Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210946192-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210923409
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 10:08:00 đến ngày 2021-09-27 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,218,165,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,272,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu hai trăm bảy mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.327E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng các công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.952.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.904.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực theo qui định;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật, lao động phổ thông
- Số lượng 18
- Trình độ chuyên môn số lượng CNKT >= 10 người và có chứng chỉ nghề (Chứng chỉ nghề sơn 02 người; Chứng chỉ nghề nề 03 người; Chứng chỉ nghề điện 02 người; Chứng chỉ nghề nước 01 người; Chứng chỉ nghề vận hành và sửa chữa máy : 02 người,vận hành máy xúc : 01 người, hàn 02 người). Lao động phổ thông có danh sách tham gia gói thầu được xác nhận của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo (bộ)
- Số lượng tối thiểu 100
2-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị Xe ben > 5 tấn( có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa > 150l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài >1 kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt thép> 2 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện >=23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng 0.8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Hải quan tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
Sửa chữa khu nhà công vụ, nhà sinh hoạt chung trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu Buprăng
60 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Đắk Lắk. số 06, Lý Thái Tổ, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. ĐT: 02623.850244; số fax: 0262.3852867;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Cục Hải quan tỉnh Đắk Lắk. số 06, Lý Thái Tổ, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. ĐT: 02623.850244; số fax: 0262.3852867;


- Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: 05 Nguyễn Tất Thành
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Đắk Lắk. số 06, Lý Thái Tổ, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. ĐT: 02623.850244; số fax: 0262.3852867;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nộp báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc báo cáo tài chính gửi cơ quan thuế có xác nhận của cơ quan thuế theo quy định
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.272.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Đắk Lắk. số 06, Lý Thái Tổ, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. ĐT: 02623.850244; số fax: 0262.3852867;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Nhuận - Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh Đắk Lắk. số 06, Lý Thái Tổ, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. ĐT: 02623.850244; số fax: 0262.3852867;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hải quan tỉnh Đắk Lắk (Bộ phận Tài vụ - Quản trị) Tầng 3, số 06, Lý Thái Tổ, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. ĐT: 02623.850244; số fax: 0262.3852867.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế Hoạch và Đầu Tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô Thị Mới Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả chương V của E-HSMT41,44m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả chương V của E-HSMT178,967m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả chương V của E-HSMT66,316m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả chương V của E-HSMT11,75m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả chương V của E-HSMT18,636m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo mô tả chương V của E-HSMT96,702m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo mô tả chương V của E-HSMT96,702m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TTheo mô tả chương V của E-HSMT96,702m3
B SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo mô tả chương V của E-HSMT121,485m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả chương V của E-HSMT16,14m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50, thay bằng đá 4x6Theo mô tả chương V của E-HSMT18,553m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V của E-HSMT0,114tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V của E-HSMT1,641tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V của E-HSMT0,934100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V của E-HSMT29,931m3
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo mô tả chương V của E-HSMT25,14m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V của E-HSMT0,277tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V của E-HSMT1,543tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả chương V của E-HSMT0,946100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V của E-HSMT9,799m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả chương V của E-HSMT1,936100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo mô tả chương V của E-HSMT0,56100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả chương V của E-HSMT0,56100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, đất cấp IIITheo mô tả chương V của E-HSMT0,56100m3/km
17Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50, thay bằng đá 4x6Theo mô tả chương V của E-HSMT19,21m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép khung kết cấu, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V của E-HSMT0,578tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thépkhung kết cấu đường kính cốt thép Theo mô tả chương V của E-HSMT4,305tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật , Chiều cao Theo mô tả chương V của E-HSMT0,735100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật, Chiều cao > 6mTheo mô tả chương V của E-HSMT1,097100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng trong khung kết cấuTheo mô tả chương V của E-HSMT1,652100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V của E-HSMT4,154m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V của E-HSMT6,042m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V của E-HSMT13,536m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả chương V của E-HSMT1,371100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V của E-HSMT0,097tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V của E-HSMT0,909tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V của E-HSMT0,067tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V của E-HSMT0,993tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V của E-HSMT13,592m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo mô tả chương V của E-HSMT3,512100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V của E-HSMT3,735tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả chương V của E-HSMT0,007tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V của E-HSMT35,115m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo mô tả chương V của E-HSMT0,312100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V của E-HSMT0,32tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả chương V của E-HSMT0,198tấn
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V của E-HSMT2,887m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V của E-HSMT0,791100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V của E-HSMT0,331tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả chương V của E-HSMT0,296tấn
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V của E-HSMT6,264m3
44Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V của E-HSMT4,725m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V của E-HSMT47,857m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V của E-HSMT5,602m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V của E-HSMT63,052m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V của E-HSMT5,476m3
49Đào đất móng tam cấp, tường chắn bạc cấp, đất cấp IIITheo mô tả chương V của E-HSMT1,128m3
50Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50, thay bằng đá 4x6Theo mô tả chương V của E-HSMT0,512m3
51Xây tam cấp bằng gạch XMCL 4x8x19, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V của E-HSMT2,726m3
52Xây bậc cấp bằng gạch XMCL4x8x19, chiều cao Theo mô tả chương V của E-HSMT4,925m3
53Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo mô tả chương V của E-HSMT14lỗ khoan
54Lắp đặt bulon M16 liên kết bán kèo máiTheo mô tả chương V của E-HSMT28cái
55Gia công bán kèo thépTheo mô tả chương V của E-HSMT0,104tấn
56Lắp dựng bán kèo thépTheo mô tả chương V của E-HSMT0,104tấn
57Gia công xà gồ thép, Xà gồ thép C50*100*20*1,6Theo mô tả chương V của E-HSMT1,017tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V của E-HSMT166,362m2
59Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V của E-HSMT1,017tấn
60Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả chương V của E-HSMT3,263100m2
61Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo mô tả chương V của E-HSMT505,6m2
62Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo mô tả chương V của E-HSMT489,01m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trụ ngoài nhàTheo mô tả chương V của E-HSMT70,885m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trụ trong nhàTheo mô tả chương V của E-HSMT68,26m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75, Dầm ngoài nhàTheo mô tả chương V của E-HSMT81,586m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75, dầm trong nhàTheo mô tả chương V của E-HSMT41,2m2
67Trát trần, vữa XM mác 75, trần trong nhàTheo mô tả chương V của E-HSMT250,3m2
68Trát trần, vữa XM mác 75, trần ngoài nhàTheo mô tả chương V của E-HSMT100,85m2
69Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V của E-HSMT30,046m2
70Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V của E-HSMT67,116m2
71Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V của E-HSMT6,5m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả chương V của E-HSMT22,363m2
73Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả chương V của E-HSMT994,61m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả chương V của E-HSMT710,243m2
75Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V của E-HSMT856,083m2
76Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V của E-HSMT848,77m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả chương V của E-HSMT496,98m2
78Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo mô tả chương V của E-HSMT33,1m2
79Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo mô tả chương V của E-HSMT339,53m2
80Láng granitô cầu thangTheo mô tả chương V của E-HSMT33,785m2
81SXLD lan can sắt, lan can cầu thang sắt hộp 40*80, thanh đứng thép hộp 30*30Theo mô tả chương V của E-HSMT10,755m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V của E-HSMT10,755m2
83SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xinhfa, kính cường lực 8mmTheo mô tả chương V của E-HSMT43,1m2
84SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm Xinhfa, kính hai lớp 6,38mmTheo mô tả chương V của E-HSMT36,36m2
85SXLD cửa sổ 1 cánh mở hắt nhôm Xinhfa, kính mờ 5mmTheo mô tả chương V của E-HSMT4,8m2
86SXLD Vách kính khung nhôm XinhfaTheo mô tả chương V của E-HSMT3,94m2
87SXLD khung hoa sắt bảo vệ cửaTheo mô tả chương V của E-HSMT40,6m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V của E-HSMT40,6m2
89Lắp đặt máng tôn thoát nước mái KT 275*280 tôn dày 1mmTheo mô tả chương V của E-HSMT45m
90Gia công dầm trần thép, thép hộp 40*40*1,2Theo mô tả chương V của E-HSMT0,203tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V của E-HSMT21,6m2
92Lắp dựng dầm trầnTheo mô tả chương V của E-HSMT0,203tấn
93Thi công trần bằng tấm Alumium dày 2mmTheo mô tả chương V của E-HSMT17,508m2
94Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả chương V của E-HSMT5,429100m2
95Lắp đặt cầu chắn rácTheo mô tả chương V của E-HSMT4cái
96Lắp đặt ống nhựa D90mmTheo mô tả chương V của E-HSMT0,37100m
97Lắp đặt cút nhựa D90mmTheo mô tả chương V của E-HSMT12cái
98Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0mTheo mô tả chương V của E-HSMT4cái
99Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0mTheo mô tả chương V của E-HSMT4cái
100Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmTheo mô tả chương V của E-HSMT32m
101Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo mô tả chương V của E-HSMT16m
102Đóng cọc tiép địa V50*50*5 dài 2,5mTheo mô tả chương V của E-HSMT10cọc
103Lắp đặt kẹp kiểm tra điển trởTheo mô tả chương V của E-HSMT1cái
104Lắp đặt bảng điện chung KT 200*200*100Theo mô tả chương V của E-HSMT1tủ
105Lắp đặt aptomat loại 1 pha 150ATheo mô tả chương V của E-HSMT1cái
106Lắp đặt aptomat loại 1 pha 75ATheo mô tả chương V của E-HSMT2cái
107Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15ATheo mô tả chương V của E-HSMT10cái
108Lắp đặt hộp điện âm tường trong nhàTheo mô tả chương V của E-HSMT10hộp
109Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo mô tả chương V của E-HSMT10hộp
110Lắp đặt mặt nạTheo mô tả chương V của E-HSMT10hộp
111Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả chương V của E-HSMT22cái
112Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả chương V của E-HSMT10cái
113Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangTheo mô tả chương V của E-HSMT2cái
114Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả chương V của E-HSMT60cái
115Lắp đặt các loại đèn sát trần, đèn led 300*300Theo mô tả chương V của E-HSMT33bộ
116Lắp đặt đèn led bán nguyệt 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả chương V của E-HSMT10bộ
117Lắp đặt quạt trần 3 cánh điện quangTheo mô tả chương V của E-HSMT10cái
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo mô tả chương V của E-HSMT50m
119Lắp đặt dây đơn, 1x16mm2Theo mô tả chương V của E-HSMT40m
120Lắp đặt dây đơn, 1x10mm2Theo mô tả chương V của E-HSMT140m
121Lắp đặt dây đơn, 1x6mm2Theo mô tả chương V của E-HSMT120m
122Lắp đặt dây đơn, 1x4mm2Theo mô tả chương V của E-HSMT240m
123Lắp đặt dây đơn, 1x2,5mm2Theo mô tả chương V của E-HSMT120m
124Lắp đặt dây đơn, 1x1,5mm2Theo mô tả chương V của E-HSMT480m
125Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả chương V của E-HSMT380m
126Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo mô tả chương V của E-HSMT1sứ
127Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo mô tả chương V của E-HSMT1cái
128Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả chương V của E-HSMT1,16m3
129Lắp đặt dây đơn, 1x10mm2Theo mô tả chương V của E-HSMT40m
130Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo mô tả chương V của E-HSMT12m
131Đóng cọc tiép địa V50*50*5 dài 2,5mTheo mô tả chương V của E-HSMT3cọc
132Lắp đặt ống nhựa HDPE D42mmTheo mô tả chương V của E-HSMT0,5100m
133Lắp đặt ống nhựa HDPE D21mmTheo mô tả chương V của E-HSMT0,4100m
134Lắp đặt ống nhựa Pvc D34 day 2mmTheo mô tả chương V của E-HSMT0,52100m
135Lắp đặt ống nhựa Pvc D27 day 1,6mmTheo mô tả chương V của E-HSMT0,6100m
136Lắp đặt ống nhựa Pvc D21 day 1,5mmTheo mô tả chương V của E-HSMT0,3100m
137Lắp đặt van khóa D34Theo mô tả chương V của E-HSMT2cái
138Lắp đặt van khóa D27Theo mô tả chương V của E-HSMT10cái
139Lắp đặt cút nhựa D34xD34Theo mô tả chương V của E-HSMT4cái
140Lắp đặt cút nhựa D34xD27Theo mô tả chương V của E-HSMT2cái
141Lắp đặt cút nhựa D27xD27Theo mô tả chương V của E-HSMT20cái
142Lắp đặt cút nhựa D27xD21Theo mô tả chương V của E-HSMT20cái
143Lắp đặt cút nhựa D21xD21Theo mô tả chương V của E-HSMT20cái
144Lắp đặt tê nhựa D34xD27Theo mô tả chương V của E-HSMT8cái
145Lắp đặt tê nhựa D27xD27Theo mô tả chương V của E-HSMT5cái
146Lắp đặt tê nhựa D27xD21Theo mô tả chương V của E-HSMT30cái
147Lắp đặt ống nhựa PPR D32 dày 2,9mmTheo mô tả chương V của E-HSMT0,24100m
148Lắp đặt ống nhựa PPR D25 dày 2,8mmTheo mô tả chương V của E-HSMT0,42100m
149Lắp đặt ống nhựa PPR D20 dày 2,3mmTheo mô tả chương V của E-HSMT0,54100m
150Lắp đặt van PPR D32Theo mô tả chương V của E-HSMT1cái
151Lắp đặt van PPR D25Theo mô tả chương V của E-HSMT2cái
152Lắp đặt cút nhựa PPR D32 dày 2,9mmTheo mô tả chương V của E-HSMT5cái
153Lắp đặt cút nhựa PPR D32xD25 dày 2,9mmTheo mô tả chương V của E-HSMT2cái
154Lắp đặt cút nhựa PPR D25xD20 dày 2,8mmTheo mô tả chương V của E-HSMT2cái
155Lắp đặt cút nhựa PPR D20xD20 dày 2,3mmTheo mô tả chương V của E-HSMT25cái
156Lắp đặt tê nhựa PPR D32xD25 dày 2,9mmTheo mô tả chương V của E-HSMT1cái
157Lắp đặt tê nhựa PPR D25xD20 dày 2,8mmTheo mô tả chương V của E-HSMT8cái
158Lắp đặt vòi đông D21Theo mô tả chương V của E-HSMT10bộ
159Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo mô tả chương V của E-HSMT10bộ
160Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả chương V của E-HSMT10cái
161Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả chương V của E-HSMT10bộ
162Lắp đặt chậu rửa, lavabo treo tươngTheo mô tả chương V của E-HSMT10bộ
163Lắp đặt gương soiTheo mô tả chương V của E-HSMT10cái
164Lắp đặt kệ kínhTheo mô tả chương V của E-HSMT10cái
165Lắp đặt giá treoTheo mô tả chương V của E-HSMT10cái
166Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo mô tả chương V của E-HSMT10cái
167Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo mô tả chương V của E-HSMT10cái
168Lắp đặt ống nhựa Pvc D140Theo mô tả chương V của E-HSMT0,18100m
169Lắp đặt ống nhựa Pvc D125Theo mô tả chương V của E-HSMT0,42100m
170Lắp đặt ống nhựa Pvc D110Theo mô tả chương V của E-HSMT0,3100m
171Lắp đặt ống nhựa Pvc D90Theo mô tả chương V của E-HSMT0,54100m
172Lắp đặt ống nhựa Pvc D75Theo mô tả chương V của E-HSMT0,36100m
173Lắp đặt ống nhựa Pvc D48Theo mô tả chương V của E-HSMT0,3100m
174Lắp đặt cút nhựa D140xD125Theo mô tả chương V của E-HSMT1cái
175Lắp đặt cút nhựa D125xD125Theo mô tả chương V của E-HSMT5cái
176Lắp đặt cút nhựa D125xD110Theo mô tả chương V của E-HSMT1cái
177Lắp đặt cút nhựa D110xD110Theo mô tả chương V của E-HSMT5cái
178Lắp đặt cút nhựa D90xD90Theo mô tả chương V của E-HSMT14cái
179Lắp đặt cút nhựa D60xD48Theo mô tả chương V của E-HSMT10cái
180Lắp đặt cút nhựa D75xD75Theo mô tả chương V của E-HSMT5cái
181Lắp đặt tê nhựa D140xD125Theo mô tả chương V của E-HSMT1cái
182Lắp đặt tê nhựa D110xD125Theo mô tả chương V của E-HSMT4cái
183Lắp đặt tê nhựa D125xD90Theo mô tả chương V của E-HSMT4cái
184Lắp đặt tê nhựa D110xD90Theo mô tả chương V của E-HSMT5cái
185Lắp đặt tê nhựa D90xD75Theo mô tả chương V của E-HSMT4cái
186Lắp đặt tê nhựa D75xD60Theo mô tả chương V của E-HSMT10cái
187Lắp đặt ống thông hơi D48Theo mô tả chương V của E-HSMT11cái
188Lắp đặt phễu thu, Gra thu nước inox 200x200Theo mô tả chương V của E-HSMT10cái
189Lắp đặt máy nước nóng, năng mượng mặt trờiTheo mô tả chương V của E-HSMT1bộ
190Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo mô tả chương V của E-HSMT21,864m3
191Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo mô tả chương V của E-HSMT1,685m3
192Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x19, chiều dày Theo mô tả chương V của E-HSMT4,176m3
193Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo mô tả chương V của E-HSMT16,84m2
194Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo mô tả chương V của E-HSMT16,84m2
195Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V của E-HSMT2,8m2
196Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả chương V của E-HSMT19,64m2
197Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả chương V của E-HSMT0,027100m2
198Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả chương V của E-HSMT0,05tấn
199Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V của E-HSMT0,574m3
200Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả chương V của E-HSMT7cái
C CẢI TẠO NHÀ BẾP ĂN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo mô tả chương V của E-HSMT0,773m3
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo mô tả chương V của E-HSMT1,316m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo mô tả chương V của E-HSMT17,684m3
4Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Theo mô tả chương V của E-HSMT1,316m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V của E-HSMT4,032m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V của E-HSMT0,234100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V của E-HSMT0,089tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V của E-HSMT0,154tấn
9Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo mô tả chương V của E-HSMT1,8m3
10Xây móng bằng gạch đất nung (4x8x18)cm chiều dày Theo mô tả chương V của E-HSMT0,672m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả chương V của E-HSMT1,806m3
12Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Theo mô tả chương V của E-HSMT0,452m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V của E-HSMT2,445m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móngTheo mô tả chương V của E-HSMT0,245100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V của E-HSMT0,376tấn
16Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo mô tả chương V của E-HSMT42lỗ khoan
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả chương V của E-HSMT12,335m3
18Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Theo mô tả chương V của E-HSMT1,316m3
19Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo mô tả chương V của E-HSMT10,68m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V của E-HSMT1,763m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V của E-HSMT0,333100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V của E-HSMT0,348tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V của E-HSMT4,603m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả chương V của E-HSMT0,684100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V của E-HSMT0,151tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V của E-HSMT0,45tấn
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo mô tả chương V của E-HSMT0,871tấn
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo mô tả chương V của E-HSMT0,871tấn
29Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽmTheo mô tả chương V của E-HSMT0,994tấn
30Lắp dựng dầm trần thépTheo mô tả chương V của E-HSMT0,994tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V của E-HSMT42,265m2
32Xây tường bằng gạch ống (8x8x18)cm chiều dày Theo mô tả chương V của E-HSMT24,019m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo mô tả chương V của E-HSMT152,47m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo mô tả chương V của E-HSMT53,641m2
35Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo mô tả chương V của E-HSMT50,4m2
36Phá lớp vữa trát tường nhà bếp hiện trạngTheo mô tả chương V của E-HSMT6,48m2
37Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo mô tả chương V của E-HSMT6,48m2
38Trát thành cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo mô tả chương V của E-HSMT17,238m2
39Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo mô tả chương V của E-HSMT223,348m2
40Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V của E-HSMT152,47m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V của E-HSMT85,199m2
42SXLD cửa đi nhôm xingfa AD, khung nhôm dày 2mm, kính cường lực 8mm, khóa đa điểm, lắp đầy đủ phụ kiện cửa đi mở quayTheo mô tả chương V của E-HSMT18,968m2
43SXLD cửa sổ nhôm xingfa AD, khung nhôm dày 2mm, kính cường lực 8mm, khóa bán nguyệt, lắp đầy đủ phụ kiện cửa sổ mở lùaTheo mô tả chương V của E-HSMT25,212m2
44Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương nổi 600x600Theo mô tả chương V của E-HSMT241,53m2
45Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - trầnTheo mô tả chương V của E-HSMT256,398m2
46Sơn tại gai tiêu âm trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V của E-HSMT61,92m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V của E-HSMT318,318m2
48Xây móng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày Theo mô tả chương V của E-HSMT2,382m3
49Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Theo mô tả chương V của E-HSMT0,749m3
50Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo mô tả chương V của E-HSMT7,493m2
51Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo mô tả chương V của E-HSMT8,238m2
52Láng hè dày 3cm, vữa xi măng mác 75Theo mô tả chương V của E-HSMT11,475m2
53Lắp đặt tủ điện nhựa âm tườngTheo mô tả chương V của E-HSMT1tủ
54Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo mô tả chương V của E-HSMT1cái
55Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo mô tả chương V của E-HSMT5cái
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả chương V của E-HSMT8cái
57Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả chương V của E-HSMT2cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả chương V của E-HSMT6cái
59Lắp đặt đèn led Panel 600x600 45w daylight - Đèn sát trầnTheo mô tả chương V của E-HSMT22bộ
60Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp 220wTheo mô tả chương V của E-HSMT3cái
61Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo mô tả chương V của E-HSMT50m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả chương V của E-HSMT50m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả chương V của E-HSMT50m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả chương V của E-HSMT220m
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 18mmTheo mô tả chương V của E-HSMT220m
D SỬA CHỮA NHÀ TẬP THỂ SỐ 5*
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả chương V của E-HSMT5,54m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả chương V của E-HSMT20,307m2
3Tháo dỡ trầnTheo mô tả chương V của E-HSMT11,04m2
4Tháo dỡ bán kèo trục 3Theo mô tả chương V của E-HSMT1cái
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả chương V của E-HSMT0,143tấn
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo mô tả chương V của E-HSMT10,649m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo mô tả chương V của E-HSMT10,649m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo mô tả chương V của E-HSMT10,649m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TTheo mô tả chương V của E-HSMT10,649m3
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả chương V của E-HSMT0,021100m2
E TẸC NƯỚC 5m3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo mô tả chương V của E-HSMT9,408m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50, thay bằng đá 4x6Theo mô tả chương V của E-HSMT0,784m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V của E-HSMT0,061tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V của E-HSMT0,072tấn
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V của E-HSMT0,168100m2
6Lắp đặt bulon liên kết móng - dànTheo mô tả chương V của E-HSMT4bộ
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V của E-HSMT2,556m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V của E-HSMT0,022tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V của E-HSMT0,106tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả chương V của E-HSMT0,109100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V của E-HSMT0,816m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả chương V của E-HSMT0,066100m3
13Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIITheo mô tả chương V của E-HSMT2,8m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả chương V của E-HSMT0,028100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, đất cấp IIITheo mô tả chương V của E-HSMT0,028100m3/km
16Gia công hệ khung đài nướcTheo mô tả chương V của E-HSMT2,077tấn
17Lắp dựng kết cấu thép khung đài nướcTheo mô tả chương V của E-HSMT2,077tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V của E-HSMT103,098m2
19Lắp đặt ống nhựa Pvc D42mmTheo mô tả chương V của E-HSMT0,64100m
20Lắp đặt ống nhựa Pvc D34mmTheo mô tả chương V của E-HSMT0,3100m
21Lắp đặt van khoá Pvc D42mmTheo mô tả chương V của E-HSMT1cái
22Lắp đặt van khoá Pvc D32mmTheo mô tả chương V của E-HSMT1cái
23Lắp đặt cút nhựa Pvc D42mmTheo mô tả chương V của E-HSMT6cái
24Lắp đặt cút nhựa Pvc D34mmTheo mô tả chương V của E-HSMT5cái
25Lắp đặt tê nhựa Pvc D34mmTheo mô tả chương V của E-HSMT1cái
26Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5,0m3Theo mô tả chương V của E-HSMT1bể
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả chương V của E-HSMT10,8m3
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo mô tả chương V của E-HSMT4,32m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả chương V của E-HSMT6,48m3
F THIẾT BỊ
1Máy lạnh 2,0HP, phạm vi hiệu quả 80m3, Tiết kiệm điện năng với chế độ Inverter. Chế độ làm lạnh nhanh hiệu quả.Theo mô tả chương V của E-HSMT10bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.327E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng các công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.952.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.904.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực theo qui định;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;32
3 Công nhân kỹ thuật, lao động phổ thông 18 số lượng CNKT >= 10 người và có chứng chỉ nghề (Chứng chỉ nghề sơn 02 người; Chứng chỉ nghề nề 03 người; Chứng chỉ nghề điện 02 người; Chứng chỉ nghề nước 01 người; Chứng chỉ nghề vận hành và sửa chữa máy : 02 người,vận hành máy xúc : 01 người, hàn 02 người). Lao động phổ thông có danh sách tham gia gói thầu được xác nhận của nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Dàn giáo Dàn giáo (bộ)100
2 Xe ben Xe ben > 5 tấn( có kiểm định còn hiệu lực)2
3 Máy trộn vữa Máy trộn vữa > 150l2
4 Máy mài Máy mài >1 kW3
5 Máy cắt thép Máy cắt thép> 2 kW1
6 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá 1,7kW1
7 Máy hàn điện Máy hàn điện >=23kW1
8 Máy vận thăng Máy vận thăng 0.8 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->