Gói thầu: Mua sắm hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến Ủy ban nhân dân thành phố Bến Tre
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210944929-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre |
| Tên gói thầu | Mua sắm hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến Ủy ban nhân dân thành phố Bến Tre |
| Số hiệu KHLCNT | 20210938039 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 09:28:00 đến ngày 2021-09-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 551,886,346 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 1028(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.25E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 385.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 770.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót cụ thể như sau: Thời gian khắc phục sự cố của các phần mềm và thiết bị không quá 4 giờ (giờ hành chánh) kể từ khi được thông báo từ Chủ đầu tư- Có giải pháp thay thế mới những thiết bị bị hư hỏng không còn khả năng khắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn thông.Nhân sự có chứng nhận đào tạo An toàn vệ sinh lao động nhóm I còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư.(Tài liệu chứng minh: Văn bằng, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn VAT và Xác nhận chủ đầu tư của công trình (gói thầu) mà nhân sự đã từng phụ trách với chức danh tương ứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn thông.Nhân sự có chứng nhận đào tạo An toàn vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ triển khai ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự của gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư.(Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn VAT và Xác nhận chủ đầu tư của công trình (gói thầu) mà nhân sự đã từng phụ trách với chức danh tương ứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến Ủy ban nhân dân thành phố Bến Tre Xây dựng hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến Ủy ban nhân dân thành phố Bến Tre 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | catalogue của hàng hóa dự thầu; giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) trong trường hợp hàng hóa, thiết bị là sản phẩm nhập khẩu được yêu cầu tại Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật |
| E-CDNT 12.2 | nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến Ủy ban nhân dân thành phố Bến Tre và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | giấy phép bán hàng của nhà sản xuất đối với hệ thống hội nghị trực tuyến. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre, địa chỉ: 07A Đại lộ Đồng Khởi, phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 02753. 811123 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bến Tre, địa chỉ : 07A Đại lộ Đồng Khởi, phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753. 822621 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bến Tre, địa chỉ : 07A Đại lộ Đồng Khởi, phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 02753.822149 – 3822148; Fax: 02753.825543. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống thiết bị đầu cuối: bộ điều khiển, camera, rack … | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 2 | Android Tivi | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 3 | Hộp chủ tọa / đại biểu cần dài | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 4 | Khối điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 5 | Mic không dây | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 6 | Bộ trộn tín hiệu âm thanh | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 7 | Amplifier 1x120W | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 8 | Loa trong nhà Line Array 30w | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 9 | Dây tín hiệu | 50 | Mét | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 10 | Dây cáp nối dài chuyên dùng dòng CCS 1000D | 9 | Sợi | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 11 | Cáp tín hiệu hình ảnh HDMI | 3 | Sợi | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 12 | Cáp tín hiệu hình ảnh HDMI | 1 | Sợi | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 13 | Bộ chia HDMI 1- 4 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 14 | Cáp tín hiệu DVI | 1 | Sợi | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 15 | Tủ rack 15 U | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 16 | Bộ chuyển đổi quang điện Gnet GigabitHhd-210G-20A/B, media converter GNET10/100/1000MBPS | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 17 | Dây nhảy quang SC-SC | 2 | Sợi | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 18 | Vật tư, phụ kiện (cáp quang, cáp mạng, cáp điện, ổ cắmđiện, đinh vít, nẹp nhựa, nhản in...) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 19 | Tủ gỗ để thiết bị âm thanh | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 1028(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.25E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 385.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 770.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót cụ thể như sau: Thời gian khắc phục sự cố của các phần mềm và thiết bị không quá 4 giờ (giờ hành chánh) kể từ khi được thông báo từ Chủ đầu tư- Có giải pháp thay thế mới những thiết bị bị hư hỏng không còn khả năng khắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | ốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn thông.Nhân sự có chứng nhận đào tạo An toàn vệ sinh lao động nhóm I còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư.(Tài liệu chứng minh: Văn bằng, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn VAT và Xác nhận chủ đầu tư của công trình (gói thầu) mà nhân sự đã từng phụ trách với chức danh tương ứng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn thông.Nhân sự có chứng nhận đào tạo An toàn vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ triển khai ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự của gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư.(Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn VAT và Xác nhận chủ đầu tư của công trình (gói thầu) mà nhân sự đã từng phụ trách với chức danh tương ứng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi