Gói thầu: Gói thầu số 12: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhị thứ, thiết bị thông tin và Scada cho TBA 500 kV Vân Phong (bao gồm lắp đặt và TNHC thiết bị thông tin, Scada)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210879973-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhị thứ, thiết bị thông tin và Scada cho TBA 500 kV Vân Phong (bao gồm lắp đặt và TNHC thiết bị thông tin, Scada) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210350726 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 15:03:00 đến ngày 2021-10-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 57,537,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) VTTB nhị thứ, thông tin cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên. - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 40.000.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 80.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. + Nhà sản xuất tủ Điều khiển bảo vệ, rơle phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu. + Thời gian khắc phục: - Đối với phần vật tư như cáp nhị thứ, cáp quang và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 30 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên. - Đối với tủ điều khiển bảo vệ và các hàng hóa còn lại: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhị thứ, thiết bị thông tin và Scada cho TBA 500 kV Vân Phong (bao gồm lắp đặt và TNHC thiết bị thông tin, Scada) Trạm biến áp 500 kV Vân Phong và đấu nối 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Như yêu cầu tại Chương Tiêu chuẩn đánh giá |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được cung cấp theo Hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Xuất xứ của hàng hoá: Nếu hàng hoá có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ do phòng Thương mại và công nghiệp hoặc cơ quan chức năng có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp, chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo, tờ khai hàng hoá nhập khẩu trước khi giao hàng và các tài liệu khác yêu cầu trong điều kiện cụ thể của hợp đồng - Các chứng nhận chất lượng của hàng hóa,... |
| E-CDNT 12.2 | - Hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá DDP tại chân công trình, trong đó bao gồm chi phí dỡ hàng và bảo hiểm dỡ hàng tại điểm đến; đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). - Ngoài các quy định nêu trên, tất cả các chi phí cho công tác thử nghiệm vật liệu, nghiệm thu hàng hóa tại nhà máy và cấp chứng thư đảm bảo chất lượng sản phẩm cho cả gói thầu phải bao gồm trong giá dự thầu. Địa điểm thực hiện dự án: TBA 500kV Vân Phong được xây dựng trên địa bàn thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà sản xuất trong việc sản xuất và cung cấp hàng hóa như yêu cầu tại Chương III; - Giấy chứng nhận từ người sử dụng xác nhận hàng hóa chào trong E-HSDT đã được đưa vào vận hành an toàn phù hợp với yêu cầu tại Chương III; - Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất. - Nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) phải nộp báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây nhất theo quy định tại Chương III. - Giấy chứng nhận ISO 9000 hoặc giấy chứng nhận tương đương khác đang còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm hàng hóa chào thầu - Trường hợp nhà thầu tham dự là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con kèm theo giấy ủy quyền hoặc thỏa thuận của công ty con. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa cung cấp với thời gian theo yêu cầu chương III. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu phải được chứng thực. Trong trường hợp Nhà thầu không kèm theo các tài liệu trên trong E-HSDT, Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ và cấp bổ sung trong quá trình đánh giá xét thầu. Các E-HSDT không đáp ứng các yêu cầu trên sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia. Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội; Sđt: 024 22204444; Fax: 024 22204455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung. Địa chỉ : 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng; Sđt: 0236 2221579; Fax: 0236 2220367 + Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia. Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội; Sđt: 024 22204444; Fax: 024 22204455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung. Địa chỉ : 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng; Sđt: 0236 2221579; Fax: 0236 2220367 + Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia. Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội; Sđt: 024 22204444; Fax: 024 22204455 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung. Địa chỉ : 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng; Sđt: 0236 2221579; Fax: 0236 2220367 + Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia. Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội; Sđt: 024 22204444; Fax: 024 22204455 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp hệ thống điều khiển máy tính, bao gồm các thiết bị: | HTMT | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 2 | Tủ bảo vệ, điều khiển, đo lường cho ngăn lộ tổng 500kV cho MBA 500/220/35kV, đặt trong nhà bayhousing | ĐKBV | 2 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 3 | Tủ bảo vệ, điều khiển, đo lường cho ngăn lộ máy cắt chung 500kV, đặt trong nhà bayhousing | ĐKBV | 2 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 4 | Tủ bảo vệ, điều khiển cho MBA 500/220/35kV-AT1, đặt trong nhà bayhousing | ĐKBV | 2 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 5 | Tủ bảo vệ, điều khiển cho MBA 500/220/35kV-AT2, đặt trong nhà bayhousing | ĐKBV | 2 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 6 | Tủ phân phối AC kèm bộ I/O unit giám sát theo dõi trạng thái làm việc cho các ngăn 500kV, điều khiển bảo vệ mức ngăn (bay housing) | I/O | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 7 | Tủ phân phối DC kèm bộ I/O unit giám sát theo dõi trạng thái làm việc cho các ngăn 500kV, điều khiển bảo vệ mức ngăn (bay housing) | I/O | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 8 | Tủ đấu dây ngoài trời (MK) dùng cho ngăn lộ 500kV, thiết bị trong 01 tủ: | MK | 4 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 9 | Tủ master 220kV và bảo vệ thanh cái 220kV, lắp đặt trong nhà bayhousing | ĐKBV | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 10 | Tủ bảo vệ, điều khiển, đo lường cho ngăn lộ tổng 220kV cho MBA 500/220/35kV, lắp đặt trong nhà bayhousing | ĐKBV | 2 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 11 | Tủ bảo vệ, điều khiển, đo lường cho đường dây 220kV (D01, D04, D05) đi 220kV Vân Phong, lắp đặt trong nhà bayhousing | ĐKBV | 3 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 12 | Tủ bảo vệ, điều khiển, đo lường cho đường dây 220kV (D02) đi 220kV Tuy Hoà, lắp đặt trong nhà bayhousing | ĐKBV | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 13 | Tủ bảo vệ, điều khiển, đo lường cho ngăn đường vòng 220kV, lắp đặt trong nhà bayhousing | ĐKBV | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 14 | Tủ bảo vệ, điều khiển, đo lường cho ngăn liên lạc 220kV, lắp đặt trong nhà bayhousing | ĐKBV | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 15 | Tủ phân phối AC kèm bộ I/O unit giám sát theo dõi trạng thái làm việc cho các ngăn 220kV, đặt trong nhà, điều khiển bảo vệ mức ngăn (bay housing): | I/O | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 16 | Tủ phân phối DC kèm bộ I/O unit giám sát theo dõi trạng thái làm việc cho các ngăn 220kV, đặt trong nhà, điều khiển bảo vệ mức ngăn (bay housing): | I/O | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 17 | Tủ đấu dây ngoài trời (MK) dùng cho ngăn lộ 220kV, thiết bị trong 01 tủ: | MK | 8 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 18 | Tủ định vị sự cố đường dây 220kV, đặt trong nhà điều khiển mức ngăn | FL | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 19 | Trọn bộ công tác điều chuyển relay 01 bộ F87L SEL411L và O/E tại ngăn 276 TBA 220kV Vân Phong về lắp đặt tại TBA 500kV Vân Phong hình thành tuyến 500Vân Phong- 275 Tuy Hòa; điều chuyển relay F87L mua mới lắp đặt tại ngăn 276 TBA 220kV Vân Phong hình thành tuyến 276 Vân Phong - 500kV Vân Phong | PK | 1 | Lô | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 20 | Tủ bảo vệ, điều khiển, đo lường cho ngăn lộ tổng 35kV cho MBA 500/220/35kV, lắp đặt trong nhà bayhousing | ĐKBV | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 21 | Tủ đấu dây ngoài trời (MK) dùng cho ngăn lộ 35kV, thiết bị trong 01 tủ | ĐKBV | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 22 | Cung cấp hệ thống đo đếm truyền số liệu, bao gồm các thiết bị | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | ||
| 23 | + Bộ chuyển đổi giao thức RS485/RS232 converter+ Bộ chuyển đổi giao thức RS485/Ethernet converter+ Ethernet Switch (kèm licence IPS/IDS). | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | ||
| 24 | Cáp thông tin UTP-CAT6 và các phụ kiện (phục vụ kết nối multidrop giữa các công tơ), cáp loại chống nhiễu: Loại 8 ruột. | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | ||
| 25 | Modem kết nối với hệ thống thông tin tại trạm:Router TCP IP/E1. | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | ||
| 26 | Bộ chống sét nguồn | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | ||
| 27 | Ống nhựa uPVC loại ruột gà D=20mm | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | ||
| 28 | Thiết bị mạng và phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh cho hệ thống truyền số liệu:- Thiết bị Ethernet Switch- Vật tư và Phụ kiện đấu nối . | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | ||
| 29 | Tủ điện tự dùng xoay chiều 380/220V (AC-1: Lộ tổng và phân đoạn), đặt trong nhà | AC | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 30 | Tủ điện tự dùng xoay chiều 380/220V (AC-2 & AC-3), đặt trong nhà | AC | 2 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 31 | Tủ điện tự dùng một chiều 220VDC (DC-1), đặt trong nhà | DC | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 32 | Tủ điện tự dùng một chiều 220VDC (DC-2), đặt trong nhà | DC | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 33 | Hệ thống giám sát chạm đất DC gồm: | DC-Online | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 34 | Ac-quy Niken Cadimium kiểu kín, dung lượng 500Ah (trong 5 giờ) | Accu | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 35 | Hệ thống giám sát chất lượng hệ thống accu online, kèm các phụ kiện lắp đặt, kết nối về hệ thống máy tính trung tâm. | Accu-online | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 36 | Bộ chỉnh lưu dùng để nạp ac-quy, điện áp làm việc đầu vào 380VAC, điện áp đầu ra 220VDC, dòng điện chỉnh lưu 150A. | BN | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 37 | Ổn áp loại 3 pha đặt trong nhà: Điện áp: 0.4± 2x2.5%/0.4kV, công suất 560kVA. Kèm toàn bộ các aptomat lộ tổng, lộ ra, các phụ kiện để lắp đặt trước khi vận hành. | OA | 1 | máy | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 38 | Cu/XLPE/PVC/1kV-1x400mm2 | 31542.0 | 1.650 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Cáp lực cho các lộ tổng, cấp nguồn |
| 39 | Cu/XLPE/PVC/Fr/1kV- 2x95mm2 | 31544.0 | 100 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Cáp lực cho các lộ tổng, cấp nguồn |
| 40 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC/1kV- (3x80+1x50)mm2 | CAP | 800 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Cho mạch cấp nguồn |
| 41 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC/1kV- (3x50+1x25)mm2 | CAP | 1.100 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Cho mạch cấp nguồn |
| 42 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC/Fr/1kV- 2x70mm2 | CAP | 700 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Cho mạch cấp nguồn |
| 43 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-S/1kV- 2x10mm2 | CAP | 3.050 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Cho mạch cấp nguồn |
| 44 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-S/1kV- 2x6mm2 | CAP | 650 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Cho mạch cấp nguồn |
| 45 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-S/1kV- 2x4mm2 | CAP | 13.500 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Cho mạch cấp nguồn |
| 46 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-S/1kV- 4x4mm2 | CAP | 50 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Cho mạch cấp nguồn |
| 47 | Cáp điều khiển hạ áp Cu/XLPE/PVC/Fr/1kV, Tiết diện 10x4mm2 | CAP | 3.750 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Mạch dòngMạch áp, mạch cắtMạch cắt, điều khiểnMạch tín hiệu, mạch điều khiển, chỉ thị, cảnh báo... |
| 48 | Cáp điều khiển hạ áp Cu/XLPE/PVC/Fr/1kV, Tiết diện 4x4mm2 | CAP | 6.250 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Mạch dòngMạch áp, mạch cắtMạch cắt, điều khiểnMạch tín hiệu, mạch điều khiển, chỉ thị, cảnh báo... |
| 49 | Cáp điều khiển hạ áp Cu/XLPE/PVC/Fr/1kV, Tiết diện 4x2,5mm2 | CAP | 7.250 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Mạch dòngMạch áp, mạch cắtMạch cắt, điều khiểnMạch tín hiệu, mạch điều khiển, chỉ thị, cảnh báo... |
| 50 | Cáp điều khiển hạ áp Cu/XLPE/PVC/Fr/1kV, Tiết diện 6x1,5mm2 | CAP | 370 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Mạch dòngMạch áp, mạch cắtMạch cắt, điều khiểnMạch tín hiệu, mạch điều khiển, chỉ thị, cảnh báo... |
| 51 | Cáp điều khiển hạ áp Cu/XLPE/PVC/Fr/1kV, Tiết diện 7x1,5mm2 | CAP | 2.350 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Mạch dòngMạch áp, mạch cắtMạch cắt, điều khiểnMạch tín hiệu, mạch điều khiển, chỉ thị, cảnh báo... |
| 52 | Cáp điều khiển hạ áp Cu/XLPE/PVC/Fr/1kV, Tiết diện 7x2,5mm2 | CAP | 3.500 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Mạch dòngMạch áp, mạch cắtMạch cắt, điều khiểnMạch tín hiệu, mạch điều khiển, chỉ thị, cảnh báo... |
| 53 | Cáp điều khiển hạ áp Cu/XLPE/PVC/Fr/1kV, Tiết diện 12x2,5mm2 | CAP | 4.860 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Mạch dòngMạch áp, mạch cắtMạch cắt, điều khiểnMạch tín hiệu, mạch điều khiển, chỉ thị, cảnh báo... |
| 54 | Cáp điều khiển hạ áp Cu/XLPE/PVC/Fr/1kV, Tiết diện 12x1,5mm2 | CAP | 3.650 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Mạch dòngMạch áp, mạch cắtMạch cắt, điều khiểnMạch tín hiệu, mạch điều khiển, chỉ thị, cảnh báo... |
| 55 | Cáp điều khiển hạ áp Cu/XLPE/PVC/Fr/1kV, Tiết diện 14x2,5mm2 | CAP | 350 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Mạch dòngMạch áp, mạch cắtMạch cắt, điều khiểnMạch tín hiệu, mạch điều khiển, chỉ thị, cảnh báo... |
| 56 | Cáp điều khiển hạ áp Cu/XLPE/PVC/Fr/1kV, Tiết diện 15x1,5mm2 | CAP | 4.000 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Mạch dòngMạch áp, mạch cắtMạch cắt, điều khiểnMạch tín hiệu, mạch điều khiển, chỉ thị, cảnh báo... |
| 57 | Cáp điều khiển hạ áp Cu/XLPE/PVC/Fr/1kV, Tiết diện 19x1,5mm2 | CAP | 21.850 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Mạch dòngMạch áp, mạch cắtMạch cắt, điều khiểnMạch tín hiệu, mạch điều khiển, chỉ thị, cảnh báo... |
| 58 | Cáp điều khiển hạ áp Cu/XLPE/PVC/Fr/1kV, Tiết diện 20x2,5mm2 | CAP | 650 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Mạch dòngMạch áp, mạch cắtMạch cắt, điều khiểnMạch tín hiệu, mạch điều khiển, chỉ thị, cảnh báo... |
| 59 | Phụ kiện đấu nối cáp | PK | 1 | Lô | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 60 | Cáp quang và phụ kiện đấu nối cáp | CQ | 1 | Lô | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 61 | Thiết bị thông tin quang STM-16/ADM | STM | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 62 | Thiết bị thông tin quang STM-4/ADM | STM | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 63 | Thiết bị ghép nối Rơle bảo vệ | TS | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 64 | Cáp quang Non-metallic loại đơn mode: | CQ | 500 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 65 | Hộp đầu cuối cáp quang với giá đỡ ODF 1x24 | HN | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 66 | Dây nhảy quang | DNQ | 16 | Sợi | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 67 | Tủ giá 19" kèm phiến đấu dây MDF&DDF | TTT | 4 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 68 | Tủ nguồn 48VDC | DC | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 69 | Tổ accu 48V/400Ah: | Accu | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 70 | Thiết bị Media Converter | TBTT | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 71 | Thiết bị Media Converter | TBTT | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 72 | Thiết bị Firewall | TBTT | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 73 | Thiết bị Router | TBTT | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 74 | Thiết bị Switch Layer 2 | TBTT | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 75 | Điện thoại IP | TBTT | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 76 | Cáp thông tin, cáp mạng, cáp kết nối rơ le bảo vệ, cáp tiếp địa, cáp đấu nối hệ thống nguồn, kẹp cực tiếp địa các loại, đầu cốt các loại, hàng kẹp các loại, bu lon, đai giữ cáp, giá đỡ, ống luồn cáp và phụ kiện đấu nối hoàn thiện hệ thống... | 1 | Lô | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | ||
| 77 | Module quang: | TBTT | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 78 | Module quang: | TBTT | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 79 | Thiết bị ghép nối Rơle bảo vệ | TS | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 80 | Cáp quang Non-metallic loại đơn mode: | CQ | 400 | m | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 81 | Hộp đầu cuối cáp quang với giá đỡ ODF 1x24 | HN | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 82 | Dây nhảy quang | DNQ | 14 | Sợi | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 83 | Tủ giá 19" kèm phiến đấu dây MDF&DDF | TTT | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | |
| 84 | Cáp thông tin, cáp mạng, cáp kết nối rơ le bảo vệ, cáp tiếp địa, cáp đấu nối hệ thống nguồn, kẹp cực tiếp địa các loại, đầu cốt các loại, hàng kẹp các loại, bu lon, đai giữ cáp, giá đỡ và phụ kiện đấu nối hoàn thiện hệ thống... | PK | 1 | Lô | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) VTTB nhị thứ, thông tin cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 500kV trở lên. - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 40.000.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 80.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. + Nhà sản xuất tủ Điều khiển bảo vệ, rơle phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu. + Thời gian khắc phục: - Đối với phần vật tư như cáp nhị thứ, cáp quang và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 30 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên. - Đối với tủ điều khiển bảo vệ và các hàng hóa còn lại: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi