Gói thầu: Xây dựng nền và mặt đường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210942728-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
Tên gói thầu Xây dựng nền và mặt đường
Số hiệu KHLCNT 20210930046
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước do Huyện quản lý và phân bổ năm 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 17:11:00 đến ngày 2021-09-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,698,957,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.455E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(3) trong vòng 03 năm trở lại đây (năm 2018, 2019, 2020): N = 01 hợp đồng; V ≥ 6,8 tỷ đồng; X ≥ 6,8 tỷ đồng.Công trình giao thông hoặc thuỷ lợi, cấp IV, nhóm C.Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hoàn thiện đê bao: Có thi công đường giao thông mặt đường cán đá láng nhựa có quy mô thi công xây dựng mới tương tự gói thầu đang xét trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định,+ Xác nhận Chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp (phụ trách kỹ thuật trực tiếp) từ 02 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định,+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp chuyên ngành giao thông trở lên, đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông (thi công đường) tối thiểu là 03 năm tính đến ngày mở thầu. Đã làm đội trưởng ≥ 02 công trình tương tự. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp.+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Đã hoàn thành khoá học đào tạo nghề do một tổ chức có chức năng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo (kinh nghiệm từ 01 năm trở lên tính từ ngày cấp giấy đối với 15 công nhân có tay nghề) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 60CV đến 110CV. Có kèm theo giấy đăng ký và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8m3. Có kèm theo giấy đăng ký và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng từ 8,5T đến 10,0T. Có kèm theo giấy đăng ký và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng từ 12,0T đến 16,0T. Có kèm theo giấy đăng ký và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng từ 16,0T đến 25,0T. Có kèm theo giấy đăng ký và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 2,5 tấn đến 8,0 tấn. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy tưới nhựa + thiết bị nấu
- Đặc điểm thiết bị Của nhà sản xuất hoặc tự chế tạo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng chở từ 100 tấn đến 300T. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
E-CDNT 1.2 Xây dựng nền và mặt đường
Đường cặp kênh Xẻo Sình (đoạn An Bình - ĐT846 - ĐT857) - (giai đoạn 1)
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước do Huyện quản lý và phân bổ năm 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh, Số 02, đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Diện thoại: 02773821721
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sao Việt; địa chỉ: Số 666, Quốc lộ 30, xã Mỹ Tân, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Cầu Đường Bộ Cao Lãnh. Địa chỉ: Số 510, ấp Hòa Dân, Xã Nhị Mỹ, Huyện Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lãnh. Địa chỉ: Số 02, đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT; thẩm định, đáng giá E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh, Số 02, đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Diện thoại: 02773821721


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh, Số 02, đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Diện thoại: 02773821721
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu Chương V118,47100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp Int109,322100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (đào lòng phần đất đắp lề còn thiếu)nt20,995100m3
4Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9nt37,222100m3
5Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95nt109,4873100m3
6Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmnt178,9853100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint34,2958100m3
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmnt249,0475100m2
9Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,5kg/m2nt249,0475100m2
10Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 4,5m -đất cấp I (phần ngập đất)nt304,836100m
11Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 4,5m -đất cấp I (phần không ngập đất)nt56,154100m
12Cung cấp cừ tràm giằngnt1.146m
13Cung cấp thép buộc D6mmnt144,078kg
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,222100m3
15Đắp đất hoàn trảnt0,148100m3
16Lắp dựng cốt thép mối nối cống, ĐK = 6mmnt0,0125tấn
17Ván khuôn mối nối cốngnt0,0571100m2
18Bê tông mối nối cống M200, đá 1x2nt0,5212m3
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mmnt51 đoạn ống
20Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 4,5m -đất cấp I (phần ngập đất)nt14,896100m
21Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 4,5m -đất cấp I (phần không ngập đất)nt2,744100m
22Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 6m -đất cấp I (phần ngập đất)nt2,9100m
23Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 6m -đất cấp I (phần không ngập đất)nt0,58100m
24Cung cấp cừ tràm giằngnt56m
25Cung cấp thép buộc D6mmnt12,876kg
26Cung cấp mủ sọcnt28m2
27Ván khuôn mặt cốngnt0,1042100m2
28Bê tông mặt cống M300, đá 1x2nt2,9058m3
29Lắp dựng cốt thép mặt cống, ĐK = 6mmnt0,0146tấn
30Lắp dựng cốt thép mặt cống, ĐK = 8mmnt0,2811tấn
31Lắp dựng cốt thép mặt cống, ĐK = 14mmnt0,0556tấn
32Gia công lan cannt0,0794tấn
33Lắp dựng lan can sắtnt5,8m2
34Lắp đặt cột và biển báo phản quang trònnt1cái
35Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giácnt3cái
36Cung cấp trụ đỡ biển báont4cột
37Cung cấp biển báo phản quang trònnt1cái
38Cung cấp biển báo phản quang tam giácnt3cái
39Bê tông móng cọc tiêu, M200, đá 1x2nt9,9688m3
40Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2nt145cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.455E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(3) trong vòng 03 năm trở lại đây (năm 2018, 2019, 2020): N = 01 hợp đồng; V ≥ 6,8 tỷ đồng; X ≥ 6,8 tỷ đồng.Công trình giao thông hoặc thuỷ lợi, cấp IV, nhóm C.Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hoàn thiện đê bao: Có thi công đường giao thông mặt đường cán đá láng nhựa có quy mô thi công xây dựng mới tương tự gói thầu đang xét trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định,+ Xác nhận Chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp 1 Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp (phụ trách kỹ thuật trực tiếp) từ 02 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định,+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện33
3 Đội trưởng 1 Có bằng trung cấp chuyên ngành giao thông trở lên, đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông (thi công đường) tối thiểu là 03 năm tính đến ngày mở thầu. Đã làm đội trưởng ≥ 02 công trình tương tự. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp.+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định33
4 Công nhân 15 Đã hoàn thành khoá học đào tạo nghề do một tổ chức có chức năng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo (kinh nghiệm từ 01 năm trở lên tính từ ngày cấp giấy đối với 15 công nhân có tay nghề) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Công suất từ 60CV đến 110CV. Có kèm theo giấy đăng ký và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực2
2 Máy đào bánh xích Dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8m3. Có kèm theo giấy đăng ký và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực2
3 Đầm bánh thép Trọng lượng từ 8,5T đến 10,0T. Có kèm theo giấy đăng ký và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực3
4 Đầm bánh hơi Trọng lượng từ 12,0T đến 16,0T. Có kèm theo giấy đăng ký và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực1
5 Lu rung Trọng lượng từ 16,0T đến 25,0T. Có kèm theo giấy đăng ký và kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực1
6 Ô tô tự đổ Tải trọng từ 2,5 tấn đến 8,0 tấn. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực2
7 Máy tưới nhựa + thiết bị nấu Của nhà sản xuất hoặc tự chế tạo2
8 Sà lan Tải trọng chở từ 100 tấn đến 300T. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực2
9 Thiết bị bơm cát Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực2
10 Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->