Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210946918-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 03 thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210946641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 10:05:00 đến ngày 2021-09-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,984,444,421 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250lit
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 150lit
- Đặc điểm thiết bị ≥150L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0.62KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 thi công xây lắp công trình
Trường Mầm non Việt Vinh, huyện Bắc Quang
360 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN , địa chỉ: Tổ 16, Đường Nguyễn Du, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang –Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Một thành viên Sơn Bắc Bắc Quang; + Thẩm tra thiết kế + dự toán: Trung tâm Kiểm định Chất lượng Công trình Xây dựng thuộc Sở Xây dựng Hà Giang + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh Tế - Hạ tầng huyện Bắc Quang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Nhật Sơn; + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Sơn Bắc Bắc Quang


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN , địa chỉ: Tổ 16, Đường Nguyễn Du, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang –Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm theo file scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu có liên quan khác trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang –Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang –Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193862850.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Trần Văn Phẳng - Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (80%)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,686100m3
2Đào sửa móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III chiếm 10%Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt83,9083m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18,9232m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt69,646m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,2224100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,275tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,3512tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,3357tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,609m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1539tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,7437tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6283100m2
13Xây móng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt34,1594m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,5084100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,8293100m3
16Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,1874100m3
17Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (ĐM x 4)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,7496100m3
18Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,7878m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt17,8458m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,6599m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2738tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,629tấn
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,291100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt33,1808m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3021tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,3089tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,5743tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3021tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,3089tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,5743tấn
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,1792100m2
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt61,2332m3
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,7625tấn
34Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,2825100m2
35Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,7575m3
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1926tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1795tấn
38Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3606100m2
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,324m3
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1906tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2204100m2
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt35cái
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt22cái
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,6498m3
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1573tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2424tấn
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6233100m2
48Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt19,3148m3
49Xây cột, trụ bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,9777m3
50Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt75,6461m3
51Xây cột, trụ bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,379m3
52Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6334tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6334tấn
54Bu lông M12Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt120bộ
55Bu lông M14Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt120bộ
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,9268100m2
57Tôn úp nóc mái dày 0,4mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt44,1m
58Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt78,242m2
59Láng sê nô, bể nước, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt78,242m2
60Cầu chắn rácTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5bộ
61Đai thép giữ ốngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt35cái
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4100m
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
64Lát đá bậc tam cấpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt33,837m2
65Lát nền, sàn gạch KT 500x500-tiết diện ≤ 0,25m2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt452,931m2
66Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300-tiết diện ≤ 0,09m2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18,56m2
67Ốp tường trong phòng học gạch KT 300x600mm-tiết diện ≤0,25m2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt215,964m2
68Thi công vách ngăn bằng tấm Composit dày 12mm khung nhôm hệTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,55m2
69Lát đá bậc cầu thangTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt21,22m2
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt79,02m2
71Cửa nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,38mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt79,02m2
72Vách kính nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,38mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt13,536m2
73Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt46,8m2
74Phụ kiện cửa điTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12Bộ
75Phụ kiện cửa sổTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt23Bộ
76Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt13,536m2
77Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt46,8m2
78Lan can InoxTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt33,876m2
79Trụ cái lan can Inox cầu thang D120Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
80Lắp dựng lan can InoxTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt33,876m2
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt99,228m2
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt242,349m2
83Trát trong tường thu hồi, chắn mái dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt260,488m2
84Đắp phào kép, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt105,3m
85Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt189,58m
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 ngoàiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt97,7357m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 trongTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt130,5389m2
88Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt390,586m2
89Trát xà dầm trong, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt150,0104m2
90Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt103,078m2
91Trát trần trong, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt426,0244m2
92Trát trần ngoài, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt102,2256m2
93Thi công trần bằng tấm nhựa + khung xươngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt19,2m2
94Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt27,28m2
95Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,022100m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,3712100m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt644,6163m2
98Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.097,1597m2
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt80m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt46m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt195m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt610m
104Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt36bộ
105Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp 18wTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9bộ
106Lắp đặt đèn LED gắn tường bóng trụ 25wTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
107Lắp đặt quạt trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt13cái
108Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
109Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
110Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
111Lắp đặt công tắc xoay chiềuTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
112Lắp đặt ô cắm đôiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt19cái
113Đế nhựa công tắc, ổ cắmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt36cái
114Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
115Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
116Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
117Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
118Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
119Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
120Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
121Lắp đặt các automat 1 pha 80ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
122Lắp đặt hộp tủ điện tổng, tầng, KT ≤500cm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3hộp
123Lắp đặt hộp tủ điện phòng, KT ≤225cm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6hộp
124Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2hộp
125Cáp treo dây dẫn điện đầu vàoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt80m
126Lắp đặt sứ + xà đỡ hạ thế loại 2 sứTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bộ
127Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt360m
128Nội quy + Tiêu lệnh PCCCTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5bộ
129Bình cứu hỏa khí ABC loại 4kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5bình
130Bình cứu hỏa khí CO2 loại 3kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5bình
131Hộp đựng bình cứu hỏaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5bộ
132Lắp đặt kim thu sét, dài 1m D20Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
133Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m D20Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16cái
134Gia công và đóng cọc chống sét thép góc L63x63x6 dài 2,5mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cọc
135Cọc đỡ sắt D8Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt90cái
136Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt125m
137Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt20m
138Kẹp kiểm tra KZ1Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bộ
139Ống sứ cách điện cao áp 35KVTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
140Sơn chống gỉTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5kg
141Que hàn điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4kg
142Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2m3
143Nón chống dộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
144Đệm cao su cách điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15cái
145Thép dẹt 50x3, L=200 liên kết kim chống sét với xà gồTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10cái
146Bu lông D=10mm + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt20bộ
147Hóa chất giảm điện trở gem 25A (11,36kg/bao)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5bao
148Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8m3
149Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,08100m3
150Quả hồ lô gắn mái D120Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
151Lắp đặt xí xổmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bộ
152Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
153Lắp đặt hộp đựng giấyTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
154Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bộ
155Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bộ
156Lắp đặt gương soiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
157Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10cái
158Lắp đặt bể nước Inox 2m3 loại ngangTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bể
159Máy bơm cấp nước Hàn Quốc + Hộp bảo vệTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bộ
160Van phao điện tự động D27Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bộ
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5100m
162Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt13cái
163Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
164Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2100m
166Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
167Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
168Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1100m
170Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 75mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,02100m
172Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,045100m
174Lắp đặt van khóa PVC, ĐK 34mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
175Lắp đặt tê kiểm tra, ĐK 90mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
176Lắp đặt tê kiểm tra, ĐK 110mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5100m
178Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10cái
179Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,01100m
180Lắp đặt van cửa PPR, ĐK50mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
181Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
182Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,07100m
183Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
184Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
185Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
186Lắp đặt van cửa PPR, ĐK40mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
187Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,13100m
188Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
189Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
190Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
191Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
192Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,048100m
193Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14cái
194Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10cái
195Cút nhựa PPR ren trong D25Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18cái
196Ống nhựa PPR đục lỗ D25 dài 1,1mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
197Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
198Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,775m3
199Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,0005m3
200Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2509tấn
201Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0156100m2
202Xây bể chứa bằng gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,1865m3
203Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt17,064m2
204Trát tường trong lần 2 dày 1cm, VXM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt17,064m2
205Bả bằng xi măng vào tường trong bểTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt17,064m2
206Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,2066m2
207Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6612m3
208Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0634tấn
209Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0323100m2
210Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
211Các đoạn ống trong bểTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2ống
212Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6845m3
213Đắp đất chân móng công trình (1/3 đào)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2282m3
214Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1634m3
215Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,8m3
216Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,08100m2
217Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,103tấn
218Lắp cột thép các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,103tấn
219Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1653tấn
220Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1653tấn
221Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1458tấn
222Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1458tấn
223Lợp mái bằng tôn múi chống nóng, chống ồn PU dày18, chiều dài bất kỳTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,7362100m2
224Máng tôn thu nước dày 0,4Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt28,1m
225Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,25100m3
226Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,5m3
227Lát gạch đất nung men nhám KT 400x400-tiết diện ≤0,16mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt214m2
228Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0631m3
229Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,42m2
230Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,09m2
231Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,135100m
232Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0062tấn
233Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0062tấn
234Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,9554m3
235Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,5225m3
236Đắp đất chân móng và cống thoát nước (tính bằng 1/2 đào)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,7613m3
237Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4125m3
238Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,96m3
239Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,178m3
240Xây cột, trụ bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4066m3
241Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt23,43m2
242Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,392m2
243Sơn hàng rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt30,822m2
244Hoa sắt hàng rào, sắt vuông đặc 14x14 (sơn hoàn thiện)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15,18m2
245Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15,18m2
B HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt224,8462m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4619tấn
3Tháo dỡ trần tôn cũTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt46,0088m2
4Tháo dỡ cửa gỗ cũ bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt132,832m2
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính cũTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,35m2
6Tháo dỡ bệ xíTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16bộ
7Tháo dỡ chậu rửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt28bộ
9Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũ (giữ lại quạt trần)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1CT
10Đánh lớp gỉ hoa sắt cửa sổTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7công bậc 3,5- N 1
11Tháo dỡ lan can cầu thang cũTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2công bậc 3,5- N 1
12Tháo dỡ lan can con tiện bê tông cũTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8công bậc 3,5- N 1
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,6144m3
14Phá lớp vữa trát tường ngoàiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt192,77m2
15Phá lớp vữa trát tường trongTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt122,66m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt23,94m2
17Phá dỡ nền lát gạch cũTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt365,841m2
18Tháo dỡ gạch ốp tường cũTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt96,9024m2
19Tháo dỡ lớp Granito cũTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt29,4771m2
20Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24,0881m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24,0881m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo ĐM x 4)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt96,3524m3
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoàiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt228,1516m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trongTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt859,4816m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt348,0376m2
26Trát lại tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 (bằng phá dỡ)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt192,77m2
27Trát lại tường trong dày 2cm, vữa XM M75 (bằng phá dỡ)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt122,66m2
28Trát lại trần, vữa XM M75 (bằng phá dỡ)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt23,94m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt420,9216m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.317,1192m2
31Lát nền, sàn gạch KT 500x500-tiết diện ≤ 0,25m2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt322,6954m2
32Vệ sinh và quét dung dịch chống thấm khu WC tầng 2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt21,5728m2
33Láng chống thấm khu WC tầng 2, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt21,5728m2
34Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300-tiết diện ≤ 0,09m2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt43,4976m2
35Ốp tường gạch men KT 300x600mm-tiết diện ≤0,25m2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt155,7196m2
36Lát đá bậc tam cấpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,972m2
37Lát đá bậc cầu thangTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt17,7563m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt125,632m2
39Cửa nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,38mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt125,632m2
40Vách kính khung nhôm hệTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,35m2
41Phụ kiện cửa điTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24Bộ
42Phụ kiện cửa sổTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt28Bộ
43Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,35m2
44Lan can InoxTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt26,42m2
45Trụ cái lan can Inox cầu thang D120Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
46Lắp dựng lan can InoxTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt26,42m2
47Sơn lại hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt65,921m2
48Xây cột, trụ bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4235m3
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,697m2
50Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,5266m3
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,0589m3
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0412tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2712tấn
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5562100m2
55Trát trong tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt264,12m2
56Gia công xà gồ thép hộp 50x50x1,1mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6062tấn
57Lắp dựng xà gồ, thang thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6062tấn
58Bu lông M12Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt150bộ
59Bu lông M14Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt174bộ
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,291100m2
61Tôn úp nóc mái, máng nước dày 0,4mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt88,2m
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt80,1772m2
63Láng chống thấm, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt80,1772m2
64Thi công trần bằng tấm nhựa + khung xươngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt46,0088m2
65Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,466100m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,7621100m2
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt80m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt160m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt200m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt530m
72Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt40bộ
73Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp 18wTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bộ
74Lắp đặt đèn LED gắn tường bóng trụ 25wTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14bộ
75Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10cái
76Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt20cái
77Lắp đặt công tắc xoay chiềuTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
78Lắp đặt ô cắm đôiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt28cái
79Đế nhựa công tắc, ổ cắmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt60cái
80Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
81Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
82Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
83Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
84Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
85Lắp đặt các automat 1 pha 80ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
86Lắp đặt các automat 1 pha 125ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
87Lắp đặt hộp tủ điện tổng, tầng, KT ≤500cm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3hộp
88Lắp đặt hộp tủ điện phòng, KT ≤225cm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14hộp
89Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2hộp
90Cáp treo dây dẫn điện đầu vàoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt80m
91Lắp đặt sứ + xà đỡ hạ thế loại 2 sứTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bộ
92Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt630m
93Nội quy + Tiêu lệnh PCCCTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bộ
94Bình cứu hỏa khí ABC loại 4kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bình
95Bình cứu hỏa khí CO2 loại 3kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bình
96Hộp đựng bình cứu hỏaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bộ
97Lắp đặt xí bệtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16bộ
98Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16cái
99Lắp đặt hộp đựng giấyTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16cái
100Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12bộ
101Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12bộ
102Lắp đặt gương soiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
103Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5100m
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt36cái
106Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24cái
107Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,35100m
109Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt22cái
110Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24cái
111Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,25100m
113Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 75mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,05100m
115Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24cái
116Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
117Lắp đặt tê kiểm tra, ĐK 90mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
118Lắp đặt tê kiểm tra, ĐK 110mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
119Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,01100m
120Lắp đặt van cửa PPR, ĐK50mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
121Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
122Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1100m
123Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
124Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
125Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
126Lắp đặt van cửa PPR, ĐK40mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
127Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1100m
128Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
129Lắp đặt van cửa PPR, ĐK32mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
130Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
131Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4100m
132Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt28cái
133Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
134Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt28cái
135Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
136Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,15100m
137Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt28cái
138Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
139Cút nhựa PPR ren trong D20Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt56cái
C HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt53,136m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2666tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,96m2
4Tháo dỡ trần tôn cũTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt40,3444m2
5Tháo dỡ hệ thống điện của nhà (giữ lại quạt trần, bóng điện tại các gian không phá dỡ)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1CT
6Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,4746m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,4864m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0875100m3
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt19,711m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt19,711m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo ĐM x 4)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt78,844m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III chiếmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,772m3
13Đắp đất chân móng công trình (1/3 đào)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,924m3
14Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1386m3
15Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,7528m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1272m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0116100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0124tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,7068m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2908m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0279tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0264100m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt27,4599m2
24Đắp phào kép, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,19m
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt26,34m2
26Ốp tường gạch men KT 300x600mm-tiết diện ≤0,25m2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt13,398m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt27,4599m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt26,34m2
29Lát nền gạch KT 400x400-tiết diện ≤ 0,16m2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,81m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3m2
31Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0623tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2657100m2
33Thi công trần bằng tấm tôn + khung xươngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt19,5364m2
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt20m
37Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
38Lắp đặt ô cắm đôiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
39Đế nhựa công tắc, ổ cắmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
40Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
41Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
42Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
43Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1hộp
44Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt40m
45Nội quy + Tiêu lệnh PCCCTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
46Bình cứu hỏa khí ABC loại 4kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bình
47Bình cứu hỏa khí CO2 loại 3kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bình
48Hộp đựng bình cứu hỏaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
D HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẾP
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt53,724m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1536tấn
3Tháo dỡ trần nhựa cũTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt26,3844m2
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao cũTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt13,986m2
5Tháo dỡ cửa cũ bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15,33m2
6Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1CT
7Đánh lớp gỉ hoa sắt cửa sổTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2công bậc 3,5- N 1
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2992m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,1642m3
10Phá dỡ nền lát gạch cũTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt71,3436m2
11Phá lớp vữa trát tường ngoàiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16,65m2
12Phá lớp vữa trát tường trongTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt34,79m2
13Tháo dỡ gạch ốp tường cũTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt25,8492m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,8923m3
15Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,8923m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo ĐM x 4)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt19,5692m3
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoàiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt134,07m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trongTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt83,078m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt49,0244m2
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,7314m3
21Đắp đất chân móng công trình (1/3 đào)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2438m3
22Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0813m3
23Xây móng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4158m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0832m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0076100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0112tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,58m3
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt17,388m2
29Trát lại tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 (bằng phá dỡ)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16,65m2
30Trát lại tường trong dày 2cm, vữa XM M75 (bằng phá dỡ)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt34,79m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt150,72m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt97,524m2
33Lát lại nền, sàn gạch KT 500x500-tiết diện ≤ 0,25m2 (bằng phá dỡ)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt71,3436m2
34Ốp tường gạch men KT 300x600mm-tiết diện ≤0,25m2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt65,49m2
35Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1536tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1536tấn
37Lợp mái bằng tôn múi chống nóng, chống ồn PU dày18, chiều dài bất kỳTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5372100m2
38Tôn úp nóc mái, dày 0,4mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,1m
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1936m3
40Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,696m2
41Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24,96m2
42Thi công trần bằng tấm tôn + khung xươngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt43,2944m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15,33m2
44Cửa nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,38mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15,33m2
45Phụ kiện cửa điTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3Bộ
46Phụ kiện cửa sổTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3Bộ
47Sơn lại hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,411m2
48Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,7945100m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,4717100m2
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt45m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt30m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt65m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt100m
54Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8bộ
55Lắp đặt đèn LED gắn tường bóng trụ 25wTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bộ
56Lắp đặt quạt trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
57Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
58Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
59Lắp đặt ô cắm đôiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11cái
60Đế nhựa công tắc, ổ cắmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
64Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
66Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
67Lắp đặt hộp tủ điện tổng, tầng, KT ≤500cm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1hộp
68Lắp đặt hộp tủ điện phòng, KT ≤225cm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3hộp
69Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1hộp
70Lắp đặt sứ + xà đỡ hạ thế loại 2 sứTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bộ
71Cáp treo dây dẫn điện đầu vàoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt40m
72Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt150m
73Nội quy + Tiêu lệnh PCCCTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
74Bình cứu hỏa khí ABC loại 4kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bình
75Bình cứu hỏa khí CO2 loại 3kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bình
76Hộp đựng bình cứu hỏaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng (còn hiệu lực)51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép ≥5 kW1
2 Máy hàn điện ≥23KW1
3 Máy đầm bàn ≥1KW1
4 Máy đầm dùi ≥1,5KW1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg1
6 Máy trộn bê tông 250lit ≥250L1
7 Máy trộn vữa 150lit ≥150L1
8 Ô tô tự đổ ≥7T1
9 Máy đào ≥0.8m31
10 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0.62KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->