Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210946291-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210946280 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Bộ cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 02:08:00 đến ngày 2021-09-27 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 375,592,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.63388E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12677E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 300.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. (Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 150-250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp công trình Trụ sở làm việc Công an huyện Phú Quý, hạng mục Cải tạo, sửa chữa Kho Bạc Phú Quý thành Trụ sở làm việc tạm Công an huyện Phú Quý 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí Bộ cấp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần (PH10), Công an tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: Đường Châu Văn Liêm, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1: NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 61,11 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 4,68 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | 2 | cái | |
| 4 | Lắp dựng tường bằng vách thạch cao khung xương 2 mặt (VL + NC) | 61,24 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | 61,11 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | 61,24 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | 203,7 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | 61,24 | m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính (VL + NC) | 8,86 | m2 | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ổ khóa | 13 | cái | |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | 2 | cái | |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 1 vòi, kèm vòi rửa + kèm phụ kiện | 2 | bộ | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt + kèm phụ kiện | 2 | bộ | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt vòi đồng | 2 | cái | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt khóa đồng D34 | 1 | cái | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt vòi tắm hương sen, loại 1 vòi | 2 | bộ | |
| 18 | Kiểm tra, sửa chữa, xử lý các vị trí cấp và thoát nước bị rò rỉ và hư hỏng | 1 | Gói | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt bồn nước nhựa 2000 lít | 1 | Cái | |
| 20 | Giá đỡ bồn nước bằng sắt cao 5m | 1 | Cái | |
| 21 | Tháo dỡ các thiết bị điện bị hư hỏng | 5 | công | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 8 | bộ | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Đèn led áp trần 15W | 3 | bộ | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 2 chiều | 5 | cái | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đơn | 11 | cái | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì điện | 6 | cái | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt hộp đế công tắc, ổ cắm, CB | 22 | hộp | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện, CB- mặt 2, 3, 4, 5 | 22 | hộp | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 1 pha, CB 20A | 1 | cái | |
| 30 | Cáp điện CV 1.5mm2 | 180 | m | |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | 60 | m | |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20mm | 115 | m | |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường | 3 | cái | |
| 34 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (Di dời từ nhà làm việc cũ qua) | 5 | máy | |
| B | HM2: CẢI TẠO 05 NHÀ Ở TẬP THỂ THÀNH NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,6 | m2 | |
| 2 | Bả matít vào tường | 1,56 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | 141,12 | m2 | |
| 4 | Sửa chữa cửa đi | 11,34 | m2 | |
| 5 | Thay khóa cửa đi | 5 | Bộ | |
| 6 | Tháo dỡ cánh quạt và các thiết bị điện bị hư | 1 | Công | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt và thay thế cánh quạt bị hư | 1 | Bộ | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 10 | bộ | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 2 chiều | 2 | cái | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đơn | 20 | cái | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì điện | 5 | cái | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm, CB | 10 | hộp | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm, CB | 10 | mặt | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt các automat 1 pha 20A | 1 | cái | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | 120 | m | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | 150 | m | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20mm | 20 | m | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (Di dời từ nhà làm việc cũ qua) | 1 | máy | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt bồn nước 700L (VL + NC) | 2 | Cái | |
| C | HM3: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH CHUNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 7,56 | m2 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm kính (VL + NC) | 7,56 | m2 | |
| 3 | Sửa cửa đi bằng gỗ D2 | 3,78 | m2 | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt bóng đèn led 12W | 3 | bóng | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| D | HM4: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, thủ công | 23,79 | m2 | |
| 2 | Sửa chữa cửa đi nhôm kính | 1,98 | m2 | |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,79 | m2 | |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 23,79 | m2 | |
| 5 | Đóng trần nhựa thả (VL + NC) | 13,23 | m2 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,252 | m3 | |
| 7 | Lợp mái bằng tôn kẽm dày 4.0 zem, xà gồ thép hộp 40x60 | 15,84 | m2 | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 2 chiều | 1 | cái | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt bóng đèn led 12W | 2 | bóng | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đơn | 1 | cái | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | 20 | m | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20mm | 10 | m | |
| E | HM5: CẢI TẠO NHÀ KHO THÀNH NHÀ TRỰC BAN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 2,64 | m2 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính (VL + NC) | 2,64 | m2 | |
| 3 | Sửa chữa cửa sổ S1 trục A | 1,68 | m2 | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 2 chiều | 2 | cái | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đơn | 5 | cái | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường | 2 | cái | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | 80 | m | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20mm | 40 | m | |
| F | HM6: CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp pha led 50W gắn tường chiếu sáng tổng thể (VL + NC) | 5 | Bộ | |
| G | HM7: DI DỜI NHÀ XE CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | 90,72 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,1908 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,3256 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,63 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ hệ mặt cầu cũ | 0,1162 | tấn | |
| 6 | Di dời các vật liệu cũ qua vị trí mới để lắp dựng | 6 | Công | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2 | 1m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,25 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,125 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cột gỗ | 0,7462 | tấn | |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1908 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3256 | tấn | |
| 14 | Bu lông D18 | 40 | Cái | |
| 15 | Lợp mái che tường bằng fibrô xi măng | 0,9072 | 100m2 | |
| 16 | Tôn fibro xi măng | 27,216 | m2 | |
| H | HM8: LẮP ĐẶT MÁY LẠNH PHÒNG TRỰC QUẢN GIÁO | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 1 | máy | |
| I | HM9: NHÀ ĂN TIỀN CHẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,384 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,702 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,798 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,048 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,27 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0936 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0206 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1277 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,936 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,318 | m3 | |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1372 | tấn | |
| 12 | Lắp cột thép các loại | 0,1372 | tấn | |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0827 | tấn | |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0827 | tấn | |
| 15 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | 0,2059 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | 0,2059 | tấn | |
| 17 | Bu long neo D18, L=400 | 24 | cái | |
| 18 | Gia công xà gồ thép | 0,0819 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0819 | tấn | |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 4.2zem, chiều dài bất kỳ | 0,5074 | 100m2 | |
| 21 | Lợp vách che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 4.2zem | 0,7254 | 100m2 | |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 3,496 | m3 | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 3,496 | m3 | |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,8 | m3 | |
| 25 | Đá mặt bếp | 4,8 | m2 | |
| 26 | SXLD cửa nhôm hệ 700, kính dày 5 ly | 11,96 | m2 | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 40W | 4 | bộ | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt quạt đảo + dimer | 2 | cái | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đơn | 10 | cái | |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt CP 15A + đế CP | 1 | cái | |
| 32 | Lắp cầu chì | 5 | Cái | |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | 50 | m | |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | 70 | m | |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | 50 | m | |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 4.0mm2 | 50 | m | |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt đế đôi | 3 | hộp | |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt mặt nạ | 3 | hộp | |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 2 ngăn + vòi | 1 | bộ | |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt khóa đồng - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,2 | 100m | |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,32 | 100m | |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 10 | cái | |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt co ren D34mm | 4 | cái | |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D34mm | 6 | cái | |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa D34mm | 8 | cái | |
| 49 | Bi thoát nước thải (VL + NC) | 4 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.63388E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12677E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 300.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại. | 1 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại. | 1 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 1 | trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại. | 1 | 1 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. (Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt thép | . | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | . | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích 150-250 lít | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | . | 1 |
| 5 | Máy hàn | . | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 3 tấn | 1 |
| 7 | Máy tời điện | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi