Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng trường tiểu học Lộc Thanh 2, trường tiểu học Hai Bà Trưng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210913173-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng trường tiểu học Lộc Thanh 2, trường tiểu học Hai Bà Trưng
Số hiệu KHLCNT 20210371361
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 09:34:00 đến ngày 2021-10-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,660,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 679,000,000 VNĐ ((Sáu trăm bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.266E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.832E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V- Số lượng hợp đồng tối thiểu: 02 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu 15.862.000.000 VNĐ; Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Quy mô công việc: tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng và phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (bản phootocoppy được chứng thực);+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (chứng thực)+ Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tư.(Ghi chú: các hợp đồng tương tự xét theo ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.862.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.724.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (mỗi điểm trường 01 người)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình xây dựng) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).- Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (mỗi điểm trường 01 xây dựng, 01 cấp điện, 01 cấp nước)
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợpTài liệu chứng minh gồm:- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trách an toàn lao động – vệ sinh lao động(mỗi điểm trường 01 người)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng về Phòng cháy chữa cháy (mỗi điểm trường 01 người)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (phòng cháy và chữa cháy) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô – sức nâng 10T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Vận thăng 3T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần trục tháp sức nâng 25T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng trường tiểu học Lộc Thanh 2, trường tiểu học Hai Bà Trưng
Xây dựng 05 trường tiểu học và trung học cơ sở đạt chuẩn quốc gia: Nguyễn Khuyến, Lý Thường Kiệt, Hai Bà Trưng, Lộc Thanh 2, Phan Bội Châu.
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc , địa chỉ: Số 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc- số 02, đường Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc, Địa chỉ: số 02, đường Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc; điện thoại: 02633863482
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Lâm Đồng; + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc , địa chỉ: Số 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc- số 02, đường Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc, Địa chỉ: số 02, đường Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc; điện thoại: 02633863482


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 679.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc- số 02, đường Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc, Địa chỉ: số 02, đường Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc; điện thoại: 02633863482
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc, địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc, địa chỉ: số 02, đường Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc, địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. PHẦN MÓNG - KHỐI 4 PHÒNG HỌC, 5 PHÒNG CHỨC NĂNG, PHÒNG NGHỈ GV, HÀNH LANG (HAI BÀ TRƯNG)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,612100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,072m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,146tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,936100 m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V69,615m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,577100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,391tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,427tấn
10Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,771m3
11Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,668m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,291m3 đất nguyên thổ
13Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,97m3
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V8,702m3
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 > code tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V5,401m3
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,51tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,162tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,563tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,009100 m2
20Gia công, lắp dựng bạt lót đáy đà kiềng (đoạn không có móng đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,78m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,848m3
22Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,668100 m3
23Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,085100 m3
B 2. PHẦN THÂN TRỆT
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,283tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,558tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,034tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,486100 m2
5Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,814m3
6Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,608m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,582100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng, loại ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,329100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,256tấn
11Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,662m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100 m2
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,401tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,307100 m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,504m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,482100 m2
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,284tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,39tấn
23Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,031m3
24Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch ống tuynen 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,297m3
25Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,899m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,337m3
C 3. PHẦN THÂN LẦU 1
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,257tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,577tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,513tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,35100 m2
5Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,308m3
6Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,744m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,386100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,952tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,569tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,793tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,951m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn lầu 1, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,651100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn lầu 1, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,225tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
15Bê tông sàn lầu 1 vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,521m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,235100 m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng, loại ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,315100 m2
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,487tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,256tấn
20Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,838m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100 m2
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,482100 m2
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,284tấn
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,39tấn
28Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,031m3
29Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch ống tuynen 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,397m3
30Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,565m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,739m3
D 4. PHẦN THÂN LẦU 2
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,258tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,628tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,363100 m2
4Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,46m3
5Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,809m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,545100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,71tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,662tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,763tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,598m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn lầu 2, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,218100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,873tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
14Bê tông sàn lầu 2 vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,175m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,373100 m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng, loại ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,366100 m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,483tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,585tấn
19Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,001m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100 m2
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,375m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V14cấu kiện
24Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch ống tuynen 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,219m3
25Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,976m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,861m3
E 5. PHẦN MÁI
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,172tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100 m2
4Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,204m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,308100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,772tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,503tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,886m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,89100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,66tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
12Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,573m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
15Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
16Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,143m3
17Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,335tấn
18Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,335tấn
19Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,607100 m2
F 6. PHẦN CỬA
1Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,573tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V186,12m2
3Gia công, lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700, thanh nhôm dày 1.2mm, kính mờ 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,09m2
4Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm vào cửaMô tả kỹ thuật theo chương V112,783m2
5Gia công, lắp dựng cửa nhôm kéo Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V8,52m2
6Gia công, lắp dựng ổ khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
7Gia công, lắp dựng bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V608cái
8Gia công, lắp dựng hệ tay kéo, chốt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
9Gia công, lắp dựng chốt dọc cửa (chốt ngắn)Mô tả kỹ thuật theo chương V76cái
10Gia công, lắp dựng chốt dọc cửa (chốt dài)Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
11Gia công, lắp dựng chốt khửu cửa lậtMô tả kỹ thuật theo chương V152cái
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V372,846m2
G 7. PHẦN HOÀN THIỆN
1Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,841m3
2Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V12,852m3
3Lát nền, sàn bằng đá khò nhám, tiết diện đá ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
4Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V989m2
5Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08m2Mô tả kỹ thuật theo chương V76,317m2
6Lát nền, sàn WC, gạch granite tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,25m2
7Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V129,96m2
8Ốp gạch trang trí chân cột, tiết diện gạch ≤ 0,08m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,123m2
9Ốp đá rối chân tường tiết diện gạch ≤ 0,08m2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,798m2
10Lát ngạch cửa, bục giảng, thành bậc cấp gạch granite tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45m2
11Lát mặt bậc cấp gạch granite (soi rãnh, bo cạnh) tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2m2
12Lát thành cầu thang, gạch granite tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,6m2
13Lát mặt cầu thang, gạch granite (soi rãnh, bo cạnh) tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,4m2
14Ốp gạch tay vịn lan can, gạch granite tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,625m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V884,492m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.422,101m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V451,438m2
18Trát xà dầm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V575,751m2
19Trát trần vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.021,01m2
20Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V512,861m2
21Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,54m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V117,82m2
23Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V173m
24Đắp phào đơn vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V212,9m
25Đắp phào kép vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,164m
26Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.301,094m2
27Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V844,571m2
28Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.048,199m2
29Bả bằng bột bả vào các kết cấu sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V512,861m2
30Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.357,432m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3.349,293m2
32Gia công, lắp dựng vách Compact WC cao 2m, tấm dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V63,86m2
33Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm_trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
34Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép_trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
35Đóng trần tôn lạnh dày 0.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100 m2
36Gia công, lắp đặt nẹp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V51m
37Gia công, lắp dựng tay vịn INOX 304 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V84,9m
H 8. PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED tuýp M21 dài 1.2m, 1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đặt đèn LED tuýp M21 dài 0.6m, 1x10WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học LED tuýp 1.2m, 1x20W (có cần, máng phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
4Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng LED tuýp 1.2m, 1x20W (có cần, máng phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
5Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần 14W, D220mmMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
6Lắp đặt đèn LED gắn tường 1x5W (D GT03L V/5W)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
8Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đơn + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
9Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đôi + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt bốn + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
11Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đôi + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
14Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.600m
15Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
16Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
17Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
18Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V924m
20Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V396m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
22Gia công, lắp đặt điện 14-18 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
23Gia công, lắp đặt tủ điện 4-8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
24Gia công, lắp đặt tủ điện 2-4 modulMô tả kỹ thuật theo chương V9tủ
25Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
26Lắp đặt MCB 1P-16A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt MCB 2P-63A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Gia công, lắp đặt bộ tiếp địa tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
I 9. PHẦN MẠNG LAN
1Gia công, lắp đặt bộ layer switch_LAYER SWITCH 48 PORT CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Gia công, lắp dựng OUTLET máy tínhMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
3Gia công, lắp đặt tủ chứa thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Gia công, lắp dựng UPS 2000VAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt dây cáp mạng 4P CAT 6 UTPMô tả kỹ thuật theo chương V700m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
7Lắp đặt máng cáp nhựa 100x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
J 10. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100 m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100 m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100 m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100 m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2100 m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100 m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100 m
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
13Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
15Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
16Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
18Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
19Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
21Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
25Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Lắp đặt nối đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt nối đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt nối đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
29Lắp đặt nối đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt thông tắc nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
31Lắp đặt thông tắc nhựa, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
33Gia công, lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
34Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt chụp thông hơi nhựa, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
39Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
40Lắp đặt chậu tiểu nam loại đặt sànMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
41Lắp đặt lavabo (loại có chân)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
42Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
43Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
44Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
45Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
46Lắp đặt vòi nhựa rửa sànMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
47Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
48Gia công, lắp đặt hệ thống phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
K 11. HẦM TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,415100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,972m3
3Bê tông móng chiều rộng > 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,944m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100 m2
5Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml >2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,809m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml >2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,961m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
8Láng thành trong có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V47,18m2
9Láng nền, thành trong có đánh màu, chiều dày 3cm Mác 100 XM PCB40 Ml >2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,66m2
10Quét dung dịch chống thấm thành trong, đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V60,84m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100 m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100 m2
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100 m
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100 m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100 m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100 m
23Lắp đặt ống sành đục lỗ, đoạn ống dài 0.64m bằng thủ công, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
24Thi công lớp than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,404m3
25Thi công lớp sỏi 20x40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,319m3
26Thi công lớp sỏi 40x60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,426m3
27Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017100 m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,145m3 đất nguyên thổ
29Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 Ml >2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100 m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
L 12. THANG SẮT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102m3
4Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,357tấn
5Lắp dựng kết cấu thép, thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,357tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,799m2
M 13. LÁNG HÈ
1Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66m2
N 1. PHẦN MÓNG - KHỐI HCQT, NHÀ BẾP, NHÀ ĂN, PHÒNG NGŨ BÁN TRÚ (HAI BÀ TRƯNG)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,068100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,172m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,951tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,923100 m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V58,966m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,902100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,258tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,482tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,568tấn
10Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,064m3
11Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,289m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V33,452m3 đất nguyên thổ
13Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,39m3
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75, Mô tả kỹ thuật theo chương V37,38m3
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75, > code tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V51,509m3
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,595tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,293tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,255100 m2
20Gia công, lắp dựng bạt lót đáy đà kiềng (đoạn không có móng đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,72m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,159m3
22Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,119100 m3
23Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,569100 m3
O 2. PHẦN THÂN TRỆT
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,303tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,956tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,794tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,878100 m2
5Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,514m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,178100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng, loại ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,925100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,658tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,801tấn
10Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,029m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100 m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,426m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V18cấu kiện
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,507tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,372100 m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,462m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,473100 m2
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,995tấn
22Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,883m3
23Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch ống tuynen 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,952m3
24Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,637m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,025m3
P 3. PHẦN THÂN LẦU
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,314tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,061tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,086100 m2
4Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,753m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,926100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,89tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,674tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,844tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,294m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,719100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,471tấn
12Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V57,179m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,517100 m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng, loại ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,084100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,847tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,666tấn
17Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,943m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100 m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,518m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V22cấu kiện
22Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch ống tuynen 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,943m3
23Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,749m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,114m3
Q 4. PHẦN MÁI
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100 m2
4Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,81100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,223tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,357tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V48,315m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,768100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,432tấn
11Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,64m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
14Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
15Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,733m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,978m3
17Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,287tấn
18Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,287tấn
19Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V7,404100 m2
20Lắp đặt lớp cách âm, cách nhiệt cho mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V677,3m2
R 5. PHẦN CỬA
1Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V5,328tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V254,44m2
3Gia công, lắp dựng cửa, vách khung nhôm hệ 700, thanh nhôm dày 1.2mm, kính mờ 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V191,762m2
4Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm vào cửaMô tả kỹ thuật theo chương V148,586m2
5Gia công, lắp dựng ổ khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
6Gia công, lắp dựng bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V894cái
7Gia công, lắp dựng chốt dọc cửa (chốt ngắn)Mô tả kỹ thuật theo chương V378cái
8Gia công, lắp dựng chốt dọc cửa (chốt dài)Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
9Gia công, lắp dựng chốt khửu cửa lậtMô tả kỹ thuật theo chương V436cái
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V546,707m2
S 6. PHẦN HOÀN THIỆN
1Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,336m3
2Lát nền, sàn bằng đá khò nhám, tiết diện đá ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,76m2
3Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.131m2
4Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08m2Mô tả kỹ thuật theo chương V64,98m2
5Lát nền, sàn WC, gạch granite tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,1m2
6Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V231,59m2
7Ốp đá rối chân tường tiết diện gạch ≤ 0,08m2Mô tả kỹ thuật theo chương V78,87m2
8Ốp gạch trang trí, tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo chương V44,921m2
9Lát ngạch cửa, thành bậc cấp, gạch granite tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,82m2
10Lát mặt bậc cấp gạch granite (soi rãnh, bo cạnh) tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m2
11Lát thành cầu thang, gạch granite tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,3m2
12Lát mặt cầu thang, gạch granite (soi rãnh, bo cạnh) tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36m2
13Ốp tay vịn lan can gạch granite, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,288m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.051,071m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.626,914m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V336,258m2
17Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V385,026m2
18Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V639,245m2
19Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V647,361m2
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V182,972m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V201,662m2
22Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V158m
23Đắp phào đơn vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V235,39m
24Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.551,524m2
25Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V886,361m2
26Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.360,529m2
27Bả bằng bột bả vào các kết cấu sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V647,361m2
28Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.533,722m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2.912,054m2
30Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,365tấn
31Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,149tấn
32Đóng trần tôn lạnh dày 0.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,306100 m2
33Gia công, lắp dựng nẹp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V380,2m
34Gia công, lắp dựng vách Compact WC dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,24m2
35Gia công, lắp dựng tay vịn INOX 304 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V109,49m
36Gia công, lắp dựng V30 nhôm nẹp cạnh tường vị trí khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V62,2m
37Gia công, lắp đặt chữ MicaMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
T 7. PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED tuýp M21 dài 1.2m, 1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
2Lắp đặt đèn LED tuýp M21 dài 0.6m, 1x10WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Lắp đặt đèn LED chiếu sáng lớp học LED tuýp 1.2m, 1x20W (Có cần, máng phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
4Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần 14W, D220mmMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
5Lắp đặt đèn LED gắn tường 1x5W (D GT03L V/5W)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
7Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đơn + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đôi + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
9Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt ba + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt bốn + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đôi + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
14Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.280m
15Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V840m
16Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
17Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
18Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.015m
20Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V435m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
22Gia công, lắp đặt điện 14-18 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
23Gia công, lắp đặt tủ điện 4-8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
24Gia công, lắp đặt tủ điện 2-4 modulMô tả kỹ thuật theo chương V15tủ
25Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
26Lắp đặt MCB 1P-16A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt MCB 2P-63A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Gia công, lắp đặt bộ tiếp địa tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
U 8. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100 m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100 m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100 m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100 m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100 m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,24100 m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100 m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100 m
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
14Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
16Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
19Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
20Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
22Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
25Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
26Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Lắp đặt nối đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt nối đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt nối đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
30Lắp đặt nối đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt thông tắc nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Lắp đặt thông tắc nhựa, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
33Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
34Gia công, lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
35Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
36Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Lắp đặt chụp thông hơi nhựa, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
39Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
40Lắp đặt chậu tiểu nam loại đặt sànMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
41Lắp đặt lavabo (loại có chân)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
42Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
43Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
46Lắp đặt vòi nhựa rửa sànMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
47Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
48Gia công, lắp đặt hệ thống phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
49Gia công, lắp đặt chậu rửa tay INOX 304, kích thước 2500x400x700, 5 vòi, có chânMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Gia công, lắp đặt chậu rửa bếp INOX 304, kích thước 2400x750x800, 1 bàn, có chânMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Gia công, lắp đặt Bẫy mỡ INOX 70LMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
V 9. LÁNG HÈ, ĐƯỜNG DỐC
1Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57m2
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693100 m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V28,298m3
5Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,979m3
W 10. HẦM TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM (02CK)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,265100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,512m3
3Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,268m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100 m2
5Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,336m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,653m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,16m2
8Láng thành trong có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V45,44m2
9Láng nền có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
10Quét dung dịch chống thấm hầmMô tả kỹ thuật theo chương V53,84m2
11Bê tông khuôn hầm vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,678m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100 m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,539m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100 m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100 m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100 m
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100 m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100 m
23Lắp đặt ống sành đục lỗ, đoạn ống dài 0.64m bằng thủ công, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn
24Thi công tầng lọc sỏi 40x60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
25Thi công tầng lọc sỏi 20x40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
26Thi công tầng lọc than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,426m3
27Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100 m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,076m3 đất nguyên thổ
29Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,226m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100 m2
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
X 11. PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC, MẠNG LAN
1Gia công, lắp đặt bộ layer switch_LAYER SWITCH 24 PORT CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Gia công, lắp dựng OUTLET máy tínhMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Gia công, lắp đặt tủ chứa thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Gia công, lắp dựng UPS 2000VAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt dây cáp mạng 4P CAT 6 UTPMô tả kỹ thuật theo chương V330m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
7Lắp đặt máng cáp nhựa 100x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
8Gia công, lắp đặt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt dây cáp điện thoại UTP CAT-5eMô tả kỹ thuật theo chương V160m
Y 1. NHÀ CHỨA MÁY BƠM (PCCC VÀ CHỐNG SÉT) - HAI BÀ TRƯNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,782m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100 m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,177m3
9Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100 m2
13Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100 m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087m3
17Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
18Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
19Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,119100 m2
20Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
21Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,667m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,636m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,404m2
24Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V27,636m2
25Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V25,404m2
26Sơn dầm, trần, cột tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,636m2
27Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,404m2
28Gia công, lắp dựng cửa kéo xếp thép Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m2
29Lắp đặt đèn tuýp LED dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Lắp đặt hạt công tắc, loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
33Lắp đặt MCB 1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Z 2. BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,243100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,464m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,664100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,372tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,56tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,962tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,193m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,345tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100 m2
11Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,956m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,736tấn
14Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,403m3
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,466tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,232tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,238100 m2
18Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,045m3
19Gia công, lắp đặt băng cản nước PVC vị trí mạch ngừng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V35,2m
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,678100 m2
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,855tấn
22Bê tông nắp bể vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,878m3
23Quét dung dịch chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V132,88m2
24Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,18m2
25Láng thành bể nước dày 2cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,34m2
26Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,214100 m3
AA 3. HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Trung tâm xử lý báo cháy loại 8 vùngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1trung tâm
3Lắp đặt linh kiện báo cháy_Nút nhấn khẩn thườngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
4Lắp đặt linh kiện báo cháy_Chuông báo cháy chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
5Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn báo cháy chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
6Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đầu báo khói thườngMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
7Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đầu báo nhiệt thườngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
8Lắp đặt cáp báo cháy ITAL051 hoạt động 105 độ 2x16AWGMô tả kỹ thuật theo chương V500m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
10Cung cấp, lắp đặt Ác quy 12V7.2AHMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Cung cấp, lắp đặt Điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Cung cấp, lắp đặt Kệ để 2 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Cung cấp, lắp đặt Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, acquy 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
17Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, acquy 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V240m
20Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
AB 4. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V20,25m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,557100 m3
6Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100 m
7Lắp đặt cút thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt T thép STK không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt BU BU thép, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt BU BB gang, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt măng xông gang, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt côn thu gang, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt lọc Y gang, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt khớp nối mềm D114BBMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt van gang bướm, đường kính van 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt van gang 1 chiều, đường kính van 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Cung cấp, lắp đặt công tắc giám sátMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Cung cấp, lắp đặt Đệm lót cao su tấm 1,5mx1,5m dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Bơm chữa cháy (ĐIEZEN) Q>=54m3/H, H>=50mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
22Cung cấp, lắp đặt CREPHIN ĐỒNG D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Cung cấp, lắp đặt trụ lấy nước chữa cháy D100 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Cung cấp, lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 750x100x350Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Cung cấp, lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy DN65 dài 30mMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
27Cung cấp, lắp đặt Đầu khớp nối vòi, lăng phunMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển LP-CC(250x400x800)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Cung cấp, lắp đặt cảm biến mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ ống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt van góc thép STKD114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Cung cấp, lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 400x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
33Cung cấp, lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy DN50 dài 30mMô tả kỹ thuật theo chương V7cuộn
34Cung cấp, lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
35Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100 m
36Lắp đặt cút thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Lắp đặt T thépSTK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt cút giảm thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt T giảm thép STK không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,759m2
AC 5. PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét tiên đạo, Rbv=88MMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Gia công, lắp dựng Trụ đỡ kim thu sét Inox cao 5m và bộ chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
3Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
4Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
5Gia công, lắp dựng Cáp neo trụ, tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
7Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
8Cung cấp, lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
9Cung cấp, lắp đặt Bộ đếm sét CDR 401Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Cung cấp, lắp đặt Kẹp định vị cápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Gia công, lắp đặt hệ thống chống sét lan truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AD HAI BÀ TRƯNG-KÈ ĐÁ, CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ, TỔNG HỢP VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐI ĐỔ - 1.KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64m3
4Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V98m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,206tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
AE 2. CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Gia công, lắp đặt tủ điện tổng kích thước 400x300x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt MCB 2P-100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 50mm2 (dây x35mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 25mm2 (dây 2x16mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 4mm2 (dây 2x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V41m
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây 1x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V41m
7Cung cấp, lắp đặt VRAC + SỨ + BULOONMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
AF 3. CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,16100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16100 m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,53100 m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt nối đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
7Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
AG 4. THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ_MƯƠNG XÂY ĐÁ CHẺ
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,821100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,545m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,07m3
4Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V57,475m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cổ mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100 m2
6Bê tông cổ mương vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,367100 m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,054m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,504tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V182cấu kiện
AH 5. THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ_HỐ THU NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,957m3
4Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100 m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,927m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V19cấu kiện
AI 6. TỔNG HỢP ĐÀO ĐẮP ĐẤT VẬN CHUYỂN
1Đào xúc đất lên xe đi đổ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,326100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,325100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,325100 m3 đất nguyên thổ/1km
AJ TRƯỜNG TIỂU HỌC LỘC THANH 2 - PHẦN PHÁ DỠ - 1.PHẦN PHÁ DỠ KHỐI PHÒNG HỌC HIỆN HỮU
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 mMô tả kỹ thuật theo chương V340,676m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 mMô tả kỹ thuật theo chương V2,531m3
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V244,44m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V57,04m2
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V51,285m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V5,53m3
7Đào phá nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,549100 m3 đất nguyên thổ
8Đào xúc xà bần lên xe kết bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,117100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,117100 m3 đất nguyên thổ
10Vận chuyển xà bần 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,117100 m3 đất nguyên thổ/1km
AK 2. PHẦN PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 mMô tả kỹ thuật theo chương V18,97m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 mMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,72m2
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2,02m3
5Đào phá nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100 m3 đất nguyên thổ
6Đào xúc xà bần lên xe kết bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043100 m3 đất nguyên thổ
7Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100 m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển xà bần 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100 m3 đất nguyên thổ/1km
AL HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, HTHT, PVSH-1. PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,677100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,982m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,072tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,151100 m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V83,364m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,889100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,182tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,396tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,805tấn
10Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,168m3
11Bê tông cổ móng tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,663m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,216m3 đất nguyên thổ
13Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,279m3
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,453m3
15Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,799m3
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,503tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,756tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,26100 m2
19Gia công, lắp dựng bạt lót đáy đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V41,49m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,559m3
21Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,379100 m3
22Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,841100 m3
AM 2. PHẦN THÂN TRỆT
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,338tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,957tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,137tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,03100 m2
5Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,759m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,478100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng, loại ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,119100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,377tấn
10Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,02m3
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,398tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,271100 m2
14Bê tông dầm cầu thang vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,351m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,509100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,275tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,385tấn
18Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,344m3
19Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch ống tuynen 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,628m3
20Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,019m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,069m3
AN 3. PHẦN THÂN LẦU 1
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,311tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,925tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,439tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,866100 m2
5Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,546m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,692100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,949tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,164tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,438tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,492m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn lầu 1, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,66100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn lầu 1, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,49tấn
13Bê tông sàn lầu 1 vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V55,994m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,487100 m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng, loại ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,147100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,205tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,408tấn
18Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,179m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,509100 m2
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,275tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,385tấn
22Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,344m3
23Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch ống tuynen 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,878m3
24Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,261m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,62m3
AO 4. PHẦN THÂN LẦU 2
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,254tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,491tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,545100 m2
4Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,468m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,489100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,896tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,487tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,423tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,243m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn lầu 2, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,256100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,043tấn
12Bê tông sàn lầu 2 vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V52,011m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,417100 m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng, loại ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,149tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,418tấn
17Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,829m3
18Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch ống tuynen 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,31m3
19Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,045m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,521m3
AP 5. PHẦN MÁI
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,239tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,303100 m2
4Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,512m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,585100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,861tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,406tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,743m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,685100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,315tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
13Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,469m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
16Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
17Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,825m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,39m3
19Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,656tấn
20Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,656tấn
21Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,768100 m2
22Lợp mái bằng tôn lấy sángMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
AQ 6. PHẦN CỬA
1Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,067tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V423,08m2
3Gia công, lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700, kính mờ 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V100,233m2
4Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm vào cửaMô tả kỹ thuật theo chương V199,279m2
5Gia công, lắp dựng ổ khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
6Gia công, lắp dựng bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V968cái
7Gia công, lắp dựng chốt dọc cửa (chốt ngắn)Mô tả kỹ thuật theo chương V387cái
8Gia công, lắp dựng chốt dọc cửa (chốt dài)Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
9Gia công, lắp dựng chốt khuỷu cửa lậtMô tả kỹ thuật theo chương V720cái
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V780,072m2
AR 7. PHẦN HOÀN THIỆN
1Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,581m3
2Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,872m3
3Lát nền, sàn bằng đá khò nhám, tiết diện đá ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,41m2
4Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.534,4m2
5Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08m2Mô tả kỹ thuật theo chương V99,6m2
6Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V156,4m2
7Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V253,6m2
8Ốp gạch granite trang trí chân tường, bồn hoa ngoài nhà tiết diện gạch ≤ 0,08m2Mô tả kỹ thuật theo chương V88,19m2
9Lát bục giảng, thành bậc tam cấp gạch granite vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,711m2
10Lát mặt bậc tam cấp gạch granite (soi rãnh, bo cạnh) vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4m2
11Lát thành bậc cầu thang gạch granite vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,2m2
12Lát mặt bậc cầu thang gạch granite (soi rãnh, bo cạnh) vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,2m2
13Lát mặt lan can gạch granite vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,458m2
14Gia công lắp dựng tấm ốp Alumium (gồm cả hệ khung)Mô tả kỹ thuật theo chương V145,585m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V931,257m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.198,922m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V338,264m2
18Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V716,942m2
19Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.443,306m2
20Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V233,534m2
21Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,661m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V154,806m2
23Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V219,35m
24Đắp phào đơn vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2m
25Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V2.099,322m2
26Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V785,672m2
27Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.498,512m2
28Bả bằng bột bả vào các kết cấu sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V233,534m2
29Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.019,206m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4.597,834m2
31Gia công, lắp dựng vách Compact WC cao 2m, tấm dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V90,015m2
32Gia công lắp dựng tấm thạch cao chống ẩm, loại trần tấm thảMô tả kỹ thuật theo chương V55,84m2
33Gia công lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V41m2
34Gia công lắp dựng tay vịn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V83,39m
AS 8. PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED tuýp M21 dài 1.2m, 1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V55bộ
2Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học LED tuýp 1.2m T8 TT01 CSLH/20Wx1 (có cần, máng phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
3Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng LED tuýp 1.2m T8 TT01 CSBA/20Wx1 (có cần, máng phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
4Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần 14W, D220mmMô tả kỹ thuật theo chương V49bộ
5Lắp đặt đèn LED gắn tường 1x5W (D GT03L V/5W)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
7Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đơn + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
8Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đôi + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt bốn + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đôi + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V61cái
13Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.620m
14Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
15Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
16Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
17Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V938m
19Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V402m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
21Gia công, lắp đặt điện 14-18 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
22Gia công, lắp đặt tủ điện 4-8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
23Gia công, lắp đặt tủ điện 2-4 modulMô tả kỹ thuật theo chương V17tủ
24Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
25Lắp đặt MCB 1P-16A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt MCB 2P-63A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Gia công, lắp đặt bộ tiếp địa tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AT 9. PHẦN MẠNG LAN, ĐIỆN THOẠI
1Gia công, lắp đặt bộ layer switch_LAYER SWITCH 24 PORT CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Gia công, lắp đặt bộ layer switch_LAYER SWITCH 48 PORT CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Gia công, lắp dựng OUTLET máy tínhMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
4Gia công, lắp đặt tủ chứa thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Gia công, lắp dựng UPS 2000VAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt dây cáp mạng 4P CAT 6 UTPMô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V170m
8Lắp đặt máng cáp nhựa 100x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
9Lắp đặt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt cáp điện thoại UTP cat 5eMô tả kỹ thuật theo chương V180m
AU 10. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100 m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100 m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100 m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100 m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100 m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100 m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100 m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100 m
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V79cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
14Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
15Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
16Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
17Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
18Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
19Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
20Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
21Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
24Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
25Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
26Lắp đặt nối đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt nối đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt nối đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
29Lắp đặt nối đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt thông tắc nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
31Lắp đặt thông tắc nhựa, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
33Gia công, lắp đặt cầu chắn rác INOX D100Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
34Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt chụp thông hơi nhựa, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt chậu xí bệt (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
38Lắp đặt chậu tiểu nam loại đặt sàn (trọn nộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
39Lắp đặt lavabo (loại có chân, trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
40Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
41Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
42Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
43Lắp đặt vòi nhựa rửa sànMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
44Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
45Gia công, lắp đặt hệ thống phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Gia công lắp đặt chậu rửa tay inox 304 (2500x400x700), 5 vòi có chânMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Lắp đặt chậu rửa bếp inox 304 (2400x750x800), 3 hố, 1 bàn có chânMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Lắp đặt bẫy mỡ inox 70LMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AV 11. PHẦN HẦM TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
3Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100 m2
5Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,667m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,327m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,08m2
8Láng thành trong có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,72m2
9Láng nền có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
10Quét dung dịch chống thấm hầmMô tả kỹ thuật theo chương V26,92m2
11Bê tông khuôn hầm vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,339m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100 m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100 m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100 m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100 m
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100 m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100 m
23Lắp đặt ống sành đục lỗ, đoạn ống dài 0.64m bằng thủ công, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
24Thi công tầng lọc sỏi 40x60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224m3
25Thi công tầng lọc sỏi 20x40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
26Thi công tầng lọc than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,213m3
27Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100 m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,038m3 đất nguyên thổ
29Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100 m2
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
AW 12. LÁNG HÈ
1Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81m2
AX NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, để đào móng trụ; nền dày 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100 m3 đất nguyên thổ
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,988m3
5Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,267m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,258tấn
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062100 m3
12Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,104m3
13Gia công cấu kiện sắt thép, khung vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,695tấn
14Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,341tấn
15Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,695tấn
16Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,341tấn
17Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4 mm dập congMô tả kỹ thuật theo chương V0,846100 m2
18Gia công lắp dựng máng xối inoxMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m
19Bulong neo 8.8, D18, L=500mmMô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
20Bulong 8.8, D8, L=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V72Cái
AY SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI 06 PHÒNG HỌC + KHỐI 08 PHÒNG HỌC 2 TẦNG - 1. PHẦN THÁO DỠ
1Phá dỡ bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V7,14m3
2Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V181,04m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V21,638m2
4Đục nhám mặt bê tông sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V197,04m2
5Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V116,482m2
6Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (bằng 70% diện tích tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.295,885m2
7Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V476,992m2
8Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (bằng 70% diện tích tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V527,176m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V100,8m2
10Đào xúc xà bần lên xe bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164100 m3 đất nguyên thổ
11Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,164100 m3 đất nguyên thổ
AZ II/ PHẦN CẢI TẠO
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,758m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
3Lát gạch granite nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V209,6m2
4Ốp gạch granite chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,352m2
5Gia công lắp dựng vách + cửa khung nhôm hệ 700, kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V17,92m2
6Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V197,04m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V197,04m2
8Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V129,24m2
9Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.847,018m2
10Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V476,992m2
11Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V753,109m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2.600,127m2
13Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V606,232m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V100,8m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo chương V13,76100 m2
BA SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG THÀNH KHỐI 06 PHÒNG HỌC-1. PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V38,64m2
2Phá dỡ bục sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
3Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V60,14m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V3,108m2
5Đục nhám mặt bê tông sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V84,92m2
6Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V57,292m2
7Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (bằng 70% tổng khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V490,468m2
8Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V205,94m2
9Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (bằng 70% tổng khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V207,655m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V114,336m2
11Đào xúc xà bần lên xe bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127100 m3 đất nguyên thổ
12Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,127100 m3 đất nguyên thổ
BB II/ PHẦN CẢI TẠO
1Xây tường bằng gạch ống 17,5x7,5x7,5 cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,625m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,108m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,899m2
4Lát gạch granite nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,06m2
5Ốp gạch granite chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,64m2
6Gia công cấu kiện sắt thép, thanh đỡ bục giảng bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
7Lắp dựng cấu kiện thép, lắp thanh đỡ bục giảng bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
8Gia công lắp dựng sàn gỗ công nghiệp MDF chống ẩm dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,42m2
9Gia công lắp dựng tấm vách ngăn Duraflex dày 12 mm, khung xương Vĩnh Tường (bao gồm phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,32m2
10Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,92m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V84,92m2
12Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V60,4m2
13Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V745,308m2
14Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V205,94m2
15Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V296,65m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.041,958m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V266,34m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V114,336m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,496100 m2
BC CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH - 1. PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,92m2
3Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V33,971m2
4Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,494m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ + lớp gạch men ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V51,336m2
6Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V48,077m2
7Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (bằng 70% khối lượng tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,992m2
8Đào xúc xà bần lên xe bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100 m3 đất nguyên thổ
10Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước và các phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
BD II/ PHẦN CẢI TẠO
1Xây tường bằng gạch ống 17,5x7,5x7,5 cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495m3
2Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,18m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,996m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,623m2
4Lát nền, sàn, gạch granite chống trượt, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,692m2
5Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
6Gia công, lắp dựng vách Compact WC cao 2m, tấm dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,14m2
7Gia công lắp dựng cửa khung nhôm lửngMô tả kỹ thuật theo chương V1,52m2
8Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V51,7m2
9Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V47,136m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V47,136m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V51,7m2
BE III/ PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED tuýp M21 dài 1.2m, 1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đơn + đế nổi + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
4Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
5Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại nẹp 20x10Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
6Gia công, lắp đặt tủ điện 2-4 modul âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
7Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BF IV/ PHẦN NƯỚC, THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100 m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100 m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100 m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100 m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100 m
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
11Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
16Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
18Lắp đặt nối đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt nối đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt nối đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt thông tắc nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt thông tắc nhựa, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt chụp thông hơi nhựa, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt chậu xí bệt (Xí bệt + vòi trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
27Lắp đặt chậu tiểu nam loại đặt sàn (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
28Lắp đặt lavabo (loại có chân) + vòi trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
29Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
32Lắp đặt vòi nhựa rửa sànMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
BG HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ CHỐNG SÉT - 1. NHÀ CHỨA MÁY BƠM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,782m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100 m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,177m3
9Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100 m2
12Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100 m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087m3
16Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
18Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,119100 m2
19Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
20Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,667m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,636m2
22Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,404m2
23Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V27,636m2
24Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V25,404m2
25Sơn dầm, trần, cột tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,636m2
26Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,404m2
27Gia công, lắp dựng cửa kéo xếp thép Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m2
28Lắp đặt đèn tuýp LED dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Lắp đặt hạt công tắc, loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
32Lắp đặt MCB -P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BH 2. BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,333100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,804m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,613100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,361tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,452tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,228tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,788m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,307tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100 m2
11Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,869tấn
14Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,28m3
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,493tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,384tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,388100 m2
18Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,505m3
19Gia công, lắp đặt băng cản nước PVC vị trí mạch ngừng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V39,2m
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,712100 m2
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,858tấn
22Bê tông nắp bể vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,222m3
23Quét dung dịch chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V141,93m2
24Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,53m2
25Láng thành bể nước dày 2cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,72m2
26Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229100 m3
BI 3. HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Trung tâm xử lý báo cháy loại 8 vùngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1trung tâm
3Lắp đặt linh kiện báo cháy_Nút nhấn khẩn thườngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Lắp đặt linh kiện báo cháy_Chuông báo cháy chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn báo cháy chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đầu báo khói thườngMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
7Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đầu báo nhiệt thườngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Lắp đặt cáp báo cháy ITAL051 hoạt động 105 độ 2x16AWGMô tả kỹ thuật theo chương V300m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V230m
10Cung cấp, lắp đặt Ác quy 12V7.2AHMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Cung cấp, lắp đặt Điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
13Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
14Cung cấp, lắp đặt Kệ để 2 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
15Cung cấp, lắp đặt Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, acquy 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
17Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, acquy 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
20Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
BJ 4. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,863100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,95m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,703m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,631100 m3
6Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7100 m
7Lắp đặt cút thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt T thép STK không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt BU BU thép, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt BU BB gang, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt măng xông gang, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt côn thu gang, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt lọc Y gang, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt khớp nối mềm D114BBMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt van gang bướm, đường kính van 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt van gang 1 chiều, đường kính van 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Cung cấp, lắp đặt công tắc giám sátMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Cung cấp, lắp đặt Đệm lót cao su tấm 1,5mx1,5m dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Bơm chữa cháy (ĐIEZEN) Q>=54m3/H, H>=50mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
22Cung cấp, lắp đặt CREPHIN ĐỒNG D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Cung cấp, lắp đặt trụ lấy nước chữa cháy D100 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Cung cấp, lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 750x100x350Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Cung cấp, lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy DN65 dài 30mMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
27Cung cấp, lắp đặt Đầu khớp nối vòi, lăng phunMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển LP-CC(250x400x800)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Cung cấp, lắp đặt cảm biến mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ ống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt van góc thép STKD114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Cung cấp, lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 400x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Cung cấp, lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy DN50 dài 30mMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
34Cung cấp, lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100 m
36Lắp đặt cút thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt T thépSTK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt cút giảm thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,993m2
BK 5. PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét tiên đạo, Rbv=108MMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Gia công, lắp dựng Trụ đỡ kim thu sét Inox cao 5m và bộ chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
3Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
4Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V5mối
5Gia công, lắp dựng Cáp neo trụ, tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
7Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
8Cung cấp, lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
9Cung cấp, lắp đặt Bộ đếm sét CDR 401Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Cung cấp, lắp đặt Kẹp định vị cápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Gia công, lắp đặt hệ chống sét lan truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BL HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ, TỔNG HỢP VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐI ĐỔ - 1. CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Gia công, lắp đặt tủ điện kích thước 400x300x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt MCB 2P-100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 50mm2 (dây 2x35mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 25mm2 (dây 2x16mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 4mm2 (dây 2x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây 1x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
7Cung cấp, lắp đặt VRAC + SỨ + BULOONMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
BM 2. CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,525100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,525100 m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100 m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt nối đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BN 3. THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ_MƯƠNG, KÈ XÂY ĐÁ CHẺ
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,287100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,202m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,397m3
4Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,85m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cổ mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100 m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100 m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,651m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
BO 4. THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ_HỐ THU NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,354m3
4Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100 m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
BP 5. TỔNG HỢP ĐÀO ĐẮP ĐẤT VẬN CHUYỂN
1Đào xúc đất lên xe đi đổ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,472100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,472100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,472100 m3 đất nguyên thổ/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.266E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.832E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V- Số lượng hợp đồng tối thiểu: 02 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu 15.862.000.000 VNĐ; Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Quy mô công việc: tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng và phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (bản phootocoppy được chứng thực);+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (chứng thực)+ Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tư.(Ghi chú: các hợp đồng tương tự xét theo ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.862.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.724.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (mỗi điểm trường 01 người) 2 - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình xây dựng) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).- Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân.85
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (mỗi điểm trường 01 xây dựng, 01 cấp điện, 01 cấp nước) 6 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợpTài liệu chứng minh gồm:- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân.64
3 Cán bộ phụ trách trách an toàn lao động – vệ sinh lao động(mỗi điểm trường 01 người) 2 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)64
4 Chỉ huy trưởng về Phòng cháy chữa cháy (mỗi điểm trường 01 người) 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (phòng cháy và chữa cháy) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)64
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0.8m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng.2
2 Cần trục ô tô – sức nâng 10T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
3 Ô tô tự đổ 7T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
4 Vận thăng 3T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
5 Máy trộn bê tông 250l Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng4
6 Máy trộn vữa 150l Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
7 Máy ủi 110CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
8 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
9 Vận thăng lồng 3T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
10 Cần trục tháp sức nâng 25T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
11 Máy đào 1,25m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->