Gói thầu: Thiết bị mạng (VT-431 21-CNTT (L.T.Ngọc))
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210946299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Thiết bị mạng (VT-431 21-CNTT (L.T.Ngọc)) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210946297 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Lô 09-1 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 08:57:00 đến ngày 2021-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,493,567,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.74035125E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất, quy mô ( cung cấp và lắp đặt thiết bị/ hệ thống CNTT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.145.497.250 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.290.994.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: theo YCKT |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị mạng (VT-431 21-CNTT (L.T.Ngọc)) Thiết bị mạng (VT-431/21-CNTT (L.T.Ngọc)) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Lô 09-1 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo đảm dự thầu, tài liệu kỹ thuật liên quan, các hợp đồng cung cấp hàng hóa, báo cáo tài chính 3 năm gần nhất |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo YCKT |
| E-CDNT 12.2 | theo YCKT |
| E-CDNT 14.3 | theo YCKT |
| E-CDNT 15.2 | Theo YCKT của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro
105 Lê Lợi, P. Thắng Nhì, TP. Vũng Tàu, BR-VT
Tel: 0254.3839871
Fax: 0254.3839857 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quỳnh Lâm - Tổng giám đốc Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro 105 Lê Lợi, P. Thắng Nhì, TP. Vũng Tàu, BR-VT Tel: 0254.3839871 Fax: 0254.3839857 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro 105 Lê Lợi, P. Thắng Nhì, TP. Vũng Tàu, BR-VT Tel: 0254.3839871 Fax: 0254.3839857 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Quỳnh Lâm - Tổng giám đốc Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro 105 Lê Lợi, P. Thắng Nhì, TP. Vũng Tàu, BR-VT Tel: 0254.3839871 Fax: 0254.3839857 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Access Switch 1Gbps | 35 | Bộ | Cisco Business 350 Series Managed Switches hoặc tương đương - CBS350-24T-4G: 24 x 10/100/1000 ports; 4 Gigabit SFP; -CPU: 800 MHz ARM, Flash: 256 MB, DRAM: 512 MB; Performance: -Capacity in Millions of Packets per Second (mpps) (64- byte packets): 41.66; Switching Capacity in Gigabits per Second (Gbps): 56. | ||
| 2 | SFP Transceiver | 1 | Bộ | SFP Transceiver -35 bộ SFP 1000Base-LX Gigabit Ethernet Optics, SM 1310nm, tương thích với thiết bị chuyển mạch mạng mục 1 (Access Switch 1Gbps); -35 bộ SFP 1000Base-LX Gigabit Ethernet Optics, SM 1310nm, tương thích Cisco GLC-LH-SM; -20 bộ SFP 10GBase-LR/LW, 1310nm DFB-LD, SMF 10km, w/DDM, tương thích với thiết bị chuyển mạch mạng mục 3 (Access Switch 10Gbps uplink); -60 bộ SFP 1000Base-SX Gigabit Ethernet Optics, MM 850nm 550m, LC, DDM, tương thích với thiết bị chuyển mạch mạng mục 6 (Core Switch 10Gbps); -15 bộ 1.25G SFP-T, Active Copper, RJ45 Cat.5 100m, tương thích với thiết bị chuyển mạch mạng mục 6 (Core Switch 10Gbps); -20 bộ SFP+ 10GBase-SR/SW, 850nm VCSEL, MMF OM3 300m, LC, DDM, tương thích với thiết bị chuyển mạch mạng mục 6 (Core Switch 10Gbps). | ||
| 3 | Access Switch (10Gbps uplink) | 5 | Bộ | Cisco Catalyst 1000 Series hoặc tương đương - C1000-24T-4X-L: 24 x Gigabit Ethernet + 4 x SFP+; -CPU: ARM v7 800 MHz, Flash: 256 MB, DRAM: 512 MB; - Performance: Forwarding bandwidth: 64 Gbps; Forwarding rate (64-byte L3 packets): 95.23 Mpps; Switching bandwidth (Gbps): 128. | ||
| 4 | WI-FI / Wireless Access Points | 65 | Bộ | Thiết bị Wifi Aruba AP-505 (RW) Unified AP (hỗ trợ Virtual controller trên IAP) hoặc tương đương -Aruba AP-505 (RW) Unified AP; -AP-POE-ATSR 1P SR 802.3at 30W Midspan; -PC-AC-EC Continental European/Schuko AC Power Cord; -Có khả năng hoạt động độc lập không cần controller; -Có thể được quản lý và điều khiển bằng controller cứng, ảo hóa hoặc on-cloud; -Hỗ trợ tần số 2,4Ghz và 5Ghz -Hỗ trợ các chuẩn a/b/g/b/ac/ax; -Hỗ trợ 2x2 MIMO; -Hỗ trợ các kiểu kết nối hỗ trợ IoT: BLE, ZigBee; 3 years Partner-Branded NBD Support SVC; - Aruba AP support. | ||
| 5 | Virtual Wireless controller | 1 | Bộ | Controller Wifi ảo hóa (Quản lý các AP mục 3) -Aruba MC-VA-250 (RW) Controller 250 AP E-LTU; -Aruba LIC-AP Controller per AP Capacity License E- LTU (65 licenses); -License bổ sung có thể mua theo số lượng AP; -Có khả năng tự động tối ưu RF; -Hỗ trợ công nghệ Clientmatch có thể giúp tối ưu việc roaming giúp thiết bị người dùng chọn AP có khả năng phục vụ tốt nhất và nhóm các thiết bị hỗ trợ wi-fi 6 để trải nghiệm tính năng multi MIMO; -3 years Partner-Branded NBD Support SVC; - Aruba MC-AV Cntlr E-LTU support (Bao gồm cài đặt, cấu hình và tích hợp vào hệ thống mạng hiện có của Vietsovpetro). | ||
| 6 | Core switch 10Gbps | 3 | Bộ | Core Switch 10Gbps QFX5110-48S-AFO-T -Product Type: Layer 3 Switch; -Description: 48 SFP+ and 4 QSFP28, Front to Back AC; -Features & Specification: +Form Factor: Fixed 1 U access/leaf +1.8 GHz quad-core Intel CPU with 16 GB memory and 64 GB SSD storage; + Port densities: 48 x 10GbE, 4 x 40/100GbE; +Switching capacity: 1.76 Tbps/1.32 Bpps; +Latency: 550 nanoseconds ; +Automation capalities: Support for Python and zero touch provisioning (ZTP); + Overlay Management and Protocols: Contrail Networking, VMware NSX L2 & L3 Gateway, VXLAN OVSDB, EVPN-VXLAN; +Software modularity, with process modules running independently in their own protected memory space and with the ability to do process restarts; . +Uninterrupted routing and forwarding, with features such as nonstop active routing (NSR) and nonstop bridging (NSB). +Commit and rollback functionality that ensures error- free network configurations; +A powerful set of scripts for on-box problem detection,reporting, and resolution; +Advanced OS features: BGP add-path, MPLS, L3 VPN, and IPv6 6PE; -03 years Next Day Hardware and Software support; -02 bộ: QSFP+ 40GBase-LR4, 1310nm CWDM, SMF 10km, LC, DDM (Bao gồm lắp đặt, cài đặt, cấu hình và tích hợp vào hệ thống mạng hiện có của Vietsovpetro). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.74035125E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất, quy mô ( cung cấp và lắp đặt thiết bị/ hệ thống CNTT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.145.497.250 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.290.994.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: theo YCKT | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi