Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất phục vụ công tác cấy mô của Trung tâm Ứng dụng Công nghệ sinh học Đồng Nai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210946341-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH
Tên gói thầu Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất phục vụ công tác cấy mô của Trung tâm Ứng dụng Công nghệ sinh học Đồng Nai
Số hiệu KHLCNT 20210940344
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh năm 2021 đã giao dự toán cho Trung tâm Ứng dụng công nghệ sinh học Đồng Nai
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 08:01:00 đến ngày 2021-09-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,220,053,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.550.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến hóa học. Có CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ hỗ trợ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến hóa học. Có CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH
E-CDNT 1.2 Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất phục vụ công tác cấy mô của Trung tâm Ứng dụng Công nghệ sinh học Đồng Nai
Nguyên vật liệu, hóa chất phục vụ công tác cấy mô
02 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách tỉnh năm 2021 đã giao dự toán cho Trung tâm Ứng dụng công nghệ sinh học Đồng Nai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Trung tâm Ứng dụng Công nghệ Sinh học Đồng Nai. Địa chỉ: Ấp 2, xã Xuân Đường, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập đề cương và dự toán chi tiết: Không: + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: 13/7A tổ 18, Kp3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Trung tâm Ứng dụng Công nghệ Sinh học Đồng Nai. Địa chỉ: Ấp 2, xã Xuân Đường, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH , địa chỉ: Số 163/48/4, KP1, Phường Tân Tiến, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm Ứng dụng Công nghệ Sinh học Đồng Nai. Địa chỉ: Ấp 2, xã Xuân Đường, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu; - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ; năng lực kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu của E-HSMT. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng thông số kỹ thuật, và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Mục 2 Chương V;
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cung cấp Chứng nhận xuất xứ CO, Chứng nhận chất lượng CQ trước khi thực hiện cung cấp hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Thực hiện theo Mẫu 18 và Mẫu 19 chương IV
E-CDNT 14.3 Hạn sử dụng hàng hóa >=2/3 hạn sử dụng ghi trên bao bì của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm Ứng dụng Công nghệ Sinh học Đồng Nai. Địa chỉ: Ấp 2, xã Xuân Đường, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822505
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1MgSO4. 7H2O20ChaiQuy cách 500g/chai
2KH2PO420chaiQuy cách 500g/chai
3H3BO317ChaiQuy cách 500g/chai
4ZnSO4.7H2O17ChaiQuy cách 500g/chai
5MnSO417ChaiQuy cách 500g/chai
6Na2MoO416ChaiQuy cách 500g/chai
7CaCl2.2H2O20ChaiQuy cách 500g/chai
8CoCl2.6H2O15ChaiQuy cách: 100g/chai
9KI15ChaiQuy cách 500g/chai
10Glycine15ChaiQuy cách 250g/chai
11CuSO4.5H2O17ChaiQuy cách 500g/chai
12NaOH10ChaiQuy cách 500g/chai
13HCl10ChaiQuy cách 500g/chai
14FeSO4.7H2O15ChaiQuy cách 500g/chai
15Na2EDTA15chaiQuy cách 250g/chai
16Myo-Inositol20ChaiQuy cách: 100g/chai
17Vitamin B112ChaiQuy cách: 100g/chai
18Vitamin B612ChaiQuy cách: 25g/chai
19Acid Nicotinic10ChaiQuy cách: 100g/chai
20Ca-pathothenate (B5)10ChaiQuy cách: 100g/chai
21Biotin120ChaiQuy cách: 5g/chai
22Than hoạt tính 4X8120ChaiQuy cách 500g/chai
23N6-Benzyladenine (BAP)20ChaiQuy cách: 5g/chai
24Kinetin18ChaiQuy cách: 1g/chai
25Naphthylacetic acid (NAA)10ChaiQuy cách: 100g/chai
26Indole -3- acetic acid (IAA)11ChaiQuy cách: 5g/chai
27Indole -3-butyric acid (IBA)18ChaiQuy cách: 5g/chai
28Gibberellic acid (GA3)12ChaiQuy cách: 1g/chai
292.4-Dichlorophenoxyacetic acid (2.4D)11ChaiQuy cách: 100g/chai
30Javel 10%6ThùngQuy cách: 12chai/thùng/250ml/chai
31Calcium hypochorit- Ca(ocl)250KgQuy cách: 50kg/thùng
32Formol10ChaiQuy cách 500g/chai
33H2O230ChaiQuy cách 500g/chai
34Thuốc tím20ChaiQuy cách: 500g/chai
35Thủy ngân10ChaiQuy cách: 500g/chai
36Cồn 9001.800LítQuy cách: 30lit/can
37Găng tay cao su y tế49HộpQuy cách: 100cái/hộp
38Khẩu trang y tế 3 lớp120HộpQuy cách: 50 cái/hộp
39Bông gòn30KgThấm nước
40Bông gòn12kgKhông thấm nước
41Xà phòng giặt3KgKhông yêu cầu
42Áo Blouse tay dài, thân dài24CáiLoại tốt, chất liệu kate trắng
43Dép tổ ong lớn (nhựa)24ĐôiKhông yêu cầu
44Thun cột60BịchQuy cách: 500g/bịch
45Nước rửa tay60ChaiQuy cách: 500ml/chai
46Đĩa cấy inox tròn360CáiQuy cách: Kích thước: Đường kính miệng 26cm x đường kính lòng 22cm x cao 2cm. Chất liệu: Inox 304
47Túi nilon chịu nhiệt500KgKhông yêu cầu
48Kéo kẹp y tế20CáiQuy cách: 16cm. chất liệu thép không gỉ
49Kéo y tế24CáiChất liệu: Thép không gỉ. Quy cách: 18cm
50Pen tim24CáiQuy cách: 25cm. Chất liệu: Inox 304
51Kẹp cấy mô40CáiQuy cách: 30cm/cái. Chất liệu: Thép không gỉ
52Cán dao cấy mô40CáiChất liệu: Thép không gỉ. Quy cách: 24cm/cái
53Lưỡi dao cấy mô50HộpChất liệu: Thép không gỉ. Quy cách: 100 cái/hộp
54Hột quẹt10HộpQuy cách: 50 cái/ hộp
55Bút lông thiên long PM-0424HộpQuy cách: 10 cái/ hộp, Chất liệu: Inox 201
56Kéo cắt giấy12CáiQuy cách: 21cm/cái
57Dao thái lan thép không gỉ (loại nhỏ)12CáiKhông yêu cầu
58Giấy lọc phòng thí nghiệm14HộpQuy cách: 100 cái/ hộp
59Dụng cụ cắt băng keo để bàn5cáiQuy cách: 5cm và 2cm
60Băng keo 02 mặt5LốcQuy cách: 2cm/cuộn; 5 cuộn/lốc
61Băng keo trong5LốcQuy cách: 5cm; 6 cuộn/lốc
62Băng keo trong5LốcQuy cách: 2cm/cuộn; 10cuộn/lốc
63Chổi29CáiKhông yêu cầu
64Hốt rác29CáiKhông yêu cầu
65Cọ rửa chai40CáiQuy cách: lớn -nhỏ
66Nước lau sàn5thùngQuy cách: 3can/thùng. 01 can: 2lít
67Tim đèn cồn114DâyKhông yêu cầu
68Đèn cồn thủy tinh36CáiQuy cách: thể tích 250ml
69Bao tay rửa chai12ĐôiChất liệu silicon
70Bao tay chịu nhiệt12ĐốiChất liệu: vải không thấm
71Ống nhỏ giọt thủy tinh và bop cao su12CáiKhông yêu cầu
72Khăn baby50BịchChất liệu: vải không thấm. Quy cách:10 cái/bịch
73Sọt đựng rác nhựa6CáiQuy cách: 25cmx45cm
74Sọt đựng rác nhựa6CáiQuy cách: 15cmx25cm
75Bịch cấy mô40BịchQuy cách: 300cái/bịch
76Xô đựng nước nhựa2CáiQuy cách: 160l/cái
77Xô đựng nước nhựa2CáiQuy cách: 20l/cái
78Nước rửa chén6ThùngQuy cách: 6can/ thùng. 01 can 2 lít
79Vá múc môi trường13CáiQuy cách: lớn-nhỏ
80Miếng rửa chén12LốcQuy cách: 10 cái/lốc
81Túi đựng rác36LốcChất liệu PE
82Giấy vệ sinh15LốcQuy cách: 10 cuộn/ lốc
83Phễu thủy tinh12CáiQuy cách: 120ml/cái
84Muỗng múc hóa chất12CáiChất liệu: Inox 304, Quy cách: 2 đầu; KT: 230cm
85Nồi inox 3 đáy3CáiQuy cách: ĐK: 28cm/cái, chất liệu Inox 304
86Nồi inox 3 đáy3CáiQuy cách: ĐK: 30cm/cái, chất liệu Inox 304
87Agar400BịchQuy cách: 500g/bịch
88Đường tinh luyện2.000BịchQuy cách: 500g/bịch
89Giấy đo PH 5-95HộpQuy cách: 50 tệp/hộp
90Bình xịt thuốc bằng điện2CáiQuy cách: 16lít/cái
91Dendro sonia1.000CâyQuy cách: Cây con 8cm-10cm
92Dendro xuân1.000CâyQuy cách: Cây con 8cm-10cm
93Ngọc điểm1.000CâyCây con (chai mô)
94Ngọc điểm100CâyChai mô (phôi)
95Phi điệp hawaii trắng, tím1.000CâyCây con (chai mô)
96Phi điệp hawaii trắng, tím100CâyChai mô (phôi)
97Giả hạt pháp1.000CâyCây con (chai mô)
98Giả hạt pháp100CâyChai mô (phôi)
99Keo lai300CâyChai con (chai mô)
100Keo lai300CâyChai mô (phôi)
101Chuối Nam Mỹ200CâyCây con (chai mô)
102Chuối Nam Mỹ300CâyChai mô (phôi)
103Chuối sứ200CâyCây con (chai mô)
104Chuối sứ300CâyChai mô (phôi)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.550.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách chính 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến hóa học. Có CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu32
2 Cán bộ hỗ trợ 2 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến hóa học. Có CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->