Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210946918-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210946641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 10:05:00 đến ngày 2021-09-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,984,444,421 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 150lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0.62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 thi công xây lắp công trình Trường Mầm non Việt Vinh, huyện Bắc Quang 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đính kèm theo file scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu có liên quan khác trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang –Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang –Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193862850. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Trần Văn Phẳng - Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (80%) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,686 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III chiếm 10% | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 83,9083 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 18,9232 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 69,646 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,2224 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,275 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,3512 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,3357 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,609 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1539 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,7437 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,6283 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 34,1594 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,5084 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,8293 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,1874 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (ĐM x 4) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8,7496 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7,7878 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 17,8458 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14,6599 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2738 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,629 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,291 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 33,1808 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3021 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,3089 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,5743 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3021 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,3089 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,5743 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,1792 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 61,2332 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,7625 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,2825 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,7575 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1926 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1795 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3606 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,324 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1906 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2204 | 100m2 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 35 | cái |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 22 | cái |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,6498 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1573 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2424 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,6233 | 100m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 19,3148 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,9777 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 75,6461 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,379 | m3 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,6334 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,6334 | tấn |
| 54 | Bu lông M12 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 120 | bộ |
| 55 | Bu lông M14 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 120 | bộ |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,9268 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc mái dày 0,4mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 44,1 | m |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 78,242 | m2 |
| 59 | Láng sê nô, bể nước, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 78,242 | m2 |
| 60 | Cầu chắn rác | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | bộ |
| 61 | Đai thép giữ ống | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 35 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | cái |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 33,837 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch KT 500x500-tiết diện ≤ 0,25m2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 452,931 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300-tiết diện ≤ 0,09m2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 18,56 | m2 |
| 67 | Ốp tường trong phòng học gạch KT 300x600mm-tiết diện ≤0,25m2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 215,964 | m2 |
| 68 | Thi công vách ngăn bằng tấm Composit dày 12mm khung nhôm hệ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,55 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 21,22 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 79,02 | m2 |
| 71 | Cửa nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,38mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 79,02 | m2 |
| 72 | Vách kính nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,38mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 13,536 | m2 |
| 73 | Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 46,8 | m2 |
| 74 | Phụ kiện cửa đi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | Bộ |
| 75 | Phụ kiện cửa sổ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 23 | Bộ |
| 76 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 13,536 | m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 46,8 | m2 |
| 78 | Lan can Inox | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 33,876 | m2 |
| 79 | Trụ cái lan can Inox cầu thang D120 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 80 | Lắp dựng lan can Inox | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 33,876 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 99,228 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 242,349 | m2 |
| 83 | Trát trong tường thu hồi, chắn mái dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 260,488 | m2 |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 105,3 | m |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 189,58 | m |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 ngoài | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 97,7357 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 trong | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 130,5389 | m2 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 390,586 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm trong, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 150,0104 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 103,078 | m2 |
| 91 | Trát trần trong, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 426,0244 | m2 |
| 92 | Trát trần ngoài, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 102,2256 | m2 |
| 93 | Thi công trần bằng tấm nhựa + khung xương | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 19,2 | m2 |
| 94 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 27,28 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,022 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,3712 | 100m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 644,6163 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1.097,1597 | m2 |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 80 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 15 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 46 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 195 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 610 | m |
| 104 | Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 36 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp 18w | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn LED gắn tường bóng trụ 25w | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 13 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 19 | cái |
| 113 | Đế nhựa công tắc, ổ cắm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 36 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp tủ điện tổng, tầng, KT ≤500cm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | hộp |
| 123 | Lắp đặt hộp tủ điện phòng, KT ≤225cm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | hộp |
| 124 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | hộp |
| 125 | Cáp treo dây dẫn điện đầu vào | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 80 | m |
| 126 | Lắp đặt sứ + xà đỡ hạ thế loại 2 sứ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 360 | m |
| 128 | Nội quy + Tiêu lệnh PCCC | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | bộ |
| 129 | Bình cứu hỏa khí ABC loại 4kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | bình |
| 130 | Bình cứu hỏa khí CO2 loại 3kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | bình |
| 131 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | bộ |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m D20 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m D20 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16 | cái |
| 134 | Gia công và đóng cọc chống sét thép góc L63x63x6 dài 2,5m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | cọc |
| 135 | Cọc đỡ sắt D8 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 90 | cái |
| 136 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 125 | m |
| 137 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 20 | m |
| 138 | Kẹp kiểm tra KZ1 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bộ |
| 139 | Ống sứ cách điện cao áp 35KV | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 140 | Sơn chống gỉ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | kg |
| 141 | Que hàn điện | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | kg |
| 142 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2 | m3 |
| 143 | Nón chống dột | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | cái |
| 144 | Đệm cao su cách điện | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 15 | cái |
| 145 | Thép dẹt 50x3, L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10 | cái |
| 146 | Bu lông D=10mm + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 20 | bộ |
| 147 | Hóa chất giảm điện trở gem 25A (11,36kg/bao) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | bao |
| 148 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | m3 |
| 149 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 150 | Quả hồ lô gắn mái D120 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt xí xổm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | bộ |
| 156 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10 | cái |
| 158 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 loại ngang | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bể |
| 159 | Máy bơm cấp nước Hàn Quốc + Hộp bảo vệ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bộ |
| 160 | Van phao điện tự động D27 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,5 | 100m |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 13 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 164 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2 | 100m |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | cái |
| 168 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1 | 100m |
| 170 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 75mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,02 | 100m |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,045 | 100m |
| 174 | Lắp đặt van khóa PVC, ĐK 34mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê kiểm tra, ĐK 90mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê kiểm tra, ĐK 110mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,5 | 100m |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,01 | 100m |
| 180 | Lắp đặt van cửa PPR, ĐK50mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,07 | 100m |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt van cửa PPR, ĐK40mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,13 | 100m |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | cái |
| 191 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,048 | 100m |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10 | cái |
| 195 | Cút nhựa PPR ren trong D25 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 18 | cái |
| 196 | Ống nhựa PPR đục lỗ D25 dài 1,1m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 197 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 198 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,775 | m3 |
| 199 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,0005 | m3 |
| 200 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2509 | tấn |
| 201 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0156 | 100m2 |
| 202 | Xây bể chứa bằng gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,1865 | m3 |
| 203 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 17,064 | m2 |
| 204 | Trát tường trong lần 2 dày 1cm, VXM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 17,064 | m2 |
| 205 | Bả bằng xi măng vào tường trong bể | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 17,064 | m2 |
| 206 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,2066 | m2 |
| 207 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,6612 | m3 |
| 208 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0634 | tấn |
| 209 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0323 | 100m2 |
| 210 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | cái |
| 211 | Các đoạn ống trong bể | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | ống |
| 212 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,6845 | m3 |
| 213 | Đắp đất chân móng công trình (1/3 đào) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2282 | m3 |
| 214 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1634 | m3 |
| 215 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,8 | m3 |
| 216 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 217 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,103 | tấn |
| 218 | Lắp cột thép các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,103 | tấn |
| 219 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1653 | tấn |
| 220 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1653 | tấn |
| 221 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1458 | tấn |
| 222 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1458 | tấn |
| 223 | Lợp mái bằng tôn múi chống nóng, chống ồn PU dày18, chiều dài bất kỳ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,7362 | 100m2 |
| 224 | Máng tôn thu nước dày 0,4 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 28,1 | m |
| 225 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,25 | 100m3 |
| 226 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12,5 | m3 |
| 227 | Lát gạch đất nung men nhám KT 400x400-tiết diện ≤0,16mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 214 | m2 |
| 228 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0631 | m3 |
| 229 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,42 | m2 |
| 230 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,09 | m2 |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,135 | 100m |
| 232 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0062 | tấn |
| 233 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0062 | tấn |
| 234 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,9554 | m3 |
| 235 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7,5225 | m3 |
| 236 | Đắp đất chân móng và cống thoát nước (tính bằng 1/2 đào) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,7613 | m3 |
| 237 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4125 | m3 |
| 238 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,96 | m3 |
| 239 | Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,178 | m3 |
| 240 | Xây cột, trụ bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4066 | m3 |
| 241 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 23,43 | m2 |
| 242 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7,392 | m2 |
| 243 | Sơn hàng rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 30,822 | m2 |
| 244 | Hoa sắt hàng rào, sắt vuông đặc 14x14 (sơn hoàn thiện) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 15,18 | m2 |
| 245 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 15,18 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 224,8462 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4619 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần tôn cũ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 46,0088 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa gỗ cũ bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 132,832 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính cũ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9,35 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 28 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũ (giữ lại quạt trần) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | CT |
| 10 | Đánh lớp gỉ hoa sắt cửa sổ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7 | công bậc 3,5- N 1 |
| 11 | Tháo dỡ lan can cầu thang cũ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | công bậc 3,5- N 1 |
| 12 | Tháo dỡ lan can con tiện bê tông cũ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | công bậc 3,5- N 1 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,6144 | m3 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 192,77 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường trong | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 122,66 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 23,94 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền lát gạch cũ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 365,841 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 96,9024 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ lớp Granito cũ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 29,4771 | m2 |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 24,0881 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 24,0881 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo ĐM x 4) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 96,3524 | m3 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 228,1516 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 859,4816 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 348,0376 | m2 |
| 26 | Trát lại tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 (bằng phá dỡ) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 192,77 | m2 |
| 27 | Trát lại tường trong dày 2cm, vữa XM M75 (bằng phá dỡ) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 122,66 | m2 |
| 28 | Trát lại trần, vữa XM M75 (bằng phá dỡ) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 23,94 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 420,9216 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1.317,1192 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch KT 500x500-tiết diện ≤ 0,25m2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 322,6954 | m2 |
| 32 | Vệ sinh và quét dung dịch chống thấm khu WC tầng 2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 21,5728 | m2 |
| 33 | Láng chống thấm khu WC tầng 2, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 21,5728 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300-tiết diện ≤ 0,09m2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 43,4976 | m2 |
| 35 | Ốp tường gạch men KT 300x600mm-tiết diện ≤0,25m2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 155,7196 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12,972 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 17,7563 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 125,632 | m2 |
| 39 | Cửa nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,38mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 125,632 | m2 |
| 40 | Vách kính khung nhôm hệ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9,35 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa đi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 24 | Bộ |
| 42 | Phụ kiện cửa sổ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 28 | Bộ |
| 43 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9,35 | m2 |
| 44 | Lan can Inox | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 26,42 | m2 |
| 45 | Trụ cái lan can Inox cầu thang D120 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp dựng lan can Inox | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 26,42 | m2 |
| 47 | Sơn lại hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 65,92 | 1m2 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4235 | m3 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,697 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14,5266 | m3 |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,0589 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0412 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2712 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,5562 | 100m2 |
| 55 | Trát trong tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 264,12 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép hộp 50x50x1,1mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,6062 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ, thang thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,6062 | tấn |
| 58 | Bu lông M12 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 150 | bộ |
| 59 | Bu lông M14 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 174 | bộ |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,291 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc mái, máng nước dày 0,4mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 88,2 | m |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 80,1772 | m2 |
| 63 | Láng chống thấm, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 80,1772 | m2 |
| 64 | Thi công trần bằng tấm nhựa + khung xương | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 46,0088 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,466 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,7621 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 80 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 15 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 160 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 200 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 530 | m |
| 72 | Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 40 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp 18w | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn LED gắn tường bóng trụ 25w | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14 | bộ |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 20 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 28 | cái |
| 79 | Đế nhựa công tắc, ổ cắm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 60 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 125A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp tủ điện tổng, tầng, KT ≤500cm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | hộp |
| 88 | Lắp đặt hộp tủ điện phòng, KT ≤225cm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14 | hộp |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | hộp |
| 90 | Cáp treo dây dẫn điện đầu vào | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 80 | m |
| 91 | Lắp đặt sứ + xà đỡ hạ thế loại 2 sứ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 630 | m |
| 93 | Nội quy + Tiêu lệnh PCCC | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | bộ |
| 94 | Bình cứu hỏa khí ABC loại 4kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | bình |
| 95 | Bình cứu hỏa khí CO2 loại 3kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | bình |
| 96 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | bộ |
| 102 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,5 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 36 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 24 | cái |
| 107 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,35 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 22 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 24 | cái |
| 111 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,25 | 100m |
| 113 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 75mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,05 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 24 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê kiểm tra, ĐK 90mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê kiểm tra, ĐK 110mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,01 | 100m |
| 120 | Lắp đặt van cửa PPR, ĐK50mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1 | 100m |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt van cửa PPR, ĐK40mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1 | 100m |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt van cửa PPR, ĐK32mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 130 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4 | 100m |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 28 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 28 | cái |
| 135 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,15 | 100m |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 28 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | cái |
| 139 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 56 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 53,136 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2666 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần tôn cũ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 40,3444 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện của nhà (giữ lại quạt trần, bóng điện tại các gian không phá dỡ) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | CT |
| 6 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,4746 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9,4864 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0875 | 100m3 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 19,711 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 19,711 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo ĐM x 4) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 78,844 | m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III chiếm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,772 | m3 |
| 13 | Đắp đất chân móng công trình (1/3 đào) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,924 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1386 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,7528 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1272 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0116 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0124 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,7068 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2908 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0279 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0264 | 100m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 27,4599 | m2 |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,19 | m |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 26,34 | m2 |
| 26 | Ốp tường gạch men KT 300x600mm-tiết diện ≤0,25m2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 13,398 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 27,4599 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 26,34 | m2 |
| 29 | Lát nền gạch KT 400x400-tiết diện ≤ 0,16m2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7,81 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | m2 |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0623 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2657 | 100m2 |
| 33 | Thi công trần bằng tấm tôn + khung xương | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 19,5364 | m2 |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 15 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | cái |
| 39 | Đế nhựa công tắc, ổ cắm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 40 | m |
| 45 | Nội quy + Tiêu lệnh PCCC | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bộ |
| 46 | Bình cứu hỏa khí ABC loại 4kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bình |
| 47 | Bình cứu hỏa khí CO2 loại 3kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bình |
| 48 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 53,724 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1536 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 26,3844 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao cũ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 13,986 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa cũ bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 15,33 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | CT |
| 7 | Đánh lớp gỉ hoa sắt cửa sổ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | công bậc 3,5- N 1 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2992 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,1642 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền lát gạch cũ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 71,3436 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16,65 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 34,79 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 25,8492 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,8923 | m3 |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,8923 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo ĐM x 4) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 19,5692 | m3 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 134,07 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 83,078 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 49,0244 | m2 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,7314 | m3 |
| 21 | Đắp đất chân móng công trình (1/3 đào) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2438 | m3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0813 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4158 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0832 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0076 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0112 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,58 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 17,388 | m2 |
| 29 | Trát lại tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 (bằng phá dỡ) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16,65 | m2 |
| 30 | Trát lại tường trong dày 2cm, vữa XM M75 (bằng phá dỡ) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 34,79 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 150,72 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 97,524 | m2 |
| 33 | Lát lại nền, sàn gạch KT 500x500-tiết diện ≤ 0,25m2 (bằng phá dỡ) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 71,3436 | m2 |
| 34 | Ốp tường gạch men KT 300x600mm-tiết diện ≤0,25m2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 65,49 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1536 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1536 | tấn |
| 37 | Lợp mái bằng tôn múi chống nóng, chống ồn PU dày18, chiều dài bất kỳ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,5372 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc mái, dày 0,4mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 11,1 | m |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1936 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,696 | m2 |
| 41 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 24,96 | m2 |
| 42 | Thi công trần bằng tấm tôn + khung xương | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 43,2944 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 15,33 | m2 |
| 44 | Cửa nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,38mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 15,33 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa đi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | Bộ |
| 46 | Phụ kiện cửa sổ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | Bộ |
| 47 | Sơn lại hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7,41 | 1m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,7945 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,4717 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 45 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 65 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 100 | m |
| 54 | Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn LED gắn tường bóng trụ 25w | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 11 | cái |
| 60 | Đế nhựa công tắc, ổ cắm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp tủ điện tổng, tầng, KT ≤500cm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt hộp tủ điện phòng, KT ≤225cm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | hộp |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt sứ + xà đỡ hạ thế loại 2 sứ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bộ |
| 71 | Cáp treo dây dẫn điện đầu vào | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 40 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 150 | m |
| 73 | Nội quy + Tiêu lệnh PCCC | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bộ |
| 74 | Bình cứu hỏa khí ABC loại 4kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bình |
| 75 | Bình cứu hỏa khí CO2 loại 3kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bình |
| 76 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng (còn hiệu lực) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | ≥5 kW | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | ≥23KW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥1KW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥1,5KW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70 kg | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250lit | ≥250L | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 150lit | ≥150L | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥7T | 1 |
| 9 | Máy đào | ≥0.8m3 | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥0.62KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi