Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210946192-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210923409 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 10:08:00 đến ngày 2021-09-27 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,218,165,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,272,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu hai trăm bảy mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.327E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng các công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.952.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.904.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực theo qui định;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật, lao động phổ thông |
| - Số lượng | 18 |
| - Trình độ chuyên môn | số lượng CNKT >= 10 người và có chứng chỉ nghề (Chứng chỉ nghề sơn 02 người; Chứng chỉ nghề nề 03 người; Chứng chỉ nghề điện 02 người; Chứng chỉ nghề nước 01 người; Chứng chỉ nghề vận hành và sửa chữa máy : 02 người,vận hành máy xúc : 01 người, hàn 02 người). Lao động phổ thông có danh sách tham gia gói thầu được xác nhận của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 2-Xe ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ben > 5 tấn( có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa > 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài >1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt thép> 2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng 0.8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hải quan tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị Sửa chữa khu nhà công vụ, nhà sinh hoạt chung trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu Buprăng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc báo cáo tài chính gửi cơ quan thuế có xác nhận của cơ quan thuế theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.272.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Đắk Lắk. số 06, Lý Thái Tổ, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
ĐT: 02623.850244; số fax: 0262.3852867; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Nhuận - Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh Đắk Lắk. số 06, Lý Thái Tổ, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. ĐT: 02623.850244; số fax: 0262.3852867; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hải quan tỉnh Đắk Lắk (Bộ phận Tài vụ - Quản trị) Tầng 3, số 06, Lý Thái Tổ, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. ĐT: 02623.850244; số fax: 0262.3852867. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế Hoạch và Đầu Tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô Thị Mới Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 41,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 178,967 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 66,316 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 11,75 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 18,636 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 96,702 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 96,702 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 96,702 | m3 |
| B | SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 121,485 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 16,14 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50, thay bằng đá 4x6 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 18,553 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 1,641 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,934 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 29,931 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 25,14 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,277 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 1,543 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,946 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 9,799 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 1,936 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, đất cấp III | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m3/km |
| 17 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50, thay bằng đá 4x6 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 19,21 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép khung kết cấu, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,578 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thépkhung kết cấu đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 4,305 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật , Chiều cao | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,735 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật, Chiều cao > 6m | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 1,097 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng trong khung kết cấu | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 1,652 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 4,154 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 6,042 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 13,536 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 1,371 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,909 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,993 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 13,592 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 3,512 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 3,735 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 35,115 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,312 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 2,887 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,791 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,331 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,296 | tấn |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 6,264 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 4,725 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 47,857 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 5,602 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 63,052 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 5,476 | m3 |
| 49 | Đào đất móng tam cấp, tường chắn bạc cấp, đất cấp III | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 1,128 | m3 |
| 50 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50, thay bằng đá 4x6 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 51 | Xây tam cấp bằng gạch XMCL 4x8x19, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 2,726 | m3 |
| 52 | Xây bậc cấp bằng gạch XMCL4x8x19, chiều cao | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 4,925 | m3 |
| 53 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 14 | lỗ khoan |
| 54 | Lắp đặt bulon M16 liên kết bán kèo mái | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 55 | Gia công bán kèo thép | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 56 | Lắp dựng bán kèo thép | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 57 | Gia công xà gồ thép, Xà gồ thép C50*100*20*1,6 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 1,017 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 166,362 | m2 |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 1,017 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 3,263 | 100m2 |
| 61 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 505,6 | m2 |
| 62 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 489,01 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trụ ngoài nhà | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 70,885 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trụ trong nhà | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 68,26 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, Dầm ngoài nhà | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 81,586 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, dầm trong nhà | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 41,2 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75, trần trong nhà | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 250,3 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75, trần ngoài nhà | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 100,85 | m2 |
| 69 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 30,046 | m2 |
| 70 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 67,116 | m2 |
| 71 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 22,363 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 994,61 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 710,243 | m2 |
| 75 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 856,083 | m2 |
| 76 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 848,77 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 496,98 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 33,1 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 339,53 | m2 |
| 80 | Láng granitô cầu thang | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 33,785 | m2 |
| 81 | SXLD lan can sắt, lan can cầu thang sắt hộp 40*80, thanh đứng thép hộp 30*30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 10,755 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 10,755 | m2 |
| 83 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xinhfa, kính cường lực 8mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 43,1 | m2 |
| 84 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm Xinhfa, kính hai lớp 6,38mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 36,36 | m2 |
| 85 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hắt nhôm Xinhfa, kính mờ 5mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 86 | SXLD Vách kính khung nhôm Xinhfa | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 3,94 | m2 |
| 87 | SXLD khung hoa sắt bảo vệ cửa | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 40,6 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 40,6 | m2 |
| 89 | Lắp đặt máng tôn thoát nước mái KT 275*280 tôn dày 1mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 90 | Gia công dầm trần thép, thép hộp 40*40*1,2 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dầm trần | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 93 | Thi công trần bằng tấm Alumium dày 2mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 17,508 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 5,429 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 98 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 101 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 102 | Đóng cọc tiép địa V50*50*5 dài 2,5m | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 10 | cọc |
| 103 | Lắp đặt kẹp kiểm tra điển trở | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt bảng điện chung KT 200*200*100 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 105 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 150A | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 75A | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15A | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp điện âm tường trong nhà | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 110 | Lắp đặt mặt nạ | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn sát trần, đèn led 300*300 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 33 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh điện quang | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn, 1x16mm2 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn, 1x10mm2 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn, 1x6mm2 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn, 1x4mm2 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn, 1x2,5mm2 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn, 1x1,5mm2 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 480 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 380 | m |
| 126 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 1 | sứ |
| 127 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 129 | Lắp đặt dây đơn, 1x10mm2 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 130 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 131 | Đóng cọc tiép địa V50*50*5 dài 2,5m | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D42mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D21mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa Pvc D34 day 2mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa Pvc D27 day 1,6mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa Pvc D21 day 1,5mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 137 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa D34xD34 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa D34xD27 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa D27xD27 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa D27xD21 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa D21xD21 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa D34xD27 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa D27xD27 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa D27xD21 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 dày 2,9mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 dày 2,8mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 dày 2,3mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 150 | Lắp đặt van PPR D32 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt van PPR D25 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 dày 2,9mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32xD25 dày 2,9mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25xD20 dày 2,8mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20xD20 dày 2,3mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32xD25 dày 2,9mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25xD20 dày 2,8mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt vòi đông D21 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 162 | Lắp đặt chậu rửa, lavabo treo tương | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 163 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt kệ kính | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt giá treo | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa Pvc D140 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa Pvc D125 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa Pvc D110 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa Pvc D90 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa Pvc D75 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa Pvc D48 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa D140xD125 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa D125xD125 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa D125xD110 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa D110xD110 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa D90xD90 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa D60xD48 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa D75xD75 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa D140xD125 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa D110xD125 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa D125xD90 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa D110xD90 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa D90xD75 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa D75xD60 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống thông hơi D48 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 188 | Lắp đặt phễu thu, Gra thu nước inox 200x200 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 189 | Lắp đặt máy nước nóng, năng mượng mặt trời | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 190 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 21,864 | m3 |
| 191 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 1,685 | m3 |
| 192 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x19, chiều dày | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 4,176 | m3 |
| 193 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 16,84 | m2 |
| 194 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 16,84 | m2 |
| 195 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 196 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 19,64 | m2 |
| 197 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 198 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 199 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,574 | m3 |
| 200 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| C | CẢI TẠO NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,773 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 1,316 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 17,684 | m3 |
| 4 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 1,316 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất nung (4x8x18)cm chiều dày | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 1,806 | m3 |
| 12 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,452 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 2,445 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,245 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,376 | tấn |
| 16 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 42 | lỗ khoan |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 12,335 | m3 |
| 18 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 1,316 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 10,68 | m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 1,763 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,333 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,348 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 4,603 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,684 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,871 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,871 | tấn |
| 29 | Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,994 | tấn |
| 30 | Lắp dựng dầm trần thép | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,994 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 42,265 | m2 |
| 32 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x18)cm chiều dày | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 24,019 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 152,47 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 53,641 | m2 |
| 35 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường nhà bếp hiện trạng | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 37 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 38 | Trát thành cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 17,238 | m2 |
| 39 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 223,348 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 152,47 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 85,199 | m2 |
| 42 | SXLD cửa đi nhôm xingfa AD, khung nhôm dày 2mm, kính cường lực 8mm, khóa đa điểm, lắp đầy đủ phụ kiện cửa đi mở quay | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 18,968 | m2 |
| 43 | SXLD cửa sổ nhôm xingfa AD, khung nhôm dày 2mm, kính cường lực 8mm, khóa bán nguyệt, lắp đầy đủ phụ kiện cửa sổ mở lùa | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 25,212 | m2 |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương nổi 600x600 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 241,53 | m2 |
| 45 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - trần | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 256,398 | m2 |
| 46 | Sơn tại gai tiêu âm trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 61,92 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 318,318 | m2 |
| 48 | Xây móng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 2,382 | m3 |
| 49 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,749 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 7,493 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 8,238 | m2 |
| 52 | Láng hè dày 3cm, vữa xi măng mác 75 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 11,475 | m2 |
| 53 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 54 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn led Panel 600x600 45w daylight - Đèn sát trần | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp 220w | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 18mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 220 | m |
| D | SỬA CHỮA NHÀ TẬP THỂ SỐ 5* | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 5,54 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 20,307 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 11,04 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bán kèo trục 3 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 10,649 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 10,649 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 10,649 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 10,649 | m3 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| E | TẸC NƯỚC 5m3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 9,408 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50, thay bằng đá 4x6 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt bulon liên kết móng - dàn | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 2,556 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, đất cấp III | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m3/km |
| 16 | Gia công hệ khung đài nước | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 2,077 | tấn |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép khung đài nước | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 2,077 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 103,098 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa Pvc D42mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa Pvc D34mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van khoá Pvc D42mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khoá Pvc D32mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa Pvc D42mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa Pvc D34mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa Pvc D34mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5,0m3 | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 6,48 | m3 |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh 2,0HP, phạm vi hiệu quả 80m3, Tiết kiệm điện năng với chế độ Inverter. Chế độ làm lạnh nhanh hiệu quả. | Theo mô tả chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.327E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng các công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.952.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.904.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực theo qui định;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động; | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật, lao động phổ thông | 18 | số lượng CNKT >= 10 người và có chứng chỉ nghề (Chứng chỉ nghề sơn 02 người; Chứng chỉ nghề nề 03 người; Chứng chỉ nghề điện 02 người; Chứng chỉ nghề nước 01 người; Chứng chỉ nghề vận hành và sửa chữa máy : 02 người,vận hành máy xúc : 01 người, hàn 02 người). Lao động phổ thông có danh sách tham gia gói thầu được xác nhận của nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dàn giáo | Dàn giáo (bộ) | 100 |
| 2 | Xe ben | Xe ben > 5 tấn( có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa > 150l | 2 |
| 4 | Máy mài | Máy mài >1 kW | 3 |
| 5 | Máy cắt thép | Máy cắt thép> 2 kW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Máy hàn điện >=23kW | 1 |
| 8 | Máy vận thăng | Máy vận thăng 0.8 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi