Gói thầu: Mua sắm, xây dựng nội dung biên tập, thiết kế in ấn tài liệu truyền thông triển khai hoạt động phòng chống bệnh dại năm 2021 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Sơn La
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210945107-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Mua sắm, xây dựng nội dung biên tập, thiết kế in ấn tài liệu truyền thông triển khai hoạt động phòng chống bệnh dại năm 2021 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20210903750 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021, đã giao tại Quyết định số 2788/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh (Sở y tế đã phân bố tại Quyết định số 906/QĐ-SYT ngày 25/12/2020) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 10:06:00 đến ngày 2021-09-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 347,990,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là347.990.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 104.397.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Xây dựng nội dung, biên tập, thiết kế và in ấn sổ tay/bản tin/sách/cẩm nang/tạp chítờ rơi/tờ gấp Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 243.593.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 730.779.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 02 năm- Tốt nghiệp đại học trở lên Có chứng nhận đã hoàn thành khóa học bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.Đính kèm bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và chứng nhận liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách biên tập |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 02 năm- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành y. Có chứng chỉ hành nghề Biên tập do Bộ thông tin và truyền thông cấp.- Đính kèm bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thiết kế chế bản |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 02 năm- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành mỹ thuật hoặc thiết kế đồ họa- Đính kèm bản sao công chứng bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật in ấn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 02 năm- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ in.- Đính kèm bản sao công chứng bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy in 04 màu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Hệ thống máy ra kẽm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gồm một máy hiện bản và một máy ghi kẽm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt xén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt 3 mặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đóng ghim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đóng ghim hai đầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cán màng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cán màng nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, xây dựng nội dung biên tập, thiết kế in ấn tài liệu truyền thông triển khai hoạt động phòng chống bệnh dại năm 2021 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Sơn La Mua sắm, xây dựng nội dung biên tập, thiết kế in ấn tài liệu truyền thông triển khai hoạt động phòng chống bệnh dại năm 2021 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Sơn La 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021, đã giao tại Quyết định số 2788/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh (Sở y tế đã phân bố tại Quyết định số 906/QĐ-SYT ngày 25/12/2020) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 bao gồm một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có); + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. - Giấy phép đăng ký kinh doanh trong đó có các ngành nghề kinh doanh về in như: In ấn sách, báo, tạp chí. - Có giấy phép hoạt động ngành in được in xuất bản phẩm do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Các chứng chỉ ISO 9001, 14001, 45001 hoặc tương đương cho lĩnh vực in và dịch vụ liên quan đến in. - Bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của HSMT. - Bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và hóa đơn giá trị gia tăng, bản sao kê có chứng thực của ngân hàng chứng minh giao dịch. - Cam kết cung cấp bản gốc các tài liệu kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Nhà thầu; + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu; + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Sơn La.
+ Địa chỉ: Bản Cọ, phường Chiềng An, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
+ Số điện thoại: 02123.756 166 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Sở Y tế Sơn La + Địa chỉ: Số 48 đường Lò Văn Giá, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch - Nghiệp vụ thuộc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Sơn La. + Địa chỉ: Bản Cọ, phường Chiềng An, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Y tế Sơn La + Địa chỉ: Số 48 đường Lò Văn Giá, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. - Đường dây nóng báo đấu thầu: 024.37686611 hoặc 19006621 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng nội dung, biên tập, thiết kế tranh áp phích tuyên truyền về Phòng chống bệnh Dại | Mục 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | cái | 2.800 | |
| 2 | Xây dựng nội dung, thiết kế, in ấn Tờ rơi "Tiêm vắc xin phòng Dại là cách duy nhất để thoát khỏi bệnh Dại" | Mục 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 25.320 | |
| 3 | Xây dựng nội dung, biên tập, thiết kế Sách nhỏ tuyên truyền về bệnh dại, hướng dẫn xử trí khi bị chó mèo nghi dại cắn | Mục 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 21.100 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.4799E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 104.397.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là347.990.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 104.397.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Xây dựng nội dung, biên tập, thiết kế và in ấn sổ tay/bản tin/sách/cẩm nang/tạp chítờ rơi/tờ gấp Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 243.593.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 730.779.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự quản lý chung | 1 | - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 02 năm- Tốt nghiệp đại học trở lên Có chứng nhận đã hoàn thành khóa học bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.Đính kèm bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và chứng nhận liên quan. | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách biên tập | 1 | - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 02 năm- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành y. Có chứng chỉ hành nghề Biên tập do Bộ thông tin và truyền thông cấp.- Đính kèm bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và chứng chỉ liên quan | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách thiết kế chế bản | 1 | - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 02 năm- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành mỹ thuật hoặc thiết kế đồ họa- Đính kèm bản sao công chứng bằng tốt nghiệp | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật in ấn | 1 | - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 02 năm- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ in.- Đính kèm bản sao công chứng bằng tốt nghiệp | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in | 01 máy in 04 màu | 1 |
| 2 | Hệ thống máy ra kẽm | Gồm một máy hiện bản và một máy ghi kẽm | 1 |
| 3 | Máy cắt xén | Máy cắt 3 mặt | 1 |
| 4 | Máy đóng ghim | Đóng ghim hai đầu | 1 |
| 5 | Máy cán màng | Cán màng nhiệt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi