Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị, thí nghiệm vật liệu điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210946723-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị, thí nghiệm vật liệu điện
Số hiệu KHLCNT 20210946655
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của dự án và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 09:36:00 đến ngày 2021-09-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,399,688,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục đường dây điện 35KV và trạm biến áp tương đương giá trị của gói thầu) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, kỹ thuật điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện từ cấp III trở lên; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, kỹ thuật điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70Kg (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng
E-CDNT 1.2 Số 07: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị, thí nghiệm vật liệu điện
Xây dựng điểm dân cư mới thôn Kim Chuế, xã An Đức, huyện Ninh Giang; Hạng mục: Cung cấp điện
90 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của dự án và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng , địa chỉ: Số 18, Lô 166 Khu đô thị An Phú - Phường Tân Bình - TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Đức; địa chỉ: xã An Đức, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02202.244.624
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng điện Yên Hưng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Công thương tỉnh Hải Dương + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Thành Công.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng , địa chỉ: Số 18, Lô 166 Khu đô thị An Phú - Phường Tân Bình - TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Đức; địa chỉ: xã An Đức, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02202.244.624


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ (đường dây và trạm biến áp) từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (3 năm gần nhất); tình hình nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động dài hạn hoặc còn thời hạn với người lao động; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Đức; địa chỉ: xã An Đức, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02202.244.624
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ninh Giang; Địa chỉ: thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng, Số 18 Lô 166 Khu đô thị An Phú, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương. ĐT: 02203.503.444
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng đường dây 35kV
1Móng cột MT-16BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2Móng
2Móng cột MT2-16BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Móng
3Tiếp địa ĐZ cột LT (RC1)-phần XDBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3Bộ
4Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-9,2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4Cột
5Giằng cột GC3-20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Xà X2L-3Đ-35kVBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Xà X2LKD-6Đ-35kVBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Xà X2KN-6Đ-35kVBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Chụp đầu cột 3MBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Xà X2-6Đ-35kVBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3Bộ
11Tiếp địa đường dây 1 tầng RC1BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3Bộ
12Sứ đứng 45kV + cả tyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33Quả
13Dây ACRS 50/8-35kV (bao gồm cả HH+ĐV+ĐN)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V116,9532Kg
14Kéo dải căng dây lấy độ võng dây ACRS 50/8-35kVBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V596,7Mét
15Kéo dải dây ACRS50 vị trí bẻ gócBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Vị trí
16Ghíp 3 bu lông A50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33Cái
B Phần xây dựng trạm biến áp
1Móng cột TBA-MT-16BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Móng
2Móng cột TBA-M18BBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Móng
3Tiếp địa trạm biến áp (phần xây dựng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Cột bê tông PC.I-16-190-9,2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Cột
5Cột bê tông PC.I-12-190-7,2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Cột
6Xà đầu trạm X2 -6Đ - 35kVBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Xà đầu trạm X2L -6Đ - 35kVBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Xà X1L - 3Đ - 35kV (cột LT16)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Xà đầu trạm X2L - 3Đ - 35kV (cột 16)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Xà XTG - 3Đ - 35kVBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Xà X1 - 1Đ - 35kVBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Giá đỡ xà đỡ cầu dao - 35kV (cột 12)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Xà đỡ cầu dao - 35kVBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Xà đỡ CSV và SI - 35kVBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Hệ thống truyền động cầu daoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Thang trèoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Xà đỡ MBABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Giá bắt xà đỡ MBA và ghế TTBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Ghế, sàn TT CDLĐ và CCTRBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Hộp chụp cực MBABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Tiếp địa trạm biến ápBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Cầu chì tự rơi 3 pha 35kV (Cách điện Polime)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Sứ đứng 35kV + ty mạBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28Quả
24Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x150mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V48Mét
25Dây nhôm lõi thép bọc AC/XLPE/HDPE 1x70BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26Mét
26Dây Cu/XLPE/PVC 1x50-35VBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18Mét
27Lắp đặt dây đồng Cu 1x50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18Mét
28Dây Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30Mét
29ống nhựa xoắn HDPE F130/100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6Mét
30Đầu cốt AM35BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3Cái
31Đầu cốt M35BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3Cái
32Đầu cốt thẻ bài M50 1 bulongBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12Cái
33Đầu cốt thẻ bài M50 2 bulongBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6Cái
34Đầu cốt thẻ bài AM70 2 bulongBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3Cái
35Đầu cốt đồng M150BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16Cái
36Ghíp 3 bulongBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12Cái
37Chụp đầu cápBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16Cái
38Băng dính cách điệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5Cuộn
39Khoá Việt TiệpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Cái
40Biển cáo thị; biển tên trạmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3Cái
C Phần xây dựng cáp ngầm 0,4kV
1Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 6, 9 công tơBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12Móng
2Hào cáp đi dưới vỉa hè đường quy hoạch (loại 1 cáp 0,4kV + 1 cáp chiếu sáng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V636Mét
3Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 1 cáp 0,4kV + 1 cáp chiếu sáng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15Mét
4Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 2 cáp 0,4kV + 2 cáp chiếu sáng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,5Mét
5Hào cáp vào nhà dânBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V369Mét
6Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V223,4Mét
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V118,3Mét
8Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70 mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V187,7Mét
9Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V156,1Mét
10Kéo dải và lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ (cáp có khối lượng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V223,4Mét
11Kéo dải và lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ (cáp có khối lượng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V118,3Mét
12Kéo dải và lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ (cáp có khối lượng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V187,7Mét
13Kéo dải và lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ (cáp có khối lượng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V156,1Mét
14Lắp tủ công tơ loại 6 công tơBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8Cái
15Lắp tủ công tơ loại 9 công tơBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4Cái
16Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V117Mét
17Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф105/80BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V659Mét
18Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф32/25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V950Mét
19Lắp đặt ống thép Ф80BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32Mét
20Đầu cốt M120BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32Bộ
21Đầu cốt M95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14Bộ
22Đầu cốt M70BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16Bộ
23Đầu cốt M50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16Bộ
24Đầu cốt M35BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16Bộ
25Chi tiết nối ống thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4Cái
26Đai thép + khóa đaiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2Bộ
27Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36Cái
28Bốc dỡ dây dẫnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,9419Tấn
29Vận chuyển dây dẫn BQ-100mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,9419Tấn
D Phần xây dựng đường dây chiếu sáng
1Móng cột chiếu sángBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32Móng
2Rãnh cáp đơn dưới vỉa hèBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V102Mét
3Tiếp địa móng cột chiếu sángBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32Móng
4Cột thép bát giác liền cần 8m cần vươn 1,5m dày 3,mm + bảng điện cửa cộtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32Cột
5Đèn đường LED STAR 888 công suất 100WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32Bộ
6Giá đỡ tủ chiếu sángBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 4x25-0,6/1kVBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8Mét
8Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 4x16mm2 - 0,6/1kVBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V943Mét
9Kéo dải và lắp đặt cáp ngầmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V943Mét
10Đầu cốt đồng M16BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V208Cái
11Đầu cốt đồng M25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20Cái
12Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16Cái
13Lắp tủ điều khiển chiếu sángBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Cái
14Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф65/50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V774Mét
15Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Dây ô van 2 ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V288Mét
16Ghíp GN2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8Cái
17Đai thép + khóa đaiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8Bộ
E Phần thiết bị TBA
1Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV, tổ đấu dây Y(Δ)/Yo-12-11, loại có bình dầu phụBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Máy
2Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ tổng 630A, 02 lộ ra at to mát 250A; 01 lộ ra at to mát 100A;BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Tủ
3Cầu dao liên động 3fa - 35kV-630A ngoài trời loại chém ngang (kết cấu ổ xoay ổ bi)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Chống sét van 3 pha 42kV kèm DisconnectorBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
F Phần lắp đặt TBA
1Lắp máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV (trạm treo)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Máy
2Lắp đặt cầu dao liên động 3 pha 35kVBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Lắp đăt chống sét van 42kVBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Lắp tủ điện hạ thế trọn bộBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Cái
G Phần thí nghiệm TBA
1Thí nghiệm MBA BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Máy
2Thí nghiệm mẫu dầu biến thế (Điện áp xuyên thủng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Mẫu
3Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Mẫu
4Thí nghiệm cầu dao 3 pha 35kVBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Thí nghiệm chống sét van 42kV(1 bộ 3 pha)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Thí nghiệm biến dòng độc lập hạ thế (1bộ/3cái)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Thí nghiệm áp tô mát 630ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Cái
8Thí nghiệm áp tô mát 250ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2Cái
9Thí nghiệm áp tô mát 100ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Cái
10Thí nghiệm Ampe métBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3Cái
11Thí nghiệm Vôn métBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Cái
12Thí nghiệm chống sét van hạ thế (1 bộ 3 cái)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
H Thí nghiệm vật tư đường dây 35kV
1Sứ đứng 35kVBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33Quả
2Thí nghiệm tiếp địa đường dây trung ápBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3Bộ
I Thí nghiệm vật tư TBA
1Thí nghiệm cáp hạ thếBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Sợi
2Thí nghiệm cầu chì tự rơi 3 pha 35kVBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Thí nghiệm tiếp địa TBABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
J Thí nghiệm vật tư ĐZ 0,4kV
1Thí nghiệm cáp ngầm hạ thếBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5Sợi
2Thí nghiệm tiếp địa tủ công tơBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12Bộ
K Thí nghiệm vật tư chiếu sáng
1Thí nghiệm cáp ngầm hạ thếBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2Sợi
2Thí nghiệm tiếp địaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục đường dây điện 35KV và trạm biến áp tương đương giá trị của gói thầu) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư điện, kỹ thuật điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện từ cấp III trở lên; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.63
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư điện, kỹ thuật điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô gắn cẩu 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường)1
2 Máy đào 0,8m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường)1
3 Máy đầm cóc 70Kg (có hóa đơn mua bán)2
4 Máy đầm dùi 1,5KW (có hóa đơn mua bán)1
5 Máy trộn bê tông 250L (có hóa đơn mua bán)1
6 Máy cắt uốn thép 5KW (có hóa đơn mua bán)1
7 Máy hàn điện 23KW (có hóa đơn mua bán)1
8 Máy đầm bàn 1KW (có hóa đơn mua bán)1
9 Búa căn nén khí 3m3/ph (có hóa đơn mua bán)1
10 Máy trộn vữa 150L (có hóa đơn mua bán)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->