Gói thầu: ETCQNam-W01: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210943671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung |
| Tên gói thầu | ETCQNam-W01: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210834450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB và Vay TM của CPCETC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-20 10:52:00 đến ngày 2021-10-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,537,111,810 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.806E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.361E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tối thiểu gồm 02 tầng nổi với tổng diện tích sàn của công trình ≥ 360 m2; đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu đạt yêu cầu chất lượng và có giá trị tối thiểu là 3,176 tỷ .- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng (tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng xây lắp; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện… - Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minh tính xác thực bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. - Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được đối chiếu trực tiếp với bản gốc khi được mời thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.176.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.352.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng & công nghiệp từ năm 2016 trở về trước và(ii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(v) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình tương tự. Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tối thiểu gồm 02 tầng nổi với tổng diện tích sàn của công trình ≥ 360 m2.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng & công nghiệp từ năm 2018 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã từng phụ trách kỹ thuật xây dựng 02 công trình tương tự. Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tối thiểu gồm 02 tầng nổi với tổng diện tích sàn của công trình ≥ 360 m2.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (điện, điện tử viễn thông/tin học) từ năm 2018 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là cán bộ kỹ thuật phần điện hoặc bao gồm điện và cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình tương tự. Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tối thiểu gồm 02 tầng nổi với tổng diện tích sàn của công trình ≥ 360 m2.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc cơ khí hoặc điện từ năm 2018 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự. Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tối thiểu gồm 02 tầng nổi với tổng diện tích sàn của công trình ≥ 360 m2.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ôtô tự đổ tải trọng (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 05T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích gầu ≥ 0,15 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tổng công suất 20 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cốt pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | thép hoặc nhựa hoặc phủ phim |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 6-Giàn giáo thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (0,9-1,7)x1,2m |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
ETCQNam-W01: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình Xây dựng trụ sở làm việc tại Trung tâm thí nghiệm điện Quảng Nam 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB và Vay TM của CPCETC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05); - Trường hợp Nhà thầu không kê khai thông tin theo quy định tại mẫu số 15 hoặc có kê khai nhưng chưa đủ nguồn lực tài chính huy động cho gói thầu thì Nhà thầu phải nộp bản scan Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Các tài liệu liên quan kèm theo hồ sơ dự thầu để chứng minh là doanh nghiệp siêu nhỏ hoặc doanh nghiệp nhỏ theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng 3 trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng hiện hành. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình sẽ không bị loại. Nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Thí nghiệm điện miền Trung - Tổ 26, phường Hòa Thọ Tây, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch kiêm Giám đốc Công ty TNHH MTV Thí nghiệm điện miền Trung, địa chỉ: Tổ 26, phường Hòa Thọ Tây, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam; Số điện thoại: 0236.2220412 - 0236.2220428. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Công ty TNHH MTV Thí nghiệm điện miền Trung, địa chỉ: Tổ 26, phường Hòa Thọ Tây, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam; Số điện thoại: 0236.2220412 - 0236.2220428. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung - Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: 393 Trưng Nữ Vương, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam; Số điện thoại: +84.236.6522050; số fax: +84.236.3676565. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ công trình cũ: khối nhà cấp 4, tường xây gạch, mái lợp tôn đóng trần la phông; tường rào cổng ngõ hiện trạng (tháo dỡ bàn giao vật tư cho đơn vị quản lý vận hành và vận chuyển toàn bộ phế thải đi đổ đúng nơi quy định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| B | PHẦN MÓNG KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Thi công đào móng công trình (bao gồm vận chuyển đất thừa ra khỏi phạm vi công trinh; biện pháp chống sạt lở hố móng bảo vệ công trình hiện trạng và hoàn trả mặt bằng khi thi công xong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Thi công đắp đất móng, tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công bê tông lót móng, đá 4x6 cm, bê tông mác 100 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,791 | m3 |
| 4 | Cung cấp vật liệu và thi công bê tông nền, đá 4x6, bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,563 | m3 |
| 5 | Cung cấp vật liệu và thi công bê tông móng, đá 1x2 cm, bê tông mác 300 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,232 | m3 |
| 6 | Cung cấp vật liệu và thi công bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2 cm, bê tông mác 300 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,762 | m3 |
| 7 | Cung cấp vật liệu và thi công bê tông nền (ram dốc), đá 1x2 cm, bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,065 | m3 |
| 8 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,571 | tấn |
| 9 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,342 | tấn |
| 10 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,083 | tấn |
| 11 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | tấn |
| 12 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,465 | tấn |
| 13 | Cung cấp vật liệu và thi công bê tông móng bó nền đá 2x4 M150 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,324 | m3 |
| C | PHẦN THÂN KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công bê tông cột, đá 1x2 cm, bê tông mác 300 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9 | m3 |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2 cm, bê tông mác 300 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,268 | m3 |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công bê tông sàn, đá 1x2 cm, bê tông mác 300 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,186 | m3 |
| 4 | Cung cấp vật liệu và thi công bê tông cầu thang, đá 1x2 cm, bê tông mác 300 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,741 | m3 |
| 5 | Cung cấp vật liệu và thi công bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 cm, bê tông mác 200 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,665 | m3 |
| 6 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,248 | tấn |
| 7 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,115 | tấn |
| 8 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,233 | tấn |
| 9 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,574 | tấn |
| 10 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,087 | tấn |
| 11 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,206 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn , đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,091 | tấn |
| 13 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | tấn |
| 14 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,474 | tấn |
| 15 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,504 | tấn |
| 16 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,974 | tấn |
| 17 | Cung cấp vật liệu và thi công xây bậc cấp, gạch đặc bê tông, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,362 | m3 |
| 18 | Cung cấp vật liệu và thi công xây bồn hoa, lan can, gạch đặc bê tông, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,428 | m3 |
| 19 | Cung cấp vật liệu và thi công xây tường thẳng gạch bê tông, chiều dày 10cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,933 | m3 |
| 20 | Cung cấp vật liệu và thi công xây tường thẳng gạch bê tông, chiều dày 20cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,424 | m3 |
| 21 | Cung cấp vật liệu và thi công trát ngoài nhà bao gồm trát gờ chỉ, trát tường, cột, dầm, lanh tô, ô văng, lam, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (bao gồm cung cấp và lắp đặt lưới thép chống nứt giữa tường với cột, dầm và bả lớp dính bám bằng xi măng lên bề mặt bê tông trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 526,085 | m2 |
| 22 | Cung cấp vật liệu và thi công trát trong nhà, trát tường, cột, dầm, trần, lanh tô, ô văng, lam, cầu thang, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (bao gồm cung cấp và lắp đặt lưới thép chống nứt giữa tường với cột, dầm và bả lớp dính bám bằng xi măng lên bề mặt bê tông trước khi trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.258,249 | m2 |
| 23 | Cung cấp vật liệu và thi công bả matit ngoài nhà, bả tường, cột, dầm, lanh tô, ô văng, lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 495,055 | m2 |
| 24 | Cung cấp vật liệu và thi công bả matit trong nhà, bả vào tường, cột, dầm, trần, lanh tô, ô văng, lam, cầu thang, má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.451,145 | m2 |
| 25 | Cung cấp vật liệu và thi công sơn ngoài nhà, sơn tường, cột, dầm, trần, lanh tô, ô văng, lam, má cửa đã bả bằng sơn các loại gồm 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 495,055 | m2 |
| 26 | Cung cấp vật liệu và thi công sơn trong nhà, sơn tường, cột, dầm, trần, lanh tô, ô văng, lam, cầu thang, má cửa đã bả bằng sơn các loại gồm 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.451,145 | m2 |
| 27 | Cung cấp vật liệu và thi công lát nền, sàn, gạch granite 800x800, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 256,97 | m2 |
| 28 | Cung cấp vật liệu và thi công lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,45 | m2 |
| 29 | Cung cấp vật liệu và thi công lát nền, sàn, gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,48 | m2 |
| 30 | Cung cấp vật liệu và thi công ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,9 | m2 |
| 31 | Cung cấp vật liệu và thi công ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 160x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,504 | m2 |
| 32 | Cung cấp vật liệu và thi công ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,86 | m2 |
| 33 | Cung cấp vật liệu và thi công lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,624 | m2 |
| 34 | Cung cấp vật liệu và thi công lát đá granite tự nhiên chân cửa, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,955 | m2 |
| 35 | Cung cấp vật liệu và thi công lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,707 | m2 |
| 36 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt toàn bộ khung bàn đá lavabo khu WC số 1 bằng inox 304 kích thước 30x30x1,2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 37 | Cung cấp vật liệu và thi công dán gạch vỉ inax vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,16 | m2 |
| 38 | Cung cấp vật liệu và thi công ốp đá chẻ kích thước 150x200 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,87 | m2 |
| 39 | Cung cấp vật liệu và thi công lát nền gạch gốm kích thước 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,12 | m2 |
| 40 | Cung cấp vật liệu và thi công chống thấm sàn mái, khu vệ sinh tầng 2, tường, hành lang, ô văng theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 463,4 | m2 |
| 41 | Cung cấp vật liệu và thi công láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa xi măng mác 75, sàn mái, hành lang, ban công và ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 426,288 | m2 |
| 42 | Cung cấp vật liệu và thi công trần thạch cao dày 9mm (bao gồm giá đỡ, hệ khung xương, thanh treo, phụ kiện, dán lưới và bả bột xử lý mối nối… để lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 196,78 | m2 |
| 43 | Cung cấp vật liệu và thi công trần thạch cao chống ẩm dày 9mm các khu WC (bao gồm giá đỡ, hệ khung xương, thanh treo, phụ kiện, dán lưới và bả bột xử lý mối nối… để lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,48 | m2 |
| 44 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay, khung nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, lamri lá nhôm dày 1,4mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ để lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,74 | m2 |
| 45 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay, khung nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, lamri lá nhôm dày 1,4mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ để lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,14 | m2 |
| 46 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cửa sổ 04 cánh mở lùa, ô thoáng mở hất, khung nhôm dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, có khung hoa sắt bảo vệ bằng thép hộp mạ kẽm kích thước 20x20x1,2 sơn hoàn thiện 1 nước lót 2 nước phủ (bao gồm phụ kiện đồng bộ để lắp đặt hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,56 | m2 |
| 47 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở lùa, ô thoáng mở hất, khung nhôm dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, có khung hoa sắt bảo vệ bằng thép hộp mạ kẽm kích thước 20x20x1,2 sơn hoàn thiện 1 nước lót 2 nước phủ (bao gồm phụ kiện đồng bộ để lắp đặt hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,44 | m2 |
| 48 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cửa sổ mở lật, khung nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, có khung hoa sắt bảo vệ bằng thép hộp mạ kẽm kích thước 20x20x1,2 sơn hoàn thiện 1 nước lót 2 nước phủ (bao gồm phụ kiện đồng bộ để lắp đặt hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2 | m2 |
| 49 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng vách kính, khung nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,99 | m2 |
| 50 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact HPL loại chống nước dày 12mm, phụ kiện inox (bao gồm phụ kiện và vật tư phụ để lắp đặt hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,97 | m2 |
| 51 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt lan can cầu thang cao 1,05m bằng thép mạ kẽm, sơn hoàn thiện gốc dầu 1 lót epoxy + 2 phủ (bao gồm phụ kiện, vật tư phụ để lắp đặt hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,126 | m |
| 52 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt lan can ban công LC cao 1,1m bằng thép mạ kẽm, sơn hoàn thiện gốc dầu 1 lót epoxy + 2 phủ (bao gồm phụ kiện, vật tư phụ để lắp đặt hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,06 | m |
| 53 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt lan can ban công LC cao 0,13m bằng thép mạ kẽm, sơn hoàn thiện gốc dầu 1 lót epoxy + 2 phủ (bao gồm phụ kiện, vật tư phụ để lắp đặt hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1 | m |
| 54 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm kích thước 40x80x1,2 mm, sơn hoàn thiện gốc dầu 1 lót + 2 phủ (bao gồm phụ kiện, vật tư phụ để lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 242,4 | m |
| 55 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng giằng chống bão mái tôn, thép dẹt mạ kẽm kích thước 40x4 mm, sơn hoàn thiện gốc dầu 1 lót + 2 phủ (bao gồm phụ kiện, vật tư phụ để lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,2 | m |
| 56 | Cung cấp vật liệu và thi công lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm (bao gồm phụ kiện, vật tư phụ để lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 161,3 | m2 |
| 57 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt logo trụ sở và chữ inox mạ đồng ốp nổi theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt rèm che cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Cung cấp và thi công lắp đặt đèn tuýp led 1x18W - 1,2m gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 2 | Cung cấp và thi công lắp đặt đèn máng xương cá gắn trần + tuýp led 3x18W - 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 3 | Cung cấp và thi công lắp đặt đèn led panel 48W - kích thước 300x1200 mm âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 4 | Cung cấp và thi công lắp đặt đèn led panel vuông 12W lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt đèn led downlight -12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | bộ |
| 6 | Cung cấp và thi công lắp đặt đèn led downlight -7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt máy sấy tay tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt đèn Exit chỉ hướng 2 mặt bóng led - 2W, lưu 3h | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | đèn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led - 2x5W, lưu 3h (bao gồm ổ cắm đơn, hộp đế, mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat 2P 20A (bao gồm hộp đế âm, mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat 2P 40A (bao gồm hộp đế âm, mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat 2P 63A (bao gồm hộp đế âm, mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16 A (bao gồm hộp đế âm, mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt mặt nạ công tắc 1 lỗ + hộp đế, viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt mặt nạ công tắc 2 lỗ + hộp đế, viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt mặt nạ công tắc 3 lỗ + hộp đế, viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt mặt nạ công tắc 4 lỗ + hộp đế, viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 20 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 780 | m |
| 21 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 960 | m |
| 22 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 420 | m |
| 23 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 360 | m |
| 24 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 25 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 26 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (3x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 27 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x6,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 28 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 29 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x35mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 30 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống PVC chống cháy D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 360 | m |
| 31 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống PVC chống cháy D25 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 32 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống PVC chống cháy D20 đi âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 33 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống PVC chống cháy D25 đi âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 220 | m |
| 34 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống PVC chống cháy D32 đi âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 35 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống HDPE D40/30 đi ngầm đất của mương cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 36 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống HDPE D65/50 đi ngầm đất của mương cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 37 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt hộp chia ngả PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | hộp |
| 38 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt hộp đấu dây PVC kích thước 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | hộp |
| 39 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cầu đấu dây 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt trọn bộ tủ điện tổng sơn tĩnh điện 02 lớp cửa kích thước 400x600x250 dày 1,2mm (bao gồm tất cả thiết bị đóng cắt, bảo vệ, đồng hồ, phụ kiện… để lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế, trong đó sử dụng lại thiết bị cắt lọc sét hiện có) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt trọn bộ tủ điện 10 module tầng 2 (bao gồm tất cả thiết bị đóng cắt, bảo vệ, phụ kiện… để lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt trọn bộ tủ điện 16 module phòng loại 1 (bao gồm tất cả thiết bị đóng cắt, phụ kiện… để lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt trọn bộ tủ điện 10 module phòng loại 2 (bao gồm tất cả thiết bị đóng cắt, phụ kiện… để lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt trọn bộ tủ điện 06 module phòng loại 3 (bao gồm tất cả thiết bị đóng cắt, phụ kiện… để lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt trọn bộ tủ điện 06 module phòng loại 4 (bao gồm tất cả thiết bị đóng cắt, phụ kiện… để lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | tủ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt đèn pha bóng led 100W ngoài nhà, bao gồm cần đèn gắn tường 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 47 | Cung cấp vật liệu và thi công đào, lấp đất để thi công hệ thống tiếp địa nối đất an toàn và mương cáp điện (bao gồm cát đắp, lớp gạch thẻ bảo vệ và băng cảnh báo cáp ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 48 | Cung cấp vật liệu và thi công đóng cọc D16 dài 2,4m, cọc thép mạ đồng hệ thống tiếp địa nối đất an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 49 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây cáp đồng trần S=50 mm2 của hệ thống tiếp địa nối đất an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 50 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây cáp đồng CU/PVC S=16mm2 của hệ thống tiếp địa nối đất an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 51 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa luồn cáp PVC D32 của hệ thống tiếp địa nối đất an toàn (bao gồm vật tư phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 52 | Cung cấp vật liệu và thi công mối hàn hóa nhiệt CADWELD hệ thống tiếp địa nối đất an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | mối |
| 53 | Cung cấp vật liệu và thi công hóa chất GEM để đảm bảo giá trị tiếp địa đảm bảo yêu cầu thiết kế hệ thống tiếp địa nối đất an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 54 | Cung cấp và thi công lắp đặt trọn bộ hộp kiểm tra điện trở và thanh nối đất hệ thống tiếp địa nối đất an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| E | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bộ chậu xí bệt, bao gồm hộp giấy đôi, vòi rửa vệ sinh và van góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy lau tay treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bộ chậu rửa lavabo gắn tường, bao gồm bộ xả, dây cấp và vòi lavabo lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt bộ chậu rửa lavabo âm bàn, bao gồm bộ xả bộ xả, dây cấp và vòi lavabo lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt gương soi kích thước 2000x800 mm, nẹp viền inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt gương soi kích thước 600x400 mm, nẹp viền inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam bao gồm bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt vòi tắm hương sen lạnh 1 vòi 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu nước sàn kích thước 120x120 (có ngăn mùi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm tăng áp cấp nước sinh hoạt động cơ điện Q>=4,5m3/h, H>=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, ống cấp nước đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ, cùm ống… để lắp đặt hoàn chỉnh theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 15 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, ống cấp nước đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm(bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ, cùm ống… để lắp đặt hoàn chỉnh theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 16 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, ống cấp nước đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ, cùm ống… để lắp đặt hoàn chỉnh theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | m |
| 17 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, ống cấp nước đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ, cùm ống… để lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 18 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt măng sông PPR D32 ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt măng sông PPR D25 ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 20 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt măng sông PPR D20 ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 21 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cút 90 độ PPR D40 ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cút 90 độ PPR D32 ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cút 90 độ PPR D25 ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 24 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cút 90 độ PPR D20 ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 25 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt tê PPR D40 ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt tê PPR D25 ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 27 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt tê thu PPR D32/25 ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt tê thu PPR D25/20 ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 29 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt côn chuyển PPR D40/32 ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt côn chuyển PPR D32/25 ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cút ren trong PPR D20-1/2" + kép inox DN15 ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 32 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt nối ren ngoài PPR D25-3/4" ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt nối ren ngoài PPR D40-3/4" ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt van một chiều DN20 ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt van một chiều DN32 ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt van khóa PPR D40 ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt van khóa PPR D25 ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 38 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt rắc co PPR D40 ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt rắc co PPR D25 ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 40 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống thoát nước UPVC D114 dày 4,9mm (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ, cùm ống, keo dán… để lắp đặt hoàn chỉnh theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 41 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống thoát nước UPVC D90 dày 3,8mm (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ, cùm ống, keo dán… để lắp đặt hoàn chỉnh theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 42 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống thoát nước UPVC D60 dày 2,8mm (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ, cùm ống, keo dán… để lắp đặt hoàn chỉnh theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | m |
| 43 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống thoát nước UPVC D42 dày 2,1mm (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ, cùm ống, keo dán… để lắp đặt hoàn chỉnh theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 44 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt măng sông UPVC D114 ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 45 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt măng sông UPVC D90 ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 46 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt măng sông UPVC D60 ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 47 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cút 45 độ UPVC D114 ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 48 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cút 45 độ UPVC D90 ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 49 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cút 45 độ UPVC D60 ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 50 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cút 45 độ UPVC D42 ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 51 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Y UPVC D114 ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 52 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Y UPVC D90 ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 53 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Y UPVC D60 ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 54 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Y chuyển UPVC D114-60 ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Y chuyển UPVC D90-60 ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 56 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt côn chuyển UPVC D90-60 ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt bịt xả UPVC D114 ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt bịt xả UPVC D90 ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Cung cấp vật liệu và thi công bịt đầu ống thoát nước UPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 60 | Cung cấp vật liệu và thi công bịt đầu ống thoát nước UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 61 | Cung cấp vật liệu và thi công bịt đầu ống thoát nước UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 62 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống thoát nước mưa UPVC D90 dày 3,8mm (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ, cùm ống, keo dán… để lắp đặt hoàn chỉnh theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 63 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống thoát nước mưa UPVC D60 dày 2,8mm (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ, cùm ống, keo dán… để lắp đặt hoàn chỉnh theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | m |
| 64 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống thoát nước mưa UPVC D34 dày 2,0mm (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ, cùm ống, keo dán… để lắp đặt hoàn chỉnh theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | m |
| 65 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cút 45 độ UPVC D60 ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 66 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt côn chuyển UPVC D90-60 ống thoát nước mưa (bao gồm cả vật tư phụ như: giá đỡ, cùm ống, keo dán… để lắp đặt hoàn chỉnh theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 67 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Y UPVC D60 ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 68 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cầu chắn rác inox DN80 ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 69 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt măng sông UPVC D60 ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| F | PHẦN ĐIỆN NHẸ KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Cáp quang 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện (converter quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bộ định tuyến router ADSL | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt bộ switches 24 port 10/100/1000 Mbps + 02 SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt bộ access point wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt bảng đấu nối cáp đồng patch panel 24 cổng, 1Hu | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt thanh quản lý dây nhảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ô cắm mạng đơn bao gồm hộp đế âm, nhân và mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt dây nhảy CAT6 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | sợi |
| 10 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây cáp mạng CAT6 24AWG lõi 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 380 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt tủ rack 19'', 15U kèm nguồn 6 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 12 | Cung cấp và thi công lắp đặt bộ lưu điện UPS online 1KVA (lắp trong tủ Rack 15U) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt tủ phân phối cáp điện thoại 20 đôi (gồm đế và phiến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 14 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cáp điện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 15 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cáp điện thoại CAT3, 2 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 16 | Cung cấp và thi công lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn bao gồm hộp đế âm, nhân và mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 17 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt cáp mạng CAT6 UTP 24AWG, 4 đôi cho hệ thống camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 18 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống HDPE D40/30 (bao gồm vật tư phụ kiện để lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 19 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống PVC chống cháy D20 (bao gồm vật tư phụ kiện để lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 540 | m |
| 20 | Cung cấp và thi công lắp đặt bộ chia ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 21 | Cung cấp và thi công lắp đặt hộp đấu dây kích thước 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| G | PHẦN ĐIỀU HÒA, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt máy điều hoà không khí 1 chiều inverter gas R32 loại treo tường công suất lạnh 24.000BTU/h (bao gồm giá đỡ, bulon, bulon nở để lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | máy |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt máy điều hoà không khí 1 chiều inverter gas R32 loại treo tường công suất lạnh 12.000BTU/h(bao gồm giá đỡ, bulon, bulon nở để lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt quạt hút gió thải loại treo tường Q=420m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt quạt hút gió thải loại treo tường Q=360m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt quạt hút gió thải loại treo tường Q=120m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống đồng D15,9 dày 0,81mm, quấn lớp cách nhiệt dày 15mm và lớp nilon bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | m |
| 7 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống đồng D12,7 dày 0,81mm, quấn lớp cách nhiệt dày 15mm và lớp nilon bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 8 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống đồng D6,4 dày 0,81mm, quấn lớp cách nhiệt dày 15mm và lớp nilon bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 9 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1,6mm, quấn lớp cách nhiệt dày 10mm và lớp nilon bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 10 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt co, tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 11 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 480 | m |
| 12 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống luồn dây điện D20 (bao gồm vật tư phụ để lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 13 | Cung cấp và thi công lắp đặt hộp đấu dây kích thước 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 cầm tay 3kg (bao gồm giá treo, vật tư phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bình |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy bột khô cầm tay 4kg (bao gồm giá treo, vật tư phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bình |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bảng |
| H | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16 dài 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Cung cấp và thi công đóng cọc tiếp địa chống sét cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 3 | Cung cấp và thi công kéo rải dây dẫn sét trên mái - Loại dây sắt mạ kẽm D8mm, bao gồm chân đỡ dây dẫn sét trên mái và tường, ê ke thép mạ kẽm D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 4 | Cung cấp vật liệu và thi công kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất, loại thép dẹt mạ kẽm 40x4mm, bao gồm ê ke thép mạ kẽm D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 5 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt ống nhựa đặt nổi, ống nhựa PVC luồn dây dẫn sét D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 6 | Cung cấp vật liệu và thi công mối hàn hóa nhiệt CADWELD hệ thống tiếp địa chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 7 | Thi công đào, lấp đất độ chặt yêu cầu K>=0,85 hệ thống tiếp địa chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| I | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công bể tự hoại theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công toàn bộ mương nước ngoài nhà theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| J | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đắp đất độ chặt yêu cầu K>=0,85 (bao gồm vận chuyển đất thừa ra khỏi phạm vi công trinh; biện pháp chống sạt lở hố móng bảo vệ công trình hiện trạng và hoàn trả mặt bằng khi thi công xong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công bê tông lót móng mác 100 đá 4x6cm (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,051 | m3 |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công bê tông móng mác 200 đá 1x2cm (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,124 | m3 |
| 4 | Cung cấp vật liệu và thi công bê tông móng giằng chân tường mác 150 đá 2x4 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,432 | m3 |
| 5 | Cung cấp vật liệu và thi công bê tông cột tường rào mác 200 đá 1x2cm (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,772 | m3 |
| 6 | Cung cấp vật liệu và thi công bê tông giằng tường rào mác 200 đá 1x2 (bao gồm cả cung cấp vật liệu để gia công lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,611 | m3 |
| 7 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,409 | tấn |
| 8 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,205 | tấn |
| 9 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,256 | tấn |
| 10 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,181 | tấn |
| 11 | Cung cấp vật liệu và thi công xây tường rào gạch bê tông vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,132 | m3 |
| 12 | Cung cấp vật liệu và thi công trát tường, cột, gằng tường rào dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 374,086 | m2 |
| 13 | Cung cấp vật liệu và thi công trát âm 20mm trang trí tường rào kiểu 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,12 | m2 |
| 14 | Cung cấp vật liệu và thi công ốp đá granite tự nhiên vào tường bảng hiệu sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,19 | m2 |
| 15 | Cung cấp vật liệu và thi công bả bằng bột bả vào cột tường rào kiểu 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,82 | m2 |
| 16 | Cung cấp vật liệu và thi công sơn cột tường rào kiểu 1 đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,82 | m2 |
| 17 | Cung cấp vật liệu và thi công sơn giằng, cột, tường tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 414,69 | m2 |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt trọn bộ cổng sắt trượt (bao gồm sơn hoàn thiện 1 nước lót 2 nước phủ, bánh xe, ray dẫn, dây cáp điện, áptomat và motor trọng tải >= 1500 kg... để lắp đặt hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 19 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp dựng hàng rào song sắt bao gồm sơn hoàn thiện 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,091 | m2 |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt trọn bộ chữ inox mạ đồng ốp nổi cho bảng tên cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| K | BÓ BỒN CÂY SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công bó bồn cây theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | m |
| L | NỀN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công bê tông nền mác 250 đá 1x2, bao gồm cắt roan chia ô 5x5m theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,508 | m3 |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,312 | m3 |
| 3 | Thi công lu lèn lại nền sân cũ, độ chặt K>=95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 322,083 | m2 |
| M | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng, bao gồm tưới nước bảo dưỡng bồn hoa,thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | m2 |
| 2 | Trồng cây câu vua, đường kính thân 10-20cm, cao 3-4m, bao gồm bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cây |
| N | NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công nhà để xe máy theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.806E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.361E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tối thiểu gồm 02 tầng nổi với tổng diện tích sàn của công trình ≥ 360 m2; đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu đạt yêu cầu chất lượng và có giá trị tối thiểu là 3,176 tỷ .- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng (tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng xây lắp; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện… - Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minh tính xác thực bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. - Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được đối chiếu trực tiếp với bản gốc khi được mời thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.176.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.352.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng & công nghiệp từ năm 2016 trở về trước và(ii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(v) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình tương tự. Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tối thiểu gồm 02 tầng nổi với tổng diện tích sàn của công trình ≥ 360 m2.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng & công nghiệp từ năm 2018 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã từng phụ trách kỹ thuật xây dựng 02 công trình tương tự. Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tối thiểu gồm 02 tầng nổi với tổng diện tích sàn của công trình ≥ 360 m2.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, cấp thoát nước | 1 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (điện, điện tử viễn thông/tin học) từ năm 2018 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là cán bộ kỹ thuật phần điện hoặc bao gồm điện và cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình tương tự. Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tối thiểu gồm 02 tầng nổi với tổng diện tích sàn của công trình ≥ 360 m2.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc cơ khí hoặc điện từ năm 2018 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự. Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tối thiểu gồm 02 tầng nổi với tổng diện tích sàn của công trình ≥ 360 m2.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình (máy) | Máy thủy bình (máy) | 2 |
| 2 | Xe ôtô tự đổ tải trọng (chiếc) | >= 05T | 1 |
| 3 | Máy đào (máy) | có dung tích gầu ≥ 0,15 m3 | 1 |
| 4 | Máy phát điện (máy) | có tổng công suất 20 KVA | 1 |
| 5 | Cốt pha (m2) | thép hoặc nhựa hoặc phủ phim | 500 |
| 6 | Giàn giáo thép (bộ) | (0,9-1,7)x1,2m | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi