Gói thầu: Cải tạo sửa chữa, mở rộng trụ sở PGD Phú Mỹ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210946781-02
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Vũng Tàu
Tên gói thầu Cải tạo sửa chữa, mở rộng trụ sở PGD Phú Mỹ
Số hiệu KHLCNT 20210712220
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư XDCB, mua sắm TSCĐ của chi nhánh VCB Vũng Tàu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 09:52:00 đến ngày 2021-09-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,927,471,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,900,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành,.... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng - phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật.
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị - Giàn giáo
- Số lượng tối thiểu 40
3-- Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị - Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
5-- Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Máy đục bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
8-- Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị - Xe rùa
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Cải tạo sửa chữa, mở rộng trụ sở PGD Phú Mỹ
Cải tạo sửa chữa, mở rộng trụ sở phòng giao dịch Phú Mỹ
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư XDCB, mua sắm TSCĐ của chi nhánh VCB Vũng Tàu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Vũng Tàu , địa chỉ: Số 27 đường Lê Lợi, phường 4, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam – Chi nhánh Vũng Tàu Số 27 Lê Lợi, P 4, TP Vũng Tàu, , tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Kim Phước; Công ty Cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng A.C.T.E.C.H. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Tín Nghĩa + Tư vấn đánh giá E-HSDT : Công ty CP Tư vấn Xây dựng Tín Nghĩa; Số D1-2/13 Khu TTĐT Chí Linh, P Nguyễn An Ninh, TPVT


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Vũng Tàu , địa chỉ: Số 27 đường Lê Lợi, phường 4, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam – Chi nhánh Vũng Tàu Số 27 Lê Lợi, P 4, TP Vũng Tàu, , tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng cấp III.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam – Chi nhánh Vũng Tàu Số 27 Lê Lợi, P 4, TP Vũng Tàu, , tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam – Chi nhánh Vũng Tàu Số 27 Lê Lợi, P 4, TP Vũng Tàu, , tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam – Chi nhánh Vũng Tàu Số 27 Lê Lợi, P 4, TP Vũng Tàu, , tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam – Chi nhánh Vũng Tàu Số 27 Lê Lợi, P 4, TP Vũng Tàu, , tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MỞ RỘNG PGD
1Đào móng chiều rộng Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,212100m3
2Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III (đào thủ công 20%)Theo yêu cầu Chương V của HSMT5,2998m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu Chương V của HSMT10,2554m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,0656100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,3245tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,0089tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT4,152m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Chương V của HSMT2,399m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,2832tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,0337tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,2624100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,136m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,0224tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,197tấn
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,6494100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT5,1093m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,5751100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,0222tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT6,9012m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V của HSMT16,706m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT15,0241m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,632m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT112,08m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT44,412m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT6,94m2
26Trát trần, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT6,12m2
27Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu Chương V của HSMT156,492m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Chương V của HSMT9m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của HSMT112,08m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của HSMT53,412m2
31Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT4,368m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu Chương V của HSMT11,0656m2
33Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,3358tấn
34Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1,8mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT81,6md
35Lợp mái tôm 5demTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,6065100m2
36Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT15,3m
37Lát nền gạch Granite 600x600Theo yêu cầu Chương V của HSMT47,98m2
38Lát đá bậc tam cấpTheo yêu cầu Chương V của HSMT3,776m2
39Công tác ốp đá Granite tam cấpTheo yêu cầu Chương V của HSMT2,006m2
40Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600Theo yêu cầu Chương V của HSMT47,98m2
41Cung cấp, lắp dựng vách kínhTheo yêu cầu Chương V của HSMT7,344m2
42Lắp dựng vách kết hợp cửa đi 2 cánh mở tự động KT 4,20m x 3,50m , cảm biến hồng ngoại tự động (khung bao Inox 304 KT 50x100x1,5mm ,kính cường lực màu trắng dày 12mm, phụ kiện lắp đặt)*Cửa trượt tự động có thông số kỹ thuật:01 bộ board điều khiển trung tâm+02 bộ cảm biến hồng ngoại Motor dây cu roa, ơuli, bánh xe:Đố chữ A chuyên dụng kẹp cho kính trượt tự động loại 1,2mKính trắng cường lực 12mm 17,15m2.Hộp kỹ thuật (đà inox gia cố treo ray cửa tự động+nhân công lắp đặt)Chi phí lắp đặt , cài đặt hệ thống cửa tự động 01 bộ.Theo yêu cầu Chương V của HSMT1bộ
43Cung cấp cửa sổ 4 cánh lùa, khung nhôm kính cường lựcTheo yêu cầu Chương V của HSMT4,32m2
44Lắp dựng cửa sổ 4 cánh lùa, khung nhôm kính cường lựcTheo yêu cầu Chương V của HSMT4,32m2
B CẢI TẠO NHÀ CHÍNH
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu Chương V của HSMT404,06m2
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,533m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu Chương V của HSMT1m3
4Lát nền gạch Granite 600x600Theo yêu cầu Chương V của HSMT404,06m2
5Lát đá bậc tam cấpTheo yêu cầu Chương V của HSMT2,0034m2
6Công tác ốp đá Granite tam cấpTheo yêu cầu Chương V của HSMT1,2614m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu Chương V của HSMT57,06m
8Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo yêu cầu Chương V của HSMT89,098m2
9Cung cấp vách kính khung nhôm, kính trắng cường lực 8mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT79,448m2
10Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo yêu cầu Chương V của HSMT79,448m2
11Cung cấp, lắp đặt cửa cuốn mặt tiền, Austdoor liền tấmTheo yêu cầu Chương V của HSMT23,152m2
12Cung cấp motor điện cửa cuốnTheo yêu cầu Chương V của HSMT2bộ
13Cung cấp cửa đi nhôm kính, kính trắng cường lực 8mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT8,24m2
14Cung cấp cửa sổ nhôm kính, kính trắng cường lực 8mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT4,32m2
15Cung cấp lắp đặt song cửa sổ S1Theo yêu cầu Chương V của HSMT4,32m2
16Cung cấp cửa đi kính cường lực bản lề sànTheo yêu cầu Chương V của HSMT4,8m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu Chương V của HSMT26,822m2
18Cung cấp, lắp đặt phụ kiện cửa đi (khóa, chốt hãm..)Theo yêu cầu Chương V của HSMT7bộ
19Cung cấp, lắp đặt phụ kiện cửa sổ (khóa, chốt..)Theo yêu cầu Chương V của HSMT2bộ
20Vệ sinh, bắn lại keo, thay roon cửa sổTheo yêu cầu Chương V của HSMT10bộ
21Vệ sinh, bắn lại keo, thay roon cửa điTheo yêu cầu Chương V của HSMT14bộ
22Thay khóa, chốt cửa sổTheo yêu cầu Chương V của HSMT10bộ
23Thay khóa, chốt cửa điTheo yêu cầu Chương V của HSMT14bộ
24Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu Chương V của HSMT418,8m2
25Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600Theo yêu cầu Chương V của HSMT418,81m2
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT2,5388m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT20,067m2
28Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu Chương V của HSMT20,0671m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của HSMT699,9731m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của HSMT311,141m2
31Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu Chương V của HSMT1.049,668m2
32Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu Chương V của HSMT1.049,6681m2
33Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của HSMT6,36100m2
34Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của HSMT9,0161m2
35Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của HSMT198m2
36Cắt tường bằng máy, chiều dày tường Theo yêu cầu Chương V của HSMT51m
37Cung cấp cửa chớp nhôm kínhTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,72m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,72m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu Chương V của HSMT9m2
40Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT9m2
41Lắp đặt ống nhựa d114 thoát nước máiTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,085100m
42Ốp alu trang trí (bao gồm khung sắt hộp hoàn thiện)Theo yêu cầu Chương V của HSMT28,4904m2
C HÀNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,16m3
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu Chương V của HSMT9,9m
3Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của HSMT96,241m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu Chương V của HSMT96,24m2
5Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu Chương V của HSMT69,6m2
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của HSMT69,61m2
7Di dời cây si hiện hữu, trồng lại (đường kính gốc ~60cm)Theo yêu cầu Chương V của HSMT1cây
8Cung cấp lắp đặt cổng xếp inoxTheo yêu cầu Chương V của HSMT11m
9Sửa chữa thay bạc đạn bánh xe, bảo dưỡng cổng xếp INOX cũ, di chuyển lắp đặt lạiTheo yêu cầu Chương V của HSMT1gói
10Thay motor cổng xếpTheo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
11Phá dỡ nền gạch Terrazzo cũTheo yêu cầu Chương V của HSMT97,55m2
12Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu Chương V của HSMT9,755m3
13Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Chương V của HSMT4,8775m3
14Lát gạch sân Terrazzo 40x40cmTheo yêu cầu Chương V của HSMT97,55m2
D HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC, ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tườngTheo yêu cầu Chương V của HSMT5máy
2Lắp đặt máy điều hòa 2,0 HP treo tường (tận dụng)Theo yêu cầu Chương V của HSMT2máy
3Lắp đặt ống đồng đường kính 12,7mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2mTheo yêu cầu Chương V của HSMT1,6100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đk ống 6,4mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT1,6100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT3100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống 4m, đk=21mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT1,5100m
7CB máy lạnhTheo yêu cầu Chương V của HSMT15cái
8Lắp đặt đèn LED ốp trần 24WTheo yêu cầu Chương V của HSMT4bộ
9Lắp đặt đèn LED panel âm trần 600x600, loại hộp đèn 3 bóng 40WTheo yêu cầu Chương V của HSMT80bộ
10Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 (chiếu sáng)Theo yêu cầu Chương V của HSMT1.400m
11Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 (ổ cắm)Theo yêu cầu Chương V của HSMT620m
12Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 (máy lạnh)Theo yêu cầu Chương V của HSMT410m
13Lắp đặt dây điện nguồn (3x11mm2 + 1x6mm2)Theo yêu cầu Chương V của HSMT40m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu Chương V của HSMT250m
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống Theo yêu cầu Chương V của HSMT300m
16Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu Chương V của HSMT16cái
17Lắp đặt ổ cắm ba chấu đa năngTheo yêu cầu Chương V của HSMT140cái
18Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu Chương V của HSMT8cái
19Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu Chương V của HSMT9cái
20Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu Chương V của HSMT14hộp
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu Chương V của HSMT8hộp
22Lắp đặt tủ điện tổngTheo yêu cầu Chương V của HSMT3cái
23Cung cấp lắp đặt tủ ATS 3P 200A (cung cấp lắp đặt trọn gói, nghiệm thu chạy thử tại công trình)Theo yêu cầu Chương V của HSMT1bộ
24Lắp đặt dây tiếp mát hệ thống điện (1.5mm)Theo yêu cầu Chương V của HSMT65m
25Lắp đặt Aptomat 3P 63ATheo yêu cầu Chương V của HSMT3cái
26Lắp đặt Aptomat 1P 20A (ổ cắm)Theo yêu cầu Chương V của HSMT10cái
27Đóng cọc tiếp địa cho hệ thống điệnTheo yêu cầu Chương V của HSMT3cọc
28Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương senTheo yêu cầu Chương V của HSMT7100m
29Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu Chương V của HSMT7Cái
30Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu Chương V của HSMT7Bộ
31Lắp đặt quạt hút gió ốp trầnTheo yêu cầu Chương V của HSMT7cái
32Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu Chương V của HSMT7bộ
33Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu Chương V của HSMT7bộ
E HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, ĐIỆN LẠNH
1Đầu báo khói có dây
kết nối với trung tâm báo cháy, là một đầu dò quang học thông thường hiệu quả.
Theo yêu cầu Chương V của HSMT4Cái
2Nút khẩn + chuông báo cháyTheo yêu cầu Chương V của HSMT1Cái
3Loa hú có dâyNguồn cấp: DC12VCường độ: 110dBTheo yêu cầu Chương V của HSMT2Cái
4Cáp tín hiệu báo cháy chuyên dụngTheo yêu cầu Chương V của HSMT320md
5Công lắp đặt cáp tín hiệu, cấu hình thiết bịTheo yêu cầu Chương V của HSMT1công
6Bình chữa cháy khí CO2 loại 3kgTheo yêu cầu Chương V của HSMT3Cái
7Bình chữa cháy khí bột ABC loại 8kgTheo yêu cầu Chương V của HSMT3Cái
8Giá kệ để 2 bình chữa cháyTheo yêu cầu Chương V của HSMT9Cái
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,2m3
10Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu Chương V của HSMT7cọc
11Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng D =8mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT60m
12Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,2m3
13Lắp đặt kim thu sét Theo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
14Cung cấp, lắp đặt thiết bị đo điện trở tiếp đất hệ thống chống sétTheo yêu cầu Chương V của HSMT1thiết bị
15Nhân công thi công toàn bộ hệ thốngTheo yêu cầu Chương V của HSMT1
16Phụ kiện và vận chuyển tới địa điểm thi côngTheo yêu cầu Chương V của HSMT1
F Thiết bị điều hòa không khí
1Máy điều hòa không khí 2,0 HPTheo yêu cầu Chương V của HSMT5máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành,.... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III.55
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng - phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.33
4 Công nhân kỹ thuật. 5 Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít2
2 - Giàn giáo - Giàn giáo40
3 - Máy cắt gạch - Máy cắt gạch2
4 - Máy khoan - Máy khoan2
5 - Máy hàn - Máy hàn2
6 - Máy đục bê tông - Máy đục bê tông2
7 - Máy đầm dùi - Máy đầm dùi2
8 - Xe rùa - Xe rùa2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->