Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210946946-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210946851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Hợp Tiến (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 10:08:00 đến ngày 2021-09-30 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,065,808,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0598712E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.119742E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong tất cả hợp đồng tương tự, có ít nhất 01 hợp đồng thi công sân vận động- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán (sao kê ngân hàng hoặc sổ phụ) và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.946.065.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.892.131.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - Thi công sân vận động- Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng);- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật. Trong đó có 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - Thi công sân vận động- Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng;- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Sân vận động trung tâm xã Hợp Tiến, huyện Mỹ Đức
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Hợp Tiến (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 , địa chỉ: Số 1 ngách 19 ngõ 90 đường Trung Văn, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hợp Tiến. Địa chỉ: Xã Hợp Tiến, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và đầu tư Sao Việt. Địa chỉ: Số 4, ngõ 2 Dương Lâm, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 , địa chỉ: Số 1 ngách 19 ngõ 90 đường Trung Văn, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hợp Tiến. Địa chỉ: Xã Hợp Tiến, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.2 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. b) Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; - Đối với Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu nộp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành được đại diện chủ đầu tư xác nhận. c) Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 4A Chương IV: - Bản chụp được chứng thực gồm văn bằng chuyên môn và chứng chỉ có liên quan. d) Thiết bị thi công theo yêu cầu tại Mẫu số 4B Chương IV: Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký xe. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Đối với ô tô phải có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực, đối với máy xúc, máy lu, máy ủi phải có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hợp Tiến. Địa chỉ: Xã Hợp Tiến, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hợp Tiến. Địa chỉ: Xã Hợp Tiến, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Hợp Tiến. Địa chỉ: Xã Hợp Tiến, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN SÂN VẬN ĐỘNG
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I (TC10%)195,068m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (M90%)17,5561100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 19,5068100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 19,5068100m3
5Mua đất đắp san nền (giá tại các huyện)22.997,1046m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95183,1628100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9520,3514100m3
B SÂN ĐƯỜNG BTXM
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,6825100m3
2Rải giấy dầu lớp cách ly4,55100m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 25068,25m3
C CẤP ĐIỆN
1Cột đèn cao áp 7m + đèn 100W7cột
2Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2250m
3Dây Cu/PVC 1x4mm2250m
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II8,58m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót0,0264100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,6m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,192100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,84m3
9Khung móng M24x6756bộ
10Cọc tiếp địa L63x63x6x20006cọc
D RÃNH THOÁT NƯỚC B400
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,9706100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 21,8956m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,632100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 25,912m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 5030,5888m3
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100126,4m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75278,08m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp1,0238100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn2,1583tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 20019,592m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,8691100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1,3205100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 1,3205100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 16,6823m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0492100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,3798m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 501,9379m3
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 1005,39m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7517,684m2
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0405100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,092tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,931m3
E KÈ ĐÁ LOẠI 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 8,5633100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 95,148m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5,7132100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 5,7132100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,8016100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax27,648m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 186,3100m
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100304,56m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100336,96m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,432100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2646tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2508,64m3
13Ống nhựa PVC D1002,7100m
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x40,0583100m3
15Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,3456100m2
16Bao tải tẩm nhựa đường chét khe641,52m2
F KÈ ĐÁ LOẠI 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 19,6155100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 217,95m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,909,78100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 12,015100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 12,015100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax48,9m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 305,625100m
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100618m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 1001.008m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,6100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3675tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25012m3
13Ống nhựa PVC D1005,25100m
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x40,081100m3
15Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,48100m2
16Bao tải tẩm nhựa đường chét khe1.626m2
G TƯỜNG RÀO
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 6,7122m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,2808m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 16,1476m3
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75118,4513m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75429,096m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ547,5473m2
H SÂN KHẤU XÂY MỚI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,2702m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,8372m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,3634m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 501,9161m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 2,8053m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1419100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1005m3
8Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên nhám 500x500, vữa XM mác 7544,18m2
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7528,62m2
10Công tác ốp đá granit tự nhiên (đá nhám), vữa XM mác 755,04m2
11Cầu môn và lưới chắn sân bóng1toàn bộ
I NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3965100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,9956m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0546100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,7578m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0823100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0726tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3182tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,2406tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,7914m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0749100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,045tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0622tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,8233m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0845100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0319tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1271tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,4646m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,8497m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3131100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,1533100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,1533100m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0768100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC15%)1,3548m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót0,0084100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,4342m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0166100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0596tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,8685m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,9219m3
30Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp1,3503100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0424tấn
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2003,4112m3
33Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7510,412m2
34Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7510,412m2
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 751,8m2
36Quét nước xi măng 2 nước12,212m2
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0278100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0626100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0626100m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1901100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0318tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,18tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,0454m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0904100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0428tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2375tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,9948m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,4081100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,3781tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2503,306m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0538100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0356tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,0912m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,8825m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,3461m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7579,053m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 5037,538m2
58Trát trần, vữa XM mác 7515,9132m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ0,4081m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 7515,9132m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 7578,609m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viền 300x100, vữa XM mác 753,002m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …56,8902m2
64Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 7532,931m2
65Cửa đi 1 cánh - của nhựa lõi thép kính mờ dày 6,38mm6,45m2
66Cửa sổ mở hất - của nhựa lõi thép kính mờ dày 6,38mm2,16m2
J PHẦN ĐIỆN
1Công tắc 1 hạt + đế nhựa chìm chống cháy4cái
2Hộp nối, hộp phân dây8hộp
3Đèn tuýp led đơn 1x18W2bộ
4Đèn ốp trần4bộ
5Aptomat 1 pha 415V/10A1cái
6Dây điện 2x1,536m
7Dây điện 2x2,515m
8Ống gen đi âm tường30m
K PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC, THIẾT BỊ
1Lắp đặt gương soi2cái
2Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi lavabo2bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
4Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m31bể
5Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nữ3bộ
8Thoát sàn inox4cái
9Máy bơm nước 5m3/h2cái
10Đồng hồ đo lưu lượng1cái
11Rọ bơm D201cái
12Ống hàn nhiệt PPR D400,09100m
13Ống hàn nhiệt PPR D250,3100m
14Van khóa 2 chiều D404cái
15Van khóa 2 chiều D254cái
16Rắc co hàn nhiệt D404cái
17Rắc co hàn nhiệt D254cái
18Măng sông hàn nhiệt D402cái
19Măng sông hàn nhiệt D252cái
20Cút hàn nhiệt D404cái
21Măng sông ren trong hàn nhiệt D402cái
22Cút hàn nhiệt D254cái
23Cút ren hàn nhiệt D254cái
24Tê hàn nhiệt D401cái
25Tê thu hàn nhiệt D40x252cái
26Tê hàn nhiệt D252cái
27Tê ren trong hàn nhiệt D252cái
28Côn thu hàn nhiệt D40x254cái
29Kép đúc D252cái
30Nút bịt thép4cái
31Van phao cấp nước vào bể1cái
32Cấu chắn rác2cái
33Ống PVC D1100,06100m
34Ống PVC D900,16100m
35Ống PVC D760,02100m
36Ống PVC D420,02100m
37tê đều PVC D1102cái
38tê đều PVC D902cái
39tê đều PVC D762cái
40Cút nhựa PVC D1102cái
41Cút nhựa PVC D902cái
42Cút nhựa PVC D762cái
43Cút nhựa PVC D422cái
44Y nhựa PVC D1101cái
45Y nhựa PVC D901cái
46Y nhựa PVC D761cái
47Chếch nhựa PVC D1104cái
48Chếch nhựa PVC D904cái
49Chếch nhựa PVC D762cái
50Côn thu nhựa PVC D90-764cái
51Côn thu nhựa PVC D90-422cái
52Côn thu nhựa PVC D76-423cái
53Măng xông nhựa PVC D1102cái
54Măng xông nhựa PVC D902cái
55Măng xông nhựa PVC D762cái
56Măng xông nhựa PVC D422cái
L BỂ NƯỚC, BỂ LỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0988100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 2,4701m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót0,0133100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1001,0556m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,025100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0133tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1712tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2501,8528m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,7748m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0464100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,015tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0877tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,5104m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,0801100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0839tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2500,692m3
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 1006,5832m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7521,51m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7521,468m2
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0754100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0524tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản ngăn ba lát, đá 1x2, mác 2000,612m3
23Sỏi 3x4584,064kg
24Cát vàng0,6552m3
25Than hoạt tính187,2kg
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0529100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0706100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0706100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,0706100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0598712E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.119742E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong tất cả hợp đồng tương tự, có ít nhất 01 hợp đồng thi công sân vận động- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán (sao kê ngân hàng hoặc sổ phụ) và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.946.065.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.892.131.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - Thi công sân vận động- Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng);- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật. Trong đó có 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - Thi công sân vận động- Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng;- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m31
2 Ô tô tải tự đổ ≤ 5 tấn1
3 Máy lu Còn hoạt động tốt1
4 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
8 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
9 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
10 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt1
11 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->