Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210946829-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210844322
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 10:04:00 đến ngày 2021-09-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,648,131,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.094E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục đường giao thông (mặt đường bằng bê tông xi măng), hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.560.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành công trình giao thông.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành công trình giao thông 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành công trình cấp thoát nước 01 người.- Đã phụ trách thi công công trình giao thông ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng– Đã làm Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 tấn ( kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn ( kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 ( kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV ( kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Xây dựng đường giao thông kết hợp kênh tiêu thoát nước khu dân và phục vụ sản xuất nông nghiệp thôn Dưỡng Hạ, xã Ninh Vân
10 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư , địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Viện quy hoạch xây dựng Ninh Bình. Địa chỉ: Số 14 Tràng An, Đông Thành, Ninh Bình. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành.; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. + Đơn vị thẩm định HSMT và thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư , địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Hoa Lư. Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)330,23m3
2Rải giấy dầu lớp cách ly16,3328100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới3,3375100m3
4Ván khuôn mặt đường2,1668100m2
5Cắt khe co, khe dọc35710m
6Trám khe co mặt đường bê tông bằng keo3.570m
7Gỗ đệm chèn khe giãn0,04m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp II54,4735m3
2Đào nền đường, đất cấp I136,158m3
3Cày xới mặt đường cũ11,433100m2
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá11,433100m2
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,957,1087100m3
6Mua đất đá hỗ hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.13 là hệ số đầm lèn K95)900,4804m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,902,2654100m3
8Mua đất đá hỗ hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.1 là hệ số đầm lèn K90)259,1976m3
9Vận chuyển đất cấp I1,7429100m3
C TƯỜNG CHẮN
1Đào đất móng băng, đất cấp I559,484m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,850,519100m3
3Vận chuyển đất cấp I5,0758100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc 309,375100m
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I49,14100m
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax49,82m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 199,27m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 329,72m3
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa60,6m2
10Đổ bê tông xà giằng, đá 1x2, mác 20024,58m3
11Ván khuôn xà dầm, giằng1,2288100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,466tấn
13Ống nhựa PVC D9020,48m
14Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống0,016100m2
15Thi công tầng lọc bằng đất sét0,0228100m3
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,0846100m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg136cấu kiện
18Đổ bê tông đúc sẵn bo vỉa, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)5,72m3
19Ván khuôn bo vỉa0,7072100m2
20Thép D6, chôn sẵn đỉnh tường0,012tấn
21Sơn phản quang trắng - đỏ35,36m2
22Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 1005,25m3
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,84m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác3cái
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III1,22m3
3Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 1500,26m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,024100m2
5Đắp hoàn trả móng cột0,96m3
E PHẦN KÊNH TIÊU THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp I5,1372100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,8881100m3
3Mua đất đá hỗ hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.1 là hệ số đầm lèn K90)232,8216m3
4Vận chuyển đất cấp I5,1372100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc 274,675100m
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax68,67m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 206,01m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75286,13m2
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 360,52m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75801,16m2
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa43,32m2
12Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 25017,16m3
13Ván khuôn xà dầm, giằng1,288100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,2628tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2304tấn
F PHẦN CỐNG HỘP B=1M
1Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 25034,27m3
2Ván khuôn ống cống, ống buy1,9046100m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính 4,2936tấn
4Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa2,23m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)5,81m3
6Ván khuôn móng dài0,066100m2
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax5,81m3
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc 23,225100m
9Đào đất móng, đất cấp I102,863m3
10Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,2796100m3
11Mua đất đá hỗ hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.1 là hệ số đầm lèn K90)34,4775m3
12Vận chuyển đất cấp I1,0286100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.094E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục đường giao thông (mặt đường bằng bê tông xi măng), hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.560.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành công trình giao thông.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật: 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành công trình giao thông 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành công trình cấp thoát nước 01 người.- Đã phụ trách thi công công trình giao thông ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng– Đã làm Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
2 Đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 kg2
3 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kw2
4 Đầm dùi Công suất ≥1,0 kw2
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 3 kw1
6 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 10 tấn ( kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
7 Máy lu rung Trọng lượng ≥ 16 tấn ( kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)2
9 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 ( kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
10 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV ( kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->