Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư phục vụ nghiên cứu Vắc-xin LMLM týp A
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200401134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cong ty Co phan Phat trien Cong nghe Nong thon |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, vật tư phục vụ nghiên cứu Vắc-xin LMLM týp A |
| Số hiệu KHLCNT | 20200334639 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 11:17:00 đến ngày 2020-04-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 673,198,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | 2-Bromoethylamine hydrobromide (BEA) | 5 | Lọ 100g | Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 2 | BSA | 2 | Lọ 100ml | pH=6,5-7,5 (1% in 0,15 M sodium chloride) Nitrogen 14,5 - 16,5 % Bảo quản: 2-8°C | ||
| 3 | Cloroform | 10 | Chai 1lít | Độ tinh sạch: ≥ 99,0 % Hàm lượng nước: ≤ 0,01% Độ kiềm: ≤ 0,0002 meq/g | ||
| 4 | DMEM bột | 8 | Hộp 500g | Dạng bột màu trắng, pha thành 50L dung dịch Bao gồm: L-Glutamine | ||
| 5 | EDTA | 5 | Hộp 100 g | Dạng tinh thể màu trắng Độ tinh khiết: >99,4% | ||
| 6 | Ethanol 100% | 5 | Chai 1 lít | Dung dịch trong suốt Độ tinh khiết: ≥ 99,9 % | ||
| 7 | FBS_Huyết thanh bào thai bê | 20 | Chai 500 ml | Endotoxin: 0-50 EU/ ml Vô trùng | ||
| 8 | HCl 37% | 5 | Chai 500ml | Nồng độ: 37% | ||
| 9 | Kháng sinh Gentamycin | 35 | 10 ống/hộp | Dạng dung dịch, hàm lượng 80mg/ống 2ml | ||
| 10 | Kháng sinh:Penicilline-Streptomycine | 20 | Chai 100 ml | Dạng dung dịch, hàm lượng đậm đặc 100x | ||
| 11 | NaHCO3 | 4 | Chai 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99,7% | ||
| 12 | NaOH | 1 | Chai 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 13 | Nhũ dầu kép | 200 | Kg | Độ nhớt: 200 mPa,s Độ dẫn điện: | ||
| 14 | Ni tơ lỏng | 50 | Lít | Dạng lỏng, chứa trong bình chuyên dụng, nhiệt độ - 196 °C | ||
| 15 | PBS(-) bột | 2 | Hộp 100g | Dạng bột màu trắng | ||
| 16 | Polyox (Ethylene Oxide) | 10 | Hộp 500g | Dạng bột | ||
| 17 | Sabouraud agar | 1 | Chai 500 g | Dạng bột, pH: 5,6 ± 0,2, 62 g/lit | ||
| 18 | Saponin | 2 | Kg | 8-25%, tỷ trọng 1,015-1,020 g/mL | ||
| 19 | Thạch XLD | 1 | chai 500 g | Dạng bột, pH: 7,4, 37g/l | ||
| 20 | Thioglycollat | 1 | chai 500 g | Dạng bột, pH: 7,2 ± 0,2, 20 g/lit | ||
| 21 | Thiosulfate | 3 | Hộp 500g | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 22 | Trypsin EDTA 10x | 10 | Chai 100 ml | Dạng dung dịch trong suốt | ||
| 23 | TSA agar | 1 | Chai 500 g | Dạng bột, pH: 7,3 ± 0,2, 37 g/lit | ||
| 24 | TSB broth | 1 | chai 500 g | Dạng bột, pH: 7,3 ± 0,2, 30 g/lit | ||
| 25 | CO2 | 5 | Bình 25kg | Dạng khí, bình kim loại chịu áp lực | ||
| 26 | Đĩa 96 giếng nuôi cấy tế bào | 1 | Thùng 100 cái | Điã nuôi cấy tế bào 96 giếng đáy phẳng, vô trùng | ||
| 27 | Eppendorf | 5 | Túi 1000 cái | Kích thước 1,7 ml, không chứa RNase, Dnase, có nắp, có thể hấp nhiệt độ cao | ||
| 28 | Filter 0,45 um | 1 | Hộp 50 cái | Màng lọc đường kính lỗ 0,45 um | ||
| 29 | Hộp giấy bảo quản | 5 | Hộp | Chất liệu carton cứng, chịu được nhiệt độ thấp, kích thước 20x15x5cm | ||
| 30 | Kim tiêm | 10 | Hộp 100 cái | Kích thước 21Gx1/2inch (0,8mm x 12,7mm), vô trùng tuyệt đối | ||
| 31 | Lọ nhựa 50ml ép thổi chia vacxin | 8.000 | Lọ | Trọng lượng 9-10g, thể tích 62,5-64,5ml, nhựa PP | ||
| 32 | Ống ly tâm 15 | 1 | Thùng 500 cái | Nhựa Polypropylen, thể tích 15 ml, đã tiêt trùng, không chứa RNase, Dnase, Chịu được lực ly tâm lớn, | ||
| 33 | Ống ly tâm 50 | 1 | Thùng 500 cái | Nhựa Polypropylen, thể tích 50 ml, đã tiêt trùng, không chứa RNase, Dnase, Chịu được lực ly tâm lớn, | ||
| 34 | Pipette nhựa 10ml | 3 | Thùng 200 cái | Nhựa, thể tích 10 ml, chia vạch, tiệt trùng từng cái, có lọc | ||
| 35 | Ống tiêm 1 ml | 5 | Hộp 100 cái | Nhựa, đã tiệt trùng, thể tích 1 ml, có gắn sẵn kim | ||
| 36 | Ống tiêm 5 ml | 5 | Hộp 100 cái | Nhựa, đã tiệt trùng, thể tích 5 ml, có gắn sẵn kim | ||
| 37 | Ống tiêm 20 ml | 5 | cái | Nhựa, đã tiệt trùng, thể tích 20 ml, có gắn sẵn kim | ||
| 38 | Tip pipette 1000 ul - Filter | 5 | Túi 1000 cái | Thể tích hút 100 - 1000 ul Có lọc, đã tiệt trùng Không chứa Rnase Dnase, Pyrogen, Endotoxin | ||
| 39 | Tip pipette 200 ul - Filter | 5 | Túi 1000 cái | Thể tích hút 20 - 200 ul Có lọc, đã tiệt trùng Không chứa Rnase Dnase, Pyrogen, Endotoxin | ||
| 40 | Túi nylon cỡ lớn (hấp tiệt trùng) | 20 | Cuộn | Túi nylon chịu nhiệt độ cao, kích thước 50 mm x 200 m, một mặt bằng chất liệu polyeste, một mặt bằng chất liệu chất giấy chống nhiễm khuẩn, |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi