Gói thầu: Cung cấp bóng đèn và vật tư điện năm 2021-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210871874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Cung cấp bóng đèn và vật tư điện năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210871849 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 09:20:00 đến ngày 2021-09-30 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 702,034,740 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,500,000 VNĐ ((Mười triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.404069E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75508E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp hợp đồng, hóa đơn, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 491.500.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp bóng đèn và vật tư điện năm 2021-2022 Cung cấp bóng đèn và vật tư điện năm 2021-2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)... |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, TPHCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, TPHCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bóng đèn LED 0,6 m | 400 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 2 | Bóng đèn LED 1,2 m | 1.000 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 3 | Bóng LED tròn, đuôi vặn E27 | 50 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 4 | Bóng đèn compact LED 14W | 300 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 5 | Bóng đèn compact LED 20W | 150 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 6 | Bóng đèn LED tròn 5W | 20 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 7 | Bóng Metal Halide, công suất 70W-75W | 10 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 8 | Bóng Metal Halide, công suất 400W-405W | 5 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 9 | Bóng đèn UV 1,2m | 40 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 10 | Bộ Đèn LED mica 0,6 m | 30 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 11 | Bộ Đèn LED mica 1,2 m | 10 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 12 | Đèn LED báo pha | 30 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 13 | Đèn chiếu tranh 5W | 5 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 14 | Bộ Đèn LED downlight 7W | 30 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 15 | Đèn trụ 12W chiếu tranh | 5 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 16 | Bộ Đèn LED downlight 12W | 100 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 17 | Bộ Đèn LED downlight 13W | 3 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 18 | Bộ đèn LED downlight 34W | 3 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 19 | Bộ đèn LED downlight chiếu sâu 60W | 26 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 20 | Bộ Đèn Pha LED 30 W | 10 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 21 | Bộ Đèn Pha LED 50 W | 5 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 22 | Bộ Đèn pha LED 120 W (đèn đường) | 3 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 23 | Bộ đèn LED T5 1,2m 14W | 10 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 24 | Bộ đèn LED T5 0,6m | 200 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 25 | Bộ đèn quang hợp 100W | 2 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 26 | Đèn để bàn 4,5W | 10 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 27 | Đèn LED âm tường chiếu chân 3,6W | 2 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 28 | Đèn LED 10W | 10 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 29 | Đèn LED 9W | 10 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 30 | LED panel 600x600 | 30 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 31 | Cáp 1xC1,5mm2 | 900 | mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 32 | Cáp 1x3C1,5mm2 | 600 | mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 33 | Cáp 1xC2,5mm2 | 1.500 | mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 34 | Cáp 1xC4mm2 | 1.800 | mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 35 | Cáp 1xC6mm2 | 1.000 | mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 36 | Cáp chống cháy 1x1,5mm2 | 800 | mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 37 | Cáp điện thoại 2x2x0,5mm2 | 700 | mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 38 | Cáp mạng CAT 6 | 600 | mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 39 | Dây loa AWG 16 | 100 | mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 40 | Cáp đồng trục RG6 | 100 | mét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 41 | Công tắc đơn 1 chiều 16A | 40 | bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 42 | Công tắc chuông | 30 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 43 | Box âm đơn | 70 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 44 | Box nổi đơn | 120 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 45 | Box nổi đôi | 54 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 46 | Box âm đôi | 20 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 47 | Mặt lắp 1 thiết bị | 50 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 48 | Mặt lắp 2 thiết bị | 50 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 49 | Mặt lắp 3 thiết bị | 100 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 50 | Mặt lắp 6 thiết bị | 100 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 51 | Mặt che công tắt đèn | 5 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 52 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A | 100 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 53 | Ổ cắm điện di động 5 vị trí cắm 1 công tắc | 20 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 54 | Phích cắm điện 3 chấu | 100 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 55 | Ống luồn dây cứng Ø 20 2,92m/Cây | 100 | Cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 56 | Ống luồn dây mềm Ø 20 40m/cuộn | 20 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 57 | Ống luồn dây mềm Ø 25 40m/cuộn | 15 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 58 | MCB 1P 20A | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 59 | MCB 2P 25A | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 60 | ELCB 2P 20A | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 61 | MCB 3P 32A | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 62 | MCCB 3P 50A | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 63 | Relay 4 tiếp điểm 220VAC 2A | 7 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 64 | Cảm biến ánh sáng dạng điện tử | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 65 | Timer 24 giờ | 4 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 66 | Timer 60 phút | 5 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 67 | Bộ bảo vệ pha | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 68 | Bộ nguồn 12VDC 12.5A | 4 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 69 | Bộ nguồn 24VDC 14A | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 70 | Quạt hút giải nhiệt tủ điện 200x200 | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 71 | Tủ điện 6 module | 10 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 72 | Điện trở nhiệt cho tủ sấy | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 73 | Điện trở nhiệt cho lò nướng | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 74 | Điện trở nhiệt cho máy rửa chén | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 75 | Bộ điều khiển nhiệt độ máy rửa chén | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 76 | Bộ điều khiển nhiệt độ tủ sấy khô | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 77 | Bộ điều khiển tốc độ động cơ máy rửa chén | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 78 | Công tắc điều chỉnh nhiệt độ lò hâm thức ăn | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 79 | Công tắc điều chỉnh nhiệt độ tủ sấy khô | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 80 | Bộ điều chỉnh thời gian tủ sấy khô | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 81 | Tụ điện 32µF ch+C102:M125 đèn metal halide 400W | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 82 | Tăng phô đèn metal halide 400W | 5 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm | |
| 83 | Kit điện cho đèn metal halide 400W | 5 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Yêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.404069E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75508E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp hợp đồng, hóa đơn, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 491.500.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi