Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210946291-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 08:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210946280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí Bộ cấp năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 02:08:00 đến ngày 2021-09-27 08:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 375,592,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.63388E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12677E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 300.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. (Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 150-250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Trụ sở làm việc Công an huyện Phú Quý, hạng mục Cải tạo, sửa chữa Kho Bạc Phú Quý thành Trụ sở làm việc tạm Công an huyện Phú Quý
45 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí Bộ cấp năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc – Xây dựng Hoàng Long; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Thẩm định E-HSMT: Công an tỉnh Bình Thuận; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công an tỉnh Bình Thuận;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần (PH10), Công an tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: Đường Châu Văn Liêm, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM1: NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột61,11m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công4,68m2
3Tháo dỡ bệ xí, thủ công2cái
4Lắp dựng tường bằng vách thạch cao khung xương 2 mặt (VL + NC)61,24m2
5Bả bằng bột bả vào tường61,11m2
6Bả bằng bột bả vào tường61,24m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ203,7m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ61,24m2
9Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính (VL + NC)8,86m2
10Cung cấp và lắp đặt ổ khóa13cái
11Tháo dỡ bệ xí, thủ công2cái
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí2bộ
13Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 1 vòi, kèm vòi rửa + kèm phụ kiện2bộ
14Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt + kèm phụ kiện2bộ
15Cung cấp và lắp đặt vòi đồng2cái
16Cung cấp và lắp đặt khóa đồng D341cái
17Cung cấp và lắp đặt vòi tắm hương sen, loại 1 vòi2bộ
18Kiểm tra, sửa chữa, xử lý các vị trí cấp và thoát nước bị rò rỉ và hư hỏng1Gói
19Cung cấp và lắp đặt bồn nước nhựa 2000 lít1Cái
20Giá đỡ bồn nước bằng sắt cao 5m1Cái
21Tháo dỡ các thiết bị điện bị hư hỏng5công
22Cung cấp và lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng8bộ
23Cung cấp và lắp đặt Đèn led áp trần 15W3bộ
24Cung cấp và lắp đặt công tắc 2 chiều5cái
25Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đơn11cái
26Cung cấp và lắp đặt cầu chì điện6cái
27Cung cấp và lắp đặt hộp đế công tắc, ổ cắm, CB22hộp
28Cung cấp và lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện, CB- mặt 2, 3, 4, 522hộp
29Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 1 pha, CB 20A1cái
30Cáp điện CV 1.5mm2180m
31Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2.5mm260m
32Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20mm115m
33Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường3cái
34Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (Di dời từ nhà làm việc cũ qua)5máy
B HM2: CẢI TẠO 05 NHÀ Ở TẬP THỂ THÀNH NHÀ LÀM VIỆC
1Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,6m2
2Bả matít vào tường1,56m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ141,12m2
4Sửa chữa cửa đi11,34m2
5Thay khóa cửa đi5Bộ
6Tháo dỡ cánh quạt và các thiết bị điện bị hư1Công
7Cung cấp và lắp đặt và thay thế cánh quạt bị hư1Bộ
8Cung cấp và lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng10bộ
9Cung cấp và lắp đặt công tắc 2 chiều2cái
10Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đơn20cái
11Cung cấp và lắp đặt cầu chì điện5cái
12Cung cấp và lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm, CB10hộp
13Cung cấp và lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm, CB10mặt
14Cung cấp và lắp đặt các automat 1 pha 20A1cái
15Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1.5mm2120m
16Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2.5mm2150m
17Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20mm20m
18Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường4cái
19Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (Di dời từ nhà làm việc cũ qua)1máy
20Cung cấp và lắp đặt bồn nước 700L (VL + NC)2Cái
C HM3: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH CHUNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công7,56m2
2Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm kính (VL + NC)7,56m2
3Sửa cửa đi bằng gỗ D23,78m2
4Cung cấp và lắp đặt bóng đèn led 12W3bóng
5Cung cấp và lắp đặt kệ kính1cái
6Cung cấp và lắp đặt gương soi1cái
7Cung cấp và lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen1bộ
8Cung cấp và lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
D HM4: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ TRỰC BẢO VỆ
1Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, thủ công23,79m2
2Sửa chữa cửa đi nhôm kính1,98m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4023,79m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng23,79m2
5Đóng trần nhựa thả (VL + NC)13,23m2
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,252m3
7Lợp mái bằng tôn kẽm dày 4.0 zem, xà gồ thép hộp 40x6015,84m2
8Cung cấp và lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng1bộ
9Cung cấp và lắp đặt công tắc 2 chiều1cái
10Cung cấp và lắp đặt bóng đèn led 12W2bóng
11Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đơn1cái
12Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường1cái
13Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2.5mm220m
14Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20mm10m
E HM5: CẢI TẠO NHÀ KHO THÀNH NHÀ TRỰC BAN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công2,64m2
2Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính (VL + NC)2,64m2
3Sửa chữa cửa sổ S1 trục A1,68m2
4Cung cấp và lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng2bộ
5Cung cấp và lắp đặt công tắc 2 chiều2cái
6Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đơn5cái
7Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường2cái
8Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2.5mm280m
9Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20mm40m
F HM6: CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1Lắp pha led 50W gắn tường chiếu sáng tổng thể (VL + NC)5Bộ
G HM7: DI DỜI NHÀ XE CŨ
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m90,72m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,1908tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,3256tấn
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,63m3
5Tháo dỡ hệ mặt cầu cũ0,1162tấn
6Di dời các vật liệu cũ qua vị trí mới để lắp dựng6Công
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II21m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,25m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB402,125m3
10Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,900,5m3
11Lắp dựng cột gỗ0,7462tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,1908tấn
13Lắp dựng xà gồ thép0,3256tấn
14Bu lông D1840Cái
15Lợp mái che tường bằng fibrô xi măng0,9072100m2
16Tôn fibro xi măng27,216m2
H HM8: LẮP ĐẶT MÁY LẠNH PHÒNG TRỰC QUẢN GIÁO
1Cung cấp và lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường1máy
I HM9: NHÀ ĂN TIỀN CHẾ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,3841m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,7021m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,798m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,048100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,27m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0936100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0206tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1277tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,936m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,318m3
11Gia công cột bằng thép hình0,1372tấn
12Lắp cột thép các loại0,1372tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,0827tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0827tấn
15Gia công các kết cấu thép vỏ bao che0,2059tấn
16Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che0,2059tấn
17Bu long neo D18, L=40024cái
18Gia công xà gồ thép0,0819tấn
19Lắp dựng xà gồ thép0,0819tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 4.2zem, chiều dài bất kỳ0,5074100m2
21Lợp vách che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 4.2zem0,7254100m2
22Đắp nền móng công trình bằng thủ công3,496m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB403,496m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB402,8m3
25Đá mặt bếp4,8m2
26SXLD cửa nhôm hệ 700, kính dày 5 ly11,96m2
27Cung cấp và lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 40W4bộ
28Cung cấp và lắp đặt quạt đảo + dimer2cái
29Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
30Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đơn10cái
31Cung cấp và lắp đặt CP 15A + đế CP1cái
32Lắp cầu chì5Cái
33Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm50m
34Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1.5mm270m
35Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2.5mm250m
36Cung cấp và lắp đặt dây đơn 4.0mm250m
37Cung cấp và lắp đặt đế đôi3hộp
38Cung cấp và lắp đặt mặt nạ3hộp
39Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 2 ngăn + vòi1bộ
40Cung cấp và lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
41Cung cấp và lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm2cái
42Cung cấp và lắp đặt khóa đồng - Đường kính 34mm1cái
43Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,2100m
44Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,32100m
45Cung cấp và lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm10cái
46Cung cấp và lắp đặt co ren D34mm4cái
47Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D34mm6cái
48Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa D34mm8cái
49Bi thoát nước thải (VL + NC)4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.63388E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12677E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 300.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/202131
2 Kỹ thuật thi công 1 trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại.11
3 Kỹ thuật thi công 1 trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại.11
4 Kỹ thuật thi công 1 trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại.11
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động 1 trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. (Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt thép .1
2 Máy đầm dùi .1
3 Máy trộn bê tông dung tích 150-250 lít1
4 Máy khoan bê tông .1
5 Máy hàn .1
6 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 3 tấn1
7 Máy tời điện .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->