Gói thầu: Cải tạo sửa chữa, mở rộng trụ sở PGD Phú Mỹ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210946781-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa, mở rộng trụ sở PGD Phú Mỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210712220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư XDCB, mua sắm TSCĐ của chi nhánh VCB Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 09:52:00 đến ngày 2021-09-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,927,471,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,900,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.78E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành,.... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng - phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật. |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giàn giáo |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 3-- Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đục bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-- Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-- Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe rùa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo sửa chữa, mở rộng trụ sở PGD Phú Mỹ Cải tạo sửa chữa, mở rộng trụ sở phòng giao dịch Phú Mỹ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư XDCB, mua sắm TSCĐ của chi nhánh VCB Vũng Tàu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng cấp III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam – Chi nhánh Vũng Tàu
Số 27 Lê Lợi, P 4, TP Vũng Tàu, , tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam – Chi nhánh Vũng Tàu Số 27 Lê Lợi, P 4, TP Vũng Tàu, , tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam – Chi nhánh Vũng Tàu Số 27 Lê Lợi, P 4, TP Vũng Tàu, , tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam – Chi nhánh Vũng Tàu Số 27 Lê Lợi, P 4, TP Vũng Tàu, , tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MỞ RỘNG PGD | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,212 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III (đào thủ công 20%) | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 5,2998 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 10,2554 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,0656 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,3245 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,0089 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4,152 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,399 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,2832 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,0337 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,2624 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,136 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,0224 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,197 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,6494 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 5,1093 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,5751 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,0222 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6,9012 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 16,706 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 15,0241 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,632 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 112,08 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 44,412 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6,94 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6,12 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 156,492 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 9 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 112,08 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 53,412 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4,368 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 11,0656 | m2 |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,3358 | tấn |
| 34 | Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1,8mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 81,6 | md |
| 35 | Lợp mái tôm 5dem | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,6065 | 100m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 15,3 | m |
| 37 | Lát nền gạch Granite 600x600 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 47,98 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3,776 | m2 |
| 39 | Công tác ốp đá Granite tam cấp | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,006 | m2 |
| 40 | Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 47,98 | m2 |
| 41 | Cung cấp, lắp dựng vách kính | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 7,344 | m2 |
| 42 | Lắp dựng vách kết hợp cửa đi 2 cánh mở tự động KT 4,20m x 3,50m , cảm biến hồng ngoại tự động (khung bao Inox 304 KT 50x100x1,5mm ,kính cường lực màu trắng dày 12mm, phụ kiện lắp đặt)*Cửa trượt tự động có thông số kỹ thuật:01 bộ board điều khiển trung tâm+02 bộ cảm biến hồng ngoại Motor dây cu roa, ơuli, bánh xe:Đố chữ A chuyên dụng kẹp cho kính trượt tự động loại 1,2mKính trắng cường lực 12mm 17,15m2.Hộp kỹ thuật (đà inox gia cố treo ray cửa tự động+nhân công lắp đặt)Chi phí lắp đặt , cài đặt hệ thống cửa tự động 01 bộ. | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Cung cấp cửa sổ 4 cánh lùa, khung nhôm kính cường lực | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4,32 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa sổ 4 cánh lùa, khung nhôm kính cường lực | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4,32 | m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 404,06 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,533 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | m3 |
| 4 | Lát nền gạch Granite 600x600 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 404,06 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,0034 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá Granite tam cấp | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,2614 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 57,06 | m |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 89,098 | m2 |
| 9 | Cung cấp vách kính khung nhôm, kính trắng cường lực 8mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 79,448 | m2 |
| 10 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 79,448 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cửa cuốn mặt tiền, Austdoor liền tấm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 23,152 | m2 |
| 12 | Cung cấp motor điện cửa cuốn | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Cung cấp cửa đi nhôm kính, kính trắng cường lực 8mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 8,24 | m2 |
| 14 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính, kính trắng cường lực 8mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4,32 | m2 |
| 15 | Cung cấp lắp đặt song cửa sổ S1 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4,32 | m2 |
| 16 | Cung cấp cửa đi kính cường lực bản lề sàn | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4,8 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 26,822 | m2 |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện cửa đi (khóa, chốt hãm..) | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 7 | bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện cửa sổ (khóa, chốt..) | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Vệ sinh, bắn lại keo, thay roon cửa sổ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 10 | bộ |
| 21 | Vệ sinh, bắn lại keo, thay roon cửa đi | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 14 | bộ |
| 22 | Thay khóa, chốt cửa sổ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 10 | bộ |
| 23 | Thay khóa, chốt cửa đi | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 14 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 418,8 | m2 |
| 25 | Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 418,8 | 1m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,5388 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 20,067 | m2 |
| 28 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 20,067 | 1m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 699,973 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 311,14 | 1m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1.049,668 | m2 |
| 32 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1.049,668 | 1m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6,36 | 100m2 |
| 34 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 9,016 | 1m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 198 | m2 |
| 36 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 5 | 1m |
| 37 | Cung cấp cửa chớp nhôm kính | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,72 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,72 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 9 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 9 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa d114 thoát nước mái | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,085 | 100m |
| 42 | Ốp alu trang trí (bao gồm khung sắt hộp hoàn thiện) | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 28,4904 | m2 |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,16 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 9,9 | m |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 96,24 | 1m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 96,24 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 69,6 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 69,6 | 1m2 |
| 7 | Di dời cây si hiện hữu, trồng lại (đường kính gốc ~60cm) | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cây |
| 8 | Cung cấp lắp đặt cổng xếp inox | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 11 | m |
| 9 | Sửa chữa thay bạc đạn bánh xe, bảo dưỡng cổng xếp INOX cũ, di chuyển lắp đặt lại | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | gói |
| 10 | Thay motor cổng xếp | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 11 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo cũ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 97,55 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 9,755 | m3 |
| 13 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4,8775 | m3 |
| 14 | Lát gạch sân Terrazzo 40x40cm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 97,55 | m2 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC, ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 5 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hòa 2,0 HP treo tường (tận dụng) | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng đường kính 12,7mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đk ống 6,4mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,6 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống 4m, đk=21mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,5 | 100m |
| 7 | CB máy lạnh | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 24W | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn LED panel âm trần 600x600, loại hộp đèn 3 bóng 40W | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 80 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 (chiếu sáng) | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1.400 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 (ổ cắm) | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 620 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 (máy lạnh) | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 410 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện nguồn (3x11mm2 + 1x6mm2) | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 300 | m |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu đa năng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 140 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 14 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 8 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt tủ ATS 3P 200A (cung cấp lắp đặt trọn gói, nghiệm thu chạy thử tại công trình) | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp mát hệ thống điện (1.5mm) | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 65 | m |
| 25 | Lắp đặt Aptomat 3P 63A | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Aptomat 1P 20A (ổ cắm) | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 27 | Đóng cọc tiếp địa cho hệ thống điện | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3 | cọc |
| 28 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 7 | 100m |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 7 | Cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 7 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt hút gió ốp trần | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 7 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 7 | bộ |
| E | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, ĐIỆN LẠNH | |||
| 1 | Đầu báo khói có dây kết nối với trung tâm báo cháy, là một đầu dò quang học thông thường hiệu quả. | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Nút khẩn + chuông báo cháy | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Loa hú có dâyNguồn cấp: DC12VCường độ: 110dB | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Cáp tín hiệu báo cháy chuyên dụng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 320 | md |
| 5 | Công lắp đặt cáp tín hiệu, cấu hình thiết bị | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | công |
| 6 | Bình chữa cháy khí CO2 loại 3kg | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Bình chữa cháy khí bột ABC loại 8kg | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Giá kệ để 2 bình chữa cháy | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 9 | Cái |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,2 | m3 |
| 10 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 7 | cọc |
| 11 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng D =8mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 60 | m |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,2 | m3 |
| 13 | Lắp đặt kim thu sét | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị đo điện trở tiếp đất hệ thống chống sét | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | thiết bị |
| 15 | Nhân công thi công toàn bộ hệ thống | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | lô |
| 16 | Phụ kiện và vận chuyển tới địa điểm thi công | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | lô |
| F | Thiết bị điều hòa không khí | |||
| 1 | Máy điều hòa không khí 2,0 HP | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 5 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành,.... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng - phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật. | 5 | Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | 2 |
| 2 | - Giàn giáo | - Giàn giáo | 40 |
| 3 | - Máy cắt gạch | - Máy cắt gạch | 2 |
| 4 | - Máy khoan | - Máy khoan | 2 |
| 5 | - Máy hàn | - Máy hàn | 2 |
| 6 | - Máy đục bê tông | - Máy đục bê tông | 2 |
| 7 | - Máy đầm dùi | - Máy đầm dùi | 2 |
| 8 | - Xe rùa | - Xe rùa | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi