Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210945582-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210945577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo quyết định số 208/QĐ-UBND ngày 24/02/2021 của UBND tỉnh Điện Biên: 480 triệu đồng và nguồn vốn hợp pháp khác năm 2021-2022: 920 triệu đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 01:07:00 đến ngày 2021-09-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,192,435,597 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,800,000 VNĐ ((Mười bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.788E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.57E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 835.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình thủy lợi tối thiểu hạng III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm liên tục
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm liên tục
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250L
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5Kw
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 23 kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng
Kênh thoát lũ Huổi San Nà Ngám, xã Nà Nhạn, thành phố Điện Biên Phủ
180 Ngày
E-CDNT 3 Theo quyết định số 208/QĐ-UBND ngày 24/02/2021 của UBND tỉnh Điện Biên: 480 triệu đồng và nguồn vốn hợp pháp khác năm 2021-2022: 920 triệu đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên , địa chỉ: Sn 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế thành phố Điện Biên Phủ; Địa chủ: Tổ 9, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; SĐT: 0986945963 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: SN 217, tổ 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; SĐT: 0949557925
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và đầu tư thương mại Thành Nam Điện Biên; Phòng quản lý đô thị thành phố Điện Biên Phủ - UBND thành phố Điện Biên Phủ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Sunshine Nam Thành. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Phòng Kinh tế thành phố Điện Biên Phủ.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên , địa chỉ: Sn 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế thành phố Điện Biên Phủ; Địa chủ: Tổ 9, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; SĐT: 0986945963 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: SN 217, tổ 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; SĐT: 0949557925


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020); - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn. Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới dạng hình thức: i) chứng thực bản sao từ bản chính; ii) hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu tại mục (i) và (ii) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế thành phố Điện Biên Phủ; Địa chủ: Tổ 9, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; SĐT: 0986945963 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: SN 217, tổ 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; SĐT: 0949557925
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Tổ 9, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215.3810.843 Fax 0215.3810.843
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Điện Biên Phủ. - Tổ 10, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 02153.812.211.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Điện Biên Phủ. - Tổ 10, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 02153.812.211.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÊNH TIÊU
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V45,94m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V159,261m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V68,25441m3
4Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V218,271m3
5Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m3
6Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,65100m3
7Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,71m3
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,984tấn
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7618100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,7873100m2
11Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,45m3
12Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,07m3
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V17,22m2
B KÈ GIA CỐ + KHÓA KÈ
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,9278100m3
2Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5405100m3
3Đắp đất bằng máy độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2731100m3
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,37m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,8876100m2
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,4461100m2
7Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V92,04m3
8Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,87m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6459tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0354tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0808tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9083tấn
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V13,92m2
14Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0252100m3
15Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
16Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m
17Đào móng bằng máy chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,154100m3
18Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5966100m3
19Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
20Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10100m3 nước
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.788E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.57E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 835.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (01 người) 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình thủy lợi tối thiểu hạng III55
2 Chủ nhiệm kỹ thuật (01 người) 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đương- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm liên tục33
3 Cán bộ kỹ thuật (01 người) 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm liên tục22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=7T2
2 Đầm bàn 1,0KW2
3 Đầm dùi 1,5KW2
4 Máy đào >=0,8m31
5 Máy ủi >=110CV1
6 Máy trộn bê tông >=250L4
7 Máy cắt uốn thép >= 5Kw3
8 Máy hàn >= 23 kW3
9 Đầm cóc >=70kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->