Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210946829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210844322 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 10:04:00 đến ngày 2021-09-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,648,131,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.094E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục đường giao thông (mặt đường bằng bê tông xi măng), hệ thống thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.560.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành công trình giao thông.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành công trình giao thông 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành công trình cấp thoát nước 01 người.- Đã phụ trách thi công công trình giao thông ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng– Đã làm Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 tấn ( kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn ( kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 ( kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV ( kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp Xây dựng đường giao thông kết hợp kênh tiêu thoát nước khu dân và phục vụ sản xuất nông nghiệp thôn Dưỡng Hạ, xã Ninh Vân 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Hoa Lư. Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | 330,23 | m3 | |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 16,3328 | 100m2 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 3,3375 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | 2,1668 | 100m2 | |
| 5 | Cắt khe co, khe dọc | 357 | 10m | |
| 6 | Trám khe co mặt đường bê tông bằng keo | 3.570 | m | |
| 7 | Gỗ đệm chèn khe giãn | 0,04 | m3 | |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | 54,4735 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp I | 136,158 | m3 | |
| 3 | Cày xới mặt đường cũ | 11,433 | 100m2 | |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 11,433 | 100m2 | |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 7,1087 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất đá hỗ hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.13 là hệ số đầm lèn K95) | 900,4804 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,2654 | 100m3 | |
| 8 | Mua đất đá hỗ hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.1 là hệ số đầm lèn K90) | 259,1976 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp I | 1,7429 | 100m3 | |
| C | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp I | 559,484 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,519 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I | 5,0758 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 309,375 | 100m | |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 49,14 | 100m | |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 49,82 | m3 | |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 199,27 | m3 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 329,72 | m3 | |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 60,6 | m2 | |
| 10 | Đổ bê tông xà giằng, đá 1x2, mác 200 | 24,58 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,2288 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,466 | tấn | |
| 13 | Ống nhựa PVC D90 | 20,48 | m | |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | 0,016 | 100m2 | |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đất sét | 0,0228 | 100m3 | |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0846 | 100m3 | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 136 | cấu kiện | |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bo vỉa, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | 5,72 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn bo vỉa | 0,7072 | 100m2 | |
| 20 | Thép D6, chôn sẵn đỉnh tường | 0,012 | tấn | |
| 21 | Sơn phản quang trắng - đỏ | 35,36 | m2 | |
| 22 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | 5,25 | m3 | |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,84 | m3 | |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | 3 | cái | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | 1,22 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 | 0,26 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,024 | 100m2 | |
| 5 | Đắp hoàn trả móng cột | 0,96 | m3 | |
| E | PHẦN KÊNH TIÊU THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | 5,1372 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,8881 | 100m3 | |
| 3 | Mua đất đá hỗ hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.1 là hệ số đầm lèn K90) | 232,8216 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp I | 5,1372 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 274,675 | 100m | |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 68,67 | m3 | |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 206,01 | m3 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 286,13 | m2 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 360,52 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 801,16 | m2 | |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 43,32 | m2 | |
| 12 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | 17,16 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,288 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,2628 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2304 | tấn | |
| F | PHẦN CỐNG HỘP B=1M | |||
| 1 | Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | 34,27 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn ống cống, ống buy | 1,9046 | 100m2 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | 4,2936 | tấn | |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 2,23 | m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 5,81 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng dài | 0,066 | 100m2 | |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 5,81 | m3 | |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 23,225 | 100m | |
| 9 | Đào đất móng, đất cấp I | 102,863 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2796 | 100m3 | |
| 11 | Mua đất đá hỗ hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.1 là hệ số đầm lèn K90) | 34,4775 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất cấp I | 1,0286 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.094E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục đường giao thông (mặt đường bằng bê tông xi măng), hệ thống thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.560.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành công trình giao thông.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành công trình giao thông 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành công trình cấp thoát nước 01 người.- Đã phụ trách thi công công trình giao thông ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng– Đã làm Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kw | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất ≥1,0 kw | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 3 kw | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 10 tấn ( kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy lu rung | Trọng lượng ≥ 16 tấn ( kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 ( kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV ( kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi