Gói thầu: Gói thầu số 1: Vật tư khoan
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200373723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LIÊN ĐOÀN INTERGEO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Vật tư khoan |
| Số hiệu KHLCNT | 20200312174 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Bảo Nguyên Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 10:41:00 đến ngày 2020-04-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 694,113,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Mở rộng thành Φ 117mm | TQ | 10 | cái | OD116.60mm/ID101.70mm; Chiều cao:160mm, thép tương đương CT15; Sản xuất theo ISO 3552-1:1992. | |
| 2 | Mở rộng thành Φ 93mm | TQ | 10 | cái | OD93mm/ID78.5mm; chiều cao138 mm; Thép tương đương CT15;Sản xuất theo ISO 3552-1:1992. | |
| 3 | Cần khoan Φ 50mm | TQ | 111 | m | OD50mm/ID38mm, nguyên liệu tương đương thép STM-R780; chịu mô men xoắn >1356 KN.m ; Độ bền kéo >400 KN; Chịu áp lực >100 MPa. Sản xuất theo ҐOCT 7909-56 | |
| 4 | Da mốc an toàn Φ 50mm | TQ | 16 | bộ | OD65mm/ID28mm; Chịu mô men xoắn >1356 KN.m; Độ bền kéo >400 KN ; Chịu áp lực >100 MPa. Sản xuất theo ҐOCT 7981-64. Làm bằng thép 40-XH | |
| 5 | Da mốc nối cần Φ 50mm | TQ | 41 | bộ | OD65mm/ID28mm; Chịu mô men xoắn >1356 KN.m; Độ bền kéo >400 KN ; Chịu áp lực >100 MPa. Sản xuất theo ҐOCT 7981-64. Làm bằng thép 40-XH | |
| 6 | Lưỡi khoan HK Φ 117/93mm | TQ | 7 | cái | OD117mm/ID93mm, gắn các cụm hạt kim nhân tạo loại BK8. Sản xuất theo ҐOCT 11108-70. | |
| 7 | Lưỡi khoan KC Φ 117/93mm | TQ | 15 | cái | OD116mm/ID93mm; Matrix có gắn thấm nhiễm nhiều hạt kim cương nhân tạo và kim cương tự nhiên, pha trộn tỷ lệ 1/1. Độ cứng (HRC) từ 15-30. Ren theo ҐOCT 6218-52 | |
| 8 | Lưỡi khoan HK Φ 93/68mm | TQ | 7 | cái | OD93mm/ID68mm; Gắn các cụm hạt kim nhân tạo loại 310-1. Sản xuất theo ҐOCT 11108-70. | |
| 9 | Lưỡi khoan KC Φ 93/68mm | TQ | 22 | cái | OD93mm/ID68mm; Matrix có gắn thấm nhiễm nhiều hạt kim cương nhân tạo và kim cương tự nhiên, pha trộn tỷ lệ1/1. Độ cứng (HRC) từ 15-30. Ren theo ҐOCT 6218-52 | |
| 10 | Bộ ống mẫu nòng đôi 117/93mm | TQ | 6 | bộ | Ống ngoài: OD114mm/ID107mm;Ống trong: OD102mm/ID96mm; Chiều dài bộ ống mẫu loại 1,0m và 2,0m. Thép cán nguội tương đương thép XY850. Sản xuất theo ҐOCT 6238-52.Perekhot nòng đôi ống trong không quay 117/93 nối trực tiếp có chống mòn, sai số tâm là 3% thép tương đương C45 có nhiệt luyện | |
| 11 | Bộ ống mẫu nòng đôi 93/68mm | TQ | 6 | bộ | Ống ngoài: OD89mm/ID82mm; Ống trong: OD76mm/ID70.5mm; Chiều dài bộ ống mẫu loại 1,0m và 2,5m. Nguyên liệu bằng thép cán nguội tương đương thép XY850. Sản xuất theo ҐOCT 6238-52. Perekhot nòng đôi ống trong không quay 93/68 nối trực tiếp có chống mòn, sai số tâm là 3% thép tương đương C45 có nhiệt luyện | |
| 12 | Ống mẫu ngoài bộ Φ117/93 | TQ | 4 | ống | OD114mm/ID107mm; Chiều dài loại 1,0m và 2,0m. Nguyên liệu làm bằng thép cán nguội tương đương thép XY850. Sản xuất theo ҐOCT 6238-52 | |
| 13 | Ống mẫu trong bộ Φ117/93 | TQ | 4 | ống | OD102mm/ID96mm; Chiều dài loại 0,65 và 1,65m. Nguyên liệu làm bằng thép cán nguội tương đương thép XY850. Sản xuất theo ҐOCT 6238-52 | |
| 14 | Ống mẫu ngoài bộ Φ93/68 | TQ | 4 | ống | Ống ngoài: OD89mm/ID82mm; chiều dài loại 1,0m và 2,5m. Nguyên liệu bằng thép cán nguội tương đương thép XY850. Sản xuất theo ҐOCT 6238-52 | |
| 15 | Ống mẫu trong bộ Φ93/68 | TQ | 4 | ống | Ống trong:OD76mm/ID70.5mm; Chiều dài bộ ống mẫu loại 0,65m và 2,15m. Nguyên liệu bằng thép cán nguội tương đương thép XY850. Sản xuất theo ҐOCT 6238-52 | |
| 16 | Ống Slam Φ 89mm | TQ | 10 | ống | OD114mm/ID106mm; Chiều dài 1,0m, thép tương đương CT25; Sản xuất theo ҐOCT 8238-56 | |
| 17 | Ống Slam Φ 114mm | TQ | 10 | ống | OD89mm/ID80mm; Chiều dài loại 1,0m, thép tương đương CT25; Sản xuất theo ҐOCT 8238-56 | |
| 18 | Cốc chứa hom bộ ống Φ117/93 | TQ | 22 | cái | OD103mm/ID96mm, lắp phù hợp với ống mẫu khoan Ф117/93mm; Thép tương đương C45, tôi cứng HRC40. | |
| 19 | Cốc chứa hom bộ ống Φ93/68 | TQ | 22 | cái | OD78mm/ID74mm; Lắp phù hợp với ống mẫu khoan Ф93/68mm; Thép tương đương C45, tôi cứng HRC40. | |
| 20 | Hom chèn mẫu bộ ống Φ117/93 | TQ | 40 | cái | Chèn mẫu lõi khoan Ф93mm, lắp phù hợp với bộ ống mẫu khoan Ф117/93mm. Thép tương đương C45; Tôi cứng HRC40.Tính đàn hồi cao. | |
| 21 | Hom chèn mẫu bộ ống Φ93/68 | TQ | 53 | cái | Chèn mẫu lõi khoan Ф68mm, lắp phù hợp với bộ ống mẫu khoan Ф93/68mm. Thép tương đương C45; Tôicứng HRC40. Tính đàn hồi cao. | |
| 22 | Ống đón mẫu bộ ống Φ117/93 | TQ | 22 | cái | OD98mm/ID96mm, lắp phù hợp với bộ ống Φ117/93; Thép C45, tôi cứng HRC30. | |
| 23 | Ống đón mẫu bộ ống Φ93/68 | TQ | 22 | cái | OD74mm/ID70.5mm, lắp phù hợp với bộ ống Φ93/68; Thép C45, tôi cứng HRC30. | |
| 24 | Đầu chuyển tiếp cần 50/perekhot 93/68 có ren trái lắp ống Slam | TQ | 4 | cái | OD89mm/ID25mm, lắp phù hợp với bộ ống F93/68; chịu mô men xoắn >1356 KN.m ; Độ bền kéo >400 KN ; Chịu áp lực >100 MPa. Làm bằng thép 40-XH | |
| 25 | Đầu chuyển tiếp đầu xa nhich - cần xa nhích GK-180 | TQ | 3 | cái | OD95mm/ID25mm, chịu mô men xoắn >1356 KN.m ; Độ bền kéo >400 KN ; Chịu áp lực >100 MPa. Làm bằng thép 40-XH. Lắp phù hợp với đầu xa nhích và cần xa nhích HXY-42T | |
| 26 | Đầu chuyển tiếp cần - xa nhích GK-180 sang cần 50 | TQ | 4 | cái | OD95mm/ID25mm, có phay rãnh dùng cho vinca 50; chịu mô men xoắn >1356 KN.m ; Độ bền kéo >400 KN ; Chịu áp lực >100 MPa. Làm bằng thép 40-XH có nhiệt luyện. | |
| 27 | Ống chống Φ 108mm | TQ | 81 | m | OD108mm/ID99mm. Sản xuất theo ҐOCT 6238-52. Cơ tính của thép làm nhippen phải thỏa mãn điều kiện: -Giới hạn bền kéo, kg/mm2: 65; -Giới hạn chảy, kg/mm2: 38; -Độ giãn dài tương đối, %: 14 | |
| 28 | Nhíp pen Φ 108mm | TQ | 30 | cái | OD108mm/ID96mm. Sản xuất theo ҐOCT 6238-52. Cơ tính của thép làm nhippen phải thỏa mãn điều kiện: -Giới hạn bền kéo, kg/mm2: 65; -Giới hạn chảy, kg/mm2: 38; -Độ giãn dài tương đối, %: 14 | |
| 29 | Cán piston bơm BW160 | TQ | 9 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đi đồng bộ với máy bơm BW 160. | |
| 30 | Cuppen bơm BW160 | TQ | 52 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đi đồng bộ với máy bơm BW 160. | |
| 31 | Đế cúp pen bơm BW160 | TQ | 9 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đi đồng bộ với máy bơm BW 160. | |
| 32 | Xi lanh bơm BW160 | TQ | 18 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đi đồng bộ với máy bơm BW 160. | |
| 33 | Cối van bơm BW 160 | TQ | 18 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đi đồng bộ với máy bơm BW 160. | |
| 34 | Cán piston bơm BW 250/50 | TQ | 13 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đi đồng bộ với máy bơm BW 250/50. | |
| 35 | Cúp pen bơm BW 250/50 | TQ | 79 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đi đồng bộ với máy bơm BW 250/50. | |
| 36 | Đế cúp pen bơm BW 250/50 | TQ | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đi đồng bộ với máy bơm BW 250/50. | |
| 37 | Xi lanh bơm BW250/50 | TQ | 26 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đi đồng bộ với máy bơm BW 250/50. | |
| 38 | Cối van bơm BW250/50 | TQ | 35 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đi đồng bộ với máy bơm BW 250/50. | |
| 39 | Khóa tháo lắp ống các loại | TQ | 2 | cái | Khóa 3 đốt chế tạo theo TOCT 6494-71. Bề mặt bám cần, ống có gắn tấm hợp kim phẳng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi