Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210943670-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Lại
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường
Số hiệu KHLCNT 20210935650
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 08:06:00 đến ngày 2021-09-30 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,356,677,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.307E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.050.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên; có kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng, trên lớp cấp phối đá dăm hoặc mặt đường bê tông nhựa chặt.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥70CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy san ≥108CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn BTXM ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Lại
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường
Hệ thống tiêu thoát nước kết hợp đường giao thông từ khu di tích lịch sử Quốc gia Đền Lời đi kênh Diên Hồng, xã Vĩnh Lại
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Lại , địa chỉ: Xã Vĩnh lại, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Vĩnh Lại (Địa chỉ: Xã Vĩnh Lại, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0973.123.165; Email: [email protected]).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Lộc Phúc Minh (Địa chỉ: Số nhà 91, đường Nguyễn Du, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Toàn Phát Phú Thọ (Địa chỉ: Khu 1, xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Lại , địa chỉ: Xã Vĩnh lại, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Vĩnh Lại (Địa chỉ: Xã Vĩnh Lại, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0973.123.165; Email: [email protected]).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ, đạt hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm của doanh nghiệp để chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Vĩnh Lại (Địa chỉ: Xã Vĩnh Lại, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0973.123.165; Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại/Fax: 02103.825.757).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Vét bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2293100m3
2Đào nền đường + đào khuôn bằng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4078100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,74m3
4Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V20,088m3
5Vận chuyển đất bùn đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2293100m3
6Vận chuyển đất tận dụng từ vị trí đào tới đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4078100m3
7Đào khai thác đất về đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,1196100m3
8Vận chuyển đất khai thác về đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,1196100m3
9Đắp nền đường, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,918100m3
10Xáo xới nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1344100m3
11Đắp nền đường, độ chặt K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8363100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Móng cấp phối đá dăm loại II, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1776100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V14,517100m2
3Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V290,34m3
4Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2331100m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
D Cống bản (75x75)cm
1Đào móng cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,149100m3
2Đắp đất, độ chặt K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0745100m3
3Vận chuyển đất đào đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0745100m3
4Bê tông tấm bản, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,94m3
5Ván khuôn đổ bê tông tấm bản đậyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0764100m2
6Cốt thép tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1851tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
8Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,24m3
9Ván khuôn đổ bê tông mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0764100m2
10Cốt thép mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0267tấn
11Bê tông thân cống, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
12Ván khuôn đổ bê tông thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m2
13Đệm cát móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m3
14Bê tông móng cống, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,43m3
15Ván khuôn đổ bê tông móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
16Bê tông tường cánh hạ lưu, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
17Ván khuôn đổ bê tông tường cánh hạ lưuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0312100m2
18Đệm cát móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
19Bê tông móng tường cánh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,11m3
20Ván khuôn đổ bê tông móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
E Làm trả mương thủy lợi (60x40)cm
1Cát đệm móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
2Bê tông móng rãnh, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
3Bê tông thành rãnh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m3
4Ván khuôn đổ bê tông thành rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m2
5Bê tông mũ tường rãnh, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
6Ván khuôn đổ bê tông mũ tường rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
7Cốt thép mũ tường rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0502tấn
8Bê tông tấm đan, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
9Ván khuôn đổ bê tông nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0384100m2
10Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1121tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
F Rãnh dọc + Hố ga
1Đào móng rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8431100m3
2Đắp đất, độ chặt K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,619100m3
3Vận chuyển đất đào đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2241100m3
4Bê tông tấm bản, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,77m3
5Ván khuôn đổ bê tông tấm bản đậyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1347100m2
6Cốt thép tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V11,933tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V306cấu kiện
8Đệm đá dăm thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V48,96m3
9Bê tông thân rãnh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V260,1m3
10Ván khuôn đổ bê tông thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V25,2144100m2
11Bê tông tấm bản đậy hố thu, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,38m3
12Ván khuôn đổ bê tông tấm bản đậyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0908100m2
13Cốt thép tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7936tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cấu kiện
15Đào móng hố ga, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,81100m3
16Đắp đất, độ chặt K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3911100m3
17Vận chuyển đất đào đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4189100m3
18Đệm đá dăm hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m3
19Bê tông thân ga, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,38m3
20Ván khuôn đổ bê tông thân gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8502100m2
G KHUÔN VIÊN AO ĐỀN, SÂN ĐỀN
H Kè bê tông
1Đào móng kè bê tông, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,4347100m3
2Đắp đất, độ chặt K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0964100m3
3Vận chuyển đất đào đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3383100m3
4Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V22,99m3
5Bê tông móng kè, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V252,89m3
6Ván khuôn đổ bê tông móng kèMô tả kỹ thuật theo Chương V2,299100m2
7Bê tông thân kè, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V201,69m3
8Ván khuôn đổ bê tông thân kèMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3609100m2
9Tầng lọc đất sétMô tả kỹ thuật theo Chương V65,84m3
10Đắp đất sét, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6584100m3
11Tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3135100m3
12Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1182100m2
13Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1495100m
14Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V43,89m3
15Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V52,668m3
16Móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3292100m3
17Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,89m3
I Lan can INOX quanh ao
1Lan can INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V1.567,5kg
2Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V104,5m2
J Nạo vét ao
1Nạo vét bùn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V9,18100m3
2Lớp đá đệm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,9m3
K Sân bê tông
1Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,58m3
2Khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V344m
L Kênh tiêu + Hố ga
1Đào móng rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0576100m3
2Đắp đất, độ chặt K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,96100m3
3Vận chuyển đất đào đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0976100m3
4Bê tông tấm bản, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,23m3
5Ván khuôn đổ bê tông tấm bản đậyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2278100m2
6Cốt thép tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8634tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V176cấu kiện
8Đệm đá dăm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V28,16m3
9Bê tông thân rãnh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,92m3
10Ván khuôn đổ bê tông thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3344100m2
11Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V59,44m3
12Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V71,328m3
13Móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4458100m3
14Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,444m3
15Bê tông tấm bản đậy hố thu, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,38m3
16Ván khuôn đổ bê tông tấm bản đậyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0908100m2
17Cốt thép tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7936tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cấu kiện
19Đào móng hố ga, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5573100m3
20Đắp đất, độ chặt K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2549100m3
21Vận chuyển đất đào đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3024100m3
22Đệm đá dăm hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,65m3
23Bê tông thân ga, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,83m3
24Ván khuôn đổ bê tông thân gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6938100m2
M THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.307E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.050.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên; có kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng, trên lớp cấp phối đá dăm hoặc mặt đường bê tông nhựa chặt.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).42
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về giao thông 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về hạ tầng kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
4 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung ≥ 16T Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn2
2 Máy ủi ≥70CV Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
3 Máy đào ≥0,8m3 Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
4 Ô tô tự đổ ≥5T Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn4
5 Máy san ≥108CV Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
6 Máy trộn BTXM ≥250L Có tài liệu chứng minh sở hữu2
7 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh sở hữu1
8 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh sở hữu1
9 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh sở hữu1
10 Đầm bàn Có tài liệu chứng minh sở hữu1
11 Máy hàn Có tài liệu chứng minh sở hữu2
12 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh sở hữu1
13 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->