̣tiêu hóa gồm thực quản, gan, da ̣dày, ruột non, ruột già, tụy và lách.'+ Hê ̣ bài tiết gồm thận trái và thận phải, ống dẫn nước tiểu, động mạch thận và tình mạch thận, bàng quang.'+ Ngoài các cơ quan nội tạng, mô hình còn thể hiện rõ ràng, chi tiết đường đi của các mạch máu của cơ thể.- Tỉ lệ: 1/1 so với thực tếKích thước thực tế: dài 36cm x rộng 21.5cm x cao 85cm.- Chất liệu: Nhựa PVC thân thiện với môi trường, chống bể vỡ, thuận tiện cho việc tháo lắp, di chuyển giữa các lớp học khi giáo viên tổ chức dạy thực hành. Màu sắc: các bộ phận này có Màu sắc khác nhau và có thể tháo rời giúp dễ dàng quan sát sử dụng trong giảng dạy và học tập.Dung sai: ±10% | ||
| 162 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 14 | Tờ | Diễn tả ngôi nhà với hình dáng bên ngoài, các không gian sinh hoạt điển hình, khuôn viên xung quanh ngôi nhà.Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 163 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 14 | Tờ | Thể hiện kiến trúc nhà ở đặc trưng tại Việt Nam như nhà truyền thống vùng nông thôn, nhà mặt phố, nhà chung cư, nhà sàn.Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 164 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 14 | Tờ | Một số vật liệu, hình ảnh minh họa các bước xây dựng ngôi nhà cấp 4 cho hộ gia đình.Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 165 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 14 | Tờ | Ngôi nhà với một số hệ thống của một ngôi nhà thông minh trên các phương diện năng lượng, an ninh, điều khiển.Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 166 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 13 | Tờ | Minh họa một số nhóm thực phẩm chính thường sử dụng trong gia đình có chức năng cung cấp chất bột, đường và sơ; chất đạm; chất béo; vitamin, khoáng chất.Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 167 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 14 | Tờ | Trình bày thông tin và hình minh họa một số phương pháp bảo quản thực phẩm thường sử dụng trong đời sống như làm lạnh, làm khô, ướp.Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 168 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 14 | Tờ | Minh họa một số phương pháp chế biến thực phẩm thường sử dụng trong đời sống bao gồm các phương pháp không sử dụng nhiệt và các phương pháp sử dụng nhiệt.Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 169 | Tranh về Trang phục và đời sống | 14 | Tờ | Thể hiện một bối cảnh trong cuộc sống. Mỗi người hay nhóm người trong bối cảnh đó có trang phục khác nhau thể hiện sự đa dạng và vai trò của trang phục trong cuộc sống.Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 170 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 14 | Tờ | Thể hiện một số phong cách thời trang phổ biến được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày như phong cách cổ điển, phong cách thể thao, phong cách dân gian.Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 171 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 14 | Tờ | Thể hiện cách lựa chọn và phối hợp trang phục về họa tiết, kiểu dáng, màu sắc.Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 172 | Tranh về Nồi cơm điện | 12 | Tờ | Thể hiện: Cấu tạo và sơ đồ khối thể hiện nguyên lí làm việc của nồi cơm điện đơn chức năng, kèm hình minh họa nồi đa chức năng.Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 173 | Tranh về Bếp điện | 13 | Tờ | Thể hiện cấu tạo và sơ đồ khối thể hiện nguyên lí làm việc của một số bếp điện phổ biến như bếp từ, bếp hồng ngoại.Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 174 | Tranh về Đèn điện | 14 | Tờ | Thể hiện: Cấu tạo một số loại bóng đèn (sợi đốt, LED, compact, huỳnh quang).Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015 ; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 175 | Tranh về Quạt điện | 14 | Tờ | Thể hiện: Một số loại quạt điện thông dụng, cấu tạo cơ bản của quạt điện để bàn.Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couches định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015 ; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 176 | Hộp mẫu các loại vải | 36 | Bộ | Vải thông dụng thuộc các loại sợi thiên nhiên, sợi hóa học, sợi pha, sợi dệt kim (mỗi loại 2 mẫu – 8 mảnh). Đựng trong hộp nhựa trong, thuận tiện trong sử dụng. | ||
| 177 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 44 | Tờ | 01 tờ tranh minh họa các nhóm dinh dưỡng: Ngũ cốc và chế phẩm, khoai củ nhiều chất bột; Thịt, cá, trứng, đậu khô và các chế phẩm; Sữa, phomat và các chế phẩm; Bơ và các chất béo khác; Đường và đồ ngọt.Tranh có kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 178 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 44 | Bộ | Bộ tranh mô tả kĩ thuật chạy cự li ngắn gồm 02 tờ:01 tờ tranh minh họa cách đóng bàn đạp; tư thế chuẩn bị xuất phát thấp, xuất phát cao;01 tờ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn (Xuất phát; chạy lao sau xuất phát; chạy giữa quãng; đánh đích)Tranh có kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 179 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 44 | Tờ | 01 tờ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn ném bóng (Chuẩn bị; chạy đà; tư thế ra sức cuối cùng; giữ thăng bằng)Tranh có kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.Sản phẩm theo Nhà xuất bản Thế Giới công bố theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Bộ GD&ĐTSản phẩm được quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn Quốc gia: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 180 | Quả bóng ném | 17 | Quả | Quả bóng ném được làm từ chất liệu da PU cực êm, bên trong sử dụng cao su giúp giữ hơi tốt và tròn đều. Bóng được may rất chắc chắn và tạo cảm giác êm dịu tay khi chơi. | ||
| 181 | Lưới chắn bóng ném | 11 | Bộ | Kích thước: (5000 x 10000)mm mắt lưới 0.02m, dây căng lưới dài tối thiểu 25m (loại dây 2 lõi). | ||
| 182 | Bóng đá số 5 | 42 | Quả | Chu vi 685-695mmTrọng lượng 410-445g,Áp lực bơm 0,6-0,7kg/cm2Độ nảy 120-140/200cm.Vật liệu làm bằng da PU hoặc PVC.Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn của Liên đoàn bóng đá | ||
| 183 | Cầu môn bóng đá (7 người) | 10 | Bộ | Khung thành bóng đá 7 người d76Vật liệu chính : ống thép D76 , d34 sơn tĩnh điện ngoài trời.Kích thước : 6x1.2x2.1mĐã bao gồm phụ kiện lắp đặt cố định. | ||
| 184 | Quả bóng rổ số 7 dành cho nam | 10 | Quả | Làm bằng da hoặc cao su có gai mềm, độ nảy tốt , có trọng lượng (567-650)g và chu vi (749-780)mm. theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT | ||
| 185 | Quả bóng rổ số 6 dành cho nữ | 11 | Quả | Làm bằng da hoặc cao su có gai mềm, độ nảy tốt; Có trọng lượng (510-567)g, chu vi (724-737)mm. theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT | ||
| 186 | Cột bóng rổ | 15 | Bộ | Trụ bóng rổ trường học tăng giảm độ cao vành rổ từ 1.6 - 2.1mVành rổ đường kính 38cm, chất liệu vành rổ bằng ống thép phi 16mm.Kích thước bảng rổ 800x600mm, chất liệu HPL hoặc HDPE bền khi sử dụng ngoài trời.Cột bóng rổ được thiết kế bằng thép ống đường kính 42mm.Kích thước phần khung đế 750x600x230mmThùng nhựa LLDPE đúc tinh xảo có thể chứa 35 kg cát hoặc nước.Chất liệu lưới bằng nylon phù hợp với mọi thời tiết.Sản phẩm phù hợp với lứa tuổi nhi đồng.Sản phẩm có bao bì carton và nhựa PE gọn nhẹ.Sản phẩm phù hợp với tiêu chuẩn của Viện Khoa học TDTT. | ||
| 187 | Quả cầu đá | 135 | Quả | Cánh cầu: Xốp không thấm nướcĐế cầu: Cao su tổng hợpMiếng lót: Nhựa cao cấp - nâng cao độ nảyCầu đá mouse ABM với đế của cầu được làm bằng chất liệu cao su tổng hợp, cánh cầu là xốp không thấm nước và miếng lót là nhựa cao cấp giúp cho cầu có độ nảy tốt.Với cầu đá đạt tiêu chuẩn trong thi đấu và được nhiều trường học sử dụng trong việc dạy học thể dục ở các trường học.Sản phẩm sẽ được đựng mỗi chiếc cầu trong mỗi hộp giúp bảo quản sản phẩm không bị hư hại.Cầu đá được sản xuất tại Việt Nan nên các bạn yên tâm về chất lượng cũng như đảm bảo toàn không gây độc hại cho người sử dụng.Cầu đá được phân ra nhiều loại với nhiều màu khác nhau giúp bạn có thể lựa chọn cho mình một sàu sắc yêu thích nhất.Cầu có độ nảy rất tốt, khi bạn đá cầu đi rất chính xác. | ||
| 188 | Cột và lưới đá cầu | 10 | Bộ | Thân làm bằng sắt tròn phần dưới phi 42mm, phần trên (điều chỉnh độ cao) phi 27. Độ cao điều chỉnh : 1320-1950mm). Khung đế dạng tam giác, có gắn bánh xe. Đối trọng nhựa đúc. Sản phẩm phù hợp với tiêu chuẩn của Viện Khoa học TDTT. | ||
| 189 | Quả cầu lông | 40 | Hộp | Trọng lượng (4.74-5.5)g, số lượng lông vũ gắn vào đế 16 chiếc, độ dài lông vũ (64-70)mm, đường kính lông vũ (59-68)mm, đường kính đế cầu (25-28)mm, chất liệu đế cầu bằng xốp và 1 lớp vải mỏng đáy tròn theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT. | ||
| 190 | Vợt cầu Lông ( 1 bộ gồm 2 cái ) | 22 | Bộ | Chất liệu: Hợp kim nhôm. Vợt có khung và cán được làm bằng chất liệu cao cấp siêu bền, có khả năng chịu lực cao. Tay cầm được làm bằng gỗ bọc ngoài bằng lớp lót dày, chắc tay. Bộ đôi vợt được thiết kế đẹp mắt khỏe khoắn, túi đựng bằng vảiLực căng: 15-17 PoundKích thước: Dài 65cmTrọng lượng khoảng : 100g | ||
| 191 | Bộ cột cầu lông + Lưới | 10 | Bộ | Kích thước:(500x700x1550)mmVật liệu: Thép hộp vuông 40x40mm;Đối trọng Gang (50kg/trụ) bên trong ống thép Φ114 và Φ90;Sơn tĩnh điện màu xanh;Di chuyển bằng 2 bánh xe, kèm lưới | ||
| 192 | Quả bóng chuyền da | 43 | Quả | Quả bóng chuyền theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT (loại dùng cho tập luyện)Bóng số 5 mặt làm bằng chất dẻo Công nghệ Hàn Quốc, theo tiêu chuẩn của Liên đoàn Bóng chuyền Việt Nam. | ||
| 193 | Trụ bóng chuyền thay đổi độ cao + lưới | 8 | Bộ | Trụ bóng chuyền hơi (trường học) loại di độngTrụ bằng sắt ống D60, sơn tĩnh điện có thể điều chỉnh độ cao từ 1800-2550mm, căng lưới bằng tay quay.Đế trụ dài 1000mm, trọng lượng 160kg/bộ (bộ 2 trụ).Không kèm lưới bóng chuyền.Phù hợp tiêu chuẩn của VIện KH TDTT | ||
| 194 | Trụ đấm, đá | 18 | Cái | Kích thước chiều cao trụ đấm: 170cmĐường kính đế: 40cm x 40cmThân trụ đấm bọc da PU tổng hợp, ruột làm bằng EVA, xốp nén chịu lực cao, rất êm khi đấm đá mạnh. Hạn chế chấn thương và đảm bảo an toàn khi luyện tậpChân Đế được liên kết với hệ thống giác hút trên không, tăng cường độ bám dính trên bề mặt sàn.Đệm cao su giảm chấn vô cùng chắc chắnSản phẩm giúp hỗ trợ tối đa các bài tập đấm , tập đá vui chơi thư giãn tại phòng tập từ đó học sinh có điều kiện tốt để phát triển chiều cao và thể chất, mang lại sự linh hoạt trong từng động tác và sự tự tin ở đám đông. | ||
| 195 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 108 | Cái | Kích thước: 39 x 19 x 5cmSản phẩm được may chắc chắn, với họa tiết chỉ nổi, đường viền sọc trắng thể hiện sự khỏe khoắn trong bộ môn Taekwondo và đạt giá trị thẩm mỹ caoChất liệu da PU cao cấp, bên trong lót xốp EVA cực êmĐộ bền cao, chịu lực tốt, bề mặt nhẵn bóng giúp dễ dàng vệ sinh, hạn chế tối đa sự bám bẩnPhần tay cầm được làm vừa vặn và dễ cầm nắm, giúp cầm chắc chắn khi tập luyện; Đảm bảo hiệu quả tối đa trong học tập, rèn luyện hoặc thi đấu | ||
| 196 | Đẩy gậy | 90 | Cái | Chất liệu: Làm bằng tre già, thẳng, nhẵn, chiều dài 2m, đường kính 40-50mm, được sơn thành 2 màu đỏ và trắng (mỗi màu 1m). | ||
| 197 | Bàn cờ | 103 | Cái | Kích thước bàn cờ 40 x 40cm,Quân cờ kích thước: Vua: Cao 8cm, đế 2.5 cm; Binh: Cao 3.3 cm đế 2cmTheo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT | ||
| 198 | Bàn cờ và quân cờ treo tường | 11 | Cái | Bàn cờ có màu sắc dễ nhìn có móc treo được bọc viền nhôm xung quanh chắc chắn.Bàn cờ chuyên dung trong công tác giảng dạyMặt bàn được làm mịn sáng bóng, sơn tĩnh điện chia đều các ô vuôngKích thươc bàn: 80*80 cm, dày 2 cmKhối lượng: 3kgQuân cờ bằng nhựa trắng có nam châm lớn hít cực mạnhĐường kính quân: 7cm, dày 1,5cm. | ||
| 199 | Phao bơi | 180 | Cái | Chất liệu: Được làm từ xốp EVA cao cấpMàu sắc tươi sáng đậm tính thể thaoSản phẩm được thiết kế có 2 mặt Kiểu dáng: thiết kế hình dạng quả tim rất bắt mắtKích thước: Dài 30 x Rộng 27,5 x Dày 4 cmCầm 2 tay hoặc ôm trước ngực khi tập đập chân. Phao sẽ hổ trợ nổi phần thân trước của học sinh, giúp các bạn vững vàng và hứng thú hơn trong quá trình tập bơi.Kẹp bằng 2 chân để tập động tác tay,Dùng để gối đầu khi bơi ngữa, dùng để ôm trước ngực để không phải quạt tay… tại các hồ bơi | ||
| 200 | Quả bóng bàn 3 sao tiêu chuẩn thi đấu | 53 | Quả | Đường kính: 40mm. Độ dày: | ||
| 201 | Vợt bóng bàn bàn bằng gỗ tự nhiên , màu sắc đồng đều | 100 | Cái | Cốt bằng gỗ dày 5mm. Mặt vợt chất lượng cao, mút đàn hồi lớn , đảm bảo độ nẩy tốt không bị cong vênh nứt nẻ | ||
| 202 | Bàn bóng bàn thi đấu | 10 | Cái | Vật liệu: Mặt bàn ván dày 25mm, khung thép hộp vuông 50x50;Sơn tĩnh điện màu đen;Xếp gọn khi không sử dụng, di chuyển trên 4 bánh xe;Kèm lưới, cọc.(DxRxC): 2740x1530x760mmKích thước xếp gọn: 650x1530x1500mmSản phẩm được sản xuất theo hệ thống quản lý chất lượng: ISO 9001: 2015,ISO 14001:2015; ISO 45001:2018Tiêu chuẩn cơ sở TCCS 01:2016/VifaQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN và tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6238-4A:2017, TCVN 6238-1:2017 | ||
| 203 | Đồng hồ bấm giây | 22 | Cái | Chất liệu: bằng hợp kim mạ crom sáng bóng, màu sắc sáng đẹp, mặt kính chống chầy sước va đập Màn hình hiển thị: Ngày giờ; bấm giây dừng xem; đếm ngược; hẹn giờ Thời gian hiển thị tùy chọn 12/24h Khả năng đếm chính xác 1/100s Chức năng: đếm giây, đếm ngược, hẹn giờ Lịch đồng hồ: Hệ thống 24 giờ, 2000-2099 năm Chức năng báo thức: báo thức hàng ngày, thời lượng âm thanh báo thức: 30 giây. Chức năng đồng hồ bấm giờ: thời gian dài nhất: 39 giờ 59 phút 59 giây Đèn nền: bật trong 4 giây cho mỗi lần nhấn Có khả năng chống nước | ||
| 204 | Còi: Được làm bằng kim loại. | 80 | Cái | Kích thước: 4.8x1.6x1.8 cmDây đeo dài khoảng 42cm, làm bằng sợi dù, đảm bảo chắc chắn, chịu được nước, không bai, không xù.Còi được đựng trong hộp nhựa trong, không màu.Tiếng còi lớn, vang và đanh, có thể bao phủ hoàn toàn âm thanh của đám đông và tiếng ồn của môi trường tự nhiên | ||
| 205 | Thước dây | 19 | Cái | Thước có độ dài tối thiểu từ 10m, loại thước cuộn.Kiểu dáng gọn nhẹ, được bảo vệ bằng lớp vỏ chống va đập cao, là một công cụ đo đạc hiệu quả cho bất kỳ nhu cầu sử dụng nào.Lưỡi thước làm từ chất liệu đẹp , mang lại tính mềm dẻo, uyển chuyển, dễ dàng sử dụng ngay cả những ngóc nghách, bề mặt, không gian chật hẹp.Mặt thước được in ấn các chi tiết rõ nét, giúp ghi nhận số liệu một cách dễ dàng. | ||
| 206 | Thảm TDTT | 600 | Tấm | Bằng cao su tổng hợp.Kích thước 1000mm x1000mm x25mm có thể gắn kết vào nhau,Bề mặt không ngấm nước, không trơn trượt, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT | ||
| 207 | Nấm thể thao | 300 | Cái | Kích thước: Cao 8cm * Đường Kính 20 cmSản phẩm được làm từ chất liệu nhựa cao cấpSản phẩm giúp rèn luyện, nâng cao kỹ năng di chuyển, linh hoạt trong các bài tập chiến thuậtMàu sắc khó phai, chịu được thời tiết khắc nghiệt; Bền vững khi sử dụng ngoài trời | ||
| 208 | Cờ lệnh thể thao | 55 | Bộ | Chất liệu: vải Oxford , thanh thép không gỉ Kích thước: Cán dài 460mm đường kính 15mm, lá cờ 350x350mm, tay cầm khoảng 110mm.Dung sai : ± 10% | ||
| 209 | Biển lật số | 24 | Bộ | Thương hiệu: XinJingKết cấu bảng có số ở hai bên, một bên hiển thị số cho các cầu thủ, một bên sẽ hiển thị cùng một số điểm đó cho trọng tài hoặc khán giả.Chữ số lớn có kích thước: 13 x 10.8 cm đếm đến 31 và để tính điểm cho một hiệp đấu. Chữ số nhỏ hiển thị tỷ số thắng thua của mỗi đội.Kích thước bảng điểm: 40 x 20 cm.Dung sai ±5%Chất liệu sản phẩm: vỏ nhựa, vòng thép kim loại, trang trong ghi điểm bằng bìa cứng cao cấpBảng điểm hai mặt, có thể gấp lại, dễ mang theo, dùng trong trấn thi đấu các môn thể thao | ||
| 210 | Dây nhảy cá nhân | 31 | Cái | Dài 2.5m tay cầm bằng gỗ hoặc mút xốp theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTTSản phẩm chịu được nắng mưa, bền vững khi sử dụng ngoài trời | ||
| 211 | Dây nhảy tập thể | 36 | Cái | Dài 5m tay cầm bằng gỗ theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTTSản phẩm chịu được nắng mưa, bền vững khi sử dụng ngoài trời | ||
| 212 | Bóng nhồi | 110 | Quả | Chất liệu: Bằng da PU có đàn hồiTrọng lượng 1 -2kg | ||
| 213 | Dây kéo co | 16 | Cuộn | Dây được kết bằng các sợi đay (hoặc sợi nilon), vật liệu thân thiện, cầm nắm êm tay, hạn chế xây xước, đau rát trong quá trình vui chơi, rèn luyệnKích thước: Đường kính 26mm, chiều dài tối thiểu 20mSản phẩm đạt tiêu chuẩn thi đấu chuyên nghiệp, vừa là thiết bị của bộ môn thể thao giúp rèn luyện sức khỏe, bồi dưỡng tinh thần đồng đội, kỹ năng hoạt động nhóm cho học sinh, vừa là để thế hệ trẻ duy trì, tiếp nối thê hệ cha ông những trò chơi dân gian-di sản văn hóa phi vật thể, sẽ không bị mai một theo nhịp sống hiện đại. | ||
| 214 | Thanh phách | 215 | Cặp | Kích thước: Dài 20cm - Rộng 2cmChất liệu: Bằng gỗÂm thanh phát ra của thanh phách giòn vang và trong trẻo.Khi nghe 2 tiếng phách dễ dàng nhận thấy rằng có một tiếng trong, một tiếng đục, một tiếng mạnh, một tiếng nhẹ, một tiếng cao, một tiếng thấp, một tiếng dương, một tiếng âm.Sản phẩm được vót dũa kĩ lưỡng, nhẹ nhàng và có độ bền cao, đảm bảo không bị tướt , thân thiện và cực kỳ an toàn với sức khỏe | ||
| 215 | Trống nhỏ | 85 | Cái | Đường kính trống 20cm cao 10cmChiều dài đai trống 110cm (chiều dài có thể điều chỉnh)Chiều dài thanh gõ trống 18cm Chất liệu:Mặt trống bằng chất liệu da polyeste,vòng trống bằng gỗ, thanh màu bên ngoài là dải ruy băng. | ||
| 216 | Tam giác chuông | 85 | Bộ | Gồm triangle và thanh gõ.Chiều dài mỗi cạnh của tam giác là 200mm làm bằng thép F8mm có lỗ gắn dây treo và tay nắm nhựa,Thanh gõ bằng thép F5mm, chiều dài 110mm có tay nắm bọc nhựa. | ||
| 217 | Trống lục lạc | 85 | Cái | Đường kính 260mm, mặt trống bằng Meka có 12 cặp chia thành 2 tầng lục lạc, tang mạ xiSử dụng: dùng một tay cầm trống, tay còn lại dùng để đánh hoặc rê ngón vào mặt trống tạo ra những âm thanh khác nhau.Ưu điểm: Kích thước nhỏ gọn mà vẫn cho âm thanh vang lớn, trong trẻo | ||
| 218 | Kèn phím | 33 | Cái | Kích thước khoảng: 480 * 105 * 45mmPhím nhựa ABS sáng màu: đen và trắng, khung vỏ màu xanhCấu hình vật liệu:Ống ngậm ABS đảm bảo an toàn sức khỏe khi sử dụngThân đàn được làm từ chất liệu ABS không độc hại thân thiện với môi trường có đặc tính cách nhiệt, dẻo dai, đệm đàn tốt, chịu được nhiệt độ thấp và nhiệt độ cao, độ bền tuổi thọ tốtBề mặt của chiêng chống ăn mòn, không dễ bị lão hóa, âm thanh tròn khi chơi cao, trung và trầm ổn định, tự nhiên.Là loại nhạc cụ độc đáo, được làm hoàn toàn bằng chất liệu nhựa cao cấpCó túi đựng bằng vải, có quai sách chắc chắn | ||
| 219 | Sáo (Recorder) | 80 | Cái | Kích thước : Chiều dài khoảng 32 * 3cmGiai điệu tiết tấu: cao độSáo có 8 lỗ, cách bấm ngón rất đơn giản, dễ hiểu và thành thạoCó thể thổi ra mọi âm thanh thay đổi, có thể điều chỉnh tùy ý, âm vực rộng và có hơn hai độ, và sức biểu cảm rất mạnhThân sáo được làm từ chất liệu ABS thân thiện với môi trường đảm bảo sức khỏe cho người chơiKỹ thuật cắt chuyên nghiệp đảm bảo cao độ:Máy ép phun chuyên nghiệp được sử dụng để cắt và đục lỗ, đảm bảo đường cắt clarinet mịn, không có gờ và không bị trầy xước.Kèm theo túi đựng | ||
| 220 | Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình | 25 | Tờ | Tranh/ảnh mô tả các yếu tố và nguyên lí tạo hình; nên được thiết kế thành hai cột hoặc hai vòng tròn giao nhau.Cột yếu tố tạo hình gồm có: Chấm, nét, hình, khối, màu sắc, đậm nhạt, chất cảm, không gian.Cột nguyên lí tạo hình gồm có: Cân bằng, tương phản, lặp lại, nhịp điệu, nhấn mạnh, chuyển động, tỉ lệ, hài hoà.Kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia: QCVN 3:2009/BKHCNSản phẩm được sản xuất trên dây chuyền đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 ; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 221 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 27 | Bộ | Bộ tranh/ảnh gồm có 04 tờ:Tờ 1 phiên bản hình ảnh mô tả về hình vẽ trên hang Đồng Nội, Hòa Bình.Tờ 2 phiên bản hình ảnh trống đồng Đông Sơn cụ thể như sau: Hình ảnh Trống đồng Đông Sơn hoàn chỉnh; chi tiết mặt trống, hình vẽ họa tiết; chi tiết thân trống hình vẽ họa tiết.Tờ 3 phiên bản hình ảnh về nghệ thuật Sa Huỳnh gồm có: Hình ảnh tháp Chăm; Tượng chim thần Garuda nuốt rắn Naga; Phù điêu nữ thần Sarasvati; đồ gốm.Tờ 4 phiên bản hình ảnh về nghệ thuật Óc Eo gồm có: Hình ảnh khu di tích Ba Thê Thoại Sơn An Giang; tượng thần Vishnu; đồ trang sức; đồ gốm.Tranh có kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia: QCVN 3:2009/BKHCNSản phẩm được sản xuất trên dây chuyền đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 ; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 222 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 27 | Bộ | Bộ tranh/ảnh gồm có 05 tờ:Tờ 1 phiên bản hình ảnh mô tả về hình vẽ trên hang động Altamira, Lascaux Tây Ba Nha.Tờ 2 phiên bản hình ảnh về nghệ thuật Ai Cập gồm có: Kim tự tháp, phù điêu, bích họa trong kim tự tháp, tượng Pharaon, đồ gốm.Tờ 3 phiên bản hình ảnh về nghệ thuật Hy Lạp gồm có: Đền Parthenon; tượng thần vệ nữ thành Milos; đồ gốm.Tờ 4 phiên bản hình ảnh về nghệ thuật Trung Quốc gồm có: Điêu khắc hang Mogao; tranh Quốc họa; đồ gốm.Tờ 5 phiên bản hình ảnh về nghệ thuật Ấn Độ gồm có: Điêu khắc, bích họa chùa hang Ajanta ở bang Maharasta, Ấn Độ.Tranh có kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia: QCVN 3:2009/BKHCNSản phẩm được sản xuất trên dây chuyền đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 223 | Máy chiếu đa năng | 11 | Cái | Công nghệ hiển thị: Texas Instruments DLP® 0.55"" DMDCường độ sáng: 3800 ANSI LumensĐộ phân giải thực: SVGA (800x600)Hỗ trợ độ phân giải tối đa: WUXGA (1920x1200)Độ tương phản: 28.000 : 1Công suất bóng đèn: 203WTuổi thọ bóng đèn: Bright: 8.000 giờ; ECO: 10.000 giờ; Dynamic: 15.000 giờKích thước màn hình (Đường chéo): 23 đến 300 inchKhoảng cách trình chiếu: Từ 1.2m đến 12.0mZoom Optical: 1.1XZoom Digital: 0.8X - 2.0XỐng Kính (F-number / focal length ): F:2.41 /f=21.85~24.01mmThrow ratio: 1.94:1-2.16:1Tỷ lệ khung hình hiển thị: 4:3, 16:9, Auto, NativeChỉnh vuông hình: +/- 40° theo chiều dọcTần số quét: Ngang: 31.469KHz - 97.551 KHz ; Dọc: 56-85 Hz (120 for 3D)Tương thích tín hiệu Video: NTSC, PAL, SECAM, SD, HDTín hiệu đầu vào: VGA (640 x 400) ~ WUXGA (1920 x 1200), PC & MACSố màu hiển thị: 1.07 tỷ màuĐộ ồn: 26dB (Eco mode)Loa gắn trong: 3W x 1Cổng kết nối vào: HDMI in x 1,VGA in x 1, S-Video in x 1, 3.5mm Audio in x 1Cổng kết nối ra: 3.5mm Audio out x 1Cổng kết nối khác: USB TypeA x 1 (Wireless Dongle Power & Support (DC 5V / 1.5A))Công suất tiêu thụ: 210 / 267 W (Eco/Bright)""Điều kiện hoạt động:- Hoạt động ở độ cao tối đa 3048m trong điều kiện 23°C- Nhiệt độ hoạt động: 5°C - 40°C""Kích thước máy chiếu: 236 x 313 x 107 (mm)Trọng lượng: 2.6 kg* Tính năng công nghệ- Sử dụng công nghệ BrilliantColor mang lại màu sắc sống động, tự nhiên như dữ liệu gốc, đảm bảo hình ảnh hiển thị trung thực nhất.- Chức năng tự động nhận tín hiệu đầu vào- Chức năng tự động tắt nguồn Auto Power Off (Min): 0 - 180. Đặt khoảng thời gian đếm ngược. Đồng hồ đếm ngược sẽ bắt đầu, khi không có tín hiệu nào được gửi đến máy chiếu. Máy chiếu sẽ tự động tắt nguồn khi quá trình đếm ngược kết thúc (tính bằng phút).- Chức năng bật nguồn trực tiếp (Direct Power On) máy chiếu tự bật khi cắm nguồn điện- Chức năng bật nguồn tín hiệu (Signal Power On) máy chiếu tự bật khi có tín hiệu đầu vào- Chức năng cảnh báo người dùng nếu lỡ nhấn vào phím nguồn khi máy đang trong quá trình sử dụng, thông báo sẽ biến mất sau 10 giây và máy chiếu sẽ hoạt động lại bình thường | ||
| 224 | Giá treo máy chiếu | 11 | Cái | Được thiết kế chi tiết phù hợp với tất cả các loại máy chiếu như: Sony, Panasonic, Viewsonic, BenQ, Infocus, Hitachi ...vvKhung treo máy đa năng, gọn nhẹ cho phép chỉnh góc chiếu của máy chiếu một cách linh hoạt theo chiều ngang hay chiều dọc giúp cho việc lắp đặt trở nên thuận tiện, phù hợp với mọi không gian trình chiếu và vị trí lắp đặt máy chiếu ví dụ như treo trên tườngPhạm vi điều chỉnh: từ 40 đến 65cmTải trọng tối đa chịu lực: 30KgCấu tạo chất liệu: Thép cacbon được sơn tĩnh điện màu xám trắng, màu sắc hài hòa với mọi không gian | ||
| 225 | Màn chiếu điện điều khiển từ xa | 11 | Cái | Kích thước: 1.78m x 1.78mThông số kỹ thuậtNguyên lý hoạt động: gắn tường, trần có điều khiển từ xaChất liệu: Matt White Standard phủ sơn tĩnh điện trống ẩm mốc và bắt lửaTrục cuộn màn làm bằng hợp kim nhôm đảm bảo chất lượng caoGóc nhìn: ≥ 120 độ; Motor: Synchronous motorMặt sau sơn đen giảm thiểu tối đa hiệu ứng xuyên sáng đảm bảo chất lượng hình ảnh tốt nhấtHộp màn hình lục năng sơn tĩnh điện màu trắng kem, tích hợp lỗ gắn tường và móc treo trần phù hợp mọi địa hình lắp đặt Điều khiển: hộp điều khiển gắn tường và từ xa bằng sóng IR | ||
| 226 | Dây cáp VGA dài 15m | 11 | Cái | Bề mặt bên ngoài được làm bằng vật liệu cao su 100P chống mài mòn và không độc hại với môi trường, và giữa được làm bằng PE có mật độ cao.Lõi từ tính bột sắt đúc chất lượng cao được sử dụng để tăng khả năng chống nhiễu và duy trì truyền tín hiệu video ổn định.Lõi dây thông qua cấu trúc tiêu chuẩn cao của VGA gồm 3 đường dây đồng trục video và 6 đường tín hiệu, và sử dụng đồng không có oxy chất lượng cao để tăng bề mặt truyền tín hiệu và chống oxy hóaBa cáp đồng trục video sử dụng cuộn dây độc lập và che chắn độc lập để làm cho hiệu ứng truyền dẫn chất lượng hình ảnh rõ ràng hơn.(Vòng từ kép, chống nhiễu mạnh và tốc độ truyền nhanh.) Chất liệu cao su bên ngoài được làm bằng vật liệu thân thiện với môi trường, giúp cải thiện tính linh hoạt của dây.Cáp VGA chất lượng cao 3 + 6, bạn có thể kết nối máy tính với TV độ nét caoCác tính năng: đảm bảo hiển thị rõ ràng hơn.Sử dụng: Được sử dụng để mở rộng kết nối màn hình với máy tính, LCD và máy chiếu. Nó chủ yếu được sử dụng để mở rộng kết nối giữa màn hình (giao diện D-SUB / 15 lỗ) và card đồ họa (giao diện D-SUB / 15 lỗ) | ||
| 227 | Loại tròn, được đánh số: | 461 | Bộ | 1,3,7,9,11Loại bẹt/dẹt, được đánh số 2,4,6,8,10,12,2Tất cả có cán bằng gỗ, dài từ 20-23cmSợi lông tơ, mảnh đều, giúp đi màu gọn và chính xác, tự nhiênCây lớn nhất dài 22,5 cmCây nhỏ nhất dài 20 cm" | ||
| 228 | Bảng pha màu | 461 | Cái | Chất liệu: Bằng gỗ (Hoặc vật liệu có độ cứng tương đương) không cong, vênh, an toàn trong sử dụng.Thiết kế sản phẩm có khoét lỗ để cố định ngón tay và bàn tay thuận tiện cho học sinh khi thao tác vẽ trong thời gian dài với bảng pha màuKích thước tối thiểu: (200x400)mm | ||
| 229 | Ống rửa bút (xô mỹ thuật) | 431 | Cái | Kích thước: 130 x 170 mmSản phẩm gồm 4 chi tiết:Xô đựng nước có quai xách thiết kế lỗ cắm cọ sau khi rửa rất tiện lợi Nắp xô dùng để đậy kín khi không sử dụng đếnKhay màu chia thành nhiều ô nhỏ và 2 ngăn rửa bút đều có thể dễ dàng tháo ra vệ sinhVật liệu bằng nhựa ,bền vững ngay cả khi va chạm mạnh, đảm bảo an toàn, không gây độc hại trong quá trình sử dụng | ||
| 230 | Màu oát (Gouache colour) | 461 | Hộp | Hộp màu loại thông dụng, không mùi, an toàn trong sử dụng, không có chất độc hại.Có độ che phủ tương đối caoMàu Gouache khô sau vài phút, nhưng ngay cả khi khô, màu Gouache cũng có thể hoà tan lại với nước nên khi vẽ sai thì màu Gouache rất dễ sửa chữaSản phẩm dễ sử dụng và hoàn toàn phù hợp cho học sinh mới bắt đầu học vẽSố lượng gồm có 12 màu như sau: Nâu, đỏ, cam, vàng chanh, vàng đất, xanh cô ban, xanh da trời, xanh lá cây, xanh nõn chuối, tím, trắng, đen.Mỗi màu đựng trong 1 hộp riêng, có nắp kín, 12 màu được đặt trong 1 hộp, có nắp đậyDung tích mỗi lọ là 100ml | ||
| 231 | Lô đồ họa (tranh in) | 70 | Cái | Lô có tay cầm bằng nhựa , con lăn bọc cao suBề mặt lăn mịn và khả năng che phủ mạnh.Sản phẩm được làm tinh xảo bằng cao su, sử dụng các thành phần chất lượng cao, có cấu trúc hợp lý và có thể sử dụng lâu dài, bền vững theo thời gianKích thước bề mặt lô: 150 mm, đường kính 30 mm.Dung sai: ±10% | ||
| 232 | Đất nặn | 431 | Hộp | Hộp đất nặn loại thông dụng, an toàn trong sử dụng, không có chất độc hại.Số lượng gồm có 10 màu như sau: Nâu, đỏ, hồng, vàng chanh, vàng đất, xanh cô ban, xanh da trời, xanh lá cây, trang, đen.Đất nặn được đựng trong 1 hộp có nắp kín. | ||
| 233 | Bộ Tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 102 | Bộ | Bộ tranh/thẻ rời, kích thước (148x105)mm, in màu trên nhựa, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. Mỗi tranh/thẻ minh họa:- Mưa bão- Mưa đá- Giông lốc, gió xoáy- Mây đen đằng đông- Mây đen đằng tây- Lũ lụt- Đất sạt lở ở vùng núi- Sạt lở ven sông- Băng tan- Tuyết lở- Động đất- Sóng thần- Vòi rồng- Núi lửa phun trào- Hạn hán- Ngập mặnSản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia: QCVN 3:2009/BKHCNSản phẩm được sản xuất trên dây chuyền đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 ; ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018 | ||
| 234 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 102 | Bộ | Bộ ảnh/thẻ rời, kích thước (148x105)mm, in màu trên giấy Couche định lượng 200 g/m2, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng.Mỗi tranh/thẻ minh họa:- Làng Gốm sứ Bát Tràng (Hà Nội)- Làng nghề khảm trai Chuôn Ngọ (Hà Nội)- Làng Lụa Vạn Phúc (Hà Đông - Hà Nội)- Làng Tranh dân gian Đông Hồ (Bắc Ninh)- Làng Trống Đọi Tam (Hà Nam)- Làng Đá mỹ nghệ Non Nước (Đà Nẵng)- Làng Thúng chai Phú Yên- Làng nghề làm muối Tuyết Diêm- Làng Cói Kim Sơn- Làng nghề đồ gỗ mĩ nghệ La Xuyên (Nam Định)- Làng Gốm Chu Đậu (Hải Dương)- Nghề Thêu ren Văn Lâm (Ninh Bình)- Làng Chạm bạc Đồng Xâm (Thái Bình)- Làng nghề Kim hoàn Kế Môn (Thừa Thiên - Huế)- Làng Nón Tây Hồ - Phú Vang (ThừaThiên Huế),- Làng nghề đúc đồng Phước Kiều (Quảng Nam)- Làng nghề gốm Bàu Trúc (Ninh Thuận)- Làng nghề gốm sứ Lái Thiêu (Bình Dương)- Làng Tranh sơn mài Tương Bình Hiệp (Bình Dương)- Làng Dệt thổ cẩm Châu Giang (An Giang). | ||
| 235 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học, bao gồm: | 60 | Bộ | Chối rễ, dụng cụ hốt rác có cán, gang tay lao động phù hợp với học sinh, khẩu trang y tế; | ||
| 236 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học, bao gồm: | 46 | Bộ | Chổi đót, khăn lau, dụng cụ hốt rác có cán, khẩu trang y tế, giỏ đựng rác bằng nhựa có quai xách; Bộ chổi lau sàn lớp học | ||
| 237 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường, bao gồm: | 60 | Bộ | xẻng, chĩa 3 bằng nhựa, bình tưới cây 4 lít bằng nhựa, kéo cắt cành. | ||
| 238 | Máy chiếu đa năng | 5 | Cái | Bảo hành: 24 tháng cho thân máy, 12 tháng hoặc 1000 giờ cho bóng đèn tùy điều kiện nào đến trướcNăm sản xuất: 2020 trở lại đâyThông số kỹ thuật: Công nghệ hiển thị: Texas Instruments DLP® 0.55" DMDCường độ sáng: 3800 Ansi LumensĐộ phân giải thực: SVGA (800 x 600)Độ phân giải hỗ trợ: Từ VGA (640 x 400) đến WUXGA (1920 x 1200), PC & MACTín hiệu video đầu vào: NTSC, PAL, SECAM, SD, HDĐộ tương phản: 28.000 :1Công suất bóng đèn: 203WTuổi thọ bóng đèn: 15000 giờ (Dynamic) / 10000 giờ (Eco) / 8000 giờ (Bright)Khoảng cách trình chiếu: 1.2m ~ 12mZoom cơ, điều chỉnh bằng tay: 1.1XZoom kỹ thuật số: 0.8x ~ 2.0xThrow ratio: 1.94:1 ~ 2.16:1Tiêu cự f =21.85 ~ 24.01 mmSố F: 2.41Kích thước hiển thị: 23 -300 inch (0.584m - 7.620m)Dịch chuyển hình ảnh kỹ thuật số (Dọc / ngang): 5/5 %Tỉ lệ màn hình: 4:3, 16:9, 16:10, AutoChỉnh vuông hình: ± 40 độ theo chiều dọcTần số quét: Quét ngang: 31.469 ~ 97.551Quét dọc: 56 ~ 85 (120 for 3D)Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màuSố lượng sắc thái xám có thể hiển thị: 1024Độ ồn: 26 dB (Eco Typica)Loa gắn trong: 3W x 1Cổng kết nối vào: HDMI in x 1,VGA in x 1, S-Video in x 1, 3.5mm Audio in x 1Cổng kết nối ra: 3.5mm Audio out x 1Cổng kết nối khác: USB TypeA x 1 (Wireless Dongle Power & Support (DC 5V / 1.5A))Bảo vệ: Khe cắm bảo mật x 1, khóa và hẹn giờ bằng mã PinCác chế độ chiếu: Front, Rear, Ceiling Front, Ceiling RearCông suất tiêu thụ (Tiết kiệm / sáng): 210 / 267WCông suất chờ: | ||
| 239 | Màn chiếu điện điều khiển từ xa | 5 | Cái | Kích thước: 1.78m x 1.78m Thông số kỹ thuậtNguyên lý hoạt động: gắn tường, trần có điều khiển từ xaChất liệu: Matt White Standard phủ sơn tĩnh điện trống ẩm mốc và bắt lửaTrục cuộn màn làm bằng hợp kim nhôm đảm bảo chất lượng caoGóc nhìn: ≥ 120 độ; Motor: Synchronous motorMặt sau sơn đen giảm thiểu tối đa hiệu ứng xuyên sáng đảm bảo chất lượng hình ảnh tốt nhấtHộp màn hình lục năng sơn tĩnh điện màu trắng kem, tích hợp lỗ gắn tường và móc treo trần phù hợp mọi địa hình lắp đặt Điều khiển: hộp điều khiển gắn tường và từ xa bằng sóng IR | ||
| 240 | Giá treo máy chiếu | 5 | Cái | Được thiết kế chi tiết phù hợp với tất cả các loại máy chiếu như: Sony, Panasonic, Viewsonic, BenQ, Infocus, Hitachi ...vv Khung treo máy đa năng, gọn nhẹ cho phép chỉnh góc chiếu của máy chiếu một cách linh hoạt theo chiều ngang hay chiều dọc giúp cho việc lắp đặt trở nên thuận tiện, phù hợp với mọi không gian trình chiếu và vị trí lắp đặt máy chiếu ví dụ như treo trên tườngPhạm vi điều chỉnh: từ 40 đến 65cm Tải trọng tối đa chịu lực: 30KgCấu tạo chất liệu: Thép cacbon được sơn tĩnh điện màu xám trắng, màu sắc hài hòa với mọi không gian | ||
| 241 | Dây cáp VGA dài 15m | 5 | Cái | Bề mặt bên ngoài được làm bằng vật liệu cao su 100P chống mài mòn và không độc hại với môi trường, và giữa được làm bằng PE có mật độ cao.Lõi từ tính bột sắt đúc chất lượng cao được sử dụng để tăng khả năng chống nhiễu và duy trì truyền tín hiệu video ổn định.Lõi dây thông qua cấu trúc tiêu chuẩn cao của VGA gồm 3 đường dây đồng trục video và 6 đường tín hiệu, và sử dụng đồng không có oxy chất lượng cao để tăng bề mặt truyền tín hiệu và chống oxy hóaBa cáp đồng trục video sử dụng cuộn dây độc lập và che chắn độc lập để làm cho hiệu ứng truyền dẫn chất lượng hình ảnh rõ ràng hơn. (Vòng từ kép, chống nhiễu mạnh và tốc độ truyền nhanh.) Chất liệu cao su bên ngoài được làm bằng vật liệu thân thiện với môi trường, giúp cải thiện tính linh hoạt của dây.Cáp VGA chất lượng cao 3 + 6, bạn có thể kết nối máy tính với TV độ nét caoCác tính năng: đảm bảo hiển thị rõ ràng hơn.Sử dụng: Được sử dụng để mở rộng kết nối màn hình với máy tính, LCD và máy chiếu. Nó chủ yếu được sử dụng để mở rộng kết nối giữa màn hình (giao diện D-SUB / 15 lỗ) và card đồ họa (giao diện D-SUB / 15 lỗ) | ||
| 242 | Máy chiếu đa vật thể | 20 | Bộ | Ống kính: CCMBề mặt làm việc: A3Phóng to (Zoom): 8X ( Zoom kỹ thuật số)Chỉnh nét: Tự độngCông nghệ chiếu sáng: Hệ thống chiếu sáng LEDĐèn chiếu sáng: Phía trên, đèn led x 01Cảm biến hình ảnh: 13 Mega PixelĐộ phân giải hình ảnh tĩnh: 0.8 MP / 2MP/ 5MP/ 13MPTín hiệu đầu ra:HDMI Output: 1080i, 720pVGA Output : UXGA, XGAKiểu chụp: ĐơnCân bằng trắngTự động / Tùy chỉnhĐiều chỉnh độ sáng: +-7Kiểm soát hình ảnhTạm dừng / Nổi bật ( Highlight) / Mặt nạ / Xoay hình / PIP / Trình chiếuHiệu ứng hình ảnh Văn bản / Đồ họa / B&W/ Âm bản / Phác họaĐiều khiển từ xa: CóTay cơ khí: Thiết kế cổ ngỗngPC camera: CóCổng kết nối đầu raVGAx1, HDMIx1USB: Micro USB x 1Nguồn: DC 5V input x 1Bộ nhớ gắn ngoài: SDHC card( lên tới 32G)OS tương thích USB driver và phần mềmWindows XP/7/8/10, Mac osNguồn điện: DC 5V, 100-240V, 50-60Hz `Phụ kiện đi kèmcáp Micro USB, cáp VGA, cáp HDMI, Điều khiển từ xa, Cáp nguồn, CD, HDSDTiêu chuẩn ISO: ISO 9001, ISO 14001Tính năng công nghệ:Tính năng đánh dấu để thu hút sự chú ý đến một phần cụ thể của hình ảnh đầu ra. ( Sử dụng nút Đánh dấu trên điều khiển từ xa và sử dụng các nút điều hướng để di chuyển vùng được tô sáng )Tính năng che hình ảnh hiển thị hỗ trợ quá trình giảng dạy .(Sử dụng nút nút Mặt nạ trên điều khiển từ xa và sử dụng các nút điều hướng để di chuyển vùng bị che ).Tính năng hiển thị hình ảnh tĩnh trong khi đang trình chiếu (Hình ảnh tĩnh bằng 1/4 hình ảnh trình chiếu,sử dụng nút lên xuống để dịch chuyển hình ảnh )Kết nối với kính hiển vi cho phép kiểm tra các vật thể siêu nhỏ trên màn hình lớn.Kết nối trực tiếp với laptop,PC thông qua cổng USB.Chức năng cho phép người dùng hiển thị hình ảnh trình chiếu trực tiếp từ máy camera vật thể lên màn hình máy tính.Chế độ chụp lại hình ảnh đang trình chiếu trực tiếp từ máy chiếu vật thể.Có thể viết ,vẽ,chú thích và lưu trữ hình ảnh đó vào laptop hoặc PCHỗ trợ nhiều loại công cụ viết vẽ khác nhau như bút, tẩy... người dùng có thể tuỷ ý điều chỉnh, thay đổi màu sắc, nét viết, tẩy xoá, theo nhu cầu sử dụng cá nhânChức năng phóng to thu nhỏ, quay khung hình 360 độ... đều được thực hiện trực tiếp thông qua phần mềm được cài đặt trên máy tính, người dùng không cần phải thao tác với mẫu vật trong quá trình sử dụng.Chèn hình ảnh,viết, vẽ,chú thích trực tiếp vào hình ảnh đang trình chiếuChức năng ghi âm lại quá trình trình chiếu giúp giáo viên có thể lưu trữ bài giảng | ||
| 243 | Tivi | 2 | Cái | Loại: Smart Tivi, Tivi Ultra HDKích thước màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px)Kết nốiBluetooth: CóKết nối Internet: Wifi, Cổng LANCổng HDMI: 3 cổngCổng USB: 2 cổngCổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out)Smart Tivi/ Internet TiviHệ điều hành, giao diện: Android 9.0Các ứng dụng sẵn có: YouTube, Chromecast, Google Assistant Build-in, Google Play Store, Chromecast built-in, Web BrowserĐiều khiển tivi bằng điện thoại: CóTương tác thông minhTìm kiếm bằng giọng nói (có hỗ trợ tiếng Việt), Chế độ xem 2 màn hình, Điều khiển bằng giọng nói, Tìm kiếm bằng giọng nóiCông nghệ hình ảnh, âm thanhCông nghệ âm thanh: Dolby VisionTổng công suất loa: 20 W | ||
| 244 | Thiết bị âm thanh di động | 9 | Bộ | Thiết bị âm thanh di độngNhãn hiệu: M-AUDIOModel: AZPro - TO315SPDual ( bass ): 15” ( bát 40cm )Chế độ hoạt động: Thụ độngCấu trúc loa: 3 loa/ 1 thùng : Bass 15”, Mid 4”, treleb 3”Cấu tạo có tay kéo: Có thể kéo dài và thu gọnBánh xe di chuyển: cóCông suất định mức: 100w/ 200w/ 400wCông suất bộ khuếch đại: 150wTrở kháng: 4Ω - 8ΩMaximum ( cường độ âm thanh tối đaSPL ): 101dBĐộ nhạy ( 1W@1M ): 85dB ± 2Tống méo hài T.H.D: | ||
| 245 | Đài radio Cassette | 7 | Cái | Chức năng : CD - Cassette - Radio FM Khả năng tương thích : CD,CD-R, CD-RW,MP3 USB ,SD hỗ trợ kết nối AUX từ Computer, Iphone, Ipad…. Chế độ phát lại: đĩa, tua đi, lùi lại Tìm kiếm theo dõi tiếp theo / trước đó Lặp lại / trộn / chương trình Ổ băng cassette cơ Chế độ phát lại USB Direct Đáp ứng tần số : 125-16000Hz Tần sóng đài : 87,5-108MHz Âm thanh : 24bit/44,1kHz Độ méo sóng : K1% Nguồn điện: 220V Pin: 6 Pin 1,5V | ||
| 246 | Nam châm gắn bảng | 710 | Viên | Loại bọc sắtLà dụng cụ hữu ích để chặn và cố định giấy trên bề mặt bảng có từ tínhSản phẩm có thiết kế nhỏ gọn, tiện lợi có thể bỏ vào túi xách hoặc balo dễ dàng Chất liệu cao cấp, độ bền cao, dính chắc không lo rơi rớt giấy tờ khi sử dụng nam châm để cố định | ||
| 247 | Giá treo tranh 15 móc | 27 | Cái | Kích thước: D145 x R50 cmVật liệu: Khung bằng sắt ống chữ nhật 20x40mm, ống vuông 20, 25mm, ø6mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện,Liên kết bằng bù loong, mối hàn có khí CO2 bảo vệ, Điều chỉnh độ cao từ 1,2m và 2m bằng tay nắm bọc nhựa,Di chuyển bằng 4 bánh xeSản phẩm đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018, TCVN 7490:2005, TCVN 2097:2015 và có giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu của Cục sở hữu trí tuệ | ||
| 248 | Nẹp treo tranh | 400 | Bộ | Khuôn nẹp dạng dẹt; kích cỡ dày 6mm, rộng 13mm, dài (1080mm, 1010mm, 780mm, 710mm, 540mm, 290mm), bằng nhựa PVC, có 2 móc để treo. | ||
| 249 | Nhiệt kế hồng ngoại đo trán | 34 | Cái | Nhiệt độ hiển thị: 3 chữ số, Độ CĐộ chính xác: Chế độ đo trán: +/0,2 trong khoảng 35 độ tới 42 độ, ngoài phạm vi độ sai số +/0,3 ; Ở chế độ đo bề mặt: +/0,3 trong khoảng 22 độ tới 42.2 độ C; Ngòa phạm vị sẽ là +/0,2 hoặc +/4%; Ở chế độ nhiệt độ phòng: +/0,2 độ C trong khoảng 10 độ C tới Phạm vi đo: Chế độ đo trán: 34 đến 42,2 độ C; Chế độ đo bề mặt: -22 độ đến 80 độ C; Chế độ đo nhiệt độ phòng: 10 đến 40 độ CĐiện thế: 3.0V DC, 1 pin loại CR2032Công suất tiêu thụ: 0,018wTuổi thọ pin: Pin mới khoảng 2,500 lần đoNhiệt độ và độ ẩm hoạt động: 10 độ C đến 40 độ C, 15 đến 85 % RHNhiệt độ/ độ ẩm/ áp suất khi bảo quản: -20 đến 60 độ C, 10 đến 95% RH, 200 đến 1060 hPa | ||
| 250 | Cân điện tử | 9 | Cái | Kích thước : 290 (rộng) x 270 (dài) x 22 (cao) mmTrọng lượng :1,2kg ( bao gồm cả pin)Trọng lượng hiển thị : 5 – 150kg.Màu sắc: Đen hoặc xanhĐộ chuẩn xác mỗi lần hiển thị tăng 100g (0,1kg).Cảm biến 4 mứcThời hạn bảo hành 24 thángPhụ kiện đi kèm : Máy chính , Pin thử ( CR 2032 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.291338225E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.304.460.750 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.608.921.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có Đại lý ủy quyền, trung tâm hoặc cửa hàng đại diện tại khu vực Tây Bắc (trường hợp nhà thầu không nằm trong khu vực) và phải có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, tài liệu quan hệ đối tác với nhà thầu.- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | Đại học chuyên ngành Điện, Điện tử - Viễn thông, công nghệ thông tin | 3 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử, bảo hành | 2 | Đại học chuyên ngành Điện, Điện tử - Viễn thông, công nghệ thông tin | 3 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi