Gói thầu: Thi công + lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210946350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Mắt tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210938759 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên từ NSNN, Quỹ PTHĐSN của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 08:32:00 đến ngày 2021-09-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 819,111,352 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng mà nhà thầu đã hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng mà nhà thầu đã hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng: Số lượng 01 người; Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng mà nhà thầu đã hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học xây dựng; có chứng chỉ an toàn lao động. Đã đảm nhiệm kỹ thuật thi công phần an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng mà nhà thầu đã hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã đảm nhiệm cán bộ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng mà nhà thầu đã hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Mắt tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công + lắp đặt thiết bị Lắp đặt trạm biến áp 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không thường xuyên từ NSNN, Quỹ PTHĐSN của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Phải có chứng chỉ năng lực hoạt động công trình công nghiệp III trở lên, Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế 2020 của cơ quan thuế |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Mắt Ninh Bình; Địa chỉ: Phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Mắt Ninh Bình; Địa chỉ: Phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Mắt Ninh Bình; Địa chỉ: Phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Mắt Ninh Bình; Địa chỉ: Phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Dựng Cột BTLT 12m: PC.I-12-9.0 (190) bằng cẩu + thủ công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | Cột |
| 2 | Tiếp địa cột RC2-1 - cột đầu cáp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | HT |
| 3 | Tiếp địa cột RC2-2 - cột đầu cáp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | HT |
| 4 | Xà đỡ chống sét van & cáp ngầm: XCSV+CCN+TCSV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì & chống sét: XSI+CSV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XPL-3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Ghế thao tác và giá đỡ ghế | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Thang trèo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Giá kẹp cáp: GKC1 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 10 | Lắp sứ đứng Polymel 24kV + ty + kẹp trên cột ly tâm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | Quả |
| 11 | Lắp sứ đứng VHĐ-24kV + ty trên cột ly tâm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | Quả |
| 12 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE2,5/HDPE-70/11 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30 | m |
| 13 | Dây đồng mềm M50 nối đất chống sét van | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | m |
| 14 | Ghip nhôm AC 25-240 mm2, 3BL | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 27 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng Cu-50mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | Cái |
| 17 | Chụp chống sét silicon | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 18 | Chụp cầu chì tự rơi silicon (xanh+đỏ+vàng) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 19 | Cầu chì tự rơi 100A-24kV-Polymer | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø130/100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 143 | m |
| 21 | Ống thép mạ kẽm D168 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | m |
| 22 | Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | Bộ |
| 23 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | Cái |
| 24 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x50-24kV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 157 | m |
| 25 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W 1x50-24kV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 68 | m |
| 26 | Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3x50mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 27 | Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 1x50mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 28 | Móng cột đơn ly tâm trung thế 12m: MT-12 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | móng |
| 29 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC2-1- cột đầu cáp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | vị trí |
| 30 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC2-2- cột đầu cáp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | vị trí |
| 31 | Hào cáp ngầm trung thế đoạn đi trên vỉa hè | Theo HSTK đã được phê duyệt | 120 | m |
| 32 | Hào cáp ngầm trung thế - đường bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15 | m |
| 33 | Hố cáp dự phòng + tấm đan nắp hố cáp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | hố |
| 34 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cò |
| 35 | Lắp đặt chống sét van 24kV-polimer trên cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | Bộ |
| B | Xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp trụ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | HT |
| 2 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | m |
| 3 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | m |
| 4 | Dây đồng mềm M50 nối đất trung tính và CS hạ thế MBA | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng Cu-50mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng Cu-120mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng Cu-185mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | Cái |
| 8 | Thanh cái đồng dẹt 40x4 dài 200mm (bọc cách điện V-X-Đ) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 9 | Thân trụ (tủ hạ thế nằm trong thân trụ)+hộp chụp cực MBA+ máng cáp trung thế, máng cáp hạ thế | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt thân trụ tôn 1,5-10mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng ngoài trời MBA - TL = 1.050kg | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA tôn 1,5-2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng ngoài trời- TL = 80kg | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt máng cáp trung thế tôn 1,5-2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng ngoài trời- TL = 40kg | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt máng cáp hạ thế tôn 1,5-2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng ngoài trời- TL = 30kg | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 14 | Biển báo an toàn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 15 | Biển báo tên trạm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 16 | Móng trụ đỡ MBA (trạm trụ) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | móng |
| 17 | Đào, đắp rãnh tiếp địa trạm biến áp-trụ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | vị trí |
| 18 | Lắp đặt MBA 250kVA-22/0,4kV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | Máy |
| 19 | Lắp đặt tủ phân phối hạ thế 600V-400A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | Tủ |
| C | Thiết bị và thí nghiệm trạm biến áp | |||
| 1 | Chống sét van 24kV- Polymer | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | máy |
| 3 | Tủ phân phối hợp bộ 600V-400A cho trạm trụ (2 lộ ra 250A) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Thí nghiệm đường dây trung áp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ ( 1 pha ) |
| 5 | Thí nghiệm TBA | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | Máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng mà nhà thầu đã hoàn thành | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng mà nhà thầu đã hoàn thành | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng: Số lượng 01 người; Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng mà nhà thầu đã hoàn thành | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học xây dựng; có chứng chỉ an toàn lao động. Đã đảm nhiệm kỹ thuật thi công phần an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng mà nhà thầu đã hoàn thành | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã đảm nhiệm cán bộ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng mà nhà thầu đã hoàn thành | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi