Gói thầu: Thi công xây dựng chuồng chăn nuôi lợn, nâng cấp trạm chế biến tập trung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210944128-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN
Tên gói thầu Thi công xây dựng chuồng chăn nuôi lợn, nâng cấp trạm chế biến tập trung
Số hiệu KHLCNT 20210935460
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng 2021 (Tăng gia sản xuất; mục 7000.7049.80.51 - KPNV)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 10:36:00 đến ngày 2021-09-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 986,050,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân công kỹ thuật nề
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥1kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,7 kw - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 250l- Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực- Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 150l- Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực- Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;
- Số lượng tối thiểu 2
6-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70kg - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 10 tấn - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng chuồng chăn nuôi lợn, nâng cấp trạm chế biến tập trung
Xây dựng chuồng chăn nuôi lợn tập trung và nâng cấp trạm chế biến tập trung
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng 2021 (Tăng gia sản xuất; mục 7000.7049.80.51 - KPNV)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Thông tin; Số 101 Mai Xuân Thưởng, P Vĩnh Hòa, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; sđt: 02583831161
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Hậu cần


- Bên mời thầu: TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN , địa chỉ: 101 Mai Xuân Thưởng, Phường Vĩnh Hòa, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Thông tin; Số 101 Mai Xuân Thưởng, P Vĩnh Hòa, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; sđt: 02583831161


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu; - Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán, Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị; Bản sao hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang thực hiện Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới dạng hình thức: i) chứng thực bản sao từ bản chính hoặc bản photo; ii) Cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu tại mục (i) và (ii) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Thông tin; Số 101 Mai Xuân Thưởng, P Vĩnh Hòa, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; sđt: 02583831161
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hậu cần, Trường Sĩ quan Thông tin; Số 101 Mai Xuân Thưởng, P Vĩnh Hòa, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; sđt: 0979.634 328
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Doanh trại, Phòng Hậu cần, Trường Sĩ quan Thông tin; Số 101 Mai Xuân Thưởng, P Vĩnh Hòa, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; sđt: 0979.634 328
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Doanh trại, Phòng Hậu cần, Trường Sĩ quan Thông tin; Số 101 Mai Xuân Thưởng, P Vĩnh Hòa, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; sđt: 0979.634 328
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: XÂY DỰNG CHUỒNG CHĂN NUÔI LỢN TẬP TRUNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT2,4485100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT2,4485100m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT0,6051100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT0,1655100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT0,44100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT9,013m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT4,256m3
8Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT0,448100m2
9Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT20,04m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT10,02m3
11Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT1,002100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT0,2941tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT0,8898tấn
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT0,256m3
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT2,88m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT47,212m3
17Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT3,144m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT0,8156100m2
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT0,8516tấn
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT56cái
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT1,774m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT0,4435100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT0,0657tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT0,1575tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT26,4m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT178,362m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT489,813m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT83,7m2
29Trát xà dầm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT44,4m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT480,87m2
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT0,7431tấn
32Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT0,7431tấn
33Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT1,5833tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT1,583tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT245,4551m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT5,2498100m2
37Lưới chống ruồi muỗiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT105,09m2
38Cửa đi pano sắt, 1 cánhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT8m2
39Cửa mở song sắt, 1 cánhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT12,15m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT20,15m2
41Máng ăn InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT15cái
42Đèn Bulb Led 40W + chao đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT27bộ
43Mặt 1 công tắc + 1 công tắc 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT3cái
44Mặt 2 công tắc + 2 công tắc 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT1cái
45Dây CV 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT300m
46ống nhựa luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT100m
47MCB 3P-40A-6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT1cái
48MCB 3P-16A-6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT2cái
49MCB 2P-25A-6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT2cái
50MCB 1P-20A-4.5kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT2cái
51MCB 1P-10A-4.5kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT1cái
52Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT1bộ
53Cầu chì bảo vệ 2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT3cái
54Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 500x400x120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT1hộp
55Dây M-35mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT25m
56Bộ cắt lọc sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT1Bộ
57Cọc tiếp địa bọc đồng D16, L=2.4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT4cọc
58Kẹp liên kết cột cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT4cái
59Ống nhựa uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT0,6100m
60Ống nhựa uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT0,5100m
61Tê nhựa uPVC 90o-42x34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT3cái
62Tê nhựa uPVC 90o-34x27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT15cái
63Tê nhựa uPVC 90o-27x27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT15cái
64Cút nhựa uPVC 90o-34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT5cái
65Cút nhựa uPVC 90o-27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT15cái
66Cút nhựa uPVC ren trong D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT30cái
67Van khóa đồng tay gạt D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT1cái
68Vòi lấy nước uốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT30bộ
69Nối răng ngoài nhựa uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT2cái
70Nút bịt nhựa uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT1cái
71Nút bịt nhựa uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT3cái
72Ống nhựa uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT0,75100m
73Tê nhựa uPVC 45o-114x114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT12cái
74Cút nhựa uPVC 135o-114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT20cái
75Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT0,8978100m3
76Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT0,028100m3
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT4,275m3
78Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT12,528m3
79Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT1,392m3
80Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT0,1392100m2
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT0,0417tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT0,1243tấn
83Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT3,944m3
84Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT0,3944100m2
85Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT0,2226tấn
86Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT0,192m3
87Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT0,0096100m2
88Cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT0,0114tấn
89Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT3cái
90Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT82,4m2
91Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT30,96m2
B Hạng mục 2: CẢI TẠO NÂNG CẤP TRẠM CHẾ BIẾN TẬP TRUNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT48,96m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT48,961m2
3Chà vệ sinh sạch trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT8,64m2
4Chà vệ sinh sạch trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT177,58m2
5Chà vệ sinh sạch trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT31,5m2
6Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT217,72m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT40,14m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT177,58m2
9Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT0,722m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT0,722m3
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT30,47m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT10,142m3
13Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT17,64m2
14Xoa nền cắt roon chống nứtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT114,6m2
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT0,378m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT8,862m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT1,32m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT0,216m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT0,0648100m2
20Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT5,064m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT1,698m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT0,2479tấn
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT0,0338100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT1,688m3
25Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT0,2331tấn
26Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT0,2331tấn
27Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT0,0734tấn
28Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT0,073tấn
29Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT0,2223tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT0,222tấn
31Sản xuất sắt đặt D14 đầu gai Bu lon D14Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT24Cái
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT34,921m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT0,9755100m2
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT15,9539m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT2,1m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT209,9368m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT209,937m2
38Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT1,248m3
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT6,24m2
40Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT0,0235100m3
41Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT0,32m3
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT0,0104100m2
43Lát nền, sàn gạch ceramic 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT13,68m2
44Sản xuất cửa đi sắt kéoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT9m2
45Sản xuất cửa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT2,21m2
46Sản xuất cửa khung sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT1,8m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT8,021m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT17,02m2
49Chụp hút mùiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT2Cái
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT8,064m3
51Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT10,5m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT0,672m3
53Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT2,767m3
54Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT0,176100m2
55Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT0,48m3
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT41cấu kiện
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT18,564m3
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT0,5100m
59Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT6bộ
60Lắp đặt đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT1bộ
61Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT3cái
62Lắp đặt ô cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT2cái
63Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT200m
64Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT100m
65Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT1cái
66Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT100m
67Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT88m
68Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT3cái
69Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT84m
70Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT1hộp
71Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT3hộp
72Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT20,16m3
73Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT2bộ
74Lắp đặt van ren ĐK27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT1cái
75Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT1cái
76Lắp đặt ống nhựa ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT0,7100m
77Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo chương V của HSMT0,2100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng22
3 Nhân công kỹ thuật nề 2 có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất: ≥1kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;2
2 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥ 1,7 kw - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;4
3 Máy trộn bê tông Công suất: ≥ 250l- Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực- Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;2
4 Máy trộn bê tông Công suất: ≥ 150l- Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực- Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;2
5 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: 1,5 kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;2
6 Biến thế hàn xoay chiều Công suất: 23 kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;1
7 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị2
8 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: 70kg - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;1
9 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất: 1,5kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;1
10 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T Công suất: 10 tấn - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Hợp đồng/hoặc hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->