Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp các loại thức ăn, hóa chất, chế phẩm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200377866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quốc gia giống Hải sản miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp các loại thức ăn, hóa chất, chế phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200258421 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 22:54:00 đến ngày 2020-04-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 709,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,200,000 VNĐ ((Bảy triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thức ăn Lansy | 50,8 | Kg | Dạng bột, độ béo >=10%; Tro | ||
| 2 | Thức ăn Fripak | 28,7 | Kg | Dạng bột, Protein 52%, Mỡ =13%,625g/lon | ||
| 3 | Thức ăn tôm | 1.000 | Kg | Xơ: 3%, Protein: 42%, Ca: >=2%; Protein tổng số 1-2%, , kích cỡ viên thức ăn: 0.4-0.7mm | ||
| 4 | Thức ăn tôm | 1.500 | Kg | Xơ: 3%, Protein: 41%, Ca: >=2%; Protein tổng số 1-2%, kích cỡ viên thức ăn: 0.8-1mm | ||
| 5 | Thức ăn tôm | 2.000 | Kg | Xơ: 4%, Protein: 41%, Ca: >=2%; Protein tổng số 1-2%, kích cỡ viên thức ăn: 1.2-1.5mm | ||
| 6 | Thức ăn tôm | 2.500 | Kg | Xơ: 4%, Protein: 38%, Ca: >=2%; Protein tổng số 1-2%, kích cỡ viên thức ăn: 1.6-1.8mm | ||
| 7 | Thức ăn tôm | 3.353,5 | Kg | Xơ: 4%, Protein: 38%, Ca: >=2%; Protein tổng số 1-2%, kích cỡ viên thức ăn: 2.0-2.2mm | ||
| 8 | Thức ăn tôm No | 15 | Kg | Đạm >=52%; Xơ =10%; Tro | ||
| 9 | Bột cá | 1.142 | Kg | Dạng bột mịn, màu vàng nhạt, Đạm >=50%; Xơ =10% | ||
| 10 | Phân vi sinh | 666,5 | Kg | Công dụng: Bổ sung khoáng chất, tạo nguồn thức ăn tự nhiên trong ao, Thành phần: CaS04 (mịn): 150.000mg/kg,MgCL2 (min): 18.000mg/kg, độ ẩm max:15% | ||
| 11 | Hóa chất xử lý nước | 140 | Kg | Đóng gói 45kg/thùng, dạng hạt bột trắng, hàm lượng 70% min | ||
| 12 | Chế phẩm sinh học | 75 | Kg | Bổ sung các loại vi khuẩn có lợi để phân huỷ, hấp thu các chất khí độc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi