Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210870564-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210870499
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách cấp huyện (Chuyển nguồn kinh phí tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện năm 2020 sang năm 2021)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 10:29:00 đến ngày 2021-09-27 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,380,831,072 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.572E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục chính là cống và cầu giao thông qua cống kết cấu bằng bê tông cốt thép. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với nhân sự là kỹ sư xây dựng).+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bánh hơi tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung tự hành ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu bánh xích sức nâng ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cống đầu kênh Đìa Xanh
140 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách cấp huyện (Chuyển nguồn kinh phí tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện năm 2020 sang năm 2021)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông , địa chỉ: số 6 đường Trương định Thị trấn Tân Hòa huyện Gò Công Đông tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông, số 6 Trương Định, thị trấn Tân Hòa, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang, Điện thoại: (0273) 3846255 ; Fax: (0273) 3846255.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV XD Minh Nhật. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Đồng Tâm Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gò Công Đông. + Tư vấn đánh giá E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gò Công Đông.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông , địa chỉ: số 6 đường Trương định Thị trấn Tân Hòa huyện Gò Công Đông tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông, số 6 Trương Định, thị trấn Tân Hòa, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang, Điện thoại: (0273) 3846255 ; Fax: (0273) 3846255.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông, công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước); danh sách 10 công nhân (kèm chứng chỉ nghề, chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông, số 6 Trương Định, thị trấn Tân Hòa, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang, Điện thoại: (0273) 3846255 ; Fax: (0273) 3846255.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Gò Công Đông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Gò Công Đông
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG QUA CỐNG
1Đào đất nền đường + lề đường - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,567100m3
2Đắp đất lề đường - K≥0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,448100m3
3Đắp đất mặt đường - K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,168100m3
4Đắp đất gia cố mái kênh - K≥0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m3
5Đóng cừ tràm gia cố mái kênh L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập hoàn toànMô tả kỹ thuật theo Chương V20,48100m
6Cán cấp phối đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4575100m3
7Trải tấm nylon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V14,5743100m2
8Gia công + lắp đặt cốt thép đan mặt đường Ø6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,054tấn
9Gia công + lắp đặt cốt thép đan mặt đường Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,492tấn
10Ván khuôn đan mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3111100m2
11Bê tông M250, đá 1x2 đan mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V172,42m3
12Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V2510m
13Đóng cừ tràm gia cố ao mương L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, phần đóng ngậpMô tả kỹ thuật theo Chương V28,6752100m
14Đóng cừ tràm gia cố ao mương L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, phần đóng không ngậpMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4448100m
15Cừ tràm nẹp L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
16Thép buộc Ø6Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,98kg
17Đắp đất gia cố ao mương - K≥0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7391100m3
18Đắp đất đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2203100m3
19Đóng cừ tràm gia cố đê quai L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7100m
20Đóng cừ tràm gia cố đê quai L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng không ngập 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,22100m
21Cừ tràm nẹp L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
22Thép buộc Ø6Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,98kg
23Lót bạt ngăn nước đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,563100m2
24Đào đất hố móng - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3486100m3
25Đắp đất hoàn trả hố móng - K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4002100m3
26Đóng cừ tràm gia cố nền L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập hoàn toànMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2100m
27Đắp cát lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52m3
28Bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52m3
29Bê tông bản đáy M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52m3
30Bê tông chèn gối cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,96m3
31Lắp đặt gối cống BTCT Ø800Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
32Lắp đặt cống BTCT Ø800 bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, loại H10-X60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2đoạn
33Lắp đặt joint cao su nối cống Ø800Mô tả kỹ thuật theo Chương V1mối nối
34Ván khuôn bản đáy + chèn gối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,062100m2
35Đóng cừ tràm gia cố đầu cống L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,775100m
36Đóng cừ tràm gia cố đầu cống L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng không ngập 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,665100m
37Cừ tràm nẹp L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
38Thép buộc Ø6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,22kg
39Đào phá đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2203100m3
40Đắp đất đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2918100m3
41Đóng cừ tràm gia cố đê quai L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,425100m
42Đóng cừ tràm gia cố đê quai L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng không ngập 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,655100m
43Cừ tràm nẹp L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
44Thép buộc Ø6Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,86kg
45Lót bạt ngăn nước đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7295100m2
46Đào đất hố móng - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,246100m3
47Đắp đất hoàn trả hố móng - K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3618100m3
48Đóng cừ tràm gia cố nền L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập hoàn toànMô tả kỹ thuật theo Chương V31,2100m
49Đắp cát lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
50Bê tông lót móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
51Bê tông bản đáy M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
52Bê tông chèn gối cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,09m3
53Lắp đặt gối cống BTCT Ø1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
54Lắp đặt cống BTCT Ø1000 bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, loại H10-X60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2đoạn
55Lắp đặt joint cao su nối cống Ø1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V1mối nối
56Ván khuôn bản đáy + chèn gối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067100m2
57Đóng cừ tràm gia cố đầu cống L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,55100m
58Đóng cừ tràm gia cố đê quai L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng không ngập 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,53100m
59Cừ tràm nẹp L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
60Thép buộc Ø6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
61Đào phá đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2918100m3
62Đất dính mua mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V425,746m3
B XÂY DỰNG CỐNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,48100m3
2Đào khai thác đất đắp hố móng, đắp đập số 1&2, đắp đường qua cống, đắp hố và rãnh tiêu nước, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,25100m3
3Đào xúc, dời đất đến vị trí đắp hố móng, đắp đập số 1&2, đắp đường vào cống & qua cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,78100m3
4Đào kênh dẫn dòng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng≤10m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m3
5Đào phá đập số 1 & 2 bằng máy đào 0,80m3, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,57100m3
6Đắp đất hố móng, hố và rãnh tiêu nước, đắp đường, đắp đập số 1&2 bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K≥0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,78100m3
7Đắp cát hoàn trả phần đào khai thác đất độ chặt yêu cầu K≥0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,25100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng≤3 m, sâu >3 m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,48m3
9Đào bùn đặc trong mọi điều kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,82m3
10Đắp hố cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9m3
11Ép cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần đóng ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,35100m
12Ép cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần đóng thẳng không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,61100m
13Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,35100m
14Cừ larsen IV (thép khấu hao: 1,17% * 2 tháng + 3,5%/1 lần = 5,84%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0894tấn
15Đóng cừ tràm L=4,7m, Øgốc 8-10cm, Øngọn≥4cm đóng ngập đất hoàn toànMô tả kỹ thuật theo Chương V100,1053100m
16Đắp cát lót đầu cừ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,52m3
17BT lót đá 1x2 Mác 150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,52m3
18Gia công + lắp đặt cốt thép bản đáy Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0597tấn
19Gia công + lắp đặt cốt thép bản đáy Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7835tấn
20Gia công + lắp đặt cốt thép bản đáy Ø16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5444tấn
21Gia công + lắp đặt cốt thép tường Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0998tấn
22Gia công + lắp đặt cốt thép tường Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6207tấn
23Gia công + lắp đặt cốt thép tường Ø14Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2872tấn
24Gia công + lắp đặt cốt thép tường Ø16Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5686tấn
25Gia công + lắp đặt cốt thép tường Ø18Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3884tấn
26Bê tông bản đáy M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,73m3
27Bê tông tường cánh + thân cống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,35m3
28Bê tông mặt cầu M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,97m3
29Bê tông dầm thả phay M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m3
30Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3522100m2
31Ván khuôn tường cánh + thân cống + khe phayMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0542100m2
32Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3379100m2
33Ván khuôn dầm thả phayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0615100m2
34Gia công + lắp đặt cốt thép bản đáy Ø6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1659tấn
35Gia công + lắp đặt cốt thép bản đáy Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0404tấn
36Gia công + lắp đặt cốt thép bản đáy Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252tấn
37Gia công + lắp đặt cốt thép bản đáy Ø16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2468tấn
38Gia công + lắp đặt cốt thép bản đáy Ø18Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0344tấn
39Gia công + lắp đặt cốt thép bản đáy Ø20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1835tấn
40Sản xuất thép ống + thép hình + thép SUS 304, dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0416tấn
41Lắp đặt thép ống + thép hình + thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0416tấn
42Thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V128,8082kg
43Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V257,5914kg
44Thép SUS 304, dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V655,177kg
45Bê tông giàn công tác M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,811m3
46Bê tông chân cầu thang M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,264m3
47Ván khuôn giàn công tácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4128100m2
48Sơn thép cầu thang bằng sơn dầu 3 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V31,948m2
49Lắp đặt cửa cống bằng compositeMô tả kỹ thuật theo Chương V2,156tấn
50Lắp đặt máy đóng mở V5 + ty nâng hạMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27tấn
51Biển báo chữ nhật - KT 0.9x0.6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Đóng cừ tràm gia cố chân khay + dầm chắn L=4,7m, Øgốc 8-10cm, đóng ngập đất hoàn toànMô tả kỹ thuật theo Chương V11,656100m
53Đắp cát lót đầu cừ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,99m3
54BT lót đá 1x2 Mác 150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,99m3
55Lót tấm bạt nylon dưới BT máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,93100m2
56Bê tông mái kênh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,3m3
57Bê tông dầm chắn + chân khay M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,97m3
58Ván khuôn dầm chắn + chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,444100m2
59Gia công + lắp đặt cốt thép dầm chắn Ø6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0551tấn
60Gia công + lắp đặt cốt thép dầm chắn Ø16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3058tấn
61Đá hộc xếp khan chít mạch vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,79m3
62Đóng cừ tràm gia cố đầu cống L=4,7m, Øgốc 8-10cm, đóng ngập đất hoàn toànMô tả kỹ thuật theo Chương V34,404100m
63Thả rọ đáMô tả kỹ thuật theo Chương V82rọ
64Rọ đá KT (1x1x0,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V82rọ
65Đá hộc xếp vào rọMô tả kỹ thuật theo Chương V61,05m3
66Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
67Đóng cừ tràm gia cố đáy dầm L=4,7m, Øgốc 8-10cm, đóng ngập đất hoàn toànMô tả kỹ thuật theo Chương V8,272100m
68Đắp cát lót đầu cừ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
69BT lót đá 1x2 Mác 150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
70Bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m3
71Gia công + lắp đặt cốt thép Ø6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0199tấn
72Gia công + lắp đặt cốt thép Ø16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0795tấn
73Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m2
74Đắp cát lót đầu cừ bệ phản ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9m3
75Lót tấm nylon dưới bệ phản ápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2688100m2
76Bê tông bệ phản áp M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,38m3
77Gia công + lắp đặt cốt thép Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2988tấn
78Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0592100m2
79Bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,63m3
80Gia công + lắp đặt cốt thép Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4312tấn
81Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0725100m2
82Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínMô tả kỹ thuật theo Chương V0,153tấn
83Thép 100x85x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,21kg
84Thép ống STK Ø60 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V86,05kg
85Thép 150x150x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,2kg
86Thép ống STK Ø54 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,53kg
87Bulong Ø12, L=450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
88Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9m2
C THIẾT BỊ
1Máy đóng mở V5 + cửa phẳng compositeMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.572E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục chính là cống và cầu giao thông qua cống kết cấu bằng bê tông cốt thép. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với nhân sự là kỹ sư xây dựng).+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
3 Đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
4 Đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
5 Máy lu bánh thép tự hành ≥ 9T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy bánh hơi tự hành ≥ 16T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy lu rung tự hành ≥ 25T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy ủi ≥ 110CV Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
10 Máy đào ≥ 0,5 m3 Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
11 Cần cẩu bánh xích sức nâng ≥ 25T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
12 Ô tô tưới nước Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy hàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->