Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210946772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH LAI CHÂU |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210939201 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 10:27:00 đến ngày 2021-09-30 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,162,317,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52434755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0486951E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước, trong đó có tối thiểu 01 Hợp đồng có hạng mục thi công cụm bể xử lý công suất ≥ 5.000m3/ngđ (trong đó bể lắng của cụm xử lý theo dạng bể lắng lamella với tấm lắng bằng kim loại) và tối thiểu 01 hợp đồng thi công mạng lưới đường ống cấp nước hoặc thoát nước có đường kính ≥ DN400.+ Trường hợp nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng có các hạng mục: Thi công cụm bể xử lý công suất ≥ 5.000m3/ngđ (trong đó bể lắng của cụm xử lý theo dạng bể lắng lamella với tấm lắng bằng kim loại) và Thi công mạng lưới đường ống cấp nước hoặc thoát nước có đường kính ≥ DN400 thì được xác định là 01 hợp đồng tương tự.+ Trường hợp nhà thầu cung cấp 01 Hợp đồng có hạng mục thi công cụm bể xử lý công suất ≥ 5.000m3/ngđ (trong đó bể lắng của cụm xử lý theo dạng bể lắng lamella với tấm lắng bằng kim loại) và 01 hợp đồng thi công mạng lưới đường ống cấp nước hoặc thoát nước có đường kính ≥ DN400 thì được xác định là 01 hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.113.621.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.340.865.700 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên- Là kỹ sư ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hạng III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước hoặc thoát nước từ cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được xác tính là 01 công trình cấp cao hơn) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (Làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh; Không yêu cầu phải đủ 12 tháng/năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách triển khai thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ là Kỹ sư ngành cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh:+ Đối với kỹ thuật chuyên ngành xây dựng đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trạm xử lý cấp nước hoặc công trình dân dụng từ cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được xác tính là 01 công trình cấp cao hơn).+ Đối với kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước hoặc thoát nước từ cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được xác tính là 01 công trình cấp cao hơn).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (Làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh; Không yêu cầu phải đủ 12 tháng/năm).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên khác).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước hoặc thoát.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (Làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh; Không yêu cầu phải đủ 12 tháng/năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh hơi sức nâng tối thiểu 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng vật tư, có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hoá tối đa 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ chức năng thí nghiệm và tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH LAI CHÂU |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng công suất xử lý nhà máy nước thành phố Lai Châu 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải đủ điều kiện năng năng lực tham gia hoạt động xây dựng theo quy định hiện hành: có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực) trước khi trao hợp đồng. - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Nước sạch Lai Châu; Địa chỉ: Số nhà 009, Đường Nguyễn Văn Linh, Tổ 22, Phường Đông Phong, TP Lai Châu, tỉnh Lai Châu; SĐT: (+84) 0213 3876 297 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Nước sạch Lai Châu; Địa chỉ: Số nhà 009, Đường Nguyễn Văn Linh, Tổ 22, Phường Đông Phong, TP Lai Châu, tỉnh Lai Châu; SĐT: (+84) 0213 3876 297 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nước sạch Lai Châu; Địa chỉ: Số nhà 009, Đường Nguyễn Văn Linh, Tổ 22, Phường Đông Phong, TP Lai Châu, tỉnh Lai Châu; SĐT: (+84) 0213 3876 297 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần Nước sạch Lai Châu; Địa chỉ: Số nhà 009, Đường Nguyễn Văn Linh, Tổ 22, Phường Đông Phong, TP Lai Châu, tỉnh Lai Châu; SĐT: (+84) 0213 3876 297 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG BỂ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 474,5628 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,802 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,81 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2736 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1874 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,4996 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5819 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1637 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 309,4703 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,7267 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2221 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,7098 | tấn |
| 13 | Lắp đặt băng cản nước tại vị trí mạch ngừng bê tông thành bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 262,8 | m |
| 14 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,9144 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,697 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6387 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2975 | tấn |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm thành bể, đáy bể (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 615,962 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 417,365 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 417,365 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,74 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1334 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0955 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường d 4m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1906 | Tấn |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH BỂ | |||
| 1 | Đào xúc đất đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 164,16 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,944 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,136 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2528 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7135 | tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,752 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 304 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,168 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,456 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4459 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,08 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2736 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5192 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 76 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6004 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0412 | 100m3 |
| C | HỐ ĐỒNG HỒ +HỐ VAN MỚI+SỬA CHỮA HỐ VAN CŨ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,984 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,959 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,0675 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3056 | tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,223 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,624 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7806 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0685 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0803 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4795 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0725 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1812 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 15 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,376 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1792 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,72 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3967 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1569 | 100m3 |
| D | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào khuôn đường độ sâu >30 cm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100,224 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1253 | 100m3 |
| 3 | Rải nilong toàn bộ mặt đường trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 224,82 | M2 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,723 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bó vỉa, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,5421 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bó vỉa, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6455 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 109 | cái |
| 8 | Trồng cây tạo cảnh quan quanh bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hạng mục |
| E | PHẦN CÔNG NGHỆ- THÁO DỠ TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ | |||
| 1 | Tháo dỡ tê gang DN500x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 2 | Tháo dỡ van điện D400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng điện từ DN400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ mối nối mềm BE DN400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Tháo dỡ van hai chiều DN300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 6 | Tháo dỡ mối nối mềm DN300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 7 | Tháo dỡ mối nối mềm DN500 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Tháo dỡ côn thép không gỉ DN500x400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ đường ống Composite DN500 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| F | PHẦN CÔNG NGHỆ - LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ | |||
| 1 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN500 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Tê gang nối bằng P/P mặt bích, DN 500X300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp bích thép không gỉ, DN500 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt côn thép không gỉ DN500 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bích thép không gỉ DN400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,5 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm (Tận dụng van đã tháo trước đó) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,11 | 100m |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, DN400 (Đồng hồ đã tháo dỡ trước đó) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN400 (Lắp đặt cái tháo dỡ trước đó) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê thép không gỉ nối bằng phương pháp hàn, DN400x400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van bướm điện 2 mặt bích DN400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút DN400x90độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, DN400, PN8, PE100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,27 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Tê thép không gỉ nối bằng phương pháp hàn, DN300x150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, DN300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều DN300 (lắp đặt lại chiếc đã tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm DN300(lắp đặt lại chiếc đã tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt vành chắn thép Dn400x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm DN300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, DN315 PN8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, DN32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn DN32* 90 độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, DN50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,005 | 100m |
| 25 | Lắp đặt đầu châm phèn DN32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, DN40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,48 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn DN40*90 độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn DN40x40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, DN400 PN8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,13 | 100m |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,3 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4653 | 100m3 |
| G | PHẦN CÔNG NGHỆ - BỂ XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, DN400x90 độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp bích thép rỗng không rỉ, DN400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt Van cửa phai điện 500x500 dẫn nước đầu vào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn DN150x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, DN150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, DN150x90 độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, DN150x45 độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van cửa phai điện 300x300 dẫn nước sang bể lắng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, DN300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 11 | Lắp bích thép rỗng không rỉ, DN300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cặp bích |
| 12 | Lăp đặt bích kép UPVC DN315 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo DN 315, PN10 C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo DN 200, PN10 C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,DN315x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Lăp đặt bích kép UPVC DN200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp bích thép rỗng không rỉ DN 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cặp bích |
| 18 | Lắp bích thép đặc không gỉ DN200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt tấm lắng Lamen Inox SUS201. Tấm dày 0,3mm chiều cao tấm 1,24 .Rãnh La men dập theo tiêu chuẩn Demouse - Pháp hoặc tương đương sâu 17mm, bước 70mm (Bao gồm vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 95,76 | m3 |
| 20 | Lắp đặt Van Cửa phai cơ 400x400 dẫn nước sang bể lọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp bích thép rỗng không rỉ DN 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cặp bích |
| 22 | Lắp đặt van bướm cơ 2 mặt bích DN150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, DN40 (ống rửa bể + sục rửa đường ống từ bơm kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,08 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Tê PPR DN40x40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn DN40x90 độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 2 chiều DN40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa +van gạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 28 | Công tác vận hành chạy thử hệ thống sau khi hoàn thành thi công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ thống |
| 29 | Chi phí phân tích nước và kít thử nhanh tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hạng mục |
| H | PHẦN LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN- BỂ XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt vành chắn thép DN400x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt tấm thép đục lỗ D10 chắn rác thô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8 | m2 |
| 3 | Lắp đặt bộ đai neo ống Dn150 vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt vành chắn thép DN150x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 5 | Lắp đặt tấm thép không gỉ dày 5mm, hướng dòng kích thước 4x2.51m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt máng răng cưa thép không gỉ kích thước 0.4*0.45m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,6 | m |
| 7 | Lắp đặt đai neo ống thép 50x5mm dài 0.8m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt thanh chống D14 hàn vào ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt đệm gioăng cao su DN150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Bu lông M12x100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 164 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Bu lông M12x60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 240 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Bu lông M16x100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 134 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tấm V inox 200x200x12mm đỡ tấm lắng và máng (bao gồm khoan lỗ và hàn tấm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 576,504 | kg |
| 14 | Lắp đặt tấm thép inox 200x200x10mm liên kết xà gồ và tấm đỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 213,52 | kg |
| 15 | Gia công xà gồ thép hộp không gỉ 100x100x6 (Đỡ tấm lamen và máng răng cưa) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,04 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6579 | tấn |
| 17 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5901 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 148,8 | m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm thép 120x120x5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 310 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 148,8 | m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép không gỉ , thép hộp 100x100x6mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,54 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,54 | tấn |
| 23 | Gia công lắp đặt bản mã chân cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,005 | kg |
| 24 | Gia công xà gồ thép không gỉ 100x100x3 (Đỡ ống D400) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0038 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0038 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép không gỉ 50x50x3 (đỡ ống D400+đỡ máng răng cưa) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0065 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0065 | tấn |
| 28 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2581 | tấn |
| 29 | Lắp sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2581 | tấn |
| 30 | Lắp đặt tấm thép inox 100x100x5mm liên kết tăng đơ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,28 | kg |
| 31 | Lắp đặt tăng đơ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt cáp thép inox D5.5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 92 | m |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,054 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,1 | m3 |
| 4 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/3x1.5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 600 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 180 | m |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,231 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,4 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 800x600x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCCB 50A 18kAs | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB 25A 10kAs | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt Contactor 22A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cột |
| 15 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 cần đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng đường phố | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 bộ |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52434755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0486951E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước, trong đó có tối thiểu 01 Hợp đồng có hạng mục thi công cụm bể xử lý công suất ≥ 5.000m3/ngđ (trong đó bể lắng của cụm xử lý theo dạng bể lắng lamella với tấm lắng bằng kim loại) và tối thiểu 01 hợp đồng thi công mạng lưới đường ống cấp nước hoặc thoát nước có đường kính ≥ DN400.+ Trường hợp nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng có các hạng mục: Thi công cụm bể xử lý công suất ≥ 5.000m3/ngđ (trong đó bể lắng của cụm xử lý theo dạng bể lắng lamella với tấm lắng bằng kim loại) và Thi công mạng lưới đường ống cấp nước hoặc thoát nước có đường kính ≥ DN400 thì được xác định là 01 hợp đồng tương tự.+ Trường hợp nhà thầu cung cấp 01 Hợp đồng có hạng mục thi công cụm bể xử lý công suất ≥ 5.000m3/ngđ (trong đó bể lắng của cụm xử lý theo dạng bể lắng lamella với tấm lắng bằng kim loại) và 01 hợp đồng thi công mạng lưới đường ống cấp nước hoặc thoát nước có đường kính ≥ DN400 thì được xác định là 01 hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.113.621.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.340.865.700 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên- Là kỹ sư ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hạng III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước hoặc thoát nước từ cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được xác tính là 01 công trình cấp cao hơn) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (Làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh; Không yêu cầu phải đủ 12 tháng/năm). | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách triển khai thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ là Kỹ sư ngành cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh:+ Đối với kỹ thuật chuyên ngành xây dựng đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trạm xử lý cấp nước hoặc công trình dân dụng từ cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được xác tính là 01 công trình cấp cao hơn).+ Đối với kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước hoặc thoát nước từ cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được xác tính là 01 công trình cấp cao hơn).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (Làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh; Không yêu cầu phải đủ 12 tháng/năm).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên khác).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước hoặc thoát.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (Làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh; Không yêu cầu phải đủ 12 tháng/năm). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh hơi sức nâng tối thiểu 6 tấn | Nâng vật tư, có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hoá tối đa 7 tấn | Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Phòng thí nghiệm | Có đầy đủ chức năng thí nghiệm và tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi