Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210946772-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH LAI CHÂU
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210939201
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 10:27:00 đến ngày 2021-09-30 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,162,317,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52434755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0486951E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước, trong đó có tối thiểu 01 Hợp đồng có hạng mục thi công cụm bể xử lý công suất ≥ 5.000m3/ngđ (trong đó bể lắng của cụm xử lý theo dạng bể lắng lamella với tấm lắng bằng kim loại) và tối thiểu 01 hợp đồng thi công mạng lưới đường ống cấp nước hoặc thoát nước có đường kính ≥ DN400.+ Trường hợp nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng có các hạng mục: Thi công cụm bể xử lý công suất ≥ 5.000m3/ngđ (trong đó bể lắng của cụm xử lý theo dạng bể lắng lamella với tấm lắng bằng kim loại) và Thi công mạng lưới đường ống cấp nước hoặc thoát nước có đường kính ≥ DN400 thì được xác định là 01 hợp đồng tương tự.+ Trường hợp nhà thầu cung cấp 01 Hợp đồng có hạng mục thi công cụm bể xử lý công suất ≥ 5.000m3/ngđ (trong đó bể lắng của cụm xử lý theo dạng bể lắng lamella với tấm lắng bằng kim loại) và 01 hợp đồng thi công mạng lưới đường ống cấp nước hoặc thoát nước có đường kính ≥ DN400 thì được xác định là 01 hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.113.621.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.340.865.700 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên- Là kỹ sư ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hạng III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước hoặc thoát nước từ cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được xác tính là 01 công trình cấp cao hơn) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (Làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh; Không yêu cầu phải đủ 12 tháng/năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách triển khai thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ là Kỹ sư ngành cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh:+ Đối với kỹ thuật chuyên ngành xây dựng đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trạm xử lý cấp nước hoặc công trình dân dụng từ cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được xác tính là 01 công trình cấp cao hơn).+ Đối với kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước hoặc thoát nước từ cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được xác tính là 01 công trình cấp cao hơn).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (Làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh; Không yêu cầu phải đủ 12 tháng/năm).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên khác).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước hoặc thoát.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (Làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh; Không yêu cầu phải đủ 12 tháng/năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh hơi sức nâng tối thiểu 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nâng vật tư, có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hoá tối đa 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ chức năng thí nghiệm và tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH LAI CHÂU
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng công suất xử lý nhà máy nước thành phố Lai Châu
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn của Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH LAI CHÂU , địa chỉ: Số 009, đường Nguyễn Văn Linh, Tổ 22, Phường Đông Phong, thành phố Lai Châu
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nước sạch Lai Châu; Địa chỉ: Số nhà 009, Đường Nguyễn Văn Linh, Tổ 22, Phường Đông Phong, TP Lai Châu, tỉnh Lai Châu; SĐT: (+84) 0213 3876 297
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần Môi trường và Phát triển xây dựng Hà Nội. + Đơn vị thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần nước và xây dựng Đường Thành. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Nước sạch Lai Châu; Địa chỉ: Số nhà 009, Đường Nguyễn Văn Linh, Tổ 22, Phường Đông Phong, TP Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình HHP Việt Nam; Địa chỉ: Số 10, ngõ 61, ngách 61/6, phố Phạm Tuấn Tài, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Môi trường và Phát triển xây dựng Hà Nội; Địa chỉ: Số 7 ngõ 14 đường Ngô Quyền , Phường Quang Trung, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH LAI CHÂU , địa chỉ: Số 009, đường Nguyễn Văn Linh, Tổ 22, Phường Đông Phong, thành phố Lai Châu
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nước sạch Lai Châu; Địa chỉ: Số nhà 009, Đường Nguyễn Văn Linh, Tổ 22, Phường Đông Phong, TP Lai Châu, tỉnh Lai Châu; SĐT: (+84) 0213 3876 297


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải đủ điều kiện năng năng lực tham gia hoạt động xây dựng theo quy định hiện hành: có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực) trước khi trao hợp đồng. - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nước sạch Lai Châu; Địa chỉ: Số nhà 009, Đường Nguyễn Văn Linh, Tổ 22, Phường Đông Phong, TP Lai Châu, tỉnh Lai Châu; SĐT: (+84) 0213 3876 297
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Nước sạch Lai Châu; Địa chỉ: Số nhà 009, Đường Nguyễn Văn Linh, Tổ 22, Phường Đông Phong, TP Lai Châu, tỉnh Lai Châu; SĐT: (+84) 0213 3876 297
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nước sạch Lai Châu; Địa chỉ: Số nhà 009, Đường Nguyễn Văn Linh, Tổ 22, Phường Đông Phong, TP Lai Châu, tỉnh Lai Châu; SĐT: (+84) 0213 3876 297
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần Nước sạch Lai Châu; Địa chỉ: Số nhà 009, Đường Nguyễn Văn Linh, Tổ 22, Phường Đông Phong, TP Lai Châu, tỉnh Lai Châu; SĐT: (+84) 0213 3876 297
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG BỂ
1Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật tại chương V474,5628m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V25,802m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật tại chương V75,81m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,2736100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1874tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V6,4996tấn
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V1,5819100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V3,1637100m3
9Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật tại chương V309,4703m3
10Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V17,7267100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2221tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V30,7098tấn
13Lắp đặt băng cản nước tại vị trí mạch ngừng bê tông thành bểMô tả kỹ thuật tại chương V262,8m
14Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật tại chương V7,9144m3
15Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V0,697100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6387tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,2975tấn
18Quét dung dịch chống thấm thành bể, đáy bể (2 lớp)Mô tả kỹ thuật tại chương V615,962m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V417,365m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V417,365m2
21Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật tại chương V1,74m3
22Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,1334100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0955tấn
24Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường d 4mMô tả kỹ thuật tại chương V0,1906Tấn
B RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH BỂ
1Đào xúc đất đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V164,16m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V10,944m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V14,136m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,2528100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7135tấn
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V26,752m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V304m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng tường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V5,168m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,456100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4459tấn
11Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V6,08m3
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,2736100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V0,5192tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V76cái
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6004100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V1,0412100m3
C HỐ ĐỒNG HỒ +HỐ VAN MỚI+SỬA CHỮA HỐ VAN CŨ
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V51,984m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,959m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V4,0675m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,0464100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3056tấn
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V7,223m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V37,624m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng tường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7806m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0685100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0803tấn
11Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V1,4795m3
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,0725100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V0,1812tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kgMô tả kỹ thuật tại chương V11cái
15Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V3,376m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1792m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V10,72m2
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3967100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1569100m3
D SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào khuôn đường độ sâu >30 cm, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V100,224m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1253100m3
3Rải nilong toàn bộ mặt đường trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V224,82M2
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V33,723m3
5Đổ bê tông bó vỉa, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V6,5421m3
6Ván khuôn bó vỉa, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6455100m2
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V109cái
8Trồng cây tạo cảnh quan quanh bểMô tả kỹ thuật tại chương V1hạng mục
E PHẦN CÔNG NGHỆ- THÁO DỠ TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ
1Tháo dỡ tê gang DN500x300Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
2Tháo dỡ van điện D400Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
3Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng điện từ DN400Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
4Tháo dỡ mối nối mềm BE DN400Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
5Tháo dỡ van hai chiều DN300Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
6Tháo dỡ mối nối mềm DN300Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
7Tháo dỡ mối nối mềm DN500Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
8Tháo dỡ côn thép không gỉ DN500x400Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
9Tháo dỡ đường ống Composite DN500Mô tả kỹ thuật tại chương V35m
F PHẦN CÔNG NGHỆ - LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ
1Lắp đặt mối nối mềm BE DN500Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
2Lắp đặt Tê gang nối bằng P/P mặt bích, DN 500X300Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
3Lắp bích thép không gỉ, DN500Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5cặp bích
4Lắp đặt côn thép không gỉ DN500Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
5Lắp đặt bích thép không gỉ DN400Mô tả kỹ thuật tại chương V4,5cặp bích
6Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm (Tận dụng van đã tháo trước đó)Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
7Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,11100m
8Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, DN400 (Đồng hồ đã tháo dỡ trước đó)Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
9Lắp đặt mối nối mềm BE DN400Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
10Lắp đặt mối nối mềm BE DN400 (Lắp đặt cái tháo dỡ trước đó)Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
11Lắp đặt Tê thép không gỉ nối bằng phương pháp hàn, DN400x400Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
12Lắp đặt van bướm điện 2 mặt bích DN400Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
13Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút DN400x90độMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
14Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, DN400, PN8, PE100Mô tả kỹ thuật tại chương V0,27100m
15Lắp đặt Tê thép không gỉ nối bằng phương pháp hàn, DN300x150Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
16Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, DN300Mô tả kỹ thuật tại chương V0,01100m
17Lắp đặt van 2 chiều DN300 (lắp đặt lại chiếc đã tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
18Lắp đặt mối nối mềm DN300(lắp đặt lại chiếc đã tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
19Lắp đặt vành chắn thép Dn400x600Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
20Lắp đặt mối nối mềm DN300Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
21Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, DN315 PN8Mô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, DN32Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
23Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn DN32* 90 độMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
24Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, DN50Mô tả kỹ thuật tại chương V0,005100m
25Lắp đặt đầu châm phèn DN32Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
26Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, DN40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,48100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn DN40*90 độMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
28Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn DN40x40Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
29Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, DN400 PN8Mô tả kỹ thuật tại chương V0,13100m
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V51,3m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4653100m3
G PHẦN CÔNG NGHỆ - BỂ XÂY MỚI
1Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,09100m
2Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, DN400x90 độMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
3Lắp bích thép rỗng không rỉ, DN400Mô tả kỹ thuật tại chương V2cặp bích
4Lắp đặt Van cửa phai điện 500x500 dẫn nước đầu vàoMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
5Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn DN150x200Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
6Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, DN150Mô tả kỹ thuật tại chương V0,36100m
7Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, DN150x90 độMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
8Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, DN150x45 độMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
9Lắp đặt Van cửa phai điện 300x300 dẫn nước sang bể lắngMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
10Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, DN300Mô tả kỹ thuật tại chương V0,03100m
11Lắp bích thép rỗng không rỉ, DN300Mô tả kỹ thuật tại chương V4cặp bích
12Lăp đặt bích kép UPVC DN315Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo DN 315, PN10 C2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,32100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo DN 200, PN10 C2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,16100m
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,DN315x200Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
16Lăp đặt bích kép UPVC DN200Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
17Lắp bích thép rỗng không rỉ DN 200Mô tả kỹ thuật tại chương V2cặp bích
18Lắp bích thép đặc không gỉ DN200Mô tả kỹ thuật tại chương V2cặp bích
19Lắp đặt tấm lắng Lamen Inox SUS201. Tấm dày 0,3mm chiều cao tấm 1,24 .Rãnh La men dập theo tiêu chuẩn Demouse - Pháp hoặc tương đương sâu 17mm, bước 70mm (Bao gồm vận chuyển)Mô tả kỹ thuật tại chương V95,76m3
20Lắp đặt Van Cửa phai cơ 400x400 dẫn nước sang bể lọcMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
21Lắp bích thép rỗng không rỉ DN 150Mô tả kỹ thuật tại chương V13cặp bích
22Lắp đặt van bướm cơ 2 mặt bích DN150Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
23Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, DN40 (ống rửa bể + sục rửa đường ống từ bơm kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,08100m
24Lắp đặt Tê PPR DN40x40Mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn DN40x90 độMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
26Lắp đặt van 2 chiều DN40Mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
27Lắp đặt vòi rửa +van gạtMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
28Công tác vận hành chạy thử hệ thống sau khi hoàn thành thi côngMô tả kỹ thuật tại chương V1hệ thống
29Chi phí phân tích nước và kít thử nhanh tại hiện trườngMô tả kỹ thuật tại chương V1hạng mục
H PHẦN LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN- BỂ XÂY MỚI
1Lắp đặt vành chắn thép DN400x600Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
2Lắp đặt tấm thép đục lỗ D10 chắn rác thôMô tả kỹ thuật tại chương V1,8m2
3Lắp đặt bộ đai neo ống Dn150 vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
4Lắp đặt vành chắn thép DN150x300Mô tả kỹ thuật tại chương V19cái
5Lắp đặt tấm thép không gỉ dày 5mm, hướng dòng kích thước 4x2.51mMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
6Lắp đặt máng răng cưa thép không gỉ kích thước 0.4*0.45mMô tả kỹ thuật tại chương V45,6m
7Lắp đặt đai neo ống thép 50x5mm dài 0.8mMô tả kỹ thuật tại chương V20cái
8Lắp đặt thanh chống D14 hàn vào ốngMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
9Lắp đặt đệm gioăng cao su DN150Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
10Lắp đặt Bu lông M12x100Mô tả kỹ thuật tại chương V164bộ
11Lắp đặt Bu lông M12x60Mô tả kỹ thuật tại chương V240bộ
12Lắp đặt Bu lông M16x100Mô tả kỹ thuật tại chương V134bộ
13Lắp đặt tấm V inox 200x200x12mm đỡ tấm lắng và máng (bao gồm khoan lỗ và hàn tấm)Mô tả kỹ thuật tại chương V576,504kg
14Lắp đặt tấm thép inox 200x200x10mm liên kết xà gồ và tấm đỡMô tả kỹ thuật tại chương V213,52kg
15Gia công xà gồ thép hộp không gỉ 100x100x6 (Đỡ tấm lamen và máng răng cưa)Mô tả kỹ thuật tại chương V2,04tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V1,6579tấn
17Gia công lan canMô tả kỹ thuật tại chương V2,5901tấn
18Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật tại chương V148,8m2
19Lắp đặt tấm thép 120x120x5mmMô tả kỹ thuật tại chương V310cái
20Sơn sắt thép lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V148,8m2
21Gia công cột bằng thép không gỉ , thép hộp 100x100x6mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,54tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V0,54tấn
23Gia công lắp đặt bản mã chân cộtMô tả kỹ thuật tại chương V73,005kg
24Gia công xà gồ thép không gỉ 100x100x3 (Đỡ ống D400)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0038tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,0038tấn
26Gia công xà gồ thép không gỉ 50x50x3 (đỡ ống D400+đỡ máng răng cưa)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0065tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,0065tấn
28Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật tại chương V1,2581tấn
29Lắp sàn thao tácMô tả kỹ thuật tại chương V1,2581tấn
30Lắp đặt tấm thép inox 100x100x5mm liên kết tăng đơMô tả kỹ thuật tại chương V6,28kg
31Lắp đặt tăng đơMô tả kỹ thuật tại chương V16cái
32Lắp đặt cáp thép inox D5.5Mô tả kỹ thuật tại chương V92m
I PHẦN ĐIỆN
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V5,4m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,054100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V23,1m3
4Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/3x1.5mmMô tả kỹ thuật tại chương V600m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V100m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V24m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V180m
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,231100m3
9Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V5,4m3
10Lắp đặt tủ điện điều khiển 800x600x200Mô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
11Lắp đặt aptomat 1 pha MCCB 50A 18kAsMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
12Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB 25A 10kAsMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
13Lắp đặt Contactor 22AMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
14Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8mMô tả kỹ thuật tại chương V3cột
15Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật tại chương V31 cần đèn
16Lắp đặt đèn chiếu sáng đường phốMô tả kỹ thuật tại chương V31 bộ
17Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật tại chương V31 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52434755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0486951E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước, trong đó có tối thiểu 01 Hợp đồng có hạng mục thi công cụm bể xử lý công suất ≥ 5.000m3/ngđ (trong đó bể lắng của cụm xử lý theo dạng bể lắng lamella với tấm lắng bằng kim loại) và tối thiểu 01 hợp đồng thi công mạng lưới đường ống cấp nước hoặc thoát nước có đường kính ≥ DN400.+ Trường hợp nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng có các hạng mục: Thi công cụm bể xử lý công suất ≥ 5.000m3/ngđ (trong đó bể lắng của cụm xử lý theo dạng bể lắng lamella với tấm lắng bằng kim loại) và Thi công mạng lưới đường ống cấp nước hoặc thoát nước có đường kính ≥ DN400 thì được xác định là 01 hợp đồng tương tự.+ Trường hợp nhà thầu cung cấp 01 Hợp đồng có hạng mục thi công cụm bể xử lý công suất ≥ 5.000m3/ngđ (trong đó bể lắng của cụm xử lý theo dạng bể lắng lamella với tấm lắng bằng kim loại) và 01 hợp đồng thi công mạng lưới đường ống cấp nước hoặc thoát nước có đường kính ≥ DN400 thì được xác định là 01 hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.113.621.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.340.865.700 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên- Là kỹ sư ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hạng III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước hoặc thoát nước từ cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được xác tính là 01 công trình cấp cao hơn) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (Làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh; Không yêu cầu phải đủ 12 tháng/năm).52
2 Kỹ sư phụ trách triển khai thi công 2 Tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ là Kỹ sư ngành cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh:+ Đối với kỹ thuật chuyên ngành xây dựng đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trạm xử lý cấp nước hoặc công trình dân dụng từ cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được xác tính là 01 công trình cấp cao hơn).+ Đối với kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước hoặc thoát nước từ cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được xác tính là 01 công trình cấp cao hơn).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (Làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh; Không yêu cầu phải đủ 12 tháng/năm).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT 1 Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên khác).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước hoặc thoát.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (Làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh; Không yêu cầu phải đủ 12 tháng/năm).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh hơi sức nâng tối thiểu 6 tấn Nâng vật tư, có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hoá tối đa 7 tấn Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn vữa Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt2
5 Máy hàn Còn sử dụng tốt3
6 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt2
7 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
8 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm cóc Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt1
10 Máy đầm dùi Đầm bê tông, còn sử dụng tốt2
11 Phòng thí nghiệm Có đầy đủ chức năng thí nghiệm và tài liệu chứng minh kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->