Gói thầu: Gói thầu Mua sắm đồ dùng, lắp đặt công trình Mua sắm đồ dùng, trang thiết bị của Trường Mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở Năng Khả, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210946226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu Mua sắm đồ dùng, lắp đặt công trình Mua sắm đồ dùng, trang thiết bị của Trường Mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở Năng Khả, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210782019 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối trong ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 09:12:00 đến ngày 2021-09-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,910,536,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.865804E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7316E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng mua sắm thiết bị công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình đó (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.337.375.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.674.750.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có nhà xưởng sản xuất, hoặc kho thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu là chủ sở hữu thì phải chứng minh bằng bản sao y sổ đỏ, nếu là đi thuê thì nhà thầu phải cung cấp được bản sao hợp đồng thuê, hóa đơn thuê và bản sao y sổ đỏ của bên cho thuê (nhà thầu kèm theo tài liệu báo cáo các thông tin về địa chỉ của xưởng sản xuất hoặc kho). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phục trách quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp ĐH ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Điện - Điện tử.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ- Có bằng cấp chứng minh, có xác nhận của chủ đầutư về công việc tương tự của hợp đồng tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: Đủ 60 tháng (Tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đủ 60 tháng (Tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp)(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp ĐH ngành công nghệ thông tin hoặctin học, Điện - Điện tử.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ- Có bằng cấp chứng minh, có xác nhận của chủ đầu về công việc tương tự của hợp đồng tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: Đủ 36 tháng (Tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đủ 36 tháng (Tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp) (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt và bảo trì |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng, Trung cấp, Kỹ thuật viên hoặc công nhân kỹ thuật ngành CNTT hoặc Tin học, Điện - Điện tử.- Có bằng cấp chứng minh, có xác nhận của chủ đầu về công việc tương tự của hợp đồng tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: Đủ 24 tháng (Tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Mua sắm đồ dùng, lắp đặt công trình Mua sắm đồ dùng, trang thiết bị của Trường Mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở Năng Khả, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang Mua sắm đồ dùng, trang thiết bị của Trường Mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở Năng Khả, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn cân đối trong ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản chính hoặc được chứng thực); |
| E-CDNT 10.2(c) | Cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa chính như các thiết bị bàn, ghế, tivi, loa, đài và các thiết bị điện khác. Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực giấy chứng nhận chất lượng (CQ). Trong trường hợp nhập khẩu: bản gốc và bản sao được chứng thực giấy chứng nhận xuất sử (CO), giấy xác nhận thông số kỹ thuật của hãng sản xuất |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cam kết về việc: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện Cung cấp, lắp đặt, bảo hành thiết bị nhà thầu chào thầu cho dự án. + Nhà thầu có chế độ bảo hành thiết bị ≥ 12 tháng hoặc theo quy định của nhà sản xuất, lấy thời gian nào lớn hơn + Nhà thầu đưa ra được chế độ bảo hành tốt, đáng tin cậy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang). Địa chỉ: Thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073.864878. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Na Hang. Địa chỉ: Tổ dân phố 4, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Na Hang. Địa chỉ: Tổ dân phố 4, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn phòng hội đồng | 1 | Bộ | Gồm 01 bàn chất liệu gỗ MDF sơn phủ PU, kích thước 5000x1600x750mm; và 04 bàn kê dãy ngoài chất liệu gỗ MDF sơn phủ PU,kích thước 1800x550x750mmXuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Trường Mầm non Năng Khả | |
| 2 | Ghế phòng hội đồng | 40 | Cái | Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ. Tựa có 1 nan bản rộng. Kích thước: (W430xD520xH1055)mmXuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Trường Mầm non Năng Khả | |
| 3 | Tivi 55 inch kèm giá treo và cáp HDMI | 5 | Cái | Tivi 55 inch kèm giá treo và cáp HDMI:- Loại Tivi: Smart Tivi- Kích thước màn hình: 55 inch- Độ phân giải: UHD 4K 3840 x 2160 Pixels- Tần số quét: 60 Hz- Smart Tivi: Có- Công nghệ xử lí hình ảnh: HDR, Micro - Dimming, Wide Color Gamut- Công nghệ âm thanh: Dolby Digital- Tổng công suất loa: 16 W- Cổng WiFi: Có- Cổng Internet (LAN): Có- Cổng HDMI: Có- Cổng AV in (Composite / Component): Có- Cổng AV out: Có- Cổng VGA (RGB / D-Sub): Có- Cổng USB: 2 cổng- Chia sẻ thông minh: Chromecast- Hệ điều hành - Giao diện: Android P (9.0)- Trình duyệt web: Có- Kèm theo giá treo và dây HDMIXuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Trường Mầm non Năng Khả | |
| 4 | Bàn làm việc phòng hiệu trưởng | 1 | Cái | Chất liệu gỗ MDF, sơn phủ PU màu nho. Kích thước: (1600x 800 x 760)mmXuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Trường Mầm non Năng Khả | |
| 5 | Ghế làm việc phòng hiệu trưởng | 1 | Cái | Ghế xoay lưng cao.Tay vịn nhựa bọc da, kích thước: W645 x D715 x H(1095-1220)mmXuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Trường Mầm non Năng Khả | |
| 6 | Bàn làm việc phòng Phó hiệu trưởng | 2 | Cái | Chất liệu gỗ MDF, sơn phủ PU màu nho. Kích thước: (1600x 800 x 760)mm Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Trường Mầm non Năng Khả | |
| 7 | Ghế làm việc phòng Phó hiệu trưởng | 2 | Cái | Ghế xoay lưng cao.Tay vịn nhựa bọc da, kích thước: W645 x D715 x H(1095-1220)mmXuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Trường Mầm non Năng Khả | |
| 8 | Bàn trộn liền công suất | 1 | cái | Công suất ra loa: 250W /kênh- Dải tần Hz : 50KHz – 20kHz- Hệ số méo hoà âm toàn phần TDH: 0.1%-Tỉ số tín hiệu / tạp âm S/N dB : 101 - Trở kháng 8 ohm- 12 Đường Micro riêng biệt- Tích hợp Equalizer cao cấp- Kết Nối USB, máy tính- Chế độ effect kỹ thuật số 16 chương trình (hoặc tương đương) | Trường Mầm non Năng Khả | |
| 9 | Loa | 1 | Bộ | Điện Cấu hình: Full Range / Bi – ampLF Kích thước điều khiển ; 1 x 15“HF Kích thước điều khiển : 2.8“Công suất 800w / 1600w/ 3200w (Liên tục / Chương trình / Đỉnh)Trở kháng: 8 OhmsDải tần số : 41Hz – 20kHz ( -10dB ) , 55Hz – 20kHz ( +/- 3dB )Góc phủ 70° x 70°Đỉnh SPL tối đa : 96dB ( 1W / 1M ) , 131dB SPL ĐỉnhBass loa venuraTreble loa venuraEnclosure Chất liệu : Multi -ply Birch / PoplarGắn chọn Floor,FlyĐầu vào : 2 x SpeakonKết quả đầu ra : Không có đầu ra (hoặc tương đương) | Trường Mầm non Năng Khả | |
| 10 | Micro không dây | 1 | Bộ | Khoảng cách kênh 250KHz Ổn định tần số ± 0,005% Phạm vi hoạt động 100dB Độ lệch đỉnh ± 45KHz Phản ứng âm thanh 80Hz – 18KHz (± 3dB) SNR: Toàn diện SNR >105 dB Biến dạng toàn diện ≤ 0,5% Nhiệt độ hoạt động -10oC - 40oC Số kênh du dương 100 x 2Tần số ổn định cộng hoặc trừ 10 PPMĐộ nhậy bộ nhận : - 95 - - 95 DBM (hoặc tương đương) | Trường Mầm non Năng Khả | |
| 11 | Đàn Organ | 1 | Cái | Đàn organ YamahaHãng sản xuất: Yamaha622 tiếng (Voices) chất lượng cao cùng với cách lấy mẫu tốt hơnBàn phím cảm ứng lực (Touch-sensitive) cùng với 48 âm polyphonyHiệu ứng DSP hoàn toàn mới và 11 Tiếng nhạc Super Articulation Lite205 kiểu nhạc đệm đi kèm26 loại hợp âm Harmony150 loại hợp âm ArpeggioTính năng tự học "Keys to Success" với các chế độ khác nhauChức năng "Duo Mode" chia nửa bàn phímCó sẵn sách Easy Song Book để tải xuốngKết nối USB TO HOST (hoặc tương đương) | Đồ dùng và thiết bị lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 12 | Giá để đồ chơi và học liệu | 6 | Cái | Vật liệu bằng gỗ MDF dày 15mm, phủ melamin, nhiều màu sắc, hậu MDF dày 9mm phun sơn trang trí. Giá được thiết kế nhiều mẫu hình khác nhau, có các ngăn để đồ dùng, đồ chơi và học liệu. Đảm bảo chắc chắn, thẩm mĩ phù hợp các nhóm học và chơi. Có bánh xe dẩy (hoặc tương đương) | Đồ dùng và thiết bị lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 13 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 8 | Cái | Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng cho trẻ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn dành cho trẻ em.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 14 | Mô hình hàm răng | 4 | Cái | Bằng nhựa chất lượng cao, không độc hại, màu sắc phù hợp thực tế đảm bảo chắc chắn an toàn. Kích thước (70x90x55)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 15 | Vòng thể dục to | 30 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, đường kính ống 24mm, đường kính vòng 600mm, gồm 6 đoạn lắp đặt thành vòng tròn, tháo lắp thuận tiện, tạo kỹ năng tư duy và vận động các cơ tay. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 16 | Gậy thể dục to | 30 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn, đường kính 24mm, dài 500mm. Đảm bảo chắc chắn an toàn khi sử dụng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 17 | Cột ném bóng | 4 | Cái | Vật liệu bằng thép sơn tĩnh điện có chân đế chắc chắn bằng nhựa hình tròn, rộng Φ400mm, chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 18 | Vòng thể dục nhỏ | 30 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, đường kính ống 24mm, đường kính vòng 300mm, gồm 5 đoạn lắp đặt thành vòng tròn, tháo lắp thuận tiện, tạo kỹ năng tư duy và vận động các cơ tay. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 19 | Gậy thể dục nhỏ | 29 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn, đường kính 24mm, dài 300mm. Đảm bảo chắc chắn an toàn khi sử dụng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 20 | Trống da | 2 | Cái | Vật liệu bằng gỗ bọc da, đường kính khoảng 150mm, cò dùi trống. Đảm bảo chắc chắn và an toàn cho trẻ.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 21 | Cổng chui | 6 | Cái | Cung chui sắtkích thước 500x500 (mm). Chân đế rộng 200 (mm)Vật liệu bằng sắt Ø16, uốn kiểu chữ U, chân được bịt cao su đảm bảo chắc chắn, an toàn.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 22 | Bóng nhỏ | 50 | Quả | Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 80mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 23 | Bóng to | 10 | Quả | Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 150mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 24 | Nguyên liệu để đan tết | 2 | Kg | Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, Gồm khoảng 50 giỏ nhựa/ bộ nhiều mầu dùng để học đan tết. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 25 | Bộ dinh dưỡng 1 | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa không độc hại, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Gồm 10 loại: bắp cải (100x75)mm, su hào (120x85)mm, cà rốt (170x43)mm, mướp đắng (150x45)mm, khoai tây (52x57)mm, cá tím tròn (83x70)mm, ngô bao tử (70x15)mm, súp lơ(105x85), đậu bắp (140x17)mm, bí đao (160x60)mm được đặt trong rổ nhựa và túi lưới. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 26 | Bộ dinh dưỡng 2 | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa không độc hại, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Gồm 10 loại: cải trắng (160x60)mm, cà chua (67x75)mm, dưa chuột (142x43)mm, củ cải trắng (170x43)mm, đậu quả (120x13)mm, su su (105x60)mm, cà tím dài (160x44)mm, gấc (110x95)mm, bắp cải thảo (145x82)mm, mướp (240x40) được đặt trong rổ nhựa và túi lưới. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 27 | Bộ dinh dưỡng 3 | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa không độc hại, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Gồm 10 loại: ngô bắp (170x58)mm, khoai lang (142x45)mm, củ: sắn (163x40)mm, củ tỏi (67x63)mm, củ gừng (120x60)mm, quả: chanh (45x47)mm, ớt (80x20)mm, bí ngô (130x95)mm, trứng gà (52x39)mm, trứng vịt (58x41)mm, quả me (95x20)mm được đặt trong rổ nhựa và túi lưới. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 28 | Bộ dinh dưỡng 4 | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa không độc hại, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Gồm 6 loại: 02 bánh dày (Ø58mm, dày 20mm), 01 bánh nướng (80x80x45)mm, 01 bánh dẻo (80x80x45)mm. 06 giò (45x45x20)mm, 06 chả (50x30x13)mm, 01 gà quay (88x54x45)mm, bánh mì 110x45x30)mm, được đặt trong rổ nhựa và túi lưới. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 29 | Hàng rào lắp ghép lớn | 3 | Túi | Bằng nhựa PP, kích thước (350x400)mm, gồm các nan lắp ghép với nhau thành 1 tấm, gồm 4 thanh đứng (295x40x10)mm, 2 thanh ngang (410x40x10)mm, 2 chân đế (155x40x20)mm. Đảm bảo an toàn.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 30 | Ghép nút lớn | 2 | Túi | Gồm khoảng 164 chi tiết, bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 31 | Tháp dinh dưỡng | 2 | Cái | Kích thước (790x1020)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 230g/m2, cán láng. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 32 | Búp bê bé trai | 2 | Con | Búp bê traiCó chiều cao 380mmLoại thông dụng bằng nhựa và vải mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 33 | Búp bê bé gái | 2 | Con | Búp bê gáiCó chiều cao 380mmLoại thông dụng bằng nhựa và vải mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 34 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 2 | Bộ | Bằng nhựa HDPE, đảm bảo an tiêu chuẩn an toàn, bao gồm: bếp ga đôi kích thước (180x125x40)mm, bình ga kích thước đường kính 40mm cao 60mm, Nồi đường kính 80mm cao 60 mm, chảo đường kính 80mm cao 20 mm, xoong đường kính 80mm cao 45mm ,ấm đun nước đường kính 50 cao 60mm, 1đôi đũa bếp KT (15x150)mm , thớt KT (50x70)mm , dao KT (20x100)mm, rổ đựng KT (310x200x65)mm.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 35 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 2 | Bộ | Vật liệu: bằng nhựa cao cấp đảm bảo tiêu chuẩn an toàn gồm: 01 ống nghe (630 x 150)mm 01 kính (115 x 45 x 110)mm01 nhíp (105 x 20)mm01 kéo kẹp băng gạc (110 x 70)mm01 dụng cụ soi miệng (130 x 35)mm01 cặp nhiệt (116 x 35)mm01 kéo cắt (115 x 70)mm01 cưa y tế (130 x 60)mm01 kính soi tai (120 x 60)mm01 lọ có dây dẫn tiếp nước (590 x 40)mm04 vỏ hộp giấy đựng thuốc.Kích thước bàn để dụng cụ : D500xR380xC630 (mm), có 03 tầng để đồ dùng, dụng cụ khám bệnh.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 36 | Bộ xếp hình trên xe | 8 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 25 chi tiết. Khối hình chữ nhật, khối hình chữ nhật khuyết bán cầu, khối hình vuông, khối hình thang, khối hình trụ, khối tam giác, khối nửa hình trụ, được xếp trên xe hình xe Jeep có dây kéo, được xếp vào thùng xe có kích thước khoảng (250x175x70)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 37 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ thông bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trong hộp. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 38 | Gạch xây dựng | 2 | Thùng | Bằng nhựa HIPS, màu đỏ không độc hại, bề mặt bằng phẳng không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 33 viên nguyên (140x70x35) mm, 9 viên nửa(70x70x35) mm . Dụng cụ xây gồm: dao xây kích thước (165x60)mm, bay(190x60)mm, thước nhựa (300x48)mm, bàn xoa (185x65)mm, quả dọi. Tất cả được đóng trong thùng caton.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 39 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm bình tưới (114x126)mm, xẻng ( 83x213)mm, cuốc (190x89x77)mm, xới (75x188)mm, bồ cào (188x87)mm, kéo cắt cành (55x120)mm, xô Φ(158xΦ122x100)mm. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 40 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 2 | Bộ | Bằng gỗ thông chà nhẵn một số chi tiết sơn màu. Gồm: bàn ê tô 330x230x370mm, 3 con ốc 80x35x13mm, các dụng cụ kỹ thuật, bulong, búa 140x70x30x20mm, tô vít 150x25mm, etô 40x40x180mm, clê 150x55x10mm và thanh hình chữ nhật có khoan lỗ để bắt vít 02 cái kích thước 80x40x10mm, 2 cái kích thước 120x40x10mm, 2 cái kích thước 160x40x10mm. Tất cả chi tiết được đựng trong hộp gỗ có tay xách KT:(280x140x130)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 41 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ, gồm có 4 loại phương tiện giao thông là ô tô, (gồm một số loại xe phổ biến như xe chở xăng dầu, xe tải thùng, xe thùng…). Đảm bảo an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 42 | Bộ động vật biển | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm 8 con : bạch tuộc (100x160)mm.; sao biển: 60x60)mm; cua biển (125x160)mm; cá đuối (175x100)mm.; cá biển (195x85)mm; chim cánh cụt (105x55)mm; hải cẩu (120x70)mm; tôm (180x120)mm.. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 43 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, không độc hại đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 8 loại động vật sống trong rừng như sau: Hổ (170x75)mm, sư tử (160x95)mm, voi (170x130)mm , nai (111x110)mm, hươu cao cổ (145)x210)mm, con báo (180x70)mm, tê giác (140x63)mm, ngựa vằn (160x120)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 44 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm 8 con :Vịt (75x30)mm, heo (140x60)mm, bò (140x70)mm, ngỗng (60x65)mm, ngựa (130x95)mm, gà (65x30)mm; trâu (100x50)mm; chó (100x65)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 45 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm các loại côn trùng : Bọ ngựa (125x65)mm, nhện (80x70)mm, ve sầu (100x60)mm, kiến (115x 85)mm, bọ cạp (100x75)mm, gián (55x50)mm, chuồn chuồn (120x120)mm, ong (75x70)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 46 | Nam châm thẳng | 4 | Cái | Loại thẳng, bọc nhựa, thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước(100x15x5)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 47 | Kính lúp | 3 | Cái | Loại thông dụng, thể hiện độ phóng to, thu nhỏ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước đường kính 75mmSản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 48 | Phễu nhựa | 4 | Cái | Vật liệu bằng nhựa PP , loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Đường kính 100mm, chiều dài 130mm.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 49 | Bể chơi với cát và nước | 1 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm: bể chơi được chia làm 2 ngăn để cát và nước, đáy bể có lỗ để thoát nước khi cần, kèm theo là các dụng cụ xúc và chơi cát. Bể có 4 chân và có nắp đậy. Kích thước (600x600x430)mm.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 50 | Bộ làm quen với toán | 50 | Bộ | Gồm khoảng 50 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; Bằng giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2). In 2 mặt 4 mầu, cán láng hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 51 | Con rối | 2 | Con | Bằng vải đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể, kích thước tối thiểu (200x100x100)mm.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 52 | Bộ hình học phẳng | 50 | Bộ | Vật liệu: bằng nhựa, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 4 loại: hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật, hình vuông. Mỗi loại có 2 kích thước, tối thiểu không nhỏ hơn (35x35x5)mm, độ dày khoảng 5mm.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 53 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | Kích thước mặt bảng: 700x1100mm. - Bảng sử dụng 2 mặt: Vật liệu một mặt thép có từ tính 0,4 mm màu xanh, dòng kẻ ô ly 50x50mm ( có thể dùng để hướng dẫn trẻ tập viết chữ). Một mặt bằng nỉ Đài Loan chất lượng cao.Khung nhôm chuyên dụng bo quanh bảng chắc chắn. Có chốt hãm chống xoay ở giữa. - Cốt bảng bằng vật liệu nhựa nguyên tấm, chịu lực cao, dày 15mm.- Khung nhôm chuyên dụng bóng sáng, không gỉ. , 4 ke góc bằng nhựa cao cấp.- Khung đỡ bảng, giằng, chân làm bằng sắt hộp 30x30x1mm đảm bảo chắc chắn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng . Có 4 bánh xe (02 bánh có chốt hãm định vị) giúp di chuyển dễ dàng độ bền cao. - Điều chỉnh được độ cao phù hợp với kích thước của trẻ và quay được bảng để sử dụng 2 mặt.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia TCVN 6238-3:2011 và TCVN6238-1:2011.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 54 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 2 | Bộ | Gồm các tranh về rau, củ, quả, hoa thông dụng, in 2 mặt 4 màu trên giấy couché định lượng 250g/m2. cán láng, kích thước khoảng: (190x270)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 55 | Tranh các con vật | 2 | Bộ | Gồm các tranh vật nuôi trong gia đình, kích thước khoảng (190x270)mm, in 2 mặt 4 màu trên giấy couché định lượng 250g/m2. cán làng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 56 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 2 | Bộ | Gồm 16 tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụm kích thước (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Đảm bảo an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 57 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bao gồm: 1 mặt đồng hồ, 1 mặt các bàn tính gồm 5 hàng con tính gắn 2 đầu vào khung, mỗi hàng 10 hạt màu khác nhau, đường kính mỗi hạt khoảng 30mm. Kích thước đồng hồ khoảng (300x300)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 58 | Hộp thả hình | 2 | Hộp | Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng (140x140x140)mm, có tối thiểu 3 mặt được khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật. Kích thước lỗ to khoảng (42x42)mm, lỗ nhỏ khoảng (37x37)mm và 8 khối hình màu khác nhau, có kích thước tướng ứng với các lỗ. Kích thước tối thiểu của 1 khối chuẩn (35x35x35)mm.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 59 | Bàn tính học đếm | 2 | Cái | Vật liệu được làm bằng gỗ. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.Bao gồm các chi tiết sau: - 05 cọc bằng gỗ thông (hoặc gỗ tự nhiên) nhập khẩu không độc Ø12mm. - Đế bàn tính bằng gỗ thông (hoặc gỗ tự nhiên) nhập khẩu không độchại. Kích thước 260x72x40mm. - 30 hạt tính bằng gỗ, kích thước Ø36mm gồm 5 màu khác nhau. - Thẻ số bằng gỗ chất lượng cao: có khoảng 20 thẻ các loại kích thước 40x40x1,2mm, in số từ (1-10), và dấu so sánh (+ ; - ; =).Trọng lượng 700gramSản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 60 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 2 | Bộ | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi. Kích thước (350 x 440)mm. 32 tranh, minh họa 8 truyện. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2 Đóng kiểu lịch bàn. Cán láng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 61 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 2 | Bộ | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi. Kích thước ( 350 x 440)mm. Gồm 30 tranh, minh họa 12 bài thơ. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. Cán láng.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 62 | Bảng con | 25 | cái | Bằng nhựa HIPS, kích thước (320x220)mm, một mặt trắng, một mặt sơn màu có kẻ ô, không cong vênh.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 63 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 2 | Bộ | Gồm 16 tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp phù hợp với chương trình độ tuổi. Kích thước khoảng (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Đảm bảo an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 64 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 2 | Bộ | Gồm 10 ảnh tư liệu về Bác Hồ. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Đảm bảo an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 65 | Súng bắn keo | 1 | Cái | Loại thông dụng. Đảm bảo an toàn cho trẻ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 66 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 20 | Cái | Vật liệu bằng gỗ và nhựa gồm : song loan, phách gỗ, xắc xô 2 mặt nhỏ, (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 67 | Lịch của trẻ | 2 | Bộ | Bằng vải nỉ, kích thước khoảng (D700x600)mm, có dây treo, thể hiện nội dung về sự kiện, thời tiết, ngày, tháng, bốn mùa. Các thẻ làm bằng nỉ thêu chất lượng cao có dán miếng dính phía sau để trẻ bóc và dính dễ dàng, tổng 64 thẻ/bộ bao gồm:3 thẻ thời tiết (48 x 80)mm3 thẻ cài sự kiện (43 x 81)mm7 thẻ ngày trong tuần (47 x 33)mm31 thẻ ngày trong tháng (47 x 33)mm4 thẻ năm (22 x 44)mm4 thẻ mùa (80 x 80)mm12 thẻ tháng (22 x 85)mm Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 68 | Đàn organ | 2 | Cái | Đàn organ YamahaHãng sản xuất: YamahaXuất xứ: Yamaha622 tiếng (Voices) chất lượng cao cùng với cách lấy mẫu tốt hơnBàn phím cảm ứng lực (Touch-sensitive) cùng với 48 âm polyphonyHiệu ứng DSP hoàn toàn mới và 11 Tiếng nhạc Super Articulation Lite205 kiểu nhạc đệm đi kèm26 loại hợp âm Harmony150 loại hợp âm ArpeggioTính năng tự học "Keys to Success" với các chế độ khác nhauChức năng "Duo Mode" chia nửa bàn phímCó sẵn sách Easy Song Book để tải xuốngKết nối USB TO HOST(hoặc tương đương) | Đồ dùng lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 69 | Giá để đồ chơi và học liệu | 6 | Cái | Vật liệu bằng gỗ MDF dày 15mm, phủ melamin, nhiều màu sắc, hậu MDF dày 9mm phun sơn trang trí. Giá được thiết kế nhiều mẫu hình khác nhau, có các ngăn để đồ dùng, đồ chơi và học liệu. Đảm bảo chắc chắn, thẩm mĩ phù hợp các nhóm học và chơi. Có bánh xe đẩy (hoặc tương đương) | Đồ dùng lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 70 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 8 | Cái | Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng cho trẻ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn dành cho trẻ em.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 71 | Mô hình hàm răng | 4 | Cái | Bằng nhựa chất lượng cao, không độc hại, màu sắc phù hợp thực tế đảm bảo chắc chắn an toàn. Kích thước (70x90x55)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 72 | Vòng thể dục nhỏ | 25 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, đường kính ống 24mm, đường kính vòng 300mm, gồm 5 đoạn lắp đặt thành vòng tròn, tháo lắp thuận tiện, tạo kỹ năng tư duy và vận động các cơ tay. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 73 | Gậy thể dục nhỏ | 25 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn, đường kính 24mm, dài 300mm. Đảm bảo chắc chắn an toàn khi sử dụng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 74 | Cổng chui | 8 | Cái | Cung chui sắtkích thước 500x500 (mm). Chân đế rộng 200 (mm)Vật liệu bằng sắt Ø16, uốn kiểu chữ U, chân được bịt cao su đảm bảo chắc chắn, an toàn.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 75 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Vật liệu bằng thép sơn tĩnh điện có chân đế chắc chắn bằng nhựa hình tròn, rộng Φ400mm, chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 76 | Vòng thể dục cho giáo viên | 2 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, đường kính ống 24mm, đường kính vòng 600mm, gồm 6 đoạn lắp đặt thành vòng tròn, tháo lắp thuận tiện, tạo kỹ năng tư duy và vận động các cơ tay. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 77 | Gậy thể dục cho giáo viên | 2 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn, đường kính 24mm, dài 500mm. Đảm bảo chắc chắn an toàn khi sử dụng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 78 | Bảng chun học toán | 12 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa HIPS đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước (200x200) mm, trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 79 | Nguyên liệu để đan tết | 2 | kg | Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, Gồm khoảng 50 giỏ nhựa/ bộ nhiều mầu dùng để học đan tết. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 80 | Các khối hình học | 20 | Bộ | Bằng nhựa HDPE , nhiều màu , bề mặt phẳng, không sắc cạnh, gồm 5 khối hình: khối hình chữ nhật KT (160x80x40)mm, khối hình vuông KT : (80x80x80)mm, khối hình trụ tròn KT: (80x80)mm, khối hình cầu đường kính 78mm, khối hình tam giác KT : (78x80)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 81 | Bộ xâu dây tạo hình | 20 | Hộp | Vật liệu bằng nhựa nhiều màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các khối hình chữ nhật, khối hình tròn, khối hình tam giác, khối hình vuông (mỗi loại có khoảng 3 khối), kích thước tối thiểu 1 khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng và có lỗ luồn dây, đường kính khoảng 2mm. Dây xâu dài tối đa 220mm.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 82 | Bộ dinh dưỡng 1 | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa không độc hại, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Gồm 10 loại: bắp cải (100x75)mm, su hào (120x85)mm, cà rốt (170x43)mm, mướp đắng (150x45)mm, khoai tây (52x57)mm, cá tím tròn (83x70)mm, ngô bao tử (70x15)mm, súp lơ(105x85), đậu bắp (140x17)mm, bí đao (160x60)mm được đặt trong rổ nhựa và túi lưới. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 83 | Bộ dinh dưỡng 2 | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa không độc hại, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Gồm 10 loại: cải trắng (160x60)mm, cà chua (67x75)mm, dưa chuột (142x43)mm, củ cải trắng (170x43)mm, đậu quả (120x13)mm, su su (105x60)mm, cà tím dài (160x44)mm, gấc (110x95)mm, bắp cải thảo (145x82)mm, mướp (240x40) được đặt trong rổ nhựa và túi lưới. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 84 | Bộ dinh dưỡng 3 | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa không độc hại, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Gồm 10 loại: ngô bắp (170x58)mm, khoai lang (142x45)mm, củ: sắn (163x40)mm, củ tỏi (67x63)mm, củ gừng (120x60)mm, quả: chanh (45x47)mm, ớt (80x20)mm, bí ngô (130x95)mm, trứng gà (52x39)mm, trứng vịt (58x41)mm, quả me (95x20)mm được đặt trong rổ nhựa và túi lưới. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 85 | Bộ dinh dưỡng 4 | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa không độc hại, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Gồm 6 loại: 02 bánh dày (Ø58mm, dày 20mm), 01 bánh nướng (80x80x45)mm, 01 bánh dẻo (80x80x45)mm. 06 giò (45x45x20)mm, 06 chả (50x30x13)mm, 01 gà quay (88x54x45)mm, bánh mì 110x45x30)mm, được đặt trong rổ nhựa và túi lưới. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 86 | Tháp dinh dưỡng | 2 | Cái | Kích thước (790x1020)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 230g/m2, cán láng.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 87 | Lô tô dinh dưỡng | 12 | Bộ | Gồm khoảng 25 thẻ, kích thước thẻ khoảng (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 88 | Bộ luồn hạt | 8 | Bộ | Gồm 4 khung thép sơn màu đường kính 4mm, được uốn theo các hình xoắn và ríc rắc, được lắp vào đế gỗ kích thước (375x115x20)mm, các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ sơn màu gồm:13 hình cầu Φ25mm, 12 vòng xuyến nhỏ Φ 25mm, 6 vòng xuyến to Φ 30mm, 2 khối vuông (20x20)mm, được luồn vào khung thép.. Kích thước của bộ luồn hạt (400x300x150)mm. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 89 | Bộ lắp ghép | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa 5 màu, gồm 55 chi tiết. Kích thước khối (90 x90x15)mm có thể lắp ghép đa chiều tạo ra các hình lắp ráp khác nhau. Kích thước một chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Trọng lượng 1000gram. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 90 | Búp bê bé trai | 4 | Con | Búp bê traiCó chiều cao 380mmLoại thông dụng bằng nhựa và vải mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 91 | Búp bê bé gái | 4 | Con | Búp bê gáiCó chiều cao 380mmLoại thông dụng bằng nhựa và vải mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 92 | Đồ chơi đồ dùng gia đình | 2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ MDF sơn màu tươi sáng không độc hại. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bao gồm các chi tiết sau: 01 Giường (270x160x95mm), 01 tủ (215x178x90mm), 01 bàn (148x89x70mm), 1 ghế dài (218x112x95mm) và 2 ghế đơn (110x112x95mm). Sản phẩm đã được kiểm định và chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 93 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 2 | Bộ | Bằng nhựa PP&HIPS không độc hại. Gồm các dụng cụ mô phỏng thực tế như: dụng cụ khám tim phổi (ống nghe) dài 500mm, kính(115x45)mm, bơm tiêm (100x20)mm, dụng cụ khám răng (100x19)mm, dụng cụ đo huyết áp kích thước (350x35)mm, cặp nhiệt độ(110x20)mm, pank kẹp(100x10)mm, lọ thuốc(55x43)mm, kéo kích thước (120x50)mm. Tất cả đựng trong valy nhựa có kích thước (230x150x45)mm, có tay xách, bản lề và khoá.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 94 | Tranh cảnh báo | 2 | Bộ | Gồm 16 tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp phù hợp với chương trình độ tuổi. Kích thước khoảng (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 95 | Bộ ghép hình hoa | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa 5 màu ( đỏ, vàng, hồng, xanh lá, xanh dương), đường kính hoa 54mm,dày 2mm và thanh liên kết (95x13x2)mm. Gồm 135 chi tiết được ghép với nhau đa chiều. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 96 | Bộ lắp ráp nút tròn | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm khoảng 64 chi tiết. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm, các chi tiết được ghép lẫn với nhau.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 97 | Hàng rào nhựa | 4 | Bộ | Bằng nhựa PP, kích thước (350x400)mm, gồm các nan lắp ghép với nhau thành 1 tấm, gồm 4 thanh đứng (295x40x10)mm, 2 thanh ngang (410x40x10)mm, 2 chân đế (155x40x20)mm.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 98 | Bộ xếp hình xây dựng | 4 | Bộ | Vật liệu: Làm bằng gỗ tự nhiên một số chi tiết được sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng.Gồm 51 chi tiết 02 cái khối trụ (35x70)mm,02 cái khối trụ (35x105)mm,08 cái khối trụ ((35x35)mm, 04 cái khối nửa trụ (17x35)mm,03 cái khối tam giác đều( 35x40x40)mm,02 cái khối tam giác cân (60x40x40)mm, 06 cái khối tam giác (70x78x35)mm,04 cái khối chữ nhật (105x35x17)mm,04 cái chữ nhật (35x35x70)mm02 cái khối chữ nhật(17x35x70)mm,04 khối chữ nhật khuyết cầu (35x35x70)mm.02 cái khối bán nguyệt khuyết cầu (140x70x35)mm.08 cái khối chữ X (35x35)mm. Tất cả các chi tiết được đựng trong hộp gỗ kích thước (360x300x36)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 99 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm bình tưới 114x126(mm), xẻng 83x213(mm), cuốc 190x89x77(mm), xới 75x188(mm), bồ cào 188x87(mm), kéo cắt cành 55x120(mm), xô Φ158xΦ122x100(mm). Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 100 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa giá đình | 2 | Bộ | Bằng gỗ thông chà nhẵn một số chi tiết sơn màu. Gồm: bàn ê tô (330x230x370)mm, 3 con ốc (80x35x13)mm, các dụng cụ kỹ thuật, bulong, búa (140x70x30x20)mm, tô vít (150x23)mm, etô (40x40x180)mm, clê (150x55x10)mm và thanh hình chữ nhật có khoan lỗ để bắt vít 02 cái kích thước (80x40x10)mm, 2 cái kích thước (120x40x10)mm, 2 cái kích thước (160x40x10)mm. Tất cả chi tiết được đựng trong hộp gỗ có tay xách KT:(280x140x130)mm.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 101 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ, gồm có 4 loại phương tiện giao thông là ô tô, (gồm một số loại xe phổ biến như xe chở xăng dầu, xe tải thùng, xe thùng…). Đảm bảo an toàn.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 102 | Bộ lắp ráp xe lửa | 2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ thông bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm khoảng 40 chi tiết các hình khối được sơn nhiều màu sắc phù hợp với lứa tuổi mầm non, có thể lắp ráp thành đầu tàu và các toa tàu có bánh xe bằng nhựa được liên kết với nhau bằng khớp nối, kích thước tối thiểu của các chi tiết (35x35x35)mm, có dây kéo. Kích thước đoàn tàu: dài 365mm. Trọng lượng 800gram. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 103 | Bộ động vật biển | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm 8 con : bạch tuộc (100x160)mm.; sao biển: 60x60)mm; cua biển (125x160)mm; cá đuối (175x100)mm.; cá biển (195x85)mm; chim cánh cụt (105x55)mm; hải cẩu (120x70)mm; tôm (180x120)mm.. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 104 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, không độc hại đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 8 loại động vật sống trong rừng như sau: Hổ (170x75)mm, sư tử (160x95)mm, voi (170x130)mm , nai (111x110)mm, hươu cao cổ (145)x210)mm, con báo (180x70)mm, tê giác (140x63)mm, ngựa vằn (160x120)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 105 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm 8 con :Vịt (75x30)mm, heo (140x60)mm, bò (140x70)mm, ngỗng (60x65)mm, ngựa (130x95)mm, gà (65x30)mm; trâu (100x50)mm; chó (100x65)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 106 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm các loại côn trùng : Bọ ngựa (125x65)mm, nhện (80x70)mm, ve sầu (100x60)mm, kiến (115x 85)mm, bọ cạp (100x75)mm, gián (55x50)mm, chuồn chuồn (120x120)mm, ong (75x70)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 107 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | 2 | Bộ | Gồm các bức tranh về rau, củ, quả, hoa thông dụng. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 108 | Kính lúp | 4 | Cái | Loại thông dụng, thể hiện độ phóng to, thu nhỏ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước đường kính 75mmSản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 109 | Phễu nhựa | 4 | Cái | Loại thông dụng, bằng nhựa PP đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Đường kính 100mm, chiều dài 130mm.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 110 | Bể chơi với cát và nước | 1 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm: bể chơi được chia làm 2 ngăn để cát và nước, đáy bể có lỗ để thoát nước khi cần, kèm theo là các dụng cụ xúc và chơi cát. Bể có 4 chân và có nắp đậy. Kích thước (600x600x430)mm.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 111 | Cân thăng bằng | 2 | Cái | Vật liệu Bằng nhựa HÍP, có chia vạch và chi tiết để cân, kích thước (110x260)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 112 | Bộ làm quen với toán | 55 | Bộ | Gồm 180 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; Bằng giấy Duplex . In 2 mặt 4 màu, phủ bóng. gồm 180 chi tiết, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Cụ thể như sau: • Hình người : 9 hình gồm:Ông nội : 118x60mm; Bà nội : 118x55mm; Ba : 118x49mm; Má: 118x51mm; Anh Trai : 109x43mm; Chị gái : 100x40mm; Em trai : 87x39mm; Em gái : 80x39mm; Em bé : 50x40mm; • Động vật, thực vật: 55 gồm:Con thỏ : 65x49mm : 11 hình; Con bướm : 44x47mm: 10 hình; Hoa hướng dương : 60x35mm : 10 hình; Củ cà rốt : 60x35mm : 10 hìnhQuả táo đỏ : 37x39mm : 5 hình; Quả táo xanh : 37x39mm : 5 hìnhCây táo nhỏ : 70x80mm : 2 hình; Cây táo lớn : 100x83mm : 1 hình; cây xanh: 60x47mm: 1 hình• Đồ vật: 46 gồmCột đèn giao thông : 85x45mm : 9 hình; Xe máy : 80x49mm : 10 hình Cuốn sổ : 46x35mm : 10 hình; Cặp học sinh : 49x48mm : 10 hình ; thước kẻ 34x70mm: 1Mặt đồng hồ lớn : fi 79mm: 1 cái; Mặt đồng hồ nhỏ : fi 45mm: 5 cái • Hình hộp: 3 hìnhHộp vuông : 235x165mm : 1 cái Hộp chữ nhật : 190x160mm : 1 cái Hộp hình tam giác : 140x135mm : 1 cái • chữ số và dấu : 25 gồm Hình số toán học gồm dãy số từ 1 đến 9 và các dấu +, -, x, : , =,›,‹ có KT 45 x 45 mm • Các hình và thanh dài ngắn: 42 hìnhThanh chữ nhật gồm 6 cái kích thước: 1950 x 20 mm ; 1890 x 20 mm; 1690 x 20mm; 60 x 20 mm; 1000 x 20 mm• Hình chữ nhật 6 hình kích thước: 80 x 35mm; 85 x 35mm; 80 x 49mm; 60 x 35 mm; 80x40 mm; 50 x 35 mm• Hình chữ nhật 2 hình kích thước: 80 x 50mm• Hình tròn Phi 40mm : 1hình• Hình bán nguyệt 35 x 70mm : 2 hình• Hình bán nguyệt nhỏ 33 x 33mm : 4 hình• Hình vuông 40 x 40mm : 4 hình• Hình vuông 2 hình kích thước 50 x 50mm; 70 x 70mm• Tam giác cân kích thước: 50x72mm(2 hình); 40x57mm (3 hình);35x50(2 hình); 30x35(5 hình);69x97 (1 hình)• Tam giác vuông : 50x90 mm : 2 cái. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 113 | Đồng hồ lắp ráp | 4 | Bộ | Bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn , kích thước khoảng (157x168x25)mm, gồm 5 thanh, in số từ 1 đến 12, có thể ghép với nhau trên một khối hình có bánh xe và 2 kim đồng hồ có thể di chuyển được thời gian..Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 114 | Bàn tính học đếm | 4 | Cái | Vật liệu được làm bằng gỗ. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.Bao gồm các chi tiết sau: - 05 cọc bằng gỗ thông (hoặc gỗ tự nhiên) nhập khẩu không độc Ø12mm. - Đế bàn tính bằng gỗ thông (hoặc gỗ tự nhiên) nhập khẩu không độchại. Kích thước (260x72x40)mm. - 30 hạt tính bằng gỗ, kích thước Ø36mm gồm 5 màu khác nhau. - Thẻ số bằng gỗ chất lượng cao: có khoảng 20 thẻ các loại kích thước (40x40x1,2)mm, in số từ (1-10), và dấu so sánh (+ ; - ; =).Trọng lượng 700gramSản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 115 | Bộ nhận biết hình phẳng | 55 | Túi | Vật liệu: bằng nhựa, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 4 loại: hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật, hình vuông. Mỗi loại có 2 kích thước, tối thiểu không nhỏ hơn (35x35x5)mm, độ dày khoảng 5mm.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 116 | Ghép nút lớn | 4 | Túi | Gồm khoảng 164 chi tiết, bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 117 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa cao cấp, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các dụng cụ nấu bếp như bếp ga đôi, nồi, chảo, ca cốc, thìa, bồn rửa và củ quả dùng nấu ăn…. đựng trong thùng nhựa Sau khi lắp đặt có kt Kích thước bộ bếp: (440 x 370 x 190)mmBao gồm các chi tiết:2 Đĩa: Ø68mm01 Chảo có nắp đậy : (Ø83 x C43 x D 119)mm01 Nồi: (Ø83 x C63) mm01 Quả cà chua: (40 x 42)mm01 Củ cà rốt: (71 x 37)mm01 Trứng ốp la: (54 x 11) mm01 Trứng gà: (36 x 48)mm01 Bắp cải: (37 x 48)mm01 Quả cam: (38 x 44)mm01 Dao: (90 x 20)mm01 Muỗng: (75 x 22)mm01 Dĩa: (75 x 22)mm01 Xẻng lật : (78 x 27)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 118 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông. | 4 | Bộ | Bằng gỗ gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ, được xếp và hộp tương ứng. Các khối hình có thể lắp ghép với nhau tạo ra các xe ô tô khác nhau, với bánh xe, cabin, và thùng xe theo ý sáng tạo của trẻ, được xếp vào hộp gỗ kích thước khoảng(250x220x55)mm.Sản phẩm đã được kiểm định và chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 119 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp. | 2 | Bộ | Gồm 16 tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụ. Kích thước (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng.Sản phẩm đã được kiểm định và chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 120 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh. | 2 | Bộ | Tranh ảnh về lễ hội, danh lam, thắng cảnh. Kích thước khoảng (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng.Sản phẩm đã được kiểm định và chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 121 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | Kích thước mặt bảng: 700x1100mm. - Bảng sử dụng 2 mặt: Vật liệu một mặt thép có từ tính 0,4 mm màu xanh, dòng kẻ ô ly 50x50mm ( có thể dùng để hướng dẫn trẻ tập viết chữ). Một mặt bằng nỉ Đài Loan chất lượng cao.Khung nhôm chuyên dụng bo quanh bảng chắc chắn. Có chốt hãm chống xoay ở giữa. - Cốt bảng bằng vật liệu nhựa nguyên tấm, chịu lực cao, dày 15mm.- Khung nhôm chuyên dụng bóng sáng, không gỉ. , 4 ke góc bằng nhựa cao cấp.- Khung đỡ bảng, giằng, chân làm bằng sắt hộp 30x30x1mm đảm bảo chắc chắn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng . Có 4 bánh xe (02 bánh có chốt hãm định vị) giúp di chuyển dễ dàng độ bền cao. - Điều chỉnh được độ cao phù hợp với kích thước của trẻ và quay được bảng để sử dụng 2 mặt.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia TCVN 6238-3:2011 và TCVN6238-1:2011.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 122 | Bộ sa bàn giao thông | 2 | Bộ | Vật liệu: Bằng tole, khung nhôm, đảm bảo chắc chắn, bề mặt sa bàn có từ tính, in đồ họa 3D thể hiện nút giao thông. Kích thước (600x600)mm, các chi tiết được gắn nam châm (đảm bảo khi bố trí mô hình không bị xê dịch). Các chi tiết gồm: các cột biển báo, đèn tín hiệu, bục giao thông bằng nhựa và các phương tiện giao thông: Ô tô ( bằng nhựa), xe máy, xe đạp, người đi bộ ( bằng giấy in 2 mặt, chân đế bằng nhựa) Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 123 | Lô tô động vật | 10 | Bộ | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 04 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng,, bo tròn04 góc. Gồm 54 hình các con vật sau: 1. Côn trùng (10 con): Dế, Châu Chấu, Bướm, Gián, Kiến, Ruồi, Muỗi, đom đóm, ong, bọ hung.2. Thú nuôi (17 con): Lợn, Vịt, Trâu, Gà Trống, Gà Mái, Chó, Mèo, Bồ Câu, , Cá Chép, Tôm. bò sữa, con cừu, ngan, cá vàng, dê, cá rô phi, con tằm.3. Thú tự nhiên - Thú rừng (14 con):Sư tử, Hổ, Khỉ, Hươu cao cổ, Ngựa vằn, Voi, Gấu, đại bàng, hà mã, cú mèo, sóc, tê giác, rắn, rùa.4. Thú biển (13 con): Cá Voi, Bạch tuộc, sao biển, ốc biển, cá heo, cá mập, cá kiếm, hải quỳ, cá thu, cá hề, cá chim, con ghẹ, mựcTất cả được đựng trong hộp giấy in offset 04 màu, chắc chắn.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 124 | Lô tô thực vật | 55 | Bộ | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 04 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng, phủ bóng, bo tròn04 góc. Gồm 54 hình các loại như sau: 1. Rau-Củ-Quả (21 loại): Bắp cải, rau cải xanh, bắp ngô, rau dền, Cà rốt, Khoai tây, Bí Ngô, Mướp đắng, quả ớt, Rau muống, Cà tím, Dưa chuột, đậu đũa, su hào, Củ hành tây, củ khoai lang, quả cà chua, quả mướp, cải thảo, cây lúa, súp lơ.2. Trái cây (21 loại): Đu đủ, Quả ổi, Nải chuối, Quả dâu tây, quả dừa, Quả măng cụt, Quả vải, Quả mít, Quả cam, Quả xoài, Quả bưởi, Quả thanh long, Quả dứa, quả lựu, quả táo, quả chanh, quả khế, quả nho, quả đào, quả dưa hấu, quả hồng xiêm.3. Hoa (12 loại): Hoa đào, Hoa cúc, Hoa sen, Hoa phượng, Hoa hồng, Hoa hướng dương, Hoa đồng tiền, Hoa nhài, Hoa cẩm chướng, Hoa phong lan, hoa ly, hoa súngTất cả được đựng trong hộp giấy in offset 04 màu, chắc chắn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 125 | Lô tô phương tiện giao thông | 55 | Bộ | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng, bo tròn 04 góc. Gồm 25 hình các phương tiện như sau:1. Đường bộ (18 loại): Xe cảnh sát, xe taxi, xe ô tô con, Xe bồn, Xe máy, xe xúc vật kéo, xe xích lô. Ô tô tải, Xe buýt, tàu hỏa, Tàu cao tốc, Xe cứu hỏa, Xe cứu thương, Xe chở rác, xe chở khách, xe điện, xe công tơ nơ, xe đạp2. Đường thủy (04 loại ) : Ca nô, Tàu thủy, Thuyền buồm, Phà.3. Đường hàng không (03 loại) : Máy bay chở khách, Trực thăng, Khinh khí cầu.Tất cả được đựng trong hộp giấy in offset 04 màu, chắc chắn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 126 | Lô tô đồ vật | 55 | Bộ | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng,, bo tròn 04 góc. Gồm 54 hình các loại sau: 1. Đồ dùng cá nhân (04 loại): Khăn mặt, balo, lược, bàn chải đánh răng2. Đồ dùng trong gia đình (22 loại): máy chụp ảnh, Tủ đứng, lọ hoa, chổi, quạt máy, tivi, đèn bàn , giường ngủ, đồng hồ, đài cassette, bàn là, ghế sô pha, , máy giặt, tủ lạnh, điện thoại, máy điều hòa; xe đạp, máy vi tính, thùng rác, xô chậu, mũ bảo hiểm, bập bênh ngựa gỗ3. Dụng cụ học tập (07 loại): cục tẩy, bút máy, kéo thủ công, cặp học sinh, thước kẻ; bút chì màu, bút lông4. Dụng cụ nhà bếp (8 loại): nồi cơm điện, bếp ga, con dao, đôi đũa, cái bát, bộ ấm chén, bộ nồi, cốc uống nước; 5. Đồ mùa đông (06 loại): quần dài, đôi tất, găng tay, áo khoác, áo len, khăn quàng cổ; 6. Đồ mùa hè (07 loại):giày, quần áo ngắn, mũ, kính râm, dép lê, cái váy, cái ô. Tất cả được đựng trong hộp giấy offset 04 màu, chắc chắn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 127 | Tranh số lượng | 2 | Tờ | Bằng giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, in 4 màu, cán láng, kích thước (790x540)mm. In số từ 1 đến 10 và các hình minh hoạ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 128 | Đomino học toán | 10 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm tối thiểu 28 quân có kích thước khoảng (62x32)mm. Mỗi thẻ in 2 mặt , các chấm tròn và hình các con vật thể hiện nội dung làm quen với toán. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 129 | Bộ chữ số và số lượng | 15 | Bộ | Vật liệu bằng giấy duplex đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu (100x80)mm được chia tối thiểu 2 miếng ghép, in màu thể hiện chữ số từ 1 đến 10 và hình ảnh minh hoạ số lượng tương ứng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 130 | Lô tô hình và số lượng | 55 | Bộ | Kích thước thẻ: (70 x 100)mm. Gồm 25 quân, in 1 mặt 4 màu trên giấy Brisol định lượng 250g/m2. cán láng.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 131 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4-5 tuổi | 2 | Bộ | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước (350 x 440)mm. Gồm 32 tranh, minh họa 8 truyện. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 132 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4-5 tuổi | 2 | Bộ | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước (350x440)mm. Gồm 30 tranh, minh họa 19 bài thơ. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 133 | Bộ Tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 2 | Bộ | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước (350x440)mm. Gồm 32 tranh, giới thiệu 9 chủ điểm. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 134 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 2 | Bộ | Gồm 10 ảnh tư liệu về Bác Hồ. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Đảm bảo an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 135 | Lịch của trẻ | 2 | Bộ | Bằng vải nỉ, kích thước khoảng (D700x600)mm, có dây treo, thể hiện nội dung về sự kiện, thời tiết, ngày, tháng, bốn mùa. Các thẻ làm bằng nỉ thêu chất lượng cao có dán miếng dính phía sau để trẻ bóc và dính dễ dàng, tổng 64 thẻ/bộ bao gồm:3 thẻ thời tiết (48 x 80)mm3 thẻ cài sự kiện (43 x 81)mm7 thẻ ngày trong tuần (47 x 33)mm31 thẻ ngày trong tháng (47 x 33)mm4 thẻ năm (22 x 44)mm4 thẻ mùa (80 x 80)mm12 thẻ tháng (22 x 85)mm Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 136 | Bộ trang phục công an | 2 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Chất liệu bằng vải mịn, đẹp. Gồm: quần, áo, mũ, gậy, còi. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 137 | Bộ trang phục quân đội | 2 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Chất liệu bằng vải mịn, đẹp. Gồm: quần, áo, mũ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 138 | Bộ trang phục bác sỹ | 2 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Chất liệu bằng vải mịn, đẹp. Gồm: áo, mũ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 139 | Bộ trang phục nấu ăn | 2 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Chất liệu bằng vải mịn, đẹp. Gồm mũ , tạp dề.Sản phẩm đã được kiểm định và chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 140 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 2 | Bộ | Bằng gỗ, gồm 104 chi tiết phủ sơn bóng, xếp thành hình Lăng Bác gồm 4 tầng, có cờ Tổ Quốc được xếp gọn trong thùng carton có kích thước khoảng (410x380x70)mmSản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 141 | Gạch xây dựng | 2 | Thùng | Bằng nhựa HIPS, màu đỏ không độc hại, bề mặt bằng phẳng không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 33 viên nguyên (140x70x35) mm, 9 viên nửa(70x70x35) mm . Dụng cụ xây gồm: dao xây kích thước (165x60)mm, bay(190x60)mm, thước nhựa (300x48)mm, bàn xoa (185x65)mm, quả dọi. Tất cả được đóng trong thùng caton.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 142 | Con rối | 2 | Bộ | Bằng vải đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể, kích thước tối thiểu (200x100x100)mm.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 143 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 30 | Cái | Vật liệu bằng gỗ và nhựa gồm : song loan, phách gỗ, xắc xô 2 mặt nhỏ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 144 | Đàn organ | 2 | Cái | Đàn organ Yamaha622 tiếng (Voices) chất lượng cao cùng với cách lấy mẫu tốt hơnBàn phím cảm ứng lực (Touch-sensitive) cùng với 48 âm polyphonyHiệu ứng DSP hoàn toàn mới và 11 Tiếng nhạc Super Articulation Lite205 kiểu nhạc đệm đi kèm26 loại hợp âm Harmony150 loại hợp âm ArpeggioTính năng tự học "Keys to Success" với các chế độ khác nhauChức năng "Duo Mode" chia nửa bàn phímCó sẵn sách Easy Song Book để tải xuốngKết nối USB TO HOST(hoặc tương đương) | Đồ dùng lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 145 | Giá để đồ chơi và học liệu | 7 | Cái | Vật liệu bằng gỗ MDF dày 15mm, phủ melamin, nhiều màu sắc, hậu MDF dày 9mm phun sơn trang trí. Giá được thiết kế nhiều mẫu hình khác nhau, có các ngăn để đồ dùng, đồ chơi và học liệu. Đảm bảo chắc chắn, thẩm mĩ phù hợp các nhóm học và chơi. Có bánh xe đẩy (hoặc tương đương) | Đồ dùng lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 146 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 28 | Cái | Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng cho trẻ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn dành cho trẻ em.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 147 | Mô hình hàm răng | 14 | Cái | Bằng nhựa chất lượng cao, không độc hại, màu sắc phù hợp thực tế đảm bảo chắc chắn an toàn. Kích thước (70x90x55)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 148 | Vòng thể dục to | 14 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, đường kính ống 24mm, đường kính vòng 600mm, gồm 6 đoạn lắp đặt thành vòng tròn, tháo lắp thuận tiện, tạo kỹ năng tư duy và vận động các cơ tay. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 149 | Vòng thể dục nhỏ | 80 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, đường kính ống 24mm, đường kính vòng 300mm, gồm 5 đoạn lắp đặt thành vòng tròn, tháo lắp thuận tiện, tạo kỹ năng tư duy và vận động các cơ tay. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 150 | Gậy thể dục nhỏ | 80 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn, đường kính 24mm, dài 300mm. Đảm bảo chắc chắn an toàn khi sử dụng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 151 | Xắc xô | 14 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, hai mặt, đường kính 180mm, dày 20mm. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 152 | Cổng chui | 10 | Cái | Cung chui sắtkích thước 500x500 (mm). Chân đế rộng 200 (mm)Vật liệu bằng sắt Ø16, uốn kiểu chữ U, chân được bịt cao su đảm bảo chắc chắn, an toàn.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 153 | Gậy thể dục to | 14 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn, đường kính 24mm, dài 500mm. Đảm bảo chắc chắn an toàn khi sử dụng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 154 | Cột ném bóng | 7 | Cái | Vật liệu bằng thép sơn tĩnh điện có chân đế chắc chắn bằng nhựa hình tròn, rộng Φ400mm, chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 155 | Bóng các loại | 70 | Quả | Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính từ 80mm đến 150 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 156 | Đồ chơi Bowling | 28 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 10 con ky có chiều cao 200 mm, có đánh số thứ tự từ 1 đến 10 phù hợp cho trẻ mầm non, kèm theo 02 quả bóng đường kính 80mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 157 | Dây thừng | 14 | Cái | Loại không dãn, chiều dài khoảng 2500mm, đường kính khoảng 10mm.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 158 | Nguyên liệu để đan tết | 7 | kg | Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, Gồm khoảng 50 giỏ nhựa/ bộ nhiều mầu dùng để học đan tết. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 159 | Bộ dinh dưỡng 1 | 7 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa không độc hại, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Gồm 10 loại: bắp cải (100x75)mm, su hào (120x85)mm, cà rốt (170x43)mm, mướp đắng (150x45)mm, khoai tây (52x57)mm, cá tím tròn (83x70)mm, ngô bao tử (70x15)mm, súp lơ(105x85), đậu bắp (140x17)mm, bí đao (160x60)mm được đặt trong rổ nhựa và túi lưới. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 160 | Bộ dinh dưỡng 2 | 7 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa không độc hại, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Gồm 10 loại: cải trắng (160x60)mm, cà chua (67x75)mm, dưa chuột (142x43)mm, củ cải trắng (170x43)mm, đậu quả (120x13)mm, su su (105x60)mm, cà tím dài (160x44)mm, gấc (110x95)mm, bắp cải thảo (145x82)mm, mướp (240x40) được đặt trong rổ nhựa và túi lưới. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 161 | Bộ dinh dưỡng 3 | 7 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa không độc hại, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Gồm 10 loại: ngô bắp (170x58)mm, khoai lang (142x45)mm, củ: sắn (163x40)mm, củ tỏi (67x63)mm, củ gừng (120x60)mm, quả: chanh (45x47)mm, ớt (80x20)mm, bí ngô (130x95)mm, trứng gà (52x39)mm, trứng vịt (58x41)mm, quả me (95x20)mm được đặt trong rổ nhựa và túi lưới. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 162 | Bộ dinh dưỡng 4 | 7 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa không độc hại, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Gồm 6 loại: 02 bánh dày (Ø58mm, dày 20mm), 01 bánh nướng (80x80x45)mm, 01 bánh dẻo (80x80x45)mm. 06 giò (45x45x20)mm, 06 chả (50x30x13)mm, 01 gà quay (88x54x45)mm, bánh mì 110x45x30)mm, được đặt trong rổ nhựa và túi lưới. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 163 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 7 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm bình tưới (114x126)mm, xẻng ( 83x213)mm, cuốc (190x89x77)mm, xới (75x188)mm, bồ cào (188x87)mm, kéo cắt cành (55x120)mm, xô Φ(158xΦ122x100)mm. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 164 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 7 | Bộ | Bằng gỗ thông chà nhẵn một số chi tiết sơn màu. Gồm: bàn ê tô 330x230x370mm, 3 con ốc 80x35x13mm, các dụng cụ kỹ thuật, bulong, búa 140x70x30x20mm, tô vít 150x25mm, etô 40x40x180mm, clê 150x55x10mm và thanh hình chữ nhật có khoan lỗ để bắt vít 02 cái kích thước 80x40x10mm, 2 cái kích thước 120x40x10mm, 2 cái kích thước 160x40x10mm. Tất cả chi tiết được đựng trong hộp gỗ có tay xách KT:(280x140x130)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 165 | Bộ xếp hình xây dựng (51 Chi tiết) | 7 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ tự nhiên một số chi tiết được sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng.Gồm 51 chi tiết 02 cái khối trụ (35x70)mm,02 cái khối trụ (35x105)mm,08 cái khối trụ ((35x35)mm, 04 cái khối nửa trụ (17x35)mm,03 cái khối tam giác đều( 35x40x40)mm,02 cái khối tam giác cân (60x40x40)mm, 06 cái khối tam giác (70x78x35)mm,04 cái khối chữ nhật (105x35x17)mm,04 cái chữ nhật (35x35x70)mm02 cái khối chữ nhật(17x35x70)mm,04 khối chữ nhật khuyết cầu (35x35x70)mm.02 cái khối bán nguyệt khuyết cầu (140x70x35)mm.08 cái khối chữ X (35x35)mm. Tất cả các chi tiết được đựng trong hộp gỗ kích thước (360x300x36)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 166 | Bộ luồn hạt | 7 | Bộ | Gồm 4 khung thép sơn màu đường kính 4mm, được uốn theo các hình xoắn và ríc rắc, được lắp vào đế gỗ ( kích thước 375x115x20m), các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ sơn màu: 13 hình cầu Φ25mm, 12 vòng xuyến nhỏ Φ 25mm, 6 vòng xuyến to Φ 30mm, 2 khối vuông 20x20mm, được luồn vào khung thép.. Kích thước của bộ luồn hạt (400x300x150)mm. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 167 | Bộ lắp ghép (Khối chữ X) | 7 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa HDPE 5 màu, gồm 55 chi tiết. Kích thước khối (85 x 85x15)mm có thể lắp ghép đa chiều tạo ra các hình lắp ráp khác nhau. Kích thước một chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 168 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 7 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ, gồm có 4 loại phương tiện giao thông là ô tô, (gồm một số loại xe phổ biến như xe chở xăng dầu, xe tải thùng, xe thùng…). Đảm bảo an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 169 | Bộ lắp ráp xe lửa | 7 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ thông bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm khoảng 40 chi tiết các hình khối được sơn nhiều màu sắc phù hợp với lứa tuổi mầm non, có thể lắp ráp thành đầu tàu và các toa tàu có bánh xe bằng nhựa được liên kết với nhau bằng khớp nối, kích thước tối thiểu của các chi tiết (35x35x35)mm, có dây kéo. Kích thước đoàn tàu: dài 365mm. Trọng lượng 800gram.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 170 | Bộ sa bàn giao thông | 7 | Bộ | Vật liệu: bằng tole, khung nhôm, đảm bảo chắc chắn, bề mặt sa bàn có từ tính, in đồ họa 3D thể hiện nút giao thông. Kích thước (600x600)mm, các chi tiết được gắn nam châm (đảm bảo khi bố trí mô hình không bị xê dịch). Các chi tiết gồm: các cột biển báo, đèn tín hiệu, bục giao thông bằng nhựa và các phương tiện giao thông: Ô tô ( bằng nhựa), xe máy, xe đạp, người đi bộ ( bằng giấy in 2 mặt, chân đế bằng nhựa) Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 171 | Bộ động vật sống dưới nước | 7 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm 8 con : bạch tuộc (100x160)mm.; sao biển: 60x60)mm; cua biển (125x160)mm; cá đuối (175x100)mm.; cá biển (195x85)mm; chim cánh cụt (105x55)mm; hải cẩu (120x70)mm; tôm (180x120)mm.. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 172 | Bộ động vật sống trong rừng | 14 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 8 loại động vật sống trong rừng như sau: Hổ (170x75)mm, sư tử (160x95)mm, voi (170x130)mm , nai (111x110)mm, hươu cao cổ (145)x210)mm, con báo (180x70)mm, tê giác (140x63)mm, ngựa vằn (160x120)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 173 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 7 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm 8 con :Vịt (75x30)mm, heo (140x60)mm, bò (140x70)mm, ngỗng (60x65)mm, ngựa (130x95)mm, gà (65x30)mm; trâu (100x50)mm; chó (100x65)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 174 | Bộ côn trùng | 7 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm các loại côn trùng : Bọ ngựa (125x65)mm, nhện (80x70)mm, ve sầu (100x60)mm, kiến (115x 85)mm, bọ cạp (100x75)mm, gián (55x50)mm, chuồn chuồn (120x120)mm, ong (75x70)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 175 | Cân chia vạch | 7 | Cái | Vật liệu Bằng nhựa HÍP, có chia vạch và chi tiết để cân, kích thước (110x260)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 176 | Nam châm thẳng | 3 | Cái | Loại thẳng, thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước(100x15x5)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 177 | Kính lúp | 7 | Cái | Loại thông dụng, thể hiện độ phóng to, thu nhỏ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước đường kính 75mmSản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 178 | Phễu nhựa | 7 | Cái | Loại thông dụng, bằng nhựa PP đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Đường kính 100mm, chiều dài 130mm.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 179 | Bể chơi với cát và nước | 1 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm: bể chơi được chia làm 2 ngăn để cát và nước, đáy bể có lỗ để thoát nước khi cần, kèm theo là các dụng cụ xúc và chơi cát. Bể có 4 chân và có nắp đậy. Kích thước (600x600x430)mm.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 180 | Ghép nút lớn | 14 | Bộ | Gồm khoảng 164 chi tiết, bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 181 | Bộ ghép hình hoa | 7 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa 5 màu ( đỏ, vàng, hồng, xanh lá, xanh dương), đường kính hoa 54mm,dày 2mm và thanh liên kết (95x13x2)mm. Gồm 135 chi tiết được ghép với nhau đa chiều. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 182 | Bảng chun học toán | 7 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa HIPS đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước (200x200) mm, trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 183 | Đồng hồ học số, học hình | 7 | Cái | Bằng gỗ thông, mặt đồng hồ bằng gỗ dán nhập khẩu, không độc hại, gồm 12 hình khối khác nhau có in số từ 1 đến 12, lắp ráp được Thân đồng hồ bằng gỗ thông được làm bao quanh mặt đồng hồ. KT : (280x280x55)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 184 | Bàn tính học đếm | 7 | Cái | Vật liệu được làm bằng gỗ. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.Bao gồm các chi tiết sau: - 05 cọc bằng gỗ thông (hoặc gỗ tự nhiên) nhập khẩu không độc Ø12mm. - Đế bàn tính bằng gỗ thông (hoặc gỗ tự nhiên) nhập khẩu không độchại. Kích thước 260x72x40mm. - 30 hạt tính bằng gỗ, kích thước Ø36mm gồm 5 màu khác nhau. - Thẻ số bằng gỗ chất lượng cao: có khoảng 20 thẻ các loại kích thước 40x40x1,2mm, in số từ (1-10), và dấu so sánh (+ ; - ; =).Trọng lượng 700gramSản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 185 | Bộ làm quen với toán (Mẫu giáo 5-6 tuổi) | 162 | Bộ | Gồm 180 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; Bằng giấy Duplex . In 2 mặt 4 màu, phủ bóng. gồm 180 chi tiết, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Cụ thể như sau: • Hình người : 9 hình gồm:Ông nội : 118x60mm; Bà nội : 118x55mm; Ba : 118x49mm; Má: 118x51mm; Anh Trai : 109x43mm; Chị gái : 100x40mm; Em trai : 87x39mm; Em gái : 80x39mm; Em bé : 50x40mm; • Động vật, thực vật: 55 gồm:Con thỏ : 65x49mm : 11 hình; Con bướm : 44x47mm: 10 hình; Hoa hướng dương : 60x35mm : 10 hình; Củ cà rốt : 60x35mm : 10 hìnhQuả táo đỏ : 37x39mm : 5 hình; Quả táo xanh : 37x39mm : 5 hìnhCây táo nhỏ : 70x80mm : 2 hình; Cây táo lớn : 100x83mm : 1 hình; cây xanh: 60x47mm: 1 hình• Đồ vật: 46 gồmCột đèn giao thông : 85x45mm : 9 hình; Xe máy : 80x49mm : 10 hình Cuốn sổ : 46x35mm : 10 hình; Cặp học sinh : 49x48mm : 10 hình ; thước kẻ 34x70mm: 1Mặt đồng hồ lớn : fi 79mm: 1 cái; Mặt đồng hồ nhỏ : fi 45mm: 5 cái (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 186 | Bộ hình khối | 7 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa HDPE , nhiều màu , bề mặt phẳng, không sắc cạnh, gồm 5 khối hình: khối hình chữ nhật KT (160x80x40)mm, khối hình vuông KT : (80x80x80)mm, khối hình trụ tròn KT: (80x80)mm, khối hình cầu đường kính 78mm, khối hình tam giác KT : (78x80)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 187 | Bộ nhận biết hình phẳng | 162 | Túi | Vật liệu: bằng nhựa, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 4 loại: hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật, hình vuông. Mỗi loại có 2 kích thước, tối thiểu không nhỏ hơn (35x35x5)mm, độ dày khoảng 5mm.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 188 | Lô tô động vật | 80 | Bộ | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 04 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng, phủ bóng, bo tròn04 góc. Gồm 54 hình các con vật sau: 1. Côn trùng (10 con): Dế, Châu Chấu, Bướm, Gián, Kiến, Ruồi, Muỗi, đom đóm, ong, bọ hung.2. Thú nuôi (17 con): Lợn, Vịt, Trâu, Gà Trống, Gà Mái, Chó, Mèo, Bồ Câu, , Cá Chép, Tôm. bò sữa, con cừu, ngan, cá vàng, dê, cá rô phi, con tằm.3. Thú tự nhiên - Thú rừng (14 con):Sư tử, Hổ, Khỉ, Hươu cao cổ, Ngựa vằn, Voi, Gấu, đại bàng, hà mã, cú mèo, sóc, tê giác, rắn, rùa.4. Thú biển (13 con): Cá Voi, Bạch tuộc, sao biển, ốc biển, cá heo, cá mập, cá kiếm, hải quỳ, cá thu, cá hề, cá chim, con ghẹ, mựcTất cả được đựng trong hộp giấy in offset 04 màu, chắc chắn. Đảm bảo an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 189 | Lô tô thực vật | 80 | Bộ | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 04 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng, phủ bóng, bo tròn04 góc. Gồm 54 hình các loại như sau: 1. Rau-Củ-Quả (21 loại): Bắp cải, rau cải xanh, bắp ngô, rau dền, Cà rốt, Khoai tây, Bí Ngô, Mướp đắng, quả ớt, Rau muống, Cà tím, Dưa chuột, đậu đũa, su hào, Củ hành tây, củ khoai lang, quả cà chua, quả mướp, cải thảo, cây lúa, súp lơ.2. Trái cây (21 loại): Đu đủ, Quả ổi, Nải chuối, Quả dâu tây, quả dừa, Quả măng cụt, Quả vải, Quả mít, Quả cam, Quả xoài, Quả bưởi, Quả thanh long, Quả dứa, quả lựu, quả táo, quả chanh, quả khế, quả nho, quả đào, quả dưa hấu, quả hồng xiêm.3. Hoa (12 loại): Hoa đào, Hoa cúc, Hoa sen, Hoa phượng, Hoa hồng, Hoa hướng dương, Hoa đồng tiền, Hoa nhài, Hoa cẩm chướng, Hoa phong lan, hoa ly, hoa súngTất cả được đựng trong hộp giấy in offset 04 màu, chắc chắn. Đảm bảo an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 190 | Lô tô phương tiện giao thông | 80 | Bộ | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng, phủ bóng, bo tròn 04 góc. Gồm 25 hình các phương tiện như sau:1. Đường bộ (18 loại): Xe cảnh sát, xe taxi, xe ô tô con, Xe bồn, Xe máy, xe xúc vật kéo, xe xích lô. Ô tô tải, Xe buýt, tàu hỏa, Tàu cao tốc, Xe cứu hỏa, Xe cứu thương, Xe chở rác, xe chở khách, xe điện, xe công tơ nơ, xe đạp2. Đường thủy (04 loại ) : Ca nô, Tàu thủy, Thuyền buồm, Phà.3. Đường hàng không (03 loại) : Máy bay chở khách, Trực thăng, Khinh khí cầu.Tất cả được đựng trong hộp giấy in offset 04 màu, chắc chắn. Đảm bảo an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 191 | Lô tô đồ vật | 80 | Bộ | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng, phủ bóng, bo tròn 04 góc. Gồm 54 hình các loại sau: 1. Đồ dùng cá nhân (04 loại): Khăn mặt, balo, lược, bàn chải đánh răng2. Đồ dùng trong gia đình (22 loại): máy chụp ảnh, Tủ đứng, lọ hoa, chổi, quạt máy, tivi, đèn bàn , giường ngủ, đồng hồ, đài cassette, bàn là, ghế sô pha, , máy giặt, tủ lạnh, điện thoại, máy điều hòa; xe đạp, máy vi tính, thùng rác, xô chậu, mũ bảo hiểm, bập bênh ngựa gỗ3. Dụng cụ học tập (07 loại): cục tẩy, bút máy, kéo thủ công, cặp học sinh, thước kẻ; bút chì màu, bút lông4. Dụng cụ nhà bếp (8 loại): nồi cơm điện, bếp ga, con dao, đôi đũa, cái bát, bộ ấm chén, bộ nồi, cốc uống nước; 5. Đồ mùa đông (06 loại): quần dài, đôi tất, găng tay, áo khoác, áo len, khăn quàng cổ; 6. Đồ mùa hè (07 loại):giày, quần áo ngắn, mũ, kính râm, dép lê, cái váy, cái ô. Tất cả được đựng trong hộp giấy offset 04 màu, chắc chắn. Đảm bảo an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 192 | Domino chữ cái và số | 10 | Hộp | Vật liệu bằng nhựa PP Block, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, in 2 mặt, gồm 39 thẻ kích thước khoảng (65x35)mm. In các chữ cái tiếng Việt và các chữ số từ 1 đến 10. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 193 | Bảng quay 2 mặt | 7 | Cái | Bảng quay 2 mặt: Kích thước mặt bảng: 700x1100mm. - Bảng sử dụng 2 mặt: Vật liệu một mặt thép có từ tính 0,4 mm màu xanh, dòng kẻ ô ly 50x50mm ( có thể dùng để hướng dẫn trẻ tập viết chữ). Một mặt bằng nỉ Đài Loan chất lượng cao.Khung nhôm chuyên dụng bo quanh bảng chắc chắn. Có chốt hãm chống xoay ở giữa. - Cốt bảng bằng vật liệu nhựa nguyên tấm, chịu lực cao, dày 15mm.- Khung nhôm chuyên dụng bóng sáng, không gỉ. , 4 ke góc bằng nhựa cao cấp.- Khung đỡ bảng, giằng, chân làm bằng sắt hộp 30x30x1mm đảm bảo chắc chắn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng . Có 4 bánh xe (02 bánh có chốt hãm định vị) giúp di chuyển dễ dàng độ bền cao. -Điều chỉnh được độ cao phù hợp với kích thước của trẻ và quay được bảng để sử dụng 2 mặt.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia TCVN 6238-3:2011 và TCVN6238-1:2011.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 194 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 7 | Bộ | Vật liệu bằng giấy Duplex định lượng 3*350g/m2 , đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, phủ bóng, bo tròn 04 góc, có các đường ráp giữa các cặp tương phản. Gồm 27 cặp có nội dung tương phản, kích thước khoảng (130x100)mmTất cả được đựng trong hộp giấy in offset 04 màu, chắc chắn Đảm bảo an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 195 | Lịch của trẻ | 7 | Bộ | Bằng vải nỉ chất lượng cao, kích thước khoảng (D700x600)mm, có dây treo, thể hiện nội dung về sự kiện, thời tiết, ngày, tháng, bốn mùa. Các thẻ làm bằng nỉ thêu chất lượng cao có dán miếng dính phía sau để trẻ bóc và dính dễ dàng, tổng 64 thẻ/bộ bao gồm:3 thẻ thời tiết (48 x 80)mm3 thẻ cài sự kiện (43 x 81)mm7 thẻ ngày trong tuần (47 x 33)mm31 thẻ ngày trong tháng (47 x 33)mm4 thẻ năm (22 x 44)mm4 thẻ mùa (80 x 80)mm12 thẻ tháng (22 x 85)mm. Đảm bảo an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 196 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 2 | Bộ | Gồm 10 ảnh tư liệu về Bác Hồ. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Đảm bảo an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 197 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 2 | Bộ | Gồm 16 tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp phù hợp với chương trình độ tuổi. Kích thước khoảng (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Đảm bảo an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 198 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 7 | Bộ | Gồm 16 tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụ. Kích thước (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Đảm bảo an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 199 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 2 | Bộ | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi. Kích thước (350 x 440)mm. Gồm 32 tranh, minh họa 7 truyện. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 200 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 2 | Bộ | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kich thước(350x440)mm. Gồm 30 tranh, minh họa 16 bài thơ. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 201 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 2 | Bộ | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước (350x440)mm. Gồm 30 tranh, giới thiệu 9 chủ điểm. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng tối thiểu 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 202 | Bộ dụng cụ lao động | 7 | Bộ | Bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 203 | đồ chơi nhà bếp | 7 | bộ | Bằng nhựa HDPE, đảm bảo an tiêu chuẩn an toàn, bao gồm: bếp ga đôi kích thước (180x125x40)mm, bình ga kích thước đường kính 40mm cao 60mm, Nồi đường kính 80mm cao 60 mm, chảo đường kính 80mm cao 20 mm, xoong đường kính 80mm cao 45mm ,ấm đun nước đường kính 50 cao 60mm, 1đôi đũa bếp KT (15x150)mm , thớt KT (50x70)mm , dao KT (20x100)mm, rổ đựng KT (310x200x65)mm.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 204 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 2 | 7.0 | Bằng nhựa PP, màu sắc tươi sáng không độc hại, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 01 giường kích thước (185x80x80)mm, 01 tủ kích thước (185x70x138)mm, 01 bàn kích thước (120x70x40)mm, 01 ghế băng kích thước (170x45x80)mm, 02 ghế đơn (60x65x45)mm.Sản phẩm đã được kiểm định và chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN.(hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 205 | Bộ trang phục nấu ăn | 7 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Chất liệu bằng vải mịn, đẹp. Gồm mũ , tạp dề.Sản phẩm đã được kiểm định và chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 206 | Búp bê bé trai | 7 | Con | Búp bê traiCó chiều cao 380mmLoại thông dụng bằng nhựa và vải mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 207 | Búp bê bé gái | 7 | Con | Búp bê gáiCó chiều cao 380mmLoại thông dụng bằng nhựa và vải mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 208 | Bộ trang phục công an | 2 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Chất liệu bằng vải mịn, đẹp. Gồm: quần, áo, mũ, gậy, còi. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 209 | Doanh trại bộ đội | 2 | Bộ | Bằng giấy duplex định lượng 900g/m2. Có giá đế bằng gỗ hoặc nhựa. Gồm 20 hình, giới thiệu hoạt động và quân phục của các quân binh chủng trong quân đội. In 2 mặt, 4 màu, Sản phẩm phủ PVE.L1. Chiến sĩ đặc công: (42x145)mm2. Chiến sĩ cảnh sát biển: (40x145)mm3. Chiến sĩ bộ binh: (42x145mm)4. Sĩ quan biên phòng:( 44x144)mm5. Sĩ quan lục quân:( 44x144)mm6. Sĩ quan cảnh sát biển: (44x144)mm7. Sĩ quan Phòng không – Không quân:( 44x144)mm8. Sĩ quan Hải quân: (45x144)mm9. Chiến sĩ Hải quân: (53x142)mm10. Nữ sĩ quan thông tin:( 50x148)mm11. Nữ sĩ quan quân y: (51x140)mm12. Chiến sĩ công binh: (86x130)mm13. Phi công: (179x94)mm14. Tập võ:(102x114)mm15. Bộ đội tăng thiết giáp: (160x110)mm16. Huấn luyện chiến đấu: (102x117)mm17. Bộ đội tên lửa: 152x11018. Tập bắn sung: 84x9319. Bộ đội pháo binh: 108x17120. Cổng doanh trại: 175x104Sản phẩm đã được kiểm định và chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 210 | Bộ trang phục bộ đội | 2 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Chất liệu bằng vải mịn, đẹp. Gồm: quần, áo, mũ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 211 | Bộ trang phục công nhân | 2 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Chất liệu bằng vải mịn, đẹp. Gồm: quần, áo. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 212 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 7 | Bộ | Vật liệu: bằng nhựa cao cấp đảm bảo tiêu chuẩn an toàn gồm: 01 ống nghe (630 x 150)mm 01 kính (115 x 45 x 110)mm01 nhíp (105 x 20)mm01 kéo kẹp băng gạc (110 x 70)mm01 dụng cụ soi miệng (130 x 35)mm01 cặp nhiệt (116 x 35)mm01 kéo cắt (115 x 70)mm01 cưa y tế (130 x 60)mm01 kính soi tai (120 x 60)mm01 lọ có dây dẫn tiếp nước (590 x 40)mm04 vỏ hộp giấy đựng thuốc.Kích thước bàn để dụng cụ : D500xR380xC630 (mm), có 03 tầng để đồ dùng, dụng cụ khám bệnh.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 213 | Bộ trang phục bác sỹ | 2 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Chất liệu bằng vải mịn, đẹp. Gồm: áo, mũ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 214 | Gạch xây dựng | 7 | Thùng | Vật liệ bằng nhựa HIPS, màu đỏ không độc hại, bề mặt bằng phẳng không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 33 viên nguyên (140x70x35) mm, 9 viên nửa(70x70x35) mm . Dụng cụ xây gồm: dao xây kích thước (165x60)mm, bay(190x60)mm, thước nhựa (300x48)mm, bàn xoa (185x65)mm, quả dọi. Tất cả được đóng trong thùng caton.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 215 | Bộ xếp hình xây dựng (44 Chi tiết) | 7 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ thông, sơn mầu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. '- Gồm 44 chi tiết: 04 khối trụ (40x40x40)mm,04 khối bán trụ (40x40x20)mm, 16 khối tam giác (60x40x40)mm, 8 khối chữ nhật (80x20x20)mm, 4 khối chữ nhật khuyết cầu (80x40x40)mm, 8 khối lập phương (40x40x40)mm. Tất cả các chi tiết đựng trong hộp gỗ kích thước (267x267x52)mm Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 216 | Hàng rào lắp ghép lớn | 21 | Túi | Vật liệu bằng nhựa HDPE có kích thước (495x410) mm, gồm các nan lắp ghép với nhau thành 1 tấm, 4 thanh đứng (400x40x10)mm, 2 thanh ngang (500x40x10)mm, 2 chân đế (170x45x20)mm. Đảm bảo an toàn.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 217 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 12 | Cái | Vật liệu bằng gỗ và nhựa gồm : song loan, phách gỗ, xắc xô 2 mặt nhỏ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. (hoặc tương đương) | Thiết bị dạy học, mẫu đồ chơi và học liệu lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 218 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Kích thước: (1600x 800 x 760)mm Chất liệu gỗ MDF, sơn phủ PU màu nho (hoặc tương đương) | Trường Tiểu học Năng Khả (phòng hiệu trưởng) | |
| 219 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Ghế soay lưng cao Tay vịn nhựa bọc da, kích thước: W645 x D715 x H(1095-1220)mm (hoặc tương đương) | Trường Tiểu học Năng Khả (phòng hiệu trưởng) | |
| 220 | Bàn làm việc | 3 | Cái | Kích thước: (1600x 800 x 760)mm Chất liệu gỗ MDF, sơn phủ PU màu nho (hoặc tương đương) | Trường Tiểu học Năng Khả (phòng phó hiệu trưởng) | |
| 221 | Ghế làm việc | 3 | Cái | Ghế soay lưng cao Tay vịn nhựa bọc da, kích thước: W645 x D715 x H(1095-1220)mm (hoặc tương đương) | Trường Tiểu học Năng Khả (phòng phó hiệu trưởng) | |
| 222 | Bàn làm việc BLV12 | 2 | Cái | - Kích thước: (1.200 x 500 x 750 ) (mm) - Chất liệu:gỗ ghép thanh , có hộc để tài liệuXuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Trường Tiểu học Năng Khả (phòng hành chính) | |
| 223 | Ghế làm việc | 2 | Cái | Loại ghế gấp khung thép, chân sơn, đệm tựa mút bọc PVC, Kích Thước: W440 x D515 x H835 mmXuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Trường Tiểu học Năng Khả (phòng hành chính) | |
| 224 | Tivi 55 inch kèm giá treo và cáp HDMI: | 1 | Bộ | Tivi 55 inch kèm giá treo và cáp HDMI:- Loại Tivi: Smart Tivi- Kích thước màn hình: 55 inch- Độ phân giải: UHD 4K 3840 x 2160 Pixels- Tần số quét: 60 Hz (hoặc tương đương) | Trường Tiểu học Năng Khả (phòng họp) | |
| 225 | Ghế họp | 45 | Cái | Ghế họp:Chất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân khung thép sơn tĩnh điện, tay nhựa, kích thước: W630 x D625 x H990 mmXuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Trường Tiểu học Năng Khả (phòng họp) | |
| 226 | Loa treo tường: | 4 | Cái | Loa treo tường:- Tầm tần số: 198 Hz – 15 KHz.- Góc mở: Theo chiều ngang 164º/ 82º.- Công suất tối đa: 9W.- Công suất: 6 / 3 / 1.5 / 0.75W. (hoặc tương đương) | Trường Tiểu học Năng Khả (phòng họp) | |
| 227 | Micro cổ ngỗng: | 1 | Bộ | Micro cổ ngỗng: Dải tần số: 220MHz-270MHz (tần số cố định)• Điều chế: FM• Số kênh: kênh đơn ổn định tần số: ± 0.005%• Độ nhạy: -80dBm• Công suất phát: 85dB (A +)• Méo toàn diện: | Trường Tiểu học Năng Khả (phòng họp) | |
| 228 | Màn hình tương tác thông minh 55" | 1 | Bộ | Màn hình tương tác thông minh 55":+ Kích thước màn hình 55 inches:+ Kích thước hiển thị: 1209.6*680.4+ Kích thước panel (inches): 55 inches+ Kiểu màn hinh: WLED+ Độ phân giải: 3820*2160 UHD 4K+ Tần số quét: 60Hz+ Độ sáng: 300cd/m2+ độ tương phản: 3000:1+ Góc nhìn: 178 độ (hoặc tương đương) | Trường Tiểu học Năng Khả (phòng tiếng anh) | |
| 229 | Loa | 4 | Cái | Loa:- Công suất: 30W -100V- Loa: 5"- Đáp ứng tần số: 100-20KHz (hoặc tương đương) | Trường Tiểu học Năng Khả (phòng tiếng anh) | |
| 230 | Tai nghe dành cho giáo viên | 1 | Bộ | Tai nghe dành cho giáo viên:Thông số kỹ thuật:Tai nghe:- Kháng trở : 8-32Ω- Độ nhạy : ≥108dB tại 1KHz, 1mW- Tần số : 20~20000HzMíc:- Kháng trở : 2200 Ω- Độ nhạy : -45±2dB tại 1KHz, 1V/Pa- Tần số : 200~5000Hz- Chiều dài dây cáp: 2m/ 2.4m (hoặc tương đương) | Trường Tiểu học Năng Khả (phòng tiếng anh) | |
| 231 | Tai nghe dành cho học sinh | 38 | Bộ | Tai nghe dành cho học viên :Thông số kỹ thuật:Tai nghe:- Kháng trở : 8-32Ω- Độ nhạy : ≥108dB tại 1KHz, 1mW- Tần số : 20~20000HzMíc:- Kháng trở : 2200 Ω- Độ nhạy : -45±2dB tại 1KHz, 1V/Pa- Tần số : 200~5000Hz- Chiều dài dây cáp: 2m/ 2.4m (hoặc tương đương) | Trường Tiểu học Năng Khả (phòng tiếng anh) | |
| 232 | Amply | 1 | Cái | Amply:- 2U Pre Mixer Amplifier 120W, 2 mic inputs, 3 line inputs, 1 output.- Điều khiển Treble / Bass, điều khiển âm lượng tổng thể và độc lập- 2 kênh đầu vào MIC, 3 kênh đầu vào đường dây, 1 kênh phụ trợ đầu ra;- MIC1 là chức năng tắt tiếng ưu tiên hàng đầu, tự động kiềm chế các tín hiệu đầu vào khác;- Với âm lượng ngắn mạch khi quá tải, nhiệt độ cao. hoặc nhiều chức năng bảo vệ và cảnh báo khác;- Điện áp không đổi 70V / 100V và đầu ra kháng không đổi 4 ~ 16Ω.- Công suất: 120W- Tần số làm việc: 60Hz - 18KHZ- Chế độ đầu ra: 4 ~ 16 Ohm (Ω) trở kháng cố định, đầu ra điện áp 70V / 100V- Ngõ ra phụ trợ: 600 Ohm (Ω) / 1V (0dBV)- MIC Ngõ vào: 600 Ohm (Ω), 10mV (-54dBV), không cân bằng- Méo tiếng: ít hơn 0.1% ở tần số 1kHz, 1/3 tổng công suất- Tỷ lệ tín hiệu/nhiễu: Đối với cổng Microphone 1 và 2: 66dB; đối với cổng AUX 1 và 2: 70dB- Điều chỉnh tông của âm thanh: Bass ± 10dB ở 100Hz Treble: ± 10dB ở 10kHz- Tín hiệu đầu vào: Mic 1&2: 600Ω, (-54dBV) Unbalanced, AUX 1&2: 10kΩ, 250 mV (-10dBv) Unbalanced- Chế độ ưu tiên: Tổng công suất tín hiệu ở Mic1 vượt 0-30dB so với các tín hiệu đầu vào khác.- Phương thức bảo vệ hệ thống: Cầu chì AC tự ngắt, Mạch bảo vệ quá tải điện và ngắn mạch.- Điện năng tiêu thụ: AC 220V-240V/50-60Hz (hoặc tương đương) | Trường Tiểu học Năng Khả (phòng tiếng anh) | |
| 233 | Kệ để tài liệu, sách tham khảo | 5 | Cái | - Kích thước: Cao 2m, dài 1,8m, rộng 40cm, 5 tầng | Trường Tiểu học Năng Khả (phòng thư viện) | |
| 234 | Bàn thư viện | 15 | Cái | - Kích thước: (1.200 x 500 x 650 ) (mm) | Trường Tiểu học Năng Khả (phòng thư viện) | |
| 235 | Ghế thư viện | 45 | Cái | Ghế thư viện: Ghế gấp khung thép, chân sơn, đệm tựa mút bọc PVC, Kích Thước: W440 x D515 x H835 mm (hoặc tương đương) | Trường Tiểu học Năng Khả (phòng thư viện) | |
| 236 | Bộ bàn, ghế 2 chỗ ngồi | 19 | Cái | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi:Gồm 01 bàn và 2 ghế rờiChất liệu gỗ cao su ghép thanh, khung sắt Kích thước bàn: W1200 x D500 x H650 mmKích thước ghế: W320x D340xH1 390x H2 670mmTựa ghế H150xW340 mmXuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Trường Tiểu học Năng Khả (phòng thư viện) | |
| 237 | Case máy tính | 1 | Bộ | Case máy tính:Bộ xử lý Intel® Core™ i5-84009M bộ nhớ đ ệm, lên đến 4.00 GHzBộ nhớ đệm: 9 MB cacheBộ nhớ ngoài "- 4GB 2400/2666MHz DDR4 - 4 x DIMM, Max. 16GB, DDR3 Un-Buffered Memory Dual Channel Ổ cứng: Ổ cứng 1TBChipset: Intel® H310 Express Chipset (bo mạch chủ cùng thương hiệu nhà sản xuất) Tính năng bảo mật:Tích hợp sẵn 1 chip bảo mật TPM 2.0 trên Mainboard, máy tính phải đạt Chứng nhận hệ thống quản lý An ninh thông tin ISO/IEC 27001Cạc màn hình: Bộ vi xử lý Đồ họa Tích hợp - Hỗ trợ Intel® HD Graphics (hoặc tương đương) | Trường Tiểu học Năng Khả (phòng thư viện) | |
| 238 | Tivi 55 inch kèm giá treo và cáp HDMI: | 12 | Bộ | Tivi 55 inch kèm giá treo và cáp HDMI:- Loại Tivi: Smart Tivi- Kích thước màn hình: 55 inch- Độ phân giải: UHD 4K 3840 x 2160 Pixels- Tần số quét: 60 Hz- Smart Tivi: Có- Công nghệ xử lí hình ảnh: HDR, Micro - Dimming, Wide Color Gamut- Công nghệ âm thanh: Dolby Digital- Tổng công suất loa: 16 W- Cổng WiFi: Có- Cổng Internet (LAN): Có- Cổng HDMI: Có- Cổng AV in (Composite / Component): Có- Cổng AV out: Có- Cổng VGA (RGB / D-Sub): Có- Cổng USB: 2 cổng- Chia sẻ thông minh: Chromecast- Hệ điều hành - Giao diện: Android P (9.0)- Trình duyệt web: Có- Kèm theo giá treo và dây HDMI (hoặc tương đương) | Trường tiểu học Năng Khả (phòng học) | |
| 239 | Tivi 55 inch kèm giá treo và cáp HDMI: | 1 | Cái | Tivi 55 inch kèm giá treo và cáp HDMI:- Loại Tivi: Smart Tivi- Kích thước màn hình: 55 inch- Độ phân giải: UHD 4K 3840 x 2160 Pixels- Tần số quét: 60 Hz- Smart Tivi: Có- Công nghệ xử lí hình ảnh: HDR, Micro - Dimming, Wide Color Gamut- Công nghệ âm thanh: Dolby Digital- Tổng công suất loa: 16 W- Cổng WiFi: Có- Cổng Internet (LAN): Có- Cổng HDMI: Có- Cổng AV in (Composite / Component): Có- Cổng AV out: Có- Cổng VGA (RGB / D-Sub): Có- Cổng USB: 2 cổng- Chia sẻ thông minh: Chromecast- Hệ điều hành - Giao diện: Android P (9.0)- Trình duyệt web: Có- Kèm theo giá treo và dây HDMI(hoặc tương đương) | Trường Tiểu học Năng Khả (phòng âm nhạc) | |
| 240 | Bàn trộn liền công suất: | 1 | Cái | Bàn trộn liền công suất:- Công suất ra loa: 250W /kênh- Dải tần Hz : 50KHz – 20kHz- Hệ số méo hoà âm toàn phần TDH: 0.1%-Tỉ số tín hiệu / tạp âm S/N dB : 101 - Trở kháng 8 ohm- 12 Đường Micro riêng biệt- Tích hợp Equalizer cao cấp- Kết Nối USB, máy tính- Chế độ effect kỹ thuật số 16 chương trình | Trường Tiểu học Năng Khả (phòng âm nhạc) | |
| 241 | Loa: | 1 | Bộ | Loa: Điện Cấu hình: Full Range / Bi – ampLF Kích thước điều khiển ; 1 x 15“HF Kích thước điều khiển : 2.8“Công suất 800w / 1600w/ 3200w (Liên tục / Chương trình / Đỉnh)Trở kháng: 8 OhmsDải tần số : 41Hz – 20kHz ( -10dB ) , 55Hz – 20kHz ( +/- 3dB )Góc phủ 70° x 70°Đỉnh SPL tối đa : 96dB ( 1W / 1M ) , 131dB SPL ĐỉnhBass loa venuraTreble loa venuraEnclosure Chất liệu : Multi -ply Birch / PoplarGắn chọn Floor,FlyĐầu vào : 2 x Speakon (hoặc tương đương) | Trường Tiểu học Năng Khả (phòng âm nhạc) | |
| 242 | Micro không dây | 1 | Bộ | Micro không dây:Khoảng cách kênh 250KHz Ổn định tần số ± 0,005% Phạm vi hoạt động 100dB Độ lệch đỉnh ± 45KHz Phản ứng âm thanh 80Hz – 18KHz (± 3dB) SNR: Toàn diện SNR >105 dB Biến dạng toàn diện ≤ 0,5% Nhiệt độ hoạt động -10oC - 40oC Số kênh du dương 100 x 2Tần số ổn định cộng hoặc trừ 10 PPMĐộ nhậy bộ nhận : - 95 - - 95 DBM (hoặc tương đương) | Trường Tiểu học Năng Khả (phòng âm nhạc) | |
| 243 | Bộ bàn, ghế học sinh 2 chỗ ngồi | 19 | Bộ | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi:Gồm 01 bàn và 2 ghế rờiChất liệu gỗ cao su ghép thanh, khung sắt Kích thước bàn: W1200 x D500 x H650 mmKích thước ghế: W320x D340xH1 390x H2 670mmTựa ghế H150xW340 mmXuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Trường Tiểu học Năng Khả (phòng âm nhạc) | |
| 244 | Tivi 55 inch kèm giá treo và cáp HDMI | 1 | Bộ | Tivi 55 inch kèm giá treo và cáp HDMI:- Loại Tivi: Smart Tivi- Kích thước màn hình: 55 inch- Độ phân giải: UHD 4K 3840 x 2160 Pixels- Tần số quét: 60 Hz- Smart Tivi: Có- Công nghệ xử lí hình ảnh: HDR, Micro - Dimming, Wide Color Gamut- Công nghệ âm thanh: Dolby Digital- Tổng công suất loa: 16 W- Cổng WiFi: Có- Cổng Internet (LAN): Có- Cổng HDMI: Có- Cổng AV in (Composite / Component): Có- Cổng AV out: Có- Cổng VGA (RGB / D-Sub): Có- Cổng USB: 2 cổng- Chia sẻ thông minh: Chromecast- Hệ điều hành - Giao diện: Android P (9.0)- Trình duyệt web: Có- Kèm theo giá treo và dây HDMI (hoặc tương đương) | Trường Tiểu học Năng Khả (phòng mỹ thuật) | |
| 245 | Giá vẽ tranh | 20 | Cái | Giá vẽ tranh:Nan vẽ bằng chất liệu gỗ, kích thước (1250x 560x400 )mm Bảng vẽ bằng gỗ kích thước (300x400) mmXuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Trường Tiểu học Năng Khả (phòng mỹ thuật) | |
| 246 | Bẳng vẽ nhóm | 20 | Cái | Bẳng vẽ nhóm:Kích thước: (400x600)mm, chất liệu gỗXuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Trường Tiểu học Năng Khả (phòng mỹ thuật) | |
| 247 | Giá treo tranh | 2 | Cái | Giá treo tranh:Chất liệu sắt, có móc treo tranh, kích thước (1150x500)mmXuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Trường Tiểu học Năng Khả (phòng mỹ thuật) | |
| 248 | Bục đặt mẫu vẽ | 3 | Cái | Bục đặt mẫu vẽ:Chất liệu gỗ hoặc nhựa cứng Chiều cao 800mm-1000mm; mặt đặt mẫu kích thước (400x500)mmXuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Trường Tiểu học Năng Khả (phòng mỹ thuật) | |
| 249 | Khăn trải bục vẽ | 2 | Cái | Khăn trải bục vẽ:Chất liệu vải, kích thước (800x900)mmXuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Trường Tiểu học Năng Khả (phòng mỹ thuật) | |
| 250 | Bộ bàn, ghế học sinh 2 chỗ ngồi | 19 | Bộ | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi:Gồm 01 bàn và 2 ghế rờiChất liệu gỗ cao su ghép thanh, khung sắt Kích thước bàn: W1200 x D500 x H650 mmKích thước ghế: W320x D340xH1 390x H2 670mmTựa ghế H150xW340 mmXuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Trường Tiểu học Năng Khả (phòng mỹ thuật) | |
| 251 | Tivi 55 inch kèm giá treo và cáp HDMI | 1 | Bộ | Tivi 55 inch kèm giá treo và cáp HDMI:- Loại Tivi: Smart Tivi- Kích thước màn hình: 55 inch- Độ phân giải: UHD 4K 3840 x 2160 Pixels- Tần số quét: 60 Hz- Smart Tivi: Có- Công nghệ xử lí hình ảnh: HDR, Micro - Dimming, Wide Color Gamut- Công nghệ âm thanh: Dolby Digital- Tổng công suất loa: 16 W- Cổng WiFi: Có- Cổng Internet (LAN): Có- Cổng HDMI: Có- Cổng AV in (Composite / Component): Có- Cổng AV out: Có- Cổng VGA (RGB / D-Sub): Có- Cổng USB: 2 cổng- Chia sẻ thông minh: Chromecast- Hệ điều hành - Giao diện: Android P (9.0)- Trình duyệt web: Có- Kèm theo giá treo và dây HDMI(hoặc tương đương) | Trường Tiểu học Năng Khả (phòng khoa học công nghệ) | |
| 252 | Bàn thí nghiệm thực hành công nghệ | 1 | Cái | - Kích thước: (1.400 x 500 x 750 ) (mm) - Chất liệu: Khung sắt, tôn sơn tĩnh điện. Mặt bàn bằng gỗ ghép thanh dày 18mm sơn phủ PU chống trầy xước. Chân bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Trường Tiểu học Năng Khả (phòng khoa học công nghệ) | |
| 253 | Bộ bàn, ghế 2 chỗ ngồi | 19 | Bộ | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi:Gồm 01 bàn và 2 ghế rờiChất liệu gỗ cao su ghép thanh, khung sắt Kích thước bàn: W1200 x D500 x H650 mmKích thước ghế: W320x D340xH1 390x H2 670mmTựa ghế H150xW340 mmXuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Trường Tiểu học Năng Khả (phòng khoa học công nghệ) | |
| 254 | Bồn rửa đơn bằng composite | 1 | Cái | - Kích thước: (400x500x750) (mm) - Chất liệu bồn: bằng composite. Khi xả nước xong, đáy bồn không còn đọng nước. - Khung đỡ bồn: 100% bằng inox không từ tính. Chân bồn tiếp xúc với sàn bằng 04 đế nhựa. - Phụ kiện đi kèm mỗi bộ: 1 vòi cấp nước, 1 bộ thoát nước | Trường Tiểu học Năng Khả (phòng khoa học công nghệ) | |
| 255 | Nguồn điện 0--24 V (lắp cho bàn học sinh và bàn giáo viên) ND-M1 | 20 | bộ | Nguồn điện từ 0 đến 24V xoay chiều và 1 chiều, có hệ thống bảo vệ chống quá tải, ngắn mạch và chống điện giật bằng điện tử, đồng hồ đo V (hoặc tương đương) | Trường Tiểu học Năng Khả (phòng khoa học công nghệ) | |
| 256 | Hệ thống điều khiển trung tâm DK-M1 | 1 | bộ | Điều khiển các hoạt động của cả phòng, Hệ thống chuyển mạch bằng nút bấm và rơle, có aptomat bảo vệ, đồng hồ đo V xoay chiều 220V. (hoặc tương đương) | Trường Tiểu học Năng Khả (phòng khoa học công nghệ) | |
| 257 | Bàn làm việc BLV12 | 1 | Cái | - Kích thước: (1.200 x 500 x 750 ) (mm) - Chất liệu:gỗ ghép thanh , có hộc để tài liệuXuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Trường Tiểu học Năng Khả (phòng tư vấn học đường) | |
| 258 | Ghế xếp nệm | 5 | Cái | - Khung ống thép 20×20 sơn tĩnh điện.- Mặt ghế có đệm- Kích thước: W450 x D450 x H550 mm (hoặc tương đương) | Trường Tiểu học Năng Khả (phòng tư vấn học đường) | |
| 259 | Tủ đựng thuốc sơ cứu ban đầu | 1 | Cái | Kích thước (0,5x0,7)mChất liệu: Khung nhôm, kính sáng, khóa. (hoặc tương đương) | Trường Tiểu học Năng Khả (phòng y tế) | |
| 260 | Giường đơn | 1 | Cái | Kích thước (900x1900x550)mmChất liệu: Khung innox, bao gồm dát giường, đệm bông ép và chiếu cói (hoặc tương đương) | Trường Tiểu học Năng Khả (phòng y tế) | |
| 261 | Bàn làm việc BLV12 | 1 | Cái | - Kích thước: (1.200 x 500 x 750 ) (mm) - Chất liệu:gỗ ghép thanh , có hộc để tài liệuXuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Trường Tiểu học Năng Khả (phòng y tế) | |
| 262 | Ghế xếp nệm | 3 | Cái | '- Khung ống thép 20×20 sơn tĩnh điện.- Mặt ghế có đệm- Kích thước: W450 x D450 x H550 mmXuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Trường Tiểu học Năng Khả (phòng y tế) | |
| 263 | Tivi 55 inch kèm giá treo và cáp HDMI | 8 | Bộ | Tivi 55 inch kèm giá treo và cáp HDMI:- Loại Tivi: Smart Tivi- Kích thước màn hình: 55 inch- Độ phân giải: UHD 4K 3840 x 2160 Pixels- Tần số quét: 60 Hz- Smart Tivi: Có- Công nghệ xử lí hình ảnh: HDR, Micro - Dimming, Wide Color Gamut- Công nghệ âm thanh: Dolby Digital- Tổng công suất loa: 16 W- Cổng WiFi: Có- Cổng Internet (LAN): Có- Cổng HDMI: Có- Cổng AV in (Composite / Component): Có- Cổng AV out: Có- Cổng VGA (RGB / D-Sub): Có- Cổng USB: 2 cổng- Chia sẻ thông minh: Chromecast- Hệ điều hành - Giao diện: Android P (9.0)- Trình duyệt web: Có- Kèm theo giá treo và dây HDMI (hoặc tương đương) | Trường THCS Năng Khả (phòng học) | |
| 264 | Bàn họp tổ chuyên môn | 3 | Cái | Bàn họp tổ chuyên môn- Kích thước: (3000x1200x760) mm- Chất liệu gỗ MDF, sơn phủ PU màu nho (hoặc tương đương) | Trường THCS Năng Khả (phòng các tổ chuyên môn) | |
| 265 | Ghế họp tổ chuyên môn | 20 | Cái | Ghế họp tổ chuyên môn: - Ghế họp tĩnh chân quỳ tựa lưới Hòa Phát. - Kích Thước: W540 x D600 x H900 mm - Chất liệu: Đệm tựa bọc vải nỉ, chân khung thép (hoặc tương đương) | Trường THCS Năng Khả (phòng các tổ chuyên môn) | |
| 266 | Kệ để tài liệu, sách tham khảo | 4 | Cái | - Kích thước: Cao 2m, dài 1,8m, rộng 40cm, 5 tầng | Trường THCS Năng Khả (phòng thư viện) | |
| 267 | Bàn thư viện | 10 | Cái | - Kích thước: (1.200 x 500 x 710 ) (mm) | Trường THCS Năng Khả (phòng thư viện) | |
| 268 | Ghế thư viện | 30 | cái | Ghế thư viện: Ghế gấp khung thép, chân sơn, đệm tựa mút bọc PVC, Kích Thước: W440 x D515 x H835 mm (hoặc tương đương) | Trường THCS Năng Khả (phòng thư viện) | |
| 269 | Bộ máy tính cài phần mềm | 1 | Bộ | Bộ máy tính cài phần mềm:Bộ xử lý Intel® Core™ i5-84009M bộ nhớ đ ệm, lên đến 4.00 GHzBộ nhớ đệm: 9 MB cacheBộ nhớ ngoài "- 4GB 2400/2666MHz DDR4 - 4 x DIMM, Max. 16GB, DDR3 Un-Buffered Memory Dual Channel Ổ cứng: Ổ cứng 1TBChipset: Intel® H310 Express Chipset (bo mạch chủ cùng thương hiệu nhà sản xuất) Tính năng bảo mật:Tích hợp sẵn 1 chip bảo mật TPM 2.0 trên Mainboard, máy tính phải đạt Chứng nhận hệ thống quản lý An ninh thông tin ISO/IEC 27001Cạc màn hình: Bộ vi xử lý Đồ họa Tích hợp - Hỗ trợ Intel® HD GraphicsMàn hình 21,5" sử dụng công nghệ A/LBL giảm ánh sáng xanh có hại cho mắt người sử dụng (hoặc tương đương) | Trường THCS Năng Khả (phòng thư viện) | |
| 270 | Bộ điều khiển tập trung dành cho giáo viên | 1 | Bộ | Bộ điều khiển tập trung dành cho giáo viên: Đặc tính chung:- Có chức năng quản lý lớp học, sắp xếp và giảng dạy, toàn bộ hệ thống hoạt động dưới sử điều khiển của máy xử lý dữ liệu của giáo viên- Quản lý chức năng nghe, nói, kiểm tra và quản lý học viên- Thông số kỹ thuật:.+ Tần số đáp ứng : 40-125000 Hz+ Tỷ lệ tín hiệu/nhiễu : ≥60 dB+ Độ méo của tín hiệu : ≤0.5%+ Độ giao tiếp chéo : ≥55 dB (hoặc tương đương) | Trường THCS Năng Khả (phòng ngoại ngữ) | |
| 271 | Thiết bị cấp nguồn cho máy học sinh | 1 | Cái | Thiết bị cấp nguồn cho máy học viên :- Thông số kỹ thuật:+ Bộ nguồn cung cấp nguồn điện cho toàn bộ máy giáo viên và máy học sinh hoạt động+ Điện áp đầu vào: AC 110-220V±10%, 50/60Hz+ Điện áp đầu ra: DC +12V / 22A/40A 06 DC output+ Công suất đẩu ra: 400W/700W+ Độ ẩm vận hành: ±85% (hoặc tương đương) | Trường THCS Năng Khả (phòng ngoại ngữ) | |
| 272 | Bảng điều khiển dành cho giáo viên | 4 | Cái | Bảng điều khiển dành cho giáo viên:- Đặc tính chung: + Có thể thay thế cho máy tính của giáo viên để quản lý hệ thống, đồng thời có thể kết hợp với máy tính của giáo viên để nhận diện quản lý kép tới hệ thống, nhờ đó hệ thống vẫn có thể hoạt động hiệu quả nếu máy tính giáo viên gặp trục trặc.+ Hệ thống phím chức năng để quản lý và giảng dậy và hiệu chỉnh tín hiệu đầu ra của máy giáo viên+ Ngôn ngữ hiển thị: Tiếng Trung, Tiếng AnhMàn hình hiển thị LCD 5 inchs , độ phân giải cao+ 04 phím chuyển đổi âm thanh vào của hệ thống+ 02 phím chọn kênh thiết bị đọc và ghi tín hiệu+ Phím điều chỉnh âm lượng , nút tắt mở và ghi âm+ Phím mở ngõ ra âm thanh loa thùng+ 20 Phím để chuyển đổi kết nối giữa giáo viên và học sinh , học sinh với học sinh+ 12 Phím chương trình của hệ thống- Thông số kỹ thuật:+ 01 cổng (RC- RS-232) 9pin D-Sub conector kết nối với máy giáo viên+ Nguồn điện : AC – 12V 50/60Hz+ Công suất tiêu thụ 250W ( max)+ Ngõ vào :monitor Digital line Input+ Ngõ ra: program Digital line out put 16bit+ Tần số đáp ứng audio 10 ~ 100KHz+ Tần số video RGB 60~ 130MHz+ Kích thước 220 x 322x 50 (rộng x dài x cao mm) (hoặc tương đương) | Trường THCS Năng Khả (phòng ngoại ngữ) | |
| 273 | Tai nghe dành cho giáo viên | 1 | Bộ | Tai nghe dành cho giáo viên:Thông số kỹ thuật:Tai nghe:- Kháng trở : 8-32Ω- Độ nhạy : ≥108dB tại 1KHz, 1mW- Tần số : 20~20000HzMíc:- Kháng trở : 2200 Ω- Độ nhạy : -45±2dB tại 1KHz, 1V/Pa- Tần số : 200~5000Hz- Chiều dài dây cáp: 2m/ 2.4m (hoặc tương đương) | Trường THCS Năng Khả (phòng ngoại ngữ) | |
| 274 | Máy dành cho học sinh | 44 | Bộ | Máy học viên:Đặc tính chung: - Màn hình hiển thị LCD - Cổng kết nối tiếng/dữ liệu vào – ra chuẩn cable 9pin - 01 cổng tai nghe Jack 3.5 stereo audio - 01 cổng Micro jack 3.5 mm - 02 phím di chuyển lên / xuống - 02 phím điều chỉnh âm lượng với 04 mức âm lượng khác nhau - Chức năng làm bài kiểm tra: 06 phím chọn đáp án A-B-C-D-E-F (dùng trong thi trắc nghiệm ) - Chức năng gọi/ trả lời giáo viên . - 02 phím tùy chọn âm lượng (tăng và giảm)Thông số kỹ thuật:- Tần số đáp ứng : 100Hz-12KHz- Tỷ lệ tín hiệu/nhiễu: ≥56dB- Độ méo của tín hiệu : ≤3% (hoặc tương đương) | Trường THCS Năng Khả (phòng ngoại ngữ) | |
| 275 | Tai nghe dành cho học sinh | 44 | Bộ | Tai nghe dành cho học viênThông số kỹ thuật:Tai nghe:- Kháng trở : 8-32Ω- Độ nhạy : ≥108dB tại 1KHz, 1mW- Tần số : 20~20000HzMíc:- Kháng trở : 2200 Ω- Độ nhạy : -45±2dB tại 1KHz, 1V/Pa- Tần số : 200~5000Hz- Chiều dài dây cáp: 2m/ 2.4m (hoặc tương đương) | Trường THCS Năng Khả (phòng ngoại ngữ) | |
| 276 | Bộ chia tín hiệu học sinh | 22 | Bộ | Bộ chia tín hiệu học sinh:- 02 cổng D-sub 15 pin - 02 cổng rack 10 pin connect- Nguồn điện: 12V- Chia tín hiệu kết nối từ máy giáo viên cho hai máy học sinh- Chuyển tải nối tiếp tín hiệu đến một bộ chia tín hiệu học sinh khác (hoặc tương đương) | Trường THCS Năng Khả (phòng ngoại ngữ) | |
| 277 | Phần mềm | 1 | Bộ | Giao diện được phân thành các vùng làm việc khác nhau như + vùng chức năng chính + vùng chức năng phụ + vùng điều khiển các máy học viên + vùng điều khiển các thiết bị ngoàiCác tính năng:- Giảng bài: Trong chức năng này tất cả các chức năng khác đều bị vô hiệu hóa. Tất cả các học viên chỉ có thể nghe giáo viên giảng dạy.- Thuyết trình: Chọn một hoặc một vài học viên tham gia thảo luận. - Nghe 02 chương trình.- Chia lớp ra thành từng nhóm để thảo luận.- Tự do nghe chương trình theo kênh phát.- Chức năng tự động giám sát học viên. Giáo viên sẽ chọn thời gian để máy tự động theo dõi- Thi đua dành quyền trả lời.- Làm bài trả lời đáp án nhanh.- Tạo bài kiểm tra và cho thi trắc nghiệm.- Quản lý lớp theo danh sách lớp học được thêm vào theo file.- Ghi âm hội thoại giáo viên và học sinh.- Bảng ghi chú.- Chạy bài nghe trên máy tính giáo viên. (hoặc tương đương) | Trường THCS Năng Khả (phòng ngoại ngữ) | |
| 278 | Micro không dây cầm tay | 1 | bộ | Micro không dây cầm tay( 01 Micro không dây + 01 Micro cài vai áo):- Thông qua UHF 610-659.75MHz PLL cho công nghệ tổng hợp tần số• Sử dụng bộ lọc kênh đa băng tần cao và lọc tần số trung gian, loại bỏ hoàn toàn tín hiệu nhiễu• Tích hợp công nghệ phản hồi có thể làm giảm phản hồi và tiếng ồn hiệu quả• Tích hợp nhiều hệ thống phát hiện tiếng ồn và hệ thống TONE-LOCK để đảm bảo hệ thống có chức năng chống nhiễu mạnh mẽ- Hiệu suất hoàn hảo với các chip và các thành phần tốt nhất, thông qua thiết kế gốc SMD để nâng cao chất lượng sản phẩm và sự ổn định• Khoảng cách hoạt động lên đến 60 mét với điều kiện tốt nhất, trong điều kiện bình thường 40 mét• Tần suất và kênh bị khóa để bảo vệ chức năng chống nhiễu (hoặc tương đương) | Trường THCS Năng Khả (phòng ngoại ngữ) | |
| 279 | Loa | 4 | cái | Loa:- Công suất: 30W -100V- Loa: 5"- Đáp ứng tần số: 100-20KHz (hoặc tương đương) | Trường THCS Năng Khả (phòng ngoại ngữ) | |
| 280 | Amply | 1 | cái | Amply:- 2U Pre Mixer Amplifier 120W, 2 mic inputs, 3 line inputs, 1 output.- Điều khiển Treble / Bass, điều khiển âm lượng tổng thể và độc lập- 2 kênh đầu vào MIC, 3 kênh đầu vào đường dây, 1 kênh phụ trợ đầu ra;- MIC1 là chức năng tắt tiếng ưu tiên hàng đầu, tự động kiềm chế các tín hiệu đầu vào khác;- Với âm lượng ngắn mạch khi quá tải, nhiệt độ cao. hoặc nhiều chức năng bảo vệ và cảnh báo khác;- Điện áp không đổi 70V / 100V và đầu ra kháng không đổi 4 ~ 16Ω.- Công suất: 120W- Tần số làm việc: 60Hz - 18KHZ- Chế độ đầu ra: 4 ~ 16 Ohm (Ω) trở kháng cố định, đầu ra điện áp 70V / 100V- Ngõ ra phụ trợ: 600 Ohm (Ω) / 1V (0dBV)- MIC Ngõ vào: 600 Ohm (Ω), 10mV (-54dBV), không cân bằng- Méo tiếng: ít hơn 0.1% ở tần số 1kHz, 1/3 tổng công suất- Tỷ lệ tín hiệu/nhiễu: Đối với cổng Microphone 1 và 2: 66dB; đối với cổng AUX 1 và 2: 70dB- Điều chỉnh tông của âm thanh:` Bass ± 10dB ở 100Hz Treble: ± 10dB ở 10kHz- Tín hiệu đầu vào: Mic 1&2: 600Ω, (-54dBV) Unbalanced, AUX 1&2: 10kΩ, 250 mV (-10dBv) Unbalanced- Chế độ ưu tiên: Tổng công suất tín hiệu ở Mic1 vượt 0-30dB so với các tín hiệu đầu vào khác.- Phương thức bảo vệ hệ thống: Cầu chì AC tự ngắt, Mạch bảo vệ quá tải điện và ngắn mạch.- Điện năng tiêu thụ: AC 220V-240V/50-60Hz (hoặc tương đương) | Trường THCS Năng Khả (phòng ngoại ngữ) | |
| 281 | Bộ máy tính cài phần mềm | 1 | cái | Bộ máy tính cài phần mềm:Bộ xử lý Intel® Core™ i5-84009M bộ nhớ đ ệm, lên đến 4.00 GHzBộ nhớ đệm: 9 MB cacheBộ nhớ ngoài "- 4GB 2400/2666MHz DDR4 - 4 x DIMM, Max. 16GB, DDR3 Un-Buffered Memory Dual Channel Ổ cứng: Ổ cứng 1TBChipset: Intel® H310 Express Chipset (bo mạch chủ cùng thương hiệu nhà sản xuất) Tính năng bảo mật:Tích hợp sẵn 1 chip bảo mật TPM 2.0 trên Mainboard, máy tính phải đạt Chứng nhận hệ thống quản lý An ninh thông tin ISO/IEC 27001Cạc màn hình: Bộ vi xử lý Đồ họa Tích hợp - Hỗ trợ Intel® HD GraphicsMàn hình 21,5" sử dụng công nghệ A/LBL giảm ánh sáng xanh có hại cho mắt người sử dụng (hoặc tương đương) | Trường THCS Năng Khả (phòng ngoại ngữ) | |
| 282 | Màn hình tương tác thông minh 55'' | 1 | cái | Màn hình tương tác thông minh 55":- Hãng sản xuất: SHARPEYES- Xuất xứ: Korea+ Kích thước màn hình 55 inches:+ Kích thước hiển thị: 1209.6*680.4+ Kích thước panel (inches): 55 inches+ Kiểu màn hinh: WLED+ Độ phân giải: 3820*2160 UHD 4K+ Tần số quét: 60Hz+ Độ sáng: 300cd/m2+ độ tương phản: 3000:1+ Góc nhìn: 178 độ (hoặc tương đương) | Trường THCS Năng Khả (phòng ngoại ngữ) | |
| 283 | Bàn làm việc | 1 | Cái | - Kích thước: (1600x 800 x 760)mmChất liệu gỗ MDF, sơn phủ PU màu nho (hoặc tương đương) | Trường THCS Năng Khả (phòng hiệu trưởng) | |
| 284 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Ghế làm việc: Ghế xoay lưng cao - Tay vịn nhựa bọc da, kích thước: W645 x D715 x H(1095-1220)mm (hoặc tương đương) | Trường THCS Năng Khả (phòng hiệu trưởng) | |
| 285 | Bàn làm việc | 1 | Cái | - Kích thước (1600x 800 x 760)mm | Trường THCS Năng Khả (phòng phó hiệu trưởng) | |
| 286 | Ghế - CIX03TBB | 1 | Cái | Ghế làm việc: Ghế xoay lưng cao - Tay vịn nhựa bọc da, kích thước: W645 x D715 x H(1095-1220)mm (hoặc tương đương) | Trường THCS Năng Khả (phòng phó hiệu trưởng) | |
| 287 | Bàn làm việc BLV12 | 1 | Cái | - Kích thước: (1.200 x 500 x 750 ) (mm) Chất liệu gỗ ghép thanh, có hộc để tài liệuXuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) (hoặc tương đương) | Trường THCS Năng Khả (phòng bảo vệ) | |
| 288 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Ghế làm việc: loại ghế gấp khung thép, chân sơn, đệm tựa mút bọc PVC, Kích Thước: W440 x D515 x H835 mm (hoặc tương đương) | Trường THCS Năng Khả (phòng bảo vệ) | |
| 289 | Bàn làm việc BLV12 | 1 | Cái | - Kích thước: (1.200 x 500 x 750 ) (mm) Chất liệu gỗ ghép thanh, có hộc để tài liệuXuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Trường THCS Năng Khả (phòng công đoàn) | |
| 290 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Ghế làm việc: loại ghế gấp khung thép, chân sơn, đệm tựa mút bọc PVC, Kích Thước: W440 x D515 x H835 mm (hoặc tương đương) | Trường THCS Năng Khả (phòng công đoàn) | |
| 291 | Bàn trộn liền công suất | 1 | Cái | Bàn trộn liền công suất:- Công suất ra loa: 250W /kênh- Dải tần Hz : 50KHz – 20kHz- Hệ số méo hoà âm toàn phần TDH: 0.1%-Tỉ số tín hiệu / tạp âm S/N dB : 101 - Trở kháng 8 ohm- 12 Đường Micro riêng biệt- Tích hợp Equalizer cao cấp- Kết Nối USB, máy tính- Chế độ effect kỹ thuật số 16 chương trình(hoặc tương đương) | Trường THCS Năng Khả (phòng âm nhạc) | |
| 292 | Loa | 1 | Bộ | Loa: Điện Cấu hình: Full Range / Bi – ampLF Kích thước điều khiển ; 1 x 15“HF Kích thước điều khiển : 2.8“Công suất 800w / 1600w/ 3200w (Liên tục / Chương trình / Đỉnh)Trở kháng: 8 OhmsDải tần số : 41Hz – 20kHz ( -10dB ) , 55Hz – 20kHz ( +/- 3dB )Góc phủ 70° x 70°Đỉnh SPL tối đa : 96dB ( 1W / 1M ) , 131dB SPL ĐỉnhBass loa venuraTreble loa venuraEnclosure Chất liệu : Multi -ply Birch / PoplarGắn chọn Floor,FlyĐầu vào : 2 x SpeakonKết quả đầu ra : Không có đầu ra (hoặc tương đương) | Trường THCS Năng Khả (phòng âm nhạc) | |
| 293 | Micro không dây | 1 | Bộ | Micro không dây:Khoảng cách kênh 250KHz Ổn định tần số ± 0,005% Phạm vi hoạt động 100dB Độ lệch đỉnh ± 45KHz Phản ứng âm thanh 80Hz – 18KHz (± 3dB) SNR: Toàn diện SNR >105 dB Biến dạng toàn diện ≤ 0,5% Nhiệt độ hoạt động -10oC - 40oC Số kênh du dương 100 x 2Tần số ổn định cộng hoặc trừ 10 PPMĐộ nhậy bộ nhận : - 95 - - 95 DBM (hoặc tương đương) | Trường THCS Năng Khả (phòng âm nhạc) | |
| 294 | Đàn Organ | 3 | Cái | Đàn Organ:758 âm sắc chất lượng cao bao gồm Sweet! Voice, Cool! Voice cới 48 âm polyphonyChức năng lấy mẫu tiếng nhanh “Quick Sampling” – 5 mẫu (1 loại dạng Normal + 4 loại dạng Shot/Loop). Tối đa 9,6 giây/ mẫuChức năng Groove Creator - 35 grooves, 5 phần( 4 phần chính + 1 phần nhạc cao trào)235 kiểu nhạc đệm đi kèmChức năng ghi âm lưu trữ âm thanh Audio thông qua USB - 80 phút/file (wav)Loa âm trầm 12cm với công suất 6W + 6WNút tùy chỉnh Real-Time Control, Hiệu ứng DSP và Bánh xe cân chỉnh Pitch Bend (hoặc tương đương) | Trường THCS Năng Khả (phòng âm nhạc) | |
| 295 | Đàn ghi ta | 3 | Cái | Đàn ghi ta:- Mặt đàn: Gỗ Thông chất lượng- Cần đàn: Gỗ Xoan- Hông và lưng: Ván ép chất lượng cao- Mặt phím: Gỗ - Ngựa đàn: Gỗ - Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Trường THCS Năng Khả (phòng âm nhạc) | |
| 296 | Tivi 55 inch kèm giá treo và cáp HDMI | 1 | Bộ | Tivi 55 inch kèm giá treo và cáp HDMI:- Loại Tivi: Smart Tivi- Kích thước màn hình: 55 inch- Độ phân giải: UHD 4K 3840 x 2160 Pixels- Tần số quét: 60 Hz- Smart Tivi: Có- Công nghệ xử lí hình ảnh: HDR, Micro - Dimming, Wide Color Gamut- Công nghệ âm thanh: Dolby Digital- Tổng công suất loa: 16 W- Cổng WiFi: Có- Cổng Internet (LAN): Có- Cổng HDMI: Có- Cổng AV in (Composite / Component): Có- Cổng AV out: Có- Cổng VGA (RGB / D-Sub): Có- Cổng USB: 2 cổng- Chia sẻ thông minh: Chromecast- Hệ điều hành - Giao diện: Android P (9.0)- Trình duyệt web: Có- Kèm theo giá treo và dây HDMI (hoặc tương đương) | Trường THCS Năng Khả (phòng âm nhạc) | |
| 297 | Bàn ghế học sinh | 22 | Bộ | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi :Gồm 01 bàn và 2 ghế rờiChất liệu gỗ cao su ghép thanh, khung sắt Kích thước bàn: W1200 x D500 x H710 mmKích thước ghế: W340x D360xH1 410x H2 730mmTựa ghế H150xW360mmXuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Trường THCS Năng Khả (phòng âm nhạc) | |
| 298 | Bộ bàn, ghế giáo viên | 1 | Bộ | Bộ bàn, ghế giáo viên: - Bàn ghế giáo viên rời ghế.- Khung thép sơn tĩnh điện, có hộc liền.- Mặt bàn và đệm tựa ghế bằng gỗ tự nhiên được sơn phủ 1 lớp trong suốt để bảo vệ bề mặt và giữ được màu sắc nguyên bản của gỗ.Kích thước :Bàn : W1200 x D600 x H750 mmGhế : W450 x D450 x H900 mm.Xuất xứ:Việt Nam (hoặc tương đương) | Trường THCS Năng Khả (phòng âm nhạc) | |
| 299 | Giá vẽ | 45 | Bộ | Giá vẽ:Nan vẽ bằng chất liệu gỗ, kích thước (1250x 560x400 )mm Bảng vẽ bằng gỗ kích thước (300x400) mmXuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Trường THCS Năng Khả (phòng âm nhac) | |
| 300 | cục đẩy Công suất | 2 | Cái | Công suất:Công suất 8ohms Stereo: 2 x 800WCông suất 4ohms Stereo: 2 x 1300WCông suất 2ohms Stereo: 2 x 2100WCông suất 8ohms Bridge: 1 x 2600WĐáp tuyến tần số (1W/8Ω): 20Hz-20k Hz (hoặc tương đương) | Trường THCS Năng Khả (dàn âm thanh phục vụ hoạt động sinh hoạt tập thể) | |
| 301 | Bàn mixer | 1 | Cái | Bàn mixer:Có 2 bộ nhớ Effect (Echo) riêng biệtCổng USB 2.0 Digital tiếp nhận tín hiệu số (digital) từ laptop để cho chất lượng âm thanh tốt nhất,ổn định nhất vs độ phân giải cao14 đường in (6in mono và 4in stereo) cho phép sử lý tín hiệu linh hoạt ở nhiều thiết bị đầu vào (hoặc tương đương) | Trường THCS Năng Khả (dàn âm thanh phục vụ hoạt động sinh hoạt tập thể) | |
| 302 | Micro không dây | 1 | Cái | Micro không dây:Khoảng cách kênh 250KHz Ổn định tần số ± 0,005% Phạm vi hoạt động 100dB Độ lệch đỉnh ± 45KHz Phản ứng âm thanh 80Hz – 18KHz (± 3dB) SNR: Toàn diện SNR >105 dB Biến dạng toàn diện ≤ 0,5% Nhiệt độ hoạt động -10oC - 40oC Số kênh du dương 100 x 2Chế độ dao động vòng lặp khóa pha (PLL) tổng hợp tần sốTần số ổn định cộng hoặc trừ 10 PPMChế độ tiếp nhận chuyển đổi tần số đổi tần SecondaryCách Pilot Digital thí điểmĐộ nhậy bộ nhận : - 95 - - 95 DBM (hoặc tương đương) | Trường THCS Năng Khả (dàn âm thanh phục vụ hoạt động sinh hoạt tập thể) | |
| 303 | Micro cổ ngỗng | 1 | cái | Micro cổ ngỗng:Loại micro cổ ngỗng có dâyTần số phản hồi: 60Hz ~ 16KHzImpedane đầu ra: 200ΩĐộ nhạy: -40dB ± 2dBKhoảng cách nhận âm thanh tham : 20 ~ 60CMNguồn điện: DC9V / 48VVolum điều chỉnh to nhỏ tại chân micro. Chụp đầu bằng mút mịn chặn gió chống ù. (hoặc tương đương) | Trường THCS Năng Khả (dàn âm thanh phục vụ hoạt động sinh hoạt tập thể) | |
| 304 | Loa SUB | 2 | Cái | Loa SUB:Cấu trúc loa: 1 bass 50cmĐáp tuyến tần số (± 3dB): 25Hz-200 HzCông suất (RMS/Peak): 1000W/1600WĐộ nhạy (dB/1M/1W): 99dBTrở kháng: 8Ω (hoặc tương đương) | Trường THCS Năng Khả (dàn âm thanh phục vụ hoạt động sinh hoạt tập thể) | |
| 305 | Loa | 2 | cái | Loa:Điện Cấu hình: Full Range / Bi – ampLF Kích thước điều khiển : 2 x 15“HF Kích thước điều khiển : 2.8“Công suất: 1600w/ 3200w/ 6400w (Liên tục / Chương trình / Đỉnh)Trở kháng: 4 OhmsDải tần số : 34Hz – 20kHz ( -10dB ) , 42Hz – 19kHz ( +/- 3dB )Góc phủ 90° x 50°Đỉnh SPL tối đa : 98dB ( 1W / 1M ) , 136dB SPL ĐỉnhBass loa venuraTreble loa venuraEnclosure Chất liệu : Multi -ply Birch / PoplarGắn chọn Floor,FlyĐầu vào : 2 x Speakon (hoặc tương đương) | Trường THCS Năng Khả (dàn âm thanh phục vụ hoạt động sinh hoạt tập thể) | |
| 306 | Thiết bị xử lý tín hiệu | 1 | cái | Thiết bị xử lý tín hiệu: - Tần số đáp ứng : 20 Hz – 20 kHz - Độ nhạy: 93db - Nguồn điện: 100 – 230 V AC - Công suất tiêu thụ (W): 15(hoặc tương đương) | Trường THCS Năng Khả (dàn âm thanh phục vụ hoạt động sinh hoạt tập thể) | |
| 307 | Quản lý nguồn | 1 | Cái | Quản lý nguồn:có tác dụng phân nguồn, gồm nhiều ổ cắm (hoặc tương đương) | Trường THCS Năng Khả (dàn âm thanh phục vụ hoạt động sinh hoạt tập thể) | |
| 308 | Dây loa, rắc loa | 1 | bộ | Dây loa, rắc loa | Trường THCS Năng Khả (dàn âm thanh phục vụ hoạt động sinh hoạt tập thể) | |
| 309 | Ổn ap Lioa | 1 | Cái | Ổn ap Lioa: Điện áp vào 1 pha: 50V ~ 250VĐiện áp ra 1 pha :110V – 220V± 1,5 ~ 2%Tần số ( HZ) :49 – 62HZCông suất ( Kva) : 10KvaThời gian đáp ứng điện áp :0,5sChế độ bảo vệ quá áp : Có (hoặc tương đương) | Trường THCS Năng Khả (dàn âm thanh phục vụ hoạt động sinh hoạt tập thể) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.865804E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7316E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng mua sắm thiết bị công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình đó (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.337.375.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.674.750.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có nhà xưởng sản xuất, hoặc kho thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu là chủ sở hữu thì phải chứng minh bằng bản sao y sổ đỏ, nếu là đi thuê thì nhà thầu phải cung cấp được bản sao hợp đồng thuê, hóa đơn thuê và bản sao y sổ đỏ của bên cho thuê (nhà thầu kèm theo tài liệu báo cáo các thông tin về địa chỉ của xưởng sản xuất hoặc kho). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phục trách quản lý | 1 | tốt nghiệp ĐH ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Điện - Điện tử.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ- Có bằng cấp chứng minh, có xác nhận của chủ đầutư về công việc tương tự của hợp đồng tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: Đủ 60 tháng (Tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đủ 60 tháng (Tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp)(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách giám sát hiện trường | 1 | tốt nghiệp ĐH ngành công nghệ thông tin hoặctin học, Điện - Điện tử.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ- Có bằng cấp chứng minh, có xác nhận của chủ đầu về công việc tương tự của hợp đồng tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: Đủ 36 tháng (Tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đủ 36 tháng (Tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp) (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt và bảo trì | 4 | Tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng, Trung cấp, Kỹ thuật viên hoặc công nhân kỹ thuật ngành CNTT hoặc Tin học, Điện - Điện tử.- Có bằng cấp chứng minh, có xác nhận của chủ đầu về công việc tương tự của hợp đồng tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: Đủ 24 tháng (Tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi