Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210946225-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Khánh Thượng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210945303
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-19 22:37:00 đến ngày 2021-09-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,995,935,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.798E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.có tài liệu chứng minh kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình điện: 01 người..+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng: có tài liệu chứng minh kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. có tài liệu chứng minh kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành trắc địa.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. có tài liệu chứng minh kèm theo. có tài liệu chứng minh kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm con  hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3(Kèm theo tài liệu chứng minh dung tích gầucòn hiệu lực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 tấn (Kèm theo tài liệu chứng minh sức nâng còn hiệu lực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Khánh Thượng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Xây dựng sân thể thao văn hóa trung tâm (giai đoạn II) và các hạng mục phụ trợ trụ sở UBND xã Khánh Thượng
9 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Khánh Thượng , địa chỉ: Xã Khánh Thượng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Thượng. Địa chỉ: Xã Khánh Thượng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nam Sông Hồng. Địa chỉ: Phố Tân Mỹ, Xã Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Khánh Thượng , địa chỉ: Xã Khánh Thượng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Thượng. Địa chỉ: Xã Khánh Thượng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình Dân dụng từ hạng III trở lên. (Các tài liệu này sẽ được bên mời thầu yêu cầu xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng nếu nhà thầu chưa kèm theo E-HSDT, nếu nhà thầu thiếu một trong các tài liệu trên sẽ bị loại).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Thượng. Địa chỉ: Xã Khánh Thượng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Khánh Thượng. Địa chỉ: Xã Khánh Thượng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Khánh Thượng. Địa chỉ: Xã Khánh Thượng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Khánh Thượng. Địa chỉ: Xã Khánh Thượng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ KHO
1Đào móng công trình, đất cấp II1,6114100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 62,4912100m
3Đệm đá dăm chèn đầu cọc9,0371m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1585100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 10011,5459m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3786tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,2655tấn
8Ván khuôn móng dài0,4931100m2
9Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 20033,7421m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0218tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,4869tấn
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,2019100m2
13Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2001,6662m3
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 23,1581m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0986tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3238tấn
17Ván khuôn xà, dầm, giằng0,354100m2
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2005,841m3
19Lấp đất chân móng công trình0,5371100m3
20Vận chuyển đất cấp II1,0743100m3
21Đắp cát công trình0,3382100m3
22Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 1509,6643m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0852tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,5094tấn
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,5068100m2
26Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2002,7878m3
27Ván khuôn dầm, giằng0,9322100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2555tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,1705tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,2295tấn
31Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2007,1779m3
32Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1449100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0557tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0628tấn
35Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,9395m3
36Ván khuôn sàn mái1,5053100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,959tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0219tấn
39Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20015,818m3
40Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 10048,994m2
41Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 42,3591m3
42Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,6831m3
43Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,1979m3
44Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 3,5881m3
45Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 (có bả hồ dầu trước khi trát)78,7m2
46Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 (có bả hồ dầu trước khi trát)155,78m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 7514,08m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 7526,136m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75149,0486m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75105,0704m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75269,564m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 7570,18m
53Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 7554,68m
54Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 7524,7455m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 116,5624m2
56Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 9,072m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ544,26m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ141,9402m2
59Đắp đấu đầu cột5Cái
60Đắp đấu chân cột5Cái
61Gia công hoa sắt vuông đặc 16x160,3778tấn
62Lắp dựng hoa sắt cửa13,6m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ12,032m2
64Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly15m2
65Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly13,6m2
66Mua khóa cửa đi5Bộ
67Mua khóa cửa sổ5Bộ
68Mua bản lề cửa50Cái
69Tay gạt đơn đa điểm10Cái
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm28,6m2
71Gia công xà gồ thép (mạ kẽm)0,4412tấn
72Lắp dựng xà gồ thép0,4412tấn
73Lợp mái tôn LD dày 0,42mm1,494100m2
74Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m26,42md
75Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2)672,3cái
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,72100m2
77Lắp đặt các loại đèn LED đơn 36W10bộ
78Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần2bộ
79Lắp đặt công tắc đơn2cái
80Lắp đặt công tắc đôi5cái
81Lắp đặt ổ cắm đôi20cái
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 50m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 100m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 100m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 150m
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5cái
88Đế âm + mặt30cái
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 400m
90Băng dính PVC10cuộn
91Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 20hộp
92Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm0,24100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm0,03100m
94Lắp đặt cút nhưa PVC, đường kính 90mm6cái
95Giá neo đỡ ống (cả Ecu Bulong)6bộ
96Keo gián5hộp
97Rọ chắn rác D1506cái
98Đai giữ ống24cái
99Đào kênh mương, đất cấp II0,1512100m3
100Đắp đất công trình0,1512100m3
101Gia công kim thu sét dài 1,5m3cái
102Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm50m
103Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm27m
104Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6; L=2,5m3cọc
105Mua + lắp đặt chân sứ3cái
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, đất cấp II0,4651100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 17,75100m
3Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre2,84m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,087100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1003,554m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1355tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,6605tấn
8Ván khuôn móng dài0,218100m2
9Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 20010,6585m3
10Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,643m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0507tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2465tấn
13Ván khuôn xà, dầm, giằng0,216100m2
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2003,003m3
15Lấp đất chân móng0,1507100m3
16Vận chuyển đất cấp II0,3014100m3
17Đắp cát công trình0,0567100m3
18Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 1502,2698m3
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0229100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0017tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0129tấn
22Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,1091m3
23Ván khuôn xà, dầm, giằng0,2021100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0512tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2973tấn
26Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,8824m3
27Ván khuôn sàn mái0,4751100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,5598tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0097tấn
30Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2004,7552m3
31Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 15,7044m3
32Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,3555m3
33Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 (có bả hồ dầu trước khi trát)47,51m2
34Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 (có bả hồ dầu trước khi trát)20,21m2
35Trát má cửa, vữa XM PCB40 mác 7510,197m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 7577,4156m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 10045m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 10029m
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 27,2556m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 156,31m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ77,917m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ77,4156m2
43Mua, lắp đặt tấm compact phòng vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện)1,17m2
44Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly10,96m2
45Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly3,6m2
46Mua khóa cửa đi7Bộ
47Mua bản lề cửa16Cái
48Tay gạt đơn đa điểm17Cái
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm14,56m2
50Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm8bộ
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 30m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 35m
53Lắp đặt công tắc đơn6cái
54Lắp đặt công tắc đôi1cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe1cái
56Đế âm + mặt7cái
57Lắp đặt chậu xí bệt5bộ
58Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
61Lắp đặt gương soi4cái
62Lắp đặt kệ kính4cái
63Lắp đặt giá treo4cái
64Lắp đặt hộp đựng5cái
65Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm8cái
66Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
67Máy bơm nước ( Công suất 750 W)1cái
68Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm0,5100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm0,12100m
70Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm16cái
71Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63mm1cái
72Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=25mm32cái
73Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=63mm6cái
74Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 63mm2cái
75Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm10cái
76Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-25mm2cái
77Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm2cái
78Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm1cái
79Lắp đặt van phao1cái
80Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm0,3100m
81Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm0,6100m
82Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mm0,06100m
83Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm7cái
84Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm15cái
85Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 42mm3cái
86Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm5cái
87Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm10cái
88Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mm6cái
89Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mm10cái
90Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm4cái
91Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mm12cái
92Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 42mm1cái
93Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm0,03100m
94Đào xúc đất , đất cấp II0,2107100m3
95Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,536100m
96Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre0,884m3
97Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,884m3
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0823tấn
99Ván khuôn móng cột0,0164100m2
100Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,8m3
101Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 755,0151m3
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 7551,704m2
103Đắp đất công trình bằng đầm cóc0,0699100m3
104Đánh màu tường trong bể27,104m2
105Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 1004,3744m2
106Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)0,8m3
107Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0805tấn
108Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,122100m2
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg10cấu kiện
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Cắt sàn bê tông.38,4m
2Đào móng công trình, đất cấp II (hệ số mở mái 1,2)0,045100m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0384100m2
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,576m3
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật,0,208100m2
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2002,6m3
7Lấp đất chân móng0,015100m3
8Vận chuyển đất cấp II0,03100m3
9Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20013,424m3
10Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm0,3944tấn
11Lắp dựng cột thép0,3944tấn
12Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,3909tấn
13Lắp dựng xà gồ thép0,3909tấn
14Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,2514tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,2514tấn
16Lợp tôn sóng dày 0,42mm1,5258100m2
17Mua, lắp dựng máng tôn khổ 0,4m21,4md
18Đai bắt tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2)686,61cái
19Lắp đặt ống nhựa UPVC D76mm0,14100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa UPVC D76mm16cái
21Rọ chắn rác D1004cái
22Đai giữ ống12cái
D HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, đất cấp II0,1413100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,45100m
3Đệm đá dăm chèn đầu cọc0,392m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0112100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,392m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0368tấn
7Ván khuôn móng cột0,0192100m2
8Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,576m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,02tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1115tấn
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,0757100m2
12Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2000,8325m3
13Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 752,4974m3
14Đắp đất công trình0,0471100m3
15Vận chuyển đất cấp II0,0942100m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật0,0818100m2
17Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2000,6752m3
18Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,1292m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 7519,4856m2
20Đắp vữa đầu trụ0,8712m2
21Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 1005,28m
22Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 10010,56m
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ19,4856m2
24Gia công cổng sắt0,4394tấn
25Lắp dựng cửa khung sắt14m2
26Sản xuất khung biển tên cổng0,0796tấn
27Lắp dựng khung biển tên cổng0,0796tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ23,3764m2
29Nền khung biển tên bằng alu4,41m2
30Chữ alu nổi gương vàng23chữ
31Bản lề6cái
32Khóa cổng1cái
33Chốt cổng1cái
34Bánh xe2cái
35Đào móng công trình, đất cấp II (hệ số mở mái 1,2)0,0933100m3
36Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5125100m
37Đệm đá dăm chèn đầu cọc0,242m3
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0088100m2
39Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 1000,242m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0214tấn
41Ván khuôn móng cột0,0144100m2
42Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,324m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0104tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0783tấn
45Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,0568100m2
46Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2000,4683m3
47Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 750,8325m3
48Đắp đất công trình0,0311100m3
49Vận chuyển đất cấp II0,0622100m3
50Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,0422100m2
51Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2000,2323m3
52Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,2904m3
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 756,5538m2
54Miết mạch tường gạch loại lõm13,2m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 1002,64m
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,5538m2
57Gia công cổng sắt0,0688tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,7989m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm2,52m2
60Bản lề3cái
61Khóa cổng1cái
62Chốt cổng1cái
63Gia công cổng sắt0,0688tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,7989m2
65Lắp dựng cửa khung sắt2,52m2
66Bản lề3cái
67Khóa cổng1cái
68Chốt cổng1cái
69Đào xúc đất cấp II10,6929100m3
70Đóng cọc tre, đất cấp II131,04100m
71Làm lớp đá đệm móng32,76m3
72Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,4368100m2
73Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 10032,76m3
74Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100196,3416m3
75Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 218,0178m3
76Ván khuôn xà, dầm, giằng0,6552100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2038tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,0925tấn
79Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20010,8108m3
80Đắp đất công trình3,5643100m3
81Vận chuyển đất cấp II7,1286100m3
82Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 87,5461m3
83Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 17,1775m3
84Ván khuôn xà, dầm, giằng0,6483100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0898tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5988tấn
87Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2007,2072m3
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 751.059,2424m2
89Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75208,8009m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.268,0433m2
91Đào xúc đất cấp II1,7239100m3
92Đóng cọc tre, chiều dài cọc 21,126100m
93Làm lớp đá đệm móng5,2815m3
94Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0704100m2
95Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1005,2815m3
96Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40, cát vàng, mác 10031,6538m3
97Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 35,1484m3
98Ván khuôn xà, dầm, giằng0,1056100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,033tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1765tấn
101Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,7429m3
102Đắp đất công trình0,5746100m3
103Vận chuyển đất cấp II1,1493100m3
104Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,0814m3
105Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,9902m3
106Ván khuôn xà, dầm, giằng0,1044100m2
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0145tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0965tấn
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,1619m3
110Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 7569,57m2
111Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 7536,7378m2
112Đắp vữa đầu trụ1,4157m2
113Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 10017,16m
114Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ106,3078m2
115Gia công hàng rào0,8064tấn
116Lắp dựng hàng rào sắt41,1885m2
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ29,3356m2
118Đào xúc đất cấp II0,207100m3
119Đóng cọc tre, chiều dài cọc 5,9981100m
120Làm lớp đá đệm móng1,8744m3
121Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0426100m2
122Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1001,8744m3
123Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 756,9108m3
124Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,3899m3
125Ván khuôn xà, dầm, giằng0,0639100m2
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,02tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1055tấn
128Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,0544m3
129Đắp đất công trình0,069100m3
130Vận chuyển đất cấp II0,138100m3
131Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,3047m3
132Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,8402m3
133Ván khuôn xà, dầm, giằng0,0594100m2
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0083tấn
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0541tấn
136Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,6633m3
137Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 7538,52m2
138Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 7526,3109m2
139Đắp vữa đầu trụ0,9801m2
140Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 10011,88m
141Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ64,8309m2
142Gia công hàng rào0,4528tấn
143Lắp dựng hàng rào sắt23,976m2
144Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ16,4885m2
E HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Đầm nền đất8,0576100m3
2Rải đá mạt tạo phẳng0,8058100m3
3Ván khuôn móng băng0,216100m2
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200322,302m3
5Cắt sân bê tông tạo khe co giãn43,310m
F HẠNG MỤC: SÂN THỂ THAO
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,902,7100m3
2Mua đất màu trồng cỏ:270m3
3Đào xúc đất, đất cấp II2,7100m3
4Mua, trồng cỏ lá gừng, lá tre1.800m2
G HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,1254m3
2Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,1956m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 753,71m2
4Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)0,0592m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,005tấn
6Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,011100m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg1cấu kiện
8Mua + lắp đặt máy bơm nước (máy bơm nước công suất 750W)1cái
9Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm0,7100m
10Lắp đặt cút PPR D32mm10cái
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 30m
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
14Đế âm + mặt1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
16Mua ống dây bơm nước (1 cuộn 45m)2cuộn
H HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh, đất cấp II0,6287100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 15011,952m3
3Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 15,282m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75138,9265m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 7566,276m2
6Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)7,2044m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,6939tấn
8Ván khuôn nắp đan, tấm chớp1,4057100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg166cấu kiện
10Lấp đất chân móng rãnh nước20,9567m3
11Vận chuyển đất cấp II0,4191100m3
12Đào hố ga, đất cấp II0,0288100m3
13Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1500,229m3
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 750,4013m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 753,01m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 750,845m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)0,106m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,0088tấn
19Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,02100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg2cấu kiện
21Lấp đất chân móng hố ga0,96m3
I HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công22,92m2
2Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly2,64m2
3Mua khóa cửa đi1Bộ
4Mua bản lề cửa6Cái
5Tay gạt đơn đa điểm1Cái
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm25,56m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ204,0052m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75204,0052m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ204,0052m2
10Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 281,536m2
11Lợp mái tôn LD dày 0,42mm2,8154100m2
12Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m68,68md
13Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2)4.441,635cái
14Gia công hệ khung dàn0,0803tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn0,0803tấn
16Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao33,3922m2
17Lắp đặt đèn trang trí âm trần14bộ
18Lắp đặt quạt điện - Quạt trần1cái
19Lắp đặt công tắc đôi2cái
20Mua dây đèn led20m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 30m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm30m
23Điều hòa 1 chiều 9000 BTU1Cái
24Điều hòa 1 chiều 12000 BTU1Cái
25Lắp đặt máy điều hoà 1 chiều, loại máy treo tường 9000BTU1máy
26Lắp đặt máy điều hoà 1 chiều, loại máy treo tường 12000BTU1máy
27Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm0,1100m
28Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm0,1100m
29Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm0,1100m
30Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm0,1100m
31Lắp đặt ống nước ngưng UPVC, đường kính ống 21mm0,1100m
32Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 21mm0,1100m
33Lắp đặt cút nhựa, đường kính D214cái
34Lắp đặt chếch nhựa, đường kính D214cái
35Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính D212cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 30m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30m
J HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Điều hòa 1 chiều 9000 BTU8máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường8máy
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm0,6100m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm0,6100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm0,6100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm0,6100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm0,6100m
8Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 20mm0,6100m
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm16cái
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm8cái
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm8cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 8cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 100m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 100m
K HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA
1Tháo dỡ cửa103,4m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn175,5m
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ639,0645m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ676,2204m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần297,028m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ973,2484m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ639,0645m2
8Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly41,98m2
9Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly43,06m2
10Mua khóa cửa đi11Bộ
11Mua khóa cửa sổ10Bộ
12Mua bản lề cửa132Cái
13Tay gạt đơn đa điểm21Cái
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm85,04m2
15Mua vách kính khung nhôm Xingfa (kính dày 6,38ly, đơn giá bao gồm cả phụ kiện)18,36m2
16Vách kính khung nhôm18,36m2
L HẠNG MỤC: SÂN KHẤU
1Đào móng công trình, đất cấp II0,1635100m3
2Thi công lớp đá đệm móng11,232m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1214100m2
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1006,602m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,6648tấn
6Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,4032100m2
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 20012,096m3
8Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 757,9667m3
9Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,6367m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2229tấn
11Ván khuôn xà, dầm, giằng0,1533100m2
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,6861m3
13Lấp đất chân móng0,0545100m3
14Đắp cát tôn nền0,9311100m3
15Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 1509,813m3
16Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm1,475tấn
17Lắp dựng cột thép các loại1,475tấn
18Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,7379tấn
19Gia công giằng mái thép0,9131tấn
20Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn2,651tấn
21Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,5928tấn
22Lắp dựng xà gồ thép0,592tấn
23Bulong M14110Cái
24Lợp mái tôn LD dày 0,42mm1,3616100m2
25Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2)612,72cái
26Khung biển Aluminium màu đỏ20,784m2
27Chữ nổi Aluminium màu vàng87Chữ
28Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 6,48m3
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 113,04m2
30Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 800x800mm, vữa XM PCB30 mác 7516,76m2
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 7532,4m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 7516,76m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ16,76m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,575100m2
35Đào móng công trình, đất cấp II0,1273100m3
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1909100m2
37Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1004,7231m3
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,252100m2
39Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2006,48m3
40Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 750,7762m3
41Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 6,3403m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0088tấn
43Ván khuôn xà, dầm, giằng0,0168100m2
44Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,84m3
45Lấp đất chân móng0,0424100m3
46Đắp cát công trình0,5841100m3
47Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 15014,6901m3
48Gia công cột bằng thép hình0,2403tấn
49Lắp dựng cột thép các loại0,2403tấn
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m0,2673tấn
51Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,2673tấn
52Gia công xà gồ thép0,2849tấn
53Lắp dựng xà gồ thép0,2849tấn
54Lợp mái tôn LD dày 0,4mm0,623100m2
55Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2)280,35cái
56Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,3264m3
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 7562,038m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ62,038m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch 62,562m2
60Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 800x800mm, vữa XM PCB30 mác 7514,568m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,312100m2
62Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt10bộ
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 100m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 50m
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
66Lắp đặt ổ cắm đôi3cái
67Đế âm + mặt3cái
68Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 150m
69Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 400*300*2001cái
70Băng dính PVC5cuộn
M HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Đào móng công trình, đất cấp II0,768100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,256m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,024tấn
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0408100m2
5Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 2001,252m3
6Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 754,36m2
7Gia công, lắp dựng Cột cờ Inox42,8Kg
8Quả cầu inox D1001quả
9Ròng rọc 11cái
10Ròng rọc 21cái
11Gia công cột bằng thép tấm0,0341tấn
12Bu lông liên kết D161cái
N HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN THỂ THAO
1Đào móng công trình, đất cấp II1,122100m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,192100m2
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 2003,84m3
4Đắp cát công trình0,36100m3
5Lấp đất chân móng0,374100m3
6Gia công và đóng cọc tiếp địa6cọc
7Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 300m
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6cái
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m1tủ
11Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn chiếu sáng6bộ
12Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột 6cột
13Lắp choá đèn ở độ cao 6bộ
14Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m6bộ
15Tay đèn hợp kim nhôm định hình, chịu lực6cái
16Bu lông móng mạ kẽm24cái
17Thép 40x4 L=300mm27,1296kg
18Ecu và long đen24cái
19Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm L=200MM6cái
20Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm12m
21Lắp đặt cầu đấu dây 60A-500V6hộp
22Bu lông M6 bắt bảng điện24cái
23Bu lông M8 bắt tiếp địa6cái
24Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50mm3100m
25Rải gạch 220x60x1053.000viên
26Lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0.5m300m
O HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ KHO.
1Tháo dỡ cửa5,28m2
2Tháo dỡ mái45,504m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,2381tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch16,2175m3
5Đào xúc đất cấp IV0,0362100m3
6Vận chuyển phế thải đất cấp IV0,1984100m3
P HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH.
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công7,52m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,5928tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch12,9329m3
4Đào móng công trình, đất cấp IV0,151100m3
5Vận chuyển phế thải đất cấp IV0,2803100m3
Q HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ XE.
1Tháo dỡ mái160,27m2
2Tháo dỡ vách ngăn48,48m2
3Tháo dỡ cửa6,09m2
4Tháo dỡ kết sắt thép0,0539tấn
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ1,2077tấn
6Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép0,2485tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.798E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.có tài liệu chứng minh kèm theo53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình điện: 01 người..+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng: có tài liệu chứng minh kèm theo32
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. có tài liệu chứng minh kèm theo32
4 Cán bộ trắc đạc 1 Có bằng đại học ngành trắc địa.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. có tài liệu chứng minh kèm theo. có tài liệu chứng minh kèm 32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW2
2 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70kg2
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm con  hiệu lực)2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW2
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kw2
7 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3(Kèm theo tài liệu chứng minh dung tích gầucòn hiệu lực kèm theo)1
8 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kw2
9 Cần trục ôtô Sức nâng ≥ 6 tấn (Kèm theo tài liệu chứng minh sức nâng còn hiệu lực kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->