Gói thầu: Cung cấp vật tư, văn phòng phẩm và bảo hộ lao động
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210945155-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X264/Cục Quân khí |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, văn phòng phẩm và bảo hộ lao động |
| Số hiệu KHLCNT | 20210945074 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ ngành kỹ thuật năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 09:02:00 đến ngày 2021-09-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,512,200 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Xưởng X264/Cục Quân khí |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư, văn phòng phẩm và bảo hộ lao động Chi phí phục vụ sửa chữa 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nghiệp vụ ngành kỹ thuật năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giẻ lau Coton | 112 | Kg | Sản phẩm mới 100%, bằng sợi cotton. Không mục ải, xơ sợi. Kích thước tối thiểu (50x50)cm | ||
| 2 | Vải mộc khổ 1,2m | 149 | m | Mật độ sợi từ 220-250 sợi/10cm.Sản phẩm mới 100%, chưa qua sử dung, còn nguyên bao bì, nhãn mác | ||
| 3 | Bìa cứng | 40 | m2 | Sản phẩm mới 100%, bề mặt bóng, đẹp. Không nhăn, gãy gập. Kích thước tối thiểu (1x2)m, chiều dày sản phẩm = 5mm | ||
| 4 | Giấy tráng nến | 154 | Kg | Giấy đế được sản xuất từ bột giấy OCC chất lượng cao với tỉ lệ là 75/25; Không sử dụng keo chống thấm AKD, chất độn phụ gia trong quá trình sản xuất giấy đế. Giấy có khổ rộng ≥1m.Giấy có hàm lượng paraffin trên giấy ≥ 30 %; tính hút ẩm ≤ 30 g/m2 và pH nước chiết trong khoảng 6,5 ÷ 8,5.Sản phẩm mới 100%, chưa qua sử dung, còn nguyên bao bì, nhãn mác | ||
| 5 | Xà phòng Ô mô | 19 | Kg | Sản phẩm chính hãng, mới 100%, hạn sử dung lâu dài. | ||
| 6 | Phấn viết Mic | 10 | Hộp | Là loại phấn viết không bụi, màu trắng. Sản phẩm mới 100%, chưa qua sử dung, còn nguyên bao bì, nhãn mác. Mỗi hộp bao gói 10 viên | ||
| 7 | Bút bi | 32 | Cái | Mực xanh, đầu bi có đường kính từ 0,8-1mm.Sản phẩm mới 100%, chưa qua sử dung, còn nguyên bao bì, nhãn mác | ||
| 8 | Sổ A4 200 trang | 25 | Quyển | Sản phẩm mới 100%. Bìa bằng da màu đen. Giấy màu trắng, độ trắng từ 148-151 CIE. | ||
| 9 | Ép Plastic giấy A3 | 19 | Tờ | Sản phẩm mới 100%, bề mặt bóng đẹp, hai mặt plastic được ép chặt, không được phép hở, bóng khí. Nét chữ rõ ràng, sắc nét, không bị nhòe. | ||
| 10 | Găng tay sợi - VN | 111 | Đôi | Sản phẩm mới 100%, không mục ải, xơ sợi, không bị lỗi đường may. Đảm bảo đúng theo TCVN | ||
| 11 | Găng tay vải - VN | 86 | Đôi | Sản phẩm mới 100%, không mục ải, xơ sợi, không bị lỗi đường may. Đảm bảo đúng theo TCVN | ||
| 12 | Khẩu trang KT3 - VN | 117 | Cái | Sản phẩm mới 100%, không mục ải, xơ sợi, không bị lỗi đường may. Đảm bảo đúng theo TCVN | ||
| 13 | Giầy vải - VN | 28 | Đôi | Sản phẩm mới 100%, không mục ải, xơ sợi, không bị lỗi đường may. Đảm bảo đúng theo TCVN | ||
| 14 | Giầy vải trắng - VN | 6 | Đôi | Sản phẩm mới 100%, không mục ải, xơ sợi, không bị lỗi đường may. Đảm bảo đúng theo TCVN | ||
| 15 | Quần áo bảo hộ lao động - VN | 1 | Bộ | Sản phẩm mới 100%, không mục ải, xơ sợi, không bị lỗi đường may. Đảm bảo đúng theo TCVN | ||
| 16 | Kính bảo hộ lao động - VN | 6 | Cái | Sản phẩm mới 100%, không có các hiện tượng bị lỗi. Đảm bảo đúng theo TCVN | ||
| 17 | Ủng cao su - VN | 2 | Đôi | Sản phẩm mới 100%, không có các hiện tượng bị lỗi. Đảm bảo đúng theo TCVN | ||
| 18 | Găng tay cao su - VN | 3 | Đôi | Sản phẩm mới 100%, không có các hiện tượng bị lỗi. Đảm bảo đúng theo TCVN | ||
| 19 | Găng tay da - VN | 1 | Đôi | Sản phẩm mới 100%, không có các hiện tượng bị lỗi. Đảm bảo đúng theo TCVN | ||
| 20 | Găng tay mút - VN | 6 | Đôi | Sản phẩm mới 100%, không có các hiện tượng bị lỗi. Đảm bảo đúng theo TCVN | ||
| 21 | Găng tay chịu nhiệt - VN | 2 | Đôi | Sản phẩm mới 100%, không có các hiện tượng bị lỗi. Đảm bảo đúng theo TCVN | ||
| 22 | Khẩu trang phòng độc - VN | 31 | Cái | Khẩu trang phòng độc NT-306 hai phin lọc mới 100%. Bề mặt bóng đẹp, phin lọc không có hiện tượng bị hở, nứt. Sản phẩm được bao gói trong hộp cattong, bên ngoài ghi rõ xuất xứ, nhà phân phối, thông số kỹ thuật. | ||
| 23 | Áo Blu - VN | 4 | Cái | Sản phẩm mới 100%, không có các hiện tượng bị lỗi. Đảm bảo đúng theo TCVN | ||
| 24 | Bàn chải đánh răng | 10 | Cái | Chiều dài của đầu bàn chải dài 3 cm, rộng 1 cm, có 4 hàng lông, có từ 8-12 lông mỗi bó, loại lông mềm. Đầu bàn chải lượn góc từ 17-20 độ.Sản phẩm mới 100%, chưa qua sử dung, còn nguyên bao bì, nhãn mác | ||
| 25 | Dầu thực vật Neptuyn | 9 | Lít | Sản phẩm chính hãng, mới 100%. Hạn sử dụng tối thiểu 3 tháng | ||
| 26 | Mực in đen APEC | 18 | Kg | Là loại mực in sử dụng in ký hiệu trên lưới in, sản phẩm chính hãng, đúng ký hiệu, nhãn mác, còn nguyên niêm phong, hạn sử dụng lâu dài | ||
| 27 | Mực in trắng WEW | 8 | Kg | Là loại mực in sử dụng in ký hiệu trên lưới in, sản phẩm chính hãng, đúng ký hiệu, nhãn mác, còn nguyên niêm phong, hạn sử dụng lâu dài | ||
| 28 | Mực in laze Canon 2900 | 1 | Hộp | Sản phẩm chính hãng, mới 100%, điều kiện bảo hành theo đúng quy định của hãng. | ||
| 29 | Paraphin | 7 | Kg | Sản phẩm mới 100%, không ẩm, mốc. Được bao gói kín theo tiêu chuẩn | ||
| 30 | Túi PE 1 lớp (160x120)mm | 130 | Cái | Túi màu trắng, Chiều dày ≥200mic. Đường hàn phẳng, đều, kín, chắc chắn; bề mặt không có hiện tượng gấp nếp, bục, thủng. Sản phẩm mới 100%, chưa qua sử dung, còn nguyên bao bì, nhãn mác. | ||
| 31 | Giấy bóng mờ A4 | 3 | Gam | Sản phẩm mới 100%. Là loại giấy phục vụ in âm bản, giấy đảm bảo có độ bóng tốt, không ẩm. | ||
| 32 | Giấy trắng A4 | 11 | Gam | Kích thước: A4-70gsm; Màu trắng, độ trắng từ 148-151 CIE ; quy cách: 500 tờ/ream. Sản phẩm mới 100%, chưa qua sử dung, còn nguyên bao bì, nhãn mác. | ||
| 33 | Keo 502 | 8 | Hộp | Sản phẩm chính hãng, mới 100% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi