Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210946132-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210946129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo QĐ phê duyệt BCKTKT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 09:55:00 đến ngày 2021-09-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,768,129,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình giao thông cấp III trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Hạng mục tín hiệu đèn giao thông.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.237.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.237.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường hoặc chuyên ngành công nghệ điện, điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ điện, điện tử từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Giao thông cấp III trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ điện, điện tử từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Giao thông cấp III trở lên . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Giao thông cấp III trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước;- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Giao thông cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Giao thông cấp III trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Giao thông cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực- Có kinh nghiệm trong công tác cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình xây dựng công trình Giao thông cấp III trở lên .- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình xây dựng công trình Giao thông cấp III trở lên . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Giao thông cấp III trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước;- Có hợp đồng lao động;- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Giao thông cấp III trở lên . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn ≥ 14 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị nấu sơn dẻo nhiệt điều chỉnh nhiệt độ tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thi công sơn dẻo nhiệt tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện ≥ 5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo điện trở suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe nâng chiều cao nâng tới 12m hoặc Ô tô tải (có cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông tại nút giao Ngã tư cây xăng Hoằng Thắng (Km0+00 thuộc đường huyện ĐH-HH.26) nằm sát Cụm công nghiệp Thái Thắng và Nút giao Ngã 5 Hoằng Ngọc (Km8+200 đường tỉnh ĐT.510B), huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo QĐ phê duyệt BCKTKT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết tháng 8 năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019,2020), Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);
Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cột đèn loại 1 (2 cột) | |||
| 1 | Cột thép đa giác côn cao 6,2m, vươn 7m, mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cột |
| 2 | Đèn phương tiện 3 màu LED 3xD300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ |
| 3 | Đèn đếm lùi 2 màu LED 1xD400 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 4 | Đèn đếm lùi 2 màu LED 1xD300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 5 | Đèn đi bộ 2 màu LED 1xD300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 6 | Đèn phương tiện 1 màu LED 1xD300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 7 | Bảng điện bakelite 320x165x3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 8 | Cầu đấu 4Px60A | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 9 | Aptomat 1 pha/10A | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | cái |
| 10 | Lắp dựng cột đèn 6,2m | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cột |
| 11 | Lắp đặt tay vươn 7m | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cột |
| 12 | Lắp đặt đèn phương tiện 3 màu LED 3xD300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn đếm lùi 2 màu LED 1xD400 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn đếm lùi 2 màu LED 1xD300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn đi bộ 2 màu LED 1xD300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn phương tiện 1 màu LED 1xD300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bảng |
| 18 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cửa |
| B | Cột đèn loại 2 (1 cột) | |||
| 1 | Cột thép đa giác côn cao 6,2m, vươn 4m, mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cột |
| 2 | Đèn phương tiện 3 màu LED 3xD300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 3 | Đèn đếm lùi 2 màu LED 1xD400 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 4 | Đèn đếm lùi 2 màu LED 1xD300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 5 | Đèn đi bộ 2 màu LED 1xD300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 6 | Đèn phương tiện 1 màu LED 1xD300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 7 | Bảng điện bakelite 320x165x3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 8 | Cầu đấu 4Px60A | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 9 | Aptomat 1 pha/10A | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 10 | Lắp dựng cột đèn 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cột |
| 11 | Lắp đặt tay vươn 4,0m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cột |
| 12 | Lắp đặt đèn phương tiện 3 màu LED 3xD300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn đếm lùi 2 màu LED 1xD400 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn đếm lùi 2 màu LED 1xD300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn đi bộ 2 màu LED D300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn phương tiện 1 màu LED 1xD300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bảng |
| 18 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cửa |
| C | Cột đèn loại 3 (2 cột) | |||
| 1 | Cột thép đa giác côn cao 3,9m, mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cột |
| 2 | Đèn phương tiện 3 màu LED 3xD300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 3 | Đèn đếm lùi 2 màu LED 1xD300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 4 | Đèn đi bộ 2 màu LED 1xD300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 5 | Bảng điện bakelite 320x165x3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 6 | Cầu đấu 4Px60A | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 7 | Aptomat 1 pha/10A | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 8 | Lắp dựng cột đèn 3,9m | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cột |
| 9 | Lắp đặt đèn phương tiện 3 màu LED 3xD300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn đếm lùi 2 màu LED 1xD400 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn đếm lùi 2 màu LED 1xD300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn đi bộ 2 màu LED 1xD300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bảng |
| 14 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cửa |
| D | Cột đèn loại 4 (3 cột) | |||
| 1 | Cột thép đa giác côn cao 2,9m, mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cột |
| 2 | Đèn đi bộ 2 màu LED 1xD300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 3 | Bảng điện bakelite 320x165x3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 4 | Cầu đấu 4Px60A | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha/10A | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 6 | Lắp dựng cột đèn 2,9m | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cột |
| 7 | Lắp đặt đèn đi bộ 2 màu LED 2xD300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bảng |
| 9 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cửa |
| E | Tủ điều khiển đèn THGT | |||
| 1 | Tủ điều khiển đèn THGT thông minh | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 2 | Sensor thu thập lưu lượng thực | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 3 | Bộ truyền dữ liệu các Sensor về tủ điều khiển | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển đèn THGT | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| F | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC - (2x10)mm2 | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC - (2x10)mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 33 | m |
| 2 | Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,33 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm điều khiển - (15x1,5)mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 309 | m |
| 4 | Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,09 | 100m |
| G | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 4x1Cmm2 | |||
| 1 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 4x1Cmm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 191 | m |
| 2 | Luồn dây lên đèn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,91 | 100 m |
| 3 | Dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 342 | m |
| 4 | Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,42 | 100m |
| H | Tiếp địa an toàn cho cột thép và tủ điện L63x63x6-2400 (RL-1) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6-2400, mạ nhúng nóng | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | bộ |
| 2 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | bộ |
| 3 | Tiếp địa trung tính (6 cọc/bộ) (RL-6) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 4 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| I | Đánh số cột đèn, Làm đầu cáp (2x6)mm2 | |||
| 1 | Đánh số cột đèn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8 | 10 cột |
| 2 | Đầu cốt đồng S10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng S10 nối tiếp địa liên hoàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 4 | Băng dính | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cuộn |
| 5 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | đầu cáp |
| J | Làm đầu cáp (15x1,5)mm2 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng S25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng S16 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng S10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng S10 nối tiếp địa liên hoàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 5 | Băng dính | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cuộn |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | đầu cáp |
| 7 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | đầu cáp |
| K | Móng cột thép 6,2m, vươn 7m (2 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, đất cấp 3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,32 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,32 | m3 |
| 3 | Bulong khung móng 8xM24x1300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 4 | ống nhựa xoắn D65/50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | m |
| L | Móng cột thép 6,2m, vươn 4m (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, đất cấp 3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,16 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,16 | m3 |
| 3 | Bulong khung móng 8xM24x1300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 4 | ống nhựa xoắn D65/50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | m |
| M | Móng cột thép 3,9m (2 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, đất cấp 3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,576 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,576 | m3 |
| 3 | Bulong khung móng 4xM16x500 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 4 | ống nhựa xoắn D65/50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | m |
| N | Móng cột thép 2,9m (3 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, đất cấp 3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,864 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,864 | m3 |
| 3 | Bulong khung móng 4xM16x500 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 4 | ống nhựa xoắn D65/50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | m |
| O | Móng tủ điều khiển ĐTH (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, đất cấp 3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,288 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,288 | m3 |
| 3 | Bulong khung móng 4xM16x500 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 4 | ống nhựa xoắn D65/50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 300 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 300 | m |
| P | Rãnh cáp trên nền đất (79m) | |||
| 1 | Băng bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 39,5 | m2 |
| 2 | Gạch chỉ đặc tiêu chuẩn | Theo hồ sơ BCKTKT | 711 | viên |
| 3 | Cát lót rãnh cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,74 | m3 |
| 4 | Đào rãnh cáp - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,8 | 1m3 |
| 5 | Lấp đất rãnh cáp K95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,4978 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,033 | 100m3 |
| Q | Rãnh cáp qua đường (66m) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,84 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,84 | 1m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1267 | 100m3 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,264 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,264 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,158 | 100m3 |
| R | Hố ga cáp ngầm qua đường (7 hố) | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,2666 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,0485 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,879 | m3 |
| 4 | Trát vữa XM M100 dày 2cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,488 | m2 |
| 5 | Cốt thép nắp đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0785 | tấn |
| 6 | Gia công thép hình | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3108 | tấn |
| 7 | Bê tông nắp đan M250# | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,378 | m3 |
| 8 | Lắp đặt nắp tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | cái |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1127 | 100m3 |
| S | Hạng mục an toàn khác | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 376,71 | m2 |
| 2 | Dải phân cách nhựa HDPE chứa nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 273 | ck |
| 3 | Thùng chống đâm 2 đầu | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | ck |
| 4 | Lắp đặt dải phân cách mềm | Theo hồ sơ BCKTKT | 287 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 6 | Biển báo tam giác + cột đỡ D88,3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 8 | Biển báo tròn D70cm + Cột đỡ D88,3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| T | Phần lắp đặt điện | |||
| 1 | Cột thép tròn côn cao 3,7m, mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cột |
| 2 | Đèn chớp vàng NLMT D300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 3 | Tấm pin NLMT 10W | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 4 | Ắc quy chì 12V - 7AH | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 5 | Biển báo "Chú ý quan sát" | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 6 | Lắp dựng cột đèn 3,7m | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cột |
| 7 | Lắp đặt đèn chớp vàng NLMT D300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| U | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, đất cấp 3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,44 | 1m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,288 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,144 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,008 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0672 | 100m2 |
| 6 | Bulong khung móng 4xM20x600 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 162,16 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | m2 |
| 9 | Đinh phản quang | Theo hồ sơ BCKTKT | 64 | viên |
| 10 | Thi công lắp đặt đinh phản quang - Mặt bê tông nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT | 64 | viên |
| V | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,045 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình giao thông cấp III trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Hạng mục tín hiệu đèn giao thông.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.237.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.237.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường hoặc chuyên ngành công nghệ điện, điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ điện, điện tử từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Giao thông cấp III trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ điện, điện tử từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Giao thông cấp III trở lên . | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Giao thông cấp III trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước;- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Giao thông cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Giao thông cấp III trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Giao thông cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực- Có kinh nghiệm trong công tác cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình xây dựng công trình Giao thông cấp III trở lên .- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình xây dựng công trình Giao thông cấp III trở lên . | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Giao thông cấp III trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước;- Có hợp đồng lao động;- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Giao thông cấp III trở lên . | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn ≥ 14 KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Thiết bị nấu sơn dẻo nhiệt điều chỉnh nhiệt độ tự động | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy thi công sơn dẻo nhiệt tự động | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy phát điện ≥ 5KVA | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đo điện trở suất | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Xe nâng chiều cao nâng tới 12m hoặc Ô tô tải (có cần cẩu) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi