Gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210946218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 23:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210946202 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi đầu tư và chi sự nghiệp kinh tế, ngân sách thành phố năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-19 23:14:00 đến ngày 2021-09-29 23:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,131,414,263 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 106,971,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu chín trăm bảy mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0697121395E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.139424278E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 4.991.989.984VND.(ii) Số lượng hợp đồng khác 2, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị là 2.495.994.992 đồng, tổng giá trị các hợp đồng là >=4.991.989.984 đồng.Loại công trình: Công trình dân dụng và công nghiệp, nhóm C.Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.495.994.992 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.991.989.984 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình từ cấp III hoặc 03 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm liên tục; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 03 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm liên tục; Đã làm đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 03 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình dân dụng và công nghiệp.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu bánh hơi – sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng Sửa chữa, nâng cấp trụ sở Ủy ban nhân dân phường Tân Thanh 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn chi đầu tư và chi sự nghiệp kinh tế, ngân sách thành phố năm 2021-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020); - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp nhẹ. Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới dạng hình thức: i) chứng thực bản sao từ bản chính; ii) hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu tại mục (i) và (ii) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 106.971.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tân Thanh. Địa chỉ: Phường Tân Thanh, TP Điện Biên Phủ.
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên. Địa chỉ: Tổ 3 phường Thanh Trường, TP Điện Biên Phủ. SĐT: 0911028861 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Điện Biên Phủ. Địa chỉ: Phố 9 - phường Him Lam - TP Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phường Mường Thanh - TP Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà làm việc 3 tầng xây mới | |||
| 1 | Cừ thép U200x50x4,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,8 | m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,288 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,288 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,822 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,175 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,639 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,221 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,175 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,175 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,96 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,871 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,319 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,557 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,725 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,506 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,583 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,579 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | m3 |
| 30 | Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,423 | m3 |
| 31 | Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,724 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất về đắp trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,403 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất vế đắp 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,403 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,744 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,979 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,654 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,614 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,932 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,202 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,216 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,377 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,697 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,539 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,27 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,439 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,115 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,348 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | tấn |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,285 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,007 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,927 | 100m2 |
| 63 | Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,89 | m3 |
| 64 | Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,919 | m3 |
| 65 | Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,571 | m3 |
| 66 | Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,229 | m3 |
| 67 | Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,907 | m3 |
| 68 | Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,802 | m3 |
| 69 | Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | m3 |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,208 | tấn |
| 71 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,208 | tấn |
| 72 | Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,467 | m2 |
| 76 | Lợp mái tôn chống nóng chống ồn PU 18 dày dày 18mm, tôn mạ A/Z100 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,162 | 100m2 |
| 77 | Tôn lót úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1 | m |
| 78 | Tôn lót úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m |
| 79 | Lắp dựng lưới thép chống nứt tường mạ kẽm 10x10(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,704 | m |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.439,93 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,882 | m2 |
| 82 | Trát cổ móng VXM 75# dầy 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,898 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,338 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,723 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,341 | m2 |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,2 | m |
| 87 | Đắp gờ móc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,62 | m |
| 88 | Đắp gờ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,9 | m |
| 89 | Kẻ chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,28 | m |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,592 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,01 | m2 |
| 92 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,213 | m2 |
| 93 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,633 | m2 |
| 94 | Lát nền gạch men 600x600 VXM75#, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,578 | m2 |
| 95 | Lát nền gạch chống trơn 300x300 VXM75#, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,743 | m2 |
| 96 | ốp gạch men 300x600 VXM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,544 | m2 |
| 97 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,784 | m2 |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 100 | Trần nhôm tiêu âm dạng thả kích thước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,755 | m2 |
| 101 | Vách compact HPL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 102 | Cửa đi khung nhôm việt pháp dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,67 | m2 |
| 103 | Cửa sổ khung nhôm việt pháp dày 1.2mm, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,28 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,95 | m2 |
| 105 | Vách kính khung nhôm việt pháp dày 1.2mm, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,28 | m2 |
| 106 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,28 | m2 |
| 107 | Gia công hoa sắt cửa sổ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | tấn |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,04 | m2 |
| 109 | Gia công lan can bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 110 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,604 | m2 |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,452 | m2 |
| 112 | Trụ cầu thang gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | SX tay vịn gỗ, lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,01 | m |
| 114 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,59 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.439,93 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701,78 | m2 |
| 117 | Sơn 3 lớp vào cột, dầm trần trong nhà không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.204,402 | m2 |
| 118 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,788 | m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,129 | 100m2 |
| 120 | Đào đất chôn dây tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 121 | Đắp đất chôn dây tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 122 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 123 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7 | m |
| 124 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 125 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 126 | Sắt lập là 300x50x5 mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 127 | Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 128 | Hộp kiểm tra nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 129 | Đế sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 950x650x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 131 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Bình bọt chữa cháy MFZL4 (ABC) - TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 134 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 135 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 136 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 137 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 138 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.700 | m |
| 142 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bảng |
| 146 | Lắp đặt các loại đền ống dài 1,2m, loại hộp đơn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 147 | Lắp đặt các loại đền ốp trần vuông 217x217 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 148 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng (Đèn LED Panel kích thước 600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 149 | Lắp đặt các loại đốn ốp trần D300 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 150 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 151 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 153 | Tủ điện loại có khóa 800x500x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 154 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 155 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 330A/3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCCB 160A/2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCCB 63A/2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 158 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 40A/1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 159 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 25A/1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 160 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | hộp |
| 161 | Dây cáp mạng LAN AMP UTP 4 đôi Cat 5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 10m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 163 | Modem ADSL máy chủ có đầu phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 164 | Switch 16 Port (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | thiết bị |
| 165 | Lắp đặt tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ PDU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 166 | ổ máy tính âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 167 | Mặt ốp AMP 2 lỗ lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 168 | Giắc cắm tín hiệu máy tính PC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 169 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 171 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 172 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 173 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 174 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 181 | Van phao phi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 187 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 190 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 191 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 192 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 193 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 198 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 202 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 203 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 204 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 207 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 208 | Cầu chắn rác D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 209 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | m3 |
| 210 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 211 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | m3 |
| 212 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | m3 |
| 213 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 214 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 215 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 216 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 217 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 218 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 219 | Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,389 | m3 |
| 220 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,956 | m2 |
| 221 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,196 | m2 |
| 222 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 224 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | Hạng mục: Nhà làm việc cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện, di chuyển đồ đạc trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,32 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9342 | 100m2 |
| 4 | Tháo tấm che tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1854 | 100m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1789 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1826 | m2 |
| 7 | Phá dỡ ốp cột xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4874 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1753 | m3 |
| 9 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,468 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6155 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà(bằng 30% diện tích trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,5853 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà(bằng 30% diện tích trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,5818 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (bằng 30% diện tích trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,1449 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn tường, dầm, trần cũ (bằng 70% diện tích trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 882,728 | m2 |
| 16 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,9656 | m2 |
| 17 | Phá dỡ gạch lát WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2148 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,132 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên tay vịn cầu thang gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5364 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8672 | m2 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4826 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2948 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2948 | 100m3 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5832 | 100m2 |
| 25 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2508 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4169 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8542 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch xây không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5487 | m3 |
| 29 | Đắp cát tôn nền tầng 1 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2141 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3356 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch xây không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7477 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch xây không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4781 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch xây không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7201 | m3 |
| 34 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1 lỗ khoan |
| 35 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 lỗ khoan |
| 36 | Keo cấy thép Sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Tuýp |
| 37 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,673 | 100kg |
| 38 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,118 | 100kg |
| 39 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,382 | m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0804 | m3 |
| 41 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1789 | m2 |
| 42 | Lợp mái tôn LD dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,604 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,27 | m |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1826 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1826 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,5831 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,0618 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,5818 | m2 |
| 49 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,1449 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,37 | m |
| 51 | Lát nền gạch men kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,9656 | m2 |
| 52 | Lát nền gạch chống trơn kích thước 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2148 | m2 |
| 53 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kích thước 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,552 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1488 | m2 |
| 55 | Mài lại granito cầu thang (định mức 1/3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2229 | m2 |
| 56 | Sơn tay vịn cầu thang - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5364 | m2 |
| 57 | Sơn lan can cầu thang - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8672 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,092 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,6956 | m2 |
| 60 | Cửa đi khung nhôm việt pháp dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,38 | m2 |
| 61 | Cửa sổ khung nhôm việt pháp dày 1.2mm, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,82 | m2 |
| 63 | SX hoa sắt cửa sổ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 65 | Gia công lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | tấn |
| 66 | LD hoa sắt lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,417 | m2 |
| 67 | Sơn lan can 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8973 | m2 |
| 68 | Vách compact HPL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 69 | Tôm úp khe lún trục 8-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | md |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 71 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 72 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 73 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 74 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 75 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 82 | Lắp đặt các loại đền ống dài 1,2m, loại hộp đơn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đền ốp trần vuông 217x217 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đốn ốp trần D 300 28W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 86 | Tủ điện loại có khóa 800x500x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 88 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 330A/3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCCB 160A/2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCCB 63A/2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 40A/1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 25A/1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 93 | Dây cáp mạng LAN AMP UTP 4 đôi Cat 5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 10m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 95 | Modem ADSL máy chủ có đầu phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 96 | Switch 16 Port (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | thiết bị |
| 97 | Lắp đặt tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ PDU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 98 | ổ máy tính âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 99 | Mặt ốp AMP 2 lỗ lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 100 | Giắc cắm tín hiệu máy tính PC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 101 | Đào đất chôn dây tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m3 |
| 102 | Đắp đất chôn dây tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m3 |
| 103 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 104 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 105 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 107 | Sắt lập là 300x50x5 mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 108 | Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 109 | Hộp kiểm tra nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Đế sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Van phao phi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 129 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 131 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 132 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 133 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x50mm, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 137 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Rọ bơm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 152 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 153 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 154 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| C | Hạng mục: Phụ trợ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,009 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,191 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,72 | m2 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,363 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,594 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,097 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, giằng đứng BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,11 | m3 |
| 8 | Phá dỡ sàn BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,89 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,596 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,572 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,457 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,678 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,557 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,557 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,779 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,42 | m2 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,779 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m3 |
| 20 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m2 |
| 21 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 22 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,794 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,551 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,398 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,061 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,094 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | m3 |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,935 | m2 |
| 46 | Lợp mái tôn LD dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,76 | m |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,663 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,96 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,256 | m2 |
| 51 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,686 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,2 | m |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,928 | m2 |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,928 | 1m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, gạch men kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,55 | m2 |
| 56 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,811 | m2 |
| 57 | SXLD cửa đi khung nhôm việt pháp dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 58 | SXLD cửa sổ khung nhôm việt pháp dày 1.2mm, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 60 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp 15x15x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,663 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,902 | m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 70 | Lắp đặt hộp nối dây KT 80x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Đế âm aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m3 |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,152 | m3 |
| 84 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 86 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 87 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,168 | m2 |
| 91 | Tôn múi dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | 100m2 |
| 92 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m |
| 93 | Máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 96 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,233 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,194 | m3 |
| 99 | Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,189 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,01 | m2 |
| 101 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,54 | m2 |
| 102 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,54 | m3 |
| 103 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,54 | m3 |
| 104 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 106 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,894 | m3 |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,298 | m3 |
| 108 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | 100m3 |
| 110 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,616 | m3 |
| 111 | Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,713 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,12 | m2 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | tấn |
| 115 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,428 | m3 |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | cấu kiện |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 118 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 119 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,808 | m3 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,856 | m3 |
| 121 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 123 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 125 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 130 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | m3 |
| 132 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,513 | m3 |
| 133 | Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,772 | m3 |
| 134 | Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,413 | m3 |
| 135 | Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,481 | m3 |
| 136 | Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,935 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,435 | m2 |
| 138 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,17 | m2 |
| 139 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m2 |
| 140 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,732 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,872 | m2 |
| 142 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,891 | m2 |
| 143 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,891 | m2 |
| 144 | Sơn hàng rào hoa sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,351 | m2 |
| 145 | SX cổng xếp Inox tự động cao 1,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | md |
| 146 | Lắp dựng cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 147 | Bộ mô tơ điện tự hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 148 | Bộ chữ Inox xước mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 149 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,071 | m3 |
| 150 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,357 | m3 |
| 151 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 153 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,867 | m3 |
| 154 | Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m3 |
| 155 | Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,192 | m3 |
| 156 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 158 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,677 | m3 |
| 159 | Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,979 | m3 |
| 160 | Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,244 | m3 |
| 161 | Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,715 | m3 |
| 162 | Sắt C100x50x5x7.5 lõi trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,536 | kg |
| 163 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,002 | m2 |
| 164 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,837 | m2 |
| 165 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,839 | m2 |
| 166 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,726 | m2 |
| 167 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,726 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0697121395E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.139424278E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 4.991.989.984VND.(ii) Số lượng hợp đồng khác 2, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị là 2.495.994.992 đồng, tổng giá trị các hợp đồng là >=4.991.989.984 đồng.Loại công trình: Công trình dân dụng và công nghiệp, nhóm C.Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.495.994.992 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.991.989.984 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình từ cấp III hoặc 03 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm liên tục; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 03 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm liên tục; Đã làm đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 03 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình dân dụng và công nghiệp.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | >=5T | 2 |
| 2 | Đầm bàn | 1,0KW | 2 |
| 3 | Đầm dùi | 1,5KW | 4 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | 5KW | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW | 4 |
| 6 | Máy hàn điện | 23KW | 5 |
| 7 | Máy trộn bê tông | >=250L | 5 |
| 8 | Máy trộn vữa | >=150L | 2 |
| 9 | Máy đào | >= 0,8m3 | 1 |
| 10 | Cần cẩu bánh hơi – sức nâng | >=16T | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay, công suất | >=1,5KW | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng | >=70kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi