Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất Huyện ủy Hương Khê theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210930087-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL: Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất Huyện ủy Hương Khê theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210929790
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn kinh phí mua sắm, sửa chữa năm 2021 và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-14 11:00:00 đến ngày 2021-09-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,916,492,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.386462E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.772924E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.047.015.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông ≥0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01.XL: Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất Huyện ủy Hương Khê theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất Huyện ủy Hương Khê
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn kinh phí mua sắm, sửa chữa năm 2021 và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Cơ quan huyện ủy Hương Khê. Địa chỉ :Thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh. Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hà Tĩnh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Châu Anh. Địa chỉ: Số 28, đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Cơ quan huyện ủy Hương Khê. Địa chỉ :Thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh. Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cơ quan huyện ủy Hương Khê. Địa chỉ :Thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh. Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC THƯỜNG TRỰC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V100,32m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả KT theo chương V252,7m
3Phá dỡ hoa sắt cửa đi, cửa sổMô tả KT theo chương V39,48m2
4Phá dỡ lan can cầu thangMô tả KT theo chương V7,512m2
5Tháo dỡ trụ và tay vịn lan canMô tả KT theo chương V1tt
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả KT theo chương V8,0722m3
7Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả KT theo chương V114,383m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên ngoài nhàMô tả KT theo chương V313,9582m2
9Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả KT theo chương V36,306m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trong nhàMô tả KT theo chương V659,138m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V73,01m2
12Phá lớp vữa trát cột, trụMô tả KT theo chương V10,15m2
13Phá lớp vữa trát trầnMô tả KT theo chương V120,4729m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả KT theo chương V274,225m2
15Tháo dỡ vách ngăn tường gỗMô tả KT theo chương V31,926m2
16Phá dỡ nền gạch látMô tả KT theo chương V381,231m2
17Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả KT theo chương V44,604m2
18Phá dỡ Granito bậc cấpMô tả KT theo chương V26,079m2
19Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mMô tả KT theo chương V21,32m2
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả KT theo chương V2,132m3
21Phá dỡ lớp láng sê nôMô tả KT theo chương V109,8m2
22Phá hệ thống vệ sinhMô tả KT theo chương V1tt
23Phá hệ thống thoát nước máiMô tả KT theo chương V1tt
24Hút hầm khu vệ sinhMô tả KT theo chương V1tt
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V7,6704100m2
26Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả KT theo chương V20,2415m3
27Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả KT theo chương V8,0722m3
28Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V2,831410m³/1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V2,831410m³/1km
30Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả KT theo chương V26,079m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V109,8m2
32Chống thấm sê nô bằng phương pháp khòMô tả KT theo chương V109,8m2
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,9194m3
34Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mMô tả KT theo chương V0,2132100m2
35Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả KT theo chương V64,7777m2
36Lát nền, sàn gạch Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V375,2575m2
37Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600m2Mô tả KT theo chương V15,45m2
38Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmMô tả KT theo chương V7,3895m2
39Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmMô tả KT theo chương V57,849m2
40Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,1518m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tôMô tả KT theo chương V0,016100m2
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V5cái
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,0239100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0043tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0261tấn
46Bê tông dầm, giằng móng bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,1313m3
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V114,383m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V79,23m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V72,88m
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V10,15m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,39m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V120,4729m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V428,3412m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.308,3048m2
55Thi công vách ngăn bằng gỗ vánMô tả KT theo chương V24,7m2
56Đánh vecni tường ốp gỗMô tả KT theo chương V59,384m2
57Trụ lan canMô tả KT theo chương V1trụ
58Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cmMô tả KT theo chương V9,39m
59Đánh vecni tay vịn lan can cầu thangMô tả KT theo chương V2,6292m2
60Lan can cầu thangMô tả KT theo chương V7,512m2
61Cửa đI 1 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V3,68m2
62Cửa đI gỗ panô làm mới ván 3cm huỳnh 2 mặt gỗ dỗiMô tả KT theo chương V60,706m2
63Cửa sổ gỗ panô kính ô kính nhỏ gỗ dỗiMô tả KT theo chương V30,8575m2
64Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V0,98m2
65Khuôn cửa đi ( đã sơn và lắp dựng)Mô tả KT theo chương V278,09m
66Hoa sắt cửa sổ 14*14*1.2Mô tả KT theo chương V39,978m2
67Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V39,978m2
68Sơn hoa sắt tĩnh điệnMô tả KT theo chương V39,978m2
69Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V183,127m2
70Khóa cửa điMô tả KT theo chương V24cái
71Bản lề cửaMô tả KT theo chương V108cái
72Bản lề cửa sổMô tả KT theo chương V38cái
73Nẹp cửaMô tả KT theo chương V473,6m
74Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mmMô tả KT theo chương V0,436100m
75Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mmMô tả KT theo chương V4cái
76Cầu chắn rác bằng InoxMô tả KT theo chương V4cái
77Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V40cái
78Đèn hộp vuông bóng 20WMô tả KT theo chương V10bộ
79Lắp đặt đèn lốp âm trần 13WMô tả KT theo chương V2bộ
80Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V16bộ
81Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V1bộ
82Lắp đặt đèn Led panel 60x60cmMô tả KT theo chương V14bộ
83Đèn Led dây ánh sáng vàngMô tả KT theo chương V110m
84Lắp đặt đèn Dowaligh âm trần D120 bóng Led 7WMô tả KT theo chương V74bộ
85Lắp đặt quạt trần 80WMô tả KT theo chương V4cái
86Lắp đặt quạt hút gió âm trần 250x250Mô tả KT theo chương V2cái
87Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V5cái
88Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V4cái
89Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả KT theo chương V2cái
90Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả KT theo chương V8cái
91Lắp đặt ô cắm đôiMô tả KT theo chương V44cái
92Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT600x400x200Mô tả KT theo chương V1cái
93Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbont âm tườngMô tả KT theo chương V7cái
94Lắp đặt các automat 1 pha 10A(4,5KA)Mô tả KT theo chương V8cái
95Lắp đặt các automat 1 pha 16A(4,5KA)Mô tả KT theo chương V21cái
96Lắp đặt các automat 1 pha 20A(4,5KA)Mô tả KT theo chương V2cái
97Lắp đặt các automat 2 pha 32A(4.5KA)Mô tả KT theo chương V7cái
98Lắp đặt các automat 2 pha 32A(6KA)Mô tả KT theo chương V7cái
99Lắp đặt các automat 3 pha 63A(10KA)Mô tả KT theo chương V1cái
100Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả KT theo chương V1.080m
101Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả KT theo chương V720m
102Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả KT theo chương V350m
103Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x16mm2)Mô tả KT theo chương V100m
104Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả KT theo chương V540m
105Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả KT theo chương V360m
106Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tả KT theo chương V175m
107Lắp đặt hộp nốiMô tả KT theo chương V8hộp
108Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 40mmMô tả KT theo chương V0,18100m
109Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 32mmMô tả KT theo chương V0,32100m
110Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 25mmMô tả KT theo chương V0,36100m
111Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 20mmMô tả KT theo chương V0,08100m
112Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 ĐK 20mmMô tả KT theo chương V0,08100m
113Van khóa nhựa D40Mô tả KT theo chương V1cái
114Van khóa nhựa D32Mô tả KT theo chương V5cái
115Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 40x40,ĐK40x32mmMô tả KT theo chương V4cái
116Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x32,ĐK32x20mmMô tả KT theo chương V8cái
117Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25x20mmMô tả KT theo chương V4cái
118Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 40x90 độMô tả KT theo chương V4cái
119Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32x90 độMô tả KT theo chương V8cái
120Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25x90 độMô tả KT theo chương V4cái
121Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20x90 độMô tả KT theo chương V12cái
122Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 40x32mmMô tả KT theo chương V2cái
123Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x25mmMô tả KT theo chương V4cái
124Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25x20mmMô tả KT theo chương V4cái
125Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mmMô tả KT theo chương V0,3100m
126Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 90mmMô tả KT theo chương V0,12100m
127Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 75mmMô tả KT theo chương V0,3100m
128Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mmMô tả KT theo chương V0,4100m
129Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 42mmMô tả KT theo chương V0,08100m
130Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 75/60mmMô tả KT theo chương V4cái
131Lắp đặt tê nhựa thông tắc DN110/42Mô tả KT theo chương V2cái
132Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 110mmMô tả KT theo chương V8cái
133Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 60mmMô tả KT theo chương V12cái
134Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 75mmMô tả KT theo chương V8cái
135Lắp đặt cút nhựa vuông ĐK 42mmMô tả KT theo chương V4cái
136Lắp đặt côn nhựa 110x60mmMô tả KT theo chương V1cái
137Lắp đặt côn nhựa 75x60mmMô tả KT theo chương V1cái
138Nút bịt DN42Mô tả KT theo chương V2cái
139Nút bịt DN90Mô tả KT theo chương V1cái
140Nút bịt DN100Mô tả KT theo chương V1cái
141Siphong D110Mô tả KT theo chương V2cái
142Siphong D60Mô tả KT theo chương V2cái
143Siphong D42Mô tả KT theo chương V2cái
144Nắp lưới chống côn trùng D42Mô tả KT theo chương V2cái
145Lắp đặt LavaboMô tả KT theo chương V2bộ
146Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V2bộ
147Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V2cái
148Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V2bộ
149Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V2cái
150Lắp đặt hộp giấy chống nướcMô tả KT theo chương V2cái
151Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả KT theo chương V2cái
152Lắp đặt phễu thu bằng INOXMô tả KT theo chương V2cái
153Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả KT theo chương V2bộ
154Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả KT theo chương V2bộ
155Van phao cơ D25Mô tả KT theo chương V1cái
156Van phao điện D25Mô tả KT theo chương V1cái
157Máy bơm công suất 5M3/HMô tả KT theo chương V1bộ
158Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả KT theo chương V1bể
B NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V57,771m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả KT theo chương V160m
3Phá dỡ hoa sắt cửa đi, cửa sổMô tả KT theo chương V33,4325m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả KT theo chương V3,1817m3
5Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả KT theo chương V123,074m2
6Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả KT theo chương V270,766m2
7Phá lớp vữa trát cột, trụMô tả KT theo chương V47,728m2
8Phá lớp vữa trát thành mái sê nôMô tả KT theo chương V48,288m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trầnMô tả KT theo chương V113,482m2
10Phá dỡ lớp láng sê nôMô tả KT theo chương V61,8m2
11Tháo dỡ vách ngăn tường gỗMô tả KT theo chương V33,894m2
12Tháo dỡ trầnMô tả KT theo chương V118,5184m2
13Phá dỡ nền gạch látMô tả KT theo chương V138,9354m2
14Phá dỡ Granito bậc cấpMô tả KT theo chương V16,716m2
15Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả KT theo chương V0,4274tấn
16Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả KT theo chương V3,4459100m2
17Phá hệ thống điện toàn nhàMô tả KT theo chương V1tt
18Phá hệ thống thoát nước máiMô tả KT theo chương V1tt
19Đào xúc đất bằng máy đào Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,2368100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V2,368510m³/1km
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V4,3008100m2
22Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả KT theo chương V7,8585m3
23Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả KT theo chương V3,1817m3
24Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V1,10410m³/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V1,10410m³/1km
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V4,11841m3
27Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,3972m3
28Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả KT theo chương V1,3728m3
29Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V1,8457m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,06100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0434tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,23tấn
33Bê tông dầm, giằng móng bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,5037m3
34Đục lỗ gắn thép vào móng cũMô tả KT theo chương V12lỗ
35Keo EPOXIMô tả KT theo chương V3hộp
36Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả KT theo chương V16,716m2
37Bê tông lót nền M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V9,4494m3
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V61,8m2
39Chống thấm sê nô bằng phương pháp khòMô tả KT theo chương V61,8m2
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,1383m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,6802m3
42Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,0722m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tôMô tả KT theo chương V0,0074100m2
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V2cái
45Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0.45mmMô tả KT theo chương V2,8302100m2
46Tôn úp nốcMô tả KT theo chương V24,9m
47Ke chống bão bằng nhựaMô tả KT theo chương V736cái
48Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V220,8674m2
49Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600m2Mô tả KT theo chương V4,884m2
50Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmMô tả KT theo chương V14,4496m2
51Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmMô tả KT theo chương V48,244m2
52Thi công trần bằng tấm thạch caoMô tả KT theo chương V118,5184m2
53Lát đá mặt bệ rửa, PCB40Mô tả KT theo chương V1,224m2
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V123,074m2
55Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V300,2629m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V72,88m
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V49,8475m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,848m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V48,288m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V123,074m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V633,2468m2
62Cửa đI 1 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V5,585m2
63Cửa đI 2 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V17,71m2
64Cửa sổ 2 cánh mở trượt ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V1,95m2
65Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V21,6m2
66Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V1,44m2
67Vách kính dày 6.38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V12,175m2
68Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mmMô tả KT theo chương V13,476m2
69Hoa sắt cửa sổ 14*14*1.2Mô tả KT theo chương V31,2m2
70Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V31,2m2
71Sơn hoa sắt tĩnh điện ( 50% diện tích)Mô tả KT theo chương V31,2m2
72Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mmMô tả KT theo chương V0,36100m
73Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mmMô tả KT theo chương V8cái
74Cầu chắn rác bằng InoxMô tả KT theo chương V8cái
75Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V40cái
76Đèn hộp vuông bóng 18WMô tả KT theo chương V9bộ
77Lắp đặt đèn Led panel 60x60cmMô tả KT theo chương V17bộ
78Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V9cái
79Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V2cái
80Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V2cái
81Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả KT theo chương V2cái
82Lắp đặt ô cắm đôiMô tả KT theo chương V15cái
83Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả KT theo chương V9cái
84Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT400x300x170Mô tả KT theo chương V1cái
85Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả KT theo chương V1cái
86Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả KT theo chương V3cái
87Lắp đặt các automat 2 pha 63AMô tả KT theo chương V1cái
88Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả KT theo chương V550m
89Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả KT theo chương V160m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả KT theo chương V100m
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả KT theo chương V275m
92Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả KT theo chương V80m
93Lắp đặt hộp nốiMô tả KT theo chương V4hộp
94Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 32mmMô tả KT theo chương V0,18100m
95Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 25mmMô tả KT theo chương V0,36100m
96Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 20mmMô tả KT theo chương V0,18100m
97Van khóa nhựa D32Mô tả KT theo chương V1cái
98Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x25mmMô tả KT theo chương V2cái
99Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25x25mmMô tả KT theo chương V4cái
100Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32x90 độMô tả KT theo chương V8cái
101Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25x90 độMô tả KT theo chương V6cái
102Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20x90 độMô tả KT theo chương V8cái
103Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x25mmMô tả KT theo chương V2cái
104Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25x20mmMô tả KT theo chương V2cái
105Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mmMô tả KT theo chương V0,12100m
106Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 90mmMô tả KT theo chương V0,12100m
107Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mmMô tả KT theo chương V0,18100m
108Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 42mmMô tả KT theo chương V0,06100m
109Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 110/110mmMô tả KT theo chương V6cái
110Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 60/60mmMô tả KT theo chương V3cái
111Lắp đặt tê nhựa thông tắc DN60/42Mô tả KT theo chương V3cái
112Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 110mmMô tả KT theo chương V4cái
113Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 60mmMô tả KT theo chương V2cái
114Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 90mmMô tả KT theo chương V4cái
115Lắp đặt cút nhựa vuông ĐK 42mmMô tả KT theo chương V6cái
116Nút bịt DN60Mô tả KT theo chương V2cái
117Nút bịt DN110Mô tả KT theo chương V2cái
118Siphong D110Mô tả KT theo chương V3cái
119Siphong D76Mô tả KT theo chương V3cái
120Siphong D42Mô tả KT theo chương V3cái
121Nắp lưới chống côn trùng D42Mô tả KT theo chương V1cái
122Lắp đặt LavaboMô tả KT theo chương V2bộ
123Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V2bộ
124Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V2cái
125Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V3bộ
126Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V3cái
127Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V1bộ
128Lắp đặt hộp giấy chống nướcMô tả KT theo chương V3cái
129Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả KT theo chương V3cái
130Lắp đặt phễu thu bằng INOXMô tả KT theo chương V2cái
131Van phao cơ D25Mô tả KT theo chương V1cái
132Van phao điện D25Mô tả KT theo chương V1cái
133Máy bơm công suất 3M3/HMô tả KT theo chương V1bộ
134Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả KT theo chương V1bể
135Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,24511m3
136Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,1121100m3
137Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0415100m3
138Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,567m3
139Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V0,0144100m2
140Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0966tấn
141Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,8505m3
142Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,3439m3
143Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả KT theo chương V0,0326100m2
144Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0029tấn
145Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0176tấn
146Bê tông giằng móng bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,2438m3
147Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan,Mô tả KT theo chương V0,0206100m2
148Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả KT theo chương V0,046tấn
149Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,4645m3
150Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V24,2656m2
151Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 100Mô tả KT theo chương V3,3864m2
152Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả KT theo chương V19,252m2
153Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V6cái
154Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 50mmMô tả KT theo chương V0,055100m
155Bạt chống nướcMô tả KT theo chương V69,6m2
156Bê tông nền SX M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V6,96m3
157Lát gạch Terrzo 400x400, dày 30Mô tả KT theo chương V69,6m2
158Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,68821m3
159Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V0,2294m3
160Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,3441m3
161Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,2442m3
162Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V2,886m2
163Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V6,3m2
164Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,4939m3
165Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V33,588m2
166Phá dỡ kết cấu gạchMô tả KT theo chương V15,2335m3
167Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IVMô tả KT theo chương V0,1523100m3
168Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V1,52310m³/1km
C NHÀ LÀM VIỆC CÁC BAN ĐẢNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V68,58m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả KT theo chương V68,58m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả KT theo chương V45,81m2
4Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả KT theo chương V123,146m2
5Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả KT theo chương V85,15m2
6Phá lớp vữa trát sê nô, thành sê nôMô tả KT theo chương V192,68m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhàMô tả KT theo chương V665,3944m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trong nhàMô tả KT theo chương V1.042,5362m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả KT theo chương V556,8759m2
10Đục bỏ lớp láng chống thấm máiMô tả KT theo chương V204,8m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V8,3922100m2
12Chống thấm sê nô bằng phương pháp khòMô tả KT theo chương V204,8m2
13Láng chống thấm sê nô mái dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V204,8m2
14Đục cột gạch vị trí hành lang trục D (6):Mô tả KT theo chương V1ht
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V34,56m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V88,586m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V85,15m2
18Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V192,68m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.019,8604m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.683,7921m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V45,811m2
22Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V71,08m2
23Lắp dựng cửa không có khuônMô tả KT theo chương V73,121m2
24Tháo dỡ trần khu WCMô tả KT theo chương V4,3681m2
25Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả KT theo chương V4,3681m2
26Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mmMô tả KT theo chương V0,189100m
27Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mmMô tả KT theo chương V2cái
28Cầu chắn rác bằng InoxMô tả KT theo chương V2cái
29Lắp đặt tủ điện nhẹ loại 6uMô tả KT theo chương V1tủ
30Lắp đặt hộp nối dây chuyên dụngMô tả KT theo chương V2hộp
31Lắp đặt hộp nối, phân dây,100x100x50Mô tả KT theo chương V14hộp
32Lắp đặt ổ nối mạng máy tính ( Zac RJ45)Mô tả KT theo chương V14cái
33Lắp đặt Swit 08 port ( nối mạng máy tính)Mô tả KT theo chương V2hộp
34Lắp đặt cáp mạng máy tínhMô tả KT theo chương V360m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V360m
36Lắp đặt bộ phát Wife băng tần képMô tả KT theo chương V2bộ
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V30m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmMô tả KT theo chương V30m
39Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả KT theo chương V1cái
40Lắp đặt hộp cáp 10x2Mô tả KT theo chương V2hộp
41Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn ( Zắc RJ11)Mô tả KT theo chương V14cái
42Lắp đặt cáp điện thoại UTP cat 6eMô tả KT theo chương V360m
D HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả KT theo chương V86,8209m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V1.373,6769m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V3,255100m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.290,9369m2
5Sơn giả đá các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V82,74m2
6Sơn tĩnh điện cánh cổngMô tả KT theo chương V26,795m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V60,02591m2
E SÂN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả KT theo chương V8,792m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V7,03361m3
3Bóc hữu cơ đất bằng máy đào - Cấp đất IMô tả KT theo chương V0,409100m3
4Lớp nilon chống mất nướcMô tả KT theo chương V2,844100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V42,66m3
6Lát gạch Terazzo 400x400x30, XM PCB40Mô tả KT theo chương V284,4m2
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V5,271m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V2,635m3
9Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,675m3
10Ốp gạch thẻ 60x240 bồn hoaMô tả KT theo chương V34,85m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.386462E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.772924E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.047.015.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).53
2 Đội trưởng thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công43
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông ≥0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy trộn vữa ≥150l Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy đầm bàn ≥1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy đào ≥ 0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy ủi ≥110CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
8 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
9 Máy hàn điện ≥23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->