Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị giáo dục
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200377980-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị giáo dục |
| Số hiệu KHLCNT | 20190528666 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 10:15:00 đến ngày 2020-04-13 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,649,305,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ảnh Bác chất liệu Laminate | 14 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG HỌC THÔNG THƯỜNG | |
| 2 | Bảng trích( lời dạy của Bác) | 14 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG HỌC THÔNG THƯỜNG | |
| 3 | Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy) | 14 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG HỌC THÔNG THƯỜNG | |
| 4 | Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt | 14 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG HỌC THÔNG THƯỜNG | |
| 5 | Bàn giáo viên | 14 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG HỌC THÔNG THƯỜNG | |
| 6 | Ghế giáo viên | 14 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG HỌC THÔNG THƯỜNG | |
| 7 | Bảng chống lóa | 14 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG HỌC THÔNG THƯỜNG | |
| 8 | Tủ đựng đồ dùng học sinh bán trú | 28 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG HỌC THÔNG THƯỜNG | |
| 9 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 14 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG HỌC THÔNG THƯỜNG | |
| 10 | Âm thanh trợ giảng | 14 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG HỌC THÔNG THƯỜNG | |
| 11 | Bàn cho khán đài | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG GIÁO DỤC RÈN LUYỆN THỂ CHẤT (PHÒNG ĐA NĂNG) | |
| 12 | Ghế khán đài | 40 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG GIÁO DỤC RÈN LUYỆN THỂ CHẤT (PHÒNG ĐA NĂNG) | |
| 13 | Tủ đựng đồ dùng thể thao | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG GIÁO DỤC RÈN LUYỆN THỂ CHẤT (PHÒNG ĐA NĂNG) | |
| 14 | Giá đựng dụng cụ TDTT | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG GIÁO DỤC RÈN LUYỆN THỂ CHẤT (PHÒNG ĐA NĂNG) | |
| 15 | Bàn bóng bàn thi đấu | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG GIÁO DỤC RÈN LUYỆN THỂ CHẤT (PHÒNG ĐA NĂNG) | |
| 16 | Vợt bóng bàn | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG GIÁO DỤC RÈN LUYỆN THỂ CHẤT (PHÒNG ĐA NĂNG) | |
| 17 | Cọc lưới bóng bàn | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG GIÁO DỤC RÈN LUYỆN THỂ CHẤT (PHÒNG ĐA NĂNG) | |
| 18 | Vợt cầu lông | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG GIÁO DỤC RÈN LUYỆN THỂ CHẤT (PHÒNG ĐA NĂNG) | |
| 19 | Trụ lưới cầu lông | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG GIÁO DỤC RÈN LUYỆN THỂ CHẤT (PHÒNG ĐA NĂNG) | |
| 20 | Lưới cầu lông | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG GIÁO DỤC RÈN LUYỆN THỂ CHẤT (PHÒNG ĐA NĂNG) | |
| 21 | Bóng rổ | 10 | Quả | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG GIÁO DỤC RÈN LUYỆN THỂ CHẤT (PHÒNG ĐA NĂNG) | |
| 22 | Trụ bóng rổ | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG GIÁO DỤC RÈN LUYỆN THỂ CHẤT (PHÒNG ĐA NĂNG) | |
| 23 | Dây kéo co thiếu nhi | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG GIÁO DỤC RÈN LUYỆN THỂ CHẤT (PHÒNG ĐA NĂNG) | |
| 24 | Máy bơm bóng | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG GIÁO DỤC RÈN LUYỆN THỂ CHẤT (PHÒNG ĐA NĂNG) | |
| 25 | Bàn cờ vua cho học sinh | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG GIÁO DỤC RÈN LUYỆN THỂ CHẤT (PHÒNG ĐA NĂNG) | |
| 26 | Còi trọng tài | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG GIÁO DỤC RÈN LUYỆN THỂ CHẤT (PHÒNG ĐA NĂNG) | |
| 27 | Đồng hồ bấm giây | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG GIÁO DỤC RÈN LUYỆN THỂ CHẤT (PHÒNG ĐA NĂNG) | |
| 28 | Cờ phát lệnh | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG GIÁO DỤC RÈN LUYỆN THỂ CHẤT (PHÒNG ĐA NĂNG) | |
| 29 | Quạt gió công nghiệp | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG GIÁO DỤC RÈN LUYỆN THỂ CHẤT (PHÒNG ĐA NĂNG) | |
| 30 | Logo thể thao ( 9 biểu tượng thể thao hoặc ảnh vận động viên tiêu biểu) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG GIÁO DỤC RÈN LUYỆN THỂ CHẤT (PHÒNG ĐA NĂNG) | |
| 31 | Loa toàn dải treo tường | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG GIÁO DỤC RÈN LUYỆN THỂ CHẤT (PHÒNG ĐA NĂNG) | |
| 32 | Amly liền mixer | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG GIÁO DỤC RÈN LUYỆN THỂ CHẤT (PHÒNG ĐA NĂNG) | |
| 33 | Mic không dây | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG GIÁO DỤC RÈN LUYỆN THỂ CHẤT (PHÒNG ĐA NĂNG) | |
| 34 | Tủ 12 U có mixer | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG GIÁO DỤC RÈN LUYỆN THỂ CHẤT (PHÒNG ĐA NĂNG) | |
| 35 | Vật tư, dây kết nối, jack kết nối | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG GIÁO DỤC RÈN LUYỆN THỂ CHẤT (PHÒNG ĐA NĂNG) | |
| 36 | Cáp Loa | 100 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG GIÁO DỤC RÈN LUYỆN THỂ CHẤT (PHÒNG ĐA NĂNG) | |
| 37 | Khẩu hiệu: Đảng CSVN QV muôn năm. | 38 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG GIÁO DỤC RÈN LUYỆN THỂ CHẤT (PHÒNG ĐA NĂNG) | |
| 38 | Phông vải băng lông hội trường | 30 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG GIÁO DỤC RÈN LUYỆN THỂ CHẤT (PHÒNG ĐA NĂNG) | |
| 39 | Giá inox 4 tầng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG GIÁO DỤC RÈN LUYỆN THỂ CHẤT (PHÒNG ĐA NĂNG) | |
| 40 | Tủ đựng quần áo và dụng cụ cho giáo viên | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG GIÁO DỤC RÈN LUYỆN THỂ CHẤT (PHÒNG ĐA NĂNG) | |
| 41 | Giá treo quần áo | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG GIÁO DỤC RÈN LUYỆN THỂ CHẤT (PHÒNG ĐA NĂNG) | |
| 42 | Giá treo quần áo | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG GIÁO DỤC RÈN LUYỆN THỂ CHẤT (PHÒNG ĐA NĂNG) | |
| 43 | Tủ đựng quần áo và dụng cụ cho giáo viên | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG GIÁO DỤC RÈN LUYỆN THỂ CHẤT (PHÒNG ĐA NĂNG) | |
| 44 | Giá inox 4 tầng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG GIÁO DỤC RÈN LUYỆN THỂ CHẤT (PHÒNG ĐA NĂNG) | |
| 45 | Ảnh Bác chất liệu Laminate. | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG CHUYÊN ĐỀ | |
| 46 | Bảng trích( lời dạy của Bác) | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG CHUYÊN ĐỀ | |
| 47 | Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy) | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG CHUYÊN ĐỀ | |
| 48 | Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG CHUYÊN ĐỀ | |
| 49 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG CHUYÊN ĐỀ | |
| 50 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG CHUYÊN ĐỀ | |
| 51 | Bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG CHUYÊN ĐỀ | |
| 52 | Tủ đựng đồ dùng học sinh bán trú | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG CHUYÊN ĐỀ | |
| 53 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG CHUYÊN ĐỀ | |
| 54 | Âm thanh trợ giảng | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG CHUYÊN ĐỀ | |
| 55 | Ảnh Bác chất liệu Laminate | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG HỌC BỘ MÔN TIN HỌC - 57,5m2 ( 2 phòng ) | |
| 56 | Bảng trích( lời dạy của Bác) | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG HỌC BỘ MÔN TIN HỌC - 57,5m2 ( 2 phòng ) | |
| 57 | Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy) | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG HỌC BỘ MÔN TIN HỌC - 57,5m2 ( 2 phòng ) | |
| 58 | Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG HỌC BỘ MÔN TIN HỌC - 57,5m2 ( 2 phòng ) | |
| 59 | Bàn làm việc của Giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG HỌC BỘ MÔN TIN HỌC - 57,5m2 ( 2 phòng ) | |
| 60 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG HỌC BỘ MÔN TIN HỌC - 57,5m2 ( 2 phòng ) | |
| 61 | Bộ lưu điện UPS online | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG HỌC BỘ MÔN TIN HỌC - 57,5m2 ( 2 phòng ) | |
| 62 | Bảng chống lóa đơn | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG HỌC BỘ MÔN TIN HỌC - 57,5m2 ( 2 phòng ) | |
| 63 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG HỌC BỘ MÔN TIN HỌC - 57,5m2 ( 2 phòng ) | |
| 64 | Thiết bị vật tư và công lắp đặt phòng tin học | 1 | Phòng | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG HỌC BỘ MÔN TIN HỌC - 57,5m2 ( 2 phòng ) | |
| 65 | Loa toàn dải treo tường | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG HỌC BỘ MÔN TIN HỌC - 57,5m2 ( 2 phòng ) | |
| 66 | Mic không dây | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG HỌC BỘ MÔN TIN HỌC - 57,5m2 ( 2 phòng ) | |
| 67 | Aamly liền mixer | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG HỌC BỘ MÔN TIN HỌC - 57,5m2 ( 2 phòng ) | |
| 68 | Tủ 6 U tủ sắt đựng thiết bị | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG HỌC BỘ MÔN TIN HỌC - 57,5m2 ( 2 phòng ) | |
| 69 | Vật tư, dây kết nối, jack kết nối | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG HỌC BỘ MÔN TIN HỌC - 57,5m2 ( 2 phòng ) | |
| 70 | Cáp Loa | 50 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG HỌC BỘ MÔN TIN HỌC - 57,5m2 ( 2 phòng ) | |
| 71 | Bàn thủ thư hình cung | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG THƯ VIỆN | |
| 72 | Ghế xoay | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG THƯ VIỆN | |
| 73 | Tủ mục lục | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG THƯ VIỆN | |
| 74 | Bàn đọc sách hình thang hoặc hình tam giác | 24 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG THƯ VIỆN | |
| 75 | Bàn đọc sách hình chữ nhật | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG THƯ VIỆN | |
| 76 | Ghế đọc sách | 52 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG THƯ VIỆN | |
| 77 | Hệ giá sách hình cây | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG THƯ VIỆN | |
| 78 | Hệ giá sách sát chân tường | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG THƯ VIỆN | |
| 79 | Kệ giá sách hàng rào | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG THƯ VIỆN | |
| 80 | Kệ sách hình lá cây hoặc tháp bút | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG THƯ VIỆN | |
| 81 | Sofa đọc sách | 5 | md | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG THƯ VIỆN | |
| 82 | Tranh tường | 30 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG THƯ VIỆN | |
| 83 | Sân khấu | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG THƯ VIỆN | |
| 84 | Sàn nhựa dán keo vân gỗ | 52 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG THƯ VIỆN | |
| 85 | Bộ bàn ghế máy vi tính | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG THƯ VIỆN | |
| 86 | Tủ đựng đồ dùng | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHO | |
| 87 | Giá inox 4 tầng | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHO | |
| 88 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG THIẾT BỊ DẠY HỌC | |
| 89 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG THIẾT BỊ DẠY HỌC | |
| 90 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG THIẾT BỊ DẠY HỌC | |
| 91 | Giá đựng thiết bị | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG THIẾT BỊ DẠY HỌC | |
| 92 | Giá treo tranh | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG THIẾT BỊ DẠY HỌC | |
| 93 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG SINH HOẠT ĐỘI | |
| 94 | Ghế gấp làm việc | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG SINH HOẠT ĐỘI | |
| 95 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG SINH HOẠT ĐỘI | |
| 96 | Giá đựng thiết bị | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG SINH HOẠT ĐỘI | |
| 97 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG SINH HOẠT ĐỘI | |
| 98 | Biển tên các lớp | 28 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG SINH HOẠT ĐỘI | |
| 99 | Logo măng non | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG SINH HOẠT ĐỘI | |
| 100 | Khẩu hiệu | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG SINH HOẠT ĐỘI | |
| 101 | Bảng thông báo | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG SINH HOẠT ĐỘI | |
| 102 | Trống nghi lễ | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG SINH HOẠT ĐỘI | |
| 103 | Kèn Trumpet | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG SINH HOẠT ĐỘI | |
| 104 | Trống trường | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG SINH HOẠT ĐỘI | |
| 105 | Giá đỡ trống trường | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG SINH HOẠT ĐỘI | |
| 106 | Huy hiệu Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG SINH HOẠT ĐỘI | |
| 107 | Huy hiệu Đoàn Thanh niên Cộng Sản Hồ Chí Minh | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG SINH HOẠT ĐỘI | |
| 108 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG BAN GIÁM HIỆU | |
| 109 | Ghế làm việc | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG BAN GIÁM HIỆU | |
| 110 | Bảng công tác kính | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG BAN GIÁM HIỆU | |
| 111 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG BAN GIÁM HIỆU | |
| 112 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG BAN GIÁM HIỆU | |
| 113 | Điện thoại cố định | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG BAN GIÁM HIỆU | |
| 114 | Bàn họp sơn PU màu cánh gián | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG NGHỈ CỦA GIÁO VIÊN ( kết hợp làm phòng họp nhỏ ) | |
| 115 | Ghế gỗ | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG NGHỈ CỦA GIÁO VIÊN ( kết hợp làm phòng họp nhỏ ) | |
| 116 | Bảng công tác kính | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG NGHỈ CỦA GIÁO VIÊN ( kết hợp làm phòng họp nhỏ ) | |
| 117 | Tivi 43'' + giá treo | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG NGHỈ CỦA GIÁO VIÊN ( kết hợp làm phòng họp nhỏ ) | |
| 118 | Loa toàn dải treo tường | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG NGHỈ CỦA GIÁO VIÊN ( kết hợp làm phòng họp nhỏ ) | |
| 119 | Mic không dây | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG NGHỈ CỦA GIÁO VIÊN ( kết hợp làm phòng họp nhỏ ) | |
| 120 | Amly liền mixer | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG NGHỈ CỦA GIÁO VIÊN ( kết hợp làm phòng họp nhỏ ) | |
| 121 | Tủ 6 U tủ sắt đựng thiết bị | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG NGHỈ CỦA GIÁO VIÊN ( kết hợp làm phòng họp nhỏ ) | |
| 122 | Vật tư, dây kết nối, jack kết nối | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG NGHỈ CỦA GIÁO VIÊN ( kết hợp làm phòng họp nhỏ ) | |
| 123 | Cáp Loa | 50 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG NGHỈ CỦA GIÁO VIÊN ( kết hợp làm phòng họp nhỏ ) | |
| 124 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG KẾ TOÁN | |
| 125 | Ghế xoay | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG KẾ TOÁN | |
| 126 | Ghế gấp | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG KẾ TOÁN | |
| 127 | Tủ đựng tài liệu | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG KẾ TOÁN | |
| 128 | Bảng công tác | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG KẾ TOÁN | |
| 129 | Điện thoại cố định | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG KẾ TOÁN | |
| 130 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG Y TẾ | |
| 131 | Ghế làm việc | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG Y TẾ | |
| 132 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG Y TẾ | |
| 133 | Chậu rửa | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG Y TẾ | |
| 134 | Loa thùng | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 135 | Mixer 8 đường mic | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 136 | Âm ly công suất | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 137 | Loa sub | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 138 | Micro cầm tay 2 mic Pro | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 139 | Bộ xử lý tín hiệu loại bỏ tạp âm | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 140 | Bộ xử lý tín hiệu lọc nhiễu | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 141 | Micro để bàn/ để bục độ nhạy cao loại tụ điện dài 15 inch | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 142 | Đầu đĩa DVD | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 143 | Cáp Loa | 200 | Mét | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 144 | Tủ máy Zack 12U | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 145 | Jack nutric | 8 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 146 | Cáp kết nối hệ thống âm thanh | 8 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 147 | Ổ cắm điện Lioa 6 lỗ | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 148 | Dây zắc Bông Sen | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 149 | Dây zắc 6 ly | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 150 | Ống ghen | 30 | Mét | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 151 | Vật tư phụ: Băng dính, vít, nở, ... | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 152 | Giá loa | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 153 | Công đối nối - test hệ thống ngoài trời và chuyển giao công nghệ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 154 | Loa nén phóng thanh | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 155 | Amply cho loa nén | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 156 | Vật tư cho hệ thống âm thanh cho trường | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 157 | Máy hút bụi | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 158 | Bục đặt tượng bác | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 159 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 160 | Panol hình ảnh Bác Hồ đeo khăn quàng đỏ cho học sinh | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 161 | Khẩu hiệu ngoài trời | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 162 | Đầu ghi hình IP camera 32 kênh | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 163 | Camera IP Dome hồng ngoại 1 MP chuẩn nén H.264 | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 164 | Camera IP trụ hồng ngoại 1 MP chuẩn nén H.264 | 38 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 165 | 24-port 10/100Mbps Switch | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 166 | 08-port 10/100Mbps Switch | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 167 | Tivi 55'' + gía treo | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 168 | Nguồn camera 12V-30A | 48 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 169 | Ghen nhựa bảo vệ chống cháy SP 14x24 | 250 | mét | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 170 | Ghen nhựa bảo vệ chống cháy SP 20 ống cứng | 100 | mét | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 171 | Ghen nhựa bảo vệ chống cháy SP phi 25 | 10 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 172 | Dây nguồn camera 2 x 0,75 | 1.000 | mét | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 173 | Dây mạng máy tính AMP chính hãng cat 5e | 3.000 | mét | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 174 | Dây điện 2x1,5 | 100 | mét | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 175 | Cáp tín hiệu HDMI 10m | 3 | Sợi | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 176 | Jắc mạng máy tính RJ45 AMP chính hãng dùng cho Cat 5e | 150 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 177 | Cáp tín hiệu HDMI 3m | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 178 | Jắc nguồn camera | 48 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 179 | Bộ chuyển đổi HDMI kéo dài | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 180 | Bộ chia tín hiệu HDMI 4 kênh | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 181 | Tủ Rack 10U | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 182 | Hộp kỹ thuật 110x110 SP | 48 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 183 | HDD 4000GB | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 184 | Ổ cắm Lioa 4 lỗ, dài 5 mét | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 185 | Kẹp càng cua 20 | 250 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 186 | Kẹp càng cua 25 | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 187 | Tăng đơ | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 188 | Vật tư phụ | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 189 | Công kéo dải ghen nhựa phi 25, ghen nhựa 14x24, dây nguồn 2x0,75; dây mạng CAT 5e và CAT 6e | 4.100 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 190 | Công lắp đặt và đấu nối ti vi | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 191 | Công lắp đặt và đấu nối đầu ghi hình | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 192 | Công lắp đặt và đấu nối camera | 48 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |
| 193 | Bàn giao nhận thực phẩm sống ( Inox có bánh xe) | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 194 | Bếp gas công nghiệp đôi | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 195 | Bếp Hầm Đôi | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 196 | Tủ cơm Gas công nghiệp 100kg | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 197 | Chậu rửa đơn Inox công nghiệp | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 198 | Bàn sơ chế có lót gỗ Lót gỗ dưới mặt bàn dày 18 mm để làm bàn chặt | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 199 | Bàn ra đồ | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 200 | Bàn Inox có thành chắn sau để gia vị | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 201 | Bàn soạn chia | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 202 | Giá nan inox 4 tầng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 203 | Giá phẳng inox 4 tầng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 204 | Tủ sấy khay | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 205 | Tủ chạn Inox để bát đĩa | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 206 | Tủ chạn Inox để xoong nồi | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 207 | Máy xay thịt công suất lớn | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 208 | Máy thái rau củ quả đa năng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 209 | Xe đẩy thực phẩm sống, chín | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 210 | Xe đẩy chế biến | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 211 | Xe đẩy xoong nấu canh | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 212 | Xe đẩy Inox 1 tầng | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 213 | Tủ lạnh lưu mẫu 165 lít | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 214 | Chảo xào sâu lòng | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 215 | Nồi inox 70 lít | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 216 | Nồi to đun nước inox 90 lít | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 217 | Khay cơm inox 5 ngăn, nắp nhựa | 672 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 218 | Thìa Inox | 672 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 219 | Thùng Inox 2 lớp – loại 20 lít chia cơm và canh | 28 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 220 | Thau Inox D40 | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 221 | Thau Inox D52 | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 222 | Xô Inox D30 | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 223 | Bảng biểu khu vực bếp | 7 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 224 | Hộp lưu mẫu thức ăn INOX | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 225 | 1. Cấp nước: Ống nhựa PPR D25, Tê nhựa D25, Cút nhựa D25, cút nhựa ghen PPR D25, khóa nhựa D25, côn nhựa thu D32/25, tê nhựa D32… | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 226 | 2. Thoát nước: Ống nhựa D60, Cút nhựa D60, chếch nhựa D60 | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 227 | 3. Nhân công lắp đặt, chuyển giao công nghệ | 10 | Công | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 228 | Van điều áp cấp 1 (40kg) | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 229 | van gạt Kizt 3/4 | 3 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 230 | van gạt Kizt 1/4 | 9 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 231 | Đuôi heo cao áp 1000 mm | 4 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 232 | Thanh góp 02 bình ống 3/4'' Không bích | 4 | Thanh | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 233 | T Thanh góp ống 3/4'' Không bích | 1 | Thanh | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 234 | Ống thép đúc D27 (3/4'') | 30 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 235 | Cút hàn SCH 3/4 , cút ren 3/4 - 1/2 | 20 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 236 | Van điều áp cấp 2 (dân dụng) , Quả chuông | 4 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 237 | Ren trái 1/4'' | 4 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 238 | Giắc co inox 3/4 | 6 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 239 | Chân ren hàn 3/4 | 6 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 240 | Chân ren hàn 1/4 | 6 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 241 | Kép đồng, 3/4 ,3/4 - 1/2 | 6 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 242 | Bộ nối ống đồng bếp D10 | 4 | bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 243 | Dây Công nghiệp nối bếp | 12 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 244 | Giá đỡ ống Thanh đỡ dàn góp | 10 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 245 | Đông hồ + lơ 1/8 | 4 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 246 | Nguyên vật liệu phụ:Băng tan, keo gas, que hàn, sơn chống rỉ, đá cắt…. | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 247 | Van điện từ thường mở UniD 3/4 Tiêu chuẩn EC Model : UWK - 20 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 248 | Đầu báo rò gas Jic 678A + Hộp bảo vệ | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 249 | Tủ điều khiển 02 đầu báo rò gas | 1 | Tủ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chươn`g V | KHU NHÀ BẾP | |
| 250 | Y lọc inox 3/4 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 251 | Dây tín hiệu , dây nguồn | 30 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 252 | Ghen điện , ghen chống cháy | 15 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 253 | NVL phụ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | KHU NHÀ BẾP | |
| 254 | Tum hút khói | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | HỆ THỐNG HÚT MÙI | |
| 255 | Quạt ly tâm trung áp | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | HỆ THỐNG HÚT MÙI | |
| 256 | Ống hút mùi vuông tôn hoa tráng kẽm | 18 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | HỆ THỐNG HÚT MÙI | |
| 257 | Tiêu âm đường ống | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | HỆ THỐNG HÚT MÙI | |
| 258 | Hộp bọc quạt | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | HỆ THỐNG HÚT MÙI | |
| 259 | Giá đỡ quạt | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | HỆ THỐNG HÚT MÙI | |
| 260 | Tủ điện bảo vệ quạt | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | HỆ THỐNG HÚT MÙI | |
| 261 | Vật tư phụ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | HỆ THỐNG HÚT MÙI | |
| 262 | Đường điện 3 pha (tạm tính từ trạm biến áp vào vị trí lắp đặt quạt ly tâm) | 100 | md | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | HỆ THỐNG HÚT MÙI | |
| 263 | Nhân công: lắp đặt tum hút và đưa ống hút lên cao theo tòa nhà và đấu nối điện 3 pha… | 10 | Công | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | HỆ THỐNG HÚT MÙI | |
| 264 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG BẢO VỆ | |
| 265 | Giường Inox | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG BẢO VỆ | |
| 266 | Ghế làm việc | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG BẢO VỆ | |
| 267 | Tivi 43'' + giá treo | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG BẢO VỆ | |
| 268 | Điện thoại cố định | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG BẢO VỆ | |
| 269 | Tủ thuốc | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG Y TẾ | |
| 270 | Giường Inox | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG Y TẾ | |
| 271 | Cân đo sức khỏe có thước đo chiều cao | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG Y TẾ | |
| 272 | Thiết bị đo thị lực | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG Y TẾ | |
| 273 | Bộ thiết bị y tế khám bệnh | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG Y TẾ | |
| 274 | Bộ cáng nẹp sơ cứu | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | PHÒNG Y TẾ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi