Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210947287-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐẠI PHÚC
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210945427
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường, hỗ trợ cấp trên và các ngồn vồn hỗ trợ hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 10:53:00 đến ngày 2021-09-30 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,589,731,542 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.076919E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i)Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND.(ii)Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III,
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự: ≥ 03 năm- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự: ≥ 02 năm- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự: ≥ 02 năm- Là Kỹ sư hoạt động trong ngành xây dựng.- Các tài liệu chứng minh (Phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan đứng 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐẠI PHÚC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Xây mới nhà văn hóa khu 2 phường Đại Phúc và các công trình phụ trợ
70 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường, hỗ trợ cấp trên và các ngồn vồn hỗ trợ hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐẠI PHÚC , địa chỉ: THÀNH PHỐ BẮC NINH
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đại Phúc; Địa chỉ: Phường Đại Phúc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH đầu tư và thương mại MTV. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng. + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Ninh. + Tư vấn lập HSMT và phân tích, đánh giá HSDT: Công ty TNHH thương mại và xây dựng Việt Thanh. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐẠI PHÚC , địa chỉ: THÀNH PHỐ BẮC NINH
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đại Phúc; Địa chỉ: Phường Đại Phúc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đại Phúc; Địa chỉ: Phường Đại Phúc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: Phòng tài chính kế hoạch thành phố Bắc Ninh Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh Số điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Đại Phúc; địa chỉ: Phường Đại Phúc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3856789 - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V108,641m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,661tấn
3Phá dỡ kết cấu Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V46,6379m3
4Phá dỡ kết cấu Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V37,178m3
5Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V62,4m
7Vận chuyển đất phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,489100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,489100m3
9Tháo dỡ téc nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,225m2
11Phá dỡ kết cấu Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V11,508m3
12Phá dỡ kết cấu Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,882m3
13Vận chuyển đất phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,191100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,191100m3
15Phá dỡ hàng rào hoa sắt, cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V111,068m2
16Phá dỡ kết cấu Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V22,847m3
17Phá dỡ kết cấu Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V33,5m3
18Vận chuyển đất phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,563100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,563100m3
B HẠNG MỤC: SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Rải nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V253m2
2Mua bê tông thương phẩm M200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6795m3
3Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3m3
4Đào móng chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,485100m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m3
6Vận chuyển đất phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m3/1km
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
10Bê tông lót móng đổ rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,197m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m2
12Bê tông giằng tường ga đổ rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,645m3
13Xây , hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,636m3
14Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,632m3
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V86,9m2
16Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,289tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép thang hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072tấn
21Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,848m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V641cấu kiện
23Đào móng chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m3
24Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1212100m3
25Vận chuyển đất phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m3
26Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m3/1km
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
28Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
29Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,47m3
30Bê tông móng trụ cổng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,708m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0111tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0253tấn
34Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,705m3
35Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,516m3
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0634100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0083tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0474tấn
39Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348m3
40Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,306m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V74,89m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bảMô tả kỹ thuật theo chương V74,89m2
43Ốp đá granit tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V74,732m2
44Ốp tường gạch thẻ KT 60x240Mô tả kỹ thuật theo chương V7,341m2
45Mua sắt hộp 40x20x2mm làm biển tên cổngMô tả kỹ thuật theo chương V46,5047kg
46Gia công khung biển tên cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0456tấn
47Lắp dựng biển tên cổngMô tả kỹ thuật theo chương V4,64m2
48Sơn sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,74081m2
49Bộ chữ hộp inox màu đồng " Nhà văn hóa khu 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Bộ chữ hộp inox màu đồng " UBND phường Đại Phúc, địa chi,...Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Tấm aluminum dày 3x0,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,64m2
52Đắp đất trồng cây , đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m3
53Trồng cây chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo chương V52,3m
54Cây Osaka ĐK 16-18cm, cao 3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
C HẠNG MỤC : HỆ THỐNG PCCC
1Đầu báo cháy khói quang điện, mã hiệu 13-26Mô tả kỹ thuật theo chương V12chiếc
2Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu
3Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh, mã hiệu 17-73Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1trung tâm
5Đèn báo cháy khu vực, mã hiệu 18-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2đèn
6Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
7Chuông báo cháy, mã hiệu 10-14-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2chuông
8Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 chuông
9Nút báo chuyên dụng, mã hiệu 14-5-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 nút
11Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
12Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
13Mua điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Đèn báo phòng Thiết bị báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V5chiếc
16Lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
17Bình bọt MFZ4-4kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
18Bình C02 MT3-3kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
19Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Kệ đựng 3 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt đèn thoát hiểm không chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
22Lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
23Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
24Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
25Lắp đặt hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
D HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,07100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m²
3Bê tông lót móng SX rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,98
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,566100m²
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m²
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,713tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,593tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,544tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0466tấn
10Bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo chương V40,9958m3
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,39m3
12Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8878m3
13Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3529100m3
14Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9281100m3
15Mua bê tông thương phẩm M100Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8905m3
16Bê tông nền bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, M100,Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5667m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3574100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5864100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1468100m2
20Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,425100m²
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,216tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,942tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5712tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,275tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,664tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK>18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,075tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0574tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0278tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0298tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2564tấn
33Bê tông cột SX TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4269
34Bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3619m3
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3619m3
36Bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5266m3
37Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,371m3
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,059
39Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V74,425m3
40Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,763m3
41Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85m3
42Mua thép hình V75 làm vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V623,7945kg
43Mua thép hình V50 làm vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V239,9115kg
44Mua thép tấm làm vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V341,7435kg
45Bu lông D22x60Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
46Bu lông D25x300Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1683tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,0141m2
49Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1683tấn
50Mua thép U100x50x3 mm làm xà gồ máiMô tả kỹ thuật theo chương V996,3718kg
51Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9721tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V111,021m2
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9721tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,356100m²
55Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,892m
56Trần nhôm Austrong Lay-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V183,5648m2
57Vách gỗ tiêu âmMô tả kỹ thuật theo chương V185,7621m2
58Ốp tường trụ, cột gạch KT 300x600, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,168m2
59Ốp tường bằng gạch vỉ, kích thước gạch 95x45x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,434m2
60Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V425,761m2
61Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V245,7879m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V84,7692
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,932m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,888
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V133,28m
66Trát chỉ lõm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,94m
67Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V451,649m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V361,489m2
69Lát nền, sàn gạch granite KT gạch 600x600mm XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V180,8m2
70Lát nền, sàn gạch Ceramic - KT gạch 300x300 chống trơn XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,107m2
71Lát gạch đất nung PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,364m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V83,803
73Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V66,7542m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,663100m²
75Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8357100m²
76Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,2378100m²
77Cửa đi panô đặcMô tả kỹ thuật theo chương V21,1416m2
78Cửa đi panô kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6,75m2
79Cửa sổ kính gỗ Lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V15,746m2
80Khuôn cửa gỗ lim Nam Phi,Mô tả kỹ thuật theo chương V30,9m
81Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi, KT 60x135mmMô tả kỹ thuật theo chương V107,71m
82Nẹp khuôn cửa gỗ lim Nam Phi, KT 15x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V108,56m
83Sơn PU 3 nước cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V111,685m2
84Cremon cửa KZoMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
85Cremon cụm 23Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
86Bản lề gông mạ 160Mô tả kỹ thuật theo chương V111bộ
87Khóa tay bẻ Đài Loan đồng bộ của đi đồng bộ cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
88Mua thép vuông đặc 14x14 làm hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V369,058kg
89Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,36tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,1051m2
91Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V16,3m2
92Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm nhôm Việt pháp, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V26,425m2
93Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V10,327
94Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m²
95Bê tông lót móng SX rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,494
96Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,884
97Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,711m3
98Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
99Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m³
100Bê tông nền SX M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0876
101Lát gạch terazzo KT 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,8756m2
102Ốp gạch thẻ màu đỏ 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3419m2
103Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V63,2541m2
104Mua inox 304 dày 1.2 làm lan can đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V30,95kg
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát,dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,765100m
106Lắp đặt cút nhựa miệng bát Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
107Quả cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
108Đào móng chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
109Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0357100m³
110Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m²
111Bê tông lót móng SX rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,578
112Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m²
113Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102tấn
114Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
115Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0459tấn
116Bê tông móng SX rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,659
117Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,815m3
118Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,68m2
119Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,68m2
120Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,81m2
121Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0235100m²
122Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D=6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
123Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,476
124Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
E HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện KT 600x400x130mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V+khóa chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-100/5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt đèn báo pha+cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 25AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạt 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạt 10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạt 10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Lắp đặt quạt treo tường D450-60wMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp D650-220wMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
16Lắp đặt quạt trần cánh sắt sải cánh 1.4-80WMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt đèn Led panel 600x600, 50WMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
18Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần đế nhựa bóng Led - 18WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
19Đèn Led dài 1.2m, 1x36WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Lắp đặt cáp nguồn Cu/PVC/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
21Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
22Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
23Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
24Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
25Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
26Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
27Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
31Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,295
32Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0229100m³
33Cọc tiếp địa mạ đồng D15, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
35Dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,15m
36Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Lắp đặt dây đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m
39Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,58
40Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1458100m³
41Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Cọc tiếp địa thép mạ đồng L63x63x5, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
43Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
44Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
45Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
46Chân bật trên nóc + dọc tường, thép tròn trơn 10Mô tả kỹ thuật theo chương V12,69kg
47Thanh kèm D10, L=280mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Lắp đặt máy điều hoà cây 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
49Ống đồng, ĐK 6.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
50Ống đồng, ĐK 12.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
51Bảo ôn ống đồng dày 13mm D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
52Bảo ôn ống đồng dày 13mm D9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
53Bảo ôn ống đồng dày 13mm D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát,dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
F HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA - PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
4Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính côn d=32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính côn d=25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt tê thu nhựa PPR ĐK 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp nút bịt ren ngoài nhựa PPR nối măng sông, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát,dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
19Lắp đặt Y đều nhựa UPVC miệng bát nối đường kính Y d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt Y thu nhựa UPVC miệng bát nối đường kính Y d=90/76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt Y đều nhựa UPVC miệng bát nối đường kính Y d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt cút 90độ nhựa UPVC miệng bát Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt côn nhựa UPVC miệng bát ĐK 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt chếch nhựa UPVC miệng bát ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
25Lắp đặt chếch nhựa UPVC miệng bát ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Lắp đặt chếch nhựa miệng bát Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
27Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt van phao D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt bể nước 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Lắp đặt phễu thu nước sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt phễu thu nước sàn- Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
G HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V19,3921m3
2Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài, bên trong công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V19,392m3
3Phòng mối mặt nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V260m2
H PHẦN THIẾT BỊ
1Dàn âm thanh hội trường BC-Catking03Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Máy chiếu Epson EB-X04Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Điều hòa tủ đứng 1 chiều LGMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
4Bàn hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V10C
5Ghế gấpMô tả kỹ thuật theo chương V250C
6Tủ sáchMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
7Bảng tin nội quy hoạt độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bảng
8Bảng khẩu hiệu Đảng Cộng sản Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1Bảng
9Bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo chương V1Bục
10Bục để tượng Bác HồMô tả kỹ thuật theo chương V1Bục
11Tượng BácMô tả kỹ thuật theo chương V1Tượng
12Ảnh Bác HồMô tả kỹ thuật theo chương V1Ảnh
13Sao vàng búa liềmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V75m2
15Bộ máy vi tính để bànMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Bàn để máy vi tínhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Cây nước nóng lạnh KangarooMô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
18Bộ ấm chén men trắngMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
19Rèm sân khấu + Rèm treo búa liềmMô tả kỹ thuật theo chương V73,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.076919E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i)Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND.(ii)Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III,
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự: ≥ 03 năm- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng.33
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự: ≥ 02 năm- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Các tài liệu chứng minh (là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự: ≥ 02 năm- Là Kỹ sư hoạt động trong ngành xây dựng.- Các tài liệu chứng minh (Phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Vẫn hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ 5 tấn Vẫn hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Vẫn hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông 250 lít Vẫn hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa 150 lít Vẫn hoạt động tốt1
6 Máy hàn điện 23kW Vẫn hoạt động tốt1
7 Máy đầm bàn 1kW Vẫn hoạt động tốt1
8 Máy đầm dùi 1.5kW Vẫn hoạt động tốt1
9 Máy khoan đứng 4,5kW Vẫn hoạt động tốt1
10 Máy cắt, uốn thép 5kW Vẫn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->