Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210946225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Khánh Thượng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210945303 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-19 22:37:00 đến ngày 2021-09-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,995,935,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.798E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình điện: 01 người..+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng: có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học ngành trắc địa.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. có tài liệu chứng minh kèm theo. có tài liệu chứng minh kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm con hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3(Kèm theo tài liệu chứng minh dung tích gầucòn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 tấn (Kèm theo tài liệu chứng minh sức nâng còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Khánh Thượng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp Xây dựng sân thể thao văn hóa trung tâm (giai đoạn II) và các hạng mục phụ trợ trụ sở UBND xã Khánh Thượng 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình Dân dụng từ hạng III trở lên. (Các tài liệu này sẽ được bên mời thầu yêu cầu xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng nếu nhà thầu chưa kèm theo E-HSDT, nếu nhà thầu thiếu một trong các tài liệu trên sẽ bị loại). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Khánh Thượng. Địa chỉ: Xã Khánh Thượng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Khánh Thượng. Địa chỉ: Xã Khánh Thượng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Khánh Thượng. Địa chỉ: Xã Khánh Thượng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Khánh Thượng. Địa chỉ: Xã Khánh Thượng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 1,6114 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 62,4912 | 100m | |
| 3 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc | 9,0371 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1585 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 11,5459 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3786 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,2655 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng dài | 0,4931 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 33,7421 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0218 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,4869 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,2019 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 1,6662 | m3 | |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 23,1581 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0986 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3238 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,354 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 5,841 | m3 | |
| 19 | Lấp đất chân móng công trình | 0,5371 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất cấp II | 1,0743 | 100m3 | |
| 21 | Đắp cát công trình | 0,3382 | 100m3 | |
| 22 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 9,6643 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0852 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,5094 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,5068 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 2,7878 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn dầm, giằng | 0,9322 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2555 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,1705 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,2295 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 7,1779 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1449 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0557 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0628 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,9395 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | 1,5053 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,959 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0219 | tấn | |
| 39 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 15,818 | m3 | |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | 48,994 | m2 | |
| 41 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 42,3591 | m3 | |
| 42 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,6831 | m3 | |
| 43 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,1979 | m3 | |
| 44 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 3,5881 | m3 | |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 (có bả hồ dầu trước khi trát) | 78,7 | m2 | |
| 46 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 (có bả hồ dầu trước khi trát) | 155,78 | m2 | |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 14,08 | m2 | |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 26,136 | m2 | |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 149,0486 | m2 | |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 105,0704 | m2 | |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 269,564 | m2 | |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | 70,18 | m | |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | 54,68 | m | |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | 24,7455 | m2 | |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 116,5624 | m2 | |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 9,072 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 544,26 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 141,9402 | m2 | |
| 59 | Đắp đấu đầu cột | 5 | Cái | |
| 60 | Đắp đấu chân cột | 5 | Cái | |
| 61 | Gia công hoa sắt vuông đặc 16x16 | 0,3778 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 13,6 | m2 | |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,032 | m2 | |
| 64 | Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly | 15 | m2 | |
| 65 | Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly | 13,6 | m2 | |
| 66 | Mua khóa cửa đi | 5 | Bộ | |
| 67 | Mua khóa cửa sổ | 5 | Bộ | |
| 68 | Mua bản lề cửa | 50 | Cái | |
| 69 | Tay gạt đơn đa điểm | 10 | Cái | |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 28,6 | m2 | |
| 71 | Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) | 0,4412 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4412 | tấn | |
| 73 | Lợp mái tôn LD dày 0,42mm | 1,494 | 100m2 | |
| 74 | Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m | 26,42 | md | |
| 75 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | 672,3 | cái | |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,72 | 100m2 | |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn LED đơn 36W | 10 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 2 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt công tắc đơn | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt công tắc đôi | 5 | cái | |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 20 | cái | |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 50 | m | |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 100 | m | |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 100 | m | |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 150 | m | |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 5 | cái | |
| 88 | Đế âm + mặt | 30 | cái | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 400 | m | |
| 90 | Băng dính PVC | 10 | cuộn | |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 20 | hộp | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | 0,24 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | 0,03 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt cút nhưa PVC, đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 95 | Giá neo đỡ ống (cả Ecu Bulong) | 6 | bộ | |
| 96 | Keo gián | 5 | hộp | |
| 97 | Rọ chắn rác D150 | 6 | cái | |
| 98 | Đai giữ ống | 24 | cái | |
| 99 | Đào kênh mương, đất cấp II | 0,1512 | 100m3 | |
| 100 | Đắp đất công trình | 0,1512 | 100m3 | |
| 101 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | 3 | cái | |
| 102 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 50 | m | |
| 103 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 27 | m | |
| 104 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6; L=2,5m | 3 | cọc | |
| 105 | Mua + lắp đặt chân sứ | 3 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,4651 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 17,75 | 100m | |
| 3 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre | 2,84 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,087 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 3,554 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1355 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6605 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng dài | 0,218 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 10,6585 | m3 | |
| 10 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 5,643 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0507 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2465 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,216 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,003 | m3 | |
| 15 | Lấp đất chân móng | 0,1507 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất cấp II | 0,3014 | 100m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình | 0,0567 | 100m3 | |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,2698 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0229 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0017 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0129 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,1091 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,2021 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0512 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2973 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,8824 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | 0,4751 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,5598 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0097 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,7552 | m3 | |
| 31 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 15,7044 | m3 | |
| 32 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,3555 | m3 | |
| 33 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 (có bả hồ dầu trước khi trát) | 47,51 | m2 | |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 (có bả hồ dầu trước khi trát) | 20,21 | m2 | |
| 35 | Trát má cửa, vữa XM PCB40 mác 75 | 10,197 | m2 | |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 77,4156 | m2 | |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | 45 | m2 | |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | 29 | m | |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 27,2556 | m2 | |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 156,31 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 77,917 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 77,4156 | m2 | |
| 43 | Mua, lắp đặt tấm compact phòng vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện) | 1,17 | m2 | |
| 44 | Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly | 10,96 | m2 | |
| 45 | Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly | 3,6 | m2 | |
| 46 | Mua khóa cửa đi | 7 | Bộ | |
| 47 | Mua bản lề cửa | 16 | Cái | |
| 48 | Tay gạt đơn đa điểm | 17 | Cái | |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 14,56 | m2 | |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | 8 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 30 | m | |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 35 | m | |
| 53 | Lắp đặt công tắc đơn | 6 | cái | |
| 54 | Lắp đặt công tắc đôi | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | 1 | cái | |
| 56 | Đế âm + mặt | 7 | cái | |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | 5 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 62 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 63 | Lắp đặt giá treo | 4 | cái | |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng | 5 | cái | |
| 65 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 67 | Máy bơm nước ( Công suất 750 W) | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,5 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | 0,12 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | 16 | cái | |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63mm | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=25mm | 32 | cái | |
| 73 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=63mm | 6 | cái | |
| 74 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 63mm | 2 | cái | |
| 75 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-25mm | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt van phao | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm | 0,3 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm | 0,6 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mm | 0,06 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm | 7 | cái | |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm | 15 | cái | |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 42mm | 3 | cái | |
| 86 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm | 5 | cái | |
| 87 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm | 10 | cái | |
| 88 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mm | 6 | cái | |
| 89 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mm | 10 | cái | |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm | 4 | cái | |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mm | 12 | cái | |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | 0,03 | 100m | |
| 94 | Đào xúc đất , đất cấp II | 0,2107 | 100m3 | |
| 95 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 3,536 | 100m | |
| 96 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre | 0,884 | m3 | |
| 97 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,884 | m3 | |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0823 | tấn | |
| 99 | Ván khuôn móng cột | 0,0164 | 100m2 | |
| 100 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,8 | m3 | |
| 101 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 5,0151 | m3 | |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 51,704 | m2 | |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | 0,0699 | 100m3 | |
| 104 | Đánh màu tường trong bể | 27,104 | m2 | |
| 105 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | 4,3744 | m2 | |
| 106 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 0,8 | m3 | |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0805 | tấn | |
| 108 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,122 | 100m2 | |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 10 | cấu kiện | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông. | 38,4 | m | |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II (hệ số mở mái 1,2) | 0,045 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0384 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,576 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, | 0,208 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 2,6 | m3 | |
| 7 | Lấp đất chân móng | 0,015 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II | 0,03 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 13,424 | m3 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | 0,3944 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép | 0,3944 | tấn | |
| 12 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,3909 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3909 | tấn | |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,2514 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,2514 | tấn | |
| 16 | Lợp tôn sóng dày 0,42mm | 1,5258 | 100m2 | |
| 17 | Mua, lắp dựng máng tôn khổ 0,4m | 21,4 | md | |
| 18 | Đai bắt tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | 686,61 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D76mm | 0,14 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa UPVC D76mm | 16 | cái | |
| 21 | Rọ chắn rác D100 | 4 | cái | |
| 22 | Đai giữ ống | 12 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,1413 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 2,45 | 100m | |
| 3 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc | 0,392 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0112 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,392 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0368 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 0,0192 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,576 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,02 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1115 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,0757 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 0,8325 | m3 | |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 2,4974 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình | 0,0471 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất cấp II | 0,0942 | 100m3 | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,0818 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 0,6752 | m3 | |
| 18 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 2,1292 | m3 | |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 19,4856 | m2 | |
| 20 | Đắp vữa đầu trụ | 0,8712 | m2 | |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100 | 5,28 | m | |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | 10,56 | m | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,4856 | m2 | |
| 24 | Gia công cổng sắt | 0,4394 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt | 14 | m2 | |
| 26 | Sản xuất khung biển tên cổng | 0,0796 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng khung biển tên cổng | 0,0796 | tấn | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,3764 | m2 | |
| 29 | Nền khung biển tên bằng alu | 4,41 | m2 | |
| 30 | Chữ alu nổi gương vàng | 23 | chữ | |
| 31 | Bản lề | 6 | cái | |
| 32 | Khóa cổng | 1 | cái | |
| 33 | Chốt cổng | 1 | cái | |
| 34 | Bánh xe | 2 | cái | |
| 35 | Đào móng công trình, đất cấp II (hệ số mở mái 1,2) | 0,0933 | 100m3 | |
| 36 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 1,5125 | 100m | |
| 37 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc | 0,242 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0088 | 100m2 | |
| 39 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | 0,242 | m3 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0214 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn móng cột | 0,0144 | 100m2 | |
| 42 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,324 | m3 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0104 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0783 | tấn | |
| 45 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,0568 | 100m2 | |
| 46 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 0,4683 | m3 | |
| 47 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 0,8325 | m3 | |
| 48 | Đắp đất công trình | 0,0311 | 100m3 | |
| 49 | Vận chuyển đất cấp II | 0,0622 | 100m3 | |
| 50 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,0422 | 100m2 | |
| 51 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 0,2323 | m3 | |
| 52 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,2904 | m3 | |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 6,5538 | m2 | |
| 54 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 13,2 | m2 | |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | 2,64 | m | |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,5538 | m2 | |
| 57 | Gia công cổng sắt | 0,0688 | tấn | |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,7989 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 2,52 | m2 | |
| 60 | Bản lề | 3 | cái | |
| 61 | Khóa cổng | 1 | cái | |
| 62 | Chốt cổng | 1 | cái | |
| 63 | Gia công cổng sắt | 0,0688 | tấn | |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,7989 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt | 2,52 | m2 | |
| 66 | Bản lề | 3 | cái | |
| 67 | Khóa cổng | 1 | cái | |
| 68 | Chốt cổng | 1 | cái | |
| 69 | Đào xúc đất cấp II | 10,6929 | 100m3 | |
| 70 | Đóng cọc tre, đất cấp II | 131,04 | 100m | |
| 71 | Làm lớp đá đệm móng | 32,76 | m3 | |
| 72 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4368 | 100m2 | |
| 73 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 32,76 | m3 | |
| 74 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | 196,3416 | m3 | |
| 75 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 218,0178 | m3 | |
| 76 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,6552 | 100m2 | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2038 | tấn | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,0925 | tấn | |
| 79 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 10,8108 | m3 | |
| 80 | Đắp đất công trình | 3,5643 | 100m3 | |
| 81 | Vận chuyển đất cấp II | 7,1286 | 100m3 | |
| 82 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 87,5461 | m3 | |
| 83 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 17,1775 | m3 | |
| 84 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,6483 | 100m2 | |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0898 | tấn | |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5988 | tấn | |
| 87 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 7,2072 | m3 | |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 1.059,2424 | m2 | |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 208,8009 | m2 | |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.268,0433 | m2 | |
| 91 | Đào xúc đất cấp II | 1,7239 | 100m3 | |
| 92 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 21,126 | 100m | |
| 93 | Làm lớp đá đệm móng | 5,2815 | m3 | |
| 94 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0704 | 100m2 | |
| 95 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 5,2815 | m3 | |
| 96 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40, cát vàng, mác 100 | 31,6538 | m3 | |
| 97 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 35,1484 | m3 | |
| 98 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,1056 | 100m2 | |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,033 | tấn | |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1765 | tấn | |
| 101 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,7429 | m3 | |
| 102 | Đắp đất công trình | 0,5746 | 100m3 | |
| 103 | Vận chuyển đất cấp II | 1,1493 | 100m3 | |
| 104 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,0814 | m3 | |
| 105 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 2,9902 | m3 | |
| 106 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,1044 | 100m2 | |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0145 | tấn | |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0965 | tấn | |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,1619 | m3 | |
| 110 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 69,57 | m2 | |
| 111 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 36,7378 | m2 | |
| 112 | Đắp vữa đầu trụ | 1,4157 | m2 | |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | 17,16 | m | |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 106,3078 | m2 | |
| 115 | Gia công hàng rào | 0,8064 | tấn | |
| 116 | Lắp dựng hàng rào sắt | 41,1885 | m2 | |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,3356 | m2 | |
| 118 | Đào xúc đất cấp II | 0,207 | 100m3 | |
| 119 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 5,9981 | 100m | |
| 120 | Làm lớp đá đệm móng | 1,8744 | m3 | |
| 121 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0426 | 100m2 | |
| 122 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 1,8744 | m3 | |
| 123 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 6,9108 | m3 | |
| 124 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,3899 | m3 | |
| 125 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,0639 | 100m2 | |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,02 | tấn | |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1055 | tấn | |
| 128 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,0544 | m3 | |
| 129 | Đắp đất công trình | 0,069 | 100m3 | |
| 130 | Vận chuyển đất cấp II | 0,138 | 100m3 | |
| 131 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,3047 | m3 | |
| 132 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,8402 | m3 | |
| 133 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,0594 | 100m2 | |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0083 | tấn | |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0541 | tấn | |
| 136 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,6633 | m3 | |
| 137 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 38,52 | m2 | |
| 138 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 26,3109 | m2 | |
| 139 | Đắp vữa đầu trụ | 0,9801 | m2 | |
| 140 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | 11,88 | m | |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 64,8309 | m2 | |
| 142 | Gia công hàng rào | 0,4528 | tấn | |
| 143 | Lắp dựng hàng rào sắt | 23,976 | m2 | |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,4885 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đầm nền đất | 8,0576 | 100m3 | |
| 2 | Rải đá mạt tạo phẳng | 0,8058 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng | 0,216 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 322,302 | m3 | |
| 5 | Cắt sân bê tông tạo khe co giãn | 43,3 | 10m | |
| F | HẠNG MỤC: SÂN THỂ THAO | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,7 | 100m3 | |
| 2 | Mua đất màu trồng cỏ: | 270 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp II | 2,7 | 100m3 | |
| 4 | Mua, trồng cỏ lá gừng, lá tre | 1.800 | m2 | |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,1254 | m3 | |
| 2 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,1956 | m3 | |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 3,71 | m2 | |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | 0,0592 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,005 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,011 | 100m2 | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 1 | cấu kiện | |
| 8 | Mua + lắp đặt máy bơm nước (máy bơm nước công suất 750W) | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | 0,7 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt cút PPR D32mm | 10 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 30 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 30 | m | |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 14 | Đế âm + mặt | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 16 | Mua ống dây bơm nước (1 cuộn 45m) | 2 | cuộn | |
| H | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp II | 0,6287 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 11,952 | m3 | |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 15,282 | m3 | |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 138,9265 | m2 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 66,276 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | 7,2044 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,6939 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,4057 | 100m2 | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 166 | cấu kiện | |
| 10 | Lấp đất chân móng rãnh nước | 20,9567 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất cấp II | 0,4191 | 100m3 | |
| 12 | Đào hố ga, đất cấp II | 0,0288 | 100m3 | |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 0,229 | m3 | |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 0,4013 | m3 | |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 3,01 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 0,845 | m2 | |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | 0,106 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0088 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,02 | 100m2 | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 2 | cấu kiện | |
| 21 | Lấp đất chân móng hố ga | 0,96 | m3 | |
| I | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 22,92 | m2 | |
| 2 | Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly | 2,64 | m2 | |
| 3 | Mua khóa cửa đi | 1 | Bộ | |
| 4 | Mua bản lề cửa | 6 | Cái | |
| 5 | Tay gạt đơn đa điểm | 1 | Cái | |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 25,56 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 204,0052 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 204,0052 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 204,0052 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 281,536 | m2 | |
| 11 | Lợp mái tôn LD dày 0,42mm | 2,8154 | 100m2 | |
| 12 | Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m | 68,68 | md | |
| 13 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | 4.441,635 | cái | |
| 14 | Gia công hệ khung dàn | 0,0803 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,0803 | tấn | |
| 16 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 33,3922 | m2 | |
| 17 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | 14 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt công tắc đôi | 2 | cái | |
| 20 | Mua dây đèn led | 20 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 30 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 30 | m | |
| 23 | Điều hòa 1 chiều 9000 BTU | 1 | Cái | |
| 24 | Điều hòa 1 chiều 12000 BTU | 1 | Cái | |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà 1 chiều, loại máy treo tường 9000BTU | 1 | máy | |
| 26 | Lắp đặt máy điều hoà 1 chiều, loại máy treo tường 12000BTU | 1 | máy | |
| 27 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | 0,1 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | 0,1 | 100m | |
| 29 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | 0,1 | 100m | |
| 30 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 0,1 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống nước ngưng UPVC, đường kính ống 21mm | 0,1 | 100m | |
| 32 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 21mm | 0,1 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính D21 | 4 | cái | |
| 34 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính D21 | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính D21 | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 30 | m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 30 | m | |
| J | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều 9000 BTU | 8 | máy | |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 8 | máy | |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | 0,6 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | 0,6 | 100m | |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | 0,6 | 100m | |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 0,6 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,6 | 100m | |
| 8 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 20mm | 0,6 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | 16 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | 8 | cái | |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 8 | cái | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 100 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 100 | m | |
| K | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 103,4 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 175,5 | m | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 639,0645 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 676,2204 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 297,028 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 973,2484 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 639,0645 | m2 | |
| 8 | Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly | 41,98 | m2 | |
| 9 | Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly | 43,06 | m2 | |
| 10 | Mua khóa cửa đi | 11 | Bộ | |
| 11 | Mua khóa cửa sổ | 10 | Bộ | |
| 12 | Mua bản lề cửa | 132 | Cái | |
| 13 | Tay gạt đơn đa điểm | 21 | Cái | |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 85,04 | m2 | |
| 15 | Mua vách kính khung nhôm Xingfa (kính dày 6,38ly, đơn giá bao gồm cả phụ kiện) | 18,36 | m2 | |
| 16 | Vách kính khung nhôm | 18,36 | m2 | |
| L | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,1635 | 100m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | 11,232 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1214 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 6,602 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6648 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,4032 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 12,096 | m3 | |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 7,9667 | m3 | |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,6367 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2229 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,1533 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,6861 | m3 | |
| 13 | Lấp đất chân móng | 0,0545 | 100m3 | |
| 14 | Đắp cát tôn nền | 0,9311 | 100m3 | |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 9,813 | m3 | |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | 1,475 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,475 | tấn | |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,7379 | tấn | |
| 19 | Gia công giằng mái thép | 0,9131 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 2,651 | tấn | |
| 21 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,5928 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,592 | tấn | |
| 23 | Bulong M14 | 110 | Cái | |
| 24 | Lợp mái tôn LD dày 0,42mm | 1,3616 | 100m2 | |
| 25 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | 612,72 | cái | |
| 26 | Khung biển Aluminium màu đỏ | 20,784 | m2 | |
| 27 | Chữ nổi Aluminium màu vàng | 87 | Chữ | |
| 28 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 6,48 | m3 | |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 113,04 | m2 | |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 800x800mm, vữa XM PCB30 mác 75 | 16,76 | m2 | |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | 32,4 | m2 | |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 16,76 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,76 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,575 | 100m2 | |
| 35 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,1273 | 100m3 | |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1909 | 100m2 | |
| 37 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 4,7231 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,252 | 100m2 | |
| 39 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 6,48 | m3 | |
| 40 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 0,7762 | m3 | |
| 41 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 6,3403 | m3 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0088 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,0168 | 100m2 | |
| 44 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,84 | m3 | |
| 45 | Lấp đất chân móng | 0,0424 | 100m3 | |
| 46 | Đắp cát công trình | 0,5841 | 100m3 | |
| 47 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 14,6901 | m3 | |
| 48 | Gia công cột bằng thép hình | 0,2403 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,2403 | tấn | |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | 0,2673 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,2673 | tấn | |
| 52 | Gia công xà gồ thép | 0,2849 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2849 | tấn | |
| 54 | Lợp mái tôn LD dày 0,4mm | 0,623 | 100m2 | |
| 55 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | 280,35 | cái | |
| 56 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,3264 | m3 | |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 62,038 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,038 | m2 | |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 62,562 | m2 | |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 800x800mm, vữa XM PCB30 mác 75 | 14,568 | m2 | |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,312 | 100m2 | |
| 62 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 10 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 100 | m | |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 50 | m | |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 67 | Đế âm + mặt | 3 | cái | |
| 68 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | 150 | m | |
| 69 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 400*300*200 | 1 | cái | |
| 70 | Băng dính PVC | 5 | cuộn | |
| M | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,768 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,256 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,024 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0408 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 1,252 | m3 | |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | 4,36 | m2 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng Cột cờ Inox | 42,8 | Kg | |
| 8 | Quả cầu inox D100 | 1 | quả | |
| 9 | Ròng rọc 1 | 1 | cái | |
| 10 | Ròng rọc 2 | 1 | cái | |
| 11 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,0341 | tấn | |
| 12 | Bu lông liên kết D16 | 1 | cái | |
| N | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN THỂ THAO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 1,122 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,192 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 3,84 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình | 0,36 | 100m3 | |
| 5 | Lấp đất chân móng | 0,374 | 100m3 | |
| 6 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | 6 | cọc | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 300 | m | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | 1 | tủ | |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn chiếu sáng | 6 | bộ | |
| 12 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | 6 | cột | |
| 13 | Lắp choá đèn ở độ cao | 6 | bộ | |
| 14 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m | 6 | bộ | |
| 15 | Tay đèn hợp kim nhôm định hình, chịu lực | 6 | cái | |
| 16 | Bu lông móng mạ kẽm | 24 | cái | |
| 17 | Thép 40x4 L=300mm | 27,1296 | kg | |
| 18 | Ecu và long đen | 24 | cái | |
| 19 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm L=200MM | 6 | cái | |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 12 | m | |
| 21 | Lắp đặt cầu đấu dây 60A-500V | 6 | hộp | |
| 22 | Bu lông M6 bắt bảng điện | 24 | cái | |
| 23 | Bu lông M8 bắt tiếp địa | 6 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50mm | 3 | 100m | |
| 25 | Rải gạch 220x60x105 | 3.000 | viên | |
| 26 | Lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0.5m | 300 | m | |
| O | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ KHO. | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 5,28 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái | 45,504 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,2381 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | 16,2175 | m3 | |
| 5 | Đào xúc đất cấp IV | 0,0362 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải đất cấp IV | 0,1984 | 100m3 | |
| P | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH. | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 7,52 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,5928 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | 12,9329 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp IV | 0,151 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải đất cấp IV | 0,2803 | 100m3 | |
| Q | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ XE. | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | 160,27 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn | 48,48 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 6,09 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép | 0,0539 | tấn | |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 1,2077 | tấn | |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | 0,2485 | tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.798E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.có tài liệu chứng minh kèm theo | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình điện: 01 người..+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng: có tài liệu chứng minh kèm theo | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. có tài liệu chứng minh kèm theo | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ trắc đạc | 1 | Có bằng đại học ngành trắc địa.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. có tài liệu chứng minh kèm theo. có tài liệu chứng minh kèm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 70kg | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm con hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kw | 2 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3(Kèm theo tài liệu chứng minh dung tích gầucòn hiệu lực kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kw | 2 |
| 9 | Cần trục ôtô | Sức nâng ≥ 6 tấn (Kèm theo tài liệu chứng minh sức nâng còn hiệu lực kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi