Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210946218-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2021 23:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210946202
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chi đầu tư và chi sự nghiệp kinh tế, ngân sách thành phố năm 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-19 23:14:00 đến ngày 2021-09-29 23:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,131,414,263 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 106,971,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu chín trăm bảy mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0697121395E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.139424278E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 4.991.989.984VND.(ii) Số lượng hợp đồng khác 2, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị là 2.495.994.992 đồng, tổng giá trị các hợp đồng là >=4.991.989.984 đồng.Loại công trình: Công trình dân dụng và công nghiệp, nhóm C.Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.495.994.992 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.991.989.984 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình từ cấp III hoặc 03 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm liên tục; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 03 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm liên tục; Đã làm đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 03 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình dân dụng và công nghiệp.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250L
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu bánh hơi – sức nâng
- Đặc điểm thiết bị >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng
Sửa chữa, nâng cấp trụ sở Ủy ban nhân dân phường Tân Thanh
9 Tháng
E-CDNT 3 Vốn chi đầu tư và chi sự nghiệp kinh tế, ngân sách thành phố năm 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên , địa chỉ: Số 86, phố 3, phường Thanh Trường, thành phố Điện Biên Phủ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tân Thanh. Địa chỉ: Phường Tân Thanh, TP Điện Biên Phủ. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên. Địa chỉ: Tổ 3 phường Thanh Trường, TP Điện Biên Phủ. SĐT: 0911028861
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn và Đầu tư xây dựng An Tường tỉnh Điện Biên, Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng TDT tỉnh Điện Biên; Phòng Quản lý đô thị - UBND thành phố Điện Biên Phủ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH SUNSHINE Nam Thành. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân phường Tân Thanh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên , địa chỉ: Số 86, phố 3, phường Thanh Trường, thành phố Điện Biên Phủ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tân Thanh. Địa chỉ: Phường Tân Thanh, TP Điện Biên Phủ. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên. Địa chỉ: Tổ 3 phường Thanh Trường, TP Điện Biên Phủ. SĐT: 0911028861


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020); - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp nhẹ. Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới dạng hình thức: i) chứng thực bản sao từ bản chính; ii) hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu tại mục (i) và (ii) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 106.971.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tân Thanh. Địa chỉ: Phường Tân Thanh, TP Điện Biên Phủ. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên. Địa chỉ: Tổ 3 phường Thanh Trường, TP Điện Biên Phủ. SĐT: 0911028861
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Điện Biên Phủ. Địa chỉ: Phố 9 - phường Him Lam - TP Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phường Mường Thanh - TP Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà làm việc 3 tầng xây mới
1Cừ thép U200x50x4,5Mô tả kỹ thuật theo chương V528,8m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V5,288100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V5,288100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V46,822m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,175100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,639100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V38,221m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,175100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,49100m3
10Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,175100m3
11Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,49100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,508100m3
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,96m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,871tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,319tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,557tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,297tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,281tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,725tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,524tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,506tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
23Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V104,583m3
24Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7,579m3
25Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,96m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,712100m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,815100m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,725100m2
29Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,356m3
30Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V46,423m3
31Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,18m3
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,724100m3
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m3
34Vận chuyển đất về đắp trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,403100m3
35Vận chuyển đất vế đắp 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,403100m3
36Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V19,744m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,685tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,15tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,979tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,654tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,614tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,305tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,297tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,932tấn
47Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V15,202m3
48Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7,216m3
49Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V37,377m3
50Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V26,697m3
51Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,539m3
52Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V59,27m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,409tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,223tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,439tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,115tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,348tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,035tấn
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,285100m2
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,28100m2
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,007100m2
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,927100m2
63Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V107,89m3
64Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,919m3
65Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,571m3
66Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,229m3
67Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V70,907m3
68Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,802m3
69Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,672m3
70Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,208tấn
71Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,208tấn
72Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chânMô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
73Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,728tấn
74Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,728tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V277,467m2
76Lợp mái tôn chống nóng chống ồn PU 18 dày dày 18mm, tôn mạ A/Z100 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,162100m2
77Tôn lót úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V46,1m
78Tôn lót úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V7,36m
79Lắp dựng lưới thép chống nứt tường mạ kẽm 10x10(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V256,704m
80Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.439,93m2
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V671,882m2
82Trát cổ móng VXM 75# dầy 15Mô tả kỹ thuật theo chương V29,898m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V487,338m2
84Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V111,723m2
85Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V605,341m2
86Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V495,2m
87Đắp gờ móc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V78,62m
88Đắp gờ chỉMô tả kỹ thuật theo chương V87,9m
89Kẻ chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V104,28m
90Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,592m2
91Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,01m2
92Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V40,213m2
93Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,633m2
94Lát nền gạch men 600x600 VXM75#,Mô tả kỹ thuật theo chương V537,578m2
95Lát nền gạch chống trơn 300x300 VXM75#,Mô tả kỹ thuật theo chương V37,743m2
96ốp gạch men 300x600 VXM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V209,544m2
97Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,784m2
99Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
100Trần nhôm tiêu âm dạng thả kích thước 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V127,755m2
101Vách compact HPLMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
102Cửa đi khung nhôm việt pháp dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V80,67m2
103Cửa sổ khung nhôm việt pháp dày 1.2mm, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V110,28m2
104Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V190,95m2
105Vách kính khung nhôm việt pháp dày 1.2mm, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,28m2
106Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V23,28m2
107Gia công hoa sắt cửa sổ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,584tấn
108Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V68,04m2
109Gia công lan can bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,201tấn
110Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,604m2
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V78,452m2
112Trụ cầu thang gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113SX tay vịn gỗ, lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V21,01m
114Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V20,59m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.439,93m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V701,78m2
117Sơn 3 lớp vào cột, dầm trần trong nhà không bảMô tả kỹ thuật theo chương V1.204,402m2
118Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V158,788m2
119Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,129100m2
120Đào đất chôn dây tiêu sétMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
121Đắp đất chôn dây tiêu sétMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
122Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
123Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V57,7m
124Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
125Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
126Sắt lập là 300x50x5 mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
127Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
128Hộp kiểm tra nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
129Đế sứMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Hộp đựng phương tiện chữa cháy 950x650x180Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
131Nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
132Bình bọt chữa cháy MFZL4 (ABC) - TQMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
133Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
134Dây dẫn điện 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
135Dây dẫn điện 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
136Dây dẫn điện 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
137Dây dẫn điện 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
138Dây dẫn điện 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
139Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
140Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
141Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.700m
142Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
143Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
144Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
145Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V80bảng
146Lắp đặt các loại đền ống dài 1,2m, loại hộp đơn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
147Lắp đặt các loại đền ốp trần vuông 217x217Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
148Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng (Đèn LED Panel kích thước 600x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
149Lắp đặt các loại đốn ốp trần D300 40WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
150Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
151Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
152Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
153Tủ điện loại có khóa 800x500x140Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
154Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
155Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 330A/3PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Lắp đặt aptomat 1 pha MCCB 160A/2PMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
157Lắp đặt aptomat 1 pha MCCB 63A/2PMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
158Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 40A/1PMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
159Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 25A/1PMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
160Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V125hộp
161Dây cáp mạng LAN AMP UTP 4 đôi Cat 5EMô tả kỹ thuật theo chương V5010m
162Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
163Modem ADSL máy chủ có đầu phát WifiMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
164Switch 16 Port (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7thiết bị
165Lắp đặt tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ PDUMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
166ổ máy tính âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
167Mặt ốp AMP 2 lỗ lắpMô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
168Giắc cắm tín hiệu máy tính PCMô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
169Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
170Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
171Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
172Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
173Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
174Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
175Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
176Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
177Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
178Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
179Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
180Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
181Van phao phi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
182Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
183Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
184Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
185Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
186Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
187Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
188Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V86cái
189Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
190Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
191Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
192Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
193Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
194Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
196Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
197Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
198Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
199Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
200Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
201Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
202Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
203Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
204Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
205Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
206Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
207Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
208Cầu chắn rác D76Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
209Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,646m3
210Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
211Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,581m3
212Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,655m3
213Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
214Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
215Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
216Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
217Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
218Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
219Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,389m3
220Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,956m2
221Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,196m2
222Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
223Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
224Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
B Hạng mục: Nhà làm việc cải tạo
1Tháo dỡ thiết bị điện, di chuyển đồ đạc trong phòngMô tả kỹ thuật theo chương V10công
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V28,32m2
3Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,9342100m2
4Tháo tấm che tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1854100m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ xà gồ máiMô tả kỹ thuật theo chương V65,1789m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V46,1826m2
7Phá dỡ ốp cột xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V7,4874m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1753m3
9Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,198m3
10Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12,468m2
11Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V3,6155m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà(bằng 30% diện tích trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V98,5853m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà(bằng 30% diện tích trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V191,5818m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (bằng 30% diện tích trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,1449m2
15Cạo bỏ lớp sơn tường, dầm, trần cũ (bằng 70% diện tích trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V882,728m2
16Phá dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V227,9656m2
17Phá dỡ gạch lát WCMô tả kỹ thuật theo chương V21,2148m2
18Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V48,132m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên tay vịn cầu thang gỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,5364m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên lan can sắt cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V3,8672m2
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V29,4826m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2948100m3
23Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2948100m3
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5832100m2
25Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2508m3
26Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,4169m3
27Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8542m3
28Xây móng bằng gạch xây không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5487m3
29Đắp cát tôn nền tầng 1 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,2141m3
30Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3356m3
31Xây tường thẳng bằng gạch xây không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7477m3
32Xây tường thẳng bằng gạch xây không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4781m3
33Xây cột, trụ bằng gạch xây không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7201m3
34Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V961 lỗ khoan
35Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V61 lỗ khoan
36Keo cấy thép SikaMô tả kỹ thuật theo chương V7Tuýp
37Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,673100kg
38Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,118100kg
39Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V33,382m2
40Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0804m3
41Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,1789m2
42Lợp mái tôn LD dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,604100m2
43Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V20,27m
44Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,1826m2
45Quét dung dịch chống thấm mái sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V46,1826m2
46Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V218,5831m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,0618m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V191,5818m2
49Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,1449m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V143,37m
51Lát nền gạch men kích thước 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V227,9656m2
52Lát nền gạch chống trơn kích thước 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,2148m2
53Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kích thước 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V75,552m2
54Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1488m2
55Mài lại granito cầu thang (định mức 1/3)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2229m2
56Sơn tay vịn cầu thang - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,5364m2
57Sơn lan can cầu thang - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,8672m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V422,092m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V652,6956m2
60Cửa đi khung nhôm việt pháp dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,38m2
61Cửa sổ khung nhôm việt pháp dày 1.2mm, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V56,82m2
63SX hoa sắt cửa sổ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1373tấn
64Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
65Gia công lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V0,0702tấn
66LD hoa sắt lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V2,417m2
67Sơn lan can 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,8973m2
68Vách compact HPLMô tả kỹ thuật theo chương V11,04m2
69Tôm úp khe lún trục 8-9Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4md
70Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
71Dây dẫn điện 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
72Dây dẫn điện 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
73Dây dẫn điện 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
74Dây dẫn điện 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
75Dây dẫn điện 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
78Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
79Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
80Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
82Lắp đặt các loại đền ống dài 1,2m, loại hộp đơn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
83Lắp đặt các loại đền ốp trần vuông 217x217Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
84Lắp đặt các loại đốn ốp trần D 300 28WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
85Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
86Tủ điện loại có khóa 800x500x140Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
87Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
88Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 330A/3PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt aptomat 1 pha MCCB 160A/2PMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt aptomat 1 pha MCCB 63A/2PMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
91Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 40A/1PMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
92Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 25A/1PMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
93Dây cáp mạng LAN AMP UTP 4 đôi Cat 5EMô tả kỹ thuật theo chương V4510m
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
95Modem ADSL máy chủ có đầu phát WifiMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
96Switch 16 Port (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7thiết bị
97Lắp đặt tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ PDUMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
98ổ máy tính âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
99Mặt ốp AMP 2 lỗ lắpMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
100Giắc cắm tín hiệu máy tính PCMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
101Đào đất chôn dây tiêu sétMô tả kỹ thuật theo chương V12,5m3
102Đắp đất chôn dây tiêu sétMô tả kỹ thuật theo chương V12,5m3
103Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
104Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
105Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
106Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
107Sắt lập là 300x50x5 mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
108Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
109Hộp kiểm tra nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
110Đế sứMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
112Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
113Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
114Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
115Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
116Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
118Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Van phao phi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
125Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
126Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
127Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
128Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
129Lắp đặt mang sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
130Lắp đặt mang sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
131Lắp đặt mang sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
132Lắp đặt mang sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
133Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x50mm, chiều dày 8,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
135Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
136Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
137Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
138Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
139Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
140Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
141Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Van phao D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Rọ bơm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
148Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
149Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
150Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
151Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
152Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
153Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
154Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
155Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
C Hạng mục: Phụ trợ
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V2,009100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V2,191tấn
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V69,72m2
4Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V8,363m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V146,594m3
6Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V45,097m3
7Phá dỡ cột, giằng đứng BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V12,11m3
8Phá dỡ sàn BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V22,89m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V32,596m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V73,572m3
11Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V14,457m3
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V355,678m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,557100m3
14Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,557100m3
15Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V27,779m3
16Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V37,42m2
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V27,779m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,278100m3
19Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,278100m3
20Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,372100m2
21Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
22Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,794m3
23Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,551m3
24Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,916m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,398m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,422m3
27Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,873m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,257tấn
30Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,061m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
34Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,542m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m2
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,094m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,541m3
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
43Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
44Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,935m2
46Lợp mái tôn LD dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
47Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V10,76m
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,663m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,96m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,256m2
51Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,686m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,2m
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V5,928m2
54Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9281m2
55Lát nền, sàn, gạch men kích thước 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,55m2
56Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,811m2
57SXLD cửa đi khung nhôm việt pháp dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,54m2
58SXLD cửa sổ khung nhôm việt pháp dày 1.2mm, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,46m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7m2
60Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp 15x15x1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
61Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,46m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,464100m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,663m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,902m2
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
70Lắp đặt hộp nối dây KT 80x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
71Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
75Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Đế âm aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Đế âm công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,764m3
79Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
82Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
83Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,152m3
84Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
85Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
86Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
87Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
88Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,275tấn
89Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,275tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,168m2
91Tôn múi dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,497100m2
92Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V18,4m
93Máng tônMô tả kỹ thuật theo chương V18,4m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m
95Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
96Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7m3
97Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,233m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,194m3
99Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,189m3
100Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,01m2
101Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V15,54m2
102Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,54m3
103Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15,54m3
104Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
105Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
106Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V69,894m3
107Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V23,298m3
108Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,466100m3
109Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,466100m3
110Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,616m3
111Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,713m3
112Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V116,12m2
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m2
114Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,486tấn
115Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,428m3
116Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V141cấu kiện
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m
118Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
119Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,808m3
120Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,856m3
121Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
122Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
123Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,302m3
124Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
125Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m2
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
130Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,882m3
131Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,242m3
132Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,513m3
133Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,772m3
134Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,413m3
135Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,481m3
136Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,935m3
137Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,435m2
138Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,17m2
139Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1m2
140Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V14,732m2
141Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,872m2
142Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V26,891m2
143Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V26,891m2
144Sơn hàng rào hoa sắt, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,351m2
145SX cổng xếp Inox tự động cao 1,6 mMô tả kỹ thuật theo chương V5,6md
146Lắp dựng cửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
147Bộ mô tơ điện tự hànhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
148Bộ chữ Inox xước mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
149Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,071m3
150Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,357m3
151Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m3
152Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m3
153Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,867m3
154Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,43m3
155Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,192m3
156Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m2
157Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
158Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,677m3
159Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,979m3
160Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,244m3
161Xây gạch xây không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,715m3
162Sắt C100x50x5x7.5 lõi trụ tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V445,536kg
163Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V313,002m2
164Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,837m2
165Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V345,839m2
166Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V168,726m2
167Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V168,726m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0697121395E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.139424278E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 4.991.989.984VND.(ii) Số lượng hợp đồng khác 2, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị là 2.495.994.992 đồng, tổng giá trị các hợp đồng là >=4.991.989.984 đồng.Loại công trình: Công trình dân dụng và công nghiệp, nhóm C.Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.495.994.992 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.991.989.984 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình từ cấp III hoặc 03 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm liên tục; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 03 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực)55
3 Đội trưởng thi công 2 - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm liên tục; Đã làm đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 03 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình dân dụng và công nghiệp.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=5T2
2 Đầm bàn 1,0KW2
3 Đầm dùi 1,5KW4
4 Máy cắt uốn cốt thép 5KW2
5 Máy cắt gạch đá 1,7KW4
6 Máy hàn điện 23KW5
7 Máy trộn bê tông >=250L5
8 Máy trộn vữa >=150L2
9 Máy đào >= 0,8m31
10 Cần cẩu bánh hơi – sức nâng >=16T1
11 Máy khoan bê tông cầm tay, công suất >=1,5KW2
12 Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng >=70kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->