Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình chính, phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210929485-03
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ TMT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình chính, phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210929357
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Yên Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 16:07:00 đến ngày 2021-09-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,557,033,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.671E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.534.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường(Kèm theo bản sao công chứng );hoặc Đại học chuyên ngành xây dựng khác và có trịnh độ Thạc sỹ chuyên ngành quản lý xây dựng+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường(Kèm theo bản sao công chứng );+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0.5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ TMT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình chính, phụ trợ
Đường bê tông nông thôn vùng Tiền Nông, xóm Minh Hòa
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã Yên Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ TMT , địa chỉ: Xóm 9, xã Tân Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Yên Sơn Địa chỉ: Xã Yên Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An SĐT: 096 3039672
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công cổ phần tư vấn và xây dựng Đô Lương Địa chỉ: Xóm Quang Trung, xã Minh Sơn ,huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT : Công ty CP thương mại Dịch vụ và XD TMT Địa chỉ: Xóm 6, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ TMT , địa chỉ: Xóm 9, xã Tân Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Yên Sơn Địa chỉ: Xã Yên Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An SĐT: 096 3039672


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…) - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Yên Sơn Địa chỉ: Xã Yên Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An SĐT: 096 3039672
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền ông: Hoàng Văn Kiên- Chức vụ: Chủ tịch. Địa chỉ: Xã Yên Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An SĐT: 096 3039672
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Tất Lộc- Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Xóm 6, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An SĐT: 0962843737
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN ĐƯỜNG SỐ 1
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I ( 2% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,69m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I ( 98%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,79100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4310m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4310m3/1km
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,01m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II ( 98%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( 20% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,43100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( 80% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,73100m3
9Phí tài nguyên đấtMô tả kỹ thuật theo chương V563,39m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V56,3410m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9 kmMô tả kỹ thuật theo chương V56,3410m3/1km
12Đổ bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V560,03m3
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,65100m2
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,59100m2
15Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V2.800,15m2
16Ván khuôn thép mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,44100m2
17Đắp cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V84m3
18Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,03m3
19Ván khuôn thép kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,76100m2
20Đổ bê tông kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V40,58m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép kênh mương đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,91tấn
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
24Đổ bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
27Đổ bê tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,74m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,36tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V114cấu kiện
32Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,47m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,44m3
34Ván khuôn gỗ mặt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép > 10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
38Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,39m3
39Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,69100m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m3
B ĐOẠN ĐƯỜNG SỐ 2
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I ( 2% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I ( 98%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5410m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5410m3/1km
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II ( 2%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II ( 98%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( 2% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( 98% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,58100m3
9Phí tài nguyên đấtMô tả kỹ thuật theo chương V188,53m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8510m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8510m3/1km
12Đổ bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V191,87m3
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,85100m2
14Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V959,35m2
15Ván khuôn thép mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m2
16Đắp cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V28,78m3
C ĐOẠN ĐƯỜNG SỐ 3
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II ( 2%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II ( 98%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,36100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V42,0410m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V42,0410m3/1km
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m3
6Đổ bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V182,63m3
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,13100m2
8Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V913,15m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,73100m2
10Đắp cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V27,39m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,31m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu mángMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
18Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
D ĐOẠN ĐƯỜNG SỐ 4
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I ( 2% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I ( 98%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3110m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3110m3/1km
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23100m3
7Phí tài nguyên đấtMô tả kỹ thuật theo chương V151,64m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1610m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1610m3/1km
10Đổ bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V61,13m3
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,88100m2
12Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V305,65m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
14Đắp cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V9,17m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.671E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.534.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường(Kèm theo bản sao công chứng );hoặc Đại học chuyên ngành xây dựng khác và có trịnh độ Thạc sỹ chuyên ngành quản lý xây dựng+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường(Kèm theo bản sao công chứng );+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn hoạt động tốt2
2 Máy đào ≥ 0.5m3 Còn hoạt động tốt1
3 Máy lu ≥ 7 tấn Còn hoạt động tốt1
4 Máy ủi ≥110CV Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt2
6 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
8 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông 250 lít Còn hoạt động tốt2
11 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
12 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt2
13 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->