Gói thầu: Nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ phục vụ nghiên cứu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210941740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Sinh học thực nghiệm |
| Tên gói thầu | Nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ phục vụ nghiên cứu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210939791 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SNKH |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 10:14:00 đến ngày 2021-09-27 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 443,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải đại diện tại Hà Nội. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là dưới 15 ngày làm việc. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Sinh học thực nghiệm |
| E-CDNT 1.2 |
Nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ phục vụ nghiên cứu NSNN 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | SNKH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh và mã số thuế của nhà thầu; - Tình hình tài chính của nhà thầu trong 03 năm gần nhất (2018-2020) theo Mẫu số 13 (webform trên hệ thống); - Xác nhận nộp thuế vào ngân sách nhà nước trong 03 năm gần nhất (2018-2020); - Giới thiệu về năng lực của nhà thầu; - Cam kết cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. - Cam kết cho phép chủ đầu tư thăm quan kho hàng thực tế. - Cam kết sẵn sàng thực hiện các dịch vụ sau bán hàng (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Mới 100% (còn nguyên đai, nguyên kiện); - Nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chứng nhận chất lượng hàng hóa. - Cam kết đổi trả nếu phát hiện lỗi của nhà sản xuất và bảo hành theo đúng điều kiện bảo hành của hãng sản xuất. Thời gian bảo hành: ≥ 06 tháng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (bao gồm phí vận chuyển giao hàng đến địa chỉ trụ sở của Bên mời thầu), hoặc đề xuất giảm giá (nếu có) theo Mẫu 18 (webform trên hệ thống). - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): còn trên 2/3 thời hạn sử dụng của hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tình hình tài chính của nhà thầu trong 03 năm gần nhất (2018-2020); - 03 bộ hợp đồng đã thực hiện cung cấp hàng hóa tương tự (loại hàng hóa và giá trị hợp đồng) do nhà thầu thực hiện năm 2019 (nộp cho Bên mời thầu khi tiến hành kí thương thảo Hợp đồng); - Cam kết sẵn sàng thực hiện các dịch vụ sau bán hàng: bảo hành/đổi trả hàng lỗi trong vòng 15 ngày từ khi nhận được thông báo của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Trung tâm Sinh học Thực nghiệm Nhà C6, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.
+ Chủ đầu tư: Trung tâm Sinh học Thực nghiệm Nhà C6, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. ĐT: 024.38549538. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Sinh học Thực nghiệm – Viện Ứng dụng Công nghệ. C6 Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 024.38549438 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung tâm Sinh học Thực nghiệm, C6 Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 024. 38549438 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Môi trường CHROMagarTM Malassezia | EU | 9 | Lọ 281,5g (5L) | Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT | |
| 2 | Môi trường Sabouraud Dextrose Agar | Đức | 4 | Lọ 500g | Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT | |
| 3 | Malt extract | EU | 9 | Lọ 500g | Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT | |
| 4 | Ox-bile | EU | 4 | Lọ 500g | Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT | |
| 5 | Pepton | EU | 5 | Lọ 500g | Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT | |
| 6 | Kháng sinh Chloramphenicol (Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 98%) | EU | 7 | Lọ 25g | Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT | |
| 7 | DMSO (Dimethyl sulfoxide) (Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99,9%) | EU | 9 | Lọ 1L | Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT | |
| 8 | Olive oil (Dầu olive) | EU | 8 | Lọ 500mL | Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT | |
| 9 | Glycerol (Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99,5%) | EU | 8 | Lọ 1L | Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT | |
| 10 | Acid oleic (Dạng lỏng, độ tinh khiết 65-88%) | EU | 3 | Lọ 1L | Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT | |
| 11 | Twen 40 | EU | 4 | Lọ 500mL | Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT | |
| 12 | Twen 80 | EU | 4 | Lọ 500mL | Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT | |
| 13 | Methanol (Độ tinh khiết ≥ 99,9%) | Hàn Quốc | 5 | Lọ 4L | Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT | |
| 14 | Ethyl acetat (Độ tinh khiết ≥ 99,8%) | Hàn Quốc | 5 | Lọ 1L | Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT | |
| 15 | Ethanol (Độ tinh khiết 99,9%) | Hàn Quốc | 10 | Lọ 1L | Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT | |
| 16 | n-Hexan (Độ tinh khiết ≥ 99,5%) | Hàn Quốc | 2 | Lọ 1L | Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT | |
| 17 | Butanol (Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99,4%) | EU | 5 | Lọ 1L | Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT | |
| 18 | Thạch | EU | 10 | Kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT | |
| 19 | Sodium Benzoate (Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99%) | EU | 6 | Kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT | |
| 20 | Sodium Choloride (Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99%) | Hàn Quốc | 6 | Kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT | |
| 21 | Sodium lauryl sulfate | EU | 10 | Kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT | |
| 22 | Cocammidopropyl betain | EU | 20 | Kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT | |
| 23 | PEG 150 Distearate (Poly(ethylene glycol) distearate - average Mn ~930) | EU | 6 | Kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT | |
| 24 | Acid citric (Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99,5%) | EU | 5 | Kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT | |
| 25 | Bình tam giác thủy tinh 500mL/1000 mL | Séc | 20 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT | |
| 26 | Bình tam giác thủy tinh 100mL chia vạch | Séc | 20 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT | |
| 27 | Đĩa petri thủy tinh | Đức | 250 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT | |
| 28 | Đầu tip nhựa 1 ml | Đức | 4 | Túi 1000c | Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT | |
| 29 | Đầu tip nhựa 0,2ml | Đức | 4 | Túi 1000c | Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT | |
| 30 | Ống li tâm Eppendorf 1,5ml | Đức | 5 | Túi 1000c | Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT | |
| 31 | Ống li tâm Eppendorf 2ml | Đức | 5 | Túi 1000c | Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT | |
| 32 | Chai nhựa vòi nhấn 300 mL | TQ | 300 | Chai | Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT | |
| 33 | Găng tay cao su y tế | Malaysia | 5 | Hộp 50c | Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT | |
| 34 | Cồn 96o | Việt Nam | 60 | Lit | Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT | |
| 35 | Găng tay cao su | TQ | 12 | Đôi | Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải đại diện tại Hà Nội. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là dưới 15 ngày làm việc. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi