Gói thầu: Mua sắm vật tư hàng hóa bảo đảm huấn luyện giai đoạn 2 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210946336-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LỮ ĐOÀN 679 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư hàng hóa bảo đảm huấn luyện giai đoạn 2 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210946325 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 08:31:00 đến ngày 2021-09-23 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,629,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | LỮ ĐOÀN 679 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư hàng hóa bảo đảm huấn luyện giai đoạn 2 năm 2021 Mua sắm vật tư hàng hóa bảo đảm huấn luyện giai đoạn 2 năm 2021 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quốc phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sổ giao ban bìa đỏ | 120 | quyển | Sổ có bìa cứng màu đỏ tươi, kích thước 26x19 cm, sổ dày 200 tờ gồm 10 thếp đóng quyển, loại giấy trơn | ||
| 2 | Sổ học tập bìa xanh | 800 | quyển | Sổ có bìa cứng màu xanh chuối, kích thước 24.5x17.5 cm, sổ dày 100 tờ gồm 5 thếp đóng quyển | ||
| 3 | Vở học sinh | 1.600 | quyển | Vở bìa xi măng màu vàng nhạt, bìa nhẵn không in hình, kích thước 24x17cm, vở dày 40 tờ, giấy có lề | ||
| 4 | Giấy A0 | 17 | cuộn | Loại giấy in A0 100gsm dạng cuộn, có độ trơn mịn, bề mặt trắng sáng | ||
| 5 | Mực in màu A0 | 12 | hộp | Loại giấy in A0 100gsm dạng cuộn, có độ trơn mịn, bề mặt trắng sáng | ||
| 6 | Giấy thếp | 300 | thếp | Giấy có kích thước 24x17cm, dày 40 tờ, giấy có lề | ||
| 7 | Bút bi đen 027 | 46 | hộp | Bút bi thiên long TL-027 0.5mm, mực màu đen | ||
| 8 | Bút bi xanh 027 | 95 | hộp | Bút bi thiên long TL-027 0.5mm, mực màu xanh | ||
| 9 | Bút nước xanh Tizo | 25 | hộp | Bút mực nước màu xanh, loại TG310-B 0.5mm | ||
| 10 | Bút nước đỏ | 14 | hộp | Bút nước màu đỏ 0.5mm | ||
| 11 | Bút đánh dấu dòng Staler Đức | 95 | cái | Bút đánh dấu mầu vàng cỡ 5.3mm | ||
| 12 | Bút xóa | 68 | cái | Bút xóa 39292 loại 12ml | ||
| 13 | Kẹp sắt to | 65 | hộp | Loại kẹp sơ đồ, kẹp giấy A0 bằng inox | ||
| 14 | Bàn ghim to Trio 210 tờ | 14 | cái | Loại dập ghim đại KW Trio 50LA lên đến 210 tờ | ||
| 15 | Hộp ghim to | 6 | hộp | Đi theo bàn ghim to Bàn ghim to Trio 210 tờ | ||
| 16 | Bàn ghim nhỏ | 45 | cái | Bàn dập ghim cỡ vừa | ||
| 17 | Chân gim hộp 10 | 20 | hộp | Đi theo bàn dập ghim cỡ vừa | ||
| 18 | Băng dính lụa xanh dày | 30 | cây | Băng dính simili 5cm dán gáy xanh dày | ||
| 19 | Băng dính trắng | 45 | cuộn | Loại cuộn to 48mm | ||
| 20 | Giấy A4 thái Superme 70 | 90 | thùng | Giấy A4 thái Superme 70, 1 thùng 5gram | ||
| 21 | Giấy A3 Thái Double 70 | 36 | thùng | Giấy A3 Thái Double 70, 1 thùng 5 gram. | ||
| 22 | Bìa đỏ A4 | 15 | gram | Bìa màu đỏ đậm, 1 mặt trơn | ||
| 23 | Bìa xanh A4 | 95 | gram | Bìa màu xanh nõn chuối, có color paper 160gsm | ||
| 24 | Bìa xanh A3 | 25 | gram | Bìa màu xanh nõn chuối, có color paper 160gsm | ||
| 25 | Bút viết bảng màu đen | 50 | hộp | Bút thiên long FO-WBO15/VN | ||
| 26 | Túi cúc bé dày | 200 | túi | Túi đựng tài liệu clear bar HP02 | ||
| 27 | Kéo | 45 | cái | Kéo loại nhỡ | ||
| 28 | Tẩy | 45 | cái | Dùng tẩy bút chì thường | ||
| 29 | Thước kẻ 30cm | 45 | cái | Thước kẻ 30x3 cm, mêca màu trắng, loại Deli 6230 | ||
| 30 | Thước kẻ 1m | 20 | cái | Thước kẻ 100x5 cm, mêca màu trắng | ||
| 31 | Bút chì | 45 | cái | Bút chì thiên long loại 4B | ||
| 32 | Dao dọc giấy to | 45 | cái | Dao dọc thiên long loại FO-KN04 | ||
| 33 | Kẹp giấy bé | 20 | hộp | Loại kẹp bướm echo 15mm | ||
| 34 | Keo dán giấy | 42 | hộp | Loại keo dán thăng long hộp 30ml | ||
| 35 | Hộp đựng tài liệu Deli | 40 | cái | Hộp màu xanh, gáy rộng 5.5cm, làm bằng nhựa, có cài note | ||
| 36 | Ghim cài C62 bé | 46 | hộp | Ghim tam giác loại nhỏ | ||
| 37 | Thước dây | 11 | cái | Loại thước có dây vải, dài 50m | ||
| 38 | Giấy bóng mờ A4 | 8 | cuộn | Giấy mịn, trong suốt, định lượng 63gsm | ||
| 39 | Compa | 100 | cái | Loại Compa sắt bút chì gỗ 2B | ||
| 40 | Bút chỉ điện lazer | 15 | cái | Bút có lõi bằng đồng phủ nhựa bên ngoài, khoảng cách điều khiển trên 15m, dùng pin đũa 1AAA, màu đen, kích thước 1.4x11.9 cm có chức năng lật trang, lên xuống | ||
| 41 | Cặp sách | 30 | cái | Cặp da màu đen, có quai xách, mã khóa 3 số. | ||
| 42 | Máy tính Casio 14 số | 12 | cái | Máy tính Casio hiển thị 14 số màu đen, có các phím chức năng như %, căn bậc 2...Sử dụng pin tiểu, có dấu phẩy giữa 3 số. | ||
| 43 | Biển để bàn | 30 | cái | Biển làm bằng mê ca trong suốt, có đế là 1 khối 17x5.5x2cm, vát 4 cạnh. Mặt biển dùng tấm mê ca kích thước 15x8x1 cm được sẻ rãnh hàn keo chuyên dụng | ||
| 44 | Pin con thỏ | 80 | đôi | Dòng pin khô, pin đại có tham số 12PCS -1.5V | ||
| 45 | Đèn pin to | 102 | cái | Đèn led vỏ nhựa, kích thước 5x16cm, có nút điều khiển 3 chế độ, có chân cắm để sạc sau khi sử dụng | ||
| 46 | Đồng hồ bấm giây | 10 | cái | Vỏ bằng nhựa, Màn hình LCD hiển thị số to và rõ, có còi báo âm hiệu kích thước 65x60x18 màu đen sử dụng pin AG13, trọng lượng khoảng 80g | ||
| 47 | Cặp trình ký | 60 | cái | Cặp trình ký 2 mặt A4 màu xanh, làm bằng nhựa cứng, kích thước 32x22, hãng thiên long FO CB01 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi