Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210945366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung học phổ thông Hùng Vương |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210944082 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 10:08:00 đến ngày 2021-09-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,165,468,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.248E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.49E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.514.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.542.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng điện trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ kỹ sư, có chứng chỉ tập huấn VSMT-ATLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tay nghề phù hợp với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời điện nâng vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Trung học phổ thông Hùng Vương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo, sửa chữa công trình Cải tạo, sửa chữa nhà điều hành, nhà lớp học Trường THPT Hùng Vương 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp đang trong thời gian còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó được phép hành nghề lĩnh vực là: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp nhà thầu không đính kèm cùng E-HSMT thì nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng) * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Trung học phổ thông Hùng Vương, Địa chỉ: Phường Hùng Vương, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 211,7218 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,148 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 77,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lan can cầu thang bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,198 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường trong nhà | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 523,4004 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề trụ, cột, lam đứng, lam ngang | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 279,7107 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 432,8415 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 137,088 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 51,8 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 360,1824 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường đi đường dây điện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 159,15 | m2 |
| 12 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,2 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8634 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,3277 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,3277 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8634 | m3 |
| 17 | Xây tường thu hồi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,726 | m3 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6325 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6325 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 59,4 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,7651 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42,188 | m |
| 23 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,2 | m2 |
| 24 | Ốp gạch thẻ chân tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,8245 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 432,8415 | m2 |
| 26 | Trát tường trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 137,088 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 51,8 | m2 |
| 28 | Trát đường đi dây điện, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 159,15 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.333,8488 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 766,5522 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,6108 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,9039 | 100m2 |
| 33 | Cửa đi nhôm hệ 450, 2 cánh mở quay, kính dán dày 6,38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,165 | m2 |
| 34 | Cửa đi nhôm hệ 450, 1cánh mở quay, kính dán dày 6,38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,1 | m2 |
| 35 | Cửa sổ nhôm hệ 2600, 2 cánh mở trượt, kính dán 6,38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36,27 | m2 |
| 36 | Vách nhôm hệ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,985 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6922 | tấn |
| 38 | Sơn tĩnh điện cửa sắt, hoa sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 692,2 | kg |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 46,8 | m2 |
| 40 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao phòng họp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 70,176 | m2 |
| 41 | Bả trần phòng họp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 70,176 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái vệ sinh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27 | m2 |
| 43 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,5 | m |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn chiếu sáng cầu thang 15w | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn led ốp trần 15w | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn led âm trần D90 7W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 56 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 53 | Mặt 1 nhân | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 54 | Mặt 4 nhân | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 2 pha 75A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 62 | Đế nhựa âm tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 82 | cái |
| 63 | Tủ điện tầng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 64 | Tủ điện tổng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 65 | Hộp điện phòng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 66 | Băng dính cách điện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cuộn |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 320 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 334 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 6mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 55 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1,5 mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 156 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 71 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 75 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 67 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 16mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 836 | m |
| 80 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 82 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25 | m |
| 83 | Kẹp nối dây tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 84 | Quả hồ lô sứ màu huyết dụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | Cái |
| 85 | Que hàn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | kg |
| 86 | Switch mạng 16 port | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Ổ cắm Internet | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 88 | Mặt mạng 1 cổng có nắp che | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 89 | Đế âm chống cháy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 90 | Patch Panel cat 5E, 16 cổng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 91 | Dây mạng cat 5e, 4 pair | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 250 | m |
| 92 | Dây nhảy utp 4pairs cat5e 1m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | chiếc |
| 93 | Máng cáp MC30X60 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 94 | Tê máng cáp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | chiếc |
| 95 | Co ngang máng cáp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | chiếc |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 180 | m |
| 98 | Hộp nối | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | chiếc |
| B | KHỐI NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát bậc cầu thang (03 khối nhà lớp học) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 57,7548 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 143,748 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 160,864 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường đi đường dây điện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37,5 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,96 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,96 | 1m2 |
| 7 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 57,7548 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 198,364 | m2 |
| 9 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 125,4528 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 125,4528 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 125,4528 | m2 |
| 12 | Thi công trần bằng tấm nhựa giả gỗ khung xương | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 39,204 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2396 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,356 | m2 |
| 15 | Trát tường đi đường dây điện, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37,5 | m2 |
| 16 | Gia công thép bục sân khấu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1086 | tấn |
| 17 | Lắp dựng khung thép bục sân khấu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,424 | m2 |
| 18 | Mặt sàn lát gỗ CN dày 12mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,424 | m2 |
| 19 | Cửa đi nhôm hệ 450, 1cánh mở quay, kính dán dày 6,38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,76 | m2 |
| 20 | Thi công vách sân khấu bằng gỗ nhựa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,16 | m2 |
| 21 | Lắp đặt đèn led dây | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42 | m |
| 22 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn Downlight 9w | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32 | cái |
| 24 | Lắp đặt đen Pannel 60*60 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 25 | Mặt 2 nhân | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Mặt 3 nhân | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 150 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 80 | m |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 16mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 250 | m |
| 31 | Đế nhựa âm tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 32 | Băng dính cách điện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cuộn |
| C | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC A1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 247,68 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 131,868 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,736 | tấn |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 131,868 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 131,868 | m2 |
| 6 | Cửa đi nhôm hệ 450, 2 cánh mở quay, kính dán dày 6,38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 54,99 | m2 |
| 7 | Cửa sổ nhôm hệ 2600, 2 cánh mở hất, kính dán 6,38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 145,08 | m2 |
| 8 | Vách nhôm hệ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 52,65 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 140,4 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 140,4 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.248E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.49E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.514.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.542.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát theo quy định) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ cao đẳng điện trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ kỹ sư, có chứng chỉ tập huấn VSMT-ATLĐ còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân | 5 | Có tay nghề phù hợp với gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 1 |
| 4 | Máy khoan | Công suất ≥ 0,5 kW | 1 |
| 5 | Tời điện nâng vật liệu | Sức nâng ≥ 0,2 tấn | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Công suất ≥ 2 kVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi