Gói thầu: Cung cấp bóng đèn và vật tư điện năm 2021-2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210871874-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Cung cấp bóng đèn và vật tư điện năm 2021-2022
Số hiệu KHLCNT 20210871849
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 09:20:00 đến ngày 2021-09-30 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 702,034,740 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,500,000 VNĐ ((Mười triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.404069E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75508E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp hợp đồng, hóa đơn, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 491.500.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
E-CDNT 1.2 Cung cấp bóng đèn và vật tư điện năm 2021-2022
Cung cấp bóng đèn và vật tư điện năm 2021-2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, TPHCM.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH , địa chỉ: Số 215, Đường Hồng Bàng, Phường 11, Quận 05, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, TPHCM.


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)...
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, TPHCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM - 215 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, TPHCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bóng đèn LED 0,6 m400cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
2Bóng đèn LED 1,2 m1.000cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
3Bóng LED tròn, đuôi vặn E2750cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
4Bóng đèn compact LED 14W300cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
5Bóng đèn compact LED 20W150cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
6Bóng đèn LED tròn 5W20cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
7Bóng Metal Halide, công suất 70W-75W10cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
8Bóng Metal Halide, công suất 400W-405W5cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
9Bóng đèn UV 1,2m40cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
10Bộ Đèn LED mica 0,6 m30bộChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
11Bộ Đèn LED mica 1,2 m10bộChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
12Đèn LED báo pha30bộChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
13Đèn chiếu tranh 5W5bộChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
14Bộ Đèn LED downlight 7W30bộChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
15Đèn trụ 12W chiếu tranh5bộChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
16Bộ Đèn LED downlight 12W100bộChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
17Bộ Đèn LED downlight 13W3bộChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
18Bộ đèn LED downlight 34W3bộChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
19Bộ đèn LED downlight chiếu sâu 60W26bộChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
20Bộ Đèn Pha LED 30 W10bộChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
21Bộ Đèn Pha LED 50 W5bộChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
22Bộ Đèn pha LED 120 W (đèn đường)3bộChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
23Bộ đèn LED T5 1,2m 14W10bộChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
24Bộ đèn LED T5 0,6m200bộChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
25Bộ đèn quang hợp 100W2bộChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
26Đèn để bàn 4,5W10bộChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
27Đèn LED âm tường chiếu chân 3,6W2bộChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
28Đèn LED 10W10bộChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
29Đèn LED 9W10bộChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
30LED panel 600x60030bộChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
31Cáp 1xC1,5mm2900métChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
32Cáp 1x3C1,5mm2600métChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
33Cáp 1xC2,5mm21.500métChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
34Cáp 1xC4mm21.800métChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
35Cáp 1xC6mm21.000métChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
36Cáp chống cháy 1x1,5mm2800métChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
37Cáp điện thoại 2x2x0,5mm2700métChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
38Cáp mạng CAT 6600métChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
39Dây loa AWG 16100métChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
40Cáp đồng trục RG6100métChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
41Công tắc đơn 1 chiều 16A40bộChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
42Công tắc chuông30cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
43Box âm đơn70cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
44Box nổi đơn120cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
45Box nổi đôi54cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
46Box âm đôi20cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
47Mặt lắp 1 thiết bị50cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
48Mặt lắp 2 thiết bị50cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
49Mặt lắp 3 thiết bị100cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
50Mặt lắp 6 thiết bị100cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
51Mặt che công tắt đèn5cáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
52Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A100BộChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
53Ổ cắm điện di động 5 vị trí cắm 1 công tắc20BộChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
54Phích cắm điện 3 chấu100BộChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
55Ống luồn dây cứng Ø 20 2,92m/Cây100CâyChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
56Ống luồn dây mềm Ø 20 40m/cuộn20CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
57Ống luồn dây mềm Ø 25 40m/cuộn15CuộnChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
58MCB 1P 20A10CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
59MCB 2P 25A2CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
60ELCB 2P 20A2CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
61MCB 3P 32A10CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
62MCCB 3P 50A1CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
63Relay 4 tiếp điểm 220VAC 2A7CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
64Cảm biến ánh sáng dạng điện tử3CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
65Timer 24 giờ4CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
66Timer 60 phút5CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
67Bộ bảo vệ pha2CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
68Bộ nguồn 12VDC 12.5A4CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
69Bộ nguồn 24VDC 14A3CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
70Quạt hút giải nhiệt tủ điện 200x20010CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
71Tủ điện 6 module10BộChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
72Điện trở nhiệt cho tủ sấy2BộChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
73Điện trở nhiệt cho lò nướng2BộChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
74Điện trở nhiệt cho máy rửa chén2BộChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
75Bộ điều khiển nhiệt độ máy rửa chén1BộChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
76Bộ điều khiển nhiệt độ tủ sấy khô1BộChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
77Bộ điều khiển tốc độ động cơ máy rửa chén1BộChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
78Công tắc điều chỉnh nhiệt độ lò hâm thức ăn1BộChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
79Công tắc điều chỉnh nhiệt độ tủ sấy khô1BộChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
80Bộ điều chỉnh thời gian tủ sấy khô1BộChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
81Tụ điện 32µF ch+C102:M125 đèn metal halide 400W5BộChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
82Tăng phô đèn metal halide 400W5CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
83Kit điện cho đèn metal halide 400W5CáiChương V. Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu nhà thầu mô tả đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.404069E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75508E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp hợp đồng, hóa đơn, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 491.500.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->