Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất phục vụ công tác cấy mô của Trung tâm Ứng dụng Công nghệ sinh học Đồng Nai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210946341-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất phục vụ công tác cấy mô của Trung tâm Ứng dụng Công nghệ sinh học Đồng Nai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210940344 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh năm 2021 đã giao dự toán cho Trung tâm Ứng dụng công nghệ sinh học Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 08:01:00 đến ngày 2021-09-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,220,053,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.550.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến hóa học. Có CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hỗ trợ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến hóa học. Có CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất phục vụ công tác cấy mô của Trung tâm Ứng dụng Công nghệ sinh học Đồng Nai Nguyên vật liệu, hóa chất phục vụ công tác cấy mô 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh năm 2021 đã giao dự toán cho Trung tâm Ứng dụng công nghệ sinh học Đồng Nai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ; năng lực kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu của E-HSMT. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng thông số kỹ thuật, và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Mục 2 Chương V; |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cung cấp Chứng nhận xuất xứ CO, Chứng nhận chất lượng CQ trước khi thực hiện cung cấp hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Thực hiện theo Mẫu 18 và Mẫu 19 chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Hạn sử dụng hàng hóa >=2/3 hạn sử dụng ghi trên bao bì của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Trung tâm Ứng dụng Công nghệ Sinh học Đồng Nai. Địa chỉ: Ấp 2, xã Xuân Đường, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822505 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MgSO4. 7H2O | 20 | Chai | Quy cách 500g/chai | ||
| 2 | KH2PO4 | 20 | chai | Quy cách 500g/chai | ||
| 3 | H3BO3 | 17 | Chai | Quy cách 500g/chai | ||
| 4 | ZnSO4.7H2O | 17 | Chai | Quy cách 500g/chai | ||
| 5 | MnSO4 | 17 | Chai | Quy cách 500g/chai | ||
| 6 | Na2MoO4 | 16 | Chai | Quy cách 500g/chai | ||
| 7 | CaCl2.2H2O | 20 | Chai | Quy cách 500g/chai | ||
| 8 | CoCl2.6H2O | 15 | Chai | Quy cách: 100g/chai | ||
| 9 | KI | 15 | Chai | Quy cách 500g/chai | ||
| 10 | Glycine | 15 | Chai | Quy cách 250g/chai | ||
| 11 | CuSO4.5H2O | 17 | Chai | Quy cách 500g/chai | ||
| 12 | NaOH | 10 | Chai | Quy cách 500g/chai | ||
| 13 | HCl | 10 | Chai | Quy cách 500g/chai | ||
| 14 | FeSO4.7H2O | 15 | Chai | Quy cách 500g/chai | ||
| 15 | Na2EDTA | 15 | chai | Quy cách 250g/chai | ||
| 16 | Myo-Inositol | 20 | Chai | Quy cách: 100g/chai | ||
| 17 | Vitamin B1 | 12 | Chai | Quy cách: 100g/chai | ||
| 18 | Vitamin B6 | 12 | Chai | Quy cách: 25g/chai | ||
| 19 | Acid Nicotinic | 10 | Chai | Quy cách: 100g/chai | ||
| 20 | Ca-pathothenate (B5) | 10 | Chai | Quy cách: 100g/chai | ||
| 21 | Biotin | 120 | Chai | Quy cách: 5g/chai | ||
| 22 | Than hoạt tính 4X8 | 120 | Chai | Quy cách 500g/chai | ||
| 23 | N6-Benzyladenine (BAP) | 20 | Chai | Quy cách: 5g/chai | ||
| 24 | Kinetin | 18 | Chai | Quy cách: 1g/chai | ||
| 25 | Naphthylacetic acid (NAA) | 10 | Chai | Quy cách: 100g/chai | ||
| 26 | Indole -3- acetic acid (IAA) | 11 | Chai | Quy cách: 5g/chai | ||
| 27 | Indole -3-butyric acid (IBA) | 18 | Chai | Quy cách: 5g/chai | ||
| 28 | Gibberellic acid (GA3) | 12 | Chai | Quy cách: 1g/chai | ||
| 29 | 2.4-Dichlorophenoxyacetic acid (2.4D) | 11 | Chai | Quy cách: 100g/chai | ||
| 30 | Javel 10% | 6 | Thùng | Quy cách: 12chai/thùng/250ml/chai | ||
| 31 | Calcium hypochorit- Ca(ocl)2 | 50 | Kg | Quy cách: 50kg/thùng | ||
| 32 | Formol | 10 | Chai | Quy cách 500g/chai | ||
| 33 | H2O2 | 30 | Chai | Quy cách 500g/chai | ||
| 34 | Thuốc tím | 20 | Chai | Quy cách: 500g/chai | ||
| 35 | Thủy ngân | 10 | Chai | Quy cách: 500g/chai | ||
| 36 | Cồn 900 | 1.800 | Lít | Quy cách: 30lit/can | ||
| 37 | Găng tay cao su y tế | 49 | Hộp | Quy cách: 100cái/hộp | ||
| 38 | Khẩu trang y tế 3 lớp | 120 | Hộp | Quy cách: 50 cái/hộp | ||
| 39 | Bông gòn | 30 | Kg | Thấm nước | ||
| 40 | Bông gòn | 12 | kg | Không thấm nước | ||
| 41 | Xà phòng giặt | 3 | Kg | Không yêu cầu | ||
| 42 | Áo Blouse tay dài, thân dài | 24 | Cái | Loại tốt, chất liệu kate trắng | ||
| 43 | Dép tổ ong lớn (nhựa) | 24 | Đôi | Không yêu cầu | ||
| 44 | Thun cột | 60 | Bịch | Quy cách: 500g/bịch | ||
| 45 | Nước rửa tay | 60 | Chai | Quy cách: 500ml/chai | ||
| 46 | Đĩa cấy inox tròn | 360 | Cái | Quy cách: Kích thước: Đường kính miệng 26cm x đường kính lòng 22cm x cao 2cm. Chất liệu: Inox 304 | ||
| 47 | Túi nilon chịu nhiệt | 500 | Kg | Không yêu cầu | ||
| 48 | Kéo kẹp y tế | 20 | Cái | Quy cách: 16cm. chất liệu thép không gỉ | ||
| 49 | Kéo y tế | 24 | Cái | Chất liệu: Thép không gỉ. Quy cách: 18cm | ||
| 50 | Pen tim | 24 | Cái | Quy cách: 25cm. Chất liệu: Inox 304 | ||
| 51 | Kẹp cấy mô | 40 | Cái | Quy cách: 30cm/cái. Chất liệu: Thép không gỉ | ||
| 52 | Cán dao cấy mô | 40 | Cái | Chất liệu: Thép không gỉ. Quy cách: 24cm/cái | ||
| 53 | Lưỡi dao cấy mô | 50 | Hộp | Chất liệu: Thép không gỉ. Quy cách: 100 cái/hộp | ||
| 54 | Hột quẹt | 10 | Hộp | Quy cách: 50 cái/ hộp | ||
| 55 | Bút lông thiên long PM-04 | 24 | Hộp | Quy cách: 10 cái/ hộp, Chất liệu: Inox 201 | ||
| 56 | Kéo cắt giấy | 12 | Cái | Quy cách: 21cm/cái | ||
| 57 | Dao thái lan thép không gỉ (loại nhỏ) | 12 | Cái | Không yêu cầu | ||
| 58 | Giấy lọc phòng thí nghiệm | 14 | Hộp | Quy cách: 100 cái/ hộp | ||
| 59 | Dụng cụ cắt băng keo để bàn | 5 | cái | Quy cách: 5cm và 2cm | ||
| 60 | Băng keo 02 mặt | 5 | Lốc | Quy cách: 2cm/cuộn; 5 cuộn/lốc | ||
| 61 | Băng keo trong | 5 | Lốc | Quy cách: 5cm; 6 cuộn/lốc | ||
| 62 | Băng keo trong | 5 | Lốc | Quy cách: 2cm/cuộn; 10cuộn/lốc | ||
| 63 | Chổi | 29 | Cái | Không yêu cầu | ||
| 64 | Hốt rác | 29 | Cái | Không yêu cầu | ||
| 65 | Cọ rửa chai | 40 | Cái | Quy cách: lớn -nhỏ | ||
| 66 | Nước lau sàn | 5 | thùng | Quy cách: 3can/thùng. 01 can: 2lít | ||
| 67 | Tim đèn cồn | 114 | Dây | Không yêu cầu | ||
| 68 | Đèn cồn thủy tinh | 36 | Cái | Quy cách: thể tích 250ml | ||
| 69 | Bao tay rửa chai | 12 | Đôi | Chất liệu silicon | ||
| 70 | Bao tay chịu nhiệt | 12 | Đối | Chất liệu: vải không thấm | ||
| 71 | Ống nhỏ giọt thủy tinh và bop cao su | 12 | Cái | Không yêu cầu | ||
| 72 | Khăn baby | 50 | Bịch | Chất liệu: vải không thấm. Quy cách:10 cái/bịch | ||
| 73 | Sọt đựng rác nhựa | 6 | Cái | Quy cách: 25cmx45cm | ||
| 74 | Sọt đựng rác nhựa | 6 | Cái | Quy cách: 15cmx25cm | ||
| 75 | Bịch cấy mô | 40 | Bịch | Quy cách: 300cái/bịch | ||
| 76 | Xô đựng nước nhựa | 2 | Cái | Quy cách: 160l/cái | ||
| 77 | Xô đựng nước nhựa | 2 | Cái | Quy cách: 20l/cái | ||
| 78 | Nước rửa chén | 6 | Thùng | Quy cách: 6can/ thùng. 01 can 2 lít | ||
| 79 | Vá múc môi trường | 13 | Cái | Quy cách: lớn-nhỏ | ||
| 80 | Miếng rửa chén | 12 | Lốc | Quy cách: 10 cái/lốc | ||
| 81 | Túi đựng rác | 36 | Lốc | Chất liệu PE | ||
| 82 | Giấy vệ sinh | 15 | Lốc | Quy cách: 10 cuộn/ lốc | ||
| 83 | Phễu thủy tinh | 12 | Cái | Quy cách: 120ml/cái | ||
| 84 | Muỗng múc hóa chất | 12 | Cái | Chất liệu: Inox 304, Quy cách: 2 đầu; KT: 230cm | ||
| 85 | Nồi inox 3 đáy | 3 | Cái | Quy cách: ĐK: 28cm/cái, chất liệu Inox 304 | ||
| 86 | Nồi inox 3 đáy | 3 | Cái | Quy cách: ĐK: 30cm/cái, chất liệu Inox 304 | ||
| 87 | Agar | 400 | Bịch | Quy cách: 500g/bịch | ||
| 88 | Đường tinh luyện | 2.000 | Bịch | Quy cách: 500g/bịch | ||
| 89 | Giấy đo PH 5-9 | 5 | Hộp | Quy cách: 50 tệp/hộp | ||
| 90 | Bình xịt thuốc bằng điện | 2 | Cái | Quy cách: 16lít/cái | ||
| 91 | Dendro sonia | 1.000 | Cây | Quy cách: Cây con 8cm-10cm | ||
| 92 | Dendro xuân | 1.000 | Cây | Quy cách: Cây con 8cm-10cm | ||
| 93 | Ngọc điểm | 1.000 | Cây | Cây con (chai mô) | ||
| 94 | Ngọc điểm | 100 | Cây | Chai mô (phôi) | ||
| 95 | Phi điệp hawaii trắng, tím | 1.000 | Cây | Cây con (chai mô) | ||
| 96 | Phi điệp hawaii trắng, tím | 100 | Cây | Chai mô (phôi) | ||
| 97 | Giả hạt pháp | 1.000 | Cây | Cây con (chai mô) | ||
| 98 | Giả hạt pháp | 100 | Cây | Chai mô (phôi) | ||
| 99 | Keo lai | 300 | Cây | Chai con (chai mô) | ||
| 100 | Keo lai | 300 | Cây | Chai mô (phôi) | ||
| 101 | Chuối Nam Mỹ | 200 | Cây | Cây con (chai mô) | ||
| 102 | Chuối Nam Mỹ | 300 | Cây | Chai mô (phôi) | ||
| 103 | Chuối sứ | 200 | Cây | Cây con (chai mô) | ||
| 104 | Chuối sứ | 300 | Cây | Chai mô (phôi) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.550.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chính | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến hóa học. Có CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ hỗ trợ | 2 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến hóa học. Có CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi