Gói thầu: Gói thầu 2: Đại tu, sửa chữa kiến trúc và xử lý chống thấm mương cáp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210931359-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Lưới điện Cao thế Tp Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 2: Đại tu, sửa chữa kiến trúc và xử lý chống thấm mương cáp
Số hiệu KHLCNT 20210931077
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 09:44:00 đến ngày 2021-09-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,907,293,328 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng, cải tạo các hạng mục công trình xây dựng, kiến trúc... (Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công trong TBA 110kV trở lên.) (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng tương tự để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 5 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông loại 250L trở lên
- Đặc điểm thiết bị 250L trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông Công suất động cơ (w) 800W trở lên
- Đặc điểm thiết bị Công suất động cơ (w) 800W trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan phá bê tông Công suất động cơ (w) 800W trở lên
- Đặc điểm thiết bị Công suất động cơ (w) 800W trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
5-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầ
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu 2: Đại tu, sửa chữa kiến trúc và xử lý chống thấm mương cáp
Đại tu, sửa chữa kiến trúc và xử lý chống thấm mương cáp tại các TBA Giám-E1.14; Nhật Tân-E1.21; Tây Hồ-E1.40
45 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.32242520 – 024.32242521. Hotline 19001288;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.32242520 – 024.32242521. Hotline 19001288;


- Bên mời thầu: Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội , địa chỉ: Tổ 50 phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy , TP Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.32242520 – 024.32242521. Hotline 19001288;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
“không yêu cầu”.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.32242520 – 024.32242521. Hotline 19001288;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.32242520 – 024.32242521. Hotline 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Phòng Quản lý Đầu tư xây dựng Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.62597508 – 024.32242531. Hotline 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Phòng Kế hoạch vật tư Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.32242529. Hotline 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tại trạm Tây Hồ E1.40 (Cải tạo bồn hoa)
1Đào bụi cây bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Theo Chương V20bụi
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, bóc lớp đất tự nhiên dày 100mm.Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,19100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,19100m3
4Rải nilong chống mất nước đổ bê tông nền đườngMô tả kỹ thuật Theo Chương V1,9100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Theo Chương V19m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, lưới thép D6 nền đườngMô tả kỹ thuật Theo Chương V1,71tấn
7Sơn bó vỉa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn phản quang màu đen vàng)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V57,7661m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật Theo Chương V19m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật Theo Chương V19m3
B Cải tạo chống thấm mái phòng máy E1.40
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật Theo Chương V180m2
2Vệ sinh nền máiMô tả kỹ thuật Theo Chương V180m2
3Quét dung dịch chống thấm Sika BC Bitumen Coating 3 lớp 0.6kg/m2/ lớpMô tả kỹ thuật Theo Chương V194,875m2
4Rải màng khò chống thấm BITUSEAL T-130SG 3mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V1,9488100m2
5Đổ bê tông bọt chống nóngMô tả kỹ thuật Theo Chương V18m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, lưới thép D6 nền đườngMô tả kỹ thuật Theo Chương V1,62tấn
7Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Theo Chương V180m2
8Đánh màu xi măng tạo dốc 2%, dày 3cm, vữa XM mác 100 khu vực cổ sàn quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,72m2
9Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thangMô tả kỹ thuật Theo Chương V59,5m
10Lắp đặt quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật Theo Chương V8cái
11Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D110Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,125100m
12Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D150Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,2100m
C Chống thấm cổ ống xuyên sàn E1.40
1Đục tẩy, tạo nhám lòng ống và vệ sinhMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,3925m2
2Đổ bù vữa không co ngót Sika Grout 214-11 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,0785m3
3Quấn thanh trương nởMô tả kỹ thuật Theo Chương V2,4m
4Đổ vữa không co ngótMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,0785m3
5Phá lớp vữa trát dầm, trần vị trí thấmMô tả kỹ thuật Theo Chương V216m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Theo Chương V216m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật Theo Chương V216m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Theo Chương V216m2
D Chống thấm hầm cáp E1.40
1Tháo dỡ tấm đan bê tông bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Theo Chương V8cấu kiện
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1,54m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1,54m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,14100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,015tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,1472tấn
7Khoan tạo cấy bê tông keo ramsetMô tả kỹ thuật Theo Chương V1441 lỗ khoan
8Đục tỉa nhám bề mặt sànMô tả kỹ thuật Theo Chương V1,54m2
9Quét sika Latex vị trí tường giáp ranh sàn 2 lớpMô tả kỹ thuật Theo Chương V3,08m2
10Thi công lớp màng khò BITUSEAL chống thấm sàn giáp ranh tườngMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,082100m2
11Quấn thanh trương nởMô tả kỹ thuật Theo Chương V7m
12Căng lưới thủy tinh tại vị trí tiếp giáp sàn và chân tường chống nứt gócMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,082m2
13Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường đầu cáp tạo liên kết vữa chống thấmMô tả kỹ thuật Theo Chương V8,2m
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Theo Chương V7m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Theo Chương V8cấu kiện
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật Theo Chương V19,54m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật Theo Chương V19,54m3
E Nhật Tân-E1.21
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tháo dỡ tấm đan trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật Theo Chương V212cấu kiện
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Theo Chương V13,95m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,7194100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật Theo Chương V1,2555tấn
5Nilong chống mất nước bãi đúc tấm đanMô tả kỹ thuật Theo Chương V1100m2
6Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường viền tấm đanMô tả kỹ thuật Theo Chương V719,4m
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật Theo Chương V212cái
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật Theo Chương V17,3448m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật Theo Chương V17,3448m3
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Theo Chương V152,549m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1,5048m3
12Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật Theo Chương V21,924m3
13Lắp dựng cửa sổ 4 cánh khung nhôm Xingfa hệ 55S kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V30,933m2
14Lắp dựng vách cố định cánh khung nhôm Xingfa hệ 55S kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V26,788m2
15Lắp dựng cửa sổ mở trượt vách khung nhôm Xingfa hệ 55S kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V30,24m2
16Lắp dựng cửa sổ mở hất vách khung nhôm Xingfa hệ 55S kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,9m2
17Lắp dựng cửa đi 4 cánh khung nhôm Xingfa hệ 55Skính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V15,12m2
18Lắp dựng cửa đi 1 cánh kết hợp cửa sổ khung nhôm Xingfa hệ 55S kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V5,85m2
19Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm Xingfa hệ 55S kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V7,88m2
20Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm Xingfa hệ 55S kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V3,78m2
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Theo Chương V2,4402m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Theo Chương V11,092m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Theo Chương V11,092m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật Theo Chương V642,273m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường trong nhàMô tả kỹ thuật Theo Chương V607,606m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật Theo Chương V299,4764m2
27Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật Theo Chương V1.249,879m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật Theo Chương V299,4764m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Theo Chương V907,0824m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Theo Chương V642,273m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Theo Chương V6,272m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Theo Chương V15,652m2
33Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x300 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Theo Chương V28,4556m2
F Chống thấm mái
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật Theo Chương V200m2
2Đục tỉa mở rộng vết nứtMô tả kỹ thuật Theo Chương V20m2
3Quét lớp phủ 02 lớp sika chống thấm kết nối vết nứtMô tả kỹ thuật Theo Chương V50m2
4Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, bo lưới thép vào góc chống nứtMô tả kỹ thuật Theo Chương V50m
5Phủ vữa sika chống thấm mác cao tạo độ phẳngMô tả kỹ thuật Theo Chương V200m2
6Thay mới cầu chắn rácMô tả kỹ thuật Theo Chương V8cái
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật Theo Chương V2100m2
G Xử lý chống thấm hầm cáp loại 1
1Tháo dỡ tấm đan bê tông bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Theo Chương V16cấu kiện
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật Theo Chương V2,64m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật Theo Chương V2,64m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,24100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,0248tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,2448tấn
7Khoan tạo cấy bê tông keo ramsetMô tả kỹ thuật Theo Chương V2561 lỗ khoan
8Đục tỉa nhám bề mặt sànMô tả kỹ thuật Theo Chương V2,64m2
9Quét sika Latex vị trí tường giáp ranh sàn 2 lớpMô tả kỹ thuật Theo Chương V5,28m2
10Thi công lớp màng khò BITUSEAL chống thấm sàn giáp ranh tườngMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,168100m2
11Quấn thanh trương nởMô tả kỹ thuật Theo Chương V12m
12Căng lưới thủy tinh tại vị trí tiếp giáp sàn và chân tường chống nứt gócMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,168m2
13Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường đầu cáp tạo liên kết vữa chống thấmMô tả kỹ thuật Theo Chương V16,8m
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật Theo Chương V12m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Theo Chương V16cấu kiện
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật Theo Chương V2,64m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật Theo Chương V2,64m3
H Xử lý chống thấm hầm cáp ngoài nhà loại 2
1Tháo dỡ tấm đan bê tông bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Theo Chương V12cấu kiện
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1,584m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1,584m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,144100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,0148tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,1468tấn
7Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật Theo Chương V1441 lỗ khoan
8Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật Theo Chương V1,584m2
9Quét sika Latex vị trí tường giáp ranh sàn 2 lớpMô tả kỹ thuật Theo Chương V3,168m2
10Thi công lớp màng khò BITUSEAL chống thấm sàn giáp ranh tườngMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,096100m2
11Quấn thanh trương nởMô tả kỹ thuật Theo Chương V7,2m
12Căng lưới thủy tinh tại vị trí tiếp giáp sàn và chân tường chống nứt gócMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,096m2
13Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường đầu cáp tạo liên kết vữa chống thấmMô tả kỹ thuật Theo Chương V9,6m
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật Theo Chương V7,2m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Theo Chương V12cấu kiện
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật Theo Chương V1,584m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật Theo Chương V1,584m3
18Dây điện, lan thoại, internet…trên tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật Theo Chương V500md
19Thu hồi dây điện, lan thoại,internetMô tả kỹ thuật Theo Chương V5100m
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật Theo Chương V500m
21Đi lại dây diện, lan thoại, internet... trên tường nhàMô tả kỹ thuật Theo Chương V500m
22Lắp dựng bộ chữ Inox 304 KT 10x0,5x0,2mMô tả kỹ thuật Theo Chương V5m2
I Nhà kho
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Theo Chương V19,0125m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Theo Chương V28,336m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Theo Chương V4,712m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Theo Chương V5,9048m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,9426tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,222tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Theo Chương V8,4042m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Theo Chương V4,2504m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật Theo Chương V30,8867m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật Theo Chương V13,65m3
11Nilong chống mất nước đổ bê tông nềnMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,6968100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Theo Chương V6,968m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,6271tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,8422m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,1011tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,1531100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Theo Chương V4,8198m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,1114tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,5464tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,5795100m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,3572m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,0324100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,0498tấn
24Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,4202tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,4202tấn
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Theo Chương V26,8166m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Theo Chương V107,708m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Theo Chương V103,194m2
29Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Theo Chương V23,908m2
30Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Theo Chương V19,908m2
31Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật Theo Chương V173,502m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật Theo Chương V43,816m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Theo Chương V94,216m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Theo Chương V123,102m2
35Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xingfa hệ 55SMô tả kỹ thuật Theo Chương V6,6m2
36Lắp dựng vách, cửa lưới thép B40Mô tả kỹ thuật Theo Chương V15,3149m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,7864100m2
38Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,201100m
J Phần chiếu sáng
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật Theo Chương V4bộ
2Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật Theo Chương V2cái
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1cái
5Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2x2,5mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V59m
6Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2x4mmMô tả kỹ thuật Theo Chương V10m
K Tại trạm Giám E1.14 (Xử lý chống thấm hầm cáp loại 1)
1Tháo dỡ tấm đan bê tông bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Theo Chương V20cấu kiện
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1,44m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,072100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,1296tấn
5Nilong chống mất nước bãi đúc tấm đanMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,5100m2
6Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường viền tấm đanMô tả kỹ thuật Theo Chương V72m
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật Theo Chương V20cái
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1,98m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1,98m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Theo Chương V2,04100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,0186tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,1836tấn
13Khoan tạo cấy bê tông keo ramsetMô tả kỹ thuật Theo Chương V1921 lỗ khoan
14Đục tỉa nhám bề mặt sànMô tả kỹ thuật Theo Chương V1,98m2
15Quét sika Latex vị trí tường giáp ranh sàn 2 lớpMô tả kỹ thuật Theo Chương V3,96m2
16Thi công lớp màng khò BITUSEAL chống thấm sàn giáp ranh tườngMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,126100m2
17Quấn thanh trương nởMô tả kỹ thuật Theo Chương V9m
18Căng lưới thủy tinh tại vị trí tiếp giáp sàn và chân tường chống nứt gócMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,126m2
19Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường đầu cáp tạo liên kết vữa chống thấmMô tả kỹ thuật Theo Chương V12,6m
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật Theo Chương V9m2
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật Theo Chương V20cái
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật Theo Chương V1,98m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật Theo Chương V1,98m3
24Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật Theo Chương V0,04100m
25Xây tường ngăn giữa lỗ mở giữa hố cáp và đường ngoài nhà, chiều dày Mô tả kỹ thuật Theo Chương V2m3
26Dọn dẹp vệ sinh để chống thấmMô tả kỹ thuật Theo Chương V500m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng, cải tạo các hạng mục công trình xây dựng, kiến trúc... (Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công trong TBA 110kV trở lên.) (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng tương tự để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình53
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 5 tấn trở lên 5 tấn trở lên1
2 Máy trộn bê tông loại 250L trở lên 250L trở lên1
3 Máy đầm bê tông Công suất động cơ (w) 800W trở lên Công suất động cơ (w) 800W trở lên2
4 Máy khoan phá bê tông Công suất động cơ (w) 800W trở lên Công suất động cơ (w) 800W trở lên2
5 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầ Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->