Gói thầu: Cung cấp khí nitơ phục vụ bảo quản ban đầu gạo nhập năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200376476-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hà Nội
Tên gói thầu Cung cấp khí nitơ phục vụ bảo quản ban đầu gạo nhập năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200376294
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-01 09:59:00 đến ngày 2020-04-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 165,600,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Khí Ni tơ phục vụ bảo quản gạo nhập năm 2020, bao gồm các Chi cục DTNN trực thuộc sau: (1). Hòa Bình 1600kg địa chỉ: Thôn Bãi Nai, Xã Mông Hóa, Huyện Kỳ Sơn, Tỉnh Hòa Bình, (2). Mỹ Đức 480kg địa chỉ: Thôn Hoành, X. Đồng Tâm, H. Mỹ Đức, TP.Hà Nội, (3). Thanh Oai 1280kg địa chỉ: Vùng kho Tam Hưng (800 kg) (Thôn Đại Định, X.Tam Hưng, H. Thanh Oai , TP. Hà Nội) Vùng kho Gốt (480 kg) (Phố Gốt, X. Đông Sơn, H. Chương Mỹ, TP.Hà Nội), (4). Sơn Tây 1120kg địa chỉ: Xã Phụng Thượng, H.Phúc Thọ, TP. Hà Nội, (5).Từ Liêm 1200kg địa chỉ: Phường Cổ Nhuế, Q. Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội, (6). Đông Anh 1520kg địa chỉ: Xã Việt Hùng, H. Đông Anh , TP.Hà Nội 7.200 kg I. Tiêu chuẩn trích dẫn TCVN 3286-79 II. Yêu cầu kỹ thuật - Tên sản phẩm: Khí Nitơ (N2) - Hàm lượng Nitơ không nhỏ hơn 99,999% thể tích - Hàm lượng Oxy không lớn hơn 10 ppm III . Yêu cầu đóng bình, ghi nhãn - Được đóng trong các bình thép chịu áp suất, không có mối hàn - Trên bình đóng các số quy định: + Tháng, năm chế tạo; + Áp suất thử của bình; + Áp suất làm việc của bình; + Thể tích của bình; + Khối lượng bình không (không kể van và nắp); + Số hiệu của bình, số hiệu kiểm nghiệm của nhà máy nạp; + Dấu của cơ quan kiểm tra; + Số hiệu tiêu chuẩn; + Số hiệu tiêu chuẩn nếu có; + Tháng năm thử áp lực và thời hạn thử tiếp theo
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->