Gói thầu: Mua sắm giá kê đa năng phục vụ bảo quản vật tư, thiết bị theo chỉ tiêu, kế hoạch DTQG năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210913802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hoàng Liên Sơn |
| Tên gói thầu | Mua sắm giá kê đa năng phục vụ bảo quản vật tư, thiết bị theo chỉ tiêu, kế hoạch DTQG năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210912654 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 (Định mức phí nhập, xuất, bảo quản hàng DTQG phần Tổng cục phê duyệt trước khi thực hiện). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 08:44:00 đến ngày 2021-09-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 400,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 2 HĐ, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70% giá trị gói thầu bằng 280 triệu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 560.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong hồ sơ dự thầu Nhà thầu phải có bản cam kết kể từ khi bàn giao sp đưa vào sử dụng Trong vong 15 ngày kể từ ngày nhận được Yêu cầu của bên mua hàng nhà thầu phải có nghĩa vụ điều động nhân viên đến nơi bán hàng để xử lý nhưng sự cố mà bên mua hàng thông báo. Chi phí tùy thuộc vào thời điểm thông báo bao gồm toàn bộ chi phí đi lại, thay thế sửa chữa sự cố của sản phẩm (Trong thời gian bảo hành sản phẩm thì nhà thầu phải chịu toàn bộ các chi phí này). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hoàng Liên Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm giá kê đa năng phục vụ bảo quản vật tư, thiết bị theo chỉ tiêu, kế hoạch DTQG năm 2021 Ngân sách nhà nước năm 2021 (Định mức phí nhập, xuất, bảo quản hàng DTQG phần Tổng cục phê duyệt trước khi thực hiện). 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 (Định mức phí nhập, xuất, bảo quản hàng DTQG phần Tổng cục phê duyệt trước khi thực hiện). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Nhà thầu phải có đủ các điều kiện theo Điều 5 của Luật Đấu thầu - Có giấy phép đăng ký kinh doanh, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Hạch toán tài chính độc lập; - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Không thuộc diện bị cấm tham gia đấu thầu theo quy định tại Điều 89 của Luật Đấu thầu. - Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tối thiểu 02 ngày làm việc trước ngày có thời điểm đóng thầu. Trường hợp liên danh nhà thầu tham dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải có tên trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tối thiểu 02 ngày làm việc trước ngày có thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Chứng chỉ xuất xưởng, giấy tờ thể hiện nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất, nhà máy sản xuất, địa chỉ văn phòng đại diện tại Việt Nam (nếu có); không vi phạm các qui định về sở hữu trí tuệ của Việt Nam và Quốc tế. Tài liệu chứng minh quy cách sản phẩm, Hàng hóa mới 100% có giấy tờ kiểm nghiệm chất lượng sản phẩm, có giấy tờ mua bán hàng hóa rõ ràng trong trường đơn vị không phải là nhà sản xuất (bản chính hoặc sao y bản chính có công chứng). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá sản phẩn là giá tại chân công trình, Bao gồm: - Các loại Thuế, phí theo quy định của pháp luật hiện hành - Chi phí để thực hiện công việc gồm : + Chi phí vận chuyển sản phẩm đến 02 địa điểm cụ thể: * Kho Tuyên Quang thuộc Chi cục Dự trữ Nhà nước Tuyên Quang (địa chỉ: Tổ 17, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang). * Kho Phú Thịnh thuộc Chi cục Dự trữ Nhà nước Yên Bái (địa chỉ: xã Phú Thịnh, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái). + Chi phí lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, xử lý sự cố cho Bên mời thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu: Không yêu cầu nhà thầu cung cấp Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: a) Nhà thầu kê khai tình hình tài chính theo mẫu số 07 Chương IV của HSMT và gửi kèm các tài liệu được quy định tại mẫu số 07 Chương IV. b) Nhà thầu kê khai kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự theo mẫu số 06 Chương IV của HSMT. Tài liệu nhà thầu phải gửi kèm theo để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ gồm: văn bản hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng trong trường hợp nội dung của hợp đồng có quy định về việc hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng; Hóa đơn bán hàng theo quy định (các tài liệu trên là bản sao y bản chính do nhà thầu thực hiện). c) Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại điểm a, điểm b nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hoàng Liên Sơn
Địa chỉ: Số 186 đường Quang Trung, phường Tân Quang, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
Số điện thoại: 0207.3822292.
Mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hoàng Liên Sơn Địa chỉ: Số 186, đường Quang Trung, phường Tân Quang, thành phố Tuyên Quang. Đại diện: Ông Hạ Văn C – Chức vụ: Cục Trưởng Địa chỉ: Số 186 đường Quang Trung, phường Tân Quang, thành phố Tuyên Quang. SĐT: 0207.3874668 FAX: 0207.3871688. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế toán: Ông Hà Phúc Lâm – Chức vụ: Phó trưởng phòng phụ trách phòng Tài chính Kế toán. Địa chỉ: Số 186 đường Quang Trung, phường Tân Quang, thành phố Tuyên Quang. SĐT: 0207.3872458. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Trần Duy Thái – Chức vụ: Chuyên viên phòng Tài chính kế toán Địa chỉ: Số 186 đường Quang Trung, phường Tân Quang, thành phố Tuyên Quang. SĐT: 0207.3822.292 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá kê công nghiệp | 10 | giá | Quy cách: Giá kê công nghiệp (shelving) 4 tầng ( gồm 02 tầng bửng tôn, 01 tầng beam), mỗi giá kê gồm 05 ngăn (01 ngăn đơn, 04 ngăn nối tiếp). Kích thước toàn giá kê: cao x rộng x dài = 3800 x 1350 x 12800 (mm), kích thước ngăn đơn: cao x rộng x dài = 3800 x 1350 x 2500 (mm), kích thước ngăn nối tiếp: cao x rộng x dài = 3800 x 1350 x 2500 (mm). Chất lượng: Khung thép sử dụng thép tiêu chuẩn JIS G3131 SPHC, dày 1,2 – 2 mm, thép dạng Ω, khả năng chịu tải 4000 kg, được sơn tĩnh điện màu xanh. Kết cấu của khung gồm các thanh thép giằng ngang và chéo, bulon, chân đế. Trên thân khung có các lỗ cách đều nhau để dễ điều chỉnh khoảng cách các tầng cao, thấp; Thanh ngang liên kết khung (beam); Beam bằng thép dày 1,5 – 2 mm, được thiết kế có khả năng chịu tải 400 kg/tầng, tải trọng phân bố đều, beam sơn tĩnh điện màu cam. Kết cấu: beam có các móc ở 2 đầu để liên kết chặt chẽ với khung thép và thuận tiện cho việc tháo lắp; Sàn: Sàn bằng tôn, dày 0,8 mm, sơn tĩnh điện màu xanh. Kết cấu sàn được luên kết bằng tôn, thép hộp. | Hàng mới 100% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 2 HĐ, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70% giá trị gói thầu bằng 280 triệu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 560.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong hồ sơ dự thầu Nhà thầu phải có bản cam kết kể từ khi bàn giao sp đưa vào sử dụng Trong vong 15 ngày kể từ ngày nhận được Yêu cầu của bên mua hàng nhà thầu phải có nghĩa vụ điều động nhân viên đến nơi bán hàng để xử lý nhưng sự cố mà bên mua hàng thông báo. Chi phí tùy thuộc vào thời điểm thông báo bao gồm toàn bộ chi phí đi lại, thay thế sửa chữa sự cố của sản phẩm (Trong thời gian bảo hành sản phẩm thì nhà thầu phải chịu toàn bộ các chi phí này). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi