Gói thầu: Mua sắm trang phục thanh tra năm 2021 cho Thanh tra Sở Giao thông vận tải Nghệ An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210942071-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Thanh tra Sở Giao thông vận tải Nghệ An
Tên gói thầu Mua sắm trang phục thanh tra năm 2021 cho Thanh tra Sở Giao thông vận tải Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20210927853
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ năm 2021 của Thanh tra Sở Giao thông vận tải Nghệ An
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 10:37:00 đến ngày 2021-09-27 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 266,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.993E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.986E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp đồng bộ trang phục Thanh tra ngành giao thông vận tải hoặc Trang phục Thanh tra nhà nước (Nhà thầu kèm theo Bản sao công chứng Hợp đồng, nghiệm thu và thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính),
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 186.340.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 559.020.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải cam kết có đại lý/đại diện để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành hoặc dịch vụ sau bán hàng khác.- Nhà thầu có cam kết trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư về hàng hóa hỏng hóc cần bảo hành hoặc sửa chữa hàng hóa, nhà thầu phải thực hiện bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế đối với hàng hóa không đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật hoặc tiến hành sửa chữa hàng hóa.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ trì dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành may hoặc chuyên ngành thiết kế thời trang hoặc chuyên ngành maketting hoặc chuyên ngành quản trị kinh doanh.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực bởi cơ quan chức năng có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách sản xuất
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành dệt, may.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực bởi cơ quan chức năng có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Thanh tra Sở Giao thông vận tải Nghệ An
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang phục thanh tra năm 2021 cho Thanh tra Sở Giao thông vận tải Nghệ An
Mua sắm trang phục thanh tra năm 2021 cho Thanh tra Sở Giao thông vận tải Nghệ An
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ năm 2021 của Thanh tra Sở Giao thông vận tải Nghệ An
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Thanh tra Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Số 47 Lê Hồng Phong, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 0238 3560143; Fax: 02383 560143 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Thanh tra Sở Giao thông vận tải Nghệ An , địa chỉ: Số 47 Lê Hồng Phong, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Thanh tra Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Số 47 Lê Hồng Phong, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 0238 3560143; Fax: 02383 560143 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Mẫu hiện vật: (1a) 01 mét dài nguyên khổ Vải may trang phục màu xanh tím than (may quần áo thu đông, quần xuân hè, áo măng tô, cà vạt, mũ kê-pi); 01 mét dài nguyên khổ Vải may trang phục màu xanh da trời (may áo xuân hè, áo sơ mi) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V E-HSMT; Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Kết quả thử nghiệm/cơ lý vải năm 2021 của Cơ quan/đơn vị có thẩm quyền. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu (nếu cần thiết)). (1b) Mẫu trang phục gồm: 01 biển tên, 01 cành tùng, 01 bộ Quần áo xuân hè ngắn tay nam. Nhà thầu phải nộp mẫu hiện vật tới Bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu theo quy định theo phương thức sau: Nộp trực tiếp hoặc bưu điện tới địa chỉ: Thanh tra Sở GTVT Nghệ An, địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 02383.560.143. 2. Scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật (Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020)
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Cam kết của nhà thầu về hàng hóa được sản xuất trong nước, mới 100% từ năm 2021 trở về sau, chưa qua sử dụng. - Cam kết bảo hành hàng hóa trong vòng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu bàn giao.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa chỉ của Bên mời thầu) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Sau khi hàng hóa được hai bên nghiệm thu, bàn giao.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải cam kết có đại lý/đại diện để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành hoặc dịch vụ sau bán hàng khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thanh tra Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Số 47 Lê Hồng Phong, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 0238 3560143; Fax: 02383 560143 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thanh tra Sở GTVT Nghệ An, địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 02383.560.143; - Địa chỉ của bộ phận thường trực: Phòng kế toán - Thanh tra Sở GTVT Nghệ An, địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 02383.560.143.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thanh tra Sở GTVT Nghệ An, địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 02383.560.143; - Địa chỉ của bộ phận thường trực: Phòng kế toán - Thanh tra Sở GTVT Nghệ An, địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 02383.560.143.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thanh tra Sở GTVT Nghệ An, địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cấp hiệu Chánh Thanh tra1ĐôiHàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT
2Cấp hiệu Phó Chánh Thanh tra3ĐôiHàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT
3Cấp hiệu Đội trư­ởng5ĐôiHàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT
4Cấp hiệu Đội phó3ĐôiHàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT
5Cấp hiệu Thanh tra viên chính1ĐôiHàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT
6Cấp hiệu Thanh tra viên17ĐôiHàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT
7Cấp hiệu Công chức, nhân viên16ĐôiHàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT
8Biển tên16CáiHàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT
9Cành tùng gắn ve áo46ĐôiHàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT
10Quần áo xuân hè ngắn tay nam43BộHàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT
11Áo xuân hè ngắn tay nữ3ChiếcHàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT
12Juyp xuân hè3ChiếcHàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT
13Áo sơ mi dài tay nam43ChiếcHàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT
14Áo sơ mi dài tay nữ3ChiếcHàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT
15Mũ bảo hiểm46ChiếcHàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT
16Cặp da tài liệu46ChiếcHàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT
17Thắt lư­ng da46ChiếcHàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT
18Bít tất92ĐôiHàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT
19Dép quai hậu nam43ĐôiHàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT
20Dép quai hậu nữ3ĐôiHàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT
21Quần áo m­ưa46BộHàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT
22Ủng cao su46ĐôiHàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT
23Mũ kêpi thanh tra gắn sao23CáiHàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.993E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.986E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp đồng bộ trang phục Thanh tra ngành giao thông vận tải hoặc Trang phục Thanh tra nhà nước (Nhà thầu kèm theo Bản sao công chứng Hợp đồng, nghiệm thu và thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính),
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 186.340.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 559.020.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải cam kết có đại lý/đại diện để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành hoặc dịch vụ sau bán hàng khác.- Nhà thầu có cam kết trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư về hàng hóa hỏng hóc cần bảo hành hoặc sửa chữa hàng hóa, nhà thầu phải thực hiện bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế đối với hàng hóa không đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật hoặc tiến hành sửa chữa hàng hóa.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ trì dự án 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành may hoặc chuyên ngành thiết kế thời trang hoặc chuyên ngành maketting hoặc chuyên ngành quản trị kinh doanh.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực bởi cơ quan chức năng có thẩm quyền)32
2 Phụ trách sản xuất 2 Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành dệt, may.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực bởi cơ quan chức năng có thẩm quyền)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->