Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng trường tiểu học Lộc Thanh 2, trường tiểu học Hai Bà Trưng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210913173-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng trường tiểu học Lộc Thanh 2, trường tiểu học Hai Bà Trưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210371361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 09:34:00 đến ngày 2021-10-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,660,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 679,000,000 VNĐ ((Sáu trăm bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.266E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.832E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V- Số lượng hợp đồng tối thiểu: 02 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu 15.862.000.000 VNĐ; Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Quy mô công việc: tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng và phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (bản phootocoppy được chứng thực);+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (chứng thực)+ Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tư.(Ghi chú: các hợp đồng tương tự xét theo ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.862.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.724.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (mỗi điểm trường 01 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình xây dựng) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).- Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (mỗi điểm trường 01 xây dựng, 01 cấp điện, 01 cấp nước) |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợpTài liệu chứng minh gồm:- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trách an toàn lao động – vệ sinh lao động(mỗi điểm trường 01 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng về Phòng cháy chữa cháy (mỗi điểm trường 01 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (phòng cháy và chữa cháy) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô – sức nâng 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Vận thăng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Vận thăng lồng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần trục tháp sức nâng 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng trường tiểu học Lộc Thanh 2, trường tiểu học Hai Bà Trưng Xây dựng 05 trường tiểu học và trung học cơ sở đạt chuẩn quốc gia: Nguyễn Khuyến, Lý Thường Kiệt, Hai Bà Trưng, Lộc Thanh 2, Phan Bội Châu. 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 679.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc- số 02, đường Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc,
Địa chỉ: số 02, đường Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc; điện thoại: 02633863482 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc, địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc, địa chỉ: số 02, đường Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc, địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. PHẦN MÓNG - KHỐI 4 PHÒNG HỌC, 5 PHÒNG CHỨC NĂNG, PHÒNG NGHỈ GV, HÀNH LANG (HAI BÀ TRƯNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,612 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,072 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,146 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,615 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,427 | tấn |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,771 | m3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,668 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,291 | m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,702 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 > code tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,401 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,162 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,009 | 100 m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng bạt lót đáy đà kiềng (đoạn không có móng đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,78 | m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,848 | m3 |
| 22 | Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,668 | 100 m3 |
| 23 | Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | 100 m3 |
| B | 2. PHẦN THÂN TRỆT | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,034 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,486 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,814 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,608 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng, loại ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,662 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100 m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100 m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,504 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | 100 m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 23 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,031 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch ống tuynen 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,297 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,899 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,337 | m3 |
| C | 3. PHẦN THÂN LẦU 1 | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,577 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,308 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,386 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,569 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,951 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn lầu 1, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,651 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn lầu 1, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,225 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn lầu 1 vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,521 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | 100 m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng, loại ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,838 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100 m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | 100 m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 28 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,031 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch ống tuynen 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,397 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,565 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,739 | m3 |
| D | 4. PHẦN THÂN LẦU 2 | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,628 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,363 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,46 | m3 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,545 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,662 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,598 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn lầu 2, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,218 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,873 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn lầu 2 vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,175 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,373 | 100 m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng, loại ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,001 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 24 | Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch ống tuynen 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,219 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,976 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,861 | m3 |
| E | 5. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,308 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,503 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,886 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,573 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,143 | m3 |
| 17 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,335 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,335 | tấn |
| 19 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,607 | 100 m2 |
| F | 6. PHẦN CỬA | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,573 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,12 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700, thanh nhôm dày 1.2mm, kính mờ 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,09 | m2 |
| 4 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm vào cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,783 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm kéo Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 7 | Gia công, lắp dựng bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608 | cái |
| 8 | Gia công, lắp dựng hệ tay kéo, chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 9 | Gia công, lắp dựng chốt dọc cửa (chốt ngắn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 10 | Gia công, lắp dựng chốt dọc cửa (chốt dài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 11 | Gia công, lắp dựng chốt khửu cửa lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cái |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,846 | m2 |
| G | 7. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,841 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,852 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng đá khò nhám, tiết diện đá ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 989 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,317 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn WC, gạch granite tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,25 | m2 |
| 7 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,96 | m2 |
| 8 | Ốp gạch trang trí chân cột, tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,123 | m2 |
| 9 | Ốp đá rối chân tường tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,798 | m2 |
| 10 | Lát ngạch cửa, bục giảng, thành bậc cấp gạch granite tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 11 | Lát mặt bậc cấp gạch granite (soi rãnh, bo cạnh) tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | m2 |
| 12 | Lát thành cầu thang, gạch granite tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6 | m2 |
| 13 | Lát mặt cầu thang, gạch granite (soi rãnh, bo cạnh) tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4 | m2 |
| 14 | Ốp gạch tay vịn lan can, gạch granite tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,625 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 884,492 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.422,101 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,438 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,751 | m2 |
| 19 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.021,01 | m2 |
| 20 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,861 | m2 |
| 21 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,54 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,82 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | m |
| 24 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,9 | m |
| 25 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,164 | m |
| 26 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.301,094 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 844,571 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.048,199 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,861 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.357,432 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.349,293 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng vách Compact WC cao 2m, tấm dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,86 | m2 |
| 33 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm_trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép_trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 35 | Đóng trần tôn lạnh dày 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100 m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt nẹp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 37 | Gia công, lắp dựng tay vịn INOX 304 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,9 | m |
| H | 8. PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED tuýp M21 dài 1.2m, 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED tuýp M21 dài 0.6m, 1x10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học LED tuýp 1.2m, 1x20W (có cần, máng phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng LED tuýp 1.2m, 1x20W (có cần, máng phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần 14W, D220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED gắn tường 1x5W (D GT03L V/5W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đơn + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đôi + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt bốn + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đôi + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.600 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 924 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 22 | Gia công, lắp đặt điện 14-18 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 23 | Gia công, lắp đặt tủ điện 4-8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 24 | Gia công, lắp đặt tủ điện 2-4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tủ |
| 25 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 2P-63A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Gia công, lắp đặt bộ tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | 9. PHẦN MẠNG LAN | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt bộ layer switch_LAYER SWITCH 48 PORT CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Gia công, lắp dựng OUTLET máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 3 | Gia công, lắp đặt tủ chứa thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Gia công, lắp dựng UPS 2000VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây cáp mạng 4P CAT 6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt máng cáp nhựa 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| J | 10. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 25 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt thông tắc nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt thông tắc nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 33 | Gia công, lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt chụp thông hơi nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại đặt sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt lavabo (loại có chân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi nhựa rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 48 | Gia công, lắp đặt hệ thống phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| K | 11. HẦM TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,972 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,944 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,809 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,961 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 8 | Láng thành trong có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,18 | m2 |
| 9 | Láng nền, thành trong có đánh màu, chiều dày 3cm Mác 100 XM PCB40 Ml >2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,66 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm thành trong, đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,84 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100 m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100 m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt ống sành đục lỗ, đoạn ống dài 0.64m bằng thủ công, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 24 | Thi công lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | m3 |
| 25 | Thi công lớp sỏi 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | m3 |
| 26 | Thi công lớp sỏi 40x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100 m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,145 | m3 đất nguyên thổ |
| 29 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100 m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| L | 12. THANG SẮT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | m3 |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép, thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,799 | m2 |
| M | 13. LÁNG HÈ | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m2 |
| N | 1. PHẦN MÓNG - KHỐI HCQT, NHÀ BẾP, NHÀ ĂN, PHÒNG NGŨ BÁN TRÚ (HAI BÀ TRƯNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,068 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,172 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,951 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,923 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,966 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,482 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | tấn |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,064 | m3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,289 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,452 | m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,38 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75, > code tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,509 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,293 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,255 | 100 m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng bạt lót đáy đà kiềng (đoạn không có móng đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,72 | m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,159 | m3 |
| 22 | Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,119 | 100 m3 |
| 23 | Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,569 | 100 m3 |
| O | 2. PHẦN THÂN TRỆT | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,956 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,878 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,514 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,178 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng, loại ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,029 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100 m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100 m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,462 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | 100 m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | tấn |
| 22 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,883 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch ống tuynen 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,952 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,637 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,025 | m3 |
| P | 3. PHẦN THÂN LẦU | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,061 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,086 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,753 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,926 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,674 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,294 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,719 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,471 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,179 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,517 | 100 m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng, loại ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,084 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,943 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100 m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cấu kiện |
| 22 | Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch ống tuynen 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,943 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,749 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,114 | m3 |
| Q | 4. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,81 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,223 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,357 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,315 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,768 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,432 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,64 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,733 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,978 | m3 |
| 17 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,287 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,287 | tấn |
| 19 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,404 | 100 m2 |
| 20 | Lắp đặt lớp cách âm, cách nhiệt cho mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,3 | m2 |
| R | 5. PHẦN CỬA | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,328 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,44 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cửa, vách khung nhôm hệ 700, thanh nhôm dày 1.2mm, kính mờ 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,762 | m2 |
| 4 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm vào cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,586 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 6 | Gia công, lắp dựng bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 894 | cái |
| 7 | Gia công, lắp dựng chốt dọc cửa (chốt ngắn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378 | cái |
| 8 | Gia công, lắp dựng chốt dọc cửa (chốt dài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 9 | Gia công, lắp dựng chốt khửu cửa lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436 | cái |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,707 | m2 |
| S | 6. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,336 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng đá khò nhám, tiết diện đá ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,76 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.131 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,98 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn WC, gạch granite tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1 | m2 |
| 6 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,59 | m2 |
| 7 | Ốp đá rối chân tường tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,87 | m2 |
| 8 | Ốp gạch trang trí, tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,921 | m2 |
| 9 | Lát ngạch cửa, thành bậc cấp, gạch granite tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,82 | m2 |
| 10 | Lát mặt bậc cấp gạch granite (soi rãnh, bo cạnh) tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 11 | Lát thành cầu thang, gạch granite tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m2 |
| 12 | Lát mặt cầu thang, gạch granite (soi rãnh, bo cạnh) tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 13 | Ốp tay vịn lan can gạch granite, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,288 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.051,071 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.626,914 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,258 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,026 | m2 |
| 18 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,245 | m2 |
| 19 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,361 | m2 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,972 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,662 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | m |
| 23 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,39 | m |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.551,524 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 886,361 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.360,529 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,361 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.533,722 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.912,054 | m2 |
| 30 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,149 | tấn |
| 32 | Đóng trần tôn lạnh dày 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,306 | 100 m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng nẹp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,2 | m |
| 34 | Gia công, lắp dựng vách Compact WC dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,24 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng tay vịn INOX 304 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,49 | m |
| 36 | Gia công, lắp dựng V30 nhôm nẹp cạnh tường vị trí khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2 | m |
| 37 | Gia công, lắp đặt chữ Mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| T | 7. PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED tuýp M21 dài 1.2m, 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED tuýp M21 dài 0.6m, 1x10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng lớp học LED tuýp 1.2m, 1x20W (Có cần, máng phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần 14W, D220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED gắn tường 1x5W (D GT03L V/5W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đơn + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đôi + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt ba + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt bốn + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đôi + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.280 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.015 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 22 | Gia công, lắp đặt điện 14-18 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 23 | Gia công, lắp đặt tủ điện 4-8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 24 | Gia công, lắp đặt tủ điện 2-4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | tủ |
| 25 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 2P-63A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Gia công, lắp đặt bộ tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| U | 8. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 26 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt thông tắc nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt thông tắc nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 34 | Gia công, lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt chụp thông hơi nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại đặt sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt lavabo (loại có chân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi nhựa rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 47 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 48 | Gia công, lắp đặt hệ thống phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Gia công, lắp đặt chậu rửa tay INOX 304, kích thước 2500x400x700, 5 vòi, có chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Gia công, lắp đặt chậu rửa bếp INOX 304, kích thước 2400x750x800, 1 bàn, có chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Gia công, lắp đặt Bẫy mỡ INOX 70L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| V | 9. LÁNG HÈ, ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m2 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | 100 m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,298 | m3 |
| 5 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,979 | m3 |
| W | 10. HẦM TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM (02CK) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100 m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,336 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,16 | m2 |
| 8 | Láng thành trong có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,44 | m2 |
| 9 | Láng nền có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,84 | m2 |
| 11 | Bê tông khuôn hầm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100 m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,539 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100 m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt ống sành đục lỗ, đoạn ống dài 0.64m bằng thủ công, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 24 | Thi công tầng lọc sỏi 40x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc sỏi 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100 m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,076 | m3 đất nguyên thổ |
| 29 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100 m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| X | 11. PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC, MẠNG LAN | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt bộ layer switch_LAYER SWITCH 24 PORT CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Gia công, lắp dựng OUTLET máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Gia công, lắp đặt tủ chứa thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Gia công, lắp dựng UPS 2000VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây cáp mạng 4P CAT 6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 7 | Lắp đặt máng cáp nhựa 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 8 | Gia công, lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây cáp điện thoại UTP CAT-5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| Y | 1. NHÀ CHỨA MÁY BƠM (PCCC VÀ CHỐNG SÉT) - HAI BÀ TRƯNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,177 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100 m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | m3 |
| 17 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 19 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100 m2 |
| 20 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 21 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,636 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,404 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,636 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,404 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,636 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,404 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cửa kéo xếp thép Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 29 | Lắp đặt đèn tuýp LED dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt hạt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 33 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Z | 2. BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,243 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,464 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,962 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,193 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,736 | tấn |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,403 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,238 | 100 m2 |
| 18 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,045 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt băng cản nước PVC vị trí mạch ngừng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | 100 m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | tấn |
| 22 | Bê tông nắp bể vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,878 | m3 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,88 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,18 | m2 |
| 25 | Láng thành bể nước dày 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,34 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100 m3 |
| AA | 3. HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Trung tâm xử lý báo cháy loại 8 vùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 3 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Nút nhấn khẩn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Chuông báo cháy chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn báo cháy chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 7 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đầu báo nhiệt thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cáp báo cháy ITAL051 hoạt động 105 độ 2x16AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Ác quy 12V7.2AH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Kệ để 2 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, acquy 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, acquy 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 20 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| AB | 4. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | 100 m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt cút thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt T thép STK không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt BU BU thép, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt BU BB gang, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng xông gang, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu gang, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt lọc Y gang, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt khớp nối mềm D114BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van gang bướm, đường kính van 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van gang 1 chiều, đường kính van 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt công tắc giám sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Đệm lót cao su tấm 1,5mx1,5m dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Bơm chữa cháy (ĐIEZEN) Q>=54m3/H, H>=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt CREPHIN ĐỒNG D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt trụ lấy nước chữa cháy D100 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 750x100x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy DN65 dài 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Đầu khớp nối vòi, lăng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển LP-CC(250x400x800) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt cảm biến mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van góc thép STKD114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy DN50 dài 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cuộn |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100 m |
| 36 | Lắp đặt cút thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt T thépSTK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút giảm thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt T giảm thép STK không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,759 | m2 |
| AC | 5. PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo, Rbv=88M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Gia công, lắp dựng Trụ đỡ kim thu sét Inox cao 5m và bộ chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 3 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 5 | Gia công, lắp dựng Cáp neo trụ, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Bộ đếm sét CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp định vị cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Gia công, lắp đặt hệ thống chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AD | HAI BÀ TRƯNG-KÈ ĐÁ, CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ, TỔNG HỢP VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐI ĐỔ - 1.KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| AE | 2. CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt tủ điện tổng kích thước 400x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 50mm2 (dây x35mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 25mm2 (dây 2x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 4mm2 (dây 2x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây 1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt VRAC + SỨ + BULOON | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| AF | 3. CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100 m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AG | 4. THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ_MƯƠNG XÂY ĐÁ CHẺ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,545 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,07 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,475 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cổ mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông cổ mương vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,054 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | cấu kiện |
| AH | 5. THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ_HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,957 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cấu kiện |
| AI | 6. TỔNG HỢP ĐÀO ĐẮP ĐẤT VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Đào xúc đất lên xe đi đổ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,326 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,325 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,325 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| AJ | TRƯỜNG TIỂU HỌC LỘC THANH 2 - PHẦN PHÁ DỠ - 1.PHẦN PHÁ DỠ KHỐI PHÒNG HỌC HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,676 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,531 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,44 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,04 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,285 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,53 | m3 |
| 7 | Đào phá nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Đào xúc xà bần lên xe kết bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,117 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,117 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển xà bần 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,117 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| AK | 2. PHẦN PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,97 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 5 | Đào phá nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đào xúc xà bần lên xe kết bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển xà bần 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| AL | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, HTHT, PVSH-1. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,677 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,982 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,151 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,364 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,889 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,396 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | tấn |
| 10 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,168 | m3 |
| 11 | Bê tông cổ móng tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,663 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,216 | m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,279 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,453 | m3 |
| 15 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,799 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,756 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | 100 m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng bạt lót đáy đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,49 | m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,559 | m3 |
| 21 | Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,379 | 100 m3 |
| 22 | Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,841 | 100 m3 |
| AM | 2. PHẦN THÂN TRỆT | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,957 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,137 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,759 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng, loại ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông dầm cầu thang vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,351 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,344 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch ống tuynen 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,628 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,019 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,069 | m3 |
| AN | 3. PHẦN THÂN LẦU 1 | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,866 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,546 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,692 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,949 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,164 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,492 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn lầu 1, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,66 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn lầu 1, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,49 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn lầu 1 vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,994 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | 100 m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng, loại ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,179 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | 100 m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | tấn |
| 22 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,344 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch ống tuynen 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,878 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,261 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,62 | m3 |
| AO | 4. PHẦN THÂN LẦU 2 | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,491 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,545 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,468 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,489 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,487 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,243 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn lầu 2, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,256 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,043 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn lầu 2 vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,011 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | 100 m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng, loại ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,829 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch ống tuynen 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,31 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,045 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,521 | m3 |
| AP | 5. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,585 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,406 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,743 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,685 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,315 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,469 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,825 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | m3 |
| 19 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | tấn |
| 21 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,768 | 100 m2 |
| 22 | Lợp mái bằng tôn lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| AQ | 6. PHẦN CỬA | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,067 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,08 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700, kính mờ 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,233 | m2 |
| 4 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm vào cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,279 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 6 | Gia công, lắp dựng bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 968 | cái |
| 7 | Gia công, lắp dựng chốt dọc cửa (chốt ngắn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387 | cái |
| 8 | Gia công, lắp dựng chốt dọc cửa (chốt dài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 9 | Gia công, lắp dựng chốt khuỷu cửa lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | cái |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780,072 | m2 |
| AR | 7. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,581 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,872 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng đá khò nhám, tiết diện đá ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,41 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.534,4 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,6 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,4 | m2 |
| 7 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,6 | m2 |
| 8 | Ốp gạch granite trang trí chân tường, bồn hoa ngoài nhà tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,19 | m2 |
| 9 | Lát bục giảng, thành bậc tam cấp gạch granite vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,711 | m2 |
| 10 | Lát mặt bậc tam cấp gạch granite (soi rãnh, bo cạnh) vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 11 | Lát thành bậc cầu thang gạch granite vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2 | m2 |
| 12 | Lát mặt bậc cầu thang gạch granite (soi rãnh, bo cạnh) vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,2 | m2 |
| 13 | Lát mặt lan can gạch granite vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,458 | m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng tấm ốp Alumium (gồm cả hệ khung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,585 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 931,257 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.198,922 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,264 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716,942 | m2 |
| 19 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.443,306 | m2 |
| 20 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,534 | m2 |
| 21 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,661 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,806 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,35 | m |
| 24 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m |
| 25 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.099,322 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 785,672 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.498,512 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,534 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.019,206 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.597,834 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng vách Compact WC cao 2m, tấm dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,015 | m2 |
| 32 | Gia công lắp dựng tấm thạch cao chống ẩm, loại trần tấm thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,84 | m2 |
| 33 | Gia công lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m2 |
| 34 | Gia công lắp dựng tay vịn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,39 | m |
| AS | 8. PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED tuýp M21 dài 1.2m, 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học LED tuýp 1.2m T8 TT01 CSLH/20Wx1 (có cần, máng phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng LED tuýp 1.2m T8 TT01 CSBA/20Wx1 (có cần, máng phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần 14W, D220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED gắn tường 1x5W (D GT03L V/5W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đơn + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đôi + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt bốn + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đôi + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.620 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 938 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 21 | Gia công, lắp đặt điện 14-18 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 22 | Gia công, lắp đặt tủ điện 4-8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 23 | Gia công, lắp đặt tủ điện 2-4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | tủ |
| 24 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 2P-63A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Gia công, lắp đặt bộ tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AT | 9. PHẦN MẠNG LAN, ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt bộ layer switch_LAYER SWITCH 24 PORT CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Gia công, lắp đặt bộ layer switch_LAYER SWITCH 48 PORT CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Gia công, lắp dựng OUTLET máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 4 | Gia công, lắp đặt tủ chứa thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Gia công, lắp dựng UPS 2000VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây cáp mạng 4P CAT 6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 8 | Lắp đặt máng cáp nhựa 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cáp điện thoại UTP cat 5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| AU | 10. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 25 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt thông tắc nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt thông tắc nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 33 | Gia công, lắp đặt cầu chắn rác INOX D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt chụp thông hơi nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại đặt sàn (trọn nộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 39 | Lắp đặt lavabo (loại có chân, trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi nhựa rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 45 | Gia công, lắp đặt hệ thống phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Gia công lắp đặt chậu rửa tay inox 304 (2500x400x700), 5 vòi có chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa bếp inox 304 (2400x750x800), 3 hố, 1 bàn có chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt bẫy mỡ inox 70L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AV | 11. PHẦN HẦM TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100 m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,667 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,08 | m2 |
| 8 | Láng thành trong có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,72 | m2 |
| 9 | Láng nền có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,92 | m2 |
| 11 | Bê tông khuôn hầm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100 m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100 m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt ống sành đục lỗ, đoạn ống dài 0.64m bằng thủ công, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 24 | Thi công tầng lọc sỏi 40x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc sỏi 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100 m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,038 | m3 đất nguyên thổ |
| 29 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100 m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| AW | 12. LÁNG HÈ | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m2 |
| AX | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, để đào móng trụ; nền dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,988 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,267 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100 m3 |
| 12 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | m3 |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép, khung vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | tấn |
| 17 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4 mm dập cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | 100 m2 |
| 18 | Gia công lắp dựng máng xối inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m |
| 19 | Bulong neo 8.8, D18, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 20 | Bulong 8.8, D8, L=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| AY | SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI 06 PHÒNG HỌC + KHỐI 08 PHÒNG HỌC 2 TẦNG - 1. PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,04 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,638 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,04 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,482 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (bằng 70% diện tích tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.295,885 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,992 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (bằng 70% diện tích tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,176 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m2 |
| 10 | Đào xúc xà bần lên xe bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| AZ | II/ PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,758 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 3 | Lát gạch granite nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,6 | m2 |
| 4 | Ốp gạch granite chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,352 | m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng vách + cửa khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m2 |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,04 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,04 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,24 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.847,018 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,992 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753,109 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.600,127 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,232 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,76 | 100 m2 |
| BA | SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG THÀNH KHỐI 06 PHÒNG HỌC-1. PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bục sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,14 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,108 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,92 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,292 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (bằng 70% tổng khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,468 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,94 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (bằng 70% tổng khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,655 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,336 | m2 |
| 11 | Đào xúc xà bần lên xe bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| BB | II/ PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch ống 17,5x7,5x7,5 cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,108 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,899 | m2 |
| 4 | Lát gạch granite nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,06 | m2 |
| 5 | Ốp gạch granite chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, thanh đỡ bục giảng bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp thanh đỡ bục giảng bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng sàn gỗ công nghiệp MDF chống ẩm dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,42 | m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng tấm vách ngăn Duraflex dày 12 mm, khung xương Vĩnh Tường (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,92 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,92 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,308 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,94 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,65 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.041,958 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,34 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,336 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,496 | 100 m2 |
| BC | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH - 1. PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,92 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,971 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,494 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ + lớp gạch men ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,336 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,077 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (bằng 70% khối lượng tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,992 | m2 |
| 8 | Đào xúc xà bần lên xe bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước và các phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| BD | II/ PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch ống 17,5x7,5x7,5 cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 2 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,18m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,996 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,623 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch granite chống trượt, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,692 | m2 |
| 5 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng vách Compact WC cao 2m, tấm dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,14 | m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng cửa khung nhôm lửng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,136 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,136 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7 | m2 |
| BE | III/ PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED tuýp M21 dài 1.2m, 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đơn + đế nổi + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại nẹp 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 6 | Gia công, lắp đặt tủ điện 2-4 modul âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BF | IV/ PHẦN NƯỚC, THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt thông tắc nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt thông tắc nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt chụp thông hơi nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt (Xí bệt + vòi trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại đặt sàn (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 28 | Lắp đặt lavabo (loại có chân) + vòi trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi nhựa rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| BG | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ CHỐNG SÉT - 1. NHÀ CHỨA MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,177 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | m3 |
| 16 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 18 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100 m2 |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 20 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,636 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,404 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,636 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,404 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,636 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,404 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cửa kéo xếp thép Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 28 | Lắp đặt đèn tuýp LED dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt hạt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 32 | Lắp đặt MCB -P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BH | 2. BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,333 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,804 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,228 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,788 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,869 | tấn |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,384 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,388 | 100 m2 |
| 18 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,505 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt băng cản nước PVC vị trí mạch ngừng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | 100 m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | tấn |
| 22 | Bê tông nắp bể vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,222 | m3 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,93 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,53 | m2 |
| 25 | Láng thành bể nước dày 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,72 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100 m3 |
| BI | 3. HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Trung tâm xử lý báo cháy loại 8 vùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 3 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Nút nhấn khẩn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Chuông báo cháy chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn báo cháy chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 7 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đầu báo nhiệt thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cáp báo cháy ITAL051 hoạt động 105 độ 2x16AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Ác quy 12V7.2AH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 13 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Kệ để 2 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, acquy 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 17 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, acquy 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| BJ | 4. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,863 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,95 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | 100 m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt cút thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt T thép STK không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt BU BU thép, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt BU BB gang, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng xông gang, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu gang, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt lọc Y gang, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt khớp nối mềm D114BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van gang bướm, đường kính van 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van gang 1 chiều, đường kính van 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt công tắc giám sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Đệm lót cao su tấm 1,5mx1,5m dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Bơm chữa cháy (ĐIEZEN) Q>=54m3/H, H>=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt CREPHIN ĐỒNG D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt trụ lấy nước chữa cháy D100 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 750x100x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy DN65 dài 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Đầu khớp nối vòi, lăng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển LP-CC(250x400x800) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt cảm biến mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van góc thép STKD114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy DN50 dài 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 36 | Lắp đặt cút thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt T thépSTK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút giảm thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,993 | m2 |
| BK | 5. PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo, Rbv=108M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Gia công, lắp dựng Trụ đỡ kim thu sét Inox cao 5m và bộ chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 3 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối |
| 5 | Gia công, lắp dựng Cáp neo trụ, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Bộ đếm sét CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp định vị cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Gia công, lắp đặt hệ chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BL | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ, TỔNG HỢP VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐI ĐỔ - 1. CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt tủ điện kích thước 400x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 50mm2 (dây 2x35mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 25mm2 (dây 2x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 4mm2 (dây 2x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây 1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt VRAC + SỨ + BULOON | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| BM | 2. CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100 m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BN | 3. THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ_MƯƠNG, KÈ XÂY ĐÁ CHẺ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,202 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,397 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,85 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cổ mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cấu kiện |
| BO | 4. THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ_HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,354 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| BP | 5. TỔNG HỢP ĐÀO ĐẮP ĐẤT VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Đào xúc đất lên xe đi đổ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,472 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,472 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,472 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.266E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.832E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V- Số lượng hợp đồng tối thiểu: 02 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu 15.862.000.000 VNĐ; Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Quy mô công việc: tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng và phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (bản phootocoppy được chứng thực);+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (chứng thực)+ Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tư.(Ghi chú: các hợp đồng tương tự xét theo ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.862.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.724.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (mỗi điểm trường 01 người) | 2 | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình xây dựng) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).- Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (mỗi điểm trường 01 xây dựng, 01 cấp điện, 01 cấp nước) | 6 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợpTài liệu chứng minh gồm:- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân. | 6 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trách an toàn lao động – vệ sinh lao động(mỗi điểm trường 01 người) | 2 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực) | 6 | 4 |
| 4 | Chỉ huy trưởng về Phòng cháy chữa cháy (mỗi điểm trường 01 người) | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (phòng cháy và chữa cháy) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực) | 6 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0.8m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng. | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô – sức nâng 10T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ 7T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 4 | Vận thăng 3T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250l | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 4 |
| 6 | Máy trộn vữa 150l | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 7 | Máy ủi 110CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 9 | Vận thăng lồng 3T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 10 | Cần trục tháp sức nâng 25T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 11 | Máy đào 1,25m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi