Gói thầu: Gói thầu số 03 Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210947199-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 03 Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210947105
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, sự nghiệp giáo dục và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 10:45:00 đến ngày 2021-09-30 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,166,459,764 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250lit
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 150lit
- Đặc điểm thiết bị ≥150L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0.62KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 Thi công xây lắp công trình
Trường Tiểu học và THCS Đồng Tâm
360 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, sự nghiệp giáo dục và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN , địa chỉ: Tổ 16, Đường Nguyễn Du, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang –Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng ABT; + Thẩm tra thiết kế + dự toán: Trung tâm Kiểm định Chất lượng Công trình Xây dựng thuộc Sở Xây dựng Hà Giang + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh Tế - Hạ tầng huyện Bắc Quang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Nhật Sơn; + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Sơn Bắc Bắc Quang


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN , địa chỉ: Tổ 16, Đường Nguyễn Du, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang –Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm theo file scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu có liên quan khác trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang –Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang –Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193862850.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Trần Văn Phẳng - Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,1412100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt23,791m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,632m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt42,7868m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,1751100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1068tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,3573tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,3177tấn
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt31,9388m3
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,1395m3
11Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt41,8488m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1596m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,8165m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,0873100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4954tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,4381tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,851tấn
18Xây móng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,3789m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,189m3
20Xây móng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,6466m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,8995100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,9322100m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt23,77m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,7024m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,7024m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,797100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2849tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,3258tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2849tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,9205tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt19,9986m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,8918tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1425tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,1772tấn
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,7258100m2
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt29,4308m3
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,2259tấn
38Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,6819100m2
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt17,3585m3
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,9623tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,0798tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,9501tấn
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,9649100m2
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt37,0986m3
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,9815tấn
46Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,4364100m2
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6129m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0573100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0287tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1382tấn
51Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,4964m3
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2739tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0777tấn
54Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2484100m2
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,7741m3
56Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1838tấn
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1613100m2
58Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt72cái
59Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,9159m3
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4743tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0339tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1284tấn
63Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6386100m2
64Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt47,4657m3
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,0844m3
66Xây cột, trụ bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,8644m3
67Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3211m3
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,7662m3
69Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,444m3
70Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt62,8804m3
71Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,8115m3
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,093tấn
73Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,118100m2
74Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,5969m3
75Xây cột, trụ bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,2022m3
76Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,995m3
77Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,8831m3
78Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,722m3
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,722m3
80Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,0634m3
81Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1107tấn
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0966100m2
83Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt13cái
84Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6287tấn
85Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6287tấn
86Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,4359100m2
87Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4638m3
88Tấm úp nóc máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt29,62m
89Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt102,464m2
90Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt102,464m2
91Cầu chắn rácTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
92Đai thép giữ ốngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt96cái
93Nối góc PVC D110Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
94Ống PVC D40 qua dầm máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,6m
95Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,72100m
96Lát đá bậc tam cấpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt26,028m2
97Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt539,1884m2
98Lát đá bậc cầu thangTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt26,86m2
99Cửa kính khung nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,38mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt92,16m2
100Vách kính khung nhôm hệ kính 2 lớp dày 6,38mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt17,538m2
101Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt60,48m2
102Phụ kiện cửa điTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
103Phụ kiện cửa sổTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt36cái
104Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt92,16m2
105Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt17,538m2
106Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt60,48m2
107Lan can cầu thang, lan can inoxTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,4m
108Trụ cái lan can inoxTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
109Lắp dựng lan can sắtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,36m2
110Lan can hành lang, lan can inoxTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,165m2
111Tay vịn lan can hành lang, inox tròn D60, D42Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt43,36m
112Lắp dựng lan can sắtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,36m2
113Lắp dựng lan can sắtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,157m2
114Thang thép thăm máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,45m
115Lắp dựng lan can sắtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,725m2
116Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt402,6552m2
117Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt71,9112m2
118Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt117,936m2
119Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt200,56m
120Đắp phào kép, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,28m
121Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt100,269m2
122Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt734,876m2
123Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt146,52m2
124Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt235,9228m2
125Trát trần, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt634,434m2
126Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt474,5664m2
127Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.969,9578m2
128Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,6304100m2
129Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,391100m2
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt100m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt130m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt410m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt870m
134Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt48bộ
135Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9bộ
136Lắp đặt quạt trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24cái
137Lắp đặt quạt treo tườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
138Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt56cái
139Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
140Lắp đặt ô cắm đôiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt22cái
141Lắp đặt ô cắm đơnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
142Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
143Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
144Lắp đặt tủ điện điều khiển, chiều cao lắp đặt Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt31 tủ
145Cáp treo dây dẫn điện đầu vàoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt100m
146Xứ + xà đỡTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1Bộ
147Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.075m
148Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt130m
149Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
150Bình cứu hỏaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bình
151Hộp đựng bình cứu hỏaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
152Tiêu lệnh + Nội quy phòng cháyTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
153Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,072m3
154Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0907100m3
155Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt105m
156Gia công kim thu sét, dài 1,5mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
157Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
158Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cọc
159Dây tiếp địa thép dẹt 30x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt25,2m
160Qủa hồ lô gắn máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
161Bật sắtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt120cái
162Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18,3244m3
163Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,8988m3
164Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch Block không nung, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,5144m3
165Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt17,1m2
166Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt41,04m2
167Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,2635m3
168Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2554tấn
169Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1529100m2
170Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt86cái
171Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0611100m3
172Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,592m3
173Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,324m3
174Xây hố van, hố ga bằng gạch Block không nung, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6991m3
175Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,3456m2
176Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,9944m2
177Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1792m3
178Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0222tấn
179Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,009100m2
180Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
181Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0086100m3
182Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,085m3
183Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,17m3
184Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0617100m2
185Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,0063100m3
186Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,0063100m3
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,1258100m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,8542m3
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt62,352m2
4Tháo dỡ ống thoát nước mái cũTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2ống
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2358m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3536m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5894m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0738tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0943100m2
10Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4869tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4869tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,173100m2
13Tấm úp nóc máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt42,02m
14Cầu chắn rácTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
15Đai thép giữ ốngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt48cái
16Nối góc PVC D110Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
17Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,38100m
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt62,352m2
19Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt62,352m2
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt301,7172m2
21Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt301,7172m2
22Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,067m2
23Lát đá bậc tam cấpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,067m2
24Lát đá bậc cầu thangTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt22,502m2
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt105,3216m2
26Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt294m
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,5379m3
28Trát trụ hèm cửa dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt22,428m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt22,428m2
30Cửa đi cửa khung thép pano kínhTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt64,6284m2
31Cửa sổ cửa khung thép pano kínhTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt51,1668m2
32Cửa xếp sắt pano tônTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,18m2
33Khóa cửa điTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
34Chốt cửa sổTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt60cái
35Hoa sắt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt77,5365m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt115,7952m2
37Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,18m2
38Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt77,5365m2
39Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1ct
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt100m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt95m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt180m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt585m
44Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt48bộ
45Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9bộ
46Lắp đặt quạt trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24cái
47Lắp đặt quạt treo tườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
48Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt56cái
49Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
50Lắp đặt ô cắm đôiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
51Lắp đặt ô cắm đơnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
52Đế nhựa các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt46cái
53Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
54Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
55Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt31 tủ
56Cáp treo dây dẫn điện đầu vàoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt100m
57Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt740m
58Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15m
59Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7cái
60Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt204,674m2
61Phá lớp vữa trát tường trongTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt230,5312m2
62Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt22,176m2
63Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường (Hoa bê tông)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt22,816m2
64Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt117,128m2
65Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt366,778m2
66Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt42,504m2
67Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt103,02m2
68Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt389,8784m2
69Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần cầu thangTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt25,0316m2
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt204,674m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt230,5312m2
72Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt22,176m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt344,618m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.179,9192m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,4208100m2
76Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,307100m2
77Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt22,01m3
78Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt22,01m3
79Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt22,01m3
C HẠNG MỤC: SÂN KHẤU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,346m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,486m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,096100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,84m3
5Sản xuất lắp đặt bu lôn M14Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt54cái
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6093tấn
7Gia công cột bằng thép tấmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2276tấn
8Lắp cột thép các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,8369tấn
9Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3935tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3935tấn
11Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3902tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3902tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,7586100m2
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt34,569m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,749m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,523m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,1227m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,9606m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2895tấn
7Xây bể chứa bằng gạch block tiêu chuẩn, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,9461m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt19,8m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,64m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6754m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,055tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0437100m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24cái
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,436m3
15Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt22,944m3
16Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt13,9824m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0739m3
18Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0094tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0147100m2
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
21Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2876100m2
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,856m3
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1584tấn
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt128,826m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt91,408m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt98,763m2
27Trát trần, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt29,2208m2
28Quét vôi 3 nước trắngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt249,4548m2
29Cửa tôn sắtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,76m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,76m2
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,9141m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,5064m3
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6100m
35Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt20cái
36Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt20cái
37Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10cái
38Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14cái
39Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15cái
40Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15cái
41Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9cái
42Téc nước INOX 1500 lítTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
43Khóa D 40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14cái
44Vòi đồng D20Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8bộ
45Lắp đặt xí xổmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8bộ
46Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
47Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
48Lắp đặt giá treoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
49Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,12100m
50Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,12100m
51Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
52Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
53Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
54Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
55Máy bơm cấp nước Q=3,3m3/H; H=20mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng (còn hiệu lực)51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật xây dựng.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép ≥5 kW1
2 Máy hàn điện ≥23KW1
3 Máy đầm bàn ≥1KW1
4 Máy đầm dùi ≥1,5KW1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg1
6 Máy trộn bê tông 250lit ≥250L1
7 Máy trộn vữa 150lit ≥150L1
8 Ô tô tự đổ ≥7T1
9 Máy đào ≥0.8m31
10 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0.62KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->