Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua vật tư, phụ tùng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210947060-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua vật tư, phụ tùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210942642 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 10:09:00 đến ngày 2021-09-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 197,741,750 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua vật tư, phụ tùng Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa ô tô 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ báo áp suất dầu | 1 | Cái | Đồng hồ báo áp suất dầu | ||
| 2 | Đồng hồ báo A | 1 | Cái | Đồng hồ báo A | ||
| 3 | Đồng hồ nhiệt độ nước | 1 | Cái | Đồng hồ nhiệt độ nước | ||
| 4 | Đồng hồ nhiên liệu | 1 | Cái | Đồng hồ nhiên liệu | ||
| 5 | Đầu bọp ắc quy | 4 | Bộ | Đầu bọp ắc quy | ||
| 6 | Đầu vòi phun | 8 | Cái | Đầu vòi phun | ||
| 7 | Đường ống dẻo hệ thông lái | 2 | Sợi | Đường ống dẻo hệ thông lái | ||
| 8 | Đèn bảng đồng hồ | 7 | Bộ | Đèn bảng đồng hồ | ||
| 9 | Đèn E2-514 | 5 | Cái | Đèn | ||
| 10 | Đèn hậu- phanh -xi nhan | 2 | Bộ | Đèn hậu- phanh -xi nhan | ||
| 11 | Đèn pha | 2 | Bộ | Đèn pha | ||
| 12 | Đèn soi động cơ | 1 | Bộ | Đèn soi động cơ | ||
| 13 | Gioăng đệm động cơ | 1 | Bộ | Gioăng đệm động cơ | ||
| 14 | Đèn xi nhan trước IIO-101b | 2 | Bộ | Đèn xi nhan trước | ||
| 15 | Đệm mặt máy | 8 | Cái | Đệm mặt máy | ||
| 16 | Ổ cắm điện IIC-300 | 1 | Cái | Ổ cắm điện | ||
| 17 | Bình điện 12v-182Ah | 2 | Bình | Bình điện | ||
| 18 | Bơm tay | 1 | Cái | Bơm tay | ||
| 19 | Bạc biên Cos 0 | 8 | Cặp | Bạc biên | ||
| 20 | Bạc trục Cos 0 | 5 | Cặp | Bạc trục | ||
| 21 | Xéc măng Cos 0 | 1 | Bộ | Xéc măng | ||
| 22 | Kim phun nhiên liệu | 8 | Cái | Kim phun nhiên liệu | ||
| 23 | Bơm cao áp | 1 | Cái | Bơm cao áp | ||
| 24 | Bầu phanh lốc kê | 2 | Cái | Bầu phanh lốc kê | ||
| 25 | Bộ đôi bơm cao áp | 8 | Cái | Bộ đôi bơm cao áp | ||
| 26 | Bộ hơi Cos 0 | 1 | Bộ | Bộ hơi | ||
| 27 | Bộ nâng kính | 2 | Bộ | Bộ nâng kính | ||
| 28 | Đĩa li hợp | 1 | Cái | Đĩa li hợp | ||
| 29 | Bi kim + Trục chữ thập | 4 | Bộ | Bi kim + Trục chữ thập | ||
| 30 | Công tắc đèn trần | 1 | Cái | Công tắc đèn trần | ||
| 31 | Công tắc pha cốt | 1 | Cái | Công tắc pha cốt | ||
| 32 | Bình nước phụ | 1 | Cái | Bình nước phụ | ||
| 33 | Công tắc xi nhan | 1 | Cái | Công tắc xi nhan | ||
| 34 | Cảm biến báo mức nhiên liệu | 1 | Cái | Cảm biến báo mức nhiên liệu | ||
| 35 | Cảm biến báo nhiệt độ nước | 1 | Cái | Cảm biến báo nhiệt độ nước | ||
| 36 | Cóc chỉnh phanh | 2 | Cái | Cóc chỉnh phanh | ||
| 37 | Cụm van chia hơi | 2 | Cụm | Cụm van chia hơi | ||
| 38 | Cụm hút nhiên liệu | 1 | Cụm | Cụm hút nhiên liệu | ||
| 39 | Còi điện 24V | 2 | Cái | Còi điện | ||
| 40 | Còi hơi | 1 | Cái | Còi hơi | ||
| 41 | Pút xông | 1 | Cái | Pút xông | ||
| 42 | Bộ van tách nước | 1 | Cái | Bộ van tách nước | ||
| 43 | Dây đai A35 | 2 | Sợi | Dây đai | ||
| 44 | Dây đai B38 | 1 | Sợi | Dây đai | ||
| 45 | Dây đai B36 | 1 | Sợi | Dây đai | ||
| 46 | Dây đai B37 | 1 | Sợi | Dây đai | ||
| 47 | Dây điện S = 1.5 | 150 | m | Dây điện | ||
| 48 | Dây điện S = 2.5 | 150 | m | Dây điện | ||
| 49 | Dây điện S = 6 | 50 | m | Dây điện | ||
| 50 | Dây cáp ắc quy | 20 | m | Dây cáp ắc quy | ||
| 51 | Doăng dàn cò | 8 | Cái | Doăng dàn cò | ||
| 52 | Dụng cụ đồng bộ | 1 | Bộ | Dụng cụ đồng bộ | ||
| 53 | Ống đồng Ф = 5 | 15 | m | Ống đồng | ||
| 54 | Ống đồng Ф = 6 | 15 | m | Ống đồng | ||
| 55 | Ống đồng Ф = 8 | 30 | m | Ống đồng | ||
| 56 | Ống đồng Ф =10 | 30 | m | Ống đồng | ||
| 57 | Ống đồng Ф 12 | 30 | m | Ống đồng | ||
| 58 | Ống đồng Ф 14 | 30 | m | Ống đồng | ||
| 59 | Ống xả mềm | 2 | Cái | Ống xả mềm | ||
| 60 | Củ gạt mưa | 2 | Củ | Củ gạt mưa | ||
| 61 | Cần gạt mưa | 2 | Cái | Cần gạt mưa | ||
| 62 | Chổi gạt mưa | 2 | Cái | Chổi gạt mưa | ||
| 63 | Động cơ khởi động | 1 | Cái | Động cơ khởi động | ||
| 64 | Két nước | 1 | Cái | Két nước | ||
| 65 | Két mát dầu | 1 | Cái | Két mát dầu | ||
| 66 | Khóa hơi rơ moóc | 2 | Cái | Khóa hơi rơ moóc | ||
| 67 | Khóa điện | 1 | Cái | Khóa điện | ||
| 68 | Van điều tiết bơm hơi | 1 | Cái | Van điều tiết bơm hơi | ||
| 69 | Khoá mát | 1 | Cái | Khoá mát | ||
| 70 | Má phanh chân | 12 | Tấm | Má phanh chân | ||
| 71 | Máy phát điện I-288 | 1 | Cái | Máy phát điện | ||
| 72 | Bơm hơi | 1 | Cái | Bơm hơi | ||
| 73 | Rơ le xi nhan | 1 | Cái | Rơ le xi nhan | ||
| 74 | Ruột bơm trợ lực lái | 1 | Bộ | Ruột bơm trợ lực lái | ||
| 75 | Ruột bơm nước | 1 | Bộ | Ruột bơm nước | ||
| 76 | Ruột bầu lọc nhiên liệu tinh | 1 | Bộ | Ruột bầu lọc nhiên liệu tinh | ||
| 77 | Ruột lọc dầu nhờn động cơ | 2 | Cái | Ruột lọc dầu nhờn động cơ | ||
| 78 | Tiết chế PP-113702 | 1 | Cái | Tiết chế | ||
| 79 | Vòng bi 2224HM | 2 | Vòng | Vòng bi | ||
| 80 | Van an toàn bình hơi | 1 | Cái | Van an toàn bình hơi | ||
| 81 | Vòng bi 2218 | 4 | Vòng | Vòng bi | ||
| 82 | Van xả nước bình hơi | 2 | Cái | Van xả nước bình hơi | ||
| 83 | Vòng bi 2007122 | 3 | Vòng | Vòng bi | ||
| 84 | Vòng bi 7718 | 3 | Vòng | Vòng bi | ||
| 85 | Vòng bi 807813M | 3 | Vòng | Vòng bi | ||
| 86 | Vòng bi trục đứng 7611K | 4 | Vòng | Vòng bi trục đứng | ||
| 87 | Vòng bi 2308K | 3 | Vòng | Vòng bi | ||
| 88 | Ổ nối hơi rơ moóc | 2 | Cái | Ổ nối hơi rơ moóc | ||
| 89 | Củ chia hơi | 2 | Cái | Củ chia hơi | ||
| 90 | Xi lanh lái | 1 | Cái | Xi lanh lái | ||
| 91 | Gít nấm | 8 | Cái | Gít nấm | ||
| 92 | Đèn chỉ dẫn ca bin | 1 | Cái | Đèn chỉ dẫn ca bin | ||
| 93 | Đệm cụm hút, Xả | 4 | Cái | Đệm cụm hút, Xả | ||
| 94 | Bu lông + móng lốp +ê cu | 20 | Bộ | Bu lông + móng lốp +ê cu | ||
| 95 | Cao su chắn bụi xi lanh lái | 1 | Cái | Cao su chắn bụi xi lanh lái | ||
| 96 | Cao su mõ nhíp | 4 | Cái | Cao su mõ nhíp | ||
| 97 | Bi T 9588214K1C9 | 1 | Vòng | Bi T | ||
| 98 | Phớt chắn 72x90 | 12 | Cái | Phớt chắn | ||
| 99 | Phớt chắn 42x64 | 10 | Cái | Phớt chắn | ||
| 100 | Phớt chắn 75x102 | 10 | Cái | Phớt chắn | ||
| 101 | Phớt chắn dầu trục khuỷu | 2 | Cái | Phớt chắn dầu trục khuỷu | ||
| 102 | Phớt moay ơ | 6 | Cái | Phớt moay ơ | ||
| 103 | Phớt moay ơ 130x155x10 | 6 | Cái | Phớt moay ơ | ||
| 104 | Vải lá côn | 2 | Tấm | Vải lá côn | ||
| 105 | Van bơm lốp tự động bánh xe | 6 | Cái | Van bơm lốp tự động bánh xe | ||
| 106 | Ty ô phanh bơm lốp tự động | 6 | Bộ | Ty ô phanh bơm lốp tự động | ||
| 107 | Cao su sàn 3x900x1900 | 1 | Tấm | Cao su sàn | ||
| 108 | Rô tuyn chuyển hướng ngang | 2 | Bộ | Rô tuyn chuyển hướng ngang | ||
| 109 | Cơ cấu nâng hạ kính | 2 | Bộ | Cơ cấu nâng hạ kính | ||
| 110 | Phớt chắn dầu HSC+HSP | 5 | Cái | Phớt chắn dầu HSC+HSP | ||
| 111 | Khóa cửa | 2 | Cái | Khóa cửa | ||
| 112 | Bánh răng số 1 HSC | 1 | Cái | Bánh răng số 1 HSC | ||
| 113 | Đồng tốc số 2-3 | 1 | Cái | Đồng tốc số 2-3 | ||
| 114 | Đồng tốc số 4-5 | 1 | Cái | Đồng tốc số 4-5 | ||
| 115 | Tay mở cửa | 2 | Cái | Tay mở cửa | ||
| 116 | Gương chiếu hậu | 2 | Bộ | Gương chiếu hậu | ||
| 117 | Cao xu chắn bùn | 4 | Tấm | Cao xu chắn bùn | ||
| 118 | Ô xy | 1 | Chai | Ô xy | ||
| 119 | Đá cắt Ф360 | 3 | Viên | Đá cắt | ||
| 120 | Đá cắt Ф300 | 2 | Viên | Đá cắt | ||
| 121 | Đá mài Ф = 100 | 3 | Viên | Đá mài | ||
| 122 | Đá mài Ф = 180 | 2 | Viên | Đá mài | ||
| 123 | Đai ống các loại | 100 | Cái | Đai ống các loại | ||
| 124 | Đai ống Ф =30 | 6 | Cái | Đai ống | ||
| 125 | Đai ống Ф =40 | 6 | Cái | Đai ống | ||
| 126 | Đai ống Ф =60 | 6 | Cái | Đai ống | ||
| 127 | Đai ống Ф =80 | 6 | Cái | Đai ống | ||
| 128 | Đất đèn | 4 | Kg | Đất đèn | ||
| 129 | Đinh tán đồng Ф = 4x10 | 200 | Cái | Đinh tán đồng | ||
| 130 | Đinh tán nhôm Ф8x22 | 1 | kg | Đinh tán nhôm | ||
| 131 | Đệm các te | 1 | Cái | Đệm các te | ||
| 132 | Băng dính | 5 | Cuộn | Băng dính | ||
| 133 | Bìa Amiăng 3x900x300 | 3 | Tấm | Bìa Amiăng | ||
| 134 | Bìa Amiăng d= 1,5 | 5 | m2 | Bìa Amiăng | ||
| 135 | Bìa cát tông d= 3 | 4 | m2 | Bìa cát tông | ||
| 136 | Bìa rơm 600x1000 | 3 | Tờ | Bìa rơm | ||
| 137 | Bàn chải sắt | 10 | Cái | Bàn chải sắt | ||
| 138 | Bàn trải máy Ф = 100 | 5 | Cái | Bàn trải máy | ||
| 139 | Bột rà | 0,2 | Kg | Bột rà | ||
| 140 | Bột ZnO | 1 | Kg | Bột ZnO | ||
| 141 | Bút lông | 1 | Cái | Bút lông | ||
| 142 | Chổi lông | 3 | Cái | Chổi lông | ||
| 143 | Bu lông LL + Đệm M6x80 | 252 | Bộ | Bu lông LL + Đệm | ||
| 144 | Bu lông LL + Đệm M8x80 | 250 | Bộ | Bu lông LL + Đệm | ||
| 145 | Bu lông LL + Đệm M8x70 | 251 | Bộ | Bu lông LL + Đệm | ||
| 146 | Bu lông lục lăng M10x50 | 200 | Bộ | Bu lông lục lăng | ||
| 147 | Bu lông M10x40 | 150 | Bộ | Bu lông | ||
| 148 | Bu lông M8x30 | 150 | Bộ | Bu lông | ||
| 149 | Chổi quét sơn | 5 | Cái | Chổi quét sơn | ||
| 150 | Chốt chẻ Ф = 3 | 100 | Cái | Chốt chẻ | ||
| 151 | Dây thép hàn Ф = 3 | 5 | Kg | Dây thép hàn | ||
| 152 | Dây thép Ф = 6 | 5 | Kg | Dây thép | ||
| 153 | Dây hàn MIG Ф1,6 | 5 | Kg | Dây hàn MIG | ||
| 154 | Dầu BP | 80 | Lít | Dầu BP | ||
| 155 | A xít HCL | 0,2 | Kg | A xít HCL | ||
| 156 | Dẻ lau | 50 | Kg | Dẻ lau | ||
| 157 | Doăng làm kín xi lanh | 1 | Bộ | Doăng làm kín xi lanh | ||
| 158 | Ống cao su chịu dầu Ф =12 | 16 | m | Ống cao su chịu dầu | ||
| 159 | Ống cao su chịu dầu Ф =16 | 12 | m | Ống cao su chịu dầu | ||
| 160 | Ống cao su Ф = 20 | 6 | m | Ống cao su | ||
| 161 | Ống cao su Ф = 22,L=1200 | 1 | ống | Ống cao su | ||
| 162 | Ống cao su Ф = 60,L=380 | 1 | Đoạn | Ống cao su | ||
| 163 | Ống ghen Ф4 | 2 | M | Ống ghen | ||
| 164 | Ống ghen Ф6 | 2 | M | Ống ghen | ||
| 165 | Giấy ráp TQ | 10 | Tờ | Giấy ráp TQ | ||
| 166 | Giấy ráp mịn | 15 | Tờ | Giấy ráp mịn | ||
| 167 | Giấy ráp thô | 10 | Tờ | Giấy ráp thô | ||
| 168 | Gioăng cao su Ф12 | 2 | M | Gioăng cao su | ||
| 169 | Gioăng chỉ S=2.5,Ф =18 | 24 | Cái | Gioăng chỉ | ||
| 170 | Tôn đen δ=1,5 | 30 | Kg | Tôn đen | ||
| 171 | Thép C45 Ф = 30 | 25 | Kg | Thép | ||
| 172 | Thép CT3 Ф = 8 | 20 | Kg | Thép CT3 | ||
| 173 | Thép Ф = 14 | 25 | Kg | Thép | ||
| 174 | Hôp sơn nhũ | 6 | Hộp | Hôp sơn nhũ | ||
| 175 | Hộp xịt RP-7 | 5 | Hộp | Hộp xịt RP-7 | ||
| 176 | Keo dán X66 | 3 | Hộp | Keo dán X66 | ||
| 177 | Keo tạo gioăng | 4 | Hộp | Keo tạo gioăng | ||
| 178 | Khẩu trang | 10 | Cái | Khẩu trang | ||
| 179 | Khuy đầu dây Ф2 | 30 | Cái | Khuy đầu dây | ||
| 180 | Khuy đầu dây Ф3 | 40 | Cái | Khuy đầu dây | ||
| 181 | Khuy đầu dây Ф4 | 30 | Cái | Khuy đầu dây | ||
| 182 | Khuy đầu dây Ф5 | 50 | Cái | Khuy đầu dây | ||
| 183 | Khuy đầu dây Ф6 | 30 | Cái | Khuy đầu dây | ||
| 184 | Khuy đầu dây Ф8 | 25 | Cái | Khuy đầu dây | ||
| 185 | Khuy đầu dây Ф10 | 15 | Cái | Khuy đầu dây | ||
| 186 | Khuy đầu dây Ф12 | 15 | Cái | Khuy đầu dây | ||
| 187 | Khuy đầu dây Ф14 | 15 | Cái | Khuy đầu dây | ||
| 188 | Lưỡi cưa nguội | 1 | Cái | Lưỡi cưa nguội | ||
| 189 | Qua hàn Ф = 3 | 6 | Kg | Qua hàn | ||
| 190 | Sơn chống rỉ | 2 | Kg | Sơn chống rỉ | ||
| 191 | Bột ô xít kẽm | 0,2 | Kg | Bột ô xít kẽm | ||
| 192 | Sơn đen HN | 6 | Kg | Sơn đen HN | ||
| 193 | Thiếc hàn thanh | 1 | Kg | Thiếc hàn thanh | ||
| 194 | Vòng đệm bằng M6,10 | 60 | Cái | Vòng đệm bằng | ||
| 195 | Vú mỡ M8 | 31 | Cái | Vú mỡ | ||
| 196 | Vú mỡ M10 | 35 | Cái | Vú mỡ | ||
| 197 | Vít cầu M5x20 | 150 | Bộ | Vít cầu | ||
| 198 | Vít cầu M6x15 | 160 | Bộ | Vít cầu | ||
| 199 | Vít ren sắt M4 x20 | 150 | Cái | Vít ren sắt | ||
| 200 | Vít ren sắt M4 x10 | 150 | Cái | Vít ren sắt | ||
| 201 | Xà phòng OMO | 4 | Kg | Xà phòng OMO |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi