Gói thầu: Gói thầu 1: Mua nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất phục vụ đề tài
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200376677-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Lâm nghiệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Mua nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất phục vụ đề tài |
| Số hiệu KHLCNT | 20200371634 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp khoa học công nghệ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 09:57:00 đến ngày 2020-04-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 333,482,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thép CT3 | 450 | Kg | Thép CT3, thép hình các loại | ||
| 2 | Thép C45 | 1.150 | Kg | Thép tấm dày 2 – 60 mm, thép tròn đường kính 15 - 100 mm | ||
| 3 | Thép Inox SUS 304 | 350 | Kg | Thép tấm dày1-5 mm, thép tròn đường kính 15-100 mm | ||
| 4 | Rulô cấp liệu (D90 x 500 SUS 304) | 5 | Chiếc | Đường kính làm việc Ø90 mm Chiều dài 500mm Vật liệu SUS 304 | ||
| 5 | Trục rulô cấp liệu (D 70 x 600 C45) | 5 | Chiếc | Đường kính làm việc Ø70 mm Chiều dài 600 mm Vật liệu C45 | ||
| 6 | Ru-lô (dao) tách sợi (D320x500 SUS 304) | 1 | Chiếc | Đường kính làm việc Ø320mm Chiều dài 500 mm Vật liệu SUS 304 | ||
| 7 | Trục ru-lô (dao) tách sợi (D85x600 C45) | 1 | Chiếc | Đường kính làm việc Ø85mm Chiều dài 600mm | ||
| 8 | Giá tách sợi L500 | 1 | Chiếc | Chiều dài làm việc: 500 mm Vật liệu SUS 304 | ||
| 9 | Rulô cấp liệu (D90x600 SUS 304) | 6 | Chiếc | Đường kính làm việc Ø90mm Chiều dài F14:F15 Vật liệu SUS 304 | ||
| 10 | Trục rulô cấp liệu (D70x700 C45) | 6 | Chiếc | Đường kính làm việc Ø70 mm Chiều dài 700 mm Vật liệu C45 | ||
| 11 | Ru-lô (dao) tách sợi (D320x600 SUS 304) | 1 | Chiếc | Đường kính làm việc Ø320mm Chiều dài 600mm Vật liệu SUS 304 | ||
| 12 | Trục ru-lô (dao) tách sợi (D85x700 C45) | 1 | Chiếc | Đường kính làm việc Ø85mm Chiều dài 700mm Vật liệu C45 | ||
| 13 | Giá tách sợi L600 | 1 | Chiếc | Chiều dài làm việc: 600mm Vật liệu SUS 304 | ||
| 14 | Gối đỡ trục Ru-lô (dao) tách sợi D150 | 4 | Chiếc | Đường kính lắp ổ: Ø150 mm Vật liệu: C45 | ||
| 15 | Gối đỡ trục Ru-lô cấp liệu D125 | 18 | Chiếc | Đường kính lắp ổ: Ø125 mm Vật liệu: C45 | ||
| 16 | Puly 2 rãnh A (D100-150) | 9 | Chiếc | Đường kính: Ø100-150 mm Vật liệu: C45 | ||
| 17 | Puly 2 rãnh A (D300-400) | 6 | Chiếc | Đường kính: Ø300-400 mm Vật liệu: C45 | ||
| 18 | Dây đai thang A 2360 | 14 | Chiếc | Dài 500-1000mm Kiểu đai: thang | ||
| 19 | Bánh xe thép rèn chịu tải có khóa D150 | 8 | Chiếc | Đường kính: Ø150 Khả năng chịu tải: 150 KG /1 Bánh | ||
| 20 | Tay vít điều chỉnh M16×150 | 12 | Chiếc | Chiều dài 150mm Ren M16 | ||
| 21 | Bulông, đai ốc M8, M10, M16, vít các loại | 18 | Kg | Vật liệu: C45 | ||
| 22 | Vòng bi 6214 | 22 | Chiếc | Đường kính trong vòng bi (d): 70mm Đường kính ngoài vòng bi (D): 125mm Độ dày vòng bi (B): 24mm | ||
| 23 | Vòng bi 6217 | 4 | Chiếc | Đường kính trong vòng bi (d): 85mm Đường kính ngoài vòng bi (D): 150mm Độ dày vòng bi (B): 28m | ||
| 24 | Bạc chặn điều chỉnh D70, D85 | 36 | Chiếc | Đường kính trong (d): 70-85mm Đường kính ngoài (d): 75-90mm Chiều dài: 5-20mm | ||
| 25 | Động cơ điện | 2 | Chiếc | Công suất: 3 kW Điện áp: 380V-3pha Vòng quay: 1450 vòng/phút | ||
| 26 | Băng tải cấp liệu | 1 | Chiếc | Chiều rộng: 400 mm Chiều dài: 1000 mm Loại băng tải: Cao su | ||
| 27 | Băng tải thu sản phẩm | 1 | Chiếc | Chiều rộng: 400mm Chiều dài: 1500mm Loại băng tải: Cao su | ||
| 28 | Tủ điện sơn tĩnh điện | 2 | Bộ | Độ dày: 1mm Kích thước: 400x500x250 mm Sơn tĩnh điện, màu ghi sáng | ||
| 29 | Biến tần | 2 | Bộ | Điện áp vào: 3 Pha 380V Công suất: 5.5/7.5kW | ||
| 30 | Aptomat 3P 50A | 2 | Chiếc | Điện áp vào: 3 Pha 380V Dòng đinh mức: 50A Dòn ngắn mạch: 6kA | ||
| 31 | Contactor | 2 | Chiếc | Điện áp: 18A Cặp tiếp điểm: 1NO, 1NC Công suất: 7.5kW | ||
| 32 | Cầu chì bảo vệ mất pha 380V | 2 | Chiếc | Nguồn: 3 Pha 380V; Bảo vệ quá áp: 380~460VAC, 1,5~4s; Bảo vệ thấp áp: 300~380VAC, 2~9s; Độ chính xác với điện áp: ±5%; Công suất tiêu thụ: ≤ 1W; Dải Nhiệt độ hoạt động: -5°C~+40° | ||
| 33 | Dây điện (3x2,5) | 60 | mét | Nhiều sợi bện tròn cấp 5, cấp 6. Mặt cắt danh định: từ 0,5 - 2.5 mm2 Điện áp danh định: 300/500V | ||
| 34 | Dây điện (2x1,5) | 40 | mét | Nhiều sợi bện tròn cấp 5, cấp 6. Mặt cắt danh định: từ 0,5-2 mm2 Điện áp danh định: 300/500V | ||
| 35 | Đầu cốt | 100 | Chiếc | Vật liệu: đồng bọc nhựa; Kích thước: 2-3/2-4-CU | ||
| 36 | Băng dính cách điện 3M | 10 | Cuộn | Khả năng cách điện: 600V Nhiệt độ ứng dụng tối đa: 105 0C | ||
| 37 | Đèn báo D22 | 6 | Chiếc | Led 24V Đường kính Ø22 | ||
| 38 | Nút ấn điều khiển D22 | 10 | Chiếc | Đường kính Ø22 | ||
| 39 | Nút ấn khẩn cấp | 2 | Chiếc | Kích thước: Ø22 mm Tiếp điểm: 1NO + 1NC | ||
| 40 | Ống gen mềm luồn dây điện D25 | 2 | Cuộn | Đường kính:Ø25 mm Vật liệu: nhựa PVC | ||
| 41 | Que hàn sắt D3.2 | 35 | Kg | Đường kính: Ø3,2mm Chiều dài: 350mm | ||
| 42 | Que hàn inox D3.2 | 18 | Kg | Đường kính: Ø3,2mm Chiều dài: 350mm | ||
| 43 | Sơn chống rỉ | 11 | Kg | Sơn gốc alkyd | ||
| 44 | Sơn màu | 11 | Kg | Sơn gốc alkyd | ||
| 45 | H2O2 | 386 | Kg | Dạng lỏng, nồng độ ≥ 50% | ||
| 46 | NaOH | 127 | Kg | Dạng lỏng, nồng độ ≥ 45% | ||
| 47 | Na2SiO3 | 196 | Kg | Dạng lỏng, nồng độ ≥ 39% | ||
| 48 | Chất nhuộm màu tổng hợp | 38,2 | Kg | Chất nhuộm (thuốc nhuộm) dạng bột; Chất nhuộm màu trực tiếp với các màu khác nhau dùng cho xơ sợi tự nhiên | ||
| 49 | Chế phẩm vi sinh vật | 18 | Kg | Chế phẩm vi sinh vật để ủ phân hữu cơ | ||
| 50 | Vôi bột | 30 | Kg | Hàm lượng CaO ≥ 85% | ||
| 51 | Phân NPK | 8 | Kg | Thành phần: Đạm (N): 20%; Lân (P2O5): 20%; Kali (K2O): 15% | ||
| 52 | Găng tay | 110 | Đôi | Thành phần: | ||
| 53 | Vải bạt | 40 | m2 | Đạm (N): 20%; | ||
| 54 | Xô nhựa | 8 | Chiếc | Lân (P2O5): 20%; | ||
| 55 | Bình tưới | 2 | Chiếc | Kali (K2O): 15% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi