Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210947287-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐẠI PHÚC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210945427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường, hỗ trợ cấp trên và các ngồn vồn hỗ trợ hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 10:53:00 đến ngày 2021-09-30 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,589,731,542 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.076919E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i)Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND.(ii)Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự: ≥ 03 năm- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự: ≥ 02 năm- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự: ≥ 02 năm- Là Kỹ sư hoạt động trong ngành xây dựng.- Các tài liệu chứng minh (Phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan đứng 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐẠI PHÚC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị Xây mới nhà văn hóa khu 2 phường Đại Phúc và các công trình phụ trợ 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường, hỗ trợ cấp trên và các ngồn vồn hỗ trợ hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Đại Phúc; Địa chỉ: Phường Đại Phúc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: Phòng tài chính kế hoạch thành phố Bắc Ninh Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh Số điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Đại Phúc; địa chỉ: Phường Đại Phúc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3856789 - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,641 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6379 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,178 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m |
| 7 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ téc nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,225 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,508 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,882 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt, cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,068 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,847 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Rải nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253 | m2 |
| 2 | Mua bê tông thương phẩm M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6795 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3 | m3 |
| 4 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m3/1km |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng đổ rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,197 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 12 | Bê tông giằng tường ga đổ rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | m3 |
| 13 | Xây , hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,636 | m3 |
| 14 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,632 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,9 | m2 |
| 16 | Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép thang hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,848 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1cấu kiện |
| 23 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1212 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3/1km |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,47 | m3 |
| 30 | Bê tông móng trụ cổng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | tấn |
| 34 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,705 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,516 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 39 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,306 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,89 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,89 | m2 |
| 43 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,732 | m2 |
| 44 | Ốp tường gạch thẻ KT 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,341 | m2 |
| 45 | Mua sắt hộp 40x20x2mm làm biển tên cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5047 | kg |
| 46 | Gia công khung biển tên cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | tấn |
| 47 | Lắp dựng biển tên cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7408 | 1m2 |
| 49 | Bộ chữ hộp inox màu đồng " Nhà văn hóa khu 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Bộ chữ hộp inox màu đồng " UBND phường Đại Phúc, địa chi,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Tấm aluminum dày 3x0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m2 |
| 52 | Đắp đất trồng cây , đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 53 | Trồng cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3 | m |
| 54 | Cây Osaka ĐK 16-18cm, cao 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| C | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói quang điện, mã hiệu 13-26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 3 | Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh, mã hiệu 17-73 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 5 | Đèn báo cháy khu vực, mã hiệu 18-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 7 | Chuông báo cháy, mã hiệu 10-14-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuông |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 9 | Nút báo chuyên dụng, mã hiệu 14-5-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 13 | Mua điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Đèn báo phòng Thiết bị báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 16 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 17 | Bình bọt MFZ4-4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 18 | Bình C02 MT3-3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 19 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn thoát hiểm không chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng SX rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,98 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | 100m² |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m² |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,544 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0466 | tấn |
| 10 | Bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9958 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,39 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8878 | m3 |
| 13 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3529 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9281 | 100m3 |
| 15 | Mua bê tông thương phẩm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8905 | m3 |
| 16 | Bê tông nền bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, M100, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5667 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3574 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5864 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1468 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m² |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,942 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5712 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK>18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,075 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0574 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2564 | tấn |
| 33 | Bê tông cột SX TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4269 | m³ |
| 34 | Bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3619 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3619 | m3 |
| 36 | Bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5266 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,371 | m3 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,059 | m³ |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,425 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,763 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 42 | Mua thép hình V75 làm vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,7945 | kg |
| 43 | Mua thép hình V50 làm vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,9115 | kg |
| 44 | Mua thép tấm làm vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,7435 | kg |
| 45 | Bu lông D22x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 46 | Bu lông D25x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1683 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,014 | 1m2 |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1683 | tấn |
| 50 | Mua thép U100x50x3 mm làm xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 996,3718 | kg |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9721 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,02 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9721 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | 100m² |
| 55 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,892 | m |
| 56 | Trần nhôm Austrong Lay-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,5648 | m2 |
| 57 | Vách gỗ tiêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,7621 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột gạch KT 300x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,168 | m2 |
| 59 | Ốp tường bằng gạch vỉ, kích thước gạch 95x45x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,434 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,761 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,7879 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7692 | m² |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,932 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,888 | m² |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,28 | m |
| 66 | Trát chỉ lõm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,94 | m |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,649 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,489 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch granite KT gạch 600x600mm XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,8 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - KT gạch 300x300 chống trơn XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,107 | m2 |
| 71 | Lát gạch đất nung PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,364 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,803 | m² |
| 73 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,7542 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,663 | 100m² |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8357 | 100m² |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2378 | 100m² |
| 77 | Cửa đi panô đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1416 | m2 |
| 78 | Cửa đi panô kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 79 | Cửa sổ kính gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,746 | m2 |
| 80 | Khuôn cửa gỗ lim Nam Phi, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9 | m |
| 81 | Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi, KT 60x135mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,71 | m |
| 82 | Nẹp khuôn cửa gỗ lim Nam Phi, KT 15x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,56 | m |
| 83 | Sơn PU 3 nước cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,685 | m2 |
| 84 | Cremon cửa KZo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 85 | Cremon cụm 23 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 86 | Bản lề gông mạ 160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | bộ |
| 87 | Khóa tay bẻ Đài Loan đồng bộ của đi đồng bộ cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 88 | Mua thép vuông đặc 14x14 làm hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,058 | kg |
| 89 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,105 | 1m2 |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3 | m2 |
| 92 | Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm nhôm Việt pháp, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,425 | m2 |
| 93 | Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,327 | m³ |
| 94 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m² |
| 95 | Bê tông lót móng SX rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,494 | m³ |
| 96 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,884 | m³ |
| 97 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,711 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 99 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m³ |
| 100 | Bê tông nền SX M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0876 | m³ |
| 101 | Lát gạch terazzo KT 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8756 | m2 |
| 102 | Ốp gạch thẻ màu đỏ 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3419 | m2 |
| 103 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2541 | m2 |
| 104 | Mua inox 304 dày 1.2 làm lan can đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,95 | kg |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát,dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 107 | Quả cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 108 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | 100m³ |
| 110 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m² |
| 111 | Bê tông lót móng SX rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | m³ |
| 112 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m² |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | tấn |
| 116 | Bê tông móng SX rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | m³ |
| 117 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,815 | m3 |
| 118 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,68 | m2 |
| 119 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,68 | m2 |
| 120 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | m2 |
| 121 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | 100m² |
| 122 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D=6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 123 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | m³ |
| 124 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V+khóa chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn báo pha+cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường D450-60w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp D650-220w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt sải cánh 1.4-80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600, 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần đế nhựa bóng Led - 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 19 | Đèn Led dài 1.2m, 1x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cáp nguồn Cu/PVC/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 26 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 31 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,295 | m³ |
| 32 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m³ |
| 33 | Cọc tiếp địa mạ đồng D15, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 35 | Dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | m |
| 36 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 39 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | m³ |
| 40 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1458 | 100m³ |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng L63x63x5, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 43 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 44 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 45 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 46 | Chân bật trên nóc + dọc tường, thép tròn trơn 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,69 | kg |
| 47 | Thanh kèm D10, L=280m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt máy điều hoà cây 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 49 | Ống đồng, ĐK 6.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 50 | Ống đồng, ĐK 12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 51 | Bảo ôn ống đồng dày 13mm D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 52 | Bảo ôn ống đồng dày 13mm D9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 53 | Bảo ôn ống đồng dày 13mm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát,dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính côn d=32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính côn d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR ĐK 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt ren ngoài nhựa PPR nối măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát,dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Y đều nhựa UPVC miệng bát nối đường kính Y d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y thu nhựa UPVC miệng bát nối đường kính Y d=90/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y đều nhựa UPVC miệng bát nối đường kính Y d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút 90độ nhựa UPVC miệng bát Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa UPVC miệng bát ĐK 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC miệng bát ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC miệng bát ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể nước 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu nước sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu nước sàn- Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| G | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,392 | 1m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài, bên trong công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,392 | m3 |
| 3 | Phòng mối mặt nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m2 |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Dàn âm thanh hội trường BC-Catking03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Máy chiếu Epson EB-X04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Điều hòa tủ đứng 1 chiều LG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Bàn hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | C |
| 5 | Ghế gấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | C |
| 6 | Tủ sách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 7 | Bảng tin nội quy hoạt động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bảng |
| 8 | Bảng khẩu hiệu Đảng Cộng sản Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bảng |
| 9 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bục |
| 10 | Bục để tượng Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bục |
| 11 | Tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tượng |
| 12 | Ảnh Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ảnh |
| 13 | Sao vàng búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m2 |
| 15 | Bộ máy vi tính để bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Bàn để máy vi tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Cây nước nóng lạnh Kangaroo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 18 | Bộ ấm chén men trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 19 | Rèm sân khấu + Rèm treo búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.076919E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i)Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND.(ii)Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự: ≥ 03 năm- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự: ≥ 02 năm- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự: ≥ 02 năm- Là Kỹ sư hoạt động trong ngành xây dựng.- Các tài liệu chứng minh (Phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 150 lít | Vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 23kW | Vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1kW | Vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1.5kW | Vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan đứng 4,5kW | Vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép 5kW | Vẫn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi